Gói thầu: Gói thầu số 6: Cung cấp vật tư và dịch vụ thay thế, sửa chữa bảo ôn đường ống lò phục vụ công tác đại tu Lò 11, Lò 12, Lò 13 PM1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220219856-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Cung cấp vật tư và dịch vụ thay thế, sửa chữa bảo ôn đường ống lò phục vụ công tác đại tu Lò 11, Lò 12, Lò 13 PM1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220219365 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 152 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 09:09:00 đến ngày 2022-03-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,202,565,988 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,026,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu hai mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.202.565.988(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.241.796.192 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.483.592.384 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Cung cấp vật tư và dịch vụ thay thế, sửa chữa bảo ôn đường ống lò phục vụ công tác đại tu Lò 11, Lò 12, Lò 13 PM1 Mua sắm vật tư và thuê dịch vụ phục vụ công tác đại tu Lò 11, Lò 12, Lò 13 và tổ máy ST14 PM1 152 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào không có xuất xứ cụ thể E-HSDT của nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của E-HSMT. * Về model hàng hóa, nhà sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào không nêu rõ cả hai tiêu chí model hàng hóa, nhà sản xuất thì hàng hóa đó không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của E-HSMT. Trường hợp thiếu một trong hai tiêu chí trên, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ. Hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ, đáp ứng của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất. - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp hoặc xác nhận nếu là hàng nhập khẩu: Bản gốc hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. - Chứng chỉ chất lượng (hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương) do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất cấp: Bản gốc hoặc bản điện tử phát hành hợp hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. - Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm (bản photo không thể hiện giá trị hàng có đóng dấu xác nhận của Bên bán nếu là hàng nhập khẩu). - Chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu và/hoặc thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có). - Giấy bảo hành hàng hóa (bản gốc). |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.026.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kế hoạch - Vật tư
Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3.
Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam.
Điện thoại: 0254 650 1253
Fax: 0254 392 4437 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo ôn cách nhiệt dạng ống lắp cho ống DN50, chiều dày thành ống: 25mm, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3, chiều dài: 1m/cây | Bảo ôn cách nhiệt dạng ống lắp cho ống DN50, chiều dày thành ống: 25mm, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3, chiều dài: 1m/cây | Cây | 30 | Cung cấp hàng hóa |
| 2 | Bảo ôn cách nhiệt dạng ống lắp cho ống DN50, chiều dày thành ống: 50mm, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3, chiều dài: 1m/cây | Bảo ôn cách nhiệt dạng ống lắp cho ống DN50, chiều dày thành ống: 50mm, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3, chiều dài: 1m/cây | Cây | 20 | Cung cấp hàng hóa |
| 3 | Bảo ôn cách nhiệt dạng ống lắp cho ống DN80, chiều dày thành ống: 25mm, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3, chiều dài: 1m/cây | Bảo ôn cách nhiệt dạng ống lắp cho ống DN80, chiều dày thành ống: 25mm, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3, chiều dài: 1m/cây | Cây | 30 | Cung cấp hàng hóa |
| 4 | Bảo ôn cách nhiệt dạng ống lắp cho ống DN80, chiều dày thành ống: 50mm, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3, chiều dài: 1m/cây | Bảo ôn cách nhiệt dạng ống lắp cho ống DN80, chiều dày thành ống: 50mm, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3, chiều dài: 1m/cây | Cây | 30 | Cung cấp hàng hóa |
| 5 | Bảo ôn ceramic fiber độ dày 200mm tại Đường ống DN 450, chịu nhiệt 1260oC, tỷ trọng: 128kg/m3 | Bảo ôn ceramic fiber độ dày 200mm tại Đường ống DN 450, chịu nhiệt 1260oC, tỷ trọng: 128kg/m3 | Mét | 1 | Cung cấp hàng hóa |
| 6 | Bảo ôn ceramic fiber độ dày 200mm tại Hộp DN 450, chịu nhiệt 1260oC, tỷ trọng: 128kg/m3 | Bảo ôn ceramic fiber độ dày 200mm tại Hộp DN 450, chịu nhiệt 1260oC, tỷ trọng: 128kg/m3 | Cái | 2 | Cung cấp hàng hóa |
| 7 | Bảo ôn ceramic fiber độ dày 200mm tại Tê DN 300, chịu nhiệt 1260oC, tỷ trọng: 128kg/m3 | Bảo ôn ceramic fiber độ dày 200mm tại Tê DN 300, chịu nhiệt 1260oC, tỷ trọng: 128kg/m3 | Cái | 2 | Cung cấp hàng hóa |
| 8 | Bảo ôn ceramic fibre độ dày 200mm tại Đường ống DN 450, chịu nhiệt độ: 1260°C, tỷ trọng: 128kg/m3 | Bảo ôn ceramic fibre độ dày 200mm tại Đường ống DN 450, chịu nhiệt độ: 1260°C, tỷ trọng: 128kg/m3 | Mét | 0,5 | Cung cấp hàng hóa |
| 9 | Bảo ôn ceramic fibre độ dày 200mm tại Hộp DN 450, chịu nhiệt độ: 1260°C, tỷ trọng: 128kg/m3 | Bảo ôn ceramic fibre độ dày 200mm tại Hộp DN 450, chịu nhiệt độ: 1260°C, tỷ trọng: 128kg/m3 | Cái | 1 | Cung cấp hàng hóa |
| 10 | Bảo ôn ceramic fibre độ dày 200mm tại Tê DN 300, chịu nhiệt độ: 1260°C, tỷ trọng: 128kg/m3 | Bảo ôn ceramic fibre độ dày 200mm tại Tê DN 300, chịu nhiệt độ: 1260°C, tỷ trọng: 128kg/m3 | Cái | 1 | Cung cấp hàng hóa |
| 11 | Bảo ôn rockwool độ dày 100mm tại Co 45 DN 40, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 100mm tại Co 45 DN 40, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Cái | 18 | Cung cấp hàng hóa |
| 12 | Bảo ôn rockwool độ dày 100mm tại Co 90 DN 15, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 100mm tại Co 90 DN 15, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Cái | 3 | Cung cấp hàng hóa |
| 13 | Bảo ôn rockwool độ dày 100mm tại Co dài 90 DN 250, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 100mm tại Co dài 90 DN 250, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Cái | 2 | Cung cấp hàng hóa |
| 14 | Bảo ôn rockwool độ dày 100mm tại Co 90 DN 40, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 100mm tại Co 90 DN 40, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Cái | 54 | Cung cấp hàng hóa |
| 15 | Bảo ôn rockwool độ dày 100mm tại Co 90 DN 50, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 100mm tại Co 90 DN 50, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Cái | 44 | Cung cấp hàng hóa |
| 16 | Bảo ôn rockwool độ dày 100mm tại Đường ống DN 15, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 100mm tại Đường ống DN 15, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Mét | 4,8 | Cung cấp hàng hóa |
| 17 | Bảo ôn rockwool độ dày 100mm tại Đường ống DN 250, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 100mm tại Đường ống DN 250, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Mét | 4 | Cung cấp hàng hóa |
| 18 | Bảo ôn rockwool độ dày 100mm tại Đường ống DN 40, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 100mm tại Đường ống DN 40, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Mét | 35,4 | Cung cấp hàng hóa |
| 19 | Bảo ôn rockwool độ dày 100mm tại Đường ống DN 50, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 100mm tại Đường ống DN 50, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Mét | 52 | Cung cấp hàng hóa |
| 20 | Bảo ôn rockwool độ dày 100mm tại Hộp DN 250, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 100mm tại Hộp DN 250, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Cái | 1 | Cung cấp hàng hóa |
| 21 | Bảo ôn rockwool độ dày 100mm tại Hộp DN 50, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 100mm tại Hộp DN 50, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Cái | 6 | Cung cấp hàng hóa |
| 22 | Bảo ôn rockwool độ dày 100mm tại Tê DN 15, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 100mm tại Tê DN 15, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Cái | 3 | Cung cấp hàng hóa |
| 23 | Bảo ôn rockwool độ dày 100mm tại Tê DN 40, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 100mm tại Tê DN 40, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Cái | 42 | Cung cấp hàng hóa |
| 24 | Bảo ôn rockwool độ dày 125mm tại Co 90 DN 80, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 125mm tại Co 90 DN 80, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Cái | 4 | Cung cấp hàng hóa |
| 25 | Bảo ôn rockwool độ dày 125mm tại Đường ống DN 80, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 125mm tại Đường ống DN 80, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Mét | 2,5 | Cung cấp hàng hóa |
| 26 | Bảo ôn rockwool độ dày 125mm tại Hộp DN 80, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 125mm tại Hộp DN 80, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Cái | 1 | Cung cấp hàng hóa |
| 27 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Co 45 DN 15, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Co 45 DN 15, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Cái | 4 | Cung cấp hàng hóa |
| 28 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Co 45 DN 25, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Co 45 DN 25, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Cái | 27 | Cung cấp hàng hóa |
| 29 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Co 45 DN 50, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Co 45 DN 50, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Cái | 2 | Cung cấp hàng hóa |
| 30 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Co 90 DN 15, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Co 90 DN 15, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Cái | 234 | Cung cấp hàng hóa |
| 31 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Co dài 90 DN 150, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Co dài 90 DN 150, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Cái | 1 | Cung cấp hàng hóa |
| 32 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Co dài 90 DN 200, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Co dài 90 DN 200, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Cái | 1 | Cung cấp hàng hóa |
| 33 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Co 90 DN 25, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Co 90 DN 25, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Cái | 283 | Cung cấp hàng hóa |
| 34 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Co 90 DN 50, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Co 90 DN 50, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Cái | 11 | Cung cấp hàng hóa |
| 35 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Co 90 DN 80, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Co 90 DN 80, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Cái | 4 | Cung cấp hàng hóa |
| 36 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Đường ống DN 15, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Đường ống DN 15, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Mét | 231,15 | Cung cấp hàng hóa |
| 37 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Đường ống DN 150, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Đường ống DN 150, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Mét | 4 | Cung cấp hàng hóa |
| 38 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Đường ống DN 25, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Đường ống DN 25, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Mét | 316,5 | Cung cấp hàng hóa |
| 39 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Đường ống DN 50, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Đường ống DN 50, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Mét | 21,5 | Cung cấp hàng hóa |
| 40 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Đường ống DN 80, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Đường ống DN 80, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Mét | 18 | Cung cấp hàng hóa |
| 41 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Hộp DN 15, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Hộp DN 15, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Cái | 6 | Cung cấp hàng hóa |
| 42 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Hộp DN 150, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Hộp DN 150, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Cái | 1 | Cung cấp hàng hóa |
| 43 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Hộp DN 25, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Hộp DN 25, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Cái | 11 | Cung cấp hàng hóa |
| 44 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Hộp DN 50, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Hộp DN 50, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Cái | 2 | Cung cấp hàng hóa |
| 45 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Mặt bích DN 50, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Mặt bích DN 50, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Cái | 2 | Cung cấp hàng hóa |
| 46 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Tê DN 15, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Tê DN 15, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Cái | 111 | Cung cấp hàng hóa |
| 47 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Tê DN 150, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Tê DN 150, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Cái | 1 | Cung cấp hàng hóa |
| 48 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Tê DN 25, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Tê DN 25, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Cái | 38 | Cung cấp hàng hóa |
| 49 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Tê DN 80, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 50mm tại Tê DN 80, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Cái | 12 | Cung cấp hàng hóa |
| 50 | Bảo ôn rockwool độ dày 75mm tại Co 45 DN 15, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 75mm tại Co 45 DN 15, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Cái | 6 | Cung cấp hàng hóa |
| 51 | Bảo ôn rockwool độ dày 75mm tại Co 90 DN 15, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 75mm tại Co 90 DN 15, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Cái | 63 | Cung cấp hàng hóa |
| 52 | Bảo ôn rockwool độ dày 75mm tại Đường ống DN 15, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 75mm tại Đường ống DN 15, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Mét | 57,3 | Cung cấp hàng hóa |
| 53 | Bảo ôn rockwool độ dày 75mm tại Tê DN 15, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Bảo ôn rockwool độ dày 75mm tại Tê DN 15, chịu nhiệt độ: -15-650°C, tỷ trọng: 120kg/m3 | Cái | 3 | Cung cấp hàng hóa |
| 54 | Nhôm tấm bọc bảo ôn 0.8mm khổ 1200x2400mm | Nhôm tấm bọc bảo ôn 0.8mm khổ 1200x2400mm | Tấm | 15 | Cung cấp hàng hóa |
| 55 | Tấm ốp nhôm nhám (da cam), độ dày sau khi gia công 0.73mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong | Tấm ốp nhôm nhám (da cam), độ dày sau khi gia công 0.73mm, có phủ lớp polysurlyn 1 mặt bên trong | M2 | 829 | Cung cấp hàng hóa |
| 56 | Vải Ceramic chống cháy chịu nhiệt 1260oC; khổ ngang 1m, dày 2mm | Vải Ceramic chống cháy chịu nhiệt 1260oC; khổ ngang 1m, dày 2mm | M2 | 18 | Cung cấp hàng hóa |
| 57 | Dịch vụ thay thế, sửa chữa bảo ôn đường ống lò (Bao gồm giàn giáo và nhân công thực hiện tháo, lắp) - Lò 11- Thực hiện từ mục 1 đến mục 28, mục 84 Phụ lục "Các vị trí thay thế bảo ôn" (riêng mục 27 là bảo ôn dạng gối vật liệu ceramic và vải chịu nhiệt, tháo mở bằng tấm dính).+ Lắp giàn giáo theo tiêu chuẩn BS 1139 phục vụ thi công ở độ cao h > 2m (khối lượng giàn giáo dự kiến là 1068m3);+ Công tác tháo bảo ôn: tháo dỡ và thu dọn bảo ôn cũ, chuyển ra bãi phế liệu;+ Làm sạch bề mặt đường ống trước khi lắp bảo ôn;(Bên mời thầu sẽ kiểm tra đường ống và thay thế đường ống nếu hư hỏng, sơn lớp sơn chịu nhiệt chóng ăn mòn).+ Gia công lắp mới bảo ôn + tấm ốp nhôm (hoặc vải chịu nhiệt);+ Sử dụng dây đai inox SS304 bản rộng 13mm để siết bên ngoài đường ống, các vị trí mối nối sẽ được bắn vít inox SS 304;+ Làm kín các mối ghép ốp nhôm bằng silicon chịu nhiệt (> 200 độ C);+ Thu dọn, vệ sinh sạch sẽ khu vực thi công và bàn giao trả lại mặt bằng.- Bao gồm nhân công thực hiện tháo lắp bảo ôn và tháo lắp giàn giáo và các vật tư phụ kèm theo như các silicon, các đai thép SS 304, các đinh ốc… để cố định ống. | Dịch vụ thay thế, sửa chữa bảo ôn đường ống lò (Bao gồm giàn giáo và nhân công thực hiện tháo, lắp) - Lò 11- Thực hiện từ mục 1 đến mục 28, mục 84 Phụ lục "Các vị trí thay thế bảo ôn" (riêng mục 27 là bảo ôn dạng gối vật liệu ceramic và vải chịu nhiệt, tháo mở bằng tấm dính).+ Lắp giàn giáo theo tiêu chuẩn BS 1139 phục vụ thi công ở độ cao h > 2m (khối lượng giàn giáo dự kiến là 1068m3);+ Công tác tháo bảo ôn: tháo dỡ và thu dọn bảo ôn cũ, chuyển ra bãi phế liệu;+ Làm sạch bề mặt đường ống trước khi lắp bảo ôn;(Bên mời thầu sẽ kiểm tra đường ống và thay thế đường ống nếu hư hỏng, sơn lớp sơn chịu nhiệt chóng ăn mòn).+ Gia công lắp mới bảo ôn + tấm ốp nhôm (hoặc vải chịu nhiệt);+ Sử dụng dây đai inox SS304 bản rộng 13mm để siết bên ngoài đường ống, các vị trí mối nối sẽ được bắn vít inox SS 304;+ Làm kín các mối ghép ốp nhôm bằng silicon chịu nhiệt (> 200 độ C);+ Thu dọn, vệ sinh sạch sẽ khu vực thi công và bàn giao trả lại mặt bằng.- Bao gồm nhân công thực hiện tháo lắp bảo ôn và tháo lắp giàn giáo và các vật tư phụ kèm theo như các silicon, các đai thép SS 304, các đinh ốc… để cố định ống. | Trọn gói | 1 | Cung cấp dịch vụ |
| 58 | Dịch vụ thay thế, sửa chữa bảo ôn đường ống lò (Bao gồm giàn giáo và nhân công thực hiện tháo, lắp) - Lò 12- Thực hiện từ mục 29 đến mục 53 Phụ lục "Các vị trí thay thế bảo ôn" (riêng mục 52 là bảo ôn dạng gối vật liệu ceramic và vải chịu nhiệt, tháo mở bằng tấm dính):+ Lắp giàn giáo theo tiêu chuẩn BS 1139 phục vụ thi công ở độ cao h > 2m (khối lượng giàn giáo dự kiến là 565 m3);+ Công tác tháo bảo ôn: tháo dỡ và thu dọn bảo ôn cũ, chuyển ra bãi phế liệu;+ Làm sạch bề mặt đường ống trước khi lắp bảo ôn;(Bên mời thầu sẽ kiểm tra đường ống và thay thế đường ống nếu hư hỏng, sơn lớp sơn chịu nhiệt chóng ăn mòn).+ Gia công lắp mới bảo ôn + tấm ốp nhôm (hoặc vải chịu nhiệt);+ Sử dụng dây đai inox SS304 bản rộng 13mm để siết bên ngoài đường ống, các vị trí mối nối sẽ được bắn vít inox SS 304;+ Làm kín các mối ghép ốp nhôm bằng silicon chịu nhiệt (> 200 độ C);+ Thu dọn, vệ sinh sạch sẽ khu vực thi công và bàn giao trả lại mặt bằng.- Bao gồm nhân công thực hiện tháo lắp bảo ôn và tháo lắp giàn giáo và các vật tư phụ kèm theo như các silicon, các đai thép SS 304, các đinh ốc… để cố định ống. | Dịch vụ thay thế, sửa chữa bảo ôn đường ống lò (Bao gồm giàn giáo và nhân công thực hiện tháo, lắp) - Lò 12- Thực hiện từ mục 29 đến mục 53 Phụ lục "Các vị trí thay thế bảo ôn" (riêng mục 52 là bảo ôn dạng gối vật liệu ceramic và vải chịu nhiệt, tháo mở bằng tấm dính):+ Lắp giàn giáo theo tiêu chuẩn BS 1139 phục vụ thi công ở độ cao h > 2m (khối lượng giàn giáo dự kiến là 565 m3);+ Công tác tháo bảo ôn: tháo dỡ và thu dọn bảo ôn cũ, chuyển ra bãi phế liệu;+ Làm sạch bề mặt đường ống trước khi lắp bảo ôn;(Bên mời thầu sẽ kiểm tra đường ống và thay thế đường ống nếu hư hỏng, sơn lớp sơn chịu nhiệt chóng ăn mòn).+ Gia công lắp mới bảo ôn + tấm ốp nhôm (hoặc vải chịu nhiệt);+ Sử dụng dây đai inox SS304 bản rộng 13mm để siết bên ngoài đường ống, các vị trí mối nối sẽ được bắn vít inox SS 304;+ Làm kín các mối ghép ốp nhôm bằng silicon chịu nhiệt (> 200 độ C);+ Thu dọn, vệ sinh sạch sẽ khu vực thi công và bàn giao trả lại mặt bằng.- Bao gồm nhân công thực hiện tháo lắp bảo ôn và tháo lắp giàn giáo và các vật tư phụ kèm theo như các silicon, các đai thép SS 304, các đinh ốc… để cố định ống. | Trọn gói | 1 | Cung cấp dịch vụ |
| 59 | Dịch vụ thay thế, sửa chữa bảo ôn đường ống lò (Bao gồm giàn giáo và nhân công thực hiện tháo, lắp) - Lò 13- Thực hiện từ mục 54 đến mục 83, mục 85 Phụ lục "Các vị trí thay thế bảo ôn" (riêng mục 77 là bảo ôn dạng gối vật liệu ceramic và vải chịu nhiệt, tháo mở bằng tấm dính):+ Lắp giàn giáo theo tiêu chuẩn BS 1139 phục vụ thi công ở độ cao h > 2m (khối lượng giàn giáo dự kiến là 1519 m3);+ Công tác tháo bảo ôn: tháo dỡ và thu dọn bảo ôn cũ, chuyển ra bãi phế liệu;+ Làm sạch bề mặt đường ống trước khi lắp bảo ôn;(Bên mời thầu sẽ kiểm tra đường ống và thay thế đường ống nếu hư hỏng, sơn lớp sơn chịu nhiệt chóng ăn mòn).+ Gia công lắp mới bảo ôn + tấm ốp nhôm (hoặc vải chịu nhiệt);+ Sử dụng dây đai inox SS304 bản rộng 13mm để siết bên ngoài đường ống, các vị trí mối nối sẽ được bắn vít inox SS 304;+ Làm kín các mối ghép ốp nhôm bằng silicon chịu nhiệt (> 200 độ C);+ Thu dọn, vệ sinh sạch sẽ khu vực thi công và bàn giao trả lại mặt bằng.- Bao gồm nhân công thực hiện tháo lắp bảo ôn và tháo lắp giàn giáo và các vật tư phụ kèm theo như các silicon, các đai thép SS 304, các đinh ốc… để cố định ống. | Dịch vụ thay thế, sửa chữa bảo ôn đường ống lò (Bao gồm giàn giáo và nhân công thực hiện tháo, lắp) - Lò 13- Thực hiện từ mục 54 đến mục 83, mục 85 Phụ lục "Các vị trí thay thế bảo ôn" (riêng mục 77 là bảo ôn dạng gối vật liệu ceramic và vải chịu nhiệt, tháo mở bằng tấm dính):+ Lắp giàn giáo theo tiêu chuẩn BS 1139 phục vụ thi công ở độ cao h > 2m (khối lượng giàn giáo dự kiến là 1519 m3);+ Công tác tháo bảo ôn: tháo dỡ và thu dọn bảo ôn cũ, chuyển ra bãi phế liệu;+ Làm sạch bề mặt đường ống trước khi lắp bảo ôn;(Bên mời thầu sẽ kiểm tra đường ống và thay thế đường ống nếu hư hỏng, sơn lớp sơn chịu nhiệt chóng ăn mòn).+ Gia công lắp mới bảo ôn + tấm ốp nhôm (hoặc vải chịu nhiệt);+ Sử dụng dây đai inox SS304 bản rộng 13mm để siết bên ngoài đường ống, các vị trí mối nối sẽ được bắn vít inox SS 304;+ Làm kín các mối ghép ốp nhôm bằng silicon chịu nhiệt (> 200 độ C);+ Thu dọn, vệ sinh sạch sẽ khu vực thi công và bàn giao trả lại mặt bằng.- Bao gồm nhân công thực hiện tháo lắp bảo ôn và tháo lắp giàn giáo và các vật tư phụ kèm theo như các silicon, các đai thép SS 304, các đinh ốc… để cố định ống. | Trọn gói | 1 | Cung cấp dịch vụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.202565988E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.202.565.988(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.241.796.192 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.483.592.384 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi