Gói thầu: DV-083 22-XL -Thuê ván kẽm, ống và khóa phục vụ công tác giàn giáo chế tạo RC10; RC RB1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220219518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | DV-083 22-XL -Thuê ván kẽm, ống và khóa phục vụ công tác giàn giáo chế tạo RC10; RC RB1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220217724 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự án: RCRB-1 , RC-10 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 08:20:00 đến ngày 2022-02-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,973,121,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
DV-083 22-XL -Thuê ván kẽm, ống và khóa phục vụ công tác giàn giáo chế tạo RC10; RC RB1 Thuê ván kẽm, ống và khóa phục vụ công tác giàn giáo chế tạo RC10; RC RB1 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Dự án: RCRB-1 , RC-10 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy phép đăng ký kinh doanh; 2. Giấy ủy quyền; 3. Thỏa thuận liên danh (nếu có); 4. Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất; 5. Hợp đồng tương tự (02 hợp đồng); 6. Bảo đảm dự thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro.
Địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Đức Phong – Giám đốc XNXL KS&SC Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp .Vũng Tàu Fax: 0254.3839796 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Phát triển kinh doanh, XNXL KS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, điện thoại 84-254-3839871 (3062) - Fax: 0254.3839796. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Phát triển kinh doanh XNXL KS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, điện thoại 84-254-3839871 (3062) - Fax: 0254.3839796. Bùi Thị Lan Anh (Ext: 3064) .Điện thoại: 0986 286 669 – [email protected] |
| E-CDNT 34 |
30 30 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ván kẽm giàn giáo(3000 x 250 x 45 mm; thk 1.2mm) | Thuê 1.100 cái trong 80 ngày | Cái * ngày | 88.000 | RCRB1 Jacket |
| 2 | Ván kẽm giàn giáo(2000 x 250 x 45 mm; thk 1.2mm) | Thuê 400 cái trong 80 ngày | Cái * ngày | 32.000 | RCRB1 Jacket |
| 3 | Ván kẽm giàn giáo(1500 x 250 x 45 mm; thk 1.2mm) | Thuê 300 cái trong 80 ngày | Cái * ngày | 24.000 | RCRB1 Jacket |
| 4 | Ống giàn giáo(Ø48.3 x 3.2mm; L = 6000 mm) | Thuê 1.170 cái trong 80 ngày | Cái * ngày | 93.600 | RCRB1 Jacket |
| 5 | Khóa giàn giáo cố định | Thuê 3.400 cái trong 80 ngày | Cái * ngày | 272.000 | RCRB1 Jacket |
| 6 | Khóa giàn giáo xoay | Thuê 400 cái trong 80 ngày | Cái * ngày | 32.000 | RCRB1 Jacket |
| 7 | Khóa nối ống giàn giáo | Thuê 200 cái trong 80 ngày | Cái * ngày | 16.000 | RCRB1 Jacket |
| 8 | Khóa giàn giáo kẹp dầm | Thuê 100 cái trong 80 ngày | Cái * ngày | 8.000 | RCRB1 Jacket |
| 9 | Ván kẽm giàn giáo(3000 x 250 x 45 mm; thk 1.2mm) | Thuê 3.000 cái trong 140 ngày | Cái * ngày | 420.000 | RCRB1 Topside |
| 10 | Ván kẽm giàn giáo(2000 x 250 x 45 mm; thk 1.2mm) | Thuê 500 cái trong 140 ngày | Cái * ngày | 70.000 | RCRB1 Topside |
| 11 | Ván kẽm giàn giáo(1500 x 250 x 45 mm; thk 1.2mm) | Thuê 400 cái trong 140 ngày | Cái * ngày | 56.000 | RCRB1 Topside |
| 12 | Ống giàn giáo(Ø48.3 x 3.2mm; L = 6000 mm) | Thuê 1.612 cái trong 140 ngày | Cái * ngày | 225.680 | RCRB1 Topside |
| 13 | Khóa giàn giáo cố định | Thuê 5.600 cái trong 140 ngày | Cái * ngày | 784.000 | RCRB1 Topside |
| 14 | Khóa giàn giáo xoay | Thuê 600 cái trong 140 ngày | Cái * ngày | 84.000 | RCRB1 Topside |
| 15 | Khóa nối ống giàn giáo | Thuê 300 cái trong 140 ngày | Cái * ngày | 42.000 | RCRB1 Topside |
| 16 | Khóa giàn giáo kẹp dầm | Thuê 500 cái trong 140 ngày | Cái * ngày | 70.000 | RCRB1 Topside |
| 17 | Ván kẽm giàn giáo(3000 x 250 x 45 mm; thk 1.2mm) | Thuê 1.000 cái trong 85 ngày | Cái * ngày | 85.000 | RC 10 Jacket |
| 18 | Ván kẽm giàn giáo(2000 x 250 x 45 mm; thk 1.2mm) | Thuê 400 cái trong 85 ngày | Cái * ngày | 34.000 | RC 10 Jacket |
| 19 | Ván kẽm giàn giáo(1500 x 250 x 45 mm; thk 1.2mm) | Thuê 300 cái trong 85 ngày | Cái * ngày | 25.500 | RC 10 Jacket |
| 20 | Ống giàn giáo(Ø48.3 x 3.2mm; L = 6000 mm) | Thuê 1.036 cái trong 85 ngày | Cái * ngày | 88.060 | RC 10 Jacket |
| 21 | Khóa giàn giáo cố định | Thuê 3.400 cái trong 85 ngày | Cái * ngày | 289.000 | RC 10 Jacket |
| 22 | Khóa giàn giáo xoay | Thuê 400 cái trong 85 ngày | Cái * ngày | 34.000 | RC 10 Jacket |
| 23 | Khóa nối ống giàn giáo | Thuê 200 cái trong 85 ngày | Cái * ngày | 17.000 | RC 10 Jacket |
| 24 | Khóa giàn giáo kẹp dầm | Thuê 100 cái trong 85 ngày | Cái * ngày | 8.500 | RC 10 Jacket |
| 25 | Ván kẽm giàn giáo(3000 x 250 x 45 mm; thk 1.2mm) | Thuê 3.000 cái trong 160 ngày | Cái * ngày | 480.000 | RC 10 Topside |
| 26 | Ván kẽm giàn giáo(2000 x 250 x 45 mm; thk 1.2mm) | Thuê 500 cái trong 160 ngày | Cái * ngày | 80.000 | RC 10 Topside |
| 27 | Ván kẽm giàn giáo(1500 x 250 x 45 mm; thk 1.2mm) | Thuê 400 cái trong 160 ngày | Cái * ngày | 64.000 | RC 10 Topside |
| 28 | Ống giàn giáo(Ø48.3 x 3.2mm; L = 6000 mm) | Thuê 1.611 cái trong 160 ngày | Cái * ngày | 257.760 | RC 10 Topside |
| 29 | Khóa giàn giáo cố định | Thuê 5.600 cái trong 160 ngày | Cái * ngày | 896.000 | RC 10 Topside |
| 30 | Khóa giàn giáo xoay | Thuê 600 cái trong 160 ngày | Cái * ngày | 96.000 | RC 10 Topside |
| 31 | Khóa nối ống giàn giáo | Thuê 300 cái trong 160 ngày | Cái * ngày | 48.000 | RC 10 Topside |
| 32 | Khóa giàn giáo kẹp dầm | Thuê 500 cái trong 160 ngày | Cái * ngày | 80.000 | RC 10 Topside |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi