Gói thầu: In ấn phẩm năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220221329-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Truyến máu Huyết học |
| Tên gói thầu | In ấn phẩm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211145010 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động Ngân hàng máu và nguồn thu hoạt động khám chữa bệnh dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 15:09:00 đến ngày 2022-03-03 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 941,351,870 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,420,000 VNĐ ((Chín triệu bốn trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.882.703.740(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 282.405.561VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 658.946.309 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.976.838.927 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, Hợp đồng lao động còn hiệu lực và chứng nhận hoàn thành khóa học quản lý in. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên theo dõi, quản lý đơn hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Đính kèm file scan bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học và Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Truyến máu Huyết học |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn phẩm năm 2022 In ấn phẩm năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động Ngân hàng máu và nguồn thu hoạt động khám chữa bệnh dịch vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Tập tin bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu (file word). + Hàng mẫu: Cung cấp hàng mẫu theo yêu cầu tại Khoản 4 Mục 3 chương III của E- HSMT (nộp và mở cùng lúc với E- HSDT) |
| E-CDNT 15.2 | Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng các gói thầu tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.420.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Truyền máu Huyết học, địa chỉ: số 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: số 59 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 3930 9912. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 3829 3179. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Truyền máu Huyết học; địa chỉ: số 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 3957 1342. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng đánh giá tình trạng dinh dưỡng bệnh nhân | - Ford 70- A4 đen, 2 mặt | tờ | 11.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 2 | Bảng đánh giá tình trạng dinh dưỡng trẻ em | - Ford 70- A4 đen, 2 mặt | tờ | 3.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 3 | Bảng điểm đánh giá nguy cơ té ngã MORSE | - Ford 70- A4 đen, 2 mặt | tờ | 3.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 4 | Bảng kiểm soát an toàn truyền máu | - Ford 70- A4 đen, 1 mặt | tờ | 15.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 5 | Bảng kiểm tra trước khi thực hiện thủ thuật | - Ford 70- A5 đen, 1 mặt | tờ | 3.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 6 | Bao phim 21*30cm | - Giấy Krap 175- Kích thước: 30x42cm, in 1 màu 1 mặt | cái | 17.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 7 | Bao thư 12*18 (cảm ơn bạn đã hiến máu) | - Ford 80 - Kích thước: 12x18 cm, in 1 màu 1 mặt, bế, dán thành phẩm | cái | 52.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 8 | Bao thư 12*22 | - Ford 80 - Kích thước: 12x12 cm, in tên Bệnh viện 4 màu, bế, dán thành phẩm | cái | 3.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 9 | Bao thư 23*16 | - Ford 80 - Kích thước: 23x16 cm, in tên Bệnh viện 4 màu, bế, dán thành phẩm | cái | 4.500 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 10 | Bao Thư A4 | - Ford 80 - Kích thước: A4, in tên Bệnh viện 1 màu, bế, dán thành phẩm | cái | 3.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 11 | Bao thư A4-MCR | - Ford 80 - Kích thước: 23x16 cm, in tên Bệnh viện 4 màu, bế, dán thành phẩm | cái | 3.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 12 | Bao thư A5 (loại gởi đi)-MCR | - Ford 80 - Kích thước: 23x16 cm, in tên Bệnh viện 4 màu, bế, dán thành phẩm | cái | 7.500 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 13 | Bao thư A5 (loại nhận về)-MCR | - Ford 80 - Kích thước: 23x16 cm, in tên Bệnh viện 4 màu, bế, dán thành phẩm | cái | 4.500 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 14 | Bìa hồ sơ bệnh án | - In 01 màu, in 2 tờ 20x30, 24 tờ 4x30, bao nylon, đóng ghim- Kích thước 44x31- Loại giấy Bristol 300- Bìa kiếng theo mẫu | cuốn | 16.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 15 | Bìa hồ sơ bệnh án (ngoại trú lưu) | - Bìa giấy dày 170- A4 cứng màu hồng chèn logo | tờ | 3.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 16 | Bìa hồ sơ bệnh án (nội trú ngắn ngày) | - Bìa giấy dày 170- A4 cứng màu hồng chèn logo | tờ | 3.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 17 | Biên bản hội chẩn sử dụng thuốc | - Ford 70- A4 đen, 2 mặt | tờ | 6.500 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 18 | Biên bản hội chẩn sử dụng thuốc kháng sinh bệnh viện | - Ford 70- A4 đen, 1 mặt | tờ | 3.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 19 | Biên bản hội chẩn sử dụng thuốc kháng sinh chấm sao | - Ford 70- A4 đen, 1 mặt | tờ | 6.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 20 | Biên bản nghiệm thu bảo trì | - Ford 70- A4 đen, 1 mặt | tờ | 5.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 21 | Bộ hồ sơ Hiến máu cuống rốn tình nguyện | Gồm Bìa hồ sơ, Phiếu thông tin sức khỏe, Phiếu thu thập, Bản cam kết (in 3 liên)1. Folder: 22 x 30,7 (tay gấp 7cm), B.300gsm, màng mờ 2 mặt, 4 màu 2 mặt.2. Phiếu thông tin sức khỏe của sản phụ và cha bé hiến máu cuống rốn tình nguyện: A3, Fort 180gsm, in 4 màu 2 mặt, cấn giữa.3. Phiếu thu thập máu cuống rốn tình nguyện: A4, Fort 180gsm, in 4 màu 2 mặt.4. Bản cam kết hiến máu cuống rốn tình nguyện: 20x29,7cm, Carbonless 3 liên, in 4 màu 1 mặt. | bộ | 2.500 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 22 | Brochure giới thiệu dịch vụ TBG MCR | - Kích thước: 10,8x17,5cm (ngang)- Giấy C.150gsm, in 4 màu 2 mặt, 8 trang - Thành phẩm: Đóng kim (không PE) | cái | 6.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 23 | Cam kết về việc thực hiện nội quy khoa và phòng bệnh | - Ford 70- A4 đen, 1 mặt | tờ | 3.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 24 | Danh sách mã số túi máu | - Ford 70- A4 đen, 1 mặt | tờ | 22.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 25 | Đơn thuốc BHYT(sổ 2 liên) | - Giấy Cacbonless- A5-in 2 liên, 50 bộ | cuốn | 300 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 26 | Phiếu đồng ý điều trị | - Ford 70- A4 đen, 1 mặt | tờ | 3.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 27 | Giấy cam đoan trả đơn vị máu, chế phẩm máu | - Ford 70- A4 đen, 1 mặt | Tờ | 2.500 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 28 | Giấy chứng nhận điều trị | - Ford 70- A5 đen, 1 mặt | tờ | 3.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 29 | Giấy đề nghị thanh toán | - Ford 70- A5 đen, 1 mặt | tờ | 4.500 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 30 | Giấy đồng thuận làm thủ thuật | - Ford 70- A4 đen, 1 mặt | tờ | 7.500 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 31 | Giấy đồng thuận truyền máu | - Ford 70- A5 đen, 1 mặt | tờ | 4.500 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 32 | Giấy đồng thuận truyền tiểu cầu khác nhóm | - Ford 70- A4 đen, 1 mặt | tờ | 3.500 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 33 | Giấy thỏa thuận BHYT | - Ford 70- A5 đen, 1 mặt | tờ | 43.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 34 | Lời dặn tái khám | - Ford 70- A5 đen, 1 mặt | tờ | 8.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 35 | Biên bản hủy thuốc | - Ford 70- A4 đen, 1 mặt | tờ | 9.500 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 36 | Phiếu chăm sóc người bệnh cấp I | - Ford 70- A3 đen, 2 mặt | tờ | 5.500 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 37 | Phiếu chăm sóc người bệnh cấp II, III | - Ford 70- A4 đen, 2 mặt | tờ | 42.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 38 | Phiếu chỉ định truyền máu | - Ford 70- A4 đen, 2 mặt | tờ | 13.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 39 | Phiếu chi tiền hội chẩn | - Ford 70- A5/2 đen, 1 mặt | tờ | 4.500 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 40 | Phiếu chỉnh sửa thông tin trên hồ sơ bệnh án | - Ford 70- A5 đen, 1 mặt | tờ | 3.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 41 | Phiếu chụp XQ | - Ford 70- A5 đen, 1 mặt | tờ | 2.500 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 42 | Phiếu đăng ký hiến máu tình nguyện | - Ford 70- A5 đen, 1 mặt | tờ | 76.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 43 | phiếu đăng ký hiến tiểu cầu | - Ford 70- A5 đen, 1 mặt | tờ | 25.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 44 | Phiếu đăng ký nghỉ phép (bác sĩ) | - Ford 70- A5 đen, 1 mặt | tờ | 6.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 45 | Phiếu đăng ký nghỉ phép (điều dưỡng) | - Ford 70- A5 đen, 1 mặt | tờ | 8.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 46 | Phiếu đăng ký truyền máu 1 HCL-GELCARD | - Ford 70- A4 đen, 2 mặt | tờ | 26.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 47 | Phiếu đăng ký truyền máu 2 HCL-GELCARD | - Ford 70- A4 đen, 2 mặt | tờ | 12.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 48 | Phiếu đăng ký truyền máu HTĐL-GELCARD | - Ford 70- A4 đen, 2 mặt | tờ | 7.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 49 | Phiếu đăng ký truyền máu TCĐĐ-GELCARD | - Ford 70- A4 đen, 2 mặt | tờ | 11.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 50 | Phiếu đề nghị (biên lai tạm) | - Ford 70- A4/4 đen, 1 mặt | tờ | 48.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 51 | Phiếu đề nghị đóng tiền tạm ứng ngoại trú | - Ford 70- A4/4 đen, 1 mặt | tờ | 50.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 52 | Phiếu đề nghị tạm ứng | - Ford 70- A5 đen, 1 mặt | tờ | 3.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 53 | Phiếu đề nghị tạm ứng (BN) | - Ford 70- A5 đen, 1 mặt | tờ | 3.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 54 | Phiếu đề xuất | - Ford 70- A5 đen, 1 mặt | tờ | 18.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 55 | Phiếu đo điện tâm đồ | - Ford 70- A4 màu, 1 mặt | tờ | 11.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 56 | Phiếu dự trù cấp phát máu | - Ford 70- A4 đen, 1 mặt | tờ | 3.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 57 | Phiếu gây mê hồi sức | - Ford 70- A4 đen, 1 mặt | tờ | 3.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 58 | Phiếu hẹn | - Ford 70- A4/4 đen, 1 mặt | tờ | 20.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 59 | Phiếu hẹn giờ truyền máu | - Ford 70 - Kích thước: 13,5 cm x 7 cm | tờ | 21.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 60 | Phiếu hoàn tiền | - Ford 70- A4 đen, 1 mặt | tờ | 3.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 61 | Phiếu hướng dẫn lấy máu xét nghiệm | - Ford 70- A4/4 đen, 1 mặt | tờ | 11.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 62 | Phiếu khám chuyên khoa | - Ford 70- A4 đen, 2 mặt | tờ | 5.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 63 | Phiếu khám vào viện | - Ford 70- A4 đen, 1 mặt | tờ | 3.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 64 | Phiếu khảo sát sữa chữa | - Ford 70- A4 đen, 1 mặt | tờ | 5.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 65 | Phiếu kiểm hồ sơ bệnh án ra viện | - Ford 70- A4 đen, 2 mặt | Tờ | 12.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 66 | Phiếu lãnh hàng | - Ford 70- A4/2 đen, 1 mặt | tờ | 3.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 67 | Phiếu mời hội chẩn | - Ford 70- A4/4 đen, 1 mặt | tờ | 5.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 68 | Phiếu mời hội chẩn bệnh viện | - Ford 70- A4 đen, 1 mặt | tờ | 3.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 69 | Phiếu mượn hồ sơ bệnh án | - Ford 70- A4/4 đen, 1 mặt | tờ | 3.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 70 | Phiếu niêm phong rác | - Ford 70- Kích thước: 5x6cm | tờ | 42.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 71 | Phiếu siêu âm ECG | - Ford 70- A5 đen, 1 mặt | tờ | 3.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 72 | Phiếu siêu âm tim | - Ford 70- A4 logo màu | tờ | 3.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 73 | Phiếu sinh thiết giải phẩu bệnh | - Ford 70- A4 đen, 2 mặt | tờ | 11.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 74 | Phiếu sơ kết điều trị | - Ford 70- A4 đen, 1 mặt | tờ | 4.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 75 | Phiếu tái đánh giá dinh dưỡng bệnh nhân nhi | - Ford 70- A4 đen, 1 mặt | tờ | 3.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 76 | Phiếu tái đánh giá dinh dưỡng người bệnh | - Ford 70- A5 đen, 1 mặt | tờ | 10.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 77 | Phiếu thông tin bệnh nhân hưởng BHYT | - Ford 70- A4/4 đen, 1 mặt | tờ | 3.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 78 | Phiếu thông tin người bệnh | - Ford 70- A5 đen, 1 mặt | tờ | 45.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 79 | Phiếu thử nghiệm cơ thể bệnh lý | - Ford 70- A4 đen, 2 mặt | tờ | 3.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 80 | Phiếu thử nghiệm tủy đồ | - Ford 70- A4 đen, 2 mặt | tờ | 9.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 81 | Phiếu thủ thuật | - Ford 70- A4 đen, 2 mặt | tờ | 3.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 82 | Phiếu thủ thuật chọc dò tủy sốngBơm tiêm hóa chất vào khoang nội tủy | - Ford 70- A4 đen, 2 mặt | tờ | 5.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 83 | Phiếu thủ thuật chọc hút tủy xương | - Ford 70- A4 đen, 1 mặt | tờ | 9.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 84 | Phiếu thủ thuật rút máu để điều trị (MS: 14/BV-01) | - Ford 70- A4 đen, 1 mặt | tờ | 4.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 85 | Phiếu thực hiện hóa trị | - Ford 70- A4/2 đen, 2 mặt | tờ | 12.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 86 | Phiếu thực hiện và công khai thuốc, truyền dịch | - Ford 70- A4 đen, 2 mặt | tờ | 42.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 87 | Phiếu tổng hợp kết quả máu sàng lọc | - Ford 70- A4 đen, 2 mặt | tờ | 5.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 88 | Phiếu trả hẹn kết quả | - Ford 70- Kích thước: 9.5x13 cm | tờ | 4.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 89 | Phiếu truyền máu (QT-TMLS/BM05) | - Ford 70- A4 đen, 1 mặt | tờ | 5.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 90 | Phiếu truyền máu tổng hợp | - Ford 70- A4 đen, 1 mặt | tờ | 65.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 91 | Phiếu tư vấn - giáo dục sức khỏe | - Ford 70- A4 đen, 1 mặt | tờ | 16.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 92 | Phiếu xác định điều trị | - Ford 70- A4 đen, 1 mặt | tờ | 6.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 93 | Phiếu xét nghiệm (MD) | - Ford 70- A5 đen, 1 mặt | tờ | 3.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 94 | Phiếu xét nghiệm -03 (QT-MD-01/BM03) | - Ford 70- A5 đen, 1 mặt | tờ | 5.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 95 | Phiếu xét nghiệm di truyền học phân tử | - Ford 70- A4 đen, 2 mặt | tờ | 4.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 96 | Phiếu xét nghiệm huyết học | - Ford 70- A5 đen, 1 mặt | tờ | 3.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 97 | Phiếu xét nghiệm huyết học (QT-TBG-03/BM07) | - Ford 70- A5 đen, 1 mặt | tờ | 5.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 98 | Phiếu xét nghiệm Ngân Hàng Máu | - Ford 70- A5 đen, 1 mặt | tờ | 12.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 99 | Phiếu xét nghiệm nước tiểu | - Ford 70- A5 đen, 1 mặt | tờ | 5.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 100 | Phiếu xét nghiệm sinh hóa | - Ford 70- A5 đen, 1 mặt | tờ | 5.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 101 | Phiếu xét nghiệm trắng | - Ford 70- A5 đen, 1 mặt | tờ | 12.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 102 | Phiếu xét nghiệm virus (QT-TBG-03/BM06) | - Ford 70- A5 đen, 1 mặt | tờ | 3.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 103 | Phiếu xin đổi trực | - Ford 70- A5 đen, 1 mặt | tờ | 6.500 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 104 | Phiếu XN dấu ấn miễn dịch (phân tích CD) | - Ford 70- A5 đen, 1 mặt | tờ | 6.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 105 | Phiếu yêu cầu xe ( Xin xe mời hội chẩn) | - Ford 70- A5 đen, 1 mặt | tờ | 6.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 106 | Phiếu theo dõi chăm sóc buồng tiêm dưới da | - Ford 70 - Bìa kiếng A5,in 2 mặt, 10 tờ | cuốn | 600 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 107 | Sổ bàn giao bảng công khai thuốc và thông tin người bệnh xuất viện | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 30 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 108 | Sổ bàn giao bệnh nặng | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 20 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 109 | Sổ bàn giao ca tổ công xa | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 30 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 110 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển khoa | - Ford 70 - A5 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 35 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 111 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 20 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 112 | Sổ bàn giao người bệnh nhập viện | - Ford 70 - A5 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | Cuốn | 30 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 113 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | - Ford 70 - A5 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 30 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 114 | Sổ bàn giao thực hiện y lệnh | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 30 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 115 | Sổ bàn giao thuốc dư | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 55 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 116 | Sổ bàn giao thuốc tủ trực | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 30 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 117 | Sổ bàn giao trang thiết bị y tế | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 30 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 118 | Sổ báo cáo thường trực CDHA | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | Cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 119 | Sổ báo cáo thường trực KB | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 120 | Sổ bất thường | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 20 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 121 | Sổ biên bản hội chẩn | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 20 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 122 | Sổ biên bản kiểm thảo tử vong | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 20 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 123 | Sổ bình bệnh án | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 20 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 124 | Sổ cấy máu | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 20 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 125 | Sổ cấy máu định danh kháng sinh đồ | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 20 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 126 | Sổ công việc thường quy | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 20 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 127 | Sổ đánh giá chăm sóc bệnh nhân | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 25 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 128 | Sổ đề xuất sửa chữa | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 15 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 129 | Sổ điểm bệnh | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 15 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 130 | Sổ giao ban | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 40 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 131 | Sổ giao ban khoa khám bệnh (BS) | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 15 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 132 | Sổ giao ban trực (khoa Vi sinh) | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 15 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 133 | Sổ giao ban trực bệnh viện | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 20 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 134 | Sổ giao nhận bệnh phẩm | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 75 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 135 | Sổ giao nhận bệnh phẩm khoa khám bệnh | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 15 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 136 | Sổ giao nhận Crossmath | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 137 | Sổ giao nhận đồ vải người bệnh | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 138 | Sổ giao nhận đồ vải nhà giặt | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 139 | Sổ giao nhận đồ vải nhân viên | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 140 | Sổ giao nhận mẫu | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 20 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 141 | Sổ giao nhận phiếu pha thuốc | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 25 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 142 | Sổ giao nhận rác sinh hoạt | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 143 | Sổ giao nhận rác y tế | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 144 | Sổ giao nhận y dụng cụ | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 20 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 145 | Sổ góp ý | - Ford 70 - A5 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 20 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 146 | Sổ họp hội đồng người bệnh | - Ford 70 - A5 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 20 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 147 | Sổ khám bệnh mãn tính ( ngoại trú) | A4 -bìa C.300 in 4 màu 2 mặt, không Cán màng bìa. Ruột For 70, 2 tờ lót bìa A4 ,in 1 màu 1 mặtGáy: 12 tờ kích thước 4*30, đóng kẹp. | cuốn | 23.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 148 | Sổ kiểm tra A4 | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 20 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 149 | Sổ kiểm tra A5 | - Ford 70 - A5 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 20 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 150 | Sổ lãnh vật tư y tế tiêu hao | - Ford 70 - A4 - có rãnh xé, 100 tờ- Bìa kiếng khâu dán bọc gáy | cuốn | 40 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 151 | Sổ nhận và trả kết quả ngoại viện | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 20 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 152 | Sổ nhật trình xe | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 35 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 153 | Sổ pha thuốc | - Giấy Cacbonless- A5 - in 3 liên, 50 bộ | cuốn | 450 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 154 | Sổ pha thuốc kênh tủy | - Giấy Cacbonless- A5 - in 2 liên, 50 bộ | cuốn | 200 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 155 | Sổ phân công chăm sóc | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 50 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 156 | Sổ sai sót chuyên môn | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 20 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 157 | Sổ tay đi buồng hàng ngày K.CĐHA | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 158 | Sổ tay đi buồng hàng ngày | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 30 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 159 | Sổ theo dõi kiểm tra chất lượng sản phẩm | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 15 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 160 | Sổ theo dõi lĩnh - hoàn trả thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 15 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 161 | Sổ theo dõi nghiệm phẩm | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 20 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 162 | Sổ theo dõi phản hồi từ khách hàng | - Ford 70 - A4 in 2 mặt, 100 tờ, đánh số trang- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 15 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 163 | Sổ theo dõi sữa chữa | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 15 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 164 | Sổ theo dõi xuất - nhập thuốc gây nghiện | - Ford 70 - A4 in 2 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 15 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 165 | Sổ theo dõi xuất - nhập thuốc hướng thần | - Ford 70 - A4 in 2 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 15 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 166 | Sổ thường trực | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 50 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 167 | Sổ tổng hợp chế phẩm máu | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 40 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 168 | Sổ trả hồ sơ | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 25 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 169 | Sổ trả hồ sơ hồ sơ xuất viện | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 20 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 170 | Sổ trả kết quả PK | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 25 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 171 | Sổ trả kết quả siêu âm ECG | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 15 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 172 | Sổ trả kết quả X-quang | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 15 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 173 | Sổ vào ra chuyển viện | - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy | cuốn | 15 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 174 | Thẻ hẹn tái khám BHYT | - Bìa giấy dày 170- A4/2, 2 mặt màu hồng | tờ | 4.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 175 | Thẻ hẹn tái khám ngoại trú | - Bìa giấy dày 170- A4/4 màu xanh lá | tờ | 3.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 176 | Thẻ nuôi bệnh | - Bìa giấy dày 170- A4/4, 2 mặt (Xanh dương) | tờ | 8.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 177 | Thẻ tái khám nội trú | A4 Chia 4- Màu xanh dương | tờ | 3.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 178 | Theo dõi ghi nhận báo động nhiệt độ wifi | - Ford 70- A4 đen, 2 mặt | bộ | 10 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 179 | Tờ điều trị | - Ford 70- A4 đen, 1 mặt | tờ | 90.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 180 | Trích biên bản hội chẩn | - Ford 70- A4 đen, 2 mặt | tờ | 6.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 181 | Trích biên bản hội chẩn bệnh viện | - Ford 70- A4 đen, 1 mặt | tờ | 3.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 182 | Thể tích máu hiến 250ml | - Ford 70- Kích thước: 10,5 cm x 5,3 cm (màu trắng) | tờ | 30.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 183 | Thể tích máu hiến 350ml | - Ford 70- Kích thước: 10,5 cm x 5,3 cm (màu hồng) | tờ | 65.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
| 184 | Thể tích máu hiến 450ml | - Ford 70- Kích thước: 10,5 cm x 5,3 cm (màu xanh) | tờ | 11.000 | Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.88270374E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 282.405.561VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.882.703.740(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 282.405.561VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 658.946.309 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.976.838.927 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, Hợp đồng lao động còn hiệu lực và chứng nhận hoàn thành khóa học quản lý in. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên theo dõi, quản lý đơn hàng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Đính kèm file scan bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học và Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi