Gói thầu: In ấn phẩm năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220221329-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Truyến máu Huyết học
Tên gói thầu In ấn phẩm năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211145010
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động Ngân hàng máu và nguồn thu hoạt động khám chữa bệnh dịch vụ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 15:09:00 đến ngày 2022-03-03 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 941,351,870 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,420,000 VNĐ ((Chín triệu bốn trăm hai mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.882.703.740(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 282.405.561VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 658.946.309 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.976.838.927 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, Hợp đồng lao động còn hiệu lực và chứng nhận hoàn thành khóa học quản lý in.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên theo dõi, quản lý đơn hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên. Đính kèm file scan bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học và Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Truyến máu Huyết học
E-CDNT 1.2 In ấn phẩm năm 2022
In ấn phẩm năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu hoạt động Ngân hàng máu và nguồn thu hoạt động khám chữa bệnh dịch vụ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Truyền máu Huyết học, địa chỉ: số 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Truyến máu Huyết học , địa chỉ: 118 Hùng Vương, phường 12, quận 5, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Truyền máu Huyết học, địa chỉ: số 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh.


E-CDNT 10.7
+ Tập tin bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu (file word). + Hàng mẫu: Cung cấp hàng mẫu theo yêu cầu tại Khoản 4 Mục 3 chương III của E- HSMT (nộp và mở cùng lúc với E- HSDT)
E-CDNT 15.2
Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng các gói thầu tương tự
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.420.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Truyền máu Huyết học, địa chỉ: số 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: số 59 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 3930 9912.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 3829 3179.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Truyền máu Huyết học; địa chỉ: số 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 3957 1342.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảng đánh giá tình trạng dinh dưỡng bệnh nhân - Ford 70- A4 đen, 2 mặt tờ 11.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
2 Bảng đánh giá tình trạng dinh dưỡng trẻ em - Ford 70- A4 đen, 2 mặt tờ 3.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
3 Bảng điểm đánh giá nguy cơ té ngã MORSE - Ford 70- A4 đen, 2 mặt tờ 3.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
4 Bảng kiểm soát an toàn truyền máu - Ford 70- A4 đen, 1 mặt tờ 15.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
5 Bảng kiểm tra trước khi thực hiện thủ thuật - Ford 70- A5 đen, 1 mặt tờ 3.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
6 Bao phim 21*30cm - Giấy Krap 175- Kích thước: 30x42cm, in 1 màu 1 mặt cái 17.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
7 Bao thư 12*18 (cảm ơn bạn đã hiến máu) - Ford 80 - Kích thước: 12x18 cm, in 1 màu 1 mặt, bế, dán thành phẩm cái 52.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
8 Bao thư 12*22 - Ford 80 - Kích thước: 12x12 cm, in tên Bệnh viện 4 màu, bế, dán thành phẩm cái 3.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
9 Bao thư 23*16 - Ford 80 - Kích thước: 23x16 cm, in tên Bệnh viện 4 màu, bế, dán thành phẩm cái 4.500 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
10 Bao Thư A4 - Ford 80 - Kích thước: A4, in tên Bệnh viện 1 màu, bế, dán thành phẩm cái 3.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
11 Bao thư A4-MCR - Ford 80 - Kích thước: 23x16 cm, in tên Bệnh viện 4 màu, bế, dán thành phẩm cái 3.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
12 Bao thư A5 (loại gởi đi)-MCR - Ford 80 - Kích thước: 23x16 cm, in tên Bệnh viện 4 màu, bế, dán thành phẩm cái 7.500 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
13 Bao thư A5 (loại nhận về)-MCR - Ford 80 - Kích thước: 23x16 cm, in tên Bệnh viện 4 màu, bế, dán thành phẩm cái 4.500 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
14 Bìa hồ sơ bệnh án - In 01 màu, in 2 tờ 20x30, 24 tờ 4x30, bao nylon, đóng ghim- Kích thước 44x31- Loại giấy Bristol 300- Bìa kiếng theo mẫu cuốn 16.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
15 Bìa hồ sơ bệnh án (ngoại trú lưu) - Bìa giấy dày 170- A4 cứng màu hồng chèn logo tờ 3.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
16 Bìa hồ sơ bệnh án (nội trú ngắn ngày) - Bìa giấy dày 170- A4 cứng màu hồng chèn logo tờ 3.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
17 Biên bản hội chẩn sử dụng thuốc - Ford 70- A4 đen, 2 mặt tờ 6.500 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
18 Biên bản hội chẩn sử dụng thuốc kháng sinh bệnh viện - Ford 70- A4 đen, 1 mặt tờ 3.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
19 Biên bản hội chẩn sử dụng thuốc kháng sinh chấm sao - Ford 70- A4 đen, 1 mặt tờ 6.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
20 Biên bản nghiệm thu bảo trì - Ford 70- A4 đen, 1 mặt tờ 5.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
21 Bộ hồ sơ Hiến máu cuống rốn tình nguyện Gồm Bìa hồ sơ, Phiếu thông tin sức khỏe, Phiếu thu thập, Bản cam kết (in 3 liên)1. Folder: 22 x 30,7 (tay gấp 7cm), B.300gsm, màng mờ 2 mặt, 4 màu 2 mặt.2. Phiếu thông tin sức khỏe của sản phụ và cha bé hiến máu cuống rốn tình nguyện: A3, Fort 180gsm, in 4 màu 2 mặt, cấn giữa.3. Phiếu thu thập máu cuống rốn tình nguyện: A4, Fort 180gsm, in 4 màu 2 mặt.4. Bản cam kết hiến máu cuống rốn tình nguyện: 20x29,7cm, Carbonless 3 liên, in 4 màu 1 mặt. bộ 2.500 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
22 Brochure giới thiệu dịch vụ TBG MCR - Kích thước: 10,8x17,5cm (ngang)- Giấy C.150gsm, in 4 màu 2 mặt, 8 trang - Thành phẩm: Đóng kim (không PE) cái 6.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
23 Cam kết về việc thực hiện nội quy khoa và phòng bệnh - Ford 70- A4 đen, 1 mặt tờ 3.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
24 Danh sách mã số túi máu - Ford 70- A4 đen, 1 mặt tờ 22.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
25 Đơn thuốc BHYT(sổ 2 liên) - Giấy Cacbonless- A5-in 2 liên, 50 bộ cuốn 300 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
26 Phiếu đồng ý điều trị - Ford 70- A4 đen, 1 mặt tờ 3.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
27 Giấy cam đoan trả đơn vị máu, chế phẩm máu - Ford 70- A4 đen, 1 mặt Tờ 2.500 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
28 Giấy chứng nhận điều trị - Ford 70- A5 đen, 1 mặt tờ 3.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
29 Giấy đề nghị thanh toán - Ford 70- A5 đen, 1 mặt tờ 4.500 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
30 Giấy đồng thuận làm thủ thuật - Ford 70- A4 đen, 1 mặt tờ 7.500 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
31 Giấy đồng thuận truyền máu - Ford 70- A5 đen, 1 mặt tờ 4.500 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
32 Giấy đồng thuận truyền tiểu cầu khác nhóm - Ford 70- A4 đen, 1 mặt tờ 3.500 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
33 Giấy thỏa thuận BHYT - Ford 70- A5 đen, 1 mặt tờ 43.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
34 Lời dặn tái khám - Ford 70- A5 đen, 1 mặt tờ 8.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
35 Biên bản hủy thuốc - Ford 70- A4 đen, 1 mặt tờ 9.500 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
36 Phiếu chăm sóc người bệnh cấp I - Ford 70- A3 đen, 2 mặt tờ 5.500 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
37 Phiếu chăm sóc người bệnh cấp II, III - Ford 70- A4 đen, 2 mặt tờ 42.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
38 Phiếu chỉ định truyền máu - Ford 70- A4 đen, 2 mặt tờ 13.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
39 Phiếu chi tiền hội chẩn - Ford 70- A5/2 đen, 1 mặt tờ 4.500 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
40 Phiếu chỉnh sửa thông tin trên hồ sơ bệnh án - Ford 70- A5 đen, 1 mặt tờ 3.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
41 Phiếu chụp XQ - Ford 70- A5 đen, 1 mặt tờ 2.500 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
42 Phiếu đăng ký hiến máu tình nguyện - Ford 70- A5 đen, 1 mặt tờ 76.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
43 phiếu đăng ký hiến tiểu cầu - Ford 70- A5 đen, 1 mặt tờ 25.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
44 Phiếu đăng ký nghỉ phép (bác sĩ) - Ford 70- A5 đen, 1 mặt tờ 6.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
45 Phiếu đăng ký nghỉ phép (điều dưỡng) - Ford 70- A5 đen, 1 mặt tờ 8.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
46 Phiếu đăng ký truyền máu 1 HCL-GELCARD - Ford 70- A4 đen, 2 mặt tờ 26.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
47 Phiếu đăng ký truyền máu 2 HCL-GELCARD - Ford 70- A4 đen, 2 mặt tờ 12.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
48 Phiếu đăng ký truyền máu HTĐL-GELCARD - Ford 70- A4 đen, 2 mặt tờ 7.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
49 Phiếu đăng ký truyền máu TCĐĐ-GELCARD - Ford 70- A4 đen, 2 mặt tờ 11.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
50 Phiếu đề nghị (biên lai tạm) - Ford 70- A4/4 đen, 1 mặt tờ 48.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
51 Phiếu đề nghị đóng tiền tạm ứng ngoại trú - Ford 70- A4/4 đen, 1 mặt tờ 50.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
52 Phiếu đề nghị tạm ứng - Ford 70- A5 đen, 1 mặt tờ 3.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
53 Phiếu đề nghị tạm ứng (BN) - Ford 70- A5 đen, 1 mặt tờ 3.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
54 Phiếu đề xuất - Ford 70- A5 đen, 1 mặt tờ 18.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
55 Phiếu đo điện tâm đồ - Ford 70- A4 màu, 1 mặt tờ 11.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
56 Phiếu dự trù cấp phát máu - Ford 70- A4 đen, 1 mặt tờ 3.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
57 Phiếu gây mê hồi sức - Ford 70- A4 đen, 1 mặt tờ 3.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
58 Phiếu hẹn - Ford 70- A4/4 đen, 1 mặt tờ 20.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
59 Phiếu hẹn giờ truyền máu - Ford 70 - Kích thước: 13,5 cm x 7 cm tờ 21.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
60 Phiếu hoàn tiền - Ford 70- A4 đen, 1 mặt tờ 3.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
61 Phiếu hướng dẫn lấy máu xét nghiệm - Ford 70- A4/4 đen, 1 mặt tờ 11.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
62 Phiếu khám chuyên khoa - Ford 70- A4 đen, 2 mặt tờ 5.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
63 Phiếu khám vào viện - Ford 70- A4 đen, 1 mặt tờ 3.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
64 Phiếu khảo sát sữa chữa - Ford 70- A4 đen, 1 mặt tờ 5.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
65 Phiếu kiểm hồ sơ bệnh án ra viện - Ford 70- A4 đen, 2 mặt Tờ 12.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
66 Phiếu lãnh hàng - Ford 70- A4/2 đen, 1 mặt tờ 3.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
67 Phiếu mời hội chẩn - Ford 70- A4/4 đen, 1 mặt tờ 5.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
68 Phiếu mời hội chẩn bệnh viện - Ford 70- A4 đen, 1 mặt tờ 3.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
69 Phiếu mượn hồ sơ bệnh án - Ford 70- A4/4 đen, 1 mặt tờ 3.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
70 Phiếu niêm phong rác - Ford 70- Kích thước: 5x6cm tờ 42.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
71 Phiếu siêu âm ECG - Ford 70- A5 đen, 1 mặt tờ 3.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
72 Phiếu siêu âm tim - Ford 70- A4 logo màu tờ 3.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
73 Phiếu sinh thiết giải phẩu bệnh - Ford 70- A4 đen, 2 mặt tờ 11.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
74 Phiếu sơ kết điều trị - Ford 70- A4 đen, 1 mặt tờ 4.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
75 Phiếu tái đánh giá dinh dưỡng bệnh nhân nhi - Ford 70- A4 đen, 1 mặt tờ 3.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
76 Phiếu tái đánh giá dinh dưỡng người bệnh - Ford 70- A5 đen, 1 mặt tờ 10.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
77 Phiếu thông tin bệnh nhân hưởng BHYT - Ford 70- A4/4 đen, 1 mặt tờ 3.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
78 Phiếu thông tin người bệnh - Ford 70- A5 đen, 1 mặt tờ 45.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
79 Phiếu thử nghiệm cơ thể bệnh lý - Ford 70- A4 đen, 2 mặt tờ 3.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
80 Phiếu thử nghiệm tủy đồ - Ford 70- A4 đen, 2 mặt tờ 9.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
81 Phiếu thủ thuật - Ford 70- A4 đen, 2 mặt tờ 3.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
82 Phiếu thủ thuật chọc dò tủy sốngBơm tiêm hóa chất vào khoang nội tủy - Ford 70- A4 đen, 2 mặt tờ 5.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
83 Phiếu thủ thuật chọc hút tủy xương - Ford 70- A4 đen, 1 mặt tờ 9.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
84 Phiếu thủ thuật rút máu để điều trị (MS: 14/BV-01) - Ford 70- A4 đen, 1 mặt tờ 4.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
85 Phiếu thực hiện hóa trị - Ford 70- A4/2 đen, 2 mặt tờ 12.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
86 Phiếu thực hiện và công khai thuốc, truyền dịch - Ford 70- A4 đen, 2 mặt tờ 42.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
87 Phiếu tổng hợp kết quả máu sàng lọc - Ford 70- A4 đen, 2 mặt tờ 5.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
88 Phiếu trả hẹn kết quả - Ford 70- Kích thước: 9.5x13 cm tờ 4.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
89 Phiếu truyền máu (QT-TMLS/BM05) - Ford 70- A4 đen, 1 mặt tờ 5.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
90 Phiếu truyền máu tổng hợp - Ford 70- A4 đen, 1 mặt tờ 65.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
91 Phiếu tư vấn - giáo dục sức khỏe - Ford 70- A4 đen, 1 mặt tờ 16.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
92 Phiếu xác định điều trị - Ford 70- A4 đen, 1 mặt tờ 6.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
93 Phiếu xét nghiệm (MD) - Ford 70- A5 đen, 1 mặt tờ 3.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
94 Phiếu xét nghiệm -03 (QT-MD-01/BM03) - Ford 70- A5 đen, 1 mặt tờ 5.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
95 Phiếu xét nghiệm di truyền học phân tử - Ford 70- A4 đen, 2 mặt tờ 4.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
96 Phiếu xét nghiệm huyết học - Ford 70- A5 đen, 1 mặt tờ 3.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
97 Phiếu xét nghiệm huyết học (QT-TBG-03/BM07) - Ford 70- A5 đen, 1 mặt tờ 5.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
98 Phiếu xét nghiệm Ngân Hàng Máu - Ford 70- A5 đen, 1 mặt tờ 12.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
99 Phiếu xét nghiệm nước tiểu - Ford 70- A5 đen, 1 mặt tờ 5.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
100 Phiếu xét nghiệm sinh hóa - Ford 70- A5 đen, 1 mặt tờ 5.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
101 Phiếu xét nghiệm trắng - Ford 70- A5 đen, 1 mặt tờ 12.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
102 Phiếu xét nghiệm virus (QT-TBG-03/BM06) - Ford 70- A5 đen, 1 mặt tờ 3.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
103 Phiếu xin đổi trực - Ford 70- A5 đen, 1 mặt tờ 6.500 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
104 Phiếu XN dấu ấn miễn dịch (phân tích CD) - Ford 70- A5 đen, 1 mặt tờ 6.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
105 Phiếu yêu cầu xe ( Xin xe mời hội chẩn) - Ford 70- A5 đen, 1 mặt tờ 6.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
106 Phiếu theo dõi chăm sóc buồng tiêm dưới da - Ford 70 - Bìa kiếng A5,in 2 mặt, 10 tờ cuốn 600 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
107 Sổ bàn giao bảng công khai thuốc và thông tin người bệnh xuất viện - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 30 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
108 Sổ bàn giao bệnh nặng - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 20 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
109 Sổ bàn giao ca tổ công xa - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 30 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
110 Sổ bàn giao người bệnh chuyển khoa - Ford 70 - A5 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 35 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
111 Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 20 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
112 Sổ bàn giao người bệnh nhập viện - Ford 70 - A5 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy Cuốn 30 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
113 Sổ bàn giao người bệnh vào khoa - Ford 70 - A5 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 30 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
114 Sổ bàn giao thực hiện y lệnh - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 30 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
115 Sổ bàn giao thuốc dư - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 55 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
116 Sổ bàn giao thuốc tủ trực - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 30 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
117 Sổ bàn giao trang thiết bị y tế - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 30 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
118 Sổ báo cáo thường trực CDHA - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy Cuốn 10 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
119 Sổ báo cáo thường trực KB - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 10 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
120 Sổ bất thường - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 20 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
121 Sổ biên bản hội chẩn - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 20 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
122 Sổ biên bản kiểm thảo tử vong - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 20 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
123 Sổ bình bệnh án - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 20 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
124 Sổ cấy máu - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 20 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
125 Sổ cấy máu định danh kháng sinh đồ - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 20 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
126 Sổ công việc thường quy - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 20 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
127 Sổ đánh giá chăm sóc bệnh nhân - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 25 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
128 Sổ đề xuất sửa chữa - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 15 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
129 Sổ điểm bệnh - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 15 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
130 Sổ giao ban - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 40 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
131 Sổ giao ban khoa khám bệnh (BS) - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 15 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
132 Sổ giao ban trực (khoa Vi sinh) - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 15 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
133 Sổ giao ban trực bệnh viện - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 20 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
134 Sổ giao nhận bệnh phẩm - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 75 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
135 Sổ giao nhận bệnh phẩm khoa khám bệnh - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 15 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
136 Sổ giao nhận Crossmath - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 10 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
137 Sổ giao nhận đồ vải người bệnh - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 10 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
138 Sổ giao nhận đồ vải nhà giặt - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 10 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
139 Sổ giao nhận đồ vải nhân viên - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 10 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
140 Sổ giao nhận mẫu - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 20 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
141 Sổ giao nhận phiếu pha thuốc - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 25 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
142 Sổ giao nhận rác sinh hoạt - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 10 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
143 Sổ giao nhận rác y tế - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 10 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
144 Sổ giao nhận y dụng cụ - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 20 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
145 Sổ góp ý - Ford 70 - A5 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 20 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
146 Sổ họp hội đồng người bệnh - Ford 70 - A5 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 20 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
147 Sổ khám bệnh mãn tính ( ngoại trú) A4 -bìa C.300 in 4 màu 2 mặt, không Cán màng bìa. Ruột For 70, 2 tờ lót bìa A4 ,in 1 màu 1 mặtGáy: 12 tờ kích thước 4*30, đóng kẹp. cuốn 23.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
148 Sổ kiểm tra A4 - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 20 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
149 Sổ kiểm tra A5 - Ford 70 - A5 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 20 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
150 Sổ lãnh vật tư y tế tiêu hao - Ford 70 - A4 - có rãnh xé, 100 tờ- Bìa kiếng khâu dán bọc gáy cuốn 40 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
151 Sổ nhận và trả kết quả ngoại viện - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 20 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
152 Sổ nhật trình xe - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 35 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
153 Sổ pha thuốc - Giấy Cacbonless- A5 - in 3 liên, 50 bộ cuốn 450 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
154 Sổ pha thuốc kênh tủy - Giấy Cacbonless- A5 - in 2 liên, 50 bộ cuốn 200 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
155 Sổ phân công chăm sóc - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 50 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
156 Sổ sai sót chuyên môn - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 20 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
157 Sổ tay đi buồng hàng ngày K.CĐHA - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 10 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
158 Sổ tay đi buồng hàng ngày - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 30 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
159 Sổ theo dõi kiểm tra chất lượng sản phẩm - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 15 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
160 Sổ theo dõi lĩnh - hoàn trả thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 15 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
161 Sổ theo dõi nghiệm phẩm - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 20 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
162 Sổ theo dõi phản hồi từ khách hàng - Ford 70 - A4 in 2 mặt, 100 tờ, đánh số trang- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 15 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
163 Sổ theo dõi sữa chữa - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 15 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
164 Sổ theo dõi xuất - nhập thuốc gây nghiện - Ford 70 - A4 in 2 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 15 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
165 Sổ theo dõi xuất - nhập thuốc hướng thần - Ford 70 - A4 in 2 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 15 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
166 Sổ thường trực - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 50 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
167 Sổ tổng hợp chế phẩm máu - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 40 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
168 Sổ trả hồ sơ - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 25 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
169 Sổ trả hồ sơ hồ sơ xuất viện - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 20 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
170 Sổ trả kết quả PK - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 25 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
171 Sổ trả kết quả siêu âm ECG - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 15 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
172 Sổ trả kết quả X-quang - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 15 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
173 Sổ vào ra chuyển viện - Ford 70 - A4 in 1 mặt, 100 tờ- Bìa kiếng có khâu dán bọc gáy cuốn 15 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
174 Thẻ hẹn tái khám BHYT - Bìa giấy dày 170- A4/2, 2 mặt màu hồng tờ 4.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
175 Thẻ hẹn tái khám ngoại trú - Bìa giấy dày 170- A4/4 màu xanh lá tờ 3.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
176 Thẻ nuôi bệnh - Bìa giấy dày 170- A4/4, 2 mặt (Xanh dương) tờ 8.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
177 Thẻ tái khám nội trú A4 Chia 4- Màu xanh dương tờ 3.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
178 Theo dõi ghi nhận báo động nhiệt độ wifi - Ford 70- A4 đen, 2 mặt bộ 10 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
179 Tờ điều trị - Ford 70- A4 đen, 1 mặt tờ 90.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
180 Trích biên bản hội chẩn - Ford 70- A4 đen, 2 mặt tờ 6.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
181 Trích biên bản hội chẩn bệnh viện - Ford 70- A4 đen, 1 mặt tờ 3.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
182 Thể tích máu hiến 250ml - Ford 70- Kích thước: 10,5 cm x 5,3 cm (màu trắng) tờ 30.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
183 Thể tích máu hiến 350ml - Ford 70- Kích thước: 10,5 cm x 5,3 cm (màu hồng) tờ 65.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
184 Thể tích máu hiến 450ml - Ford 70- Kích thước: 10,5 cm x 5,3 cm (màu xanh) tờ 11.000 Tư tượng hàng mẫu Bệnh viện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.88270374E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 282.405.561VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.882.703.740(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 282.405.561VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 658.946.309 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.976.838.927 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, Hợp đồng lao động còn hiệu lực và chứng nhận hoàn thành khóa học quản lý in.53
2 Nhân viên theo dõi, quản lý đơn hàng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên. Đính kèm file scan bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học và Hợp đồng lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->