Gói thầu: SXKD2022-PTV002NS: Cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống thang máy và vận thăng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220142371-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2022-PTV002NS: Cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống thang máy và vận thăng
Số hiệu KHLCNT 20220123866
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD điện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 16:21:00 đến ngày 2022-02-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 593,919,491 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là891.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa thang máy
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 416.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 SXKD2022-PTV002NS: Cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống thang máy và vận thăng
SXKD điện năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 SXKD điện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không áp dụng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 , địa chỉ: km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333.


E-CDNT 10.7
không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không áp dụng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn KM11, Đường 513, Xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax : 0273.613.333;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty nhiệt điện Nghi Sơn KM11, Đường 513, Xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax : 0273.613.333;
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: PHÒNG MÁY (Vệ sinh môi trường phòng máy (các thiết bị, phòng máy đều sạch sẽ)) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: PHÒNG MÁY (Vệ sinh môi trường phòng máy (các thiết bị, phòng máy đều sạch sẽ)) Lần 12
2 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: PHÒNG MÁY (Kiểm tra máy kéo (Kiểm tra mức nhớt, rỏ rỉ nhớt, càng thắng, encoder, bệ cao su, khớp nối, độ chặt boulon, bánh đà chính, bánh đà phụ, gối đỡ chữ A)) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: PHÒNG MÁY (Kiểm tra máy kéo (Kiểm tra mức nhớt, rỏ rỉ nhớt, càng thắng, encoder, bệ cao su, khớp nối, độ chặt boulon, bánh đà chính, bánh đà phụ, gối đỡ chữ A)) Lần 12
3 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: PHÒNG MÁY (Bảo trì máy kéo (thay dầu, mỡ, kiểm tra nối dây điện, kiểm tra cao su bệ máy)) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: PHÒNG MÁY (Bảo trì máy kéo (thay dầu, mỡ, kiểm tra nối dây điện, kiểm tra cao su bệ máy)) Lần 2
4 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: PHÒNG MÁY (Phanh từ (kiểm tra cuộn thắng, hoạt động của cuộn thắng, vệ sinh, căn chỉnh)) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: PHÒNG MÁY (Phanh từ (kiểm tra cuộn thắng, hoạt động của cuộn thắng, vệ sinh, căn chỉnh)) Lần 12
5 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: PHÒNG MÁY (Tủ điều khiển (vệ sinh, kiểm tra công tăc tơ, rơle, siết chặt đầu nối dây, tình trạng bo mạch)) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: PHÒNG MÁY (Tủ điều khiển (vệ sinh, kiểm tra công tăc tơ, rơle, siết chặt đầu nối dây, tình trạng bo mạch)) Lần 12
6 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: PHÒNG MÁY (Bộ bảo vệ quá tốc (kiểm tra tình trạng, tiếng ồn vòng bi, rãnh cáp, vệ sinh)) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: PHÒNG MÁY (Bộ bảo vệ quá tốc (kiểm tra tình trạng, tiếng ồn vòng bi, rãnh cáp, vệ sinh)) Lần 12
7 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: PHÒNG MÁY (Thử bộ chạy kiểm tra trên tủ điện (ERO)) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: PHÒNG MÁY (Thử bộ chạy kiểm tra trên tủ điện (ERO)) Lần 12
8 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: PHÒNG MÁY (Bộ cứu hộ (kiểm tra acquy, hoạt động)) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: PHÒNG MÁY (Bộ cứu hộ (kiểm tra acquy, hoạt động)) Lần 12
9 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: PHÒNG MÁY (Vệ sinh cáp kéo) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: PHÒNG MÁY (Vệ sinh cáp kéo) Lần 1
10 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: PHÒNG MÁY (Thiết bị chống động đất (kiểm tra tình trạng, hoạt động)) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: PHÒNG MÁY (Thiết bị chống động đất (kiểm tra tình trạng, hoạt động)) Lần 1
11 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: NÓC CABIN (Môi trường nóc cabin (vệ sinh sạch sẽ)) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: NÓC CABIN (Môi trường nóc cabin (vệ sinh sạch sẽ)) Lần 12
12 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: NÓC CABIN (Puli nóc cabin (kiểm tra tiếng ồn, rãnh cáp, bơm mỡ)) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: NÓC CABIN (Puli nóc cabin (kiểm tra tiếng ồn, rãnh cáp, bơm mỡ)) Lần 12
13 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: NÓC CABIN (Thiết bị nóc cabin (kiểm tra cảm biến tầng, hộp nối dây, TOCI, công tắc cửa cứu hộ, công tắc SOS, guốc dẫn hướng, quạt, đèn chiếu sáng)) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: NÓC CABIN (Thiết bị nóc cabin (kiểm tra cảm biến tầng, hộp nối dây, TOCI, công tắc cửa cứu hộ, công tắc SOS, guốc dẫn hướng, quạt, đèn chiếu sáng)) Lần 12
14 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: NÓC CABIN (Cửa cabin và bộ vận hành cửa (kiểm tra độ A- V, vệ sinh ray cửa, kiểm tra đai truyền và đồ kẹp đai, lamda, kiếm cửa cabin)) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: NÓC CABIN (Cửa cabin và bộ vận hành cửa (kiểm tra độ A- V, vệ sinh ray cửa, kiểm tra đai truyền và đồ kẹp đai, lamda, kiếm cửa cabin)) Lần 12
15 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: NÓC CABIN (Khung ca bin (kiểm tra tình trạng, độ chặt boulon, siết chặt nếu cần)) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: NÓC CABIN (Khung ca bin (kiểm tra tình trạng, độ chặt boulon, siết chặt nếu cần)) Lần 1
16 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: NÓC CABIN (Hệ thống thống gió (kiểm tra tình trạng, vệ sinh, bảo trì toàn bộ)) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: NÓC CABIN (Hệ thống thống gió (kiểm tra tình trạng, vệ sinh, bảo trì toàn bộ)) Lần 4
17 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: NÓC CABIN (Kiểm tra hoạt động của bộ khóa cửa car.) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: NÓC CABIN (Kiểm tra hoạt động của bộ khóa cửa car.) Lần 1
18 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: CỬA TẦNG (Bộ hiển thị, nút gọi tầng (kiểm tra tình trạng)) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: CỬA TẦNG (Bộ hiển thị, nút gọi tầng (kiểm tra tình trạng)) Lần 12
19 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: CỬA TẦNG (Đầu cửa, cửa tầng (vệ sinh ray cửa, kiểm tra bát treo cửa, bánh xe, bánh sai tâm, khe hở cửa)) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: CỬA TẦNG (Đầu cửa, cửa tầng (vệ sinh ray cửa, kiểm tra bát treo cửa, bánh xe, bánh sai tâm, khe hở cửa)) Lần 12
20 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: CỬA TẦNG (Khóa liên động cửa (kiểm tra tình trạng, vệ sinh công tắc)) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: CỬA TẦNG (Khóa liên động cửa (kiểm tra tình trạng, vệ sinh công tắc)) Lần 12
21 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: CỬA TẦNG (Ngưỡng cửa & guốc cửa (kiểm tra có vật cản, thay thế guốc bị mòn)) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: CỬA TẦNG (Ngưỡng cửa & guốc cửa (kiểm tra có vật cản, thay thế guốc bị mòn)) Lần 12
22 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: CỬA TẦNG (Kiểm tra mức bằng tầng) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: CỬA TẦNG (Kiểm tra mức bằng tầng) Lần 12
23 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: CỬA TẦNG (Kiểm tra cửa tầng, độ ồn, cọ xát, trầy sướt) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: CỬA TẦNG (Kiểm tra cửa tầng, độ ồn, cọ xát, trầy sướt) Lần 12
24 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: CỬA TẦNG (Khóa liên động cửa (vệ sinh công tắc)) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: CỬA TẦNG (Khóa liên động cửa (vệ sinh công tắc)) Lần 4
25 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: GIẾNG THANG (Môi trường giếng thang (làm sạch mạng nhện, vệ sinh vật rơi trên gá ray)) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: GIẾNG THANG (Môi trường giếng thang (làm sạch mạng nhện, vệ sinh vật rơi trên gá ray)) Lần 12
26 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: GIẾNG THANG (Đối trọng (kiểm tra ty cáp chính hoặc bánh xe treo, tiếng ồn, guốc dẫn hướng, đầu nối cáp / xích bù)) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: GIẾNG THANG (Đối trọng (kiểm tra ty cáp chính hoặc bánh xe treo, tiếng ồn, guốc dẫn hướng, đầu nối cáp / xích bù)) Lần 12
27 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: GIẾNG THANG (Cờ dừng tầng (kiểm tra vị trí, độ chặt của cờ)) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: GIẾNG THANG (Cờ dừng tầng (kiểm tra vị trí, độ chặt của cờ)) Lần 12
28 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: GIẾNG THANG (Công tắc giới hạn (kiểm tra tình trạng, hoạt động)) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: GIẾNG THANG (Công tắc giới hạn (kiểm tra tình trạng, hoạt động)) Lần 12
29 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: GIẾNG THANG (Cáp chính, cáp điện di đông, dây điện dọc hố (kiểm tra tình trạng)) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: GIẾNG THANG (Cáp chính, cáp điện di đông, dây điện dọc hố (kiểm tra tình trạng)) Lần 2
30 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: GIẾNG THANG (Kiểm tra hoạt động của thắng cơ phòng thang) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: GIẾNG THANG (Kiểm tra hoạt động của thắng cơ phòng thang) Lần 1
31 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: GIẾNG THANG (Ray dẫn hướng, giá đỡ ray (kiểm tra tình trạng, kẹp ray, boulon bát 8 lỗ chặt không)) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: GIẾNG THANG (Ray dẫn hướng, giá đỡ ray (kiểm tra tình trạng, kẹp ray, boulon bát 8 lỗ chặt không)) Lần 1
32 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: BUỒNG CABIN (Bảng vận hành trong cabin (kiểm tra tình trạng hiển thị tầng, nút bấm, cửa sổ điều khiển trên COP)) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: BUỒNG CABIN (Bảng vận hành trong cabin (kiểm tra tình trạng hiển thị tầng, nút bấm, cửa sổ điều khiển trên COP)) Lần 12
33 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: BUỒNG CABIN (Trần giả (vậ sinh, kiểm tra đèn chiếu sáng, thay thế nếu cần)) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: BUỒNG CABIN (Trần giả (vậ sinh, kiểm tra đèn chiếu sáng, thay thế nếu cần)) Lần 12
34 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: BUỒNG CABIN (Chất lượng chạy, độ bằng tầng) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: BUỒNG CABIN (Chất lượng chạy, độ bằng tầng) Lần 12
35 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: BUỒNG CABIN (Điện thoại, chuông cấp cứu, đèn cấp cứu (kiểm tra tình trạng hoạt động)) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: BUỒNG CABIN (Điện thoại, chuông cấp cứu, đèn cấp cứu (kiểm tra tình trạng hoạt động)) Lần 12
36 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: BUỒNG CABIN (Kiểm tra cửa car, độ ồn, cọ xát, trầy xước.) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: BUỒNG CABIN (Kiểm tra cửa car, độ ồn, cọ xát, trầy xước.) Lần 12
37 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: BUỒNG CABIN (Kiểm tra bảo vệ an toàn cửa car (lamda, safety shoe)) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: BUỒNG CABIN (Kiểm tra bảo vệ an toàn cửa car (lamda, safety shoe)) Lần 12
38 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: HỐ THANG (Môi trường hố pit (vệ sinh)) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: HỐ THANG (Môi trường hố pit (vệ sinh)) Lần 12
39 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: HỐ THANG (Bánh căng cáp bù (kiểm tra tình trạng, rãnh cáp, tiếng ồn, khe hở so với đáy pit, công tắc)) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: HỐ THANG (Bánh căng cáp bù (kiểm tra tình trạng, rãnh cáp, tiếng ồn, khe hở so với đáy pit, công tắc)) Lần 12
40 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: HỐ THANG (Bánh căng governor (kiểm tra tình trạng, tiếng ồn, công tắc chùng cáp)) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: HỐ THANG (Bánh căng governor (kiểm tra tình trạng, tiếng ồn, công tắc chùng cáp)) Lần 12
41 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: HỐ THANG (Dưới đáy cabin (vệ sinh, kiểm tra guốc dẫn hướng, tình trạng thắng cơ, công tắc quá tải / cảm biến tải, bát gá cáp điện di động, bát gá cáp bù)) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: HỐ THANG (Dưới đáy cabin (vệ sinh, kiểm tra guốc dẫn hướng, tình trạng thắng cơ, công tắc quá tải / cảm biến tải, bát gá cáp điện di động, bát gá cáp bù)) Lần 1
42 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: HỐ THANG (Đệm giảm chấn (kiểm tra tình trạng)) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: HỐ THANG (Đệm giảm chấn (kiểm tra tình trạng)) Lần 2
43 Bảo dưỡng thang máy lò hơi: HỐ THANG (Khe hở runby đối trọng (đo mm)) Bảo dưỡng thang máy lò hơi: HỐ THANG (Khe hở runby đối trọng (đo mm)) Lần 12
44 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Các biển ký hiệu/tài liệu hướng dẫn: Kiểm tra các ký hiệu chỉ dẫn xem có rõ ràng không; kiểm tra tài liệu có được để trong hộp tài liệu không; Bảo dưỡng thang máy ống khói: Các biển ký hiệu/tài liệu hướng dẫn: Kiểm tra các ký hiệu chỉ dẫn xem có rõ ràng không; kiểm tra tài liệu có được để trong hộp tài liệu không; Lần 6
45 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Bộ phận an toàn (bộ chống rơi): Kiểm tra nếu bộ phận an toàn dừng hoạt động không rõ nguyên nhân, hoặc có tiếng động bất thường trong quá trình vận hành (được phản ánh từ người dùng); Bảo dưỡng thang máy ống khói: Bộ phận an toàn (bộ chống rơi): Kiểm tra nếu bộ phận an toàn dừng hoạt động không rõ nguyên nhân, hoặc có tiếng động bất thường trong quá trình vận hành (được phản ánh từ người dùng);Bộ phận an toàn (bộ chống rơi): Kiểm tra nếu bộ phận an toàn dừng hoạt động không rõ nguyên nhân, hoặc có tiếng động bất thường trong quá trình vận hành (được phản ánh từ người dùng); Lần 6
46 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Hộp số: kiểm tra mức dầu và bổ sung đầy theo mức phù hợp nếu cần thiết; Bảo dưỡng thang máy ống khói: Hộp số: kiểm tra mức dầu và bổ sung đầy theo mức phù hợp nếu cần thiết;Hộp số: kiểm tra mức dầu và bổ sung đầy theo mức phù hợp nếu cần thiết; Lần 6
47 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Con lăn phía sau hộp số, giá an toàn, con lăn dẫn hướng Bảo dưỡng thang máy ống khói: Con lăn phía sau hộp số, giá an toàn, con lăn dẫn hướngCon lăn phía sau hộp số, giá an toàn, con lăn dẫn hướng Lần 6
48 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Động cơ, điều khiển động cơ và phanh: Kiểm tra cabin có dừng ở giới hạn cho phép không; Bảo dưỡng thang máy ống khói: Động cơ, điều khiển động cơ và phanh: Kiểm tra cabin có dừng ở giới hạn cho phép không;Động cơ, điều khiển động cơ và phanh: Kiểm tra cabin có dừng ở giới hạn cho phép không; Lần 6
49 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Các công tắc: Kiểm tra các ốc vít đã được siết chặt chưa; Bảo dưỡng thang máy ống khói: Các công tắc: Kiểm tra các ốc vít đã được siết chặt chưa;Các công tắc: Kiểm tra các ốc vít đã được siết chặt chưa; Lần 6
50 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Các bộ phận đi kèm hộp số: Kiểm tra các ốc vít đã được siết chặt chưa; Bảo dưỡng thang máy ống khói: Các bộ phận đi kèm hộp số: Kiểm tra các ốc vít đã được siết chặt chưa;Các bộ phận đi kèm hộp số: Kiểm tra các ốc vít đã được siết chặt chưa; Lần 6
51 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Công tắc nguồn chính và công tắc dừng khẩn cấp: Kiểm tra toàn bộ các công tắc chính và công tắc dừng khẩn cấp xem có hoạt động không; thử từng công tắc từ vị trí “OFF-tắt”; Bảo dưỡng thang máy ống khói: Công tắc nguồn chính và công tắc dừng khẩn cấp: Kiểm tra toàn bộ các công tắc chính và công tắc dừng khẩn cấp xem có hoạt động không; thử từng công tắc từ vị trí “OFF-tắt”;Công tắc nguồn chính và công tắc dừng khẩn cấp: Kiểm tra toàn bộ các công tắc chính và công tắc dừng khẩn cấp xem có hoạt động không; thử từng công tắc từ vị trí “OFF-tắt”; Lần 6
52 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Điều khiển: Kiểm tra hoạt động của hệ điều khiển có chính xác không; Bảo dưỡng thang máy ống khói: Điều khiển: Kiểm tra hoạt động của hệ điều khiển có chính xác không;Điều khiển: Kiểm tra hoạt động của hệ điều khiển có chính xác không; Lần 6
53 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Bố phanh: Kiểm tra sự hoạt động giữa phần ứng điện từ và phanh đĩa quay. Xem hướng dẫn riêng trong O&M cho kiểm tra mômen phanh với cân lò xo – nếu vị trí dừng của cabin vượt quá mức đã định; Bảo dưỡng thang máy ống khói: Bố phanh: Kiểm tra sự hoạt động giữa phần ứng điện từ và phanh đĩa quay. Xem hướng dẫn riêng trong O&M cho kiểm tra mômen phanh với cân lò xo – nếu vị trí dừng của cabin vượt quá mức đã định;Bố phanh: Kiểm tra sự hoạt động giữa phần ứng điện từ và phanh đĩa quay. Xem hướng dẫn riêng trong O&M cho kiểm tra mômen phanh với cân lò xo – nếu vị trí dừng của cabin vượt quá mức đã định; Lần 6
54 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Cáp điện nguồn: Kiểm tra độ mòn của cáp và đảm bảo không có vị trí nào bị vặn xoắn; Kiểm tra các giá đỡ của cáp ở tay đỡ cáp trên cabin và tay đỡ cáp trên thân - nơi tay chắn gió và xe con đi qua Bảo dưỡng thang máy ống khói: Cáp điện nguồn: Kiểm tra độ mòn của cáp và đảm bảo không có vị trí nào bị vặn xoắn; Kiểm tra các giá đỡ của cáp ở tay đỡ cáp trên cabin và tay đỡ cáp trên thân - nơi tay chắn gió và xe con đi quaCáp điện nguồn: Kiểm tra độ mòn của cáp và đảm bảo không có vị trí nào bị vặn xoắn; Kiểm tra các giá đỡ của cáp ở tay đỡ cáp trên cabin và tay đỡ cáp trên thân - nơi tay chắn gió và xe con đi qua Lần 6
55 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Máng cáp: vệ sinh máng cáp; nếu tay dẫn hướng cáp được dùng cho cáp điện và cáp điều khiển được băng lại với nhau, thì kiểm tra các mối băng, nếu cần thiết thì tăng cường băng trên toàn bộ tuyến cáp; Bảo dưỡng thang máy ống khói: Máng cáp: vệ sinh máng cáp; nếu tay dẫn hướng cáp được dùng cho cáp điện và cáp điều khiển được băng lại với nhau, thì kiểm tra các mối băng, nếu cần thiết thì tăng cường băng trên toàn bộ tuyến cáp;Máng cáp: vệ sinh máng cáp; nếu tay dẫn hướng cáp được dùng cho cáp điện và cáp điều khiển được băng lại với nhau, thì kiểm tra các mối băng, nếu cần thiết thì tăng cường băng trên toàn bộ tuyến cáp; Lần 6
56 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Liên động điện: Kiểm tra liên động điện bằng cách chạy thử khi:-Cửa vào mở;-Cửa ra mở;-Cửa xếpmở;-Từng cửa mở;Thang máy phải không hoạt động; Để chắc chắn, chỉ thử một switch trong một lần thử; Bảo dưỡng thang máy ống khói: Liên động điện: Kiểm tra liên động điện bằng cách chạy thử khi:-Cửa vào mở;-Cửa ra mở;-Cửa xếpmở;-Từng cửa mở;Thang máy phải không hoạt động; Để chắc chắn, chỉ thử một switch trong một lần thử;Liên động điện: Kiểm tra liên động điện bằng cách chạy thử khi:-Cửa vào mở;-Cửa ra mở;-Cửa xếpmở;-Từng cửa mở;Thang máy phải không hoạt động; Để chắc chắn, chỉ thử một switch trong một lần thử; Lần 6
57 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Liên động cơ khí: kiểm tra toàn bộ các liên động cơ khí bằng cách thử mở cửa khi đang chạy thang; Cửa phải được khóa cho đến khi cabin dừng ở điểm đỗ; Bảo dưỡng thang máy ống khói: Liên động cơ khí: kiểm tra toàn bộ các liên động cơ khí bằng cách thử mở cửa khi đang chạy thang; Cửa phải được khóa cho đến khi cabin dừng ở điểm đỗ;Liên động cơ khí: kiểm tra toàn bộ các liên động cơ khí bằng cách thử mở cửa khi đang chạy thang; Cửa phải được khóa cho đến khi cabin dừng ở điểm đỗ; Lần 6
58 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Sàn và nóc cabin: vệ sinh sàn và nóc cabin; Bảo dưỡng thang máy ống khói: Sàn và nóc cabin: vệ sinh sàn và nóc cabin;Sàn và nóc cabin: vệ sinh sàn và nóc cabin; Lần 6
59 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Bôi trơn: theo O&M;Kiểm tra thanh răng xem có bị hư hỏng, lệch trục, gắn vật lạ khi bôi trơn; Bảo dưỡng thang máy ống khói: Bôi trơn: theo O&M;Kiểm tra thanh răng xem có bị hư hỏng, lệch trục, gắn vật lạ khi bôi trơn;Bôi trơn: theo O&M;Kiểm tra thanh răng xem có bị hư hỏng, lệch trục, gắn vật lạ khi bôi trơn; Lần 6
60 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Thân thang máy: Kiểm tra bằng cách gõ vào xem tất cả các ốc vít liên kết giữa thanh răng và cột trụ có được xiết chặt hợp lý hay không. Đồng thời kiểm tra các ốc vít gắn thân vào nền móng; Bảo dưỡng thang máy ống khói: Thân thang máy: Kiểm tra bằng cách gõ vào xem tất cả các ốc vít liên kết giữa thanh răng và cột trụ có được xiết chặt hợp lý hay không. Đồng thời kiểm tra các ốc vít gắn thân vào nền móng;Thân thang máy: Kiểm tra bằng cách gõ vào xem tất cả các ốc vít liên kết giữa thanh răng và cột trụ có được xiết chặt hợp lý hay không. Đồng thời kiểm tra các ốc vít gắn thân vào nền móng; Lần 2
61 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Tay giằng: kiểm tra tất cả các ốc vít liên kết với thân có được xiết chặt không; đồng thời kiểm tra các bộ phận liên quan tới kết cấu; Bảo dưỡng thang máy ống khói: Tay giằng: kiểm tra tất cả các ốc vít liên kết với thân có được xiết chặt không; đồng thời kiểm tra các bộ phận liên quan tới kết cấu;Tay giằng: kiểm tra tất cả các ốc vít liên kết với thân có được xiết chặt không; đồng thời kiểm tra các bộ phận liên quan tới kết cấu; Lần 2
62 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Công tắc giới hạn hành trình và các bộ phận liên quan, công tắc giới hạn cuối cùng và các bộ phận liên quan: Kiểm tra các bộ phận và các chức năng. Kiểm tra các chức năng bằng cách chạy thử. Nới lỏng công tắc hành trình Lên và Xuống từ bảng máy (như đấu tắt cho công tăc này trong tủ điện) và kiểm tra công tắc hành trình cuối cùng tương ứng; Bảo dưỡng thang máy ống khói: Công tắc giới hạn hành trình và các bộ phận liên quan, công tắc giới hạn cuối cùng và các bộ phận liên quan: Kiểm tra các bộ phận và các chức năng. Kiểm tra các chức năng bằng cách chạy thử. Nới lỏng công tắc hành trình Lên và Xuống từ bảng máy (như đấu tắt cho công tăc này trong tủ điện) và kiểm tra công tắc hành trình cuối cùng tương ứng;Công tắc giới hạn hành trình và các bộ phận liên quan, công tắc giới hạn cuối cùng và các bộ phận liên quan: Kiểm tra các bộ phận và các chức năng. Kiểm tra các chức năng bằng cách chạy thử. Nới lỏng công tắc hành trình Lên và Xuống từ bảng máy (như đấu tắt cho công tăc này trong tủ điện) và kiểm tra công tắc hành trình cuối cùng tương ứng; Lần 2
63 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Tay dẫn hướng: Kiểm tra cáp dẫn hướng với chú ý về các phụ kiện, chức năng, và sự lắp đặt trên thân liên quan với tay đỡ cáp trên cabin; Bảo dưỡng thang máy ống khói: Tay dẫn hướng: Kiểm tra cáp dẫn hướng với chú ý về các phụ kiện, chức năng, và sự lắp đặt trên thân liên quan với tay đỡ cáp trên cabin;Tay dẫn hướng: Kiểm tra cáp dẫn hướng với chú ý về các phụ kiện, chức năng, và sự lắp đặt trên thân liên quan với tay đỡ cáp trên cabin; Lần 2
64 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Xe rùa: Kiểm tra xe rùa không tiếp xúc với khung lò xo tại điểm dừng dưới đất và song song với các ống cột trụ; Kiểm tra các chức năng, phụ kiện, độ mòn trên bộ phận dẫn hướng, độ trơn tru của puly dẫn cáp trên xe con (hướng dẫn theo O&M); Bảo dưỡng thang máy ống khói: Xe rùa: Kiểm tra xe rùa không tiếp xúc với khung lò xo tại điểm dừng dưới đất và song song với các ống cột trụ; Kiểm tra các chức năng, phụ kiện, độ mòn trên bộ phận dẫn hướng, độ trơn tru của puly dẫn cáp trên xe con (hướng dẫn theo O&M);Xe rùa: Kiểm tra xe rùa không tiếp xúc với khung lò xo tại điểm dừng dưới đất và song song với các ống cột trụ; Kiểm tra các chức năng, phụ kiện, độ mòn trên bộ phận dẫn hướng, độ trơn tru của puly dẫn cáp trên xe con (hướng dẫn theo O&M); Lần 2
65 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Bệ, hố:làm sạch các mảnh vụn bên trong hố; Bảo dưỡng thang máy ống khói: Bệ, hố:làm sạch các mảnh vụn bên trong hố;Bệ, hố:làm sạch các mảnh vụn bên trong hố; Lần 2
66 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Lò xo giảm chấn: Kiểm tra bộ đệm ở vị trí và tình trạng phù hợp; Bảo dưỡng thang máy ống khói: Lò xo giảm chấn: Kiểm tra bộ đệm ở vị trí và tình trạng phù hợp;Lò xo giảm chấn: Kiểm tra bộ đệm ở vị trí và tình trạng phù hợp; Lần 2
67 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Cabin và cửa: kiểm tra tính năng, phụ kiện, độ mòn của cửa. Làm sạch bụi và các mảnh vụn; Bảo dưỡng thang máy ống khói: Cabin và cửa: kiểm tra tính năng, phụ kiện, độ mòn của cửa. Làm sạch bụi và các mảnh vụn;Cabin và cửa: kiểm tra tính năng, phụ kiện, độ mòn của cửa. Làm sạch bụi và các mảnh vụn; Lần 2
68 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Thiết bị tín hiệu và chiếu sáng: Kiểm tra các tín hiệu cảnh báo, chiếu sáng và âm thanh hệ thống truyền thông; Bảo dưỡng thang máy ống khói: Thiết bị tín hiệu và chiếu sáng: Kiểm tra các tín hiệu cảnh báo, chiếu sáng và âm thanh hệ thống truyền thông;Thiết bị tín hiệu và chiếu sáng: Kiểm tra các tín hiệu cảnh báo, chiếu sáng và âm thanh hệ thống truyền thông; Lần 2
69 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Chiếu sáng khẩn cấp: tắt công tắc ON/OFF trên nóc cabin và kiểm tra chiếu sáng khẩn cấp chắc chắn hoạt động; bật công tắc lên và kiểm tra đèn LED trên bộ sạc ắc quy có sáng không; Bảo dưỡng thang máy ống khói: Chiếu sáng khẩn cấp: tắt công tắc ON/OFF trên nóc cabin và kiểm tra chiếu sáng khẩn cấp chắc chắn hoạt động; bật công tắc lên và kiểm tra đèn LED trên bộ sạc ắc quy có sáng không;Chiếu sáng khẩn cấp: tắt công tắc ON/OFF trên nóc cabin và kiểm tra chiếu sáng khẩn cấp chắc chắn hoạt động; bật công tắc lên và kiểm tra đèn LED trên bộ sạc ắc quy có sáng không; Lần 2
70 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Thanh răng và bánh răng: kiểm tra độ mài mòn trên thanh răng và bánh răng (theo chỉ dẫn O&M); Bảo dưỡng thang máy ống khói: Thanh răng và bánh răng: kiểm tra độ mài mòn trên thanh răng và bánh răng (theo chỉ dẫn O&M);Thanh răng và bánh răng: kiểm tra độ mài mòn trên thanh răng và bánh răng (theo chỉ dẫn O&M); Lần 2
71 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Con lăn và lắp đặt con lăn: Kiểm tra độ mòn vòng bi của con lăn dẫn hướng(thay thế khi có yêu cầu của nhân viên phụ trách dịch vụ); Bảo dưỡng thang máy ống khói: Con lăn và lắp đặt con lăn: Kiểm tra độ mòn vòng bi của con lăn dẫn hướng(thay thế khi có yêu cầu của nhân viên phụ trách dịch vụ);Con lăn và lắp đặt con lăn: Kiểm tra độ mòn vòng bi của con lăn dẫn hướng(thay thế khi có yêu cầu của nhân viên phụ trách dịch vụ); Lần 2
72 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Bộ phận an toàn: thử bộ phận an toàn theo chỉ dẫn ở mục “Drop test – thử rơi tự do”; Bảo dưỡng thang máy ống khói: Bộ phận an toàn: thử bộ phận an toàn theo chỉ dẫn ở mục “Drop test – thử rơi tự do”;Bộ phận an toàn: thử bộ phận an toàn theo chỉ dẫn ở mục “Drop test – thử rơi tự do”; Lần 2
73 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Cơ cấu hạ khẩn cấp: kiểm tra bằng cách thử cơ cấu hạ khẩn cấp làm việc có đúng không; trả lại hoàn toàn tay kéo sau khi thử; Bảo dưỡng thang máy ống khói: Cơ cấu hạ khẩn cấp: kiểm tra bằng cách thử cơ cấu hạ khẩn cấp làm việc có đúng không; trả lại hoàn toàn tay kéo sau khi thử;Cơ cấu hạ khẩn cấp: kiểm tra bằng cách thử cơ cấu hạ khẩn cấp làm việc có đúng không; trả lại hoàn toàn tay kéo sau khi thử; Lần 2
74 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Động cơ điện: Vệ sinh bộ phận làm mát động cơ; Bảo dưỡng thang máy ống khói: Động cơ điện: Vệ sinh bộ phận làm mát động cơ;Động cơ điện: Vệ sinh bộ phận làm mát động cơ; Lần 2
75 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Cảm biến quá tải: Thử quá tải cho hệ thống cảm biến quá tải; Ngăn ngừa mỡ bám vào ắc treo lồng và vòng đệm lò xo; Bảo dưỡng thang máy ống khói: Cảm biến quá tải: Thử quá tải cho hệ thống cảm biến quá tải; Ngăn ngừa mỡ bám vào ắc treo lồng và vòng đệm lò xo;Cảm biến quá tải: Thử quá tải cho hệ thống cảm biến quá tải; Ngăn ngừa mỡ bám vào ắc treo lồng và vòng đệm lò xo; Lần 2
76 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Phanh động cơ: thử phanh động cơ theo hướng dẫn O&M; Bảo dưỡng thang máy ống khói: Phanh động cơ: thử phanh động cơ theo hướng dẫn O&M;Phanh động cơ: thử phanh động cơ theo hướng dẫn O&M; Lần 2
77 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Dây điện: Kiểm tra toàn bộ dây dẫn, các đệm chèn và đấu nối; Bảo dưỡng thang máy ống khói: Dây điện: Kiểm tra toàn bộ dây dẫn, các đệm chèn và đấu nối;Dây điện: Kiểm tra toàn bộ dây dẫn, các đệm chèn và đấu nối; Lần 1
78 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Bảo vệ quá tải động cơ: kiểm tra giá trị cài đặt của bảo vệ quá tải động cơ; Bảo dưỡng thang máy ống khói: Bảo vệ quá tải động cơ: kiểm tra giá trị cài đặt của bảo vệ quá tải động cơ;Bảo vệ quá tải động cơ: kiểm tra giá trị cài đặt của bảo vệ quá tải động cơ; Lần 1
79 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Sự biến dạng/hỏng hóc cơ khí: kiểm tra các bộ phận bằng mắt thường ở trạng thái nguyên vẹn để phát hiện sự biến dạng/hỏng hóc cơ khí của thân, gông, giằng chéo ở từng phần thân, giằng, cửa, rào bảo vệ, sàn, v.v… Bảo dưỡng thang máy ống khói: Sự biến dạng/hỏng hóc cơ khí: kiểm tra các bộ phận bằng mắt thường ở trạng thái nguyên vẹn để phát hiện sự biến dạng/hỏng hóc cơ khí của thân, gông, giằng chéo ở từng phần thân, giằng, cửa, rào bảo vệ, sàn, v.v…Sự biến dạng/hỏng hóc cơ khí: kiểm tra các bộ phận bằng mắt thường ở trạng thái nguyên vẹn để phát hiện sự biến dạng/hỏng hóc cơ khí của thân, gông, giằng chéo ở từng phần thân, giằng, cửa, rào bảo vệ, sàn, v.v… Lần 1
80 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Thân/ray dẫn hướng: kiểm tra tất cả các ốc vít của tất cả các điểm nối thanh răng và điểm nối thân có bắt chặt không. Đồng thời kiểm tra ốc vít liên kết thân với bệ. Bảo dưỡng thang máy ống khói: Thân/ray dẫn hướng: kiểm tra tất cả các ốc vít của tất cả các điểm nối thanh răng và điểm nối thân có bắt chặt không. Đồng thời kiểm tra ốc vít liên kết thân với bệ.Thân/ray dẫn hướng: kiểm tra tất cả các ốc vít của tất cả các điểm nối thanh răng và điểm nối thân có bắt chặt không. Đồng thời kiểm tra ốc vít liên kết thân với bệ. Lần 1
81 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Phanh ly tâm: kiểm tra phanh ly tâm và bố phanh theo O&M; Bảo dưỡng thang máy ống khói: Phanh ly tâm: kiểm tra phanh ly tâm và bố phanh theo O&M;Phanh ly tâm: kiểm tra phanh ly tâm và bố phanh theo O&M; Lần 1
82 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Bộ phận dừng cabin thủy lực: Thay bộ lọc dầu thủy lực Bảo dưỡng thang máy ống khói: Bộ phận dừng cabin thủy lực: Thay bộ lọc dầu thủy lựcBộ phận dừng cabin thủy lực: Thay bộ lọc dầu thủy lực Lần 1
83 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Thanh răng: Điều chỉnh lại mô men của ray răng cưa về 185 Nm; Bảo dưỡng thang máy ống khói: Thanh răng: Điều chỉnh lại mô men của ray răng cưa về 185 Nm;Thanh răng: Điều chỉnh lại mô men của ray răng cưa về 185 Nm; Lần 1
84 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Tháo rời động cơ và hộp số để kiểm tra chính xác độ mòn các bánh răng và con lăn Bảo dưỡng thang máy ống khói: Tháo rời động cơ và hộp số để kiểm tra chính xác độ mòn các bánh răng và con lănTháo rời động cơ và hộp số để kiểm tra chính xác độ mòn các bánh răng và con lăn Lần 1
85 Bảo dưỡng thang máy ống khói: Tháo rời phanh ly tâm và kiểm tra độ mòn má phanh Bảo dưỡng thang máy ống khói: Tháo rời phanh ly tâm và kiểm tra độ mòn má phanhTháo rời phanh ly tâm và kiểm tra độ mòn má phanh Lần 1
86 Vệ sinh sạch sẽ Lồng vận thăng Vệ sinh sạch sẽ Lồng vận thăng (2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
87 Vệ sinh, siết ốc, kiểm tra hư hại, rỉ sét Cửa lồng vận thăng Vệ sinh, siết ốc, kiểm tra hư hại, rỉ sét Cửa lồng vận thăng (2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
88 Vệ sinh, siết ốc, kiểm tra hư hại, rỉ sét Cửa tường rào vận thăng Vệ sinh, siết ốc, kiểm tra hư hại, rỉ sét Cửa tường rào vận thăng (2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
89 Vệ sinh siết ốc, kiểm tra rỉ sét hư hại Cửa nóc vận thăng Vệ sinh siết ốc, kiểm tra rỉ sét hư hại Cửa nóc vận thăng (2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
90 Vệ sinh, siết ốc, kiểm tra rỉ sét hư hại Vách lồng bao che mặt đất Vệ sinh, siết ốc, kiểm tra rỉ sét hư hại Vách lồng bao che mặt đất (2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
91 Vệ sinh, siết ốc, kiểm tra rỉ sét hư hại Vách lồng bao che mặt đất vận thăng Vệ sinh, siết ốc, kiểm tra rỉ sét hư hại Vách lồng bao che mặt đất vận thăng (2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
92 Vệ sinh, kiểm tra chức năng Màn hình hiển thị Bảng điều khiển vận thăng Vệ sinh, kiểm tra chức năng Màn hình hiển thị Bảng điều khiển vận thăng (2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
93 Vệ sinh, kiểm tra chức năng Tay điều khiển Bảng điều khiển vận thăng Vệ sinh, kiểm tra chức năng Tay điều khiển Bảng điều khiển vận thăng (2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
94 Vệ sinh, kiểm tra chức năng Nút ấn Bảng điều khiển vận thăng Vệ sinh, kiểm tra chức năng Nút ấn Bảng điều khiển vận thăng (2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
95 Vệ sinh, kiểm tra chức năng Khóa điều khiển Bảng điều khiển vận thăng Vệ sinh, kiểm tra chức năng Khóa điều khiển Bảng điều khiển vận thăng (2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
96 Vệ sinh, kiểm tra chức năng Khóa lựa chọn Bảng điều khiển vận thăng Vệ sinh, kiểm tra chức năng Khóa lựa chọn Bảng điều khiển vận thăng (2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
97 Vệ sinh, kiểm tra chức năng Nút dừng khẩn cấp Bảng điều khiển vận thăng Vệ sinh, kiểm tra chức năng Nút dừng khẩn cấp Bảng điều khiển vận thăng (2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
98 Vệ sinh, kiểm tra cơ cấu đóng cắt, hư hại Công tắc nguồn 3 pha Cơ cấu an toàn vận thăng Vệ sinh, kiểm tra cơ cấu đóng cắt, hư hại Công tắc nguồn 3 pha Cơ cấu an toàn vận thăng (2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
99 Vệ sinh, kiểm tra tình trạng công tắc giới hạn trên Cơ cấu an toàn vận thăng Vệ sinh, kiểm tra tình trạng công tắc giới hạn trên Cơ cấu an toàn vận thăng (2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
100 Vệ sinh, kiểm tra tình trạng công tắc giới hạn dưới Cơ cấu an toàn vận thăng Vệ sinh, kiểm tra tình trạng công tắc giới hạn dưới Cơ cấu an toàn vận thăng(2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
101 Vệ sinh, kiểm tra tình trạng công tắc giới hạn Công tắc giảm tốc Cơ cấu an toàn vận thăng Vệ sinh, kiểm tra tình trạng công tắc giới hạn Công tắc giảm tốc Cơ cấu an toàn vận thăng(2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
102 Vệ sinh, kiểm tra tình trạng hoạt động của thiết bị Thiết bị an toàn Cơ cấu an toàn vận thăng Vệ sinh, kiểm tra tình trạng hoạt động của thiết bị Thiết bị an toàn Cơ cấu an toàn vận thăng(2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
103 Vệ sinh, kiểm tra tình trạng hoạt động của thiết bị Chuông báo Cơ cấu an toàn vận thăng Vệ sinh, kiểm tra tình trạng hoạt động của thiết bị Chuông báo Cơ cấu an toàn vận thăng (2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
104 Vệ sinh, kiểm tra sự hư hại, han rỉ Lò xo giảm chấn Cơ cấu an toàn vận thăng Vệ sinh, kiểm tra sự hư hại, han rỉ Lò xo giảm chấn Cơ cấu an toàn vận thăng(2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
105 Vệ sinh, kiểm tra tình trạng thiết bị Bóng đèn chiếu sáng neon Cơ cấu an toàn vận thăng Vệ sinh, kiểm tra tình trạng thiết bị Bóng đèn chiếu sáng neon Cơ cấu an toàn vận thăng (2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
106 Vệ sinh, kiểm tra hư hại, han rỉ Tổng quan Bộ phận trên nóc vận thăng Vệ sinh, kiểm tra hư hại, han rỉ Tổng quan Bộ phận trên nóc vận thăng (2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
107 Vệ sinh siết ốc, kiểm tra hư hại , han rỉ Bộ gá cụm động cơ hộp số Bộ phận trên nóc vận thăng Vệ sinh siết ốc, kiểm tra hư hại , han rỉ Bộ gá cụm động cơ hộp số Bộ phận trên nóc vận thăng (2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
108 Vệ sinh, đo điện trở 1 chiều, cách điện cuộn dây stato, kiểm tra vòng bi, gối trục Phần động cơ điện Bộ phận trên nóc vận thăng Vệ sinh, đo điện trở 1 chiều, cách điện cuộn dây stato, kiểm tra vòng bi, gối trục Phần động cơ điện Bộ phận trên nóc vận thăng (2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
109 Vệ sinh, đo khe hở phanh, siết ốc Phanh động cơ Bộ phận trên nóc vận thăng Vệ sinh, đo khe hở phanh, siết ốc Phanh động cơ Bộ phận trên nóc vận thăng (2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
110 Vệ sinh, kiểm tra hư hại Cánh quạt Bộ phận trên nóc vận thăng Vệ sinh, kiểm tra hư hại Cánh quạt Bộ phận trên nóc vận thăng(2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
111 Vệ sinh, kiểm tra dầu hộp giảm tốc Dầu hộp số Bộ phận trên nóc vận thăng Vệ sinh, kiểm tra dầu hộp giảm tốc Dầu hộp số Bộ phận trên nóc vận thăng (2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
112 Kiểm tra hư hại, han rỉ Khóa, bản lề Tủ điện chính vận thăng Kiểm tra hư hại, han rỉ Khóa, bản lề Tủ điện chính vận thăng (2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
113 Kiểm tra, bó dây, sắp xếp lại đường đi dây gọn gàng Bố trí dây điện tủ Tủ điện chính vận thăng Kiểm tra, bó dây, sắp xếp lại đường đi dây gọn gàng Bố trí dây điện tủ Tủ điện chính vận thăng(2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
114 Vệ sinh, kiểm tra hoạt động thiết bị Biến tần Tủ điện chính vận thăng Vệ sinh, kiểm tra hoạt động thiết bị Biến tần Tủ điện chính vận thăng(2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
115 Vệ sinh, kiểm tra chức năng làm việc của thiết bị Rơ le bảo vệ Tủ điện chính vận thăng Vệ sinh, kiểm tra chức năng làm việc của thiết bị Rơ le bảo vệ Tủ điện chính vận thăng(2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
116 Vệ sinh, kiểm tra chức năng làm việc Áp tô mát tổng Tủ điện chính vận thăng Vệ sinh, kiểm tra chức năng làm việc Áp tô mát tổng Tủ điện chính vận thăng(2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
117 Vệ sinh, kiểm tra chức năng làm việc Áp tô mát nhánh Tủ điện chính vận thăng Vệ sinh, kiểm tra chức năng làm việc Áp tô mát nhánh Tủ điện chính vận thăng(2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
118 Vệ sinh, kiểm tra chức năng làm việc Khởi động từ Tủ điện chính vận thăng Vệ sinh, kiểm tra chức năng làm việc Khởi động từ Tủ điện chính vận thăng(2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
119 Vệ sinh, kiểm tra chức năng làm việc Bảo vệ quá tải Tủ điện chính vận thăng Vệ sinh, kiểm tra chức năng làm việc Bảo vệ quá tải Tủ điện chính vận thăng(2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
120 Vệ sinh, kiểm tra chức năng làm việc Biến điện áp Tủ điện chính vận thăng Vệ sinh, kiểm tra chức năng làm việc Biến điện áp Tủ điện chính vận thăng(2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
121 Vệ sinh, kiểm tra chức năng làm việc Quạt thông gió làm mát Tủ điện chính vận thăng Vệ sinh, kiểm tra chức năng làm việc Quạt thông gió làm mát Tủ điện chính vận thăng(2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
122 Vệ sinh, kiểm tra hư hại, han rỉ, siết ốc Bộ gá giữ cáp Tủ điện chính vận thăng Vệ sinh, kiểm tra hư hại, han rỉ, siết ốc Bộ gá giữ cáp Tủ điện chính vận thăng (2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
123 Vệ sinh, kiểm tra hoạt động của thiết bị Lái thang máy từ nóc Tủ điện chính vận thăng Vệ sinh, kiểm tra hoạt động của thiết bị Lái thang máy từ nóc Tủ điện chính vận thăng(2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
124 Vệ sinh, kiểm tra hoạt động của thiết bị Dừng khẩn cấp Tủ điện chính vận thăng Vệ sinh, kiểm tra hoạt động của thiết bị Dừng khẩn cấp Tủ điện chính vận thăng(2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
125 Vệ sinh, kiểm tra chức năng hoạt động, hư hại Tủ điện trở Tủ điện chính vận thăng Vệ sinh, kiểm tra chức năng hoạt động, hư hại Tủ điện trở Tủ điện chính vận thăng(2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
126 Vệ sinh, kiểm tra siết ốc Cầu đấu Tủ điện chính vận thăng Vệ sinh, kiểm tra siết ốc Cầu đấu Tủ điện chính vận thăng(2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
127 Kiểm tra siết bulong, độ mòn và nứt, vệ sinh và tra mỡ Thanh răng vận thăng Kiểm tra siết bulong, độ mòn và nứt, vệ sinh và tra mỡ Thanh răng vận thăng(2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
128 Kiểm tra độ mòn, nứt, vệ sinh và tra mỡ Bánh răng vận thăng Kiểm tra độ mòn, nứt, vệ sinh và tra mỡ Bánh răng vận thăng(2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
129 Vệ sinh, siết ốc, kiểm tra hư hại, han rỉ Thanh giằng neo vận thăng Vệ sinh, siết ốc, kiểm tra hư hại, han rỉ Thanh giằng neo vận thăng(2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
130 Kiểm tra siết bulong, hư hại, han rỉ Tay dẫn cáp vận thăng Kiểm tra siết bulong, hư hại, han rỉ Tay dẫn cáp vận thăng(2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
131 Kiểm tra mòn, nứt Cao su đàn hồi dẫn cáp vận thăng Kiểm tra mòn, nứt Cao su đàn hồi dẫn cáp vận thăng(2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
132 Kiểm tra siết ốc, hư hại, mòn, bôi trơn Con lăn vận thăng Kiểm tra siết ốc, hư hại, mòn, bôi trơn Con lăn vận thăng (2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
133 Kiểm tra siết ốc, hư hại, mòn Vòng bi Xe dẫn cáp vận thăng Kiểm tra siết ốc, hư hại, mòn Vòng bi Xe dẫn cáp vận thăng(2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
134 Kiểm tra siết bulong bộ gá, hư hại Hộp đấu nối điện ở giữa vận thăng Kiểm tra siết bulong bộ gá, hư hại Hộp đấu nối điện ở giữa vận thăng(2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
135 Kiểm tra hư hại, xoắn Cáp điện vận thăng Kiểm tra hư hại, xoắn Cáp điện vận thăng(2 tháng thực hiện 1 lần) Lần 6
136 Thử rơi, kiểm tra bộ chống rơi Bộ chống rơi vận thăng Thử rơi, kiểm tra bộ chống rơi Bộ chống rơi vận thăng(6 tháng thực hiện 1 lần) Lần 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.91E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là891.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa thang máy
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 416.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->