Gói thầu: SXKD2022-PTV001NS: Cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng điều hòa trung tâm và điều hòa cục bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220156631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2022-PTV001NS: Cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng điều hòa trung tâm và điều hòa cục bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220123866 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 16:19:00 đến ngày 2022-02-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 875,702,291 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.314.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 176.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, bảo trì hệ thống điều hoà trung tâm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 613.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.226.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành kỹ thuật nhiệt lạnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành kỹ thuật điện hoặc kỹ thuật nhiệt lạnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên chuyên ngành điện hoặc nhiệt lạnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2022-PTV001NS: Cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng điều hòa trung tâm và điều hòa cục bộ SXKD điện năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km 11, đường 513, xã Hải Hà, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km 11, đường 513, xã Hải Hà, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng định kỳ chiller | Bảo dưỡng định kỳ 6 chiller Trane CGAH080 và 2 chiller Dunham-Bush ACDS060AUGS:- Kiểm tra, vệ sinh chiller- Siết cầu đấu tủ điện điều khiển chiller- Bổ sung ga trong quá trình bảo dưỡng- Kiểm tra đánh giá các thông số hoạt động | Lần | 12 | |
| 2 | Bảo dưỡng định kỳ AHU | Bảo dưỡng định kỳ 11 AHU (nhà Admin: 1 AHU Trane CLCP 10, 1 AHU Trane CLCP 25, 1 AHU Trane CLCP 35; nhà CCB: 3 AHU Trane CLCP 16, 3 AHU Trane CLCP 35; nhà điều khiển ESP/FGD: 2 AHU Trane CLCP 35):- Kiểm tra, vệ sinh AHU- Siết cầu đấu tủ điện điều khiển AHU- Căng dây curoa, tra mỡ gối AHU- Kiểm tra đánh giá các thông số hoạt động | Lần | 6 | |
| 3 | Bảo dưỡng hệ thống tủ điện/điều khiển | Kiểm tra, vệ sinh, siết cầu đấu 06 tủ điện, điều khiển các hệ thống điều hòa trung tâm | Lần | 1 | |
| 4 | Thay bông lọc bụi | Thay bông lọc bụi 11 AHU (nhà Admin: 1 AHU Trane CLCP 10, 1 AHU Trane CLCP 25, 1 AHU Trane CLCP 35; nhà CCB: 3 AHU Trane CLCP 16, 3 AHU Trane CLCP 35; nhà điều khiển ESP/FGD: 2 AHU Trane CLCP 35) | Lần | 2 | |
| 5 | Bảo dưỡng hệ thống đường ống nước | Kiểm tra, bảo dưỡng 03 hệ thống đường ống nước:- Vệ sinh, kiểm tra, xúc rửa HT đường ống nước bằng hóa chất phù hợp- Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống van | Lần | 1 | |
| 6 | Thay dầu máy nén | Thay dầu máy nén 32 máy nén của 6 chiller Trane CGAH080 và 2 chiller Dunham-Bush ACDS060AUGS | Lần | 1 | |
| 7 | Bảo dưỡng hệ thống ống gió | Gia cố bảo ôn, vệ sinh cửa gió, van VAV hệ thống gió, kiểm tra hoạt động các cơ cấu điều khiển VAV | Lần | 2 | |
| 8 | Thay vòng bi quạt/động cơ | Thay vòng bi gối quạt 11 AHU, 36 động cơ quạt chiller, vệ sinh động cơ/buồng quạt | Lần | 1 | |
| 9 | Thay dây curoa | Thay dây curoa 11 AHU, căn chỉnh | Lần | 1 | |
| 10 | Thay puly | Thay puly 11 AHU, căn chỉnh | Lần | 1 | |
| 11 | Thay bơm tuần hoàn | Thay 03 bơm tuần hoàn 7,5kW, 02 bơm tuần hoàn 3kW | Lần | 1 | |
| 12 | Điều hòa cục bộ: Công suất từ 9.000-24.000BTU/h | - Kiểm tra tổng thể máy điều hòa (Phát hiện hư hỏng sơ bộ, hiện tượng rò rỉ, đóng băng, chảy nước…).- Vệ sinh dàn nóng, dàn lạnh.- Vệ sinh các tấm phin lọc của điều hòa.- Kiểm tra áp suất gas, bổ sung gas nếu áp suất gas không đạt.- Trường hợp phát hiện thiết bị có hư hỏng thì sửa chữa xử lý trong thời gian 24h. | Lần | 628 | |
| 13 | Điều hòa cục bộ: Công suất từ >24.000-36.000BTU/h | - Kiểm tra tổng thể máy điều hòa (Phát hiện hư hỏng sơ bộ, hiện tượng rò rỉ, đóng băng, chảy nước…).- Vệ sinh dàn nóng, dàn lạnh.- Vệ sinh các tấm phin lọc của điều hòa.- Kiểm tra áp suất gas, bổ sung gas nếu áp suất gas không đạt.- Trường hợp phát hiện thiết bị có hư hỏng thì sửa chữa xử lý trong thời gian 24h. | Lần | 132 | |
| 14 | Điều hòa cục bộ: Công suất từ >36.000-100.000BTU/h | - Kiểm tra tổng thể máy điều hòa (Phát hiện hư hỏng sơ bộ, hiện tượng rò rỉ, đóng băng, chảy nước…).- Vệ sinh dàn nóng, dàn lạnh.- Vệ sinh các tấm phin lọc của điều hòa.- Kiểm tra áp suất gas, bổ sung gas nếu áp suất gas không đạt.- Trường hợp phát hiện thiết bị có hư hỏng thì sửa chữa xử lý trong thời gian 24h. | Lần | 120 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.314E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 176.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.314.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 176.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, bảo trì hệ thống điều hoà trung tâm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 613.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.226.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành kỹ thuật nhiệt lạnh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành kỹ thuật điện hoặc kỹ thuật nhiệt lạnh | 3 | 1 |
| 3 | Nhân sự phụ trách an toàn | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ thuật | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân | 4 | Tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên chuyên ngành điện hoặc nhiệt lạnh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi