Gói thầu: Sửa chữa vòi đốt thử vỉa (đơn hàng số DVL-005 22 DV)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220203643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Sửa chữa vòi đốt thử vỉa (đơn hàng số DVL-005 22 DV) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220203639 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí thuê ngoài dự án HLHV-PRD-21-009 và Dự án cho thuê thiết bị thử vỉa với Công ty GPWS |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 01 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 06:03:00 đến ngày 2022-02-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 537,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Cung cấp từ 1-3 hợp đồng dịch vụ tương tự (dịch vụ sửa chữa cơ khí) để đảm bảo tổng giá trị tương đương 500 triệu VNĐ trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 360.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa vòi đốt thử vỉa (đơn hàng số DVL-005 22 DV) Chi phisthuee ngoài dự án HLHV-PRD-21-009 và Dự án cho thuê thiết bị thử vỉa với Công ty GPWS 01 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí thuê ngoài dự án HLHV-PRD-21-009 và Dự án cho thuê thiết bị thử vỉa với Công ty GPWS |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro/Xí nghiệp địa vật lý giếng khoan số 65/1 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu. Tel (084, 254) 839871-(72) Ex.3488, 3211 ; Fax (84, 254) 839857-838655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tạ Tương Hoan- Giám đốc XN Địa vật lý giếng khoan- Liên doanh Việt -Nga Vietsovpetro, 65/1 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP Vũng Tàu Tel (084, 254) 839871-(72) Ex.3488, 3211 Fax (84, 254) 839857-838655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phạm Hồng Khanh - Phó Giám đốc Xí nghiệp địa vật lý giếng khoan-Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro. Ông Bùi Huy Dương-Trưởng phòng KTKH-TMDV, Xí nghiệp địa vật lý giếng khoan-Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro. Ông Nguyễn Đắc Điềm- Chánh kế toán, Xí nghiệp địa vật lý giếng khoan-Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro. Ông Trần Minh Huy- Trưởng Ban VT-HC, Xí nghiệp địa vật lý giếng khoan-Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Tạ Tương Hoan- Giám đốc XN Địa vật lý giếng khoan- Liên doanh Việt -Nga Vietsovpetro, 65/1 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP Vũng Tàu Tel (084, 254) 839871-(72) Ex.3488, 3211 Fax (84, 254) 839857-838655 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHAKEN THỬ VỈA: WT-FB-05.1 (ĐÂY LÀ MỤC 1 LỚN SO VỚI DANH MỤC YÊU CẦU KỸ THUẬT TẠI CHƯƠNG 5 CỦA E-HSMT, NHÀ THẦU CẦN CHÀO GIÁ CHI TIẾT CHO TỪNG MỤC NHỎ TRONG MỤC NÀY) | Gồm 8 mục dịch vụ nhỏ (tức là từ mục số thứ tự thứ 2 đến số thứ tự số 9 kế tiếp dưới đây) | Mục | 1 | Nhà thầu nên đính kèm thêm file scan bảng giá chào thầu chi tiết đã ký đóng dấu hợp lệ (bảng giá chào thầu có danh mục như danh mục và thứ tự trong danh mục yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 của E-HSMT) |
| 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa toàn bộ hệ thống van trên đầu đốt, bảo dưỡng cụm xoay | • Vệ sinh sạch sẽ, bảo dưỡng các đường Oil, Gas, Water, Diesel, Air compressure, các van : Ball Valve 3”: 04 Cái , Ball valve 2” : 16 cái , check valve 3” : 2 cái , check valve 2” : 4 cái , Swilvel 3” fig 602 : 2 cái, sửa chữa thay mới nếu hư hỏng. kiểm tra áp suất làm việc phù hợp với từng loại van.• Tháo lắp toàn bộ hệ thống cụm xoay bao gồm: Trụ xoay trên, dưới, các hệ thống đường dầu lên các đầu phun dầu, đường nước, đường khí gas đồng hành, đường khí nén , đường bơm dầu diesl . Tiến hành kiểm tra, bảo dưỡng súc rửa bên trong bằng nước kỹ thuật hoặc hóa chất phù hợp. Thay thế các gasket, oring phù hợp .• Kiểm tra, sửa chữa đường ống khí propan.• Gia công nút xả cặn đường làm mát. | Bộ | 1 | |
| 3 | Gia cố, sửa chữa khung giữ loa đốt, lan can và sàn khu vực đầu vòi đốt | • Gia cố các thanh giăng trụ bằng thép U100x50x5x7.5, thép hộp vuông 100x100x10, các thanh giằng bằng thép V75x75x8 của khung giữ loa đốt.• Gia cố lan can bằng thép hộp 50x50x5, thép V65x65x6, các thanh chống bằng thép V65x65x6; thay thế sàn bị hỏng bằng các tầm grating theo mẫu. Khung sàn bằng thép V65x65x6. • Thay thanh giằng chéo bằng thép V65x65x6. | Bộ | 1 | |
| 4 | Bảo dưỡng cơ cấu phun nước, thay bép phun hỏng | • Bảo dưỡng các đầu bép phun nước. Thay bép phun hỏng bằng vật liệu thép không gỉ gồm ốc chặn và quả khế . | Bộ | 24 | |
| 5 | Gia công các trụ và đai giữ các loại ống | • Cố định các ống bằng cơ cấu thanh kẹp và bulông hãm. Thay thế các U hãm cố định bằng vật liệu thép không rỉ cho các ống 3’’&2” fig 602 đường dầu, khí, nước và đường dầu Diesel bị gỉ sét, hỏng. | Cái | 30 | |
| 6 | Gia cố, sửa chữa toàn bộ khung dầm, tai móc cẩu, mặt bích, lan can, lối đi… | • Kiểm tra tổng thể, hàn gia cố khung dầm;• Sửa chữa, gia cố các thanh giằng bị gỉ sét hai bên hông và phía dưới bằng thép hộp 50x50x5;• Thay mới các thanh giằng ngang ( trên lối đi) bằng thép hộp 50x50x5, bulong đai ốc M16• Thay mới bulong đai ốc của các mặt bích kết nối khung dầm.• Thay thế các tấm Grating bị rỉ sét. | Bộ | 1 | |
| 7 | Gia cố, sửa chữa ống loại 2” | • Cắt bỏ, thay mới (12m) ống 2” ASTM A106 Gr.B Sch 80 bị han gỉ, thủng, bổ sung đầu nối nhanh. Dịch chuyển ống khỏi vị trí các đai giữ, kiểm tra mức độ gỉ sét, gia cố, thay thế ống nếu cần. | Bộ | 1 | |
| 8 | Gia cố, sửa chữa ống loại 3” | • Cắt bỏ, thay mới (18m) ống 3” ASTM A106 Gr.B Sch 80 bị han gỉ, cong vênh do va đập, bổ sung đầu nối nhanh. Dịch chuyển ống khỏi vị trí các đai giữ, kiểm tra mức độ gỉ sét, gia cố, thay thế ống nếu cần. | Bộ | 1 | |
| 9 | Chống ăn mòn toàn bộ fakel và đế xoay | • Chống ăn mòn, làm sạch toàn bộ bề mặt kim loại phần mới gia công, độ sạch SA 2.0, sơn chống rỉ 01 lớp, 02 lớp sơn phủ màu xanh loại 2 thành phần Interthane 990-Signal Blue ( Ral 5005) PHB 953/A046 . • Kẻ logo, ghi ký hiệu, kích thước, tự trọng, tải trọng theo yêu cầu. Sơn móc cẩu, mani và chân cáp cẩu theo màu quy định của XN Địa vật lý giếng khoan. | Bộ | 1 | |
| 10 | PHAKEN THỬ VỈA: WT-FB-01.1 VÀ WT-FB-01.2 (ĐÂY LÀ MỤC 2 LỚN SO VỚI DANH MỤC YÊU CẦU KỸ THUẬT TẠI CHƯƠNG 5 CỦA E-HSMT, NHÀ THẦU CẦN CHÀO GIÁ CHI TIẾT CHO TỪNG MỤC NHỎ TRONG MỤC NÀY) | Gồm 6 mục dịch vụ nhỏ (tức là từ mục số thứ tự thứ 11 đến số thứ tự số 16 kế tiếp dưới đây) | Cái | 2 | Nhà thầu nên đính kèm thêm file scan bảng giá chào thầu chi tiết đã ký đóng dấu hợp lệ (bảng giá chào thầu có danh mục như danh mục và thứ tự trong danh mục yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 của E-HSMT) |
| 11 | Bảo dưỡng, sửa chữa toàn bộ hệ thống van trên đầu đốt, bảo dưỡng cụm xoay | • Vệ sinh sạch sẽ, bảo dưỡng các đường Oil, Gas, Water, Diesel, Air compressure, các van: Ball Valve 3”: 04 Cái, Ball valve 2” : 16 cái , check valve 3” : 2 cái , check valve 2” : 4 cái , Swilvel 3” fig 602 : 2 cái, sửa chữa thay mới nếu hư hỏng. kiểm tra áp suất làm việc phù hợp với từng loại van. • Tháo lắp toàn bộ hệ thống cụm xoay bao gồm: Trụ xoay trên, dưới, các hệ thống đường dầu lên các đầu phun dầu, đường nước, đường khí gas đồng hành, đường khí nén , đường bơm dầu diesl . Tiến hành kiểm tra, bảo dưỡng súc rửa bên trong bằng nước kỹ thuật hoặc hóa chất phù hợp. Thay thế các gasket, oring phù hợp . • Kiểm tra, sửa chữa đường ống khí propan. • Gia công nút xả cặn đường làm mát. | Bộ | 2 | |
| 12 | Gia cố, sửa chữa khung giữ loa đốt, lan can và sàn khu vực đầu vòi đốt | • Gia cố các thanh giăng trụ bằng thép U100x50x5x7.5, thép hộp vuông 100x100x10, các thanh giằng bằng thép V75x75x8 của khung giữ loa đốt.• Gia cố lan can bằng thép hộp 50x50x5, thép V65x65x6, các thanh chống bằng thép V65x65x6; thay thế sàn bị hỏng bằng các tầm grating theo mẫu. Khung sàn bằng thép V65x65x6. • Thay thanh giằng chéo bằng thép V65x65x6. | Bộ | 2 | |
| 13 | Bảo dưỡng cơ cấu phun nước, thay bép phun hỏng | • Bảo dưỡng các đầu bép phun nước. Thay bép phun hỏng bằng vật liệu thép không gỉ gồm ốc chặn và quả khế | Bộ | 24 | |
| 14 | Gia cố, sửa chữa toàn bộ khung dầm, tai móc cẩu, mặt bích, lan can, lối đi… | • Kiểm tra tổng thể, hàn gia cố khung dầm;• Sửa chữa, gia cố các thanh giằng bị gỉ sét hai bên hông và phía dưới bằng thép hộp 50x50x5;• Thay mới các thanh giằng ngang (trên lối đi) bằng thép hộp 50x50x5, bulong đai ốc M16• Thay mới bulong đai ốc của các mặt bích kết nối khung dầm. | Bộ | 2 | |
| 15 | Chống ăn mòn toàn bộ fakel và đế xoay | • Chống ăn mòn, làm sạch toàn bộ bề mặt kim loại phần mới gia công, độ sạch SA 2.0, sơn chống rỉ 01 lớp, 02 lớp sơn phủ màu xanh loại 2 thành phần Interthane 990-Signal Blue (Ral 5005) PHB 953/A046 . • Kẻ logo, ghi ký hiệu, kích thước, tự trọng, tải trọng theo yêu cầu. Sơn móc cẩu, mani và chân cáp cẩu theo màu quy định của XN Địa vật lý giếng khoan. | Bộ | 2 | |
| 16 | Thử tải, kiểm định toàn bộ fakel | • Kiểm tra, thử áp lực và cấp phép sử dụng cho fakel và đế xoay được phép làm việc trên các công trình biển của trung tâm kiểm định kỹ thuật an toàn khu vực 2. • Kiểm tra, thử tải khả năng nâng tải của fakel được cáp bởi trung tâm kiểm định kỹ thuật an toàn khu vực 2. • Thiết bị thử áp lực do XN ĐVL cấp. | Cái | 2 | |
| 17 | CHỐNG ĂN MÒN TOÀN BỘ KINGPOST, TIEBACK (TỨC LÀ MỤC 3 LỚN SO VỚI DANH MỤC YÊU CẦU KỸ THUẬT TẠI CHƯƠNG 5 CỦA E-HSMT) | • Chống ăn mòn, làm sạch toàn bộ bề mặt kim loại phần mới gia công, độ sạch SA 2.0, sơn chống rỉ 01 lớp, 02 lớp sơn phủ màu xanh loại 2 thành phần Interthane 990-Signal Blue ( Ral 5005) PHB 953/A046 . • Kẻ logo, ghi ký hiệu, kích thước, tự trọng, tải trọng theo yêu cầu. Sơn móc cẩu, mani và chân cáp cẩu theo màu quy định của XN Địa vật lý giếng khoan. | Bộ | 2 | |
| 18 | ĐĂNG KIỂM ĐƯỜNG ỐNG, ĐẦU NỐI FIG 1502 & 602 (ĐÂY LÀ MỤC 4 LỚN SO VỚI DANH MỤC YÊU CẦU KỸ THUẬT TẠI CHƯƠNG 5 CỦA E-HSMT, NHÀ THẦU CẦN CHÀO GIÁ CHI TIẾT CHO TỪNG MỤC NHỎ TRONG MỤC NÀY) | Gồm 2 mục dịch vụ nhỏ (tức là từ mục số thứ tự thứ 19 đến số thứ tự số 20 kế tiếp dưới đây) | Mục | 2 | Nhà thầu nên đính kèm thêm file scan bảng giá chào thầu chi tiết đã ký đóng dấu hợp lệ (bảng giá chào thầu có danh mục như danh mục và thứ tự trong danh mục yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 của E-HSMT) |
| 19 | Đường ống 3inch - fig 602 Đầu nối 3inch cong 90độ và thẳng 30cm - fig 602 | • Kiểm tra, thử áp lực và cấp phép sử dụng cho đường ống và đầu nối được phép làm việc trên các công trình biển của trung tâm kiểm định kỹ thuật an toàn khu vực 2.• Chống ăn mòn, làm sạch toàn bộ bề mặt kim loại phần mới gia công, độ sạch SA 2.0, sơn chống rỉ 01 lớp, 02 lớp sơn phủ màu xanh loại 2 thành phần Interthane 990-Signal Blue ( Ral 5005) PHB 953/A046 . • Thiết bị thử áp lực do XN ĐVL cấp. | Cái | 200 | |
| 20 | Đường ống 3inch - fig 1502 Đầu nối cong 3inch 90độ- fig 1502 | • Kiểm tra, thử áp lực và cấp phép sử dụng cho đường ống và đầu nối được phép làm việc trên các công trình biển của trung tâm kiểm định kỹ thuật an toàn khu vực 2.• Chống ăn mòn, làm sạch toàn bộ bề mặt kim loại phần mới gia công, độ sạch SA 2.0, sơn chống rỉ 01 lớp, 02 lớp sơn phủ màu xanh loại 2 thành phần Interthane 990-Signal Blue ( Ral 5005) PHB 953/A046 • Thiết bị thử áp lực do XN ĐVL cấp. | Cái | 50 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Cung cấp từ 1-3 hợp đồng dịch vụ tương tự (dịch vụ sửa chữa cơ khí) để đảm bảo tổng giá trị tương đương 500 triệu VNĐ trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 360.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi