Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: “Cải tạo khoảng cột 85 - 94 lộ 475E1.44, nhánh Phạm Hồng Thái lộ 372 E1.44, nhánh Mai Trai lộ 373E1.44, nhánh Đốc Ngữ lộ 474 E1.44”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220222840-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: “Cải tạo khoảng cột 85 - 94 lộ 475E1.44, nhánh Phạm Hồng Thái lộ 372 E1.44, nhánh Mai Trai lộ 373E1.44, nhánh Đốc Ngữ lộ 474 E1.44” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220148691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 09:08:00 đến ngày 2022-02-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,488,598,473 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.232E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới đường dây hoặc cải tạo đường dây trung áp có cấp điện áp 22kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.442.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.326.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường) và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng;- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 2 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 30 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Palăng xích > 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Mễ ra dây có phanh hãm | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy hãm dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Puly từ 3÷7 | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Lắc tay 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: “Cải tạo khoảng cột 85 - 94 lộ 475E1.44, nhánh Phạm Hồng Thái lộ 372 E1.44, nhánh Mai Trai lộ 373E1.44, nhánh Đốc Ngữ lộ 474 E1.44” Cải tạo khoảng cột 85 - 94 lộ 475E1.44, nhánh Phạm Hồng Thái lộ 372 E1.44, nhánh Mai Trai lộ 373E1.44, nhánh Đốc Ngữ lộ 474 E1.44 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình: Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Báo cáo tài chính ba năm 2018, 2019, 2020 được chứng thực kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. 2.1. Đối với hợp đồng tương tự: - Quy mô và tính chất tương tự đáp ứng kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp (Thi công xây dựng và lắp đặt vật tư, thiết bị công trình điện) tương tự tại Mẫu 03. 2.2. Nhân sự chủ chốt và máy móc thiết bị phục vụ công tác thi công công trình: Đáp ứng theo Mẫu 04A, 04B và kèm theo các tài liệu chứng minh. 2.3. Nhà thầu phải cam kết đảm bảo VSMT, cam kết đổ phế thải xây dựng theo đúng nơi quy định được cấp phép của thành phố. Yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được thành phố cấp phép quản lý bãi đổ thải. 2.4. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa - Cam kết về chất lượng hàng hóa - Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng - Có cam kết hàng hoá phải mới 100%. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. Phần vật tư, thiết bị A cấp, B vận chuyển đến vị trí thi công | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN, có bình dầu phụ | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W) | 2 | máy |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụ | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W) | 1 | máy |
| 3 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(3CD)-Không mở rộng được-Trong nhà | RMU 22kV-630A-16kA/s (3CD) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(3CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà | RMU 22kV-630A-16kA/s (3CD+CC) Compact Non-Extensible Indoor | 3 | Tủ |
| 5 | Tủ RMU 35kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 35kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | Tủ |
| 6 | Trụ thép đỡ MBA 24kV kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 630kVA, trọn bộ bao gồm: 4TI-1000/5A CCX 0.5; 1 ATM tổng MCCB-3P-1000A-70kA/s, 01 MCCB-3P- 400A-36kA/s, 03 MCCB-3P- 250A-36kA/s, 01 MCB-3P-160A-36kA/s bảo vệ tụ, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thanh cái trọn bộ; máng cáp cao hạ thế, hộp chụp cực MBA, giá kiểm tra MBA, máng thu dầu, bulong móng... | TT-MBA | 1 | Trụ |
| 7 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời | 2 | Tủ |
| 9 | Cáp ngầm 20.2/35(35.8)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 92 | Mét |
| 10 | Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 35kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 30 | Mét |
| 11 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 1.512 | Mét |
| 12 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | 177 | Mét |
| 13 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 81 | Mét |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 109 | Mét |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 133 | Mét |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 78 | Mét |
| 17 | Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | HĐC 35kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | Bộ |
| 18 | Hộp đầu cáp 35kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | HĐC 35kV/Cu/XLPE-3x50mm2 | 1 | Bộ |
| 19 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 5 | Bộ |
| 20 | Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x50mm2 | 3 | Bộ |
| 21 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | Elbow 22kV 3x50mm2 | 2 | Bộ |
| 22 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x120mm2 | 10 | Bộ |
| 23 | Hộp nối cáp 35kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | HN 35kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | Bộ |
| 24 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 4 | Bộ |
| 25 | Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE d=195/150 | 1.646 | Mét |
| 26 | Ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | HDPE d=160/125 | 158 | Mét |
| B | B. Phần vật tư B cấp | |||
| C | B.1. Đường dây trung thế | |||
| D | I. Phần thiết bị | |||
| E | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-18-323-35-Nối bích | LT18m (G8+N10)/35/323 | 1 | cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-16-190-11-Nối bích | LT16m (G6+N10)/11/190 | 1 | cột |
| 3 | Xà X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 69.79 kg/bộ x 1bộ) | X2-24kV | 69,79 | kg |
| 4 | Xà X2N3DC bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 81.98 kg/bộ x 1bộ) | X2N3DC | 81,98 | kg |
| 5 | Xà trung gian 1P trên cột LT kép ngang (TL: 10.5 kg/bộ x 1bộ) | TG-1P-LTK | 10,5 | kg |
| 6 | Xà trung gian 1P trên cột LT đơn (TL: 13.6 kg/bộ x 1bộ) | TG-1P-LTĐ | 13,6 | kg |
| 7 | Xà trung gian 2P trên cột LT đơn (TL: 29.365 kg/bộ x 1bộ) | TG-2P-LTĐ | 29,365 | kg |
| 8 | Xà trung gian 3P trên cột LT đơn (TL: 26.124 kg/bộ x 2bộ) | TG-3P-LTĐ | 52,248 | kg |
| 9 | Xà trung gian 3P trên cột LT kép ngang (TL: 29.228 kg/bộ x 1bộ) | TG-3P-LTK | 29,228 | kg |
| 10 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép dọc(gông cột) (TL: 124.5 kg/bộ x 1bộ) | X2C-35kV | 124,5 | kg |
| 11 | Xà đỡ CDPT trên cột LT đơn (TL: 88.386 kg/bộ x 1bộ) | X-CDPT | 88,386 | kg |
| 12 | Xà đỡ CDPT loại 2 trên cột LT đơn (TL: 90.362 kg/bộ x 1bộ) | X-CDPT | 90,362 | kg |
| 13 | Xà đỡ CDPT trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 97.76 kg/bộ x 2bộ) | X-CDPT | 195,52 | kg |
| 14 | Xà đỡ CDPT- đỉnh cột trên cột LT đơn (TL: 66.32 kg/bộ x 2bộ) | X-CDPT | 132,64 | kg |
| 15 | Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 17.477 kg/bộ x 5bộ) | X-CSV | 87,385 | kg |
| 16 | Xà đỡ CSV- đầu cáp loại 2 trên cột LT đơn (TL: 18.425 kg/bộ x 1bộ) | X-CSV | 18,425 | kg |
| 17 | Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT kép dọc (TL: 19.67 kg/bộ x 1bộ) | X-CSV | 19,67 | kg |
| 18 | Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 74.25 kg/bộ x 1bộ) | G-TTCD | 74,25 | kg |
| 19 | Ghế cách điện thao tác cầu dao (2) (TL: 82.56 kg/bộ x 1bộ) | G-TTCD | 82,56 | kg |
| 20 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | TT | 33,7 | kg |
| 21 | Thang trèo cột LT đơn (2) (TL: 35.76 kg/bộ x 1bộ) | TT | 35,76 | kg |
| 22 | Gông cột LT16 (TL: 59.03 kg/bộ x 1bộ) | GC | 59,03 | kg |
| 23 | Xà đỡ đầu cáp (TL: 35.486 kg/bộ x 1bộ) | X-ĐĐC | 35,486 | kg |
| 24 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột (TL: 17.216 kg/bộ x 7bộ) | G-ĐC | 120,512 | kg |
| 25 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột (2) (TL: 21.424 kg/bộ x 1bộ) | G-ĐC | 21,424 | kg |
| 26 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột kép (TL: 34.66 kg/bộ x 1bộ) | G-ĐC | 34,66 | kg |
| 27 | Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 | 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 | 10 | m |
| 28 | Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-240mm2 | 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-240mm2 | 24 | m |
| 29 | Dây đồng bọc XLPE-12.7/22(24kV)-50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 12 | m |
| 30 | Dây đồng bọc XLPE-20.2/35(35.8)kV-50mm2 | 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 2 | m |
| 31 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2 | GN-3BL-AC25-240mm2 | 12 | cái |
| 32 | Cosse ép Cu-Al 240mm2 | Cosse C-A240 | 21 | cái |
| 33 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 | Cosse C-A120 | 3 | cái |
| 34 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 | Cosse C-A70 | 6 | cái |
| 35 | Cosse ép Cu 240mm2 | Cosse C240 | 6 | cái |
| 36 | Cosse ép Cu 50mm2 | Cosse C50 | 63 | cái |
| 37 | Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) | M50x5 | 18 | m |
| 38 | Biển tên cầu dao phụ tải | BT-CDPT | 6 | cái |
| 39 | Biển tên cột trung thế | BT-CTT | 1 | cái |
| 40 | Kẹp quai và kẹp hotline | KQ+HL | 4 | bộ 3 pha |
| 41 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | SC-24kV-120kN-DT | 6 | chuỗi |
| 42 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây bọc 24kV) | SC-24kV-120kN-DB | 3 | chuỗi |
| 43 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây bọc 35kV) | SC-35kV-120kN-DB | 3 | chuỗi |
| 44 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | C-CSV | 7 | bộ |
| 45 | Dây giáp buộc đầu sứ đơn | GBĐS | 26 | sợi |
| 46 | Giáp níu dây bọc | GNDB | 6 | sợi |
| 47 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Cu/PVC-1x50mm2 | 42 | m |
| 48 | Cosse ép Cu 120mm2 | Cosse C120 | 7 | cái |
| 49 | Tiếp địa cột trung thế RC1 (TL: 42.17kg/bộ x 1bộ) | RC1 | 42,17 | kg |
| 50 | Dây tiếp địa thép d10 (có cờ tiếp địa) | D10 | 67,87 | kg |
| 51 | Tôn inox dày 0,8mm | TÔN | 7 | m2 |
| 52 | Keo bọt | KB | 9 | bình |
| F | B.2. Cáp ngầm trung thế | |||
| G | I. Phần thiết bị | |||
| H | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | GĐ-220x105x60 | 15.615 | viên |
| 2 | Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,3x0,07 | TĐ-KT: 0,5x0,3x0,07 | 180 | tấm |
| 3 | Cát đen đổ nền | CĐ | 455,6878 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | BBHC | 1.825 | m |
| 5 | Mốc gang báo hiệu cáp | MG-BHC | 193 | viên |
| 6 | Mốc sứ báo hiệu cáp | MS-BHC | 12 | viên |
| 7 | Biển chỉ dẫn cáp | B-CDC | 9 | cái |
| I | B.3. Trạm biến áp | |||
| J | I. Phần thiết bị | |||
| K | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Hộp chụp đầu cực MBA (trạm 1 cột) | HCĐC-MBA | 1 | Cái |
| 2 | Hộp cáp cao thế (trạm 1 cột) | HCCT | 1 | Cái |
| 3 | Hộp cáp hạ thế (trạm 1 cột) | HCHT | 1 | Cái |
| 4 | Hộp chụp đầu cực MBA (trạm treo) | HCĐC-MBA | 1 | Cái |
| 5 | Hộp cáp cao thế (trạm treo) | HCCT | 1 | Cái |
| 6 | Hộp cáp hạ thế (trạm treo) | HCHT | 1 | Cái |
| 7 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn ngoài trời | VT-RMU | 3 | cái |
| 8 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn ngoài trời | VT-RMU | 1 | cái |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPE d=130/100 | 12 | m |
| 10 | Cosse ép Cu 240mm2 | Cosse C240 | 28 | cái |
| 11 | Cosse ép Cu 120mm2 | Cosse C120 | 28 | cái |
| 12 | ống co ngót 240 | OCN-240 | 2,8 | m |
| 13 | ống co ngót 120 | OCN-120 | 2,8 | m |
| 14 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE d=195/150 | 5 | m |
| 15 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 71.442 kg/bộ x 1bộ) | X-SI-CSV | 71,442 | kg |
| 16 | Giá đỡ cáp trung thế mặt máy (TL: 6 kg/bộ x 1bộ) | GĐC | 6 | kg |
| 17 | Giá đỡ cáp trung thế trạm treo (TL: 43.49 kg/bộ x 1bộ) | GĐC | 43,49 | kg |
| 18 | Giá đỡ tủ RMU trong nhà (TL: 44.372 kg/bộ x 1bộ) | GĐ-RMU | 44,372 | kg |
| 19 | Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy 2,4 (TL: 4.9 kg/bộ x 2bộ) | GĐC | 9,8 | kg |
| 20 | Giá đỡ tủ hạ thế đặt dưới đất (TL: 51.86 kg/bộ x 1bộ) | GĐ-THT | 51,86 | kg |
| 21 | Giá đỡ tụ bù đặt dưới đất (TL: 25.818 kg/bộ x 1bộ) | GĐ-TB | 25,818 | kg |
| 22 | Dây chì 31,5A | DC-31.5A | 2 | bộ (3pha) |
| 23 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 | Cosse C-A120 | 24 | cái |
| 24 | ống nối đồng M50 | ON-M50 | 3 | cái |
| 25 | ống co ngót 50 | OCN-50 | 0,3 | m |
| 26 | Biển an toàn phản quang | BAT | 13 | cái |
| 27 | Biên tên trạm phản quang | BTT | 5 | cái |
| 28 | Biển tên tủ RMU | BT-RMU | 5 | cái |
| 29 | Biển sơ đồ điện | BSĐĐ | 6 | cái |
| 30 | Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU) | BT-LTA | 21 | cái |
| 31 | Khóa cửa | KC | 4 | cái |
| 32 | Đá dăm 2x4 | ĐD-2x4 | 2 | m3 |
| 33 | Cát vàng | CV | 2 | m3 |
| 34 | Keo xịt chống chuột | KXBCC | 8 | bình |
| 35 | Cửa trạm KT: 1,6x1,8m (thép mạ kẽm nhúng nóng) | CT | 1 | cái |
| 36 | Tấm móc treo tường | TMTT | 3 | cái |
| 37 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 | 10 | m |
| 38 | Cosse ép Cu 25mm2 | Cosse C25 | 8 | cái |
| 39 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE d=32/25 | 6 | m |
| 40 | Thép dẹt 50x5-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa)x10m | TD-50x5-TL | 15,7 | kg |
| 41 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x13m | TD-40x4-TL | 16,38 | kg |
| 42 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Cu/PVC-1x120mm2 | 5 | m |
| 43 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Cu/PVC-1x50mm2 | 19 | m |
| 44 | Cosse ép Cu 50mm2 | Cosse C50 | 16 | cái |
| 45 | Cosse ép Cu 120mm2 | Cosse C120 | 2 | cái |
| L | B.4. Hạ thế | |||
| M | I. Phần thiết bị | |||
| N | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 | Cosse C-A120 | 6 | cái |
| 2 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 | Cosse C-A70 | 1 | cái |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPE d=130/100 | 45 | m |
| 4 | Biển chỉ dẫn cáp | BCDC | 10 | cái |
| 5 | Gạch đặc 220x105x60 | GĐ- 220x105x60 | 729 | viên |
| 6 | Cát đen đổ nền | CĐ | 19,704 | m3 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | BBHC | 81 | m |
| 8 | Mốc sứ báo hiệu cáp | MS-BHC | 4 | viên |
| 9 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn (TL: 20.36 kg/bộ x 1bộ) | GĐC | 20,36 | kg |
| 10 | Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đơn (TL: 30.75 kg/bộ x 1bộ) | GĐC | 30,75 | kg |
| O | C. Phần nhân công B thực hiện: (bao gồm VL, NC, MTC) | |||
| P | C.1. Nhân công theo định mức 203 | |||
| Q | C.1.1. Đường dây không trung thế | |||
| R | I. Phần thiết bị | |||
| 1 | Thu hồi bộ cảnh báo sự cố đường dây | 1 | bộ | |
| 2 | Di chuyển dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | 6 | bộ | |
| 3 | Di chuyển chống sét van 3P, điện áp | 7 | bộ | |
| S | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 22-35kV | 2 | bộ 3 pha | |
| 2 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 11,5 | 10sứ | |
| 3 | Tháo sứ đứng 35kV trên cột | 1,3 | 10sứ | |
| 4 | Tháo chuỗi cách điện silicon, đỡ đơn, điện áp | 79 | chuỗi | |
| 5 | Tháo hạ xà | 12 | bộ | |
| 6 | Tháo hạ xà | 54 | bộ | |
| 7 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 8 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 7 | cột | |
| 9 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 3 | cột | |
| 10 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 6 | cột | |
| 11 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 12 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 240mm2 | 1,956 | km | |
| 13 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 1,545 | km | |
| 14 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | 0,54 | km | |
| 15 | Tháo hạ dây thép bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,387 | km | |
| 16 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,21 | km | |
| 17 | Căng lại dây bằng thủ công, dây AC tiết diện 70mm2 | 0,264 | km | |
| 18 | Căng lại dây bằng thủ công, dây AC tiết diện 240mm2 | 0,06 | km | |
| 19 | Di chuyển sứ đứng 15-22kV trên cột | 2 | 10sứ | |
| 20 | Di chuyển sứ đứng 35kV trên cột | 0,7 | 10sứ | |
| 21 | Di chuyển chuỗi cách điện silicon, đỡ đơn, điện áp | 3 | chuỗi | |
| 22 | Di chuyển xà | 2 | bộ | |
| T | C.1.2. Đường cáp ngầm trung thế | |||
| U | I. Phần thiết bị | |||
| V | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Di chuyển cáp ngầm trung thế, TL | 0,39 | 100m | |
| W | C.1.3. Trạm biến áp | |||
| X | I. Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất | 1 | máy | |
| 2 | Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất | 2 | máy | |
| 3 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | 3 | bộ | |
| 4 | Tháo tủ hạ thế 3P | 2 | tủ | |
| 5 | Tháo, lắp MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất | 2 | máy | |
| 6 | Di chuyển chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| 7 | Di chuyển tủ hạ thế 3P | 3 | tủ | |
| Y | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 22-35kV | 4 | bộ 3 pha | |
| 2 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 1 | 10sứ | |
| 3 | Tháo sứ xuyên tường 35kV | 0,3 | 10sứ | |
| 4 | Tháo hạ xà | 11 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ xà | 8 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 16 | m | |
| 7 | Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 60 | m | |
| 8 | Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 21 | m | |
| 9 | Di chuyển cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 10 | Di chuyển xà | 2 | bộ | |
| 11 | Di chuyển công tơ điện tử 3 pha | 2 | bộ | |
| 12 | Di chuyển chuỗi cách điện silicon, đỡ đơn, điện áp | 3 | chuỗi | |
| Z | C.2. Nhân công theo định mức 4970 | |||
| AA | C.2.1. Đường dây không trung thế | |||
| AB | I. Phần thiết bị | |||
| AC | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | vị trí | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | vị trí | |
| 3 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 2 | mối | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 7 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 4 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 7 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện | 10 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện | 24 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 12 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 2 | m | |
| 33 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm (Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) | 1,8 | 10m | |
| 34 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,7 | 10đầu | |
| 35 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 36 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 37 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 6,3 | 10đầu | |
| 38 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 12 | chuỗi | |
| 39 | Rải dây tiếp địa (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 4,2 | 10m | |
| 40 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,7 | 10đầu | |
| 41 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,6787 | 100kg | |
| AD | C.2.2. Đường cáp ngầm trung thế | |||
| AE | I. Phần thiết bị | |||
| AF | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 455,6878 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 3,65 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 15,615 | 1000viên | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 180 | tấm | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 9 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 14,72 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,25 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,5644 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,188 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,74 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,171 | 100m | |
| 12 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 5 | đầu | |
| 13 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 3 | đầu | |
| 14 | Làm đầu cáp khô 35KV , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 16 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | 4 | hộp (3pha) | |
| 17 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối35kV, cáp có tiết diện | 1 | hộp (3pha) | |
| AG | C.2.3. Trạm biến áp | |||
| AH | I. Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 3 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 5 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 3 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| AI | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | 0,1703 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt máng cáp cao thế | 0,1034 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | 0,0448 | tấn | |
| 4 | Lắp vỏ tủ RMU | 3 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện | 81 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện | 30 | m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 8 | Làm đầu cáp khô 35KV, Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 9 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 12 | đầu | |
| 10 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 3 | đầu | |
| 11 | Làm đầu cáp khô 35KV , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 12 | Làm đầu cáp khô 35KV, Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 78 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 133 | m | |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,8 | 10đầu | |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,8 | 10đầu | |
| 17 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 71.442 kg/bộ x 1bộ) | 0,0714 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ cáp trung thế mặt máy (TL: 6 kg/bộ x 1bộ) | 0,006 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ cáp trung thế trạm treo (TL: 43.49 kg/bộ x 1bộ) | 0,0435 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ RMU trong nhà (TL: 44.372 kg/bộ x 1bộ) | 0,0444 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy 2,4 (TL: 4.9 kg/bộ x 2bộ) | 0,0098 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế đặt dưới đất (TL: 51.86 kg/bộ x 1bộ) | 0,0519 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù đặt dưới đất (TL: 25.818 kg/bộ x 1bộ) | 0,0258 | tấn | |
| 24 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,4 | 10đầu | |
| 25 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | 3 | mối | |
| 26 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 50 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 10 | m | |
| 28 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 29 | Rải dây tiếp địa (Thép dẹt 50x5-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa)x10m | 1 | 10m | |
| 30 | Rải dây tiếp địa (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x13m | 1,3 | 10m | |
| 31 | Rải dây tiếp địa (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 0,5 | 10m | |
| 32 | Rải dây tiếp địa (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 1,9 | 10m | |
| 33 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 34 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| AJ | C.2.4. Hạ áp | |||
| AK | I. Phần thiết bị | |||
| AL | II. Phần vật liệu: | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 19,704 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,162 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,729 | 1000viên | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,45 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,629 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô | 10 | đầu(3 pha) | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 4,6 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| AM | C.3. Nhân công theo TT12 | |||
| AN | C.3.1. Đường dây không trung thế | |||
| AO | I. Phần thiết bị | |||
| AP | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 1,52 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 11,172 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,2244 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,532 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 8,18 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0234 | tấn | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,128 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km | 9,044 | m3 | |
| 9 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,875 | m3 | |
| 10 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,875 | m3 | |
| 11 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) | 6 | m | |
| AQ | C.3.2. Đường cáp ngầm trung thế | |||
| AR | I. Phần thiết bị | |||
| AS | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 1.846 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 1.390 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 38,674 | m3 | |
| 4 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 69,8 | m3 | |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 11,05 | m2 | |
| 6 | Phá hè đá, bằng thủ công | 8,92 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè | 0,7136 | m3 | |
| 8 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 349,2975 | m3 | |
| 9 | Đào kênh mương bằng máy đào | 4,6913 | 100m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 16,46 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 1,58 | 100m | |
| 12 | Làm mốc báo hiệu cáp | 205 | viên | |
| 13 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 9,69 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,0275 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 4,98 | m3 | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 13,3056 | m3 | |
| 17 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,3105 | 100m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,5774 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 2,95 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 12,5 | m3 | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,918 | tấn | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,5052 | tấn | |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,3577 | tấn | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 300 | 3,982 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km | 968,4578 | m3 | |
| AT | C.3.3. Trạm biến áp | |||
| AU | I. Phần thiết bị | |||
| AV | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 0,05 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 0,12 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,06 | 100m | |
| 4 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | 2,88 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường gạch | 0,88 | m3 | |
| 6 | Cào bóc lớp vôi trên tường | 120 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 120 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | 120 | m2 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,85 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 4,41 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt cống hộp U100x700x800 | 4 | đoạn ống | |
| 12 | Lắp đặt tấm đan 700x1000x100 | 4 | cái | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công (Móng TBA 1 cột hợp bộ 1C4) | 5,916 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ (Móng TBA 1 cột hợp bộ 1C4) | 0,1447 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,408 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,26 | m3 | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0423 | tấn | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,1165 | tấn | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Móng TBA 1 cột hợp bộ 1C4) | 3,248 | m3 | |
| 20 | Phá hè gạch block, bằng thủ công (Công tác làm móng tủ RMU 4 ngăn) | 6,6 | m2 | |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 5,28 | m3 | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,025 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ (Công tác làm móng tủ RMU 4 ngăn) | 0,0532 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,9261 | m3 | |
| 25 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 (Công tác làm móng tủ RMU 4 ngăn) | 2,7588 | m3 | |
| 26 | ốp bệ tủ RMU (Công tác làm móng tủ RMU 4 ngăn) | 8,55 | m2 | |
| 27 | Cắt nền BTXM dày 10cm (Rãnh 1 cáp nền trạm BTXM) | 20 | m | |
| 28 | Phá mặt nền BTXM, bằng búa căn khí nén (Rãnh 1 cáp nền trạm BTXM) | 0,4 | m3 | |
| 29 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,8 | m3 | |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (Rãnh 1 cáp nền trạm BTXM) | 2,8 | m3 | |
| 31 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 9,2 | m3 | |
| 32 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 9,2 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km (Tiếp địa trạm biến áp) | 128,344 | m3 | |
| AW | C.3.4. Hạ áp | |||
| AX | I. Phần thiết bị | |||
| AY | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 24 | m2 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 23,46 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 0,45 | 100m | |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp | 4 | viên | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km | 24,9 | m3 | |
| AZ | D. Hoàn trả | |||
| BA | I. Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 356,05 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt > 10,5m | 121,2 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 349 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả hè gạch block | 11,05 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả hè đá sẻ (tận dụng 50% đá) | 8,92 | m2 | |
| BB | II. Hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch block | 24 | m2 | |
| BC | E. Vận chuyển | |||
| BD | E.1. Đường dây không trung thế | |||
| BE | I. Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| BF | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột lắp mới) | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển vật liệu thu hồi) | 1 | ca | |
| BG | E.2. Đường cáp ngầm trung thế | |||
| BH | I. Phần thiết bị | |||
| BI | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| BJ | E.3. Trạm biến áp | |||
| BK | I. Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 2 | ca | |
| BL | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 2 | ca | |
| BM | E.4. Hạ thế | |||
| BN | I. Phần thiết bị | |||
| BO | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| BP | F. Đấu nối hotline | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | 3 | cò 1 pha | |
| 2 | Lắp xà trên trụ đường dây (Xà đỡ sứ TG 3P) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp xà trên trụ đường dây (Xà đỡ CSV đầu cáp) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp xà trên trụ đường dây (Xà đỡ CDPT) | 1 | bộ | |
| BQ | G. Kết nối Scada | |||
| BR | G.1. Chi phí thiết bị, vật liệu | |||
| BS | I. Thiết bị | |||
| 1 | Router 3G VPN Client | 2 SIM | 1 | bộ |
| BT | II. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp mạng | CAT6 | 10 | m |
| 2 | Dây đơn | 1x1mm2 | 10 | m |
| 3 | Đầu hạt mạng | 5 | cái | |
| 4 | Đầu cốt kim các loại | 30 | cái | |
| 5 | Dây thít | 100 cái/gói | 20 | cái |
| 6 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | |
| BU | III. Dịch vụ nhà mạng | |||
| 1 | SIM 3G VPN | 1 | cái | |
| 2 | Thuê bao SIM 3G VPN | 3 tháng | 1 | gói |
| BV | G.2. Chi phí cài đặt thiết bị, vật liệu | |||
| BW | I. Cài đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Router 3G VPN Client | 1 | bộ | |
| BX | II. Cài đặt vật liệu | |||
| 1 | Kéo rải cáp mạng | 1 | 10 m | |
| 2 | Kéo rải cáp 1x1mm2 | 1 | 10 m | |
| 3 | Bấm đầu mạng | 5 | cái | |
| 4 | Ép đầu cốt các loại | 3 | 10 cái | |
| BY | G.3. Thí nghiệm, hiệu chỉnh | |||
| BZ | I. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | |
| CA | II. Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 1 | hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| CB | III. Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | |||
| CC | III.1. Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| CD | III.2. Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| CE | IV. Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| CF | IV.1. Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 1 | ngăn | |
| CG | IV.2. Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 1 | ngăn | |
| CH | V. Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 60 | t/h | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 11 | t/h | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 6 | t/h | |
| CI | VI. Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| CJ | VI.1. Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 60 | t/h | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 11 | t/h | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 6 | t/h | |
| CK | VI.2. Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 60 | t/h | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 11 | t/h | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 6 | t/h | |
| CL | VII. Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 60 | t/h | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 11 | t/h | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 6 | t/h | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.232E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới đường dây hoặc cải tạo đường dây trung áp có cấp điện áp 22kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.442.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.326.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường) và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng;- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 2 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 30 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | xe | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 3 |
| 4 | Máy bơm nước | máy | 3 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 3 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 2 |
| 8 | Tời kéo | bộ | 3 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 5 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 2 |
| 11 | Tiếp địa di động | bộ | 10 |
| 12 | Palăng xích > 2,5 tấn | cái | 3 |
| 13 | Mễ ra dây có phanh hãm | cái | 3 |
| 14 | Máy hãm dây | cái | 3 |
| 15 | Puly từ 3÷7 | cái | 5 |
| 16 | Lắc tay 3 tấn | cái | 3 |
| 17 | Các thiết bị thí nghiệm | trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi