Gói thầu: SCTX-2020-104- Cung cấp vật tư thiết bị phần cơ phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2020 - DC2 Nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2020 Công ty Cổ phần nhiệt điện Phả Lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201051098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | SCTX-2020-104- Cung cấp vật tư thiết bị phần cơ phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2020 - DC2 Nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2020 Công ty Cổ phần nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20201051036 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 13:16:00 đến ngày 2020-11-02 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,331,122,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,312,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu ba trăm mười hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Gioăng cao su của ly hợp máy nghiền | Nhà thầu khảo sát thực tế | 100 | Cái | Dùng cho HT nghiền than DC2 | |
| 2 | Bộ gioăng phớt xi lanh của van đầu hút quạt khói và gió cấp 1 | SK/63/36/36/1005 | 5 | Bộ | Dùng cho hệ thống khói gió lò hơi DC 2 | |
| 3 | Bộ gioăng phớt xi lanh của van đóng mở đường gió cấp 1, 2 và đường khói | SK/50/36/36/1005 | 10 | Bộ | Dùng cho hệ thống khói gió lò hơi DC 2 | |
| 4 | Phớt chắn dầu | 70x90x10 mm | 6 | Cái | Dùng cho hệ thống lò hơi DC 2 | |
| 5 | Bánh vít hộp giảm tốc xích vệ sinh máy cấp than | Bánh vít dùng cho hộp giảm tốc xích vệ sinh máy cấp than (P/N hộp giảm tốc C21190-1) | 6 | Cái | Dùng cho HT nghiền than DC2 | |
| 6 | Tấm lắp đậy rãnh thoát nước, mặt sàn | (Lá chịu lực liên kết với thép vuông xoắn 8mm) loại 580x1000x30 mm Vật liệu thép mạ kẽm | 20 | Cái | Dùng cho hệ thống thoát nước | |
| 7 | Tấm lắp đậy rãnh thoát nước, mặt sàn | (Lá chịu lực liên kết với thép vuông xoắn 8mm) loại 635x1000x30 mm Vật liệu thép mạ kẽm | 20 | Cái | Dùng cho hệ thống thoát nước | |
| 8 | Bộ khớp nối giữa khớp nối thủy lực và hộp giảm tốc bộ sấy không khí: | 125-27NPT/1060T10B | 4 | Bộ | Dùng cho hệ thống khói gió lò hơi DC2 | |
| 9 | Túi lọc quạt hút Silô tro | Model: tki-10 (8)- 150 | 30 | Cái | Dùng cho hệ thống thải tro xỉ DC2 | |
| 10 | Kính kiểm tra thuyền xỉ | phi 212, d=18 mm | 5 | Cái | Dùng cho hệ thống thải tro xỉ DC2 | |
| 11 | Bộ gioăng pittông cửa ra xỉ | Bộ gioăng dùng cho pittông cửa ra xỉ, kích thước pittông : 10' (254mm) | 2 | Bộ | Dùng cho hệ thống thải tro xỉ DC2 | |
| 12 | Van đường dầu đóng mở cửa ra xỉ 20NB, class: 150#ASA | Valve body material: Bronze; Valve type: Globe; Valve size: 20NB; Valve class: #150ASA; Valve operation: Manual; Phase: Water. | 5 | Cái | Dùng cho hệ thống thải tro xỉ DC2 | |
| 13 | Van tay cấp nước chèn đến các máy nghiền xỉ: Valve body material: Bronze; Valve type: Globe; Valve size: 25NB; Valve class: #150ASA; Valve operation: Manual; Phase: Water. | Valve body material: Bronze; Valve type: Globe; Valve size: 25NB; Valve class: #150ASA; Valve operation: Manual; Phase: Water. | 2 | Cái | Dùng cho hệ thống thải tro xỉ DC2 | |
| 14 | Van tay cấp nước chèn đến các máy nghiền xỉ: Valve body material: Bronze; Valve type: Gate; Valve size: 25NB; Valve class: #150ASA; Valve operation: Manual; Phase: Water. | Valve body material: Bronze; Valve type: Gate; Valve size: 25NB; Valve class: #150ASA; Valve operation: Manual; Phase: Water. | 2 | Cái | Dùng cho hệ thống thải tro xỉ DC2 | |
| 15 | Van nước rửa đầu hút bơm bùn phân ly; Series: 5200; Size: 1.5" | Control Valve Series: 5200; Control Valve Size: 1.5"; Control Valve Body: DI; Sleeve material: EPDM; Sleeve size: 1.5" | 1 | Cái | Dùng cho hệ thống khử lưu huỳnh DC2 | |
| 16 | Van tay cấp đến các phân ly (2" warman valve, manual) | Model Number: 1002AKARSX-MMCR; Pressure: 150PSI; Temp. Max: 180 độ F; Serial Number: MDS13617VL; Mat'l: Gate, 316SS, Sleeve: Rubber | 8 | Cái | Dùng cho hệ thống khử lưu huỳnh DC2 | |
| 17 | Trục bơm tuần hoàn tháp hấp thụ | Nhà thầu khảo sát thực tế | 1 | Cái | Dùng cho hệ thống khử lưu huỳnh DC2 | |
| 18 | Puly truyền động lắp trên trục bơm nước giàn khử ẩm | Nhà thầu khảo sát thực tế | 2 | Cái | Dùng cho hệ thống khử lưu huỳnh DC2 | |
| 19 | Vòng phớt trục vào hộp giảm tốc bộ sấy không khí | AEE 984-BO-50x65x8 mm | 4 | Cái | Dùng cho hệ thống khói gió lò hơi DC2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi