Gói thầu: Vật tư phục vụ cắt khí, lắp ráp, hàn - Vật tư tiêu hao phục vụ chế tạo thi công bờ - Topside, Jacket của RC10; RC RB1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220218270-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Vật tư phục vụ cắt khí, lắp ráp, hàn - Vật tư tiêu hao phục vụ chế tạo thi công bờ - Topside, Jacket của RC10; RC RB1
Số hiệu KHLCNT 20220217628
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Dự án: RCRB-1 RC-10
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 21 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 15:50:00 đến ngày 2022-02-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 954,278,694 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.340.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng, thay thế theo quy định của Yêu cầu kỹ thuật và hợp đồng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 Vật tư phục vụ cắt khí, lắp ráp, hàn - Vật tư tiêu hao phục vụ chế tạo thi công bờ - Topside, Jacket của RC10; RC RB1
Vật tư tiêu hao phục vụ chế tạo thi công bờ - Topside, Jacket của RC10; RC RB1
21 Ngày
E-CDNT 3 Dự án: RCRB-1 RC-10
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy ủy quyền (nếu có) 2. Thỏa thuận liên doanh (nếu có) 3. Bảo lãnh dự thầu 4. Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất; 5. Hợp đồng tương tự (02 hợp đồng).
E-CDNT 10.2(c)
Theo YCKT đính kèm
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá giao hàng hóa tại kho XNXLKS&SC, bao gồm tất cả các khoản thuế, phí, lệ phí liên quan (nếu có) theo Mẫu số18 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Ghi chú: 1. Trường hợp Nhà thầu nhập khẩu trực tiếp chào giá bao gồm tất cả các chi phí, lệ phí và thuế phát sinh trong lãnh thổ Việt Nam nhưng không bao gồm thuế nhập khẩu và thuế GTGT cho hàng hóa nhập khẩu trực tiếp ghi trên tờ khai hải quan. Bên mời thầu cho phép nhà thầu sử dụng Quota dành cho lô 09-1 để hàng hóa được miễn thuế nhập khẩu và thuế GTGT theo quy định. 2. Trường hợp Nhà thầu nhập không khẩu trực tiếp chào giá bao gồm tất cả các khoản thuế, phí, lệ phí liên quan (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 trong năm 2022
E-CDNT 15.2
Bảo đảm thực hiện hợp đồng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Đức Phong – Giám đốc XNXL KS&SC, Số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp.Vũng Tàu Điện thoại: 0254.839871 (3418), Fax: 0254.839796;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng PTKD XNXL KS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, điện thoại 84-254-3839871 (3418) - Fax: 0254.3839796.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lan Anh - 0986 286 669
E-CDNT 34

30

30

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cổ dê OD9 mmCổ dê OD9 mm950CáiLàm chặt mối nối (Gas, Oxy, Axetylen)Chất liệu Inox, làm chăt dây khí đường kính từ 9mm đến 16mm
2Bép cắt số 1Bép cắt số 136CáiBép cắt Tanaka hoặc tương đương; phù hợp để cắt bằng khí propan.Phù hợp với mỏ NhậtChiều dày cắt: 3/4 (inch)
3Bép cắt số 2Bép cắt số 285CáiBép cắt Tanaka hoặc tương đương; phù hợp để cắt bằng khí propan.Phù hợp với mỏ NhậtChiều dày cắt: 1-1.1/2 (inch)
4Bép cắt số 3Bép cắt số 385CáiBép cắt Tanaka hoặc tương đương; phù hợp để cắt bằng khí propan.Phù hợp với mỏ NhậtChiều dày cắt: 2-1.1/2 (inch)
5Bép cắt số 4Bép cắt số 427CáiBép cắt Tanaka hoặc tương đương; phù hợp để cắt bằng khí propan.Phù hợp với mỏ NhậtChiều dày cắt: 3 (inch)
6Bép cắt máy cắt EMC -25PLUSBép cắt máy cắt EMC -25PLUS200CáiBép cắt máy cắt EMC -25PLUS, EMC-P2
7Dây cắt đôiDây cắt đôi2.600mNhãn hiệu Parker - USAKích thước 1/4" 6.5mmMàu sắc Xanh + đỏXuất xứ MỹNguyên liệu Nhựa polime, sợi polimeChất lượng Dây chuyền sản xuất với kết cấu đan rất chắc, 2 lớp PVC, 1 lớp bốÁp lực làm việc 200 PSI. Yêu cầu 100m/cuộn.CO & CQ bản copy
8Khớp nối nhanh hàn hơiKhớp nối nhanh hàn hơi134bộChất liệu inox. Sử dụng cho dây khí có kích thước ID= 6,5mm. Áp lực làm việc 20kgf/cm2.
9Mo màiMo mài74BộVật liệu nhựa cao cấp, có độ bền cao, bọc thêm viền nhôm mềm dễ uốn khi sử dụng.Màu sắc: màu trắng
10Mo cắtMo cắt57cáiVật liệu nhựa cao cấp, có độ bền cao, bọc thêm viền nhôm mềm dễ uốn khi sử dụng.Màu sắc: đen
11Van chống cháy ngược OxyVan chống cháy ngược Oxy62bộÁp suất làm việc: 10 bar +Van cho đầu bình Oxygen: G3/8” RH (9/16”-18 RH). +Van cho mỏ cắt Oxygen: G3/8” RH (9/16”-18 RH).Chấp nhận các van đã sử dụng/ thử nghiệm tại VSP: H188RGB/LGB; H288RGB/LGB Morris; TFA/RFA100; TFA/RFA101 Uniweld. - Với các loại khác – Chấp nhận kết quả thử nghiệm/ sử dụng tại các công ty khác sử dụng cho các công trình dầu khí tương tự trên lãnh thổ VN (Báo cáo thử nghiệm kèm hồ sơ dự thầu). Hoặc gửi hàng mẫu kèm hồ sơ dự thầu.- CO & CQ bản copy
12Van chống cháy ngược GasVan chống cháy ngược Gas62bộÁp suất làm việc: 1.5 bar +Van cho đầu bình Fuel: G3/8” LH (9/16”-18 LH). +Van cho mỏ cắt Fuel: G3/8” LH (9/16”-18 LH)..Chấp nhận các van đã sử dụng/ thử nghiệm tại VSP: H188RGB/LGB; H288RGB/LGB Morris; TFA/RFA100; TFA/RFA101 Uniweld. Với các loại khác – Chấp nhận kết quả thử nghiệm/ sử dụng tại các công ty khác sử dụng cho các công trình dầu khí tương tự trên lãnh thổ VN (Báo cáo thử nghiệm kèm hồ sơ dự thầu). Hoặc gửi hàng mẫu kèm hồ sơ dự thầu.CO & CQ bản copy
13Đá đánh lửa Камень для зажиганияĐá đánh lửa Камень для зажигания34HộpHộp 10 viên
14Quẹt đánh lửa cho thợ cắtQuẹt đánh lửa cho thợ cắt78cáiQuẹt đánh lửa bằng đá, làm bằng vật liệu inox
15Kim thông bép đèn cắtKim thông bép đèn cắt62BộBộ kim thông bép cắt, gồm 25 chi tiếtVỏ ngoài bằng nhựa, màu xanh dương
16Phấn đá ( Hộp 20 viên )Phấn đá ( Hộp 20 viên )140hộpKích thước 100mmx10mmx3mm, dùng vẽ lấy dấu trên sắt thép.Hộp 20 viên.
17Phấn hộp viết bảngPhấn hộp viết bảng4HộpPhấn không bụi viết bảng, hộp 100 viên
18Thước 5 métThước 5 mét40cáiThước cuộn thép stanley hoặc tương đương. Chiều dài 5m, bản rộng 19mm.
19Livo 250-300 (có từ hít)Livo 250-300 (có từ hít)9cái- Thước thuỷ đế từ cao cấp 300mm, chuyên dụng đo lường phẳng bề mặt.Thước được làm bằng hợp kim nhôm cao cấp, rỗng hình chữ nhật, nhẹ.Khung nhôm dày, độ bền cao.Thước có 02 giọt nước cho cân chỉnh theo 2 chiều ngang – dọc.Thước thuỷ đế từ được hiệu chuẩn trước khi xuất xưởng, đáp ứng độ chính xác cao.Đế từ tính có lực hút mạnh, kết cấu bởi 04 thanh nam châm vĩnh cửu.CO & CQ bản copy
20Li vô 1.2mLi vô 1.2m18cáiThước thủy dài 1.2mHãng Stanley hoặc tương đươngĐộ chính xác: 1mm/mVật liệu: Nhôm cao cấp loại dày có từ tínhCó nam châmCO & CQ bản copy
21Li vô 0.6mLi vô 0.6m18cáiThước thủy dài 0.6mHãng Stanley hoặc tương đươngĐộ chính xác: 1mm/mVật liệu: Nhôm cao cấp loại dày có từ tínhCó nam châmCO & CQ bản copy
22Chổi sắt OD125Chổi sắt OD125120CáiChổi đánh ri sợi xoắn Ø 125 , dạng đĩa (Wire brush Ø125).Kết hợp với máy mài góc; Đầu nối ren trong M14. Màu Đỏ có in logo chìmHãng NSK hoặc tương đương phù hợp với thiết bị hiện có của XNXL.
23Nêm gỗ chèn ốngNêm gỗ chèn ống500CáiGỗ thông công nghiệp, hình thang vuông kích thước 150x50mm & H=150mm, T= 150mm.
24Giấy cắt dưỡngGiấy cắt dưỡng5CuộnKhổ 1.2m, màu xanh rêu.
25Chổi đót (chổi mềm)Chổi đót (chổi mềm)50cáiN/A
26Chổi dừaChổi dừa80cáiN/A
27Dây dù OD 16mmDây dù OD 16mm20cuộnPolypropylene Rope/ Nylon Rope OD16; Đường kính: 16mm, cuộn 100m
28Dây dù OD 18mmDây dù OD 18mm15cuộnPolypropylene Rope/ Nylon Rope OD18; Đường kính: 18mm, cuộn 100m
29Đèn pin wasing 403Đèn pin wasing 40323cáiĐèn Pin Siêu Sáng Cree Wasing WFL-403 hoặc tương đương.Được thiết kế bằng hợp kim nhôm cứng, độ bền cao, không hoen gỉ, khó mài mòn và khó biến dạng khi va đập.
30Đèn pin đội đầuĐèn pin đội đầu29cáiVật liệu bằng nhựa cao cấp, chịu nhiệt độ cao, chịu lực cao, sử dụng bền lâu.Pin sử dụng tối thiểu trong vòng 12 giờ mà không cần sạc.
31Búa tạ 5 kgBúa tạ 5 kg22CáiCán gỗ dài 50cm.
32Ổ khóa Việt-TiệpỔ khóa Việt-Tiệp50CáiKhóa treo đồng thường 0152M đi kèm 3 chìa, chất liệu đồng & màu sắc vàng.
33Bút xóaBút xóa650CáiBút Xóa Thiên Long CP-02 hoặc tương đương
34Bút dạ lấy dấuBút dạ lấy dấu10CáiBút lông dầu Thiên Long PM-04
35Thước lá đo khe 2 láThước lá đo khe 2 lá3CáiThước đo khe 2 lá SHINWA 62620
36Thước lá shinwa 150mmThước lá shinwa 150mm6CáiThước lá shinwa 150mm Mã 14001
37Thước lá lấy dấu loại 1mThước lá lấy dấu loại 1m2CáiThước lá C-Mart D0019-1000 dài 1000mm 
38Thước Lá Inox Dài 5M Bề Rộng 2.5 cmThước Lá Inox Dài 5M Bề Rộng 2.5 cm2CáiThước Lá Inox Dài 5M Bề Rộng 2.5 cm
39Xẻng xúc đấtXẻng xúc đất5CáiTổng chiều dài xẻng 102cm, xẻng có kích thước 30x23cm; tay cầm bản rộng 12cm
40Áo Phản quangÁo Phản quang60CáiÁo gile lưới phản quang màu xanh (Size L).Vạch phản quang được làm từ sợi chất dạ quang chất lượng. Luôn đảm bảo độ bắt nhạy ánh sáng tốt nhất.
41Que thổi thanQue thổi than80kgĐường kính: 9.5mm; chiều dài: 305mmCO & CQ bản copy
42Bàn chải sắtBàn chải sắt94cáiTay nắm bằng gỗ, lông bàn chải bằng sắt
43Bạt xanh có khuy, kích thước 2x4mBạt xanh có khuy, kích thước 2x4m120TấmVật liệu nhựa PE; Kích thước 2x4m;Khối lượng 120-170 g/m2; May viền 40mm xung quanh; Trên viền có gắn các khuy sắt, khoảng cách giữa các khuy là 1m-1.5m
44Bạt xanh khổ 4mx50mБрезентBạt xanh khổ 4mx50mБрезент18CuộnChất liệu PE 100% che công trình.Cuộn 4x50m, 28kg/cuộnBạt 2 lớp một mặt màu xanh và 1 măt màu camBạt chống thấm rất tốt dùng để che mưa, che nắng
45Bạt che, kích thước 5x10mБрезентBạt che, kích thước 5x10mБрезент155TấmVật liệu nhựa PE; Kích thước 5x10m;Khối lượng 120-170 g/m2; May viền 40mm xung quanh; Trên viền có gắn các khuy sắt, khoảng cách giữa các khuy là 1-1.5m
46Kính trắng hàn Сварочные очкиKính trắng hàn Сварочные очки4.803CáiKích thước kính 3x35x105mm
47Kính đenЗащитные очкиKính đenЗащитные очки400CáiKích thước kính 3x35x105mm
48Băng keo vải Duct tape (5mmx25m)-một màuBăng keo vải Duct tape (5mmx25m)-một màu58CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật
49Amiang giấy 3mmAmiang giấy 3mm18TấmBìa Amiang chịu nhiệt dày 0,5mmx1270x1300
50Băng keo giấy khổ 50Băng keo giấy khổ 50124CuộnBăng Keo Giấy Khổ 50mmx12m
51Sứ lót đường hànSứ lót đường hàn150mSứ lót đường hàn dẹt rãnh 12mm, WS-601, Donggil
52Sứ lót đường hànSứ lót đường hàn240mSứ lót đường hàn tròn Φ10mm, P/N: WS-606-10, 30m/ hộp, Dongil/ Việt nam
53Sư lót tròn 7mmSư lót tròn 7mm120mN/A
54Găng tay thợ hànПерчатки для сварщиковGăng tay thợ hànПерчатки для сварщиков120đôiGăng tay thợ hànChật liệu: vải sợi Para-AramidMàu sắc: XámSản xuất theo tiêu chuẩn: CE EN407
55Kim tigИгла для сварки TIGKim tigИгла для сварки TIG37HộpKim tigTungsten electrode 2.4x175mmBerlin (Germany)Hộp: 10 que
56Kẹp kimСварочные зажимыKẹp kimСварочные зажимы120CáiKẹp kim hàn tigChật liệu: đồngPhù hợp với kim hàn 2.4mm
57Chụp sứ hàn TIG số 5Chụp sứ hàn TIG số 5108CáiSứ hàn TIG số 5, Kích thước 5-D98 x 47mm, Màu đỏ, Phù hợp mỏ hàn TIG QQ300 DB PTA SR WP CK 17 18 26, Vòi phun Tig bằng nhôm.
58Chụp sứ hàn TIG số 6Chụp sứ hàn TIG số 6152CáiSứ hàn TIG số 6, Kích thước 6-D9.5 x 47mm, Màu đỏ, Phù hợp mỏ hàn TIG QQ300 DB PTA SR WP CK 17 18 26, Vòi phun Tig bằng nhôm.
59Chụp sứ hàn TIG số 7Chụp sứ hàn TIG số 7108CáiSứ hàn TIG số 7, Kích thước 7-D911 x 47mm, Màu đỏ, Phù hợp mỏ hàn TIG QQ300 DB PTA SR WP CK 17 18 26, Vòi phun Tig bằng nhôm.
60Tấm lọc - Mặt nạ thợ hànTấm lọc - Mặt nạ thợ hàn46HộpTấm lọc 3M 5N11 Niosh N95 - Hộp 10 cái
61Mặt nạ thở - Cho thợ hànMặt nạ thở - Cho thợ hàn31CáiChất liệu : Chất liệu silicone mềm mại, cao cấp và nhựa chịu nhiệtTiêu chuẩn: EN 140:1998Kết hợp với phin lọc 3M seri 600…, hay Phin lọc 3M 2097, tấm lọc 3M 5N11, 7093Ứng dụng : Bảo vệ người sử dụng trong môi trường độc hại chà, hàn, hóa chất…
62Bút thử nhiệtBút thử nhiệt32CáiBút thử nhiệt tại nhiệt độ 66°C
63Bút thử nhiệt 150 độ CBút thử nhiệt 150 độ C32CáiBút thử nhiệt tại nhiệt độ 150°C
64Bút thử nhiệtBút thử nhiệt32CáiBút thử nhiệt tại nhiệt độ 110°C
65Bút thử nhiệtBút thử nhiệt17CáiBút thử nhiệt tại nhiệt độ 230°C
66Kìm cắt dây hànKìm cắt dây hàn8CáiHãng Stanley hoặc tương đương, Kích thước: 18in
67Xô đựng đầu mẫu que hànXô đựng đầu mẫu que hàn105CáiVật liệu tôn tráng kẽm dày 1,2mm.Kich thuớc ф250x250mm, có quai
68Mỏ thổi cực than 1400mAMỏ thổi cực than 1400mA4CáiCường độ dày thổi max: 1400AChiều dài dây: 2mĐầu kìm hàn được làm bằng hợp kim đồng. Đầu kẹp chắc chắn để giữ que hàn ở mọi vị trí.Tay cầm/ tay kìm làm bằng sợi thủy tinh, cách nhiệt tốt.CO & CQ bản copy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.340.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng, thay thế theo quy định của Yêu cầu kỹ thuật và hợp đồng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->