Gói thầu: Gói thầu số 32 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống cấp nước phòng cháy chữa cháy, chống sét Trường Mầm non I-GD-2, Trường Mầm non III-GD-2; nội dung công việc theo thiết kế bản vẽ thi công - dự toán được duyệt và phụ lục II đính kèm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220223606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 32 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống cấp nước phòng cháy chữa cháy, chống sét Trường Mầm non I-GD-2, Trường Mầm non III-GD-2; nội dung công việc theo thiết kế bản vẽ thi công - dự toán được duyệt và phụ lục II đính kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211005631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 11:01:00 đến ngày 2022-02-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,368,205,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.552307E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.10461E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Là Hợp đồng thi công xây lắp gói thầu trong đó có cung cấp, lắp đặt PCCC + Chống sét và giá trị công việc cung cấp, lắp đặt PCCC + Chống sét bằng hoặc lớn hơn 2.000.000.000 VNĐ+ E-HSDT của nhà thầu phải đính kèm bản phô tô chứng thực các tài liệu để đối chiếu thông tin nhà thầu kê khai, gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành); Hóa đơn giá trị gia tăng của hợp đồng.(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 gói thầu PCCC và có: Biên bản kiểm tra nghiệm thu và Văn bản xác nhận nghiệm thu của cơ quan Cảnh sát PCCC&CNCH hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng (hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư).Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần xây dựng:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc Phụ trách kỹ thuật của tối thiểu 01 gói thầu PCCC.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Phụ trách kỹ thuật thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần thiết bị: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần thiết bị:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Phòng cháy và chữa cháy hoặc Điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Phụ trách kỹ thuật của tối thiểu 01 gói thầu PCCC.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Phụ trách kỹ thuật thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng hoặc Bảo hộ lao động hoặc PCCC hoặc điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức về PCCC và CNCH hoặc có giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ (Nếu tốt nghiệp đại học ngành PCCC thì không cần cung cấp một trong các chứng nhận này).- Trong 03 năm gần đây đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Phụ trách kỹ thuật hoặc làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ của tối thiểu 01 gói thầu PCCC.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc phòng cháy và chữa cháy.- Có giấy chứng nhận nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh quyết toán công trình.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu 01 gói thầu PCCC.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo vạn năng hoặc Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 32 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống cấp nước phòng cháy chữa cháy, chống sét Trường Mầm non I-GD-2, Trường Mầm non III-GD-2; nội dung công việc theo thiết kế bản vẽ thi công - dự toán được duyệt và phụ lục II đính kèm Dự án thành phần Xây dựng các công trình xã hội Khu dân cư, tái định cư tại xã Lộc An - Bình Sơn thuộc Dự án thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Cảng hàng không quốc tế Long Thành 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bảo lãnh dự thầu, Giấy ủy quyền (nếu có); - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và 2020 - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của tổ chức và cá nhân liên quan đến gói thầu (có chứng thực); - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (có chứng thực). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251 3822 501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251 3822 501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251 3822 505. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251 3822 505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MẦM NON (11,923M² - PHÂN KHU I) | |||
| B | Xây lắp | |||
| C | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 114mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m (HSNC:0,8) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,66 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 76mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 76/50mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt bàu giảm thép tráng kẽm đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt bàu giảm thép tráng kẽm đường kính 114/90mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt bàu giảm thép tráng kẽm đường kính 114/60mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt bàu giảm ren thép tráng kẽm đường kính 76/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt bàu giảm ren thép tráng kẽm đường kính 60/34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt bích thép đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | c/bích |
| 18 | Lắp bích mù thép 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | c/bích |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 206,386 | m2 |
| 20 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,38 | 100m |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,868 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,2 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,498 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 530 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | m |
| 26 | Hộp kỹ thuật MDF | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P - 10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,383 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m3 |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 32 | Kẹp cọc nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Mối hàn Cadweld | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi16, L=2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 35 | Đầu cos tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 38 | Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10đầu |
| 39 | Lắp đặt hộp tròn nối dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 40 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5đèn |
| 41 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5chuông |
| 42 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 43 | Điện trở cuối nguồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Hộp kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 46 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5đèn |
| 47 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5đèn |
| 48 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | m |
| 51 | Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | 10đầu |
| 52 | Lắp đặt hộp tròn nối dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | hộp |
| 53 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5đèn |
| 54 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5chuông |
| 55 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 nút |
| 56 | Điện trở cuối nguồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Hộp kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m |
| 59 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5đèn |
| 60 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 5đèn |
| 61 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 64 | Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 10đầu |
| 65 | Lắp đặt hộp tròn nối dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | hộp |
| 66 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5đèn |
| 67 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5chuông |
| 68 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 nút |
| 69 | Điện trở cuối nguồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Hộp kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | m |
| 72 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5đèn |
| 73 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 5đèn |
| 74 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 77 | Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 10đầu |
| 78 | Lắp đặt hộp tròn nối dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | hộp |
| 79 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5đèn |
| 80 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5chuông |
| 81 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 nút |
| 82 | Điện trở cuối nguồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Hộp kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | m |
| 85 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5đèn |
| 86 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 5đèn |
| 87 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 90 | Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10đầu |
| 91 | Lắp đặt hộp tròn nối dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 92 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5đèn |
| 93 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5chuông |
| 94 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 nút |
| 95 | Điện trở cuối nguồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Hộp kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 98 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5đèn |
| 99 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5đèn |
| 100 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 103 | Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10đầu |
| 104 | Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo rò rỉ khí ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10đầu |
| 105 | Lắp đặt hộp tròn nối dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 106 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5đèn |
| 107 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5chuông |
| 108 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 109 | Điện trở cuối nguồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Hộp kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 245 | m |
| 112 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5đèn |
| 113 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 5đèn |
| 114 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây 70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 116 | Mối hàn Cadweld | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt cáp lụa neo trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 118 | Đóng cọc chống sét bằng thép bọc đồng fi 16, L=2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 119 | Lắp đặt khớp nối trụ D60 giảm D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt kẹp cố định ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 122 | Lắp đặt bộ gắn đế kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 126 | Khoan giếng tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| D | Thiết bị | |||
| E | THIẾT BỊ PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Máy bơm điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm Diesel | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm bù áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Van khóa đường kính 42mm mồi bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Van khóa đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Van khóa đường kính 114mm (van bướm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 7 | Van khóa đường kính 90mm (van bướm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 8 | Van cổng đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 9 | Van 1 chiều đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 10 | Van 1 chiều đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 11 | Van an toàn đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 12 | Chống rung chân máy bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 13 | Lup be D114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 14 | Lup be D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 16 | Automat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Giá đỡ tủ điều khiển bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Tủ điều khiển máy bơm 3P-100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Trụ cứu hỏa đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 20 | Họng cứu hỏa đường kính 100mm (họng Y) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 22 | Cuộn vòi chữa cháy D65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 23 | Lăng phun nước D65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 24 | Hộp họng chữa cháy vách tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 25 | Đầu nối vòi chữa cháy ren trong tường D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 26 | Lăng phun nước D50/13mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 27 | Cuộn vòi chữa cháy D50mm dài 20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cuộn |
| 28 | Kệ để bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | Cái |
| 29 | Bình bột chữa cháy 8kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | Cái |
| 30 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | Cái |
| 31 | Tiêu lệnh PCCC, nội quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 32 | Trung tâm báo cháy 16 zones | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 33 | Thiết bị cắt xung sét 40KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 34 | Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ cấp 3; R=107m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| F | Trang thiết bị PCCC và trang phục chữa cháy (Dùng cho đội PCCC cơ sở 25 người ) | |||
| 1 | Vòi chữa cháy Ø65, loại 20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 2 | Lăng phun nước chuyên dùng Ø65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Khóa mở trụ nước đa năng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy bột MFZL8 (ABC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bình |
| 5 | Bình chữa cháy tại chỗ MT5 (CO2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Mũ chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An), dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 7 | Quần áo chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/20154/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An) dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 8 | Găng tay chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An) dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | đôi |
| 9 | Ủng chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An) dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | đôi |
| 10 | Khẩu trang lọc độc (chữa cháy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 11 | Đèn pin ánh sáng vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Câu liêm chữa cháy chuyên dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Bộ đàm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Dây cứu người chuyên dụng: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sợi |
| 15 | Hộp sơ cứu xách tay (kèm theo các dụng cụ cứu thương, sơ cứu bỏng) theo Thông tư 09/2000/TT-BCA của Bộ Y Tế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Thang nhôm chữa cháy chiều cao 4,4 mét; chiều cao thu gọn 0,85 mét; trọng lượng 16kg; tải trọng 150 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Loa Pin chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Chi phí nhân công, vận chuyển, kiểm định theo quy định của thông tư số 112/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ Tài chính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 19 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2X16AWG | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 20 | Cáp 2x1.5 mm2 cấp nguồn chuông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 21 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5đèn |
| G | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Bơm điện 9m3/h, H=35m, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Dây cấp nguồn cho máy bơm (4x16 mm2) (Tính từ tủ điều khiển đến cụm bơm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 3 | Dây cấp nguồn cho máy bơm (4x6.0 mm2) (Tính từ tủ điều khiển đến cụm bơm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 4 | Dây cấp nguồn cho máy bơm (1x4.0 mm2) (Tính từ tủ điều khiển đến cụm bơm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Dây cấp nguồn cho công tắc áp lực (2x2.5 mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 6 | Ồng HDPE D32 đi dây cấp nguồn cho máy bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Y lược D114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Y lược D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Chống rung D114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 10 | Chống D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 11 | Công tắc áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| H | TRƯỜNG MẦM NON III (5,222M² - PHÂN KHU III) | |||
| I | Xây lắp | |||
| J | HỆ THÓNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| K | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đấu nối cáp tín hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt dây cáp CXV/FR 2x1.0mm2/0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 728 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp CXV/FR 2x1,5mm2/0,6-1KV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 4 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 669 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| L | MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| M | KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m |
| N | KHỐI LỚP HỌC 4 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m |
| O | KHỐI LỚP HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| P | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp CXV/FR 2x1,0mm2/0,6-1KV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp CXV/FR 2x1,5mm2/0,6-1KV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 303 | m |
| Q | HỆ THỐNG NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,793 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,526 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114mm (định mức nhân công nhân 0,8) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 76mm (định mức nhân công nhân 0,8) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm (định mức nhân công nhân 0,8) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê thép đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép đường kính 114-76mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép đường kính 76-60mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt co thép đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt co thép đường kính 76mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt co ren đường kính 60mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt co ren giảm đường kính 76/60mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | c/bích |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | c/bích |
| 16 | Lắp đặt van an toàn đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt van cổng đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van cổng đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van cổng đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt van một chiều đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Chống rung đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Chống rung đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Chống rung chân máy bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lúp be đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lúp be đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y lược đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y lược đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Công tắc áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Tủ điều khiển máy bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Gíá đỡ tủ điều khiển máy bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,263 | m2 |
| 34 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114mm (định mức nhân 0,75) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| R | NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 3 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,481 | 100m2 |
| 6 | Bộ chốt fi 14 + khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Bản lề cửa fi 18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| S | Thiết bị | |||
| T | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm Diesel | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm bù áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Họng cứu hỏa đường kính 100mm (họng Y) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Trụ cứu hỏa đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 6 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 7 | Cuộn vòi chữa cháy D65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 8 | Lăng phun nước D65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 9 | Hộp chữa cháy vách tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 10 | Cuộn vòi chữa cháy D50mm dài 20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cuộn |
| 11 | Van góc chữa cháy Ø50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 12 | Lăng phun nước D50/13mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 13 | Ngoàm cứu hỏa Ø50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 14 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 15 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Cái |
| 16 | Bình bột chữa cháy 8kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Cái |
| 17 | Kệ đôi để 2 bình PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Bộ |
| 18 | Vật liệu phụ lắp đặt thiết bị hệ thống cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 19 | Chi phí vận hành thử thiết bị và nghiệm thu cấp phép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| U | KHỐI LƯỢNG HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 Zone | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Ắc quy dự phòng 24V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Đầu báo khói + đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | Bộ |
| 4 | Nút nhấn khẩn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 5 | Chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 6 | Đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 7 | Bộ chống sét lan truyền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Vật tư phụ lắp đặt thiết bị hệ thống báo cháy tự động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 9 | Chi phí thử thiết bị, vận hành hệ thống nghiệm thu cấp phép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 10 | Đầu báo nhiệt + đế gắn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | đầu |
| V | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN EXIT | |||
| 1 | Đèn thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 2 | Đèn chiếu khẩn (đèn mắt ếch) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 3 | Chi phí nhân công, vận chuyển, kiểm định thiết bị+ vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| W | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét ( Không bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| X | Trang thiết bị PCCC và trang phục chữa cháy (Dùng cho đội PCCC cơ sở 25 người ) | |||
| 1 | Vòi chữa cháy Ø65, loại 20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 2 | Lăng phun nước chuyên dùng Ø65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Khóa mở trụ nước đa năng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy bột MFZL8 (ABC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bình |
| 5 | Bình chữa cháy tại chỗ MT5 (CO2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Mũ chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An), dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 7 | Quần áo chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/20154/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An) dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 8 | Găng tay chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An) dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | đôi |
| 9 | Ủng chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An) dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | đôi |
| 10 | Khẩu trang lọc độc (chữa cháy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 11 | Đèn pin ánh sáng vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Câu liêm chữa cháy chuyên dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Bộ đàm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Dây cứu người chuyên dụng: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sợi |
| 15 | Hộp sơ cứu xách tay (kèm theo các dụng cụ cứu thương, sơ cứu bỏng) theo Thông tư 09/2000/TT-BCA của Bộ Y Tế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Thang nhôm chữa cháy chiều cao 4,4 mét; chiều cao thu gọn 0,85 mét; trọng lượng 16kg; tải trọng 150 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Loa Pin chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường bao gồm: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Chi phí vận chuyển, kiểm định theo quy định của thông tư số 112/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ Tài chính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| Y | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bơm điện 6m3/h, H=35m (cấp nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114mm (định mức nhân công nhân 0.8) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê thép đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lăp đặt co thép đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Bầu giảm hàn D114/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Bầu giảm hàn DN114/76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Bầu giảm ren D60/49 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp bích thép, đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | c/bích |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | c/bích |
| 10 | Lắp bích thép mù, đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | c/bích |
| 11 | Chống rung D114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 12 | Dây cấp nguồn cho máy bơm (4x16 mm2) (Tính từ tủ điều khiển đến cụm bơm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 13 | Dây cấp nguồn cho máy bơm (4x6.0 mm2) (Tính từ tủ điều khiển đến cụm bơm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 14 | Dây cấp nguồn cho máy bơm (1x4.0 mm2) (Tính từ tủ điều khiển đến cụm bơm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 15 | Dây cấp nguồn cho công tắc áp lực (2x2.5 mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 16 | Ống HDPE D32 đi dây cấp nguồn cho máy bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| Z | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 2 | Kéo rải Cáp đồng dẫn sét 70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Kẹp giữ dây dẫn sét vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 6 | Cáp lụa neo trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Tăng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Ốc siết cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | con |
| 9 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 10 | Hàn hóa nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | mối |
| 11 | Hóa chất giảm điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.552307E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.10461E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Là Hợp đồng thi công xây lắp gói thầu trong đó có cung cấp, lắp đặt PCCC + Chống sét và giá trị công việc cung cấp, lắp đặt PCCC + Chống sét bằng hoặc lớn hơn 2.000.000.000 VNĐ+ E-HSDT của nhà thầu phải đính kèm bản phô tô chứng thực các tài liệu để đối chiếu thông tin nhà thầu kê khai, gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành); Hóa đơn giá trị gia tăng của hợp đồng.(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 gói thầu PCCC và có: Biên bản kiểm tra nghiệm thu và Văn bản xác nhận nghiệm thu của cơ quan Cảnh sát PCCC&CNCH hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng (hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư).Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần xây dựng: | 1 | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần xây dựng:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc Phụ trách kỹ thuật của tối thiểu 01 gói thầu PCCC.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Phụ trách kỹ thuật thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần thiết bị: | 1 | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần thiết bị:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Phòng cháy và chữa cháy hoặc Điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Phụ trách kỹ thuật của tối thiểu 01 gói thầu PCCC.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Phụ trách kỹ thuật thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ: | 1 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng hoặc Bảo hộ lao động hoặc PCCC hoặc điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức về PCCC và CNCH hoặc có giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ (Nếu tốt nghiệp đại học ngành PCCC thì không cần cung cấp một trong các chứng nhận này).- Trong 03 năm gần đây đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Phụ trách kỹ thuật hoặc làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ của tối thiểu 01 gói thầu PCCC.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của mình. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: | 1 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc phòng cháy và chữa cháy.- Có giấy chứng nhận nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh quyết toán công trình.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu 01 gói thầu PCCC.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của mình. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn sắt | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 4 | Máy đo vạn năng hoặc Đồng hồ vạn năng | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 6 | Máy khoan | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 4 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 8 | Giàn giáo thép | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê) | 40 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi