Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: “Cải tạo khoảng cột 85 - 94 lộ 475E1.44, nhánh Phạm Hồng Thái lộ 372 E1.44, nhánh Mai Trai lộ 373E1.44, nhánh Đốc Ngữ lộ 474 E1.44”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220222840-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn Tây
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: “Cải tạo khoảng cột 85 - 94 lộ 475E1.44, nhánh Phạm Hồng Thái lộ 372 E1.44, nhánh Mai Trai lộ 373E1.44, nhánh Đốc Ngữ lộ 474 E1.44”
Số hiệu KHLCNT 20220148691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 09:08:00 đến ngày 2022-02-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,488,598,473 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.232E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới đường dây hoặc cải tạo đường dây trung áp có cấp điện áp 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.442.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.326.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường) và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng;- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 2 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 30 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 3
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 5
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 10
12-Palăng xích > 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
13-Mễ ra dây có phanh hãm
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
15-Puly từ 3÷7
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 5
16-Lắc tay 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
17-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: “Cải tạo khoảng cột 85 - 94 lộ 475E1.44, nhánh Phạm Hồng Thái lộ 372 E1.44, nhánh Mai Trai lộ 373E1.44, nhánh Đốc Ngữ lộ 474 E1.44”
Cải tạo khoảng cột 85 - 94 lộ 475E1.44, nhánh Phạm Hồng Thái lộ 372 E1.44, nhánh Mai Trai lộ 373E1.44, nhánh Đốc Ngữ lộ 474 E1.44
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn Tây , địa chỉ: Số 1 Bùi Thị Xuân - Phường Quang Trung - /thị xã Sơn Tây - HN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected]. - Công ty cổ phần đầu tư phát triển Điện lực - Phòng 804 tòa nhà A3B - phố Thanh Nhàn - Phường Thanh Nhàn - Quận Hai Bà Trưng - Thành phố Hà Nội. - Điện thoại: 024.36254483 - Fax: 024.36254483 + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected]. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected].


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn Tây , địa chỉ: Số 1 Bùi Thị Xuân - Phường Quang Trung - /thị xã Sơn Tây - HN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình: Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Báo cáo tài chính ba năm 2018, 2019, 2020 được chứng thực kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. 2.1. Đối với hợp đồng tương tự: - Quy mô và tính chất tương tự đáp ứng kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp (Thi công xây dựng và lắp đặt vật tư, thiết bị công trình điện) tương tự tại Mẫu 03. 2.2. Nhân sự chủ chốt và máy móc thiết bị phục vụ công tác thi công công trình: Đáp ứng theo Mẫu 04A, 04B và kèm theo các tài liệu chứng minh. 2.3. Nhà thầu phải cam kết đảm bảo VSMT, cam kết đổ phế thải xây dựng theo đúng nơi quy định được cấp phép của thành phố. Yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được thành phố cấp phép quản lý bãi đổ thải. 2.4. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa - Cam kết về chất lượng hàng hóa - Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng - Có cam kết hàng hoá phải mới 100%.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. Phần vật tư, thiết bị A cấp, B vận chuyển đến vị trí thi công
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN, có bình dầu phụMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W)2máy
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W)1máy
3Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(3CD)-Không mở rộng được-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (3CD) Compact Non-Extensible Indoor1Tủ
4Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(3CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (3CD+CC) Compact Non-Extensible Indoor3Tủ
5Tủ RMU 35kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 35kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor1Tủ
6Trụ thép đỡ MBA 24kV kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 630kVA, trọn bộ bao gồm: 4TI-1000/5A CCX 0.5; 1 ATM tổng MCCB-3P-1000A-70kA/s, 01 MCCB-3P- 400A-36kA/s, 03 MCCB-3P- 250A-36kA/s, 01 MCB-3P-160A-36kA/s bảo vệ tụ, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thanh cái trọn bộ; máng cáp cao hạ thế, hộp chụp cực MBA, giá kiểm tra MBA, máng thu dầu, bulong móng...TT-MBA1Trụ
7Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor1Tủ
8Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời2Tủ
9Cáp ngầm 20.2/35(35.8)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm292Mét
10Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS35kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm230Mét
11Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm21.512Mét
12Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2177Mét
13Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm281Mét
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2109Mét
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2133Mét
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm278Mét
17Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyHĐC 35kV/Cu/XLPE-3x240mm21Bộ
18Hộp đầu cáp 35kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyHĐC 35kV/Cu/XLPE-3x50mm21Bộ
19Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyHĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm25Bộ
20Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyHĐC 22kV/Cu/XLPE-3x50mm23Bộ
21Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2Elbow 22kV 3x50mm22Bộ
22Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x120mm210Bộ
23Hộp nối cáp 35kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngHN 35kV/Cu/XLPE-3x240mm21Bộ
24Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm24Bộ
25Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150HDPE d=195/1501.646Mét
26Ống nhựa xoắn HDPE d=160/125HDPE d=160/125158Mét
B B. Phần vật tư B cấp
C B.1. Đường dây trung thế
D I. Phần thiết bị
E II. Phần vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-18-323-35-Nối bíchLT18m (G8+N10)/35/3231cột
2Cột BTLT-NPC.I-16-190-11-Nối bíchLT16m (G6+N10)/11/1901cột
3Xà X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 69.79 kg/bộ x 1bộ)X2-24kV69,79kg
4Xà X2N3DC bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 81.98 kg/bộ x 1bộ)X2N3DC81,98kg
5Xà trung gian 1P trên cột LT kép ngang (TL: 10.5 kg/bộ x 1bộ)TG-1P-LTK10,5kg
6Xà trung gian 1P trên cột LT đơn (TL: 13.6 kg/bộ x 1bộ)TG-1P-LTĐ13,6kg
7Xà trung gian 2P trên cột LT đơn (TL: 29.365 kg/bộ x 1bộ)TG-2P-LTĐ29,365kg
8Xà trung gian 3P trên cột LT đơn (TL: 26.124 kg/bộ x 2bộ)TG-3P-LTĐ52,248kg
9Xà trung gian 3P trên cột LT kép ngang (TL: 29.228 kg/bộ x 1bộ)TG-3P-LTK29,228kg
10Xà X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép dọc(gông cột) (TL: 124.5 kg/bộ x 1bộ)X2C-35kV124,5kg
11Xà đỡ CDPT trên cột LT đơn (TL: 88.386 kg/bộ x 1bộ)X-CDPT88,386kg
12Xà đỡ CDPT loại 2 trên cột LT đơn (TL: 90.362 kg/bộ x 1bộ)X-CDPT90,362kg
13Xà đỡ CDPT trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 97.76 kg/bộ x 2bộ)X-CDPT195,52kg
14Xà đỡ CDPT- đỉnh cột trên cột LT đơn (TL: 66.32 kg/bộ x 2bộ)X-CDPT132,64kg
15Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 17.477 kg/bộ x 5bộ)X-CSV87,385kg
16Xà đỡ CSV- đầu cáp loại 2 trên cột LT đơn (TL: 18.425 kg/bộ x 1bộ)X-CSV18,425kg
17Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT kép dọc (TL: 19.67 kg/bộ x 1bộ)X-CSV19,67kg
18Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 74.25 kg/bộ x 1bộ)G-TTCD74,25kg
19Ghế cách điện thao tác cầu dao (2) (TL: 82.56 kg/bộ x 1bộ)G-TTCD82,56kg
20Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)TT33,7kg
21Thang trèo cột LT đơn (2) (TL: 35.76 kg/bộ x 1bộ)TT35,76kg
22Gông cột LT16 (TL: 59.03 kg/bộ x 1bộ)GC59,03kg
23Xà đỡ đầu cáp (TL: 35.486 kg/bộ x 1bộ)X-ĐĐC35,486kg
24Giá đỡ cáp trung thế lên cột (TL: 17.216 kg/bộ x 7bộ)G-ĐC120,512kg
25Giá đỡ cáp trung thế lên cột (2) (TL: 21.424 kg/bộ x 1bộ)G-ĐC21,424kg
26Giá đỡ cáp trung thế lên cột kép (TL: 34.66 kg/bộ x 1bộ)G-ĐC34,66kg
27Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm224kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm210m
28Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-240mm224kV-ACSR/XLPE/HDPE-240mm224m
29Dây đồng bọc XLPE-12.7/22(24kV)-50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm212m
30Dây đồng bọc XLPE-20.2/35(35.8)kV-50mm235kV/Cu/XLPE-1x50mm22m
31Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2GN-3BL-AC25-240mm212cái
32Cosse ép Cu-Al 240mm2Cosse C-A24021cái
33Cosse ép Cu-Al 120mm2Cosse C-A1203cái
34Cosse ép Cu-Al 70mm2Cosse C-A706cái
35Cosse ép Cu 240mm2Cosse C2406cái
36Cosse ép Cu 50mm2Cosse C5063cái
37Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)M50x518m
38Biển tên cầu dao phụ tảiBT-CDPT6cái
39Biển tên cột trung thếBT-CTT1cái
40Kẹp quai và kẹp hotlineKQ+HL4bộ 3 pha
41Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần)SC-24kV-120kN-DT6chuỗi
42Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây bọc 24kV)SC-24kV-120kN-DB3chuỗi
43Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây bọc 35kV)SC-35kV-120kN-DB3chuỗi
44Chụp chống sét van (bộ 3 pha)C-CSV7bộ
45Dây giáp buộc đầu sứ đơnGBĐS26sợi
46Giáp níu dây bọcGNDB6sợi
47Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Cu/PVC-1x50mm242m
48Cosse ép Cu 120mm2Cosse C1207cái
49Tiếp địa cột trung thế RC1 (TL: 42.17kg/bộ x 1bộ)RC142,17kg
50Dây tiếp địa thép d10 (có cờ tiếp địa)D1067,87kg
51Tôn inox dày 0,8mmTÔN7m2
52Keo bọtKB9bình
F B.2. Cáp ngầm trung thế
G I. Phần thiết bị
H II. Phần vật liệu
1Gạch đặc 220x105x60GĐ-220x105x6015.615viên
2Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,3x0,07TĐ-KT: 0,5x0,3x0,07180tấm
3Cát đen đổ nền455,6878m3
4Băng báo hiệu cápBBHC1.825m
5Mốc gang báo hiệu cápMG-BHC193viên
6Mốc sứ báo hiệu cápMS-BHC12viên
7Biển chỉ dẫn cápB-CDC9cái
I B.3. Trạm biến áp
J I. Phần thiết bị
K II. Phần vật liệu
1Hộp chụp đầu cực MBA (trạm 1 cột)HCĐC-MBA1Cái
2Hộp cáp cao thế (trạm 1 cột)HCCT1Cái
3Hộp cáp hạ thế (trạm 1 cột)HCHT1Cái
4Hộp chụp đầu cực MBA (trạm treo)HCĐC-MBA1Cái
5Hộp cáp cao thế (trạm treo)HCCT1Cái
6Hộp cáp hạ thế (trạm treo)HCHT1Cái
7Vỏ tủ RMU 4 ngăn ngoài trờiVT-RMU3cái
8Vỏ tủ RMU 3 ngăn ngoài trờiVT-RMU1cái
9ống nhựa xoắn HDPE d=130/100HDPE d=130/10012m
10Cosse ép Cu 240mm2Cosse C24028cái
11Cosse ép Cu 120mm2Cosse C12028cái
12ống co ngót 240OCN-2402,8m
13ống co ngót 120OCN-1202,8m
14ống nhựa xoắn HDPE d=195/150HDPE d=195/1505m
15Xà đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 71.442 kg/bộ x 1bộ)X-SI-CSV71,442kg
16Giá đỡ cáp trung thế mặt máy (TL: 6 kg/bộ x 1bộ)GĐC6kg
17Giá đỡ cáp trung thế trạm treo (TL: 43.49 kg/bộ x 1bộ)GĐC43,49kg
18Giá đỡ tủ RMU trong nhà (TL: 44.372 kg/bộ x 1bộ)GĐ-RMU44,372kg
19Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy 2,4 (TL: 4.9 kg/bộ x 2bộ)GĐC9,8kg
20Giá đỡ tủ hạ thế đặt dưới đất (TL: 51.86 kg/bộ x 1bộ)GĐ-THT51,86kg
21Giá đỡ tụ bù đặt dưới đất (TL: 25.818 kg/bộ x 1bộ)GĐ-TB25,818kg
22Dây chì 31,5ADC-31.5A2bộ (3pha)
23Cosse ép Cu-Al 120mm2Cosse C-A12024cái
24ống nối đồng M50ON-M503cái
25ống co ngót 50OCN-500,3m
26Biển an toàn phản quangBAT13cái
27Biên tên trạm phản quangBTT5cái
28Biển tên tủ RMUBT-RMU5cái
29Biển sơ đồ điệnBSĐĐ6cái
30Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU)BT-LTA21cái
31Khóa cửaKC4cái
32Đá dăm 2x4ĐD-2x42m3
33Cát vàngCV2m3
34Keo xịt chống chuộtKXBCC8bình
35Cửa trạm KT: 1,6x1,8m (thép mạ kẽm nhúng nóng)CT1cái
36Tấm móc treo tườngTMTT3cái
37Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm210m
38Cosse ép Cu 25mm2Cosse C258cái
39ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE d=32/256m
40Thép dẹt 50x5-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa)x10mTD-50x5-TL15,7kg
41Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x13mTD-40x4-TL16,38kg
42Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Cu/PVC-1x120mm25m
43Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Cu/PVC-1x50mm219m
44Cosse ép Cu 50mm2Cosse C5016cái
45Cosse ép Cu 120mm2Cosse C1202cái
L B.4. Hạ thế
M I. Phần thiết bị
N II. Phần vật liệu
1Cosse ép Cu-Al 120mm2Cosse C-A1206cái
2Cosse ép Cu-Al 70mm2Cosse C-A701cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=130/100HDPE d=130/10045m
4Biển chỉ dẫn cápBCDC10cái
5Gạch đặc 220x105x60GĐ- 220x105x60729viên
6Cát đen đổ nền19,704m3
7Băng báo hiệu cápBBHC81m
8Mốc sứ báo hiệu cápMS-BHC4viên
9Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn (TL: 20.36 kg/bộ x 1bộ)GĐC20,36kg
10Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đơn (TL: 30.75 kg/bộ x 1bộ)GĐC30,75kg
O C. Phần nhân công B thực hiện: (bao gồm VL, NC, MTC)
P C.1. Nhân công theo định mức 203
Q C.1.1. Đường dây không trung thế
R I. Phần thiết bị
1Thu hồi bộ cảnh báo sự cố đường dây1bộ
2Di chuyển dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 6bộ
3Di chuyển chống sét van 3P, điện áp 7bộ
S II. Phần vật liệu
1Tháo cầu chì tự rơi 22-35kV2bộ 3 pha
2Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột11,510sứ
3Tháo sứ đứng 35kV trên cột1,310sứ
4Tháo chuỗi cách điện silicon, đỡ đơn, điện áp 79chuỗi
5Tháo hạ xà 12bộ
6Tháo hạ xà 54bộ
7Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
8Tháo hạ cột BT bằng thủ công 7cột
9Tháo hạ cột BT bằng thủ công 3cột
10Tháo hạ cột BT bằng thủ công 6cột
11Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
12Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 240mm21,956km
13Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 120mm21,545km
14Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 70mm20,54km
15Tháo hạ dây thép bằng thủ công, tiết diện 50mm20,387km
16Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 50mm20,21km
17Căng lại dây bằng thủ công, dây AC tiết diện 70mm20,264km
18Căng lại dây bằng thủ công, dây AC tiết diện 240mm20,06km
19Di chuyển sứ đứng 15-22kV trên cột210sứ
20Di chuyển sứ đứng 35kV trên cột0,710sứ
21Di chuyển chuỗi cách điện silicon, đỡ đơn, điện áp 3chuỗi
22Di chuyển xà 2bộ
T C.1.2. Đường cáp ngầm trung thế
U I. Phần thiết bị
V II. Phần vật liệu
1Di chuyển cáp ngầm trung thế, TL0,39100m
W C.1.3. Trạm biến áp
X I. Phần thiết bị
1Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất 1máy
2Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất 2máy
3Tháo chống sét van 3P, điện áp 3bộ
4Tháo tủ hạ thế 3P2tủ
5Tháo, lắp MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất 2máy
6Di chuyển chống sét van 3P, điện áp 1bộ
7Di chuyển tủ hạ thế 3P3tủ
Y II. Phần vật liệu
1Tháo cầu chì tự rơi 22-35kV4bộ 3 pha
2Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột110sứ
3Tháo sứ xuyên tường 35kV0,310sứ
4Tháo hạ xà 11bộ
5Tháo hạ xà 8bộ
6Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 16m
7Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 60m
8Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 21m
9Di chuyển cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV1bộ 3 pha
10Di chuyển xà 2bộ
11Di chuyển công tơ điện tử 3 pha2bộ
12Di chuyển chuỗi cách điện silicon, đỡ đơn, điện áp 3chuỗi
Z C.2. Nhân công theo định mức 4970
AA C.2.1. Đường dây không trung thế
AB I. Phần thiết bị
AC II. Phần vật liệu
1Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =1vị trí
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =1vị trí
3Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường2mối
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =7bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
12Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
13Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
14Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
15Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
16Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
17Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =4bộ
18Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
19Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
20Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
21Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
22Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
23Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
24Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
25Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
26Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =7bộ
27Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
28Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
29Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện 10m
30Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện 24m
31Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 12m
32Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 2m
33Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm (Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)1,810m
34ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,710đầu
35ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
36ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
37ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 6,310đầu
38Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =12chuỗi
39Rải dây tiếp địa (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M504,210m
40ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,710đầu
41Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,6787100kg
AD C.2.2. Đường cáp ngầm trung thế
AE I. Phần thiết bị
AF II. Phần vật liệu
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm455,6878m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông3,65100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ15,6151000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 180tấm
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =9bộ
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 14,72100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,25100m
8Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,5644100m
9Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,188100m
10Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,74100m
11Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,171100m
12Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 5đầu
13Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 3đầu
14Làm đầu cáp khô 35KV , Cáp có tiết diện 1đầu
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
16Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 4hộp (3pha)
17Làm hộp nối cáp khô, hộp nối35kV, cáp có tiết diện 1hộp (3pha)
AG C.2.3. Trạm biến áp
AH I. Phần thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 3máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 5tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 3tủ
4Lắp đặt trụ đỡ thép1,5tấn
AI II. Phần vật liệu
1Lắp đặt hộp chụp cực MBA0,1703tấn
2Lắp đặt máng cáp cao thế0,1034tấn
3Lắp đặt máng cáp hạ thế0,0448tấn
4Lắp vỏ tủ RMU3tủ
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện 81m
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện 30m
7Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 2đầu
8Làm đầu cáp khô 35KV, Cáp có tiết diện 1đầu
9Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 12đầu
10Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 3đầu
11Làm đầu cáp khô 35KV , Cáp có tiết diện 2đầu
12Làm đầu cáp khô 35KV, Cáp có tiết diện 1đầu
13Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 78m
14Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 133m
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,810đầu
16ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,810đầu
17Lắp đặt xà thép (Xà đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 71.442 kg/bộ x 1bộ)0,0714tấn
18Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ cáp trung thế mặt máy (TL: 6 kg/bộ x 1bộ)0,006tấn
19Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ cáp trung thế trạm treo (TL: 43.49 kg/bộ x 1bộ)0,0435tấn
20Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ RMU trong nhà (TL: 44.372 kg/bộ x 1bộ)0,0444tấn
21Lắp đặt giá đỡ (Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy 2,4 (TL: 4.9 kg/bộ x 2bộ)0,0098tấn
22Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế đặt dưới đất (TL: 51.86 kg/bộ x 1bộ)0,0519tấn
23Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù đặt dưới đất (TL: 25.818 kg/bộ x 1bộ)0,0258tấn
24ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410đầu
25ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =3mối
26Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =50bộ
27Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 10m
28ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
29Rải dây tiếp địa (Thép dẹt 50x5-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa)x10m110m
30Rải dây tiếp địa (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x13m1,310m
31Rải dây tiếp địa (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M1200,510m
32Rải dây tiếp địa (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M501,910m
33ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
34ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
AJ C.2.4. Hạ áp
AK I. Phần thiết bị
AL II. Phần vật liệu:
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm19,704m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,162100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,7291000viên
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =10bộ
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,45100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,629100m
7Làm đầu cáp khô 10đầu(3 pha)
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 4,610đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
AM C.3. Nhân công theo TT12
AN C.3.1. Đường dây không trung thế
AO I. Phần thiết bị
AP II. Phần vật liệu
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công1,52m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công11,172m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,2244100m2
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,532m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 8,18m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0234tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,128m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km9,044m3
9Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,875m3
10Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,875m3
11Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa)6m
AQ C.3.2. Đường cáp ngầm trung thế
AR I. Phần thiết bị
AS II. Phần vật liệu
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm1.846m
2Cắt đường BTXM dày 10cm1.390m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén38,674m3
4Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén69,8m3
5Phá hè gạch block, bằng thủ công11,05m2
6Phá hè đá, bằng thủ công8,92m2
7Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè0,7136m3
8Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 349,2975m3
9Đào kênh mương bằng máy đào 4,6913100m3
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d16,46100m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d1,58100m
12Làm mốc báo hiệu cáp205viên
13Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y9,69m3
14Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,0275m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công4,98m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công13,3056m3
17Đào kênh mương bằng máy đào 0,3105100m3
18Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,5774100m2
19Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 2,95m3
20Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 12,5m3
21Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,918tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,5052tấn
23Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan0,3577tấn
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 3003,982m3
25Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km968,4578m3
AT C.3.3. Trạm biến áp
AU I. Phần thiết bị
AV II. Phần vật liệu
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d0,12100m
3Lắp đặt ống HDPE 0,06100m
4Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm2,88m2
5Phá dỡ tường gạch 0,88m3
6Cào bóc lớp vôi trên tường120m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75120m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ120m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,85m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công4,41m3
11Lắp đặt cống hộp U100x700x8004đoạn ống
12Lắp đặt tấm đan 700x1000x1004cái
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công (Móng TBA 1 cột hợp bộ 1C4)5,916m3
14Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ (Móng TBA 1 cột hợp bộ 1C4)0,1447100m2
15Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,408m3
16Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,26m3
17Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0423tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1165tấn
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Móng TBA 1 cột hợp bộ 1C4)3,248m3
20Phá hè gạch block, bằng thủ công (Công tác làm móng tủ RMU 4 ngăn)6,6m2
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu5,28m3
22Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,025tấn
23Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ (Công tác làm móng tủ RMU 4 ngăn)0,0532100m2
24Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,9261m3
25Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 (Công tác làm móng tủ RMU 4 ngăn)2,7588m3
26ốp bệ tủ RMU (Công tác làm móng tủ RMU 4 ngăn)8,55m2
27Cắt nền BTXM dày 10cm (Rãnh 1 cáp nền trạm BTXM)20m
28Phá mặt nền BTXM, bằng búa căn khí nén (Rãnh 1 cáp nền trạm BTXM)0,4m3
29Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,8m3
30Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (Rãnh 1 cáp nền trạm BTXM)2,8m3
31Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 9,2m3
32Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y9,2m3
33Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km (Tiếp địa trạm biến áp)128,344m3
AW C.3.4. Hạ áp
AX I. Phần thiết bị
AY II. Phần vật liệu
1Phá hè gạch block, bằng thủ công24m2
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 23,46m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d0,45100m
4Làm mốc báo hiệu cáp4viên
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km24,9m3
AZ D. Hoàn trả
BA I. Đường cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 356,05m2
2Hoàn trả đường bê tông Asphalt > 10,5m121,2m2
3Hoàn trả đường BTXM cũ349m2
4Hoàn trả hè gạch block11,05m2
5Hoàn trả hè đá sẻ (tận dụng 50% đá)8,92m2
BB II. Hạ thế
1Hoàn trả hè gạch block24m2
BC E. Vận chuyển
BD E.1. Đường dây không trung thế
BE I. Phần thiết bị
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T1ca
BF II. Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột lắp mới)1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển vật liệu thu hồi)1ca
BG E.2. Đường cáp ngầm trung thế
BH I. Phần thiết bị
BI II. Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
BJ E.3. Trạm biến áp
BK I. Phần thiết bị
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T2ca
BL II. Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)2ca
BM E.4. Hạ thế
BN I. Phần thiết bị
BO II. Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
BP F. Đấu nối hotline
1Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha3cò 1 pha
2Lắp xà trên trụ đường dây (Xà đỡ sứ TG 3P)1bộ
3Lắp xà trên trụ đường dây (Xà đỡ CSV đầu cáp)1bộ
4Lắp xà trên trụ đường dây (Xà đỡ CDPT)1bộ
BQ G. Kết nối Scada
BR G.1. Chi phí thiết bị, vật liệu
BS I. Thiết bị
1Router 3G VPN Client2 SIM1bộ
BT II. Vật liệu
1Cáp mạngCAT610m
2Dây đơn1x1mm210m
3Đầu hạt mạng5cái
4Đầu cốt kim các loại30cái
5Dây thít100 cái/gói20cái
6Băng dính cách điện1cuộn
BU III. Dịch vụ nhà mạng
1SIM 3G VPN1cái
2Thuê bao SIM 3G VPN3 tháng1gói
BV G.2. Chi phí cài đặt thiết bị, vật liệu
BW I. Cài đặt thiết bị
1Lắp đặt Router 3G VPN Client1bộ
BX II. Cài đặt vật liệu
1Kéo rải cáp mạng110 m
2Kéo rải cáp 1x1mm2110 m
3Bấm đầu mạng5cái
4Ép đầu cốt các loại310 cái
BY G.3. Thí nghiệm, hiệu chỉnh
BZ I. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/1041hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDU1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ1hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực1hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn1hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi1hàm
CA II. Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển1hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy1hệ thống
3Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy1hệ thống
4Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy1hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy1hệ thống
CB III. Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
CC III.1. Tại hệ thống SCADA/DMS
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển1ngăn
CD III.2. Tại hệ thống điều khiển xa
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển1ngăn
CE IV. Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
CF IV.1. Tại hệ thống SCADA/DMS
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây1ngăn
CG IV.2. Tại hệ thống điều khiển xa
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây1ngăn
CH V. Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input60t/h
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input11t/h
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input6t/h
CI VI. Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
CJ VI.1. Tại hệ thống SCADA/DMS
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input60t/h
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input11t/h
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input6t/h
CK VI.2. Tại hệ thống điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input60t/h
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input11t/h
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input6t/h
CL VII. Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input60t/h
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input11t/h
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input6t/h
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.232E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới đường dây hoặc cải tạo đường dây trung áp có cấp điện áp 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.442.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.326.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường) và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng;- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Đội trưởng thi công 2 - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 2 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành.11
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 30 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn xe2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy3
4 Máy bơm nước máy3
5 Máy đầm bê tông các loại máy3
6 Máy hàn điện máy2
7 Máy phát điện >10kVA máy2
8 Tời kéo bộ3
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ5
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ2
11 Tiếp địa di động bộ10
12 Palăng xích > 2,5 tấn cái3
13 Mễ ra dây có phanh hãm cái3
14 Máy hãm dây cái3
15 Puly từ 3÷7 cái5
16 Lắc tay 3 tấn cái3
17 Các thiết bị thí nghiệm trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->