Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220224084-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220223237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 12:46:00 đến ngày 2022-02-28 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,171,611,561 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 182,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8257417E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.651483E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa nóng, lắp đặt hệ thống điện trung thế, trạm biến áp, hạ thế, điện chiếu sáng), có giá trị ≥ 8.520.128.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.520.128.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 02 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông.- 02 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 12T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải Bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
8-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe nâng hoặc ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng hoặc ô tô có gắn cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
Khu dân cư, tái định cư Đồng Nhè, Đồng Bình và Đồng Ao, xã Quảng Minh, thành phố Sầm Sơn
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Đại Việt . Địa chỉ: Lô A141, MBQH 425, Phường Tân Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, đánh giá KQLCNT: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. (Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn).


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Các tài liệu và hồ sơ có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 182.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn; Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. (Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San nền
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật77,6241100m3
2Mua đất đắpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9.531,0066m3
3Vận chuyển đất đắpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật953,100710m³
B Hạng mục 2: Giao thông
1Vét bùn + hữu cơTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14,0078100m3
2Đào nền đường + đào khuôn + đào cấp, đất C2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.851,41m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật32,5219100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.732m3
5Mua đất đắp K95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2.368,1636m3
6Vận chuyển đấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật236,816410m³/1km
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14,9102100m3
8Mua đất đắp K98Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2.097,9844m3
9Vận chuyển đấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật209,798410m³
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,4395100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,2266100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật32,4261100m2
13Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,6175100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,6175100tấn
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật32,4261100m2
16Đệm VXM M100, dày 2cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật283,24m2
17Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14,16m3
18Ván khuôn đan rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,5104100m2
19Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14,16m3
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.8881 cấu kiện
21Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật29,5m3
22Ván khuôn bó vỉaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,7128100m2
23Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật48,15m3
24Lắp bó vỉa thẳng 230x260x1000m, VXM M100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật883,82m
25Lắp bó vỉa cong 230x260x400m, vữa XM M100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật140,59m
26Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,9912100m2
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,68m3
28Xây bó hè gạch 6,05x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật22,9m3
29Trát gờ bó hè dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật104,08m2
30Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,4065100m3
31Vữa XM M50 dày 2cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2.813,06m2
32Lát gạch bê tông tự chèn dày 5,5cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2.813,06m2
33Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,4m3
34Xây hố trồng cây gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,49m3
35Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật138,8m2
36Sơn kẻ đường sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật21,38m2
37Sơn kẻ đường sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu trắngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật36m2
38Biển báo chữ nhật KT 60x60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
39Cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
40Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
C Hạng mục 3: Thoát nước mưa
1Đào móng - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật544,736m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,4474100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,2264100m3
4Ván khuôn gối cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,9157100m2
5Cốt thép gối cống dTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6222tấn
6Bê tông gối cống, đá 1x2, M200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10,566m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2351cấu kiện
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, ĐK 600mm (H30)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật78,26671 đoạn ống
9Nối ống bê tông, ĐK 600mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật78,2667mối nối
10Quét nhựa bitum nóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật530,8358m2
11Ván khuôn gối cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1244100m2
12Cốt thép gối cống dTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1069tấn
13Bê tông gối cống, đá 1x2, M200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,182m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật511cấu kiện
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mm (H30)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật17,13331 đoạn ống
16Nối ống bê tông, ĐK 300mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật17,1333mối nối
17Quét nhựa bitum nóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật67,7863m2
18Đào đất xây cống, đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.538,4181m3
19Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15,3842100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,3338100m3
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật60,837m3
22Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,8691100m2
23Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật91,256m3
24Ván khuôn thân cống, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20,3949100m2
25Cốt thép thân cống, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,0372tấn
26Cốt thép thân cống, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật43,2127tấn
27Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật372,265m3
28Vữa xi măng nhét mối nối, vữa XM M100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật180,54m2
29Dây thừng tẩm nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật153m
30Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật91,8m2
31Đào móng hố ga, giếng thu, đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật69,6071m3
32Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6961100m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,4278100m3
34Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,768m3
35Ván khuôn đế giếngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2781100m2
36Cốt thép đế giếng, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,4218tấn
37Bê tông đế giếng đá 1x2 mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,32m3
38Lắp dựng đế giếngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
39Xây giếng thăm, giếng thu gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16,658m3
40Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật106,635m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8m2
42Lắp dựng cốt thép thang giếng nước,ĐK > 18 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0947tấn
43Sơn thép thang giếngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,26081m2
44Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,794m3
45Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1414100m2
46Cốt thép tấm đan, ĐK Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,246tấn
47Cốt thép tấm đan, ĐK >10 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2615tấn
48Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật81cấu kiện
49Khung và nắp ga composite trọng tải 400KNTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
50Lắp đặt nắp gaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật81 cấu kiện
51Bê tông chèn nắp copusite M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,691m3
52Đào móng hố ga, giếng thu, đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật101,5251m3
53Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,0153100m3
54Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2776100m3
55Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
56Ván khuôn móng giếng thămTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,123100m2
57Bê tông móng M150, đá 2x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,3m3
58Ván khuôn ga thămTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,5406100m2
59Cốt thép ga thăm, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,9554tấn
60Cốt thép ga thăm, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,7242tấn
61Bê tông hố ga M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật21,31m3
62Lắp dựng cốt thép thang giếng nước,ĐK > 18 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,148tấn
63Sơn thép thang giếngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,39121m2
64Ván khuôn cổ gaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1404100m2
65Bê tông cổ ga, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,053m3
66Khung và nắp ga composite trọng tải 400KNTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
67Lắp đặt nắp gaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật101 cấu kiện
68Vữa chèn ống cống VXM M100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,521m3
69Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,555m3
70Ván khuôn đế giếng đổ tại chỗTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,225100m2
71Lắp dựng cốt thép đế giếng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,5034tấn
72Bê tông đế giếng, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,833m3
73Xây giếng thăm, giếng thu gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật17,193m3
74Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật195,648m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,84m2
76Ván khuôn cổ tưởngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,4307100m2
77Lắp dựng cốt thép cổ tường, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1965tấn
78Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,05m3
79Khung + lưới chắn rác KT 530x960, tải trọng 250KNTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
80Lắp đặt khung + lưới chắn rácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật301 cấu kiện
81Đào đất xây cửa thu, đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,6831m3
82Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0158100m3
83Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,798m3
84Ván khuôn móng cửa thuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m2
85Bê tông móng M150, đá 2x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,24m3
86Ván khuôn tường đầu tường cánhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,124100m2
87Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,884m3
88Mua đất đắp K95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.542,5058m3
89Vận chuyển đấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật154,250610m³
D Hạng mục 4: Thoát nước thải
1Đào đất xây cống, đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật563,851m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,5981100m3
3Ván khuôn gối cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,2504100m2
4Cốt thép gối cống dTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,9321tấn
5Bê tông gối cống, đá 1x2, M200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật21,36m3
6Lắp đặt gối cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật929cái
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mm (H10)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật297,90331 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mm (H30)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11,73331 đoạn ống
9Nối ống bê tông, ĐK 300mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật309,6366mối nối
10Quét nhựa bitum nóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.225,0465m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, dài 6m, ĐK 140mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,902100m
12Nút bịt D140Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật59cái
13Co lơ 135 độ D140Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
14Co lơ ngã ba 135 độ D140Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
15Đào móng hố ga, giếng thu, đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật156,941m3
16Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,5694100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,7327100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,95m3
19Ván khuôn móng giếngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3197100m2
20Lắp dựng cốt thép móng giếng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,1411tấn
21Bê tông móng giếng, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11,51m3
22Xây giếng thăm gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật44,39m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật403,59m2
24Lắp dựng cốt thép thang giếng, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3422tấn
25Sơn thép thang giếngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,98821m2
26Ống nhựa uPVC D140Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,74100m
27Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,28m3
28Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2657100m2
29Cốt thép tấm đan, ĐK Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2357tấn
30Thép hình L70x50x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,3532tấn
31Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật741cấu kiện
32Ván khuôn mũ giếngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,7874100m2
33Lắp dựng cốt thép mũ giếng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3942tấn
34Bê tông mũ giếng, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,89m3
35Mua đất đắp K95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật728,8803m3
36Vận chuyển đấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật72,88810m³
E Hạng mục 5: Cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt ống thép đen, ĐK 150mm dày 4,78mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm, (PN10)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm (PN10)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,5100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (PN10)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,25100 m
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
6Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 160x110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 110x110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 110x50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm, 135 độTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm, 90 độTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,5100m
15Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,25100m
16Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm; 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11,75100m
17Nước thử áp lực+ thau xảTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật39,0145m3
18Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt lọc rác mặt bích, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt van một chiều - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm-BETheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
23Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
24Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,5cặp bích
25Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Lắp đặt ren ngoài nhựa,đường kính 50x40 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
27Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối, đường kính 40mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Lắp đặt kép thép đường kính 40mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, (PN10)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
30Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
31Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
32Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm-BETheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
33Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
34Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,5cặp bích
35Lắp đặt BU - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
36Đào đường ống - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật296,549m3
37Điều phối đất đào sang san nềnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật296,549m3
38Đắp móng đường ốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật150,1608m3
39Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,4038100m3
40Mua đất đắp K95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật188,5444m3
41Vận chuyển đấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật18,854410m³
42Lắp đặt lưới cảnh báoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,777100m2
43Đào móng hố van đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8,30511m3
44Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,9286m3
45Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2376m3
46Cốt thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0073tấn
47Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0139100m2
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật61 cấu kiện
49Bê tông giằng, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,377m3
50Ván khuôn giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0163100m2
51Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2378tấn
52Xây hố van, hố ga gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,9388m3
53Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11,232m2
54Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,68m2
55Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0582100m3
56Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,561m3
57Đắp móng đường ốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
58Bê tông gói đỡ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,076m3
59Bu lông êcu M14x100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
60Nắp gang chụp vanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
62Đào móng - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,52231m3
63Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,4478m3
64Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0107100m2
65Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1296m3
66Cốt thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0127tấn
67Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0072100m2
68Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật31 cấu kiện
69Bê tông giằng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1188m3
70Ván khuôn giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0213100m2
71Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0923tấn
72Xây hố van, hố ga gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,8439m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,724m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,14m2
75Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0198100m3
76Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3904m3
77Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0505100m2
78Đào móng - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,2711m3
79Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6188m3
80Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,8016m3
81Bu lông êcu M14x100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật44Cái
82Đai thép giữ ống D100(.400x60x4mm)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật22Cái
83Ván khuôn gối đỡTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0954100m2
84Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,101100m3
85Đào móng - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,84671m3
86Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,512m3
87Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,936m3
88Bu lông êcu M14x100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
89Đai thép giữ ống D100 (400x60x4mm)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
90Ván khuôn gối đỡTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0928100m2
91Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
F Hạng mục 6: An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật34,94m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật234m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,91m3
4Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,5m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
8Biển báo người đi bộ sang đường (423b)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
9Cột đỡ biển báo bằng ống thép D90mm sơn trắng đỏ dài 3,5mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20cột
10Sắt góc L35x200x4,5mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật71,88kg
11Lắp đặt bu lông các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật801bộ
12Đắp trả hố móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
G Hạng mục 7: Phần đường cáp ngầm trung thế 24 Kv
1Cát đenTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,88m3
2Lưới ni lông báo hiệu cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,5m2
3Gạch chỉTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật45viên
4Rải cát đệmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,88m3
5Rải lưới ni lôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,125100m2
6Xếp gạch chỉTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2251000v
7Lắp đặt cáp ngầm, trọng lượng cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
8Lắp đặt đầu cáp 24KV, Cáp có tiết diện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1đầu cáp
9Lắp đặt đầu cáp 24KV, Cáp có tiết diện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1đầu cáp
10Ống nhựa xoắn HDPE D160/125Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
12Cát đenTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10,55m3
13Biển báo hiệu cáp ngầmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lưới ni lông báo hiệu cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,925m2
15Gạch chỉTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật38viên
16Rải cát đệmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10,55m3
17Rải lưới ni lôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0193100m2
18Xếp gạch chỉTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0381000v
19Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Đào đất hào cáp ngầm đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,5m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0162100m3
22Đào đất hào cáp ngầm đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10,55m3
23Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10m3
24Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,21m3
25Lấp đất rãnh tiếp địaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,21m3
26Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật25,38kg
27Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Bu lông mạ M14x45Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Kéo rải dây tiếp địa (nhân công 3,5/7)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2538100kg
30Đóng cọc tiếp địa (nhân công 3,5/7)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,410 cọc
31Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật62,36kg
32Bu lông mạ M14x30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
33Bu lông mạ M14x55Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
34Bu lông mạ M20x300Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
35Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
36Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật75,02kg
37Bu lông mạ M16x55Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
38Bu lông mạ M16x70Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Bu lông mạ M18x350Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
40Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
41Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật17,82kg
42Bu lông mạ M16x40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
43Bu lông mạ M18x300Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
45Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật79,81kg
46Bu lông mạ M16x450Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
47Bu lông mạ M10x40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
48Lắp đặt ghế thao tácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
49Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật35,04kg
50Bu lông mạ M16x250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
51Lắp đặt thang trèoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
52Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật19,67kg
53Bu lông mạ M14x50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
54Bu lông mạ M16x80Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
55Lắp côlieTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
56Ống thép mạ kẽm F113,5 dày 3mm bảo vệ cáp lên cột (49,05kg/6m; 38400đ/kg)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4m
57Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D > 100 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
58Sứ đứng 22kV + ty sứTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4quả
59Lắp đặt sứ đứng 22kV trên cột tròn (nhân công bậc 3,5/7)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,410 sứ
60Dây đồng mềm M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10m
61Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật101 m
62Đầu cốt đồng Cu70Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
63Nhân công ép đầu cốt (nhân công bậc 4,5/7)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,610 đầu cốt
64Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
65Nhân công ép đầu cốt (nhân công bậc 4,5/7)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,210 đầu cốt
66Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
67Điều phối đất sang hạng mục san nềnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10m3
H Hạng mục 8: Trạm biến áp
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật70,56kg
2Cọc tiếp địa L65x65x6 dài 2,5mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
3Kéo rải dây tiếp địaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,610 m
4Đóng cọc tiếp địaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,810 cọc
5Lắp đặt cáp ngầm, trọng lượng cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
6Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV, Cáp có tiết diện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2đầu cáp
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện dây Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật281 m
8Dây đồng mềm M70Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10m
9Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật101 m
10Đầu cốt đồng Cu70Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
11Nhân công ép đầu cốt (nhân công bậc 4,5/7)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,610 đầu cốt
12Đầu cốt đồng Cu120Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
13Ép đầu cốt các loại (nhân công bậc 4,5/7)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,410 đầu cốt
14Bình cứu hỏa CO2 (4kg)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bình
15Biển báo an toànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt biển báo an toàn (Phản quang )Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
17Đào đất móng bệ trạm đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,98781m3
18Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,797m3
19Xây móng - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,51m3
20Xây bệ đặt trạm gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,392m3
21Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật56,5kg
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0088tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0305tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng, đường kính >18mm, ở độ cao Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0286tấn
25Ống thép mạ kẽm D141,3 (dày 5,56ly) (111,66kg/6m; 39600đ/kg)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,7m
26Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D150 mạTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,077100m
27Bê tông giằng bệ đá 1x2 M200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,702m3
28Bê tông dầm bệ đá 1x2 M200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,17m3
29Trát vữa VM mác 75 dày 2cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15,1m2
30Láng đáy vữa VM mác 100 dày 2cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,01m2
31Thảm cách điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2Tấm
32Lấp đất bệ đặt trạm KiotkTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,776m3
33Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật17,921m3
34Lấp đất rãnh tiếp địaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật17,92m3
I Hạng mục 9: Phần đường dây hạ thế
1Cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x95+1x70mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật44m
2Lắp đặt cáp ngầm. HSNCx1,15Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m
3Cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật300m
4Lắp đặt cáp ngầm. HSNCx1,15Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3100m
5Cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50+1x35mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật378m
6Lắp đặt cáp ngầm. HSNCx1,15Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,78100m
7Đầu cốt đồng M95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Nhân công ép đầu cốt (nhân công bậc 4,5/7)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0610 đầu cốt
9Đầu cốt đồng M70Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
10Nhân công ép đầu cốt (nhân công bậc 4,5/7)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,410 đầu cốt
11Đầu cốt đồng M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
12Nhân công ép đầu cốt (nhân công bậc 4,5/7)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,810 đầu cốt
13Đầu cốt đồng M35Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
14Nhân công ép đầu cốt (nhân công bậc 4,5/7)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật210 đầu cốt
15ống nhựa HDPE D105/80Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật337m
16Lắp ống nhựa HDPE D105/80Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,37100m
17ống nhựa HDPE D85/65Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật378m
18Lắp ống nhựa HDPE D85/65Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,78100m
19Ống thép mạ kẽm F113,5 dày 3,6mm bảo vệ cáp (58,5kg/6m; 38400đ/kg)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7m
20Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
21Măng xông ống thép D113Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22ống nhựa HDPE D32/25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2.640m
23Lắp ống nhựa HDPE D32/25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật26,4100m
24Cát đenTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật64m3
25Lưới ni lông báo hiệu cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật320m2
26Gạch chỉTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5.760viên
27Rải cát đệmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật64m3
28Rải lưới ni lôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,2100m2
29Xếp gạch chỉ phân cách cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,761000v
30Cát đenTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
31Lưới ni lông báo hiệu cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,5m2
32Gạch chỉTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật63viên
33Rải cát đệmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
34Rải lưới ni lôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m2
35Xếp gạch chỉ phân cách cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0631000v
36Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật22cọc
37Dây đồng mềm nối đất M10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật49,5m
38Ống nhựa HDPE D32/25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật22m
39Bu lông mạ M12x55Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
40Kéo rải dây tiếp địaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,19100kg
41Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,210 cọc
42Đào đất hào cáp ngầm đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật179,21m3
43Lấp đất rãnh cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật115,2m3
44Đào đất hào cáp ngầm đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,9621m3
45Lấp đất rãnh cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,26m3
46Đào đất móng đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật13,4241m3
47Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,55m3
48Ván khuôn làm cốt phaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2112100m2
49Bê tông bệ móng và cổ móng, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,87m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,13m2
51Bu lông mạ M12x250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
52Đắp đất hoàn trảTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11,88m3
53Đào đất hào cáp ngầm đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.270,3681m3
54Lấp đất rãnh tiếp địaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15,84m3
55Điều phối đất sang san nềnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật64m3
J Hạng mục 10: Phần hệ thống chiếu sáng
1Cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10+1x6mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật585m
2Lắp đặt cáp ngầmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,85100m
3Cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x25+1x16mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15m
4Lắp đặt cáp ngầmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
5Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật154m
6Luồn dây lên đènTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,54100m
7Đầu cốt đồng M25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Nhân công ép đầu cốt (nhân công bậc 4,5/7)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,610 đầu cốt
9Đầu cốt đồng M16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Nhân công ép đầu cốt (nhân công bậc 4,5/7)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,210 đầu cốt
11Đầu cốt đồng M10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật84cái
12Nhân công ép đầu cốt (nhân công bậc 4,5/7)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8,410 đầu cốt
13Đầu cốt đồng M6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
14Nhân công ép đầu cốt (nhân công bậc 4,5/7). (HSNC+MTC)*0,6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,810 đầu cốt
15ống nhựa HDPE D65/50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật548m
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D65/50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,48100m
17Dây đồng nhiều sợi M10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật600m
18Kéo rải dây tiếp địaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6010 m
19Cát đenTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật49,8m3
20Lưới ni lông báo hiệu cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật249m2
21Gạch chỉTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4.482viên
22Rải cát đệmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật49,8m3
23Rải lưới ni lôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,49100m2
24Xếp gạch chỉ phân cách cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,4821000v
25Cát đenTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
26Lưới ni lông báo hiệu cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,5m2
27Gạch chỉTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,3viên
28Rải cát đệmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
29Rải lưới ni lôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m2
30Xếp gạch chỉ phân cách cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,00631000v
31ống thép mạ kẽm D60 dày 3,6mm (30,18kg/6m; 38400đ/kg)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật38,08kg
32Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D65 mạTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
33Măng xông ống thép D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Dựng cột đèn thép bát giác tròn côn liền cần đơn 9m, cần vươn 1,5m, dày 3,5mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14cột
35Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật141 cột
36Lắp bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14bảng
37Attomat 1 pha 10ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
38Đèn led 150W DIMINGTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
39Lắp đặt đèn cao ápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
40Luồn cáp cửa cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật281 đầu cáp
41Luồn dây lên đènTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,54100m
42Tủ điện chiếu sáng ngoại 100ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
43Lắp tủ điều khiển chiếu sángTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
44Đào đất hào cáp ngầm đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật139,438m3
45Lấp đất rãnh cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật89,64m3
46Đào đất hào cáp ngầm đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,962m3
47Lấp đất rãnh cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,26m3
48Khung móng M24x300x300x675Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14khung
49Cọc tiếp địa thép L63x6 dài 2,5m mạTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14cọc
50Dây nối đất thép F10 -dài 2m mạTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật17,22kg
51ống nhựa HDPE D65/50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật44,8m
52Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D65/50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,448100m
53Đào đất móng đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật73,24961m3
54Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16,8m3
55Ván khuôn làm cốt phaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,672100m2
56Lấp đất móng cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật50,4m3
57Làm tiếp địa cho cột điện.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật141 bộ
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật17,5m2
59Khung móng M16x650Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1khung
60Cọc tiếp địa thép L63x6 dài 2,5m mạ (2 cọc)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
61Dây nối đất thép F10 -dài 2m mạTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,46kg
62Cút nối 1200 cho ống PVC F76Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Ống nhựa PVC F76Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2m
64Dây đồng nhiều sợi M10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7m
65Kéo rải dây tiếp địaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,710 m
66Đào đất móng đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,71321m3
67Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,315m3
68Ván khuôn làm cốt phaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,01m2
69Lấp đất móng cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,508m3
70Làm tiếp địa cho cột điện.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,88m2
72Điều phối đất sang san nềnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật72,6476m3
K Hạng mục 11: Chi phí mua sắm lắp đặt thiết bị+phần thí nghiệm
1Cầu dao phụ tải 22kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Chống sét van 10kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Cáp Cu/XLPE/CTS/DSTA/PVC/PVC-W 3x70sqmm 24kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật33m
4Đầu cáp trong nhà 3x70mm2-24kV-3MTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Đầu cáp T-PLUG IN 3x70mm2-24kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Tủ trung thế RMU 24kV 3 ngăn, 2 ngăn CDPT + 1 ngăn CDPT kèm cầu chì (Không bao gồm tủ hạ thế 600A và máy biến áp 320kVA-22/0,4kV): - Tủ trung thế 24kV 630A-20kA/s loại 3 ngăn cầu dao; - Bộ chạc ba 24kV 50mm2; - Bộ báo sự cố đầu cáp; - Vỏ chụp tủ RMU 3 ngănTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
7Vỏ trạm Kios 3000(d)x2000(r)x2100(c)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
8Máy biến áp 3 pha 320kVA-10(22)/0,4kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
9Tủ điện hạ thế 600A-500VTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
10Cáp Cu/XLPE/CTS/DSTA/PVC/PVC-W 3x70sqmm 24kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7m
11Đầu cáp EBOW 3x70mm2-24kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x120Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật28m
13Tủ hạ thế 9 công tơ - 300ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
14Tủ hạ thế 9 công tơ - 250ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4tủ
15Tủ hạ thế 9 công tơ - 200ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6tủ
16Lắp đặt chống sét van 24kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Lắp đặt máy biến áp 3 pha 320kVA-22/0,4kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
19Lắp đặt tủ điện trung thếTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
20Lắp đặt tủ điện hạ thếTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
21Lắp đặt tủ công tơTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11tủ
22Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22kV - STheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
23Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
24Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
25Thí nghiệm cầu dao phụ tải 24kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
26Thí nghiệm cầu chì 24kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
27Thí nghiệm chống sét van 24kV (pha 1)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1pha
28Thí nghiệm chống sét van 24kV (pha thứ 2 trở đi)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2pha
29Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha UTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
30Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
31Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
32Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
33Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1pha
34Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2pha
35Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp 24kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1vị trí
37Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1sợi
38Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3sợi
L Hạng mục 12: Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8257417E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.651483E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa nóng, lắp đặt hệ thống điện trung thế, trạm biến áp, hạ thế, điện chiếu sáng), có giá trị ≥ 8.520.128.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.520.128.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh52
2 Cán bộ phụ trách thi công 5 - 02 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông.- 02 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 12T2
2 Máy đào Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8 m35
3 Máy rải Bê tông nhựa Máy rải Bê tông nhựa1
4 Máy ủi Máy ủi1
5 Máy lu Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn2
6 Máy lu Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn2
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
8 Thiết bị tưới nhựa Thiết bị tưới nhựa1
9 Xe nâng hoặc ô tô có gắn cẩu Xe nâng hoặc ô tô có gắn cẩu1
10 Máy đầm bàn Máy đầm bàn4
11 Máy đầm dùi Máy đầm dùi4
12 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
13 Máy hàn điện Máy hàn điện2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->