Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220224084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220223237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 12:46:00 đến ngày 2022-02-28 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,171,611,561 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 182,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8257417E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.651483E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa nóng, lắp đặt hệ thống điện trung thế, trạm biến áp, hạ thế, điện chiếu sáng), có giá trị ≥ 8.520.128.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.520.128.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông.- 02 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải Bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe nâng hoặc ô tô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng hoặc ô tô có gắn cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình) Khu dân cư, tái định cư Đồng Nhè, Đồng Bình và Đồng Ao, xã Quảng Minh, thành phố Sầm Sơn 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Các tài liệu và hồ sơ có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 182.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn; Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. (Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: San nền | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,6241 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9.531,0066 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 953,1007 | 10m³ |
| B | Hạng mục 2: Giao thông | |||
| 1 | Vét bùn + hữu cơ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0078 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường + đào khuôn + đào cấp, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.851,41 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,5219 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.732 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp K95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.368,1636 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 236,8164 | 10m³/1km |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9102 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.097,9844 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 209,7984 | 10m³ |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4395 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2266 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4261 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6175 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6175 | 100tấn |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4261 | 100m2 |
| 16 | Đệm VXM M100, dày 2cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 283,24 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,16 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đan rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5104 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,16 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.888 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bó vỉa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7128 | 100m2 |
| 23 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,15 | m3 |
| 24 | Lắp bó vỉa thẳng 230x260x1000m, VXM M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 883,82 | m |
| 25 | Lắp bó vỉa cong 230x260x400m, vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,59 | m |
| 26 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9912 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 28 | Xây bó hè gạch 6,05x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9 | m3 |
| 29 | Trát gờ bó hè dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,08 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4065 | 100m3 |
| 31 | Vữa XM M50 dày 2cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.813,06 | m2 |
| 32 | Lát gạch bê tông tự chèn dày 5,5cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.813,06 | m2 |
| 33 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 34 | Xây hố trồng cây gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,49 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,8 | m2 |
| 36 | Sơn kẻ đường sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,38 | m2 |
| 37 | Sơn kẻ đường sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu trắng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 38 | Biển báo chữ nhật KT 60x60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| C | Hạng mục 3: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 544,736 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4474 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2264 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gối cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9157 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép gối cống d | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6222 | tấn |
| 6 | Bê tông gối cống, đá 1x2, M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,566 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 235 | 1cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, ĐK 600mm (H30) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,2667 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông, ĐK 600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,2667 | mối nối |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 530,8358 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gối cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1244 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép gối cống d | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1069 | tấn |
| 13 | Bê tông gối cống, đá 1x2, M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,182 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mm (H30) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1333 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông, ĐK 300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1333 | mối nối |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,7863 | m2 |
| 18 | Đào đất xây cống, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.538,418 | 1m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3842 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3338 | 100m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,837 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8691 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,256 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thân cống, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3949 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0372 | tấn |
| 26 | Cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2127 | tấn |
| 27 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 372,265 | m3 |
| 28 | Vữa xi măng nhét mối nối, vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 180,54 | m2 |
| 29 | Dây thừng tẩm nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 153 | m |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,8 | m2 |
| 31 | Đào móng hố ga, giếng thu, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,607 | 1m3 |
| 32 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6961 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4278 | 100m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,768 | m3 |
| 35 | Ván khuôn đế giếng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2781 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép đế giếng, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4218 | tấn |
| 37 | Bê tông đế giếng đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 38 | Lắp dựng đế giếng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Xây giếng thăm, giếng thu gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,658 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,635 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép thang giếng nước,ĐK > 18 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0947 | tấn |
| 43 | Sơn thép thang giếng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2608 | 1m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,794 | m3 |
| 45 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1414 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | tấn |
| 47 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2615 | tấn |
| 48 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| 49 | Khung và nắp ga composite trọng tải 400KN | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt nắp ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 51 | Bê tông chèn nắp copusite M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,691 | m3 |
| 52 | Đào móng hố ga, giếng thu, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,525 | 1m3 |
| 53 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0153 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2776 | 100m3 |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng giếng thăm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 58 | Ván khuôn ga thăm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5406 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép ga thăm, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9554 | tấn |
| 60 | Cốt thép ga thăm, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7242 | tấn |
| 61 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,31 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép thang giếng nước,ĐK > 18 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 63 | Sơn thép thang giếng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3912 | 1m2 |
| 64 | Ván khuôn cổ ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1404 | 100m2 |
| 65 | Bê tông cổ ga, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,053 | m3 |
| 66 | Khung và nắp ga composite trọng tải 400KN | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 67 | Lắp đặt nắp ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 68 | Vữa chèn ống cống VXM M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,521 | m3 |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,555 | m3 |
| 70 | Ván khuôn đế giếng đổ tại chỗ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép đế giếng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5034 | tấn |
| 72 | Bê tông đế giếng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,833 | m3 |
| 73 | Xây giếng thăm, giếng thu gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,193 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,648 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,84 | m2 |
| 76 | Ván khuôn cổ tưởng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4307 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cổ tường, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1965 | tấn |
| 78 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| 79 | Khung + lưới chắn rác KT 530x960, tải trọng 250KN | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 80 | Lắp đặt khung + lưới chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1 cấu kiện |
| 81 | Đào đất xây cửa thu, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,683 | 1m3 |
| 82 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0158 | 100m3 |
| 83 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,798 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng cửa thu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 85 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 86 | Ván khuôn tường đầu tường cánh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100m2 |
| 87 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,884 | m3 |
| 88 | Mua đất đắp K95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.542,5058 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 154,2506 | 10m³ |
| D | Hạng mục 4: Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào đất xây cống, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 563,85 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5981 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gối cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2504 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép gối cống d | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9321 | tấn |
| 5 | Bê tông gối cống, đá 1x2, M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,36 | m3 |
| 6 | Lắp đặt gối cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 929 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mm (H10) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 297,9033 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mm (H30) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7333 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông, ĐK 300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 309,6366 | mối nối |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.225,0465 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, dài 6m, ĐK 140mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,902 | 100m |
| 12 | Nút bịt D140 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 13 | Co lơ 135 độ D140 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 14 | Co lơ ngã ba 135 độ D140 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Đào móng hố ga, giếng thu, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,94 | 1m3 |
| 16 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5694 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7327 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,95 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng giếng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3197 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng giếng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1411 | tấn |
| 21 | Bê tông móng giếng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,51 | m3 |
| 22 | Xây giếng thăm gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,39 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 403,59 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép thang giếng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3422 | tấn |
| 25 | Sơn thép thang giếng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9882 | 1m2 |
| 26 | Ống nhựa uPVC D140 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m |
| 27 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2657 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2357 | tấn |
| 30 | Thép hình L70x50x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3532 | tấn |
| 31 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | 1cấu kiện |
| 32 | Ván khuôn mũ giếng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7874 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép mũ giếng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3942 | tấn |
| 34 | Bê tông mũ giếng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,89 | m3 |
| 35 | Mua đất đắp K95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 728,8803 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,888 | 10m³ |
| E | Hạng mục 5: Cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen, ĐK 150mm dày 4,78mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm, (PN10) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm (PN10) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (PN10) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,25 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 160x110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 110x110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 110x50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm, 135 độ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm, 90 độ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,25 | 100m |
| 16 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm; 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,75 | 100m |
| 17 | Nước thử áp lực+ thau xả | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,0145 | m3 |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt lọc rác mặt bích, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm-BE | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 24 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ren ngoài nhựa,đường kính 50x40 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối, đường kính 40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép thép đường kính 40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, (PN10) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm-BE | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 34 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | cặp bích |
| 35 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Đào đường ống - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 296,549 | m3 |
| 37 | Điều phối đất đào sang san nền | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 296,549 | m3 |
| 38 | Đắp móng đường ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,1608 | m3 |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4038 | 100m3 |
| 40 | Mua đất đắp K95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,5444 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8544 | 10m³ |
| 42 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,777 | 100m2 |
| 43 | Đào móng hố van đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3051 | 1m3 |
| 44 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9286 | m3 |
| 45 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2376 | m3 |
| 46 | Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 47 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0139 | 100m2 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 49 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,377 | m3 |
| 50 | Ván khuôn giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0163 | 100m2 |
| 51 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2378 | tấn |
| 52 | Xây hố van, hố ga gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9388 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,232 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 55 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0582 | 100m3 |
| 56 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 1m3 |
| 57 | Đắp móng đường ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 58 | Bê tông gói đỡ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | m3 |
| 59 | Bu lông êcu M14x100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Nắp gang chụp van | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 62 | Đào móng - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5223 | 1m3 |
| 63 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4478 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0107 | 100m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1296 | m3 |
| 66 | Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0127 | tấn |
| 67 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 69 | Bê tông giằng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1188 | m3 |
| 70 | Ván khuôn giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0213 | 100m2 |
| 71 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0923 | tấn |
| 72 | Xây hố van, hố ga gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8439 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,724 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | m2 |
| 75 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0198 | 100m3 |
| 76 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3904 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0505 | 100m2 |
| 78 | Đào móng - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,271 | 1m3 |
| 79 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6188 | m3 |
| 80 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8016 | m3 |
| 81 | Bu lông êcu M14x100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | Cái |
| 82 | Đai thép giữ ống D100(.400x60x4mm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Cái |
| 83 | Ván khuôn gối đỡ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0954 | 100m2 |
| 84 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| 85 | Đào móng - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8467 | 1m3 |
| 86 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 87 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 88 | Bu lông êcu M14x100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 89 | Đai thép giữ ống D100 (400x60x4mm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 90 | Ván khuôn gối đỡ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0928 | 100m2 |
| 91 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,94 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 234 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Biển báo người đi bộ sang đường (423b) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Cột đỡ biển báo bằng ống thép D90mm sơn trắng đỏ dài 3,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cột |
| 10 | Sắt góc L35x200x4,5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,88 | kg |
| 11 | Lắp đặt bu lông các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | 1bộ |
| 12 | Đắp trả hố móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| G | Hạng mục 7: Phần đường cáp ngầm trung thế 24 Kv | |||
| 1 | Cát đen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 2 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| 3 | Gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | viên |
| 4 | Rải cát đệm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 5 | Rải lưới ni lông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m2 |
| 6 | Xếp gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 1000v |
| 7 | Lắp đặt cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 8 | Lắp đặt đầu cáp 24KV, Cáp có tiết diện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đầu cáp |
| 9 | Lắp đặt đầu cáp 24KV, Cáp có tiết diện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đầu cáp |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 12 | Cát đen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,55 | m3 |
| 13 | Biển báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,925 | m2 |
| 15 | Gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | viên |
| 16 | Rải cát đệm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,55 | m3 |
| 17 | Rải lưới ni lông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0193 | 100m2 |
| 18 | Xếp gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 1000v |
| 19 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Đào đất hào cáp ngầm đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0162 | 100m3 |
| 22 | Đào đất hào cáp ngầm đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,55 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 24 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 1m3 |
| 25 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 1m3 |
| 26 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,38 | kg |
| 27 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Bu lông mạ M14x45 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Kéo rải dây tiếp địa (nhân công 3,5/7) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2538 | 100kg |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa (nhân công 3,5/7) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cọc |
| 31 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,36 | kg |
| 32 | Bu lông mạ M14x30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Bu lông mạ M14x55 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Bu lông mạ M20x300 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,02 | kg |
| 37 | Bu lông mạ M16x55 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Bu lông mạ M16x70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Bu lông mạ M18x350 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,82 | kg |
| 42 | Bu lông mạ M16x40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Bu lông mạ M18x300 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,81 | kg |
| 46 | Bu lông mạ M16x450 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Bu lông mạ M10x40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt ghế thao tác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,04 | kg |
| 50 | Bu lông mạ M16x250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt thang trèo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,67 | kg |
| 53 | Bu lông mạ M14x50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Bu lông mạ M16x80 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Lắp côlie | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 56 | Ống thép mạ kẽm F113,5 dày 3mm bảo vệ cáp lên cột (49,05kg/6m; 38400đ/kg) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 57 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D > 100 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 58 | Sứ đứng 22kV + ty sứ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| 59 | Lắp đặt sứ đứng 22kV trên cột tròn (nhân công bậc 3,5/7) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 sứ |
| 60 | Dây đồng mềm M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 m |
| 62 | Đầu cốt đồng Cu70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Nhân công ép đầu cốt (nhân công bậc 4,5/7) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 64 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 65 | Nhân công ép đầu cốt (nhân công bậc 4,5/7) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 66 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 67 | Điều phối đất sang hạng mục san nền | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| H | Hạng mục 8: Trạm biến áp | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,56 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa L65x65x6 dài 2,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | 10 m |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 cọc |
| 5 | Lắp đặt cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV, Cáp có tiết diện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đầu cáp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện dây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1 m |
| 8 | Dây đồng mềm M70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 m |
| 10 | Đầu cốt đồng Cu70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Nhân công ép đầu cốt (nhân công bậc 4,5/7) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 12 | Đầu cốt đồng Cu120 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt các loại (nhân công bậc 4,5/7) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 14 | Bình cứu hỏa CO2 (4kg) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 15 | Biển báo an toàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt biển báo an toàn (Phản quang ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 17 | Đào đất móng bệ trạm đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9878 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,797 | m3 |
| 19 | Xây móng - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,51 | m3 |
| 20 | Xây bệ đặt trạm gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,392 | m3 |
| 21 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,5 | kg |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0088 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0305 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng, đường kính >18mm, ở độ cao | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0286 | tấn |
| 25 | Ống thép mạ kẽm D141,3 (dày 5,56ly) (111,66kg/6m; 39600đ/kg) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | m |
| 26 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D150 mạ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m |
| 27 | Bê tông giằng bệ đá 1x2 M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,702 | m3 |
| 28 | Bê tông dầm bệ đá 1x2 M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 29 | Trát vữa VM mác 75 dày 2cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1 | m2 |
| 30 | Láng đáy vữa VM mác 100 dày 2cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,01 | m2 |
| 31 | Thảm cách điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tấm |
| 32 | Lấp đất bệ đặt trạm Kiotk | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,776 | m3 |
| 33 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,92 | 1m3 |
| 34 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,92 | m3 |
| I | Hạng mục 9: Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x95+1x70mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp ngầm. HSNCx1,15 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 3 | Cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp ngầm. HSNCx1,15 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m |
| 5 | Cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50+1x35mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 378 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp ngầm. HSNCx1,15 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | 100m |
| 7 | Đầu cốt đồng M95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Nhân công ép đầu cốt (nhân công bậc 4,5/7) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 10 đầu cốt |
| 9 | Đầu cốt đồng M70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 10 | Nhân công ép đầu cốt (nhân công bậc 4,5/7) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 12 | Nhân công ép đầu cốt (nhân công bậc 4,5/7) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đầu cốt đồng M35 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 14 | Nhân công ép đầu cốt (nhân công bậc 4,5/7) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 10 đầu cốt |
| 15 | ống nhựa HDPE D105/80 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 337 | m |
| 16 | Lắp ống nhựa HDPE D105/80 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,37 | 100m |
| 17 | ống nhựa HDPE D85/65 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 378 | m |
| 18 | Lắp ống nhựa HDPE D85/65 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | 100m |
| 19 | Ống thép mạ kẽm F113,5 dày 3,6mm bảo vệ cáp (58,5kg/6m; 38400đ/kg) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 20 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 21 | Măng xông ống thép D113 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | ống nhựa HDPE D32/25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.640 | m |
| 23 | Lắp ống nhựa HDPE D32/25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | 100m |
| 24 | Cát đen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m3 |
| 25 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m2 |
| 26 | Gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.760 | viên |
| 27 | Rải cát đệm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m3 |
| 28 | Rải lưới ni lông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 100m2 |
| 29 | Xếp gạch chỉ phân cách cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | 1000v |
| 30 | Cát đen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 31 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| 32 | Gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | viên |
| 33 | Rải cát đệm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 34 | Rải lưới ni lông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 35 | Xếp gạch chỉ phân cách cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 1000v |
| 36 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cọc |
| 37 | Dây đồng mềm nối đất M10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5 | m |
| 38 | Ống nhựa HDPE D32/25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 39 | Bu lông mạ M12x55 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 40 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,19 | 100kg |
| 41 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 10 cọc |
| 42 | Đào đất hào cáp ngầm đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 179,2 | 1m3 |
| 43 | Lấp đất rãnh cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,2 | m3 |
| 44 | Đào đất hào cáp ngầm đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,962 | 1m3 |
| 45 | Lấp đất rãnh cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 46 | Đào đất móng đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,424 | 1m3 |
| 47 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 48 | Ván khuôn làm cốt pha | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2112 | 100m2 |
| 49 | Bê tông bệ móng và cổ móng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,87 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,13 | m2 |
| 51 | Bu lông mạ M12x250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 52 | Đắp đất hoàn trả | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m3 |
| 53 | Đào đất hào cáp ngầm đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.270,368 | 1m3 |
| 54 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m3 |
| 55 | Điều phối đất sang san nền | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m3 |
| J | Hạng mục 10: Phần hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10+1x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 585 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,85 | 100m |
| 3 | Cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x25+1x16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 5 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | m |
| 6 | Luồn dây lên đèn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | 100m |
| 7 | Đầu cốt đồng M25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Nhân công ép đầu cốt (nhân công bậc 4,5/7) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 9 | Đầu cốt đồng M16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Nhân công ép đầu cốt (nhân công bậc 4,5/7) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đầu cốt đồng M10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 12 | Nhân công ép đầu cốt (nhân công bậc 4,5/7) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đầu cốt đồng M6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 14 | Nhân công ép đầu cốt (nhân công bậc 4,5/7). (HSNC+MTC)*0,6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | ống nhựa HDPE D65/50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 548 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D65/50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,48 | 100m |
| 17 | Dây đồng nhiều sợi M10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 18 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 10 m |
| 19 | Cát đen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,8 | m3 |
| 20 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 249 | m2 |
| 21 | Gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.482 | viên |
| 22 | Rải cát đệm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,8 | m3 |
| 23 | Rải lưới ni lông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,49 | 100m2 |
| 24 | Xếp gạch chỉ phân cách cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,482 | 1000v |
| 25 | Cát đen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 26 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| 27 | Gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | viên |
| 28 | Rải cát đệm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 29 | Rải lưới ni lông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 30 | Xếp gạch chỉ phân cách cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0063 | 1000v |
| 31 | ống thép mạ kẽm D60 dày 3,6mm (30,18kg/6m; 38400đ/kg) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,08 | kg |
| 32 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D65 mạ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 33 | Măng xông ống thép D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Dựng cột đèn thép bát giác tròn côn liền cần đơn 9m, cần vươn 1,5m, dày 3,5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cột |
| 35 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 cột |
| 36 | Lắp bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bảng |
| 37 | Attomat 1 pha 10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 38 | Đèn led 150W DIMING | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn cao áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 40 | Luồn cáp cửa cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1 đầu cáp |
| 41 | Luồn dây lên đèn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | 100m |
| 42 | Tủ điện chiếu sáng ngoại 100A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 43 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 44 | Đào đất hào cáp ngầm đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,438 | m3 |
| 45 | Lấp đất rãnh cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,64 | m3 |
| 46 | Đào đất hào cáp ngầm đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,962 | m3 |
| 47 | Lấp đất rãnh cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 48 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | khung |
| 49 | Cọc tiếp địa thép L63x6 dài 2,5m mạ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cọc |
| 50 | Dây nối đất thép F10 -dài 2m mạ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,22 | kg |
| 51 | ống nhựa HDPE D65/50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D65/50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | 100m |
| 53 | Đào đất móng đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,2496 | 1m3 |
| 54 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 55 | Ván khuôn làm cốt pha | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | 100m2 |
| 56 | Lấp đất móng cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4 | m3 |
| 57 | Làm tiếp địa cho cột điện. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 bộ |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m2 |
| 59 | Khung móng M16x650 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khung |
| 60 | Cọc tiếp địa thép L63x6 dài 2,5m mạ (2 cọc) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 61 | Dây nối đất thép F10 -dài 2m mạ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | kg |
| 62 | Cút nối 1200 cho ống PVC F76 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Ống nhựa PVC F76 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 64 | Dây đồng nhiều sợi M10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 65 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 10 m |
| 66 | Đào đất móng đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7132 | 1m3 |
| 67 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 68 | Ván khuôn làm cốt pha | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | m2 |
| 69 | Lấp đất móng cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,508 | m3 |
| 70 | Làm tiếp địa cho cột điện. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m2 |
| 72 | Điều phối đất sang san nền | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,6476 | m3 |
| K | Hạng mục 11: Chi phí mua sắm lắp đặt thiết bị+phần thí nghiệm | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 10kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/CTS/DSTA/PVC/PVC-W 3x70sqmm 24kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 4 | Đầu cáp trong nhà 3x70mm2-24kV-3M | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Đầu cáp T-PLUG IN 3x70mm2-24kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tủ trung thế RMU 24kV 3 ngăn, 2 ngăn CDPT + 1 ngăn CDPT kèm cầu chì (Không bao gồm tủ hạ thế 600A và máy biến áp 320kVA-22/0,4kV): - Tủ trung thế 24kV 630A-20kA/s loại 3 ngăn cầu dao; - Bộ chạc ba 24kV 50mm2; - Bộ báo sự cố đầu cáp; - Vỏ chụp tủ RMU 3 ngăn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Vỏ trạm Kios 3000(d)x2000(r)x2100(c) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Máy biến áp 3 pha 320kVA-10(22)/0,4kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 9 | Tủ điện hạ thế 600A-500V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/CTS/DSTA/PVC/PVC-W 3x70sqmm 24kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 11 | Đầu cáp EBOW 3x70mm2-24kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 13 | Tủ hạ thế 9 công tơ - 300A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 14 | Tủ hạ thế 9 công tơ - 250A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 15 | Tủ hạ thế 9 công tơ - 200A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | tủ |
| 16 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 320kVA-22/0,4kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 19 | Lắp đặt tủ điện trung thế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ công tơ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | tủ |
| 22 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22kV - S | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 23 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 24 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 25 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 24kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Thí nghiệm cầu chì 24kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Thí nghiệm chống sét van 24kV (pha 1) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | pha |
| 28 | Thí nghiệm chống sét van 24kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | pha |
| 29 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha U | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 30 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 31 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 32 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 33 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | pha |
| 34 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | pha |
| 35 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp 24kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 37 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 38 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | sợi |
| L | Hạng mục 12: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8257417E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.651483E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa nóng, lắp đặt hệ thống điện trung thế, trạm biến áp, hạ thế, điện chiếu sáng), có giá trị ≥ 8.520.128.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.520.128.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 5 | - 02 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông.- 02 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 5T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 12T | 2 |
| 2 | Máy đào | Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8 m3 | 5 |
| 3 | Máy rải Bê tông nhựa | Máy rải Bê tông nhựa | 1 |
| 4 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 5 | Máy lu | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | 2 |
| 6 | Máy lu | Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 8 | Thiết bị tưới nhựa | Thiết bị tưới nhựa | 1 |
| 9 | Xe nâng hoặc ô tô có gắn cẩu | Xe nâng hoặc ô tô có gắn cẩu | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 4 |
| 11 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 4 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi