Gói thầu: Gói thầu SCL2022-HH13: Cung cấp vòng bi, phớt chắn dầu phục vụ sửa chữa lớn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220220975-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu SCL2022-HH13: Cung cấp vòng bi, phớt chắn dầu phục vụ sửa chữa lớn
Số hiệu KHLCNT 20211295232
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL-2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 13:54:00 đến ngày 2022-03-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,259,542,899 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.889314349E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vòng bi
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.681.681.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.363.362.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu SCL2022-HH13: Cung cấp vòng bi, phớt chắn dầu phục vụ sửa chữa lớn
Kế hoạch chi phí sửa chữa lớn (đợt 1) năm 2022 Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn;
180 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL-2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không áp dụng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 , địa chỉ: km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01 Chương IV; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 02 Chương IV;
E-CDNT 12.2
giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 02 năm.
E-CDNT 15.2
không áp dụng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vòng bi 6204-2RS28CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 1
2Vòng bi 608-2RS44CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 2
3Vòng bi 6208-ZZ34CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 3
4Vòng bi 6024-2RS20CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 4
5Vòng bi 5140838CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 5
6Phốt TC 55x80x124CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 6
7Phớt 45x70x124CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 7
8Phớt chèn dầu TC 140x170x152CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 8
9Phớt chắn dầu 50x70x126CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 9
10Phớt chắn dầu 75x95x122CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 10
11Vòng bi 60132CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 11
12Vòng bi 60152CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 12
13Gối đỡ tấm chắn gió nóng12CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 13
14Gối đỡ tấm chắn điều chỉnh công suất12CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 14
15Gối đỡ SWD H20908CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 15
16Vòng bi 6019-ZZ16CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 16
17Vòng bi 30308M13CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 17
18Vòng bi 3320716CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 18
19Phớt chắn dầu 95x145x1316CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 19
20Vòng bi 6016-ZZ16CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 20
21Vòng bi 6309-ZZ37CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 21
22Phớt chắn dầu 80x125x128CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 22
23Vòng bi GYE45KRRB8BộMục 2 Chương V- Hạng mục số 23
24Phớt chắn dầu 52x72x88CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 24
25Vòng bi 6209-2RS18CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 25
26Phớt chắn dầu 45x65x891CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 26
27Vòng bi 23228EJW334CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 27
28Phớt chắn dầu 130x160x128CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 28
29Phớt chắn dầu 130x160x152CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 29
30Phớt chắn dầu 260x300x20/144CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 30
31Vòng bi 23160EJW507C08C32CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 31
32Vòng bi F4BRP 400-SRB-SRE8BộMục 2 Chương V- Hạng mục số 32
33Phớt chắn dầu 42x62x1232CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 33
34Phớt chắn dầu 85x110x1234CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 34
35Vòng bi 6310-NR32CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 35
36Vòng bi 22210EJW334VòngMục 2 Chương V- Hạng mục số 36
37Vòng bi NU 210ECP4VòngMục 2 Chương V- Hạng mục số 37
38Phớt chắn dầu 60x82x128CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 38
39Vòng bi 24036EJW331CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 39
40Vòng bi 24030EJW331CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 40
41Phớt chắn dầu 200x240x201CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 41
42Vòng bi NA59208CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 42
43Phớt chắn dầu 120x150x1410CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 43
44Phớt chắn dầu 120x150x1213CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 44
45Vòng bi UCF3242CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 45
46Phớt chắn dầu 200x230x152CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 46
47Phớt chắn dầu 82x160x133CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 47
48Vòng bi 6015/C42CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 48
49Phớt chắn dầu 75-100-11/6.52CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 49
50Phớt chắn dầu 55x90x10/71CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 50
51Phớt chắn dầu 50x72x81CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 51
52Vòng bi 22218EJW334CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 52
53Phớt chắn mỡ ZF184CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 53
54Phớt chắn mỡ ZF224CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 54
55Phớt chắn dầu 108x170x151CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 55
56Vòng bi UCF2122CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 56
57Vòng bi 30206M10CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 57
58Vòng bi 23224KEMW332CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 58
59Ống lót rút H23242BộMục 2 Chương V- Hạng mục số 59
60Vòng bi 23220KEJW334CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 60
61Ống lót H23204BộMục 2 Chương V- Hạng mục số 61
62Phớt chắn mỡ ZF204CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 62
63Vòng bi 22311KEJW336CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 63
64Ống lót H23116BộMục 2 Chương V- Hạng mục số 64
65Phớt chắn mỡ ZF116CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 65
66Phớt chắn dầu 145x230x17/141CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 66
67Vòng bi UC3282CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 67
68Vòng bi 23132KEMW332CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 68
69Phớt chắn dầu 140x160x142CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 69
70Vòng bi UC3182CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 70
71Phớt chắn dầu 90x110x133CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 71
72Vòng bi NU2222EMAC312CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 72
73Vòng bi 52146CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 73
74Phớt chắn dầu 105x135x146CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 74
75Phớt chắn dầu 135x165x1412CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 75
76Vòng bi 22215EJW332CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 76
77Vòng bi NU215EMA2CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 77
78Phớt chắn dầu 95x170x132CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 78
79Phớt chắn dầu 115x190x134CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 79
80Vòng bi 6307-C31CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 80
81Vòng bi 6308-C31CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 81
82Vòng bi 6211-ZZ2CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 82
83Phớt chắn dầu 62x120x121CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 83
84Phớt chắn dầu 62x114x101CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 84
85Phớt chắn dầu 30x40x720CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 85
86Vòng bi 30204M4CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 86
87Vòng bi HMK 15204CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 87
88Vòng bi 62042CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 88
89Phớt chắn dầu 40x60x84CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 89
90Vòng bi 322082CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 90
91Vòng bi 621812CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 91
92SKF -Pedestal bearing housing/Gối vòng bi2CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 92
93SKF - self aligning roll bearing/vòng bi2CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 93
94SKF - adapter sleeve/Bạc lót2CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 94
95SKF - fixed ring for bearing/Vòng chặn2CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 95
96Bearing housing/Gối đỡ2CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 96
97SKF - self aligning roll bearing/ Vòng bi2CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 97
98SKF - adapter sleeve/Bạc lót2CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 98
99Vòng bi 7311 BECBP2VòngMục 2 Chương V- Hạng mục số 99
100Vòng bi NU 309 ECP1VòngMục 2 Chương V- Hạng mục số 100
101Phớt chắn dầu 45x68x91CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 101
102Vòng bi 302222BộMục 2 Chương V- Hạng mục số 102
103Vòng bi NU222EMA2CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 103
104Vòng bi 6314-2RS-C32cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 104
105Vòng bi 3314A-C32cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 105
106Gối đỡ tấm chắn đường khói ra khỏi bộ quá nhiệt cấp 120CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 106
107Gối đỡ tấm chắn đường khói ra khỏi bộ quá nhiệt trung gian12CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 107
108Vòng bi 6309-2RS-C39cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 108
109Vòng bi 3310A2VòngMục 2 Chương V- Hạng mục số 109
110Vòng bi NU 2210 ECP2VòngMục 2 Chương V- Hạng mục số 110
111Phớt chặn dầu 50x68x84CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 111
112Vòng bi 62127VòngMục 2 Chương V- Hạng mục số 112
113Vòng bi 7212 BECBP8VòngMục 2 Chương V- Hạng mục số 113
114Phớt chắn dầu 50x72x94CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 114
115Phớt chắn dầu 55x78x94CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 115
116Vòng bi 3311A4VòngMục 2 Chương V- Hạng mục số 116
117Vòng bi NU 213 ECP4VòngMục 2 Chương V- Hạng mục số 117
118Phớt chắn dầu 65x85x104CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 118
119Phớt chắn dầu 55x70x84CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 119
120Vòng bi 3306 ATN92VòngMục 2 Chương V- Hạng mục số 120
121Vòng bi 62052VòngMục 2 Chương V- Hạng mục số 121
122Vòng bi 63052VòngMục 2 Chương V- Hạng mục số 122
123Phớt chắn dầu 25x40x712CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 123
124Vòng bi 30309M32CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 124
125Vòng bi 22309EJW3316CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 125
126Phớt chắn dầu 40x62x1216CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 126
127Phớt chắn dầu 150x180x1632CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 127
128Vòng bi 23220EJW338cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 128
129Phớt chắn dầu 115x150x124cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 129
130Vòng bi 22226EJW334cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 130
131Vòng bi 22213EJW3310cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 131
132Vòng bi 22214EJW338CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 132
133Vòng bi 24024EJW334CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 133
134Vòng bi 22224EJW332CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 134
135Phớt chắn dầu 50x68x126CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 135
136Phớt chắn dầu 70x90x108CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 136
137Phớt chắn dầu 300x340x208CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 137
138Vòng bi 303112CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 138
139Vòng bi 22311EJW331CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 139
140Phớt chắn dầu 220x250x154CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 140
141Phớt chắn dầu 60x80x121CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 141
142Bạc cầu chốt ắc xylanh nâng cửa phểu trước4CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 142
143Bạc cầu chốt ắc xylanh nâng cửa phểu sau4CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 143
144Vòng bi 6408ZZ16cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 144
145Phớt chắn dầu 118x140x1212cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 145
146Vòng bi 322118cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 146
147Vòng bi 22211EJW334cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 147
148Phớt chắn dầu 160x190x1614cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 148
149Vòng bi 60241cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 149
150Vòng bi 60221cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 150
151Phớt chắn dầu 105x130x138cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 151
152Vòng bi 22228EJW336CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 152
153Phớt chắn dầu 60x110x104cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 153
154Vòng bi 30306M8cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 154
155Vòng bi 22206EMW334cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 155
156Phớt chắn dầu 35x55x104cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 156
157Phớt chắn dầu 260x300x184CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 157
158Vòng bi 62163cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 158
159Vòng bi 60213cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 159
160Phớt chắn dầu 80x105x126cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 160
161Vòng bi 620775CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 161
162Phớt chắn mỡ 55x75x875CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 162
163Vòng bi 60324CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 163
164Vòng bi 23224EMW332CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 164
165Bạc cầu tự lựa GE 40 ES-2RS4CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 165
166Vòng bi 21313EJW338cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 166
167Vòng bi 21312EJW338cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 167
168Phớt chắn dầu 240x270x152CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 168
169Vòng bi NK95/26-XL3cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 169
170Phớt chắn dầu 82x110x10/10.51cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 170
171Phớt chắn dầu 82x110x124cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 171
172Phớt chắn dầu 90x115x133cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 172
173Phớt chắn dầu 85x115x9/9.51cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 173
174Vòng bi 62152cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 174
175Vòng bi NK110/30-xL2CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 175
176Phớt chắn dầu 105x130x123cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 176
177Phớt chắn dầu 110x130x124cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 177
178Phớt chắn dầu 85x115x102cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 178
179Phớt chắn dầu 95x115x122cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 179
180Vòng bi 6020-C33cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 180
181Vòng bi NA48243cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 181
182Phớt chắn dầu 128x150x134cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 182
183Phớt chắn dầu 128x150x11.5/122cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 183
184Phớt chắn dầu 100x150x124cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 184
185Phớt chắn dầu 100/150/11.5/122cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 185
186Vòng bi 323084cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 186
187Phớt chắn dầu 35x47x72cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 187
188Vòng bi 323112cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 188
189Phớt chắn dầu 50x65x81cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 189
190Phớt chắn dầu 140/170/12/131cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 190
191Vòng bi 323094cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 191
192Phớt chắn dầu 40x52x71cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 192
193Phớt chắn dầu 110x140x121cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 193
194Vòng bi 323134cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 194
195Phớt chắn dầu 60x75x82cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 195
196Phớt chắn dầu 170x200x151cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 196
197Phớt chắn dầu 150x180x151cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 197
198Phớt chắn dầu 40x62x71cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 198
199Vòng bi 323162cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 199
200Phớt chắn dầu 75x90x61cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 200
201Phớt chắn dầu 180x210x151cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 201
202Phớt chắn dầu 130x170x124CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 202
203Vòng bi 23224EJW334CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 203
204Vòng bi NU 226 ECP2CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 204
205Vòng bi 322244CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 205
206Phốt chắn dầu TC 115x145x142CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 206
207Phớt chặn dầu 150x180x142CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 207
208Vòng bi NU 207 ECP1CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 208
209Vòng bi NU 307 ECP1CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 209
210Phớt chắn dầu 44x62x104CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 210
211Phớt chắn dầu 32x48x81CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 211
212Phớt chắn dầu 65x88x84CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 212
213Vòng bi 63138CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 213
214Vòng bi 6313-ZZ-NR2CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 214
215Vòng bi 7310B4CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 215
216Vòng bi 63122CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 216
217Phớt chắn dầu 60x90x122CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 217
218Vòng bi 63112CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 218
219Phớt chắn dầu 55x75x101CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 219
220Phớt chắn dầu 60x80x102CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 220
221Vòng bi 6207-ZZ8CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 221
222Phớt chắn dầu 40x62x62CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 222
223Phớt chắn dầu 33x72x52CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 223
224Vòng bi 7320BDB3BộMục 2 Chương V- Hạng mục số 224
225Vòng bi 63183cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 225
226Phớt chắn dầu 95x120x134CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 226
227Vòng bi (Chi tiết V30-01)2cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 227
228Phớt chắn dầu 40x80x104CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 228
229Phớt chắn dầu 14x30x72CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 229
230Phớt chắn dầu 25x52x62CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 230
231Vòng bi 60282VòngMục 2 Chương V- Hạng mục số 231
232Vòng bi NA 48322VòngMục 2 Chương V- Hạng mục số 232
233Vòng bi 6202-2RS-C372CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 233
234Vòng bi 6204-2RS-C388CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 234
235Vòng bi 6205-2RS-C370CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 235
236Vòng bi 63094CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 236
237Vòng bi 6206-2RS8CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 237
238Vòng bi 6205-ZZ-C316cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 238
239Vòng bi 6206-ZZ-C310cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 239
240Vòng bi 6312-C33CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 240
241Vòng bi 6212-C32CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 241
242Vòng bi 6310-ZZ-C32cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 242
243Vòng bi 6210-ZZ-C32cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 243
244Vòng bi 6309-ZZ-C315cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 244
245Vòng bi 6209-ZZ-C33cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 245
246Vòng bi 6312-ZZ-C31cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 246
247Vòng bi 6208-2RS-C326cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 247
248Vòng bi 6307-ZZ-C312cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 248
249Vòng bi 6305-ZZ35cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 249
250Vòng bi 6204-ZZ114cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 250
251Phớt chặn dầu 20x30x78cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 251
252Vòng bi 6324-C36CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 252
253Vòng bi 6320-C35CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 253
254Vòng bi 6314-C35CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 254
255Vòng bi 6312-2RS-C35CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 255
256Vòng bi 6210-2RS-C34CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 256
257Vòng bi 62135CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 257
258Vòng bi 6202-2RS77CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 258
259Vòng bi 6203-ZZ92CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 259
260Vòng bi 6202-ZZ50CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 260
261Vòng bi 6206-ZZ40CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 261
262Vòng bi 6209-ZZ1CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 262
263Vòng bi 6308-ZZ48CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 263
264Vòng bi 6207-ZZ-C31CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 264
265Vòng bi 6311-ZZ-C35CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 265
266Vòng bi 6213-ZZ-C31CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 266
267Vòng bi 6316 C37CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 267
268Vòng bi 6211-ZZ-C35CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 268
269Vòng bi 6201-ZZ1CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 269
270Vòng bi 62241CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 270
271Vòng bi 62209CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 271
272Vòng bi 6313-C36CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 272
273Vòng bi 6205-ZZ7CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 273
274Vòng bi 6208-ZZ-C34cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 274
275Vòng bi 6308-ZZC32cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 275
276Vòng bi 6313-ZZ-C32cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 276
277Vòng bi lệch tâm 612 115 YSX2cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 277
278Phớt chắn dầu 30x45x84cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 278
279Vòng bi 6308-2RS-C32CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 279
280Vòng bi 6001-ZZ16CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 280
281Vòng bi 6002-2RS40CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 281
282Phớt chắn dầu 12x22x626CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 282
283Vòng bi 6302-2RS6CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 283
284Vòng bi 6302-ZZ8CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 284
285Vòng bi 6000-ZZ4CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 285
286Vòng bi NU 204 ECP8cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 286
287Vòng bi 6205-2RS24CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 287
288Vòng bi 6308-2RS32CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 288
289Vòng bi 6309-2RS6CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 289
290Vòng bi 63224CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 290
291Vòng bi 63191CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 291
292Vòng bi 62191CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 292
293Vòng bi 6000-2RS5CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 293
294Vòng bi 63176CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 294
295Vòng bi 63142CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 295
296Phớt chắn dầu 14x24x7/7,58cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 296
297Vòng bi 6003 - ZZ4CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 297
298Vòng bi 6306 ZZ35CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 298
299Vòng bi NU 2313 ECP4CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 299
300Vòng bi NJ2313-E-XL-TVP2-C32CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 300
301Vòng bi 6310-2RS-C31CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 301
302Vòng bi 63162CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 302
303Vòng bi 6220/C3VL02412CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 303
304Vòng bi 6319-C34CáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 304
305Vòng bi 6307-ZZ24cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 305
306Vòng bi 6203-2RS2cáiMục 2 Chương V- Hạng mục số 306
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.889314349E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vòng bi
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.681.681.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.363.362.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->