Gói thầu: Gói thầu SCL2022-HH13: Cung cấp vòng bi, phớt chắn dầu phục vụ sửa chữa lớn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220220975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu SCL2022-HH13: Cung cấp vòng bi, phớt chắn dầu phục vụ sửa chữa lớn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211295232 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL-2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 13:54:00 đến ngày 2022-03-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,259,542,899 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.889314349E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vòng bi Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.681.681.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.363.362.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu SCL2022-HH13: Cung cấp vòng bi, phớt chắn dầu phục vụ sửa chữa lớn Kế hoạch chi phí sửa chữa lớn (đợt 1) năm 2022 Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn; 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL-2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01 Chương IV; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 02 Chương IV; |
| E-CDNT 12.2 | giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vòng bi 6204-2RS | 28 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 1 | ||
| 2 | Vòng bi 608-2RS | 44 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 2 | ||
| 3 | Vòng bi 6208-ZZ | 34 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 3 | ||
| 4 | Vòng bi 6024-2RS | 20 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 4 | ||
| 5 | Vòng bi 51408 | 38 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 5 | ||
| 6 | Phốt TC 55x80x12 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 6 | ||
| 7 | Phớt 45x70x12 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 7 | ||
| 8 | Phớt chèn dầu TC 140x170x15 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 8 | ||
| 9 | Phớt chắn dầu 50x70x12 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 9 | ||
| 10 | Phớt chắn dầu 75x95x12 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 10 | ||
| 11 | Vòng bi 6013 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 11 | ||
| 12 | Vòng bi 6015 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 12 | ||
| 13 | Gối đỡ tấm chắn gió nóng | 12 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 13 | ||
| 14 | Gối đỡ tấm chắn điều chỉnh công suất | 12 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 14 | ||
| 15 | Gối đỡ SWD H2090 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 15 | ||
| 16 | Vòng bi 6019-ZZ | 16 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 16 | ||
| 17 | Vòng bi 30308M | 13 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 17 | ||
| 18 | Vòng bi 33207 | 16 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 18 | ||
| 19 | Phớt chắn dầu 95x145x13 | 16 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 19 | ||
| 20 | Vòng bi 6016-ZZ | 16 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 20 | ||
| 21 | Vòng bi 6309-ZZ | 37 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 21 | ||
| 22 | Phớt chắn dầu 80x125x12 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 22 | ||
| 23 | Vòng bi GYE45KRRB | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 23 | ||
| 24 | Phớt chắn dầu 52x72x8 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 24 | ||
| 25 | Vòng bi 6209-2RS | 18 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 25 | ||
| 26 | Phớt chắn dầu 45x65x8 | 91 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 26 | ||
| 27 | Vòng bi 23228EJW33 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 27 | ||
| 28 | Phớt chắn dầu 130x160x12 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 28 | ||
| 29 | Phớt chắn dầu 130x160x15 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 29 | ||
| 30 | Phớt chắn dầu 260x300x20/14 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 30 | ||
| 31 | Vòng bi 23160EJW507C08C3 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 31 | ||
| 32 | Vòng bi F4BRP 400-SRB-SRE | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 32 | ||
| 33 | Phớt chắn dầu 42x62x12 | 32 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 33 | ||
| 34 | Phớt chắn dầu 85x110x12 | 34 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 34 | ||
| 35 | Vòng bi 6310-NR | 32 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 35 | ||
| 36 | Vòng bi 22210EJW33 | 4 | Vòng | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 36 | ||
| 37 | Vòng bi NU 210ECP | 4 | Vòng | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 37 | ||
| 38 | Phớt chắn dầu 60x82x12 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 38 | ||
| 39 | Vòng bi 24036EJW33 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 39 | ||
| 40 | Vòng bi 24030EJW33 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 40 | ||
| 41 | Phớt chắn dầu 200x240x20 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 41 | ||
| 42 | Vòng bi NA5920 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 42 | ||
| 43 | Phớt chắn dầu 120x150x14 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 43 | ||
| 44 | Phớt chắn dầu 120x150x12 | 13 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 44 | ||
| 45 | Vòng bi UCF324 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 45 | ||
| 46 | Phớt chắn dầu 200x230x15 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 46 | ||
| 47 | Phớt chắn dầu 82x160x13 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 47 | ||
| 48 | Vòng bi 6015/C4 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 48 | ||
| 49 | Phớt chắn dầu 75-100-11/6.5 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 49 | ||
| 50 | Phớt chắn dầu 55x90x10/7 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 50 | ||
| 51 | Phớt chắn dầu 50x72x8 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 51 | ||
| 52 | Vòng bi 22218EJW33 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 52 | ||
| 53 | Phớt chắn mỡ ZF18 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 53 | ||
| 54 | Phớt chắn mỡ ZF22 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 54 | ||
| 55 | Phớt chắn dầu 108x170x15 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 55 | ||
| 56 | Vòng bi UCF212 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 56 | ||
| 57 | Vòng bi 30206M | 10 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 57 | ||
| 58 | Vòng bi 23224KEMW33 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 58 | ||
| 59 | Ống lót rút H2324 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 59 | ||
| 60 | Vòng bi 23220KEJW33 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 60 | ||
| 61 | Ống lót H2320 | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 61 | ||
| 62 | Phớt chắn mỡ ZF20 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 62 | ||
| 63 | Vòng bi 22311KEJW33 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 63 | ||
| 64 | Ống lót H2311 | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 64 | ||
| 65 | Phớt chắn mỡ ZF11 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 65 | ||
| 66 | Phớt chắn dầu 145x230x17/14 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 66 | ||
| 67 | Vòng bi UC328 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 67 | ||
| 68 | Vòng bi 23132KEMW33 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 68 | ||
| 69 | Phớt chắn dầu 140x160x14 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 69 | ||
| 70 | Vòng bi UC318 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 70 | ||
| 71 | Phớt chắn dầu 90x110x13 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 71 | ||
| 72 | Vòng bi NU2222EMAC3 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 72 | ||
| 73 | Vòng bi 5214 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 73 | ||
| 74 | Phớt chắn dầu 105x135x14 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 74 | ||
| 75 | Phớt chắn dầu 135x165x14 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 75 | ||
| 76 | Vòng bi 22215EJW33 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 76 | ||
| 77 | Vòng bi NU215EMA | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 77 | ||
| 78 | Phớt chắn dầu 95x170x13 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 78 | ||
| 79 | Phớt chắn dầu 115x190x13 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 79 | ||
| 80 | Vòng bi 6307-C3 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 80 | ||
| 81 | Vòng bi 6308-C3 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 81 | ||
| 82 | Vòng bi 6211-ZZ | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 82 | ||
| 83 | Phớt chắn dầu 62x120x12 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 83 | ||
| 84 | Phớt chắn dầu 62x114x10 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 84 | ||
| 85 | Phớt chắn dầu 30x40x7 | 20 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 85 | ||
| 86 | Vòng bi 30204M | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 86 | ||
| 87 | Vòng bi HMK 1520 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 87 | ||
| 88 | Vòng bi 6204 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 88 | ||
| 89 | Phớt chắn dầu 40x60x8 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 89 | ||
| 90 | Vòng bi 32208 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 90 | ||
| 91 | Vòng bi 6218 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 91 | ||
| 92 | SKF -Pedestal bearing housing/Gối vòng bi | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 92 | ||
| 93 | SKF - self aligning roll bearing/vòng bi | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 93 | ||
| 94 | SKF - adapter sleeve/Bạc lót | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 94 | ||
| 95 | SKF - fixed ring for bearing/Vòng chặn | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 95 | ||
| 96 | Bearing housing/Gối đỡ | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 96 | ||
| 97 | SKF - self aligning roll bearing/ Vòng bi | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 97 | ||
| 98 | SKF - adapter sleeve/Bạc lót | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 98 | ||
| 99 | Vòng bi 7311 BECBP | 2 | Vòng | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 99 | ||
| 100 | Vòng bi NU 309 ECP | 1 | Vòng | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 100 | ||
| 101 | Phớt chắn dầu 45x68x9 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 101 | ||
| 102 | Vòng bi 30222 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 102 | ||
| 103 | Vòng bi NU222EMA | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 103 | ||
| 104 | Vòng bi 6314-2RS-C3 | 2 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 104 | ||
| 105 | Vòng bi 3314A-C3 | 2 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 105 | ||
| 106 | Gối đỡ tấm chắn đường khói ra khỏi bộ quá nhiệt cấp 1 | 20 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 106 | ||
| 107 | Gối đỡ tấm chắn đường khói ra khỏi bộ quá nhiệt trung gian | 12 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 107 | ||
| 108 | Vòng bi 6309-2RS-C3 | 9 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 108 | ||
| 109 | Vòng bi 3310A | 2 | Vòng | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 109 | ||
| 110 | Vòng bi NU 2210 ECP | 2 | Vòng | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 110 | ||
| 111 | Phớt chặn dầu 50x68x8 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 111 | ||
| 112 | Vòng bi 6212 | 7 | Vòng | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 112 | ||
| 113 | Vòng bi 7212 BECBP | 8 | Vòng | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 113 | ||
| 114 | Phớt chắn dầu 50x72x9 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 114 | ||
| 115 | Phớt chắn dầu 55x78x9 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 115 | ||
| 116 | Vòng bi 3311A | 4 | Vòng | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 116 | ||
| 117 | Vòng bi NU 213 ECP | 4 | Vòng | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 117 | ||
| 118 | Phớt chắn dầu 65x85x10 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 118 | ||
| 119 | Phớt chắn dầu 55x70x8 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 119 | ||
| 120 | Vòng bi 3306 ATN9 | 2 | Vòng | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 120 | ||
| 121 | Vòng bi 6205 | 2 | Vòng | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 121 | ||
| 122 | Vòng bi 6305 | 2 | Vòng | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 122 | ||
| 123 | Phớt chắn dầu 25x40x7 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 123 | ||
| 124 | Vòng bi 30309M | 32 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 124 | ||
| 125 | Vòng bi 22309EJW33 | 16 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 125 | ||
| 126 | Phớt chắn dầu 40x62x12 | 16 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 126 | ||
| 127 | Phớt chắn dầu 150x180x16 | 32 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 127 | ||
| 128 | Vòng bi 23220EJW33 | 8 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 128 | ||
| 129 | Phớt chắn dầu 115x150x12 | 4 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 129 | ||
| 130 | Vòng bi 22226EJW33 | 4 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 130 | ||
| 131 | Vòng bi 22213EJW33 | 10 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 131 | ||
| 132 | Vòng bi 22214EJW33 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 132 | ||
| 133 | Vòng bi 24024EJW33 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 133 | ||
| 134 | Vòng bi 22224EJW33 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 134 | ||
| 135 | Phớt chắn dầu 50x68x12 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 135 | ||
| 136 | Phớt chắn dầu 70x90x10 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 136 | ||
| 137 | Phớt chắn dầu 300x340x20 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 137 | ||
| 138 | Vòng bi 30311 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 138 | ||
| 139 | Vòng bi 22311EJW33 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 139 | ||
| 140 | Phớt chắn dầu 220x250x15 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 140 | ||
| 141 | Phớt chắn dầu 60x80x12 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 141 | ||
| 142 | Bạc cầu chốt ắc xylanh nâng cửa phểu trước | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 142 | ||
| 143 | Bạc cầu chốt ắc xylanh nâng cửa phểu sau | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 143 | ||
| 144 | Vòng bi 6408ZZ | 16 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 144 | ||
| 145 | Phớt chắn dầu 118x140x12 | 12 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 145 | ||
| 146 | Vòng bi 32211 | 8 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 146 | ||
| 147 | Vòng bi 22211EJW33 | 4 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 147 | ||
| 148 | Phớt chắn dầu 160x190x16 | 14 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 148 | ||
| 149 | Vòng bi 6024 | 1 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 149 | ||
| 150 | Vòng bi 6022 | 1 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 150 | ||
| 151 | Phớt chắn dầu 105x130x13 | 8 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 151 | ||
| 152 | Vòng bi 22228EJW33 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 152 | ||
| 153 | Phớt chắn dầu 60x110x10 | 4 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 153 | ||
| 154 | Vòng bi 30306M | 8 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 154 | ||
| 155 | Vòng bi 22206EMW33 | 4 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 155 | ||
| 156 | Phớt chắn dầu 35x55x10 | 4 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 156 | ||
| 157 | Phớt chắn dầu 260x300x18 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 157 | ||
| 158 | Vòng bi 6216 | 3 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 158 | ||
| 159 | Vòng bi 6021 | 3 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 159 | ||
| 160 | Phớt chắn dầu 80x105x12 | 6 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 160 | ||
| 161 | Vòng bi 6207 | 75 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 161 | ||
| 162 | Phớt chắn mỡ 55x75x8 | 75 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 162 | ||
| 163 | Vòng bi 6032 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 163 | ||
| 164 | Vòng bi 23224EMW33 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 164 | ||
| 165 | Bạc cầu tự lựa GE 40 ES-2RS | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 165 | ||
| 166 | Vòng bi 21313EJW33 | 8 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 166 | ||
| 167 | Vòng bi 21312EJW33 | 8 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 167 | ||
| 168 | Phớt chắn dầu 240x270x15 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 168 | ||
| 169 | Vòng bi NK95/26-XL | 3 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 169 | ||
| 170 | Phớt chắn dầu 82x110x10/10.5 | 1 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 170 | ||
| 171 | Phớt chắn dầu 82x110x12 | 4 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 171 | ||
| 172 | Phớt chắn dầu 90x115x13 | 3 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 172 | ||
| 173 | Phớt chắn dầu 85x115x9/9.5 | 1 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 173 | ||
| 174 | Vòng bi 6215 | 2 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 174 | ||
| 175 | Vòng bi NK110/30-xL | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 175 | ||
| 176 | Phớt chắn dầu 105x130x12 | 3 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 176 | ||
| 177 | Phớt chắn dầu 110x130x12 | 4 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 177 | ||
| 178 | Phớt chắn dầu 85x115x10 | 2 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 178 | ||
| 179 | Phớt chắn dầu 95x115x12 | 2 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 179 | ||
| 180 | Vòng bi 6020-C3 | 3 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 180 | ||
| 181 | Vòng bi NA4824 | 3 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 181 | ||
| 182 | Phớt chắn dầu 128x150x13 | 4 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 182 | ||
| 183 | Phớt chắn dầu 128x150x11.5/12 | 2 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 183 | ||
| 184 | Phớt chắn dầu 100x150x12 | 4 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 184 | ||
| 185 | Phớt chắn dầu 100/150/11.5/12 | 2 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 185 | ||
| 186 | Vòng bi 32308 | 4 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 186 | ||
| 187 | Phớt chắn dầu 35x47x7 | 2 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 187 | ||
| 188 | Vòng bi 32311 | 2 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 188 | ||
| 189 | Phớt chắn dầu 50x65x8 | 1 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 189 | ||
| 190 | Phớt chắn dầu 140/170/12/13 | 1 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 190 | ||
| 191 | Vòng bi 32309 | 4 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 191 | ||
| 192 | Phớt chắn dầu 40x52x7 | 1 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 192 | ||
| 193 | Phớt chắn dầu 110x140x12 | 1 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 193 | ||
| 194 | Vòng bi 32313 | 4 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 194 | ||
| 195 | Phớt chắn dầu 60x75x8 | 2 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 195 | ||
| 196 | Phớt chắn dầu 170x200x15 | 1 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 196 | ||
| 197 | Phớt chắn dầu 150x180x15 | 1 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 197 | ||
| 198 | Phớt chắn dầu 40x62x7 | 1 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 198 | ||
| 199 | Vòng bi 32316 | 2 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 199 | ||
| 200 | Phớt chắn dầu 75x90x6 | 1 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 200 | ||
| 201 | Phớt chắn dầu 180x210x15 | 1 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 201 | ||
| 202 | Phớt chắn dầu 130x170x12 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 202 | ||
| 203 | Vòng bi 23224EJW33 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 203 | ||
| 204 | Vòng bi NU 226 ECP | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 204 | ||
| 205 | Vòng bi 32224 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 205 | ||
| 206 | Phốt chắn dầu TC 115x145x14 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 206 | ||
| 207 | Phớt chặn dầu 150x180x14 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 207 | ||
| 208 | Vòng bi NU 207 ECP | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 208 | ||
| 209 | Vòng bi NU 307 ECP | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 209 | ||
| 210 | Phớt chắn dầu 44x62x10 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 210 | ||
| 211 | Phớt chắn dầu 32x48x8 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 211 | ||
| 212 | Phớt chắn dầu 65x88x8 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 212 | ||
| 213 | Vòng bi 6313 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 213 | ||
| 214 | Vòng bi 6313-ZZ-NR | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 214 | ||
| 215 | Vòng bi 7310B | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 215 | ||
| 216 | Vòng bi 6312 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 216 | ||
| 217 | Phớt chắn dầu 60x90x12 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 217 | ||
| 218 | Vòng bi 6311 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 218 | ||
| 219 | Phớt chắn dầu 55x75x10 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 219 | ||
| 220 | Phớt chắn dầu 60x80x10 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 220 | ||
| 221 | Vòng bi 6207-ZZ | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 221 | ||
| 222 | Phớt chắn dầu 40x62x6 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 222 | ||
| 223 | Phớt chắn dầu 33x72x5 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 223 | ||
| 224 | Vòng bi 7320BDB | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 224 | ||
| 225 | Vòng bi 6318 | 3 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 225 | ||
| 226 | Phớt chắn dầu 95x120x13 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 226 | ||
| 227 | Vòng bi (Chi tiết V30-01) | 2 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 227 | ||
| 228 | Phớt chắn dầu 40x80x10 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 228 | ||
| 229 | Phớt chắn dầu 14x30x7 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 229 | ||
| 230 | Phớt chắn dầu 25x52x6 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 230 | ||
| 231 | Vòng bi 6028 | 2 | Vòng | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 231 | ||
| 232 | Vòng bi NA 4832 | 2 | Vòng | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 232 | ||
| 233 | Vòng bi 6202-2RS-C3 | 72 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 233 | ||
| 234 | Vòng bi 6204-2RS-C3 | 88 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 234 | ||
| 235 | Vòng bi 6205-2RS-C3 | 70 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 235 | ||
| 236 | Vòng bi 6309 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 236 | ||
| 237 | Vòng bi 6206-2RS | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 237 | ||
| 238 | Vòng bi 6205-ZZ-C3 | 16 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 238 | ||
| 239 | Vòng bi 6206-ZZ-C3 | 10 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 239 | ||
| 240 | Vòng bi 6312-C3 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 240 | ||
| 241 | Vòng bi 6212-C3 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 241 | ||
| 242 | Vòng bi 6310-ZZ-C3 | 2 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 242 | ||
| 243 | Vòng bi 6210-ZZ-C3 | 2 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 243 | ||
| 244 | Vòng bi 6309-ZZ-C3 | 15 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 244 | ||
| 245 | Vòng bi 6209-ZZ-C3 | 3 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 245 | ||
| 246 | Vòng bi 6312-ZZ-C3 | 1 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 246 | ||
| 247 | Vòng bi 6208-2RS-C3 | 26 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 247 | ||
| 248 | Vòng bi 6307-ZZ-C3 | 12 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 248 | ||
| 249 | Vòng bi 6305-ZZ | 35 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 249 | ||
| 250 | Vòng bi 6204-ZZ | 114 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 250 | ||
| 251 | Phớt chặn dầu 20x30x7 | 8 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 251 | ||
| 252 | Vòng bi 6324-C3 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 252 | ||
| 253 | Vòng bi 6320-C3 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 253 | ||
| 254 | Vòng bi 6314-C3 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 254 | ||
| 255 | Vòng bi 6312-2RS-C3 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 255 | ||
| 256 | Vòng bi 6210-2RS-C3 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 256 | ||
| 257 | Vòng bi 6213 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 257 | ||
| 258 | Vòng bi 6202-2RS | 77 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 258 | ||
| 259 | Vòng bi 6203-ZZ | 92 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 259 | ||
| 260 | Vòng bi 6202-ZZ | 50 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 260 | ||
| 261 | Vòng bi 6206-ZZ | 40 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 261 | ||
| 262 | Vòng bi 6209-ZZ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 262 | ||
| 263 | Vòng bi 6308-ZZ | 48 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 263 | ||
| 264 | Vòng bi 6207-ZZ-C3 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 264 | ||
| 265 | Vòng bi 6311-ZZ-C3 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 265 | ||
| 266 | Vòng bi 6213-ZZ-C3 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 266 | ||
| 267 | Vòng bi 6316 C3 | 7 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 267 | ||
| 268 | Vòng bi 6211-ZZ-C3 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 268 | ||
| 269 | Vòng bi 6201-ZZ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 269 | ||
| 270 | Vòng bi 6224 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 270 | ||
| 271 | Vòng bi 6220 | 9 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 271 | ||
| 272 | Vòng bi 6313-C3 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 272 | ||
| 273 | Vòng bi 6205-ZZ | 7 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 273 | ||
| 274 | Vòng bi 6208-ZZ-C3 | 4 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 274 | ||
| 275 | Vòng bi 6308-ZZC3 | 2 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 275 | ||
| 276 | Vòng bi 6313-ZZ-C3 | 2 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 276 | ||
| 277 | Vòng bi lệch tâm 612 115 YSX | 2 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 277 | ||
| 278 | Phớt chắn dầu 30x45x8 | 4 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 278 | ||
| 279 | Vòng bi 6308-2RS-C3 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 279 | ||
| 280 | Vòng bi 6001-ZZ | 16 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 280 | ||
| 281 | Vòng bi 6002-2RS | 40 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 281 | ||
| 282 | Phớt chắn dầu 12x22x6 | 26 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 282 | ||
| 283 | Vòng bi 6302-2RS | 6 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 283 | ||
| 284 | Vòng bi 6302-ZZ | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 284 | ||
| 285 | Vòng bi 6000-ZZ | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 285 | ||
| 286 | Vòng bi NU 204 ECP | 8 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 286 | ||
| 287 | Vòng bi 6205-2RS | 24 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 287 | ||
| 288 | Vòng bi 6308-2RS | 32 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 288 | ||
| 289 | Vòng bi 6309-2RS | 6 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 289 | ||
| 290 | Vòng bi 6322 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 290 | ||
| 291 | Vòng bi 6319 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 291 | ||
| 292 | Vòng bi 6219 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 292 | ||
| 293 | Vòng bi 6000-2RS | 5 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 293 | ||
| 294 | Vòng bi 6317 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 294 | ||
| 295 | Vòng bi 6314 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 295 | ||
| 296 | Phớt chắn dầu 14x24x7/7,5 | 8 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 296 | ||
| 297 | Vòng bi 6003 - ZZ | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 297 | ||
| 298 | Vòng bi 6306 ZZ | 35 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 298 | ||
| 299 | Vòng bi NU 2313 ECP | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 299 | ||
| 300 | Vòng bi NJ2313-E-XL-TVP2-C3 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 300 | ||
| 301 | Vòng bi 6310-2RS-C3 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 301 | ||
| 302 | Vòng bi 6316 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 302 | ||
| 303 | Vòng bi 6220/C3VL0241 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 303 | ||
| 304 | Vòng bi 6319-C3 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 304 | ||
| 305 | Vòng bi 6307-ZZ | 24 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 305 | ||
| 306 | Vòng bi 6203-2RS | 2 | cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 306 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.889314349E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vòng bi Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.681.681.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.363.362.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi