Gói thầu: Tư vấn khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khả thi và cắm mốc GPMB

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220200409-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Tư vấn khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khả thi và cắm mốc GPMB
Số hiệu KHLCNT 20220166981
Lĩnh vực Tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-07 09:18:00 đến ngày 2022-02-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,261,350,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
E-CDNT 1.2 Tư vấn khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khả thi và cắm mốc GPMB
Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 395 (đoạn từ Km16+750 - Km23+920) và đường dẫn cầu Cậy, đường tránh qua KDC xã Long Xuyên kết nối sang huyện Gia Lộc
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 6.2
- Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương; - Thẩm định Hồ sơ mời thầu, đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư 569; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ Báo cáo nghiên cứu khả thi. - Độc lập pháp lý và độc lập về tài chính với nhà thầu thi công.
E-CDNT 11.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 13.2 Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Nhà thầu phải phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia theo Mẫu số 11B Chương IV.
E-CDNT 13.3 Chi phí thực hiện gói thầu: Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
a. Năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Chứng chỉ khảo sát xây dựng công trình (địa hình, địa chất); Chứng chỉ thiết kế xây dựng công trình giao thông; Chứng chỉ thiết kế xây dựng công trình HTKT hạng II trở lên (còn hiệu lực); b.Năng lực kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh các công trình tương tự mà nhà thầu đã kê khai và nộp trong E-HSDT của nhà thầu. Tài liệu bao gồm: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng tư vấn; Bản chụp quyết định phê duyệt DAĐT/BCNCKT để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự. c.Năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019, 2020); - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm (2018, 2019, 2020). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2018, 2019, 2020); - Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019, 2020). d. Năng lực máy móc thiết bị: Để chứng minh nhà thầu có đủ các loại máy móc, thiết bị , nhà thầu phải có các máy móc thiết bị cơ bản sau: - Máy GPS: 01 bộ (tối thiểu có 04 máy); - Máy khoan địa chất: 01 cái; - Máy toàn đạc điện tử: 02 cái; - Máy thuỷ chuẩn : 02 cái. - Phần mềm thiết kế đường bộ/cầu (có bản quyền/hợp đồng sử dụng). - Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (tự có hoặc đi thuê): Phòng thí nghiệm phải được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng. - Tài liệu chứng minh, bao gồm: + Bản sao có chứng thực các tài liệu như Quyết định công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm, hợp đồng, thanh lý hợp đồng/ hóa đơn máy móc thiết bị, bản quyền/hợp đồng sử dụng phần mềm thiết kế ... để minh chứng. + Nếu Phòng thí nghiệm đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 20.1 Phương pháp đánh giá:
a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá
E-CDNT 22.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất.
E-CDNT 26.2 7 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 27.4 bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng).
E-CDNT 29.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 30.2 5 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu.
E-CDNT 31 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bình Giang; Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương (Điện thoại: 0976.296.868);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Giang; Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương (Điện thoại: 0976.296.868);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư: Số 58, Quang Trung, thành phố Hải Dương; số fax: 0220.3850814;
E-CDNT 32 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư: Số 58, Quang Trung, thành phố Hải Dương; số fax: 0220.3850814;
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->