Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo vệ cho Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220224211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo vệ cho Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220128358 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 14:17:00 đến ngày 2022-02-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,588,474,880 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 600.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cấp bản sao hợp đồng tương tự được chứng thực, bản sao y hóa đơn đã xuất của nhà thầu và một trong các tài liệu thể hiện hoàn thành đúng tiến độ hoặc sớm hơn tiến độ của hợp đồng như biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có sao y chứng thực. Đối với các hợp đồng phần lớn nghĩa là đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì phải có biên bản xác nhận khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng của Chủ đầu tư kèm theo các chứng từ thanh toán như hóa đơn, phiếu giá thanh toán. Trường hợp hợp đồng tương tự được ký cho nhiều năm thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng năm và tính theo giá trị khối lượng công việc trong một năm của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng (Phụ trách nhóm bảo vệ) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ học vấn từ phổ thông trung học trở lên hoặc bổ túc trung học trở lên.- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan Công an có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực).- Sơ yếu lý lịch (06 tháng, còn hiệu lực), Giấy khám sức khỏe còn thời hạn (12 tháng), Giấy xác nhận dân sự.- Chứng chỉ nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Chứng chỉ sử dụng và quản lý công cụ hỗ trợ.- Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại mẫu số 11C (tính từ ngày tham gia hợp đồng dịch vụ bảo vệ đầu tiên ở vị trí Đội trưởng (phụ trách nhóm bảo vệ). Nhà thầu cung cấp hợp đồng, Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc giấy tờ khác có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ |
| - Số lượng | 36 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn Tốt nghiệp tối thiểu THCS (9/9) trở lên.- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan Công an có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực).- Sơ yếu lý lịch (06 tháng, còn hiệu lực), Giấy khám sức khỏe còn thời hạn (12 tháng), Giấy xác nhận dân sự.- Nhà thầu phải có bản cam kết khi thực hiện hợp đồng các nhân viên bảo vệ phải có chứng chỉ Phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ, có Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn sử dụng công cụ hỗ trợ (bản sao được chứng thực)- Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự dự phòng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn Tốt nghiệp tối thiểu THCS (9/9) trở lên.- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan Công an có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực).- Sơ yếu lý lịch (06 tháng, còn hiệu lực), Giấy khám sức khỏe còn thời hạn (12 tháng), Giấy xác nhận dân sự.- Nhà thầu phải có bản cam kết khi thực hiện hợp đồng các nhân viên bảo vệ phải có chứng chỉ Phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ, có Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn sử dụng công cụ hỗ trợ (bản sao được chứng thực).- Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ bảo vệ cho Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát năm 2022 Cung cấp dịch vụ bảo vệ cho Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự theo Nghị định 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 và các quy định khác của pháp luật có liên quan và còn hiệu lực hoạt động đến ngày 01/04/2023. Trường hợp giấy chứng nhận hết hạn sau thời điểm mở thầu thì nhà thầu phải có văn bản cam kết cấp giấy chứng nhận sẽ được gia hạn đến hết ngày 01/04/2023 và nhà thầu chỉ được phép thực hiện hợp đồng đến thời hạn hiệu lực của giấy chứng nhận do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trường hợp nhà thầu không cấp được giấy chứng nhận đã được gia hạn thì Bên mời thầu sẽ tịch thu bảo lãnh thực hiện hợp đồng và chấm dứt hợp đồng do nhà thầu không đủ năng lực thực hiện. - Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại khoản 2, Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh cụ thể: + Bản sao Giấy chứng nhận thương binh, người khuyết tật do Sở Lao động Thương binh và Xã hội cấp được chứng thực nếu đối tượng ưu đãi là thương binh, người khuyết tật. + Bản sao Hợp đồng lao động ký với nhà thầu được chứng thực nếu đối tượng ưu đãi là lao động nữ giới (Có hợp đồng lao động tối thiểu 03 tháng). - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự để chứng minh kinh nghiệm nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 10A và Mẫu số 10B, Chương IV kèm theo tài liệu chứng minh. Hồ sơ, tài liệu hợp đồng tương tự bao gồm: Văn bản Hợp đồng và các phụ lục bổ sung hợp đồng (nếu có); Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng (Toàn bộ hồ sơ, tài liệu hợp đồng tương phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền). - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu phải kê khai theo mẫu số 11A, mẫu số 11B Chương IV, kèm theo bản sao được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu chứng minh kinh nghiệm năng lực theo các yêu cầu tại mẫu số 04A E-HSMT. Đối với nhân sự đã từng phụ trách đội bảo vệ phải kèm theo tài liệu chứng minh như: Nhà thầu cung cấp hợp đồng, Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc giấy tờ khác có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng. |
| E-CDNT 15.2 | - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận nhà thầu đang lâm vào tình trạng phá sản, nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể, yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính của 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm tài chính gần đây bởi một cơ quan kiểm toán độc lập (hoặc có xác nhận của cơ quan quản lý tài chính cấp trên). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam (có địa chỉ ở Bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Mai Tống Giang Giám đốc Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát có địa chỉ ở bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: (84) 213 62489565. Fax: (84) 213 3783579 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam có địa chỉ ở bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: (84) 213 6507816. Fax: (84) 213 3783579. Địa chỉ e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu của EVN ([email protected]). |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo vệ trụ sở Công ty tại huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu | 03 ca/1 ngày/01 vị trí (01 người/01 ca, 03 người/ngày) | Giờ | 8.760 | |
| 2 | Bảo vệ Đập tràn - Cửa nhận nước Nhà máy Thủy điện Bản Chát | 03 ca/1 ngày/01 vị trí (01 người/01 ca, 03 người/ngày) | Giờ | 8.760 | |
| 3 | Bảo vệ Kho chứa vật tư thiết bị Nhà máy Thủy điện Bản Chát | 03 ca/1 ngày/01 vị trí (01 người/01 ca, 03 người/ngày) | Giờ | 8.760 | |
| 4 | Bảo vệ Nhà máy Thủy điện Bản Chát | 03 ca/1 ngày/01 vị trí (02 người/01 ca, 06 người/ngày) | Giờ | 17.520 | |
| 5 | Bảo vệ Khu quản lý vận hành tại huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu | 03 ca/1 ngày/01 vị trí (01 người/01 ca, 03 người/ngày) | Giờ | 8.760 | |
| 6 | Bảo vệ trụ sở văn phòng làm việc tại Thủy điện Huội Quảng | 03 ca/1 ngày/01 vị trí (01 người/01 ca, 03 người/ngày) | Giờ | 8.760 | |
| 7 | Bảo vệ Đập tràn – Cửa nhận nước Nhà máy Thủy điện Huội Quảng | 03 ca/1 ngày/01 vị trí (01 người/01 ca, 03 người/ngày) | Giờ | 8.760 | |
| 8 | Bảo vệ kho chứa vật tư thiết bị Nhà máy Thủy điện Huội Quảng | 03 ca/1 ngày/01 vị trí (02 người/01 ca, 06 người/ngày) | Giờ | 17.520 | |
| 9 | Bảo vệ Nhà máy Thủy điện Huội Quảng | 03 ca/1 ngày/01 vị trí (02 người/01 ca, 06 người/ngày) | Giờ | 17.520 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.9E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cấp bản sao hợp đồng tương tự được chứng thực, bản sao y hóa đơn đã xuất của nhà thầu và một trong các tài liệu thể hiện hoàn thành đúng tiến độ hoặc sớm hơn tiến độ của hợp đồng như biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có sao y chứng thực. Đối với các hợp đồng phần lớn nghĩa là đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì phải có biên bản xác nhận khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng của Chủ đầu tư kèm theo các chứng từ thanh toán như hóa đơn, phiếu giá thanh toán. Trường hợp hợp đồng tương tự được ký cho nhiều năm thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng năm và tính theo giá trị khối lượng công việc trong một năm của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng (Phụ trách nhóm bảo vệ) | 2 | Trình độ học vấn từ phổ thông trung học trở lên hoặc bổ túc trung học trở lên.- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan Công an có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực).- Sơ yếu lý lịch (06 tháng, còn hiệu lực), Giấy khám sức khỏe còn thời hạn (12 tháng), Giấy xác nhận dân sự.- Chứng chỉ nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Chứng chỉ sử dụng và quản lý công cụ hỗ trợ.- Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại mẫu số 11C (tính từ ngày tham gia hợp đồng dịch vụ bảo vệ đầu tiên ở vị trí Đội trưởng (phụ trách nhóm bảo vệ). Nhà thầu cung cấp hợp đồng, Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc giấy tờ khác có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng. | 3 | 1 |
| 2 | Nhân viên bảo vệ | 36 | - Trình độ học vấn Tốt nghiệp tối thiểu THCS (9/9) trở lên.- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan Công an có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực).- Sơ yếu lý lịch (06 tháng, còn hiệu lực), Giấy khám sức khỏe còn thời hạn (12 tháng), Giấy xác nhận dân sự.- Nhà thầu phải có bản cam kết khi thực hiện hợp đồng các nhân viên bảo vệ phải có chứng chỉ Phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ, có Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn sử dụng công cụ hỗ trợ (bản sao được chứng thực)- Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ). | 1 | 1 |
| 3 | Nhân sự dự phòng | 5 | - Trình độ học vấn Tốt nghiệp tối thiểu THCS (9/9) trở lên.- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan Công an có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực).- Sơ yếu lý lịch (06 tháng, còn hiệu lực), Giấy khám sức khỏe còn thời hạn (12 tháng), Giấy xác nhận dân sự.- Nhà thầu phải có bản cam kết khi thực hiện hợp đồng các nhân viên bảo vệ phải có chứng chỉ Phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ, có Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn sử dụng công cụ hỗ trợ (bản sao được chứng thực).- Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi