Gói thầu: Gói 1: Mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện (trung hạ thế)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220224012-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói 1: Mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện (trung hạ thế)
Số hiệu KHLCNT 20220223278
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 14:42:00 đến ngày 2022-03-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,558,331,014 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng mua sắm dây dẫn và phụ kiện trung hạ áp trở lên. + Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói 1: Mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện (trung hạ thế)
Sửa chữa thường xuyên năm 2022; Lắp đặt thiết bị đo đếm kiểu kết hợp CPT35 tại điểm đo ranh giới cột 124 nhánh Ôn Lương – ĐZ371E6.6; Thay thế dây dẫn bị sự cố tại TBA Tân Thành 5-ĐL TP Thái Nguyên; Thay thế TUC42 TBA 110kV Phú Lương bị hư hỏng nội bộ để đảm bảo đo lường
300 Ngày
E-CDNT 3 SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Nguyên – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31 đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600484; Fax: 02083750958
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: a) Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thái Nguyên – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ TP Thái Nguyên. b) Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thái Nguyên – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ TP Thái Nguyên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thái Nguyên – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ TP Thái Nguyên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thái Nguyên – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ TP Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Nguyên – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31 đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600484; Fax: 02083750958


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu đối với tất cả hàng hóa chào thầu. - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công tối thiểu 02 năm trên lưới điện Việt Nam; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
- Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá để đảm bảo giao hàng tại kho vật tư Công ty Điện lực Thái Nguyên –phường Quang Vinh, TP Thái Nguyên như: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá, chi phí thử nghiệm điển hình cách điện; chi phí thí nghiệm dây dẫn tại Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc (ETC), chi phí thí nghiệm đầu cốt, ống nối dây, kẹp cáp…. theo văn bản 3003/EVNNPC-KT ngày 16/6/2020 của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc tại một đơn vị thử nghiệm độc lập, các chi phí khác... theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu được quy định tại Chương VII - Điều kiện cụ thể của hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Nguyên – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31 đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600484; Fax: 02083750958
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Hồ Nam; Chức vụ: Giám đốc Công ty Điện lực Thái Nguyên – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31 đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600484; Fax: 02083750958.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Nguyên – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31 đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600484; Fax: 02083750958
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp AL/XLPE/PVC 1x120-0,6/1kV92métChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
2Cáp AL/XLPE/PVC 1x150-0,6/1kV274métChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
3Cáp AL/XLPE/PVC 1x185-0,6/1kV49métChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
4Cáp AL/XLPE/PVC 1x240-0,6/1kV21métChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
5Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95-0,6/1kV7métChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
6Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120-0,6/1kV256métChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
7Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150-0,6/1kV21métChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
8Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x16500métChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
9Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x25470métChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
10Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x352.833métChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
11Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x508.127métChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
12Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x702.971métChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
13Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95869métChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
14Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x12096métChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
15Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x240151métChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
16Dây dẫn ACSR18583mChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
17Dây dẫn ACSR300120mChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
18Dây dẫn ACSR400111mChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
19Dây dẫn ACSR 50036mChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
20Cáp Cu/PVC 1x5026métChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
21Cách điện gốm PI45+ty405quảChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
22Đai thép + khóa đai788bộChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
23Đầu cốt AM 5020cáiChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
24Đầu cốt AM 70126cáiChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
25Đầu cốt AM 9566cáiChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
26Đầu cốt AM 12016cáiChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
27Đầu cốt AM 15052cáiChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
28Đầu cốt AM 18514cáiChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
29Đầu cốt AM 2402cáiChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
30Đầu cốt đồng M5032cáiChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
31Đầu cốt đồng M1508cáiChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
32Ghíp bọc nhựa đơn11.196bộChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
33Ghíp bọc nhựa kép1.066bộChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
34Kẹp cáp 1BL A16-70267bộChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
35Kẹp cáp 3 bu lông A16-702.517bộChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
36Kẹp cáp 3 bu lông A70-951.071bộChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
37Kẹp cáp 3 bu lông A120-15069bộChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
38Kẹp cáp 3 bu lông A185-24028bộChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
39Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x3534bộChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
40Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50104bộChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
41Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x7012bộChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
42Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x9540bộChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
43Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(11-50)124bộChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
44Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(50-95)277bộChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
45Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(50-120)117bộChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
46Kẹp siết cáp văn xoắn 4x(70-120)4bộChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
47Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(185-240)10bộChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
48Tấm má ốp cột đk 16502bộChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
49Tấm má ốp cột đk 20306bộChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
50Dây đơn buộc cổ sứ thẳng composite dùng cho cáp tiết diện 70mm2132sợiChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
51Đầu cáp 3M ngoài trời 24kV 3 pha 3x502BộChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
52Chụp cột CHT-33BộChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
53Chụp cột vuông đơn 2,5m2BộChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
54Chụp cột vuông đơn 3m2BộChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
55Sàn thao tác cột đơn13bộChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
56Sàn thao tác cột đúp2bộChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
57Sàn thao tác cột II2bộChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
58Sàn thao tác tim cột 2,4m9bộChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
59Sàn thao tác tim cột 2,6m10bộChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
60Sàn thao tác trên 1 cột38bộChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
61Thang sắt 4m80bộChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
62Thang trèo 3,5m11bộChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
63Thang trèo17bộChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
64Thang trèo TS-2,5m6bộChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
65Xà đỡ DCL trên 1 cột1bộChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
66Giá đỡ máng cáp thép mạ kẽm nhúng nóng L50x50x530ChiếcChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
67Xà đỡ CPT351bộChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
68Tiếp địa RC61BộChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
69Băng dính cách điện30CuộnChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
70Vỏ tủ điện 500V-125A+ HT thanh cái 2 lộ ra 2*75A1tủChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
71Vỏ tủ điện 500V-150A+ HT thanh cái 2 lộ ra 100A+50A1tủChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
72Vỏ tủ điện 500V-150A+ HT thanh cái 3 lộ ra 2*100A+75A1tủChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
73Vỏ tủ điện 500V-175A+HT thanh cái 2 lộ ra 150A+125A1tủChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
74Vỏ tủ điện 500V-175A+HT thanh cái 4 lộ ra 150A+3*100A1tủChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
75Vỏ tủ điện 500V-200A+HT thanh cái 3 lộ ra 125A+2*100A1tủChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
76Vỏ Tủ điện 500V-250A+ HT thanh cái 4 lộ ra 175A+2*150A+100A1tủChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
77Vỏ tủ điện 500V-250A+HT thanh cái 3 lộ ra 2*125A+75A1tủChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
78Vỏ tủ điện 500V-300A+ HT thanh cái 3 lộ ra 2*200A+150A1tủChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
79Vỏ tủ điện 500V-300A+HT thanh cái 2 lộ ra 2*150A1tủChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
80Vỏ tủ điện 500V-300A+HT thanh cái 2 lộ ra 2*200A1tủChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
81Vỏ tủ điện 500V-300A+HT thanh cái 2 lộ ra 200A+150A1tủChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
82Vỏ Tủ điện 500V-300A+HT thanh cái 3 lộ ra 150A+2*125A3tủChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
83Vỏ tủ điện 500V-300A+HT thanh cái 3 lộ ra 200A+2x100A1tủChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
84Vỏ tủ điện 500V-300A+HT thanh cái 3 lộ ra 3*150A2tủChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
85Vỏ tủ điện 500V-300A+HT thanh cái 4 lộ ra 200A+150A +2*100A1tủChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
86Vỏ tủ điện 500V-300A+HT thanh cái 4 lộ ra 3*150A+100A1tủChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
87Vỏ tủ điện 500V-300A+HT thanh cái 4 lộ ra 3*150A+75A1tủChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
88Vỏ tủ điện 500V-400A+HT thanh cái 2 lộ ra 250A+200A1tủChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
89Vỏ tủ điện 500V-400A+HT thanh cái 3 lộ ra 1*300A+2*200A1tủChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
90Vỏ tủ điện 500V-400A+HT thanh cái 3 lộ ra 2*175A+150A1tủChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
91Vỏ tủ điện 500V-400A+HT thanh cái 4 lộ ra 2*300A+ 2*150A1tủChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
92Vỏ Tủ điện 500V-500A+HT thanh cái 3 lộ ra 250A+2*200A3tủChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
93Vỏ tủ điện 500V-500A+HT thanh cái 3 lộ ra 300A+200A+150A1tủChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
94Vỏ tủ điện 500V-500A+HT thanh cái 5 lộ ra 200A+4*150A1tủChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
95Vỏ Tủ điện 500V-600A+ HT thanh cái 4 lộ ra 4*200A1tủChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
96Vỏ tủ điện 500V-630A+HT thanh cái 3 lộ ra 1*250A+2*200A1tủChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
97Vỏ tủ điện 500V-630A+HT thanh cái 4 lộ ra 2*250A+ 150A+75A1tủChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
98Vỏ tu điện 500V-800A + HT Thanh cái 3 lộ ra 2*300A+1*250A1tủChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
99Vỏ tủ hạ thế 600V-400A +HT thanh cái 3 lộ ra 3*175A1tủChi tiết số lượng, chủng loại vật tư, yêu cầu thông số kỹ thuật theo Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với vật tư, thiết bị tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng mua sắm dây dẫn và phụ kiện trung hạ áp trở lên. + Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->