Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220221804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220221673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 15:08:00 đến ngày 2022-02-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,456,659,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 3.850.000.000 VND (Ba tỷ, tám trăm năm mươi triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trường+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.(tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 01 công trình hạ tầng cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 Kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 01 công trình hạ tầng cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 01 công trình hạ tầng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toán lao động; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trị đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên + Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm [2018, 2019, 2020] và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2018 [2018, 2019, 2020];. - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2018 [2018, 2019, 2020]; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2018 [2018, 2019, 2020]; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Nhân Thắng
Địa chỉ: Xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
Số điện thoại: 02222.471.777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Cát Văn Thoa, địa chỉ: Xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình. Điện thoại: 02222.471.777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.556008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mục II chương V | 37 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mục II chương V | 78 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mục II chương V | 37 | gốc cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mục II chương V | 78 | gốc cây |
| 5 | Vận chuyển cây vừa chặt bằng xe ô tô cần trục 10 tấn | Mục II chương V | 15 | chuyến |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II chương V | 45,8248 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II chương V | 7,7078 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II chương V | 0,5353 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II chương V | 0,5353 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II chương V | 40,3975 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II chương V | 0,404 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II chương V | 0,404 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II chương V | 81,866 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II chương V | 6,5096 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II chương V | 10,7783 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II chương V | 3,828 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II chương V | 0,2736 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II chương V | 0,2736 | 100m3 |
| 19 | Tháo dỡ bộ chữ Tổ Quốc Ghi Công | Mục II chương V | 1 | gói |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II chương V | 103,5967 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II chương V | 51,8 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II chương V | 7,0879 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II chương V | 2,2794 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II chương V | 0,9734 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II chương V | 0,2074 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II chương V | 0,2074 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II chương V | 48,2 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II chương V | 472 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mục II chương V | 151,2 | m2 |
| 30 | Hạ giải con giống các loại rồng có D | Mục II chương V | 2 | con |
| 31 | Hạ giải con giống các loại rồng có D | Mục II chương V | 11 | con |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II chương V | 0,0834 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phê thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II chương V | 0,0834 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 103,5967 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II chương V | 5,21 | m3 |
| 3 | Đặt ống nhựa PVC D21 thoát nước, L=25cm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 4 | Lát nền đá xanh tự nhiên 400x400x30mm băm mặt | Mục II chương V | 52,1 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 124,5 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granite đỏ Ruby mặt bóng dày 2cm | Mục II chương V | 15,5 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granite trắng suối lau mặt bóng dày 2cm | Mục II chương V | 109 | m2 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II chương V | 2,5531 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II chương V | 0,851 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II chương V | 0,017 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II chương V | 0,017 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V | 0,5122 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V | 0,2554 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0054 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0395 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục II chương V | 0,2554 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0054 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0395 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 1,0279 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0715 | tấn |
| 24 | Xây gạch cốt liệu xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V | 0,0808 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V | 1,2428 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V | 1,1984 | m3 |
| 27 | Xây bậc tam cấp | Mục II chương V | 0,6426 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 18,6771 | m2 |
| 29 | Lát đá Granite tím hoa cà bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 5,2 | m2 |
| 30 | Lát đá Granite đổ Ruby bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 8,3 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II chương V | 2,8158 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II chương V | 0,9386 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II chương V | 0,0188 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II chương V | 0,0188 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V | 1,182 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,0323 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V | 0,8927 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,0363 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V | 0,0341 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0257 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0755 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II chương V | 0,2357 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,0429 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0062 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0328 | tấn |
| 46 | Xây gạch cột liệu xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II chương V | 1,429 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 0,0379 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mục II chương V | 0,0083 | 100m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 13,2416 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 29,28 | m |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 13,2416 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt bằng thép đặc 14x14 sơn phủ màu đồng, bảo vệ đèn cầu, KT: 350x350 | Mục II chương V | 8 | cái |
| 53 | Xây gạch cốt liệu xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V | 2,1081 | m3 |
| 54 | Xây gạch cốt liệu xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V | 0,7377 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 0,0172 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II chương V | 9,6129 | m3 |
| 57 | Lát gạch đỏ (gạch Coto) KT: 40x40cm | Mục II chương V | 96,1292 | m2 |
| 58 | Lát đá Granit tím hoa cà bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 9,7328 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II chương V | 17,7 | m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 0,177 | 100m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V | 0,1864 | 100m2 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V | 0,9587 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 0,3196 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II chương V | 0,6391 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II chương V | 0,6391 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V | 8,4754 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V | 4,2455 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V | 0,6434 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,4514 | tấn |
| 70 | Xây gạch không nung cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V | 18,1494 | m3 |
| 71 | Xây gạch cốt liệu xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V | 7,7458 | m3 |
| 72 | Xây gạch cốt liệu xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V | 17,8423 | m3 |
| 73 | Xây gạch cốt liệu xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II chương V | 4,844 | m3 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 75,8142 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 319,5731 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 235,304 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 48,48 | m |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 413,9397 | m2 |
| 79 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 30,4272 | m2 |
| 80 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mục II chương V | 48,9 | m2 |
| 81 | Gói bò KT200x100 | Mục II chương V | 772 | Viên |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mục II chương V | 32,304 | m3 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V | 0,3083 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V | 1,5815 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,0278 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,0145 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V | 5,9356 | m3 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,1199 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,3204 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mục II chương V | 0,5346 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,0562 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0164 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,1103 | tấn |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II chương V | 9,2513 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mục II chương V | 3,434 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,2747 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0793 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,2542 | tấn |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V | 0,882 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,2512 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,8772 | tấn |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 7,5759 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II chương V | 0,4135 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mục II chương V | 0,4326 | tấn |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 4,1348 | m3 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II chương V | 1,9907 | 100m2 |
| 107 | Xây gạch không nung cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II chương V | 14,2755 | m3 |
| 108 | Xây gạch không nung cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V | 0,3029 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 211,4467 | m2 |
| 110 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 21,25 | m |
| 111 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 17,36 | m |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 50,14 | m |
| 113 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mục II chương V | 60 | m2 |
| 114 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2 | Mục II chương V | 1,2794 | m2 |
| 115 | Công tác ốp đá granit đỏ Ruby ấn độ vào tường có chốt bằng inox | Mục II chương V | 83,8452 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 127,6015 | m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II chương V | 4,82 | m3 |
| 118 | Lát gạch granite KT500x500 bên trong nhà truyền thống | Mục II chương V | 48,2 | m2 |
| 119 | Xây gạch không nung bờ nóc, vữa XM mác 50 | Mục II chương V | 0,4679 | m3 |
| 120 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 19,5684 | m2 |
| 121 | Láng mái đẻ dán gói, không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục II chương V | 38 | m2 |
| 122 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mục II chương V | 132 | m2 |
| 123 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mục II chương V | 38 | m2 |
| 124 | Lắp dựng rồng, phượng | Mục II chương V | 2 | con |
| 125 | Lắp dựng mặt nguyệt | Mục II chương V | 1,21 | m2 |
| 126 | Lắp dựng đầu đao | Mục II chương V | 11,2 | m2 |
| 127 | Lắp dựng con kìm | Mục II chương V | 0,96 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 260 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 212 | m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II chương V | 3,7699 | 100m2 |
| 131 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x23W, gắn tường | Mục II chương V | 5 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn 1x18W | Mục II chương V | 7 | bộ |
| 133 | Lắp đặt công tắc đơn 250V-16A | Mục II chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc đôi 250V-16A | Mục II chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A, cao 0,4m | Mục II chương V | 9 | cái |
| 136 | Lắp đặt tủ điện âm tường 10Modul | Mục II chương V | 1 | hộp |
| 137 | Lắp đặt MCB 2P 25A 6KA | Mục II chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6KA | Mục II chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt RCCB 2P 20A 30MMA | Mục II chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6KA | Mục II chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt dây 2Cx1.5mm2 | Mục II chương V | 80 | m |
| 142 | Lắp đặt dây 2Cx2.5mm2 | Mục II chương V | 35 | m |
| 143 | Lắp đặt nẹp nhựa 2cm | Mục II chương V | 80 | m |
| 144 | Lắp đặt nẹp nhựa 2cm (VD tính nhân công, MTC) | Mục II chương V | 80 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mục II chương V | 35 | m |
| 146 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II chương V | 0,4983 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V | 0,0548 | m3 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V | 0,216 | m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 150 | Lắp dựng cột inox | Mục II chương V | 0,0302 | tấn |
| 151 | Bu lông M18 liên kết ống | Mục II chương V | 2 | cái |
| 152 | Quả cầu inox D120x0.8 | Mục II chương V | 2 | cái |
| 153 | Ròng rọc inox | Mục II chương V | 2 | cái |
| 154 | Dây treo cờ | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 155 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II chương V | 16,494 | m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II chương V | 0,1649 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II chương V | 0,1649 | 100m3 |
| 158 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục II chương V | 51,0476 | m3 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V | 5,3095 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V | 0,4296 | 100m2 |
| 161 | Lắp đặt bó vỉa đá xanh KT: 100x150mm | Mục II chương V | 218,85 | m |
| 162 | Xây gạch cốt liệu xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V | 7,6596 | m3 |
| 163 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 32,3448 | m2 |
| 164 | Lát đá granit, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 7,532 | m2 |
| 165 | Ốp đá bóc xanh đen vào thành bồn hoa | Mục II chương V | 14,6408 | m2 |
| 166 | Mua đất mầu trồng cây | Mục II chương V | 119,3 | m3 |
| 167 | Trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định, Cây bàng đài loan, đường kính 10-12cm, cao 4m-5m | Mục II chương V | 19 | cây |
| 168 | Trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định, Cây móng bò, đường kính 10-12cm, cao 3m-4m | Mục II chương V | 4 | cây |
| 169 | Trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định, Cây cau ta, đường kính 20-22cm, cao 3m-4m | Mục II chương V | 10 | cây |
| 170 | Trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định, Cây Hoàng Nam, đường kính 10-12cm, cao 4m-5m | Mục II chương V | 4 | cây |
| 171 | Trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định, Cây tùng tháp, đường kính 2,5-3cm, cao 2m | Mục II chương V | 10 | cây |
| 172 | Trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định, Cây Hồng Lộc, cao 1m | Mục II chương V | 12 | cây |
| 173 | Trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định, Cây ngâu cầu | Mục II chương V | 31 | cây |
| 174 | Trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định, Cây thanh táo | Mục II chương V | 309,9 | m |
| 175 | Trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định, Cây chuỗi ngọc | Mục II chương V | 75,1 | m |
| 176 | Trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định, Cây trai nhả ngọc | Mục II chương V | 411 | cây |
| 177 | Trồng cỏ lạc | Mục II chương V | 312,2 | m2 |
| 178 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mục II chương V | 1,2 | 100m3 |
| 179 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 3 | 100m3 |
| 180 | Mua đất cấp 3 đắp | Mục II chương V | 345 | m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II chương V | 1,2 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II chương V | 1,2 | 100m3 |
| 183 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V | 4,1529 | 100m3 |
| 184 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 1,1865 | 100m3 |
| 185 | Mua đất cấp 3 đắp | Mục II chương V | 136,4475 | m3 |
| 186 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mục II chương V | 116,1664 | 100m |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V | 29,0416 | m3 |
| 188 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V | 0,2074 | 100m2 |
| 189 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 658,622 | m3 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 10,372 | m3 |
| 191 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V | 0,4149 | 100m2 |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,2677 | tấn |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,502 | tấn |
| 194 | Xây gạch cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V | 4,114 | m3 |
| 195 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 64,328 | m2 |
| 196 | Sơn trắng đỏ tường chắn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 64,328 | m2 |
| 197 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II chương V | 11,35 | m3 |
| 198 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục II chương V | 1,0735 | 100m3 |
| 199 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II chương V | 1,0939 | 100m3 |
| 200 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II chương V | 1,187 | 100m3 |
| 201 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II chương V | 1,187 | 100m3 |
| 202 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mục II chương V | 1,6504 | 100m3 |
| 203 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II chương V | 1,4096 | 100m3 |
| 204 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II chương V | 0,9942 | 100m3 |
| 205 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mục II chương V | 8,0738 | 100m2 |
| 206 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mục II chương V | 1,1253 | 100m2 |
| 207 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mục II chương V | 8,0738 | 100m2 |
| 208 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mục II chương V | 8,0738 | 100m2 |
| 209 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mục II chương V | 8,0738 | 100m2 |
| 210 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục II chương V | 0,368 | m3 |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II chương V | 21,9719 | m3 |
| 212 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V | 0,5251 | 100m2 |
| 213 | Lắp đặt bó vỉa bê tông giả đá 26x23x100cm | Mục II chương V | 171,1 | m |
| 214 | Lắp đặt tấm đan BTXM 30x50x6cm | Mục II chương V | 25,665 | m2 |
| 215 | Lát đá xanh 400x400x30 | Mục II chương V | 185 | m2 |
| 216 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30 | Mục II chương V | 82,8 | m2 |
| 217 | Xây gạch cốt liệu xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, mác 75# | Mục II chương V | 2,2264 | m3 |
| 218 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 5,06 | m2 |
| 219 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V | 0,5926 | 100m3 |
| 220 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 0,2211 | 100m3 |
| 221 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II chương V | 0,5926 | 100m3 |
| 222 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II chương V | 0,5926 | 100m3 |
| 223 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 0,0505 | 100m3 |
| 224 | Rải niloong chống mất nước | Mục II chương V | 0,5043 | 100m2 |
| 225 | Ni long chống mất nước khi đổ bê tông (Tạm tính 5m2/kg) | Mục II chương V | 10,086 | kg |
| 226 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V | 6,1476 | m3 |
| 227 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V | 0,1386 | 100m2 |
| 228 | Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây hố ga + rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 9,7812 | m3 |
| 229 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V | 2,71 | m3 |
| 230 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0516 | tấn |
| 231 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V | 0,7163 | 100m2 |
| 232 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 56,696 | m2 |
| 233 | Láng đáy rãnh + hố ga không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 16,166 | m2 |
| 234 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 2,5854 | m3 |
| 235 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II chương V | 4,3808 | 100m2 |
| 236 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục II chương V | 0,3115 | tấn |
| 237 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan | Mục II chương V | 43 | cái |
| 238 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V | 0,7775 | 100m3 |
| 239 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II chương V | 0,3111 | 100m3 |
| 240 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V | 0,171 | 100m3 |
| 241 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II chương V | 0,3297 | 100m3 |
| 242 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II chương V | 0,3297 | 100m3 |
| 243 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V | 0,898 | m3 |
| 244 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V | 7,796 | m3 |
| 245 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,4271 | 100m2 |
| 246 | Cột đèn thép H=10m, liền cần 1,5m | Mục II chương V | 8 | cột |
| 247 | Lắp đặt đèn trang trí H=4m | Mục II chương V | 10 | cột |
| 248 | Lắp đặt cầu đèn D400 | Mục II chương V | 40 | cái |
| 249 | Bóng đèn cảnh quan 15W | Mục II chương V | 40 | bóng |
| 250 | Lắp đặt trụ đèn trang trí H=600mm | Mục II chương V | 10 | cái |
| 251 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x750x4 | Mục II chương V | 8 | bộ |
| 252 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x600x4 | Mục II chương V | 10 | bộ |
| 253 | Lắp đặt đèn trụ hình cầu bóng Led 25W, D200 | Mục II chương V | 2 | bộ |
| 254 | Lắp đặt đèn trụ hình cầu bóng Led 25W, D250 | Mục II chương V | 4 | bộ |
| 255 | Lắp đặt đèn trang trí cổng | Mục II chương V | 4 | bộ |
| 256 | Lắp đặt đèn pha 100W, IP68 | Mục II chương V | 4 | bộ |
| 257 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2m | Mục II chương V | 4 | bộ |
| 258 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng H1000xW600xD300 | Mục II chương V | 1 | tủ |
| 259 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L50x50x5 | Mục II chương V | 18 | cọc |
| 260 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mục II chương V | 18 | m |
| 261 | Thép dẹt 40x5mm | Mục II chương V | 10 | m |
| 262 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Mục II chương V | 398 | m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa mềm, đường kính D20mm | Mục II chương V | 340 | m |
| 264 | Lắp đặt cầu đấu dây 3 pha 4 cực 100A | Mục II chương V | 10 | bộ |
| 265 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục II chương V | 8 | bảng |
| 266 | Đánh số cột | Mục II chương V | 1 | 10 cột |
| 267 | Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x1.5mm2 | Mục II chương V | 240 | m |
| 268 | Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x2.5mm2 | Mục II chương V | 100 | m |
| 269 | Lắp đặt cáp ngầm cu/xlpe/pvc 2x16mm2 | Mục II chương V | 113 | m |
| 270 | Lắp đặt cáp ngầm cu/xlpe/pvc 2x6mm2 | Mục II chương V | 227 | m |
| 271 | Lắp đặt cáp ngầm cu/xlpe/pvc 2x4mm2 | Mục II chương V | 42 | m |
| 272 | Lắp đặt cáp ngầm cu/xlpe/pvc 2x2.5mm2 | Mục II chương V | 65 | m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính D20mm | Mục II chương V | 787 | m |
| 274 | Lưới báo hiệu cáp, khổ rộng 500mm | Mục II chương V | 285 | m |
| 275 | Thí nghiệm tiếp địa | Mục II chương V | 1 | gói |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ chữ " TỔ QUỐC GHI CÔNG" cao 500mm, bằng đồng, mạ vàng | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ Quốc huy đúc bằng đồng nguyên khối, mạ vàng KT: 640x640mm | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lưu hương đá kích thước D940x1020mm (mẫu theo thiết kế) | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lan can đá xanh bao xung quanh sân đài tưởng niệm và bậc lên đài | Mục II chương V | 37,14 | m2 |
| 5 | Lắp dựng bộ chữ '' NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ NHÂN THẮNG'' bằng alu gương vàng dày 3cm, cao 23cm | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 6 | Con Rồng Chấu bằng bê tông dài 3,2m, cao 0,9m | Mục II chương V | 1 | cặp |
| 7 | Mặt Nguyệt bằng bê tông KT: 1,1x1x1m | Mục II chương V | 1 | cái |
| 8 | Đầu đao KT 1mx1.4m chất liệu bê tông | Mục II chương V | 8 | cái |
| 9 | Con kìm KT 0,8mx1,2m chất liệu bê tông | Mục II chương V | 1 | cái |
| 10 | Bàn thờ gian chính (gỗ, sơn son thiếp vàng, KT khoảng R2170 x S1070 x C1270 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 11 | Bàn thờ gian bên (gỗ, sơn son thiếp vàng, KT khoảng R1340 x S810 x C1170 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 12 | Bức hoành phi gian chính nhà truyền thống, KT khoảng 2410x810 bằng đồng vàng | Mục II chương V | 1 | cái |
| 13 | Cột cờ cao 9m, ống inox hàn (mẫu theo thiết kế) | Mục II chương V | 30,2618 | kg |
| 14 | Lắp đặt cửa bằng khung sắt hộp mạ kẽm, hoa văn cắt CNC mẫu theo thiết kế (bao gồm lắp đặt & phụ kiện cửa) | Mục II chương V | 17,963 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng Led 100W, sử dụng 2 nguồn năng lượng mặt trời và người lưới (đèn đơn) | Mục II chương V | 7 | cột |
| 16 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng Led 100W, sử dụng 2 nguồn năng lượng mặt trời và người lưới (đèn đôi) | Mục II chương V | 1 | cột |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Mục II chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 3.850.000.000 VND (Ba tỷ, tám trăm năm mươi triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trường+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.(tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 01 công trình hạ tầng cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận ) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | + ≥ 01 Kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 01 công trình hạ tầng cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận ) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 01 công trình hạ tầng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toán lao động; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trị đảm nhận) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện 14kW | Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | 1 |
| 9 | Ô tô tải | Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá | Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi