Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220221804-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220221673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 15:08:00 đến ngày 2022-02-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,456,659,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 3.850.000.000 VND (Ba tỷ, tám trăm năm mươi triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trường+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.(tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 01 công trình hạ tầng cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 Kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 01 công trình hạ tầng cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 01 công trình hạ tầng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toán lao động; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trị đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện 14kW
- Đặc điểm thiết bị Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nhân Thắng Địa chỉ: Xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 02222.471.777
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn giám sát và xây dựng Sinh Hằng Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán xây dựng công trình: Công ty Cổ phần xây dựng Đồng Tâm Lương Tài Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT-HT huyện Gia Bình, địa chỉ: TT Gia Bình, huyện Gia Bình Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Ruby Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Kiến trúc và Xây dựng Hưng Phát


- Bên mời thầu: UBND xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nhân Thắng Địa chỉ: Xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 02222.471.777


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên + Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm [2018, 2019, 2020] và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2018 [2018, 2019, 2020];. - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2018 [2018, 2019, 2020]; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2018 [2018, 2019, 2020]; - Báo cáo kiểm toán (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nhân Thắng Địa chỉ: Xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 02222.471.777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Cát Văn Thoa, địa chỉ: Xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình. Điện thoại: 02222.471.777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.556008
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mục II chương V37cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mục II chương V78cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mục II chương V37gốc cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mục II chương V78gốc cây
5Vận chuyển cây vừa chặt bằng xe ô tô cần trục 10 tấnMục II chương V15chuyến
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II chương V45,8248m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II chương V7,7078m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II chương V0,5353100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II chương V0,5353100m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II chương V40,3975m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II chương V0,404100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II chương V0,404100m3
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II chương V81,866m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II chương V6,5096m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II chương V10,7783m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II chương V3,828m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II chương V0,2736100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II chương V0,2736100m3
19Tháo dỡ bộ chữ Tổ Quốc Ghi CôngMục II chương V1gói
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II chương V103,5967m2
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II chương V51,8m2
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II chương V7,0879m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II chương V2,2794m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II chương V0,9734m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II chương V0,2074100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II chương V0,2074100m3
27Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II chương V48,2m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II chương V472m2
29Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mục II chương V151,2m2
30Hạ giải con giống các loại rồng có DMục II chương V2con
31Hạ giải con giống các loại rồng có DMục II chương V11con
32Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II chương V0,0834100m3
33Vận chuyển phê thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II chương V0,0834100m3
B HẠNG MỤC CẢI TẠO
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V103,5967m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục II chương V5,21m3
3Đặt ống nhựa PVC D21 thoát nước, L=25cmMục II chương V2cái
4Lát nền đá xanh tự nhiên 400x400x30mm băm mặtMục II chương V52,1m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V124,5m2
6Công tác ốp đá granite đỏ Ruby mặt bóng dày 2cmMục II chương V15,5m2
7Công tác ốp đá granite trắng suối lau mặt bóng dày 2cmMục II chương V109m2
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II chương V2,5531m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II chương V0,851m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II chương V0,017100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II chương V0,017100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V0,5122m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V0,0185100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V0,2554m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V0,0232100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0054tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0395tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II chương V0,2554m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II chương V0,0232100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0054tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0395tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II chương V1,0279m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0715tấn
24Xây gạch cốt liệu xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II chương V0,0808m3
25Xây gạch không nung cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mục II chương V1,2428m3
26Xây gạch không nung cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V1,1984m3
27Xây bậc tam cấpMục II chương V0,6426m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V18,6771m2
29Lát đá Granite tím hoa cà bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mục II chương V5,2m2
30Lát đá Granite đổ Ruby bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mục II chương V8,3m2
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II chương V2,8158m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II chương V0,9386m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II chương V0,0188100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II chương V0,0188100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V1,182m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V0,0323100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V0,8927m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V0,0363100m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V0,0341100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0257tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0755tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II chương V0,2357m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V0,0429100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0062tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0328tấn
46Xây gạch cột liệu xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II chương V1,429m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V0,0379m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMục II chương V0,0083100m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V13,2416m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục II chương V29,28m
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V13,2416m2
52Lắp dựng hoa sắt bằng thép đặc 14x14 sơn phủ màu đồng, bảo vệ đèn cầu, KT: 350x350Mục II chương V8cái
53Xây gạch cốt liệu xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mục II chương V2,1081m3
54Xây gạch cốt liệu xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II chương V0,7377m3
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V0,0172100m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục II chương V9,6129m3
57Lát gạch đỏ (gạch Coto) KT: 40x40cmMục II chương V96,1292m2
58Lát đá Granit tím hoa cà bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mục II chương V9,7328m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục II chương V17,7m3
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V0,177100m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V0,1864100m2
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V0,9587100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V0,3196100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II chương V0,6391100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II chương V0,6391100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V8,4754m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V4,2455m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V0,6434100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,4514tấn
70Xây gạch không nung cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mục II chương V18,1494m3
71Xây gạch cốt liệu xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II chương V7,7458m3
72Xây gạch cốt liệu xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V17,8423m3
73Xây gạch cốt liệu xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II chương V4,844m3
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V75,8142m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V319,5731m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục II chương V235,304m
77Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mục II chương V48,48m
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V413,9397m2
79Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Mục II chương V30,4272m2
80Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mục II chương V48,9m2
81Gói bò KT200x100Mục II chương V772Viên
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mục II chương V32,304m3
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V0,3083100m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V1,5815m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II chương V0,0278100m2
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II chương V0,0145100m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V5,9356m3
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,1199tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,3204tấn
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mục II chương V0,5346m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II chương V0,0562100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0164tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II chương V0,1103tấn
94Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II chương V9,2513m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mục II chương V3,434m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II chương V0,2747100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0793tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II chương V0,2542tấn
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II chương V0,882100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,2512tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,8772tấn
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II chương V7,5759m3
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục II chương V0,4135100m2
104Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mục II chương V0,4326tấn
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II chương V4,1348m3
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II chương V1,9907100m2
107Xây gạch không nung cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II chương V14,2755m3
108Xây gạch không nung cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V0,3029m3
109Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V211,4467m2
110Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mục II chương V21,25m
111Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mục II chương V17,36m
112Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục II chương V50,14m
113Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mục II chương V60m2
114Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2Mục II chương V1,2794m2
115Công tác ốp đá granit đỏ Ruby ấn độ vào tường có chốt bằng inoxMục II chương V83,8452m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V127,6015m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục II chương V4,82m3
118Lát gạch granite KT500x500 bên trong nhà truyền thốngMục II chương V48,2m2
119Xây gạch không nung bờ nóc, vữa XM mác 50Mục II chương V0,4679m3
120Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V19,5684m2
121Láng mái đẻ dán gói, không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mục II chương V38m2
122Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMục II chương V132m2
123Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mục II chương V38m2
124Lắp dựng rồng, phượngMục II chương V2con
125Lắp dựng mặt nguyệtMục II chương V1,21m2
126Lắp dựng đầu đaoMục II chương V11,2m2
127Lắp dựng con kìmMục II chương V0,96m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V260m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V212m2
130Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II chương V3,7699100m2
131Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x23W, gắn tườngMục II chương V5bộ
132Lắp đặt đèn ốp trần tròn 1x18WMục II chương V7bộ
133Lắp đặt công tắc đơn 250V-16AMục II chương V1cái
134Lắp đặt công tắc đôi 250V-16AMục II chương V2cái
135Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A, cao 0,4mMục II chương V9cái
136Lắp đặt tủ điện âm tường 10ModulMục II chương V1hộp
137Lắp đặt MCB 2P 25A 6KAMục II chương V1cái
138Lắp đặt MCB 2P 20A 6KAMục II chương V1cái
139Lắp đặt RCCB 2P 20A 30MMAMục II chương V2cái
140Lắp đặt MCB 1P 16A 6KAMục II chương V1cái
141Lắp đặt dây 2Cx1.5mm2Mục II chương V80m
142Lắp đặt dây 2Cx2.5mm2Mục II chương V35m
143Lắp đặt nẹp nhựa 2cmMục II chương V80m
144Lắp đặt nẹp nhựa 2cm (VD tính nhân công, MTC)Mục II chương V80m
145Lắp đặt ống nhựa PVC D20Mục II chương V35m
146Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II chương V0,4983m3
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V0,0548m3
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V0,216m3
149Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II chương V0,0144100m2
150Lắp dựng cột inoxMục II chương V0,0302tấn
151Bu lông M18 liên kết ốngMục II chương V2cái
152Quả cầu inox D120x0.8Mục II chương V2cái
153Ròng rọc inoxMục II chương V2cái
154Dây treo cờMục II chương V1bộ
155Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II chương V16,494m3
156Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II chương V0,1649100m3
157Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II chương V0,1649100m3
158Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục II chương V51,0476m3
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V5,3095m3
160Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V0,4296100m2
161Lắp đặt bó vỉa đá xanh KT: 100x150mmMục II chương V218,85m
162Xây gạch cốt liệu xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II chương V7,6596m3
163Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V32,3448m2
164Lát đá granit, vữa XM mác 75Mục II chương V7,532m2
165Ốp đá bóc xanh đen vào thành bồn hoaMục II chương V14,6408m2
166Mua đất mầu trồng câyMục II chương V119,3m3
167Trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định, Cây bàng đài loan, đường kính 10-12cm, cao 4m-5mMục II chương V19cây
168Trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định, Cây móng bò, đường kính 10-12cm, cao 3m-4mMục II chương V4cây
169Trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định, Cây cau ta, đường kính 20-22cm, cao 3m-4mMục II chương V10cây
170Trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định, Cây Hoàng Nam, đường kính 10-12cm, cao 4m-5mMục II chương V4cây
171Trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định, Cây tùng tháp, đường kính 2,5-3cm, cao 2mMục II chương V10cây
172Trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định, Cây Hồng Lộc, cao 1mMục II chương V12cây
173Trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định, Cây ngâu cầuMục II chương V31cây
174Trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định, Cây thanh táoMục II chương V309,9m
175Trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định, Cây chuỗi ngọcMục II chương V75,1m
176Trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định, Cây trai nhả ngọcMục II chương V411cây
177Trồng cỏ lạcMục II chương V312,2m2
178Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMục II chương V1,2100m3
179Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V3100m3
180Mua đất cấp 3 đắpMục II chương V345m3
181Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II chương V1,2100m3
182Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II chương V1,2100m3
183Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V4,1529100m3
184Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V1,1865100m3
185Mua đất cấp 3 đắpMục II chương V136,4475m3
186Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mục II chương V116,1664100m
187Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V29,0416m3
188Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V0,2074100m2
189Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mục II chương V658,622m3
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II chương V10,372m3
191Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II chương V0,4149100m2
192Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,2677tấn
193Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,502tấn
194Xây gạch cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V4,114m3
195Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V64,328m2
196Sơn trắng đỏ tường chắn, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V64,328m2
197Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II chương V11,35m3
198Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMục II chương V1,0735100m3
199Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II chương V1,0939100m3
200Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II chương V1,187100m3
201Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II chương V1,187100m3
202Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMục II chương V1,6504100m3
203Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II chương V1,4096100m3
204Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II chương V0,9942100m3
205Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mục II chương V8,0738100m2
206Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmMục II chương V1,1253100m2
207Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMục II chương V8,0738100m2
208Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mục II chương V8,0738100m2
209Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMục II chương V8,0738100m2
210Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục II chương V0,368m3
211Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục II chương V21,9719m3
212Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V0,5251100m2
213Lắp đặt bó vỉa bê tông giả đá 26x23x100cmMục II chương V171,1m
214Lắp đặt tấm đan BTXM 30x50x6cmMục II chương V25,665m2
215Lát đá xanh 400x400x30Mục II chương V185m2
216Lát gạch Terrazzo 400x400x30Mục II chương V82,8m2
217Xây gạch cốt liệu xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, mác 75#Mục II chương V2,2264m3
218Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II chương V5,06m2
219Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V0,5926100m3
220Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V0,2211100m3
221Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II chương V0,5926100m3
222Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II chương V0,5926100m3
223Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V0,0505100m3
224Rải niloong chống mất nướcMục II chương V0,5043100m2
225Ni long chống mất nước khi đổ bê tông (Tạm tính 5m2/kg)Mục II chương V10,086kg
226Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V6,1476m3
227Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V0,1386100m2
228Xây gạch xi măng 6x10,5x22, xây hố ga + rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục II chương V9,7812m3
229Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục II chương V2,71m3
230Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0516tấn
231Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V0,7163100m2
232Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II chương V56,696m2
233Láng đáy rãnh + hố ga không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mục II chương V16,166m2
234Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II chương V2,5854m3
235Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II chương V4,3808100m2
236Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMục II chương V0,3115tấn
237Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đanMục II chương V43cái
238Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V0,7775100m3
239Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II chương V0,3111100m3
240Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V0,171100m3
241Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II chương V0,3297100m3
242Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II chương V0,3297100m3
243Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V0,898m3
244Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V7,796m3
245Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V0,4271100m2
246Cột đèn thép H=10m, liền cần 1,5mMục II chương V8cột
247Lắp đặt đèn trang trí H=4mMục II chương V10cột
248Lắp đặt cầu đèn D400Mục II chương V40cái
249Bóng đèn cảnh quan 15WMục II chương V40bóng
250Lắp đặt trụ đèn trang trí H=600mmMục II chương V10cái
251Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x750x4Mục II chương V8bộ
252Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x600x4Mục II chương V10bộ
253Lắp đặt đèn trụ hình cầu bóng Led 25W, D200Mục II chương V2bộ
254Lắp đặt đèn trụ hình cầu bóng Led 25W, D250Mục II chương V4bộ
255Lắp đặt đèn trang trí cổngMục II chương V4bộ
256Lắp đặt đèn pha 100W, IP68Mục II chương V4bộ
257Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2mMục II chương V4bộ
258Lắp đặt tủ điện chiếu sáng H1000xW600xD300Mục II chương V1tủ
259Đóng cọc chống sét đã có sẵn L50x50x5Mục II chương V18cọc
260Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMục II chương V18m
261Thép dẹt 40x5mmMục II chương V10m
262Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Mục II chương V398m
263Lắp đặt ống nhựa mềm, đường kính D20mmMục II chương V340m
264Lắp đặt cầu đấu dây 3 pha 4 cực 100AMục II chương V10bộ
265Lắp bảng điện cửa cộtMục II chương V8bảng
266Đánh số cộtMục II chương V110 cột
267Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x1.5mm2Mục II chương V240m
268Lắp đặt dây dẫn bọc PVC 2x2.5mm2Mục II chương V100m
269Lắp đặt cáp ngầm cu/xlpe/pvc 2x16mm2Mục II chương V113m
270Lắp đặt cáp ngầm cu/xlpe/pvc 2x6mm2Mục II chương V227m
271Lắp đặt cáp ngầm cu/xlpe/pvc 2x4mm2Mục II chương V42m
272Lắp đặt cáp ngầm cu/xlpe/pvc 2x2.5mm2Mục II chương V65m
273Lắp đặt ống nhựa, đường kính D20mmMục II chương V787m
274Lưới báo hiệu cáp, khổ rộng 500mmMục II chương V285m
275Thí nghiệm tiếp địaMục II chương V1gói
C THIẾT BỊ
1Bộ chữ " TỔ QUỐC GHI CÔNG" cao 500mm, bằng đồng, mạ vàngMục II chương V1bộ
2Bộ Quốc huy đúc bằng đồng nguyên khối, mạ vàng KT: 640x640mmMục II chương V1bộ
3Lưu hương đá kích thước D940x1020mm (mẫu theo thiết kế)Mục II chương V1bộ
4Lan can đá xanh bao xung quanh sân đài tưởng niệm và bậc lên đàiMục II chương V37,14m2
5Lắp dựng bộ chữ '' NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ NHÂN THẮNG'' bằng alu gương vàng dày 3cm, cao 23cmMục II chương V1bộ
6Con Rồng Chấu bằng bê tông dài 3,2m, cao 0,9mMục II chương V1cặp
7Mặt Nguyệt bằng bê tông KT: 1,1x1x1mMục II chương V1cái
8Đầu đao KT 1mx1.4m chất liệu bê tôngMục II chương V8cái
9Con kìm KT 0,8mx1,2m chất liệu bê tôngMục II chương V1cái
10Bàn thờ gian chính (gỗ, sơn son thiếp vàng, KT khoảng R2170 x S1070 x C1270Mục II chương V1cái
11Bàn thờ gian bên (gỗ, sơn son thiếp vàng, KT khoảng R1340 x S810 x C1170Mục II chương V1cái
12Bức hoành phi gian chính nhà truyền thống, KT khoảng 2410x810 bằng đồng vàngMục II chương V1cái
13Cột cờ cao 9m, ống inox hàn (mẫu theo thiết kế)Mục II chương V30,2618kg
14Lắp đặt cửa bằng khung sắt hộp mạ kẽm, hoa văn cắt CNC mẫu theo thiết kế (bao gồm lắp đặt & phụ kiện cửa)Mục II chương V17,963m2
15Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng Led 100W, sử dụng 2 nguồn năng lượng mặt trời và người lưới (đèn đơn)Mục II chương V7cột
16Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng Led 100W, sử dụng 2 nguồn năng lượng mặt trời và người lưới (đèn đôi)Mục II chương V1cột
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngMục II chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 3.850.000.000 VND (Ba tỷ, tám trăm năm mươi triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trường+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.(tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 01 công trình hạ tầng cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận )32
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 + ≥ 01 Kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 01 công trình hạ tầng cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận )32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 01 công trình hạ tầng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toán lao động; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trị đảm nhận)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện 14kW Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng1
3 Máy thủy bình Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng2
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng2
7 Máy đầm bàn Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng2
8 Máy đầm cóc Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng1
9 Ô tô tải Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng1
10 Máy cắt gạch, đá Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng2
11 Máy cắt uốn thép Còn khả năng hoạt động và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->