Gói thầu: Gói thầu 2.4: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220205367-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu 2.4: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220152671
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 14:58:00 đến ngày 2022-02-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,710,978,653 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng xây dựng/cải tạo loại công trình phù hợp. Tính chất công trình tương tự: Công trình công nghiệp và/hoặc dân dụng cấp III trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học (hoặc văn bằng chứng chỉ tương đương đại học) hoặc cao hơn, chuyên ngành xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp hạng III trở lên (trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi rõ hạng thì được coi là đáp ứng); Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học (hoặc văn bằng chứng chỉ tương đương đại học) hoặc cao hơn, chuyên ngành xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp hoặc máy công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu 2.4: Thi công xây dựng
Mở rộng nhà xưởng sửa chữa Máy biến áp Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Thanh Hóa
75 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 2, khu VP1, BĐ Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 2, khu VP1, bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội; SĐT: 024.22122268; Fax: 024.37170418.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Sunway Việt Nam; Địa chỉ: Tầng 10, N09, Số 193 Trung Kính, Cầu Giấy, Hà Nội, SĐT: 024.36403503 - 0904693368.


- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 2, khu VP1, BĐ Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 2, khu VP1, bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội; SĐT: 024.22122268; Fax: 024.37170418.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 105 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 135 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 2, khu VP1, bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội; SĐT: 024.22122268; Fax: 024.37170418.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 2, khu VP1, bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội; SĐT: 024.22122268; Fax: 024.37170418.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 16, Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; Số điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615; Fax: 024.39360942.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Phá dỡ nền bê tôngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,2452m3
2Tháo dỡ mái tôn cũTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,5012m2
3Tháo dỡ các kết cấu thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5tấn
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6gốc cây
6Vận chuyển trạc thải cự ly 1000mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4025100m3
B Móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,07m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6083100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,6447m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,7089m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1108100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1467100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,4295m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4298100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7808100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3945tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3117tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7931tấn
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1742100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6307100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4102100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4102100m3/1km
C Phần nền
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,3858m3
D Phần bể tự hoại
1Đào đất hố móng bể tự hoại, đất cấp II (30% bằng thủ công)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0712m3
2Đào đất hố móng bể tự hoại, đất cấp II (70% bằng máy)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0717100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5433m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0094100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7648m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0292100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0754tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0435tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3232m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0721m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4533m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0234100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0299tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51 cấu kiện
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,751m2
16Trát tường trong lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,703m2
17Trát tường trong lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,703m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8341m2
19Quét sika chống thấmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,6985m2
E Phần thân
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,7944m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9248100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5071tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5327tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2054m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0352100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,655100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4218tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9791tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8905m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1708100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2026tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,382tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,382tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật149,32m2
16Lắp đặt bu lông neo M20, M21Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
F Lanh tô
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,807m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,908100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0185tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0669tấn
G Kiến trúc
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,513m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật239,809m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật237,818m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật237,818m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật239,809m2
6Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,1m2
7Sản xuất cửa cuốnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,1m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,42m2
9Sản xuất cửa đi khung nhôm hệTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3m2
10Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,64m2
11Sản xuất cửa khung thép bịt tôn (bao gồm phụ kiện khóa, bản lề và sơn)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
H Hoàn thiện khu vệ sinh
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,5971m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,8742m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,0149m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2792m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,258m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,164m2
I Sê nô mái
1Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7948m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2642m2
3Quét sika chống thấm mái, sê nôTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,1511m2
4Vách ngăn tiểu nam (bao gồm phụ kiện)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
5Vách ngăn vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,8465m2
J Sàn dốc
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,86m2
2Xẻ rãnh chống trơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,4md
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1231100m2
4Máng thu nước mái màu xanh tôn dày 0,45mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,84md
5Tôn úp nóc, úp sườnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,5509md
6Ốp tường bằng tônTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3885100m2
K Làm rãnh nước
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2688m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,8068m3
3Trát tường trong lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,14m2
4Trát tường trong lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,14m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3959m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1812100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1346tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1231 cấu kiện
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3204100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3204100m3/1km
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0667100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 hoàn trả mặt sânTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,6644m3
L Điện
1Đèn ốp trần C300 LED 12wTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
2Đèn led nhà xưởng 100WTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
3Công tắc 1 hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tườngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Công tắc 2hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tườngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tườngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
6Quạt hút mùi gắn tường 100m3hTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Quạt hút mùi gắn tường 300m3hTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Quạt hút công nghiệp 10.000m3hTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x95mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45m
10Vật tư nhân công đấu nối từ nguồn điện hiện có vào nhàTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tb
11Cu/pvc 1x4mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
12Cu/pvc 1x2,5mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật400m
13Cu/pvc 1x1,5mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
14Cu/pvc 1x4mm2 (Dây E)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
15Cu/pvc 1x2.5mm2 (Dây E)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
16Ống PVC D20Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật300m
17Ống PVC D25Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
18Ống gen xoắn D105/80Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45m
19Máng cáp 200x100mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58m
M Vật tư phụ
1Hộp nối dây 100x100mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
2Hộp chia dâyTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25hộp
3Phụ kiện lắp đặtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tb
N Hệ thống nối đất an toàn, chống sét
1Kim thu sét, thép mạ đồng D16, dài 1mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
2Dây dẫn sét, thép mạ kẽm D10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
3Dây dẫn sét, thép mạ kẽm D16Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
4Cọc nối đất, thép mạ đồng D16, dài 2,5mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
5Dây nối đất, đồng trần M70Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23m
6Dây tiếp địa Cu/pvc 1cx50mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m
7Kẹp giữ định vị cápTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
8Phụ kiện kẹp định vị kim thu sétTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
9Bulong + đai ốc định vịTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
10Hộp kiểm tra tiếp địaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
11Bộ đếm sétTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
12Hóa chất làm giảm điện trởTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21kg
13Đục phá lớp bê tông nền sân cũTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,833m3
14Đào rãnh chôn dây cáp, dây tiếp địaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,055m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0806100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0322100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 hoàn trả mặt sânTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,222m3
18Tủ điện tôn dày 1,5mm - kích thước 1400x800x300mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
19MCCB-3P-200A-25KATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20MCCB-3P-160A-18KATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21MCB-3P-32A-10KATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22MCB-3P-25A-10KATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23MCB-3P-20A-10KATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24MCB-1P-20A-4.5KATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
25MCB-1P-10A-4.5KATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Biến dòng 200/5ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
27Vôn kế 0~450VTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Chuyển mạch Vol kếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Ampe kế 200ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Cầu chì 2ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Đèn báo phaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
O Thiết bị
1LavaboTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
2Vòi lavaboTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
3Lắp đặt gương soiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Lắp đặt kệ kínhTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
7Rọ cầu inox thu nước mưa D90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
8Phễu thu sàn inox 150x150 thoát nước WCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Van khóa D50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Van khóa D25Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Bể nước mái 1200LTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
12Phao cơ D25Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
P Cấp nước sinh hoạt
1Đục phá lớp bê tông nền sân cũTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,88m3
2Đào rãnh chôn ống HDPE, đường kính 25mm cấp nguồn lên téc nước máiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,88m3
3Lắp đặt ống HDPE, đường kính 25mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0288100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0192100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 hoàn trả mặt sânTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
7Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
9Rắc co PPR D50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Cút 90o PPR D50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Cút 90o PPR D25Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
12Cút 90o ren trong PPR D25Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
13Côn thu PPR D50x25Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Tê đều PPR D25Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
15Tê gang đều D25Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Kép gang D25Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
Q Thoát nước
1Ống U.PVC D200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
2Ống U.PVC D110Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
3Ống U.PVC D90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
4Ống U.PVC D48Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
5Y chếch 45o DN 110x110Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Y chếch 45o DN 48x110Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Y chếch 45o DN 48x90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Y chếch 45o DN 48x48Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Con thỏ D90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Cút 45o D48Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
11Cút 45o D90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58cái
12Cút 45o D110Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
13Cút 90o D48Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
14Tê 90o D48Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
15Tê 90o D110Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Tê thu 90o D110x48Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
17Tê thu 90o D90x48Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Côn mở D110x48Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Thông tắc D110Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
R Phần thiết bị
1Thiết bị tời cửa cuốnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Bơm nước sinh hoạtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng xây dựng/cải tạo loại công trình phù hợp. Tính chất công trình tương tự: Công trình công nghiệp và/hoặc dân dụng cấp III trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học (hoặc văn bằng chứng chỉ tương đương đại học) hoặc cao hơn, chuyên ngành xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp hạng III trở lên (trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi rõ hạng thì được coi là đáp ứng); Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học (hoặc văn bằng chứng chỉ tương đương đại học) hoặc cao hơn, chuyên ngành xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp hoặc máy công nghiệp.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->