Gói thầu: Gói thầu 2.4: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220205367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2.4: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220152671 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 14:58:00 đến ngày 2022-02-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,710,978,653 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng xây dựng/cải tạo loại công trình phù hợp. Tính chất công trình tương tự: Công trình công nghiệp và/hoặc dân dụng cấp III trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học (hoặc văn bằng chứng chỉ tương đương đại học) hoặc cao hơn, chuyên ngành xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp hạng III trở lên (trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi rõ hạng thì được coi là đáp ứng); Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học (hoặc văn bằng chứng chỉ tương đương đại học) hoặc cao hơn, chuyên ngành xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp hoặc máy công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 2.4: Thi công xây dựng Mở rộng nhà xưởng sửa chữa Máy biến áp Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Thanh Hóa 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 135 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 2, khu VP1, bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội; SĐT: 024.22122268; Fax: 024.37170418. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 2, khu VP1, bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội; SĐT: 024.22122268; Fax: 024.37170418. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 16, Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; Số điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615; Fax: 024.39360942. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,2452 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5012 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | gốc cây |
| 6 | Vận chuyển trạc thải cự ly 1000m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4025 | 100m3 |
| B | Móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,07 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6083 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6447 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7089 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1108 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1467 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4295 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4298 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7808 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3945 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3117 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7931 | tấn |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1742 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6307 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4102 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4102 | 100m3/1km |
| C | Phần nền | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,3858 | m3 |
| D | Phần bể tự hoại | |||
| 1 | Đào đất hố móng bể tự hoại, đất cấp II (30% bằng thủ công) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0712 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bể tự hoại, đất cấp II (70% bằng máy) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0717 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5433 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0094 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7648 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0292 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0754 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0435 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3232 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0721 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4533 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0234 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0299 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,751 | m2 |
| 16 | Trát tường trong lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,703 | m2 |
| 17 | Trát tường trong lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,703 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8341 | m2 |
| 19 | Quét sika chống thấm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6985 | m2 |
| E | Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7944 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9248 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5071 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5327 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2054 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0352 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,655 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4218 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9791 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8905 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1708 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2026 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,382 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,382 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 149,32 | m2 |
| 16 | Lắp đặt bu lông neo M20, M21 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| F | Lanh tô | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,807 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,908 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0185 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0669 | tấn |
| G | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,513 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 239,809 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 237,818 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 237,818 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 239,809 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa cuốn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,42 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,64 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa khung thép bịt tôn (bao gồm phụ kiện khóa, bản lề và sơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| H | Hoàn thiện khu vệ sinh | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,5971 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8742 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0149 | m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2792 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,258 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,164 | m2 |
| I | Sê nô mái | |||
| 1 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7948 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2642 | m2 |
| 3 | Quét sika chống thấm mái, sê nô | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1511 | m2 |
| 4 | Vách ngăn tiểu nam (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Vách ngăn vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8465 | m2 |
| J | Sàn dốc | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,86 | m2 |
| 2 | Xẻ rãnh chống trơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,4 | md |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1231 | 100m2 |
| 4 | Máng thu nước mái màu xanh tôn dày 0,45mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,84 | md |
| 5 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,5509 | md |
| 6 | Ốp tường bằng tôn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3885 | 100m2 |
| K | Làm rãnh nước | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2688 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8068 | m3 |
| 3 | Trát tường trong lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,14 | m2 |
| 4 | Trát tường trong lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,14 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3959 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1812 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1346 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3204 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3204 | 100m3/1km |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0667 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 hoàn trả mặt sân | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6644 | m3 |
| L | Điện | |||
| 1 | Đèn ốp trần C300 LED 12w | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Đèn led nhà xưởng 100W | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Công tắc 1 hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Công tắc 2hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Quạt hút mùi gắn tường 100m3h | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Quạt hút mùi gắn tường 300m3h | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Quạt hút công nghiệp 10.000m3h | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 10 | Vật tư nhân công đấu nối từ nguồn điện hiện có vào nhà | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| 11 | Cu/pvc 1x4mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 12 | Cu/pvc 1x2,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 13 | Cu/pvc 1x1,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 14 | Cu/pvc 1x4mm2 (Dây E) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 15 | Cu/pvc 1x2.5mm2 (Dây E) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 16 | Ống PVC D20 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 17 | Ống PVC D25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 18 | Ống gen xoắn D105/80 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 19 | Máng cáp 200x100mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m |
| M | Vật tư phụ | |||
| 1 | Hộp nối dây 100x100mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 2 | Hộp chia dây | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | hộp |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| N | Hệ thống nối đất an toàn, chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét, thép mạ đồng D16, dài 1m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Dây dẫn sét, thép mạ kẽm D10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 3 | Dây dẫn sét, thép mạ kẽm D16 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 4 | Cọc nối đất, thép mạ đồng D16, dài 2,5m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Dây nối đất, đồng trần M70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 6 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1cx50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 7 | Kẹp giữ định vị cáp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 8 | Phụ kiện kẹp định vị kim thu sét | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Bulong + đai ốc định vị | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 11 | Bộ đếm sét | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 12 | Hóa chất làm giảm điện trở | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | kg |
| 13 | Đục phá lớp bê tông nền sân cũ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,833 | m3 |
| 14 | Đào rãnh chôn dây cáp, dây tiếp địa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,055 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0806 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0322 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 hoàn trả mặt sân | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,222 | m3 |
| 18 | Tủ điện tôn dày 1,5mm - kích thước 1400x800x300mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 19 | MCCB-3P-200A-25KA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | MCCB-3P-160A-18KA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | MCB-3P-32A-10KA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | MCB-3P-25A-10KA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | MCB-3P-20A-10KA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | MCB-1P-20A-4.5KA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | MCB-1P-10A-4.5KA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Biến dòng 200/5A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Vôn kế 0~450V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Chuyển mạch Vol kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Ampe kế 200A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Cầu chì 2A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Đèn báo pha | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| O | Thiết bị | |||
| 1 | Lavabo | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Vòi lavabo | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Rọ cầu inox thu nước mưa D90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 8 | Phễu thu sàn inox 150x150 thoát nước WC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Van khóa D50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Van khóa D25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Bể nước mái 1200L | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 12 | Phao cơ D25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| P | Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đục phá lớp bê tông nền sân cũ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 2 | Đào rãnh chôn ống HDPE, đường kính 25mm cấp nguồn lên téc nước mái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính 25mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0192 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 hoàn trả mặt sân | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 9 | Rắc co PPR D50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cút 90o PPR D50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Cút 90o PPR D25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Cút 90o ren trong PPR D25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Côn thu PPR D50x25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Tê đều PPR D25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Tê gang đều D25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Kép gang D25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| Q | Thoát nước | |||
| 1 | Ống U.PVC D200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống U.PVC D110 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 3 | Ống U.PVC D90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 4 | Ống U.PVC D48 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 5 | Y chếch 45o DN 110x110 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Y chếch 45o DN 48x110 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Y chếch 45o DN 48x90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Y chếch 45o DN 48x48 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Con thỏ D90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Cút 45o D48 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Cút 45o D90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 12 | Cút 45o D110 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Cút 90o D48 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Tê 90o D48 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Tê 90o D110 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Tê thu 90o D110x48 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Tê thu 90o D90x48 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Côn mở D110x48 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Thông tắc D110 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| R | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thiết bị tời cửa cuốn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Bơm nước sinh hoạt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng xây dựng/cải tạo loại công trình phù hợp. Tính chất công trình tương tự: Công trình công nghiệp và/hoặc dân dụng cấp III trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học (hoặc văn bằng chứng chỉ tương đương đại học) hoặc cao hơn, chuyên ngành xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp hạng III trở lên (trường hợp chứng chỉ hành nghề không ghi rõ hạng thì được coi là đáp ứng); Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học (hoặc văn bằng chứng chỉ tương đương đại học) hoặc cao hơn, chuyên ngành xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp hoặc máy công nghiệp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi