Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220208432-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211270984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 09:46:00 đến ngày 2022-02-24 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,824,497,099 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.236E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.47E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥1.977.000.000 VND); Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh sự chấp thuận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.977.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.931.000.000 VND. + Phân cấp công trình: Công trình dân dụng + Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.977.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.931.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên; Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp II) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp III): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp, bậc 3/7 trở lên |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ; Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động -Vận hành máy 02 người, thợ bê tông 02 người, thợ sắt 02 người, thợ cofa 02 người, thợ sơn 02 người, thợ nề 02 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy Đầm bê tông, đầm dùi, công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn sắt- công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Biến thế hàn xoay chiều – công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa – dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào một gầu - dung tích gầu: 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa Trường THCS Viên An Đông, xã Viên An Đông, huyện Ngọc Hiển 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư:UBND huyện Ngọc Hiển; địa chỉ: Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau; điện thoại: 02903 719 026; fax: 0290 3719; email: [email protected]
+ Bên Mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển; địa chỉ: Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau; Điện thoại: 02903 719 320; Fax: 02903 719 029; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Ngọc Hiển. - Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Ngọc Hiển. - Địa chỉ: Tòa nhà HĐND-UBND huyện Ngọc Hiển, khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau. - Số điện thoại: 0290 3719 0290 - 0290 3719 0320. - Fax: 0290 3719 0290. - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau; địa chỉ: Số 2, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; điện thoại:02903831352; fax: 0290 3833 343. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; địa chỉ: Số 93, Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; điện thoại: 0290 3831.332; fax: 0290 3830 773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi,giám sát: Đường dây nóng Báo Đấu thầu số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHỐI THỰC HÀNH (05 PHÒNG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 274,23 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V của E-HSMT | 179,7375 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 58,08 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V của E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 58,08 | m2 |
| 6 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 7 | Sơn chống thấm Spec Taket Extra Water Proof | Chương V của E-HSMT | 546,2475 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 332,31 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 213,9375 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 0,1533 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 2,147 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 328,968 | m2 |
| 15 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 3,2897 | 100m2 |
| 16 | Chụp diềm mái bằng tole phẳng mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 17,348 | m |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ ô kính | Chương V của E-HSMT | 0,432 | m2 |
| 20 | Lắp dựng ô kính | Chương V của E-HSMT | 0,432 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,4655 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cầu chắn rác inox, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Vệ sinh nền sê nô | Chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống Chống thấm Suporseal Waterproofing 2 thành phần | Chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 27 | Sơn chống thấm Spec Taket Extra Water Proof | Chương V của E-HSMT | 54,72 | m2 |
| 28 | Lắp đặt Quạt đảo trần | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Bình chữa cháy bột 3Kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 30 | Bình chữa cháy CO2 5Kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 31 | Kệ để bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 33 | Bảng nội quy chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| B | CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC 08 PHÒNG (DÃY 1) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 888,7782 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 254,236 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.143,0142 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,332 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 0,332 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,292 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0,292 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 103,14 | m2 |
| 9 | Gia công khung trần thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,4576 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung trần thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,4576 | tấn |
| 11 | Bu lông nở D10, L=80 | Chương V của E-HSMT | 268 | cái |
| 12 | Làm trần bằng trần tole lạnh 13 sóng khổ 1,07m, dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 1,0314 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,8481 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 439,2648 | m2 |
| 15 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 4,3926 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,0511 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu chắn rác inox, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Vệ sinh nền sê nô | Chương V của E-HSMT | 45,3 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 45,3 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 45,3 | m2 |
| 22 | Sơn chống thấm Spec Taket Extra Water Proof | Chương V của E-HSMT | 124,122 | m2 |
| 23 | Bình chữa cháy bột 3Kg | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 24 | Bình chữa cháy CO2 5Kg | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 25 | Kệ để bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| 27 | Bảng nội quy chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| C | CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC 08 PHÒNG (DÃY 2) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 832,8166 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 254,236 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.087,0526 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,304 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,2162 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,5727 | m3 |
| 7 | Lát gạch bậc tam cấp, Gạch lát Ceramic nhám mặt 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 3,669 | m2 |
| 8 | Lan can inox | Chương V của E-HSMT | 2,568 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 8,5 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 8,5 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 116,2 | m2 |
| 12 | Làm trần bằng Trần tấm nhựa khung xương 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 116,2 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,188 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chắn rác inox, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Vệ sinh nền sê nô | Chương V của E-HSMT | 45,3 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 45,3 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 45,3 | m2 |
| 19 | Sơn chống thấm Spec Taket Extra Water Proof | Chương V của E-HSMT | 124,122 | m2 |
| 20 | Cắt và lắp kính - chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Chương V của E-HSMT | 9,1744 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V của E-HSMT | 15,232 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 15,232 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,448 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 8,448 | m2 |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Trụ đỡ kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 28 | Cáp neo trụ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Ốc xiết cáp | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,5m | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Kẹp định vị ống luồn cáp | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 35 | Bình chữa cháy bột 3Kg | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 36 | Bình chữa cháy CO2 5Kg | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 37 | Kệ để bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| 39 | Bảng nội quy chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| D | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Chương V của E-HSMT | 35,56 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 49,32 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 93,568 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 35,56 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 93,568 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 84,88 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 9 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi | Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối điện đơn âm tường 50x100x40 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tủ điện 02 Module | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P/20A/10kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =21mm | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 19 | Lắp đặt Cầu dao chống giật (RCBO 2P 125A 30mA) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| E | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 87,828 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 135,3005 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 135,3005 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 87,828 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 1,887 | m3 |
| 6 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch 200x450mm | Chương V của E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 7 | Tấm Compact HPL dày 12mm + phụ kiện Inox | Chương V của E-HSMT | 1,008 | m2 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 40,98 | m2 |
| 10 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,4358 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 12,466 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 15,872 | m2 |
| 14 | Tay nắm cửa đi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối điện đơn âm tường 50x100x40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tủ điện 02 Module | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P/20A/10kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 21mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt Cầu dao chống giật (RCBO 2P 125A 30mA) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,305 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| F | CẢI TẠO NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 27,1901 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 87,6701 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 118,104 | m2 |
| 4 | Lợp mái che bằng Tôn sóng vuông mạ màu chiều dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 1,181 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,5555 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,5555 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,5555 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 16,485 | m2 |
| 9 | Thay mới máng nước bằng tole phẳng mạ kẽm dày 0,54mm | Chương V của E-HSMT | 17,5 | m |
| 10 | Lát sân, nền đường, vỉa hè Gạch xi măng tự chèn 400x400x35mm | Chương V của E-HSMT | 101,08 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 101,08 | m2 |
| G | XÂY DỰNG MỚI MÁI CHE KHU NƯỚC LỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0077 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0551 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,2279 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,2279 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,1708 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,1708 | tấn |
| 12 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,4895 | 100m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,0923 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,0923 | tấn |
| 15 | Bu lông nở fi 14 L=100 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 16 | Bu lông chờ fi 14 L=200 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 39,1749 | 1m2 |
| H | CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 1,436 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0655 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0262 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,935 | 100m |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0156 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0648 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,0336 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,3205 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2274 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,9614 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1034 | 100m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,09 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,02 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 38,11 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 4,42 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,9165 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,9408 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,8409 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 104,87 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch đất nung 60x200mm | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 102,47 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,3344 | m3 |
| 29 | Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,1821 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 9,43 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2496 | 100m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 193,86 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 222,66 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 33,6 | m |
| 38 | Lắp dựng mũi giáo hàng rào | Chương V của E-HSMT | 9,045 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9,045 | 1m2 |
| 40 | Chữ nổi bảng tên trường | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1398 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,1398 | m3 |
| 43 | Gia công ray cổng | Chương V của E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0182 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0446 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0607 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1092 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0572 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0865 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,0781 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,0781 | tấn |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 55 | Phá dỡ hàng rào thép lưới B40 | Chương V của E-HSMT | 193,4 | m2 |
| 56 | Hàng rào lưới B40 khung thép | Chương V của E-HSMT | 261,09 | m2 |
| 57 | Lắp dựng mũi giáo hàng rào | Chương V của E-HSMT | 29,01 | m2 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 59 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,3005 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3468 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0634 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2053 | tấn |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,68 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 353,34 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 388,02 | m2 |
| 66 | Bu lông nở fi 12 L=150 | Chương V của E-HSMT | 408 | cái |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 108,474 | 1m2 |
| 68 | Phá dỡ hàng rào thép lưới B40 khung thép | Chương V của E-HSMT | 113,05 | m2 |
| 69 | Hàng rào lưới B40 khung thép | Chương V của E-HSMT | 106,4 | m2 |
| 70 | Lắp dựng mũi giáo hàng rào | Chương V của E-HSMT | 9,975 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 134,25 | m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 134,25 | m2 |
| 73 | Bu lông nở fi 12 L=150 | Chương V của E-HSMT | 138 | cái |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 31,0883 | 1m2 |
| I | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 14,56 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 33,32 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 31,4 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,56 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 47,88 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 31,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 13,6 | m2 |
| 8 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 9 | Tay nắm cửa đi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| J | NÂNG CẤP SÂN | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,0936 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 1,8181 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 24,606 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 2.698,67 | m2 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 10,7745 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 10,7745 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 10,7745 | 100m3 |
| 8 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm (tận dụng lại gạch hiện có) | Chương V của E-HSMT | 2.428,803 | m2 |
| 9 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm (gạch tự chèn mua mới) | Chương V của E-HSMT | 1.443,957 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 (nền lát gạch tự chèn) | Chương V của E-HSMT | 3.872,76 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 44,444 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 444,44 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 0,3627 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 4,212 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,3696 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 98,28 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 56,16 | m2 |
| K | CẢI TẠO MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 313,9245 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,2557 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 35,9034 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 35,4356 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,1586 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 29,205 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 730,1267 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 149,004 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M100, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 12,6689 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,7762 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,9907 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 503 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Chương V của E-HSMT | 0,089 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0549 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,196 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0534 | tấn |
| 22 | Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 1,3065 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 16,3084 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,1814 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0201 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M100, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,1421 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 32 | Tấm nhựa HDPE dày 6mm | Chương V của E-HSMT | 1,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.236E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥1.977.000.000 VND); Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh sự chấp thuận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.977.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.931.000.000 VND. + Phân cấp công trình: Công trình dân dụng + Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.977.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.931.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên; Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng | 2 | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp II) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp III): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp, bậc 3/7 trở lên | 12 | Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ; Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động -Vận hành máy 02 người, thợ bê tông 02 người, thợ sắt 02 người, thợ cofa 02 người, thợ sơn 02 người, thợ nề 02 người. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 2 |
| 2 | Máy Đầm bê tông, đầm dùi, công suất: 1,5 kW | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt- công suất: 5 kW | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
| 4 | Biến thế hàn xoay chiều – công suất: 23 kW | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa – dung tích: 150 lít | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 2 |
| 7 | Khoan cầm tay 0,62 kW | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 2 |
| 10 | Máy đào một gầu - dung tích gầu: 0,50 m3 | - Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi