Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220224382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỒNG HÀ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220164716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 15:25:00 đến ngày 2022-03-01 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,441,302,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1161953E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23239E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục chi tiết khối lượng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.580.977.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng/phó của ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng/phó hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là Chỉ huy trưởng/phó công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học đúng chuyên ngành nêu trên.- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật:Kỹ sư điện + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học đúng chuyên ngành nêu trên.- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật:Kỹ sư Cấp thoát nước + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học đúng chuyên ngành nêu trên.- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật:Kỹ sư trắc địa + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học đúng chuyên ngành nêu trên.- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Kỹ sư kinh tế xây dựng + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học đúng chuyên ngành nêu trên.- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động:Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học đúng chuyên ngành nêu trên.- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng; minh quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đăng ký và kiểm định của máy từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan kiểm định của máy từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan kiểm định của máy từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan kiểm định của máy từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan kiểm định của máy từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỒNG HÀ |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ chi phí xây dựng Cải tạo ao môi trường Cổng Đông xã Hồng Hà 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu tham dự phải xuất trình bản gốc: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận. - Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hồng Hà. Địa chỉ: Xã Hồng Hà, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02433.886.492. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần VNC Việt Nam; Địa chỉ: Số 11 ngách 162/94 Đường Cầu Diễn, Minh Khai, Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0988096535. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NẠO VÉT BÙN | |||
| 1 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,712 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn rãnh bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,77 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn rãnh bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,77 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,77 | 100m3 |
| B | ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,323 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,862 | m3 |
| 3 | Mua đất đắp nền. Hệ số đầm nén K95 là 1,13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.800,344 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,547 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,182 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,505 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,257 | 100m3 |
| C | KÈ ĐÁ HỘC XÂY: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,16 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,188 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,188 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,71 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.003,932 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,977 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,18 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 12 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 979,575 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,71 | m2 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| D | CHI TIẾT BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái hồ, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,782 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc lối lên xuống, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,907 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,53 | m2 |
| 11 | Gia công cửa Inox cầu ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,846 | m2 |
| E | LAN CAN BẢO VỆ AO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,108 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,821 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,075 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,002 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,015 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,945 | m2 |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,32 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.884,615 | m |
| 11 | Sơn trụ, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668,96 | m2 |
| 12 | Xây tường gạch thông gió màu đỏ men bóng 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,838 | m2 |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,146 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,924 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,086 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,388 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,492 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,498 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,103 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,438 | m2 |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,24 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 814,778 | m |
| 17 | Sơn trụ, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,378 | m2 |
| 18 | Xây tường gạch thông gió màu đỏ men bóng 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| G | LÁT SÂN GẠCH XI MĂNG GIẢ ĐÁ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,776 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.447,2 | m2 |
| 3 | Lát gạch bê tông giả đá 300 x 300 x 50 màu Ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.447,2 | m2 |
| H | BỒN CÂY + BÓ LỀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,483 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,661 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,251 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,136 | m2 |
| 5 | Ốp đá xẻ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,454 | m2 |
| 6 | Bó vỉa đá KT 600x110x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,266 | m |
| 7 | Bồi đất màu, vận chuyển cự ly 50-100m ( tận dựng bùn ao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,218 | 1m3 |
| 8 | Ống cống D1500, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| I | TRỒNG CÂY+ THẢM CỎ | |||
| 1 | Mua cây bàng Đài Loan D15-20cm, H=4-6m, vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cây |
| 2 | Mua cây Cau cảnh D15-18cm,vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cây |
| 3 | Mua cây lộc vừng D10-15cm, H=4.0m,vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cây |
| 4 | Cây chuông vàng Đk 10-15cm , cao 3m,vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 5 | Cây sấu Đk 13-18cm cao 2.5-3m ,vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cây |
| 6 | Mua cỏ lông heo. Định mức 2.5kg/1m2,vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.525 | kg |
| 7 | Cây chuỗi ngọc,vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 8 | Hoa hồng, cúc, hoa mười giờ, cẩm tú mai,vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 9 | Hạt sen mini Nhật,vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | gói |
| 10 | Trồng, chăm sóc cỏ lông heo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | m2/tháng |
| 11 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,5 | m2/tháng |
| 12 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cây/lần |
| 13 | Duy trì thảm cỏ. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 100m2/tháng |
| J | TƯỜNG PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,714 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100m3 |
| K | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,095 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | 100m2 |
| 6 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.367 | viên |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,367 | 1000v |
| 8 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,667 | viên |
| 9 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 1000v |
| 10 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bùn rãnh bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 300x300x150mm, tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện-treo cột, có khóa bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 15 | Aptomat 1pha 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | 100m |
| 18 | Ống nhựa HDPE gân xoắn luồn cáp D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323 | m |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 20 | Lắp đặt khung móng M16x240x240x650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 giá đỡ |
| 21 | Thép 40x4mm-L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa D76 luồn cáp trong móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cọc |
| 24 | Làm tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 25 | Tai bắt tiếp địa thép 40x40mm-L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 26 | Thép dẹp 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 27 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 28 | Lắp dựng cột đèn cao 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 29 | Lắp đặt đèn bộ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 30 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu cáp |
| 31 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 32 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A -bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa xoắn TFPD60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| L | ĐÈN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,57 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 5 | Bộ khung móng cột 18 M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Măng sông móng cột MCS-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 8 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 9 | Thép D10,L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | kg |
| 10 | Tai bắt tiếp địa 40x40mm-L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | kg |
| 11 | Cung cấp cột đèn H=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 12 | Cầu đấu dây 60A-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Cung cấp bộ bóng đèn Led cao áp 90W năng lượng mặt trời bao gồm cả chóa đèn cao áp, cần đèn +Pin LITHIUM, bộ điều khiển, đèn đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 15 | Bulông+Ecu M8 bắt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| M | ĐƯỜNG CÔNG VỤ + BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m3 |
| 4 | Ca bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1161953E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23239E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục chi tiết khối lượng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.580.977.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng/phó của ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng/phó hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là Chỉ huy trưởng/phó công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học đúng chuyên ngành nêu trên.- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật:Kỹ sư điện + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học đúng chuyên ngành nêu trên.- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật:Kỹ sư Cấp thoát nước + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học đúng chuyên ngành nêu trên.- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật:Kỹ sư trắc địa + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học đúng chuyên ngành nêu trên.- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Kỹ sư kinh tế xây dựng + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học đúng chuyên ngành nêu trên.- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động:Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học đúng chuyên ngành nêu trên.- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu.- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng; minh quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đăng ký và kiểm định của máy từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh). | 2 |
| 2 | Máy đào | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan kiểm định của máy từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh). | 2 |
| 3 | Máy ủi | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan kiểm định của máy từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan kiểm định của máy từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) | 2 |
| 5 | Cần trục ô tô | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan kiểm định của máy từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh). | 1 |
| 6 | Đầm dùi | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) | 2 |
| 7 | Đầm cóc | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) | 3 |
| 8 | Đầm bàn | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) | 2 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) | 2 |
| 12 | Máy hàn | Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) | 2 |
| 14 | Máy cắt, uốn thép | Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) | 2 |
| 16 | Máy khoan bê tông cầm tay | Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi