Gói thầu: E-SCL22.27 - Cung cấp Vật tư, vật liệu phụ phục vụ SCL tổ máy H2 - NMTĐ Sơn La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220223956-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-SCL22.27 - Cung cấp Vật tư, vật liệu phụ phục vụ SCL tổ máy H2 - NMTĐ Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20220223890
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 15:58:00 đến ngày 2022-02-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 229,018,584 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 E-SCL22.27 - Cung cấp Vật tư, vật liệu phụ phục vụ SCL tổ máy H2 - NMTĐ Sơn La
Bổ sung dự toán Sửa chữa lớn năm 2022 – Danh mục: Tổ máy H2 - Nhà máy thủy điện Sơn La
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Gioăng cao su chỉ tròn.30mĐường kính: Ø8.5mm;Vật liệu: Cao su NBR N70-9Khối lượng riêng: 1,274g/cm3Giới hạn bền kéo: 12,38MPaĐộ cứng: 70±5 Shore AĐộ dãn dài tới hạn: 289%Thay đổi thể tích khi ngâm trong dầu chuẩn số 3 (oil IRM 903) ở nhiệt độ 100 độ C trong 72 giờ: +6,6%Nhiệt độ làm việc: -30/+110 độ C PXL seals
2Gioăng cao su chỉ tròn.27mĐường kính: Ø8,5mm;Vật liệu: Cao su NBR N70-9Khối lượng riêng: 1,274g/cm3Giới hạn bền kéo: 12,38MPaĐộ cứng: 70±5 Shore AĐộ dãn dài tới hạn: 289%Thay đổi thể tích khi ngâm trong dầu chuẩn số 3 (oil IRM 903) ở nhiệt độ 100 độ C trong 72 giờ: +6,6%Nhiệt độ làm việc: -30/+110 độ C PXL seals
3Tấm căn ổ hướng máy phát18TấmBản vẽ HCN SLA 00 MKA 35 031 + Sau khi có số liệu đo đạc thực tế tại hiện trường bên B sẽ thực hiện gia công.+ Trong quá trình gia công bên A sẽ giám sát quá trình chế tạo.
4Gioăng cao su chỉ tròn.30mĐường kính: Ø8,5mm;Vật liệu: Cao su NBR N70-9Khối lượng riêng: 1,274g/cm3Giới hạn bền kéo: 12,38MPaĐộ cứng: 70±5 Shore AĐộ dãn dài tới hạn: 289%Thay đổi thể tích khi ngâm trong dầu chuẩn số 3 (oil IRM 903) ở nhiệt độ 100 độ C trong 72 giờ: +6,6%Nhiệt độ làm việc: -30/+110 độ C PXL seals
5Khẩu trang hoạt tính70CáiEROSS
6Khăn chùm đầu85CáiMũ khẩu trang 2 lớp chống nắng
7Dép rọ nhựa15ĐôiCỡ 39, 40
8Gang tay len300ĐôiChất liệu len, có hạt nhựa chống trơn
9Gang tay cao su20ĐôiChống hóa chất
10Bóng đèn20Cái36V-60W
11Bóng đèn Halogen40Cái1000W-220V
12Phích cắm 2 chân10CáiPhích 2 chân – 10A
13Cồn công nghiệp10LítLoại 90 độ
14Axeton20LítAxeton
15Dầu diezel50LítDầu diezel
16Xà phòng20KgOMO
17Bột mì20KgLoại túi, 1kg/túi
18Lọ xịt (khử gỉ sắt)23BìnhRP7
19Giẻ lau công nghiệp500KgLoại giẻ lau máy
20Vải coton trắng100MdKhổ rộng > 1m
21Vải bạt dứa50mKhổ rộng ≥ 4m
22Bao tải dứa43ChiếcLoại 50Kg
23Xô tôn hoa5CáiLoại 10L
24Xô tôn hoa10CáiLoại 5L
25Đá mài100ViênФ100
26Đá mài10ViênФ180
27Đá cắt50ViênФ100
28Đá mài thép trắng100ViênФ100, NRT hoặc tương đương
29Đá cắt thép trắng20ViênФ100, NRT hoặc tương đương
30Đá mài thép trắng10ViênФ180, NRT hoặc tương đương
31Đá xếp100ViênФ100
32Giấy ráp100TờP100
33Giấy ráp100TờP400
34Giấy ráp100TờP800
35Bát đánh gỉ10CáiD100
36Bút đánh dấu màu xanh5CáiSolid Marker
37Bút đánh dấu màu đỏ8CáiSolid Marker
38Bút xóa nước5CáiThiên long CP-02
39Vải amiang50m2Vải amiang chống cháy
40Que hàn30kg7016, f3,2
41Que hàn Tig10kg309: Ф2,4 x 1000
42Silicon chịu dầu6LọHãng sản xuất: X’traseal hoặc tương đươngMã: 750ºF-300
43Gioăng cao su tấm10m2d4mm, khổ rộng ≥ 1m, loại chịu dầu
44Lá căn Inox2m2Dày 0,01mm, khổ rộng 0,5m
45Lá căn Inox2m2Dày 0,015mm, khổ rộng 0,5m
46Lá căn Inox2m2Dày 0,02mm, khổ rộng 0,5m
47Lá căn Inox2m2Dày 0,03mm, khổ rộng 0,5m
48Lá căn Inox2m2Dày 0,05mm, khổ rộng 0,5m
49Lá căn Inox2m2Dày 0,1mm, khổ rộng 0,5m
50Lá căn Inox2m2Dày 0,2mm, khổ rộng 0,5m
51Lá căn Inox2m2Dày 0,5mm, khổ rộng 0,5m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->