Gói thầu: Gói thầu HH13-SCL2022: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống vận chuyển than, hệ thống cấp than và vận chuyển đá vôi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220161550-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu HH13-SCL2022: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống vận chuyển than, hệ thống cấp than và vận chuyển đá vôi
Số hiệu KHLCNT 20220134892
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 17:05:00 đến ngày 2022-03-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,155,453,054 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng cung cấp vật tư cho hệ thống cung cấp nhiên liệu, hệ thống FGD nhà máy nhiệt điện kiểu than phun
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong vòng 24h kể từ lúc Chủ đầu tư yêu cầu bảo hành, Nhà thầu phải có mặt để thực hiện nghĩa vụ bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu HH13-SCL2022: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống vận chuyển than, hệ thống cấp than và vận chuyển đá vôi
Sửa chữa lớn năm 2022
4 Tháng
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Thái Bình – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: (+84) 227 2491999; Fax: (+84) 227 2491888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Thái Bình – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: (+84) 227 2491999; Fax: (+84) 227 2491888


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 6 Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có Liên danh); 3. Các báo cáo tài chính tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); 4. Hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng của Hợp đồng (Hóa đơn VAT, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành, Biên bản thanh lý Hợp đồng…); 5. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
* Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá gồm các tài liệu như sau: + Catalogue của hàng hóa; + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Cetificate of Origin – C/O) được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền được chỉ định bởi cơ quan nhà nước xuất khẩu; + Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (Cetificate of Quality - C/Q) của Nhà sản xuất. * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp Nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau Bên mời thầu sẽ loại mà không làm rõ. * Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành là rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào; * Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: giá chào phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chào giá theo các Mẫu quy định trong HSMT. Giá chào bao gồm giá hàng hóa, vận chuyển, bốc dỡ … Bên mời thầu sẽ nhận hàng tại kho của nhà máy nhiệt điện Thái Bình, mọi chi phí phát sinh cho việc giao nhận hàng hóa thuộc trách nhiệm của nhà thầu.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu khác theo Quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Thái Bình – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: (+84) 227 2491999; Fax: (+84) 227 2491888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Vật tư, Công ty Nhiệt điện Thái Bình – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: (+84) 227 2491999; Fax: (+84) 227 2491888
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội; Điện thoại: (+84) 242 2201317; Fax: (+84) 242 2201369; Email: [email protected] 2. Báo đấu thầu. - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế Hoạch và Đầu Tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu Đô thị mới Cầu Giấy, Tp. Hà Nội - Đường dây nóng: (+84) 243 768 6611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tấm tivar 88-2 t½”1TấmChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
2Tấm tivar 88-2 t3/4”5TấmChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
3Gioăng (Packing) cho khớp nối ống than phi 30mm80MétChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
4Pulley cho máy cấp than4CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
5Gioăng cửa người chui máy cấp than nguyên16cáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
6Van điện đóng mở tại chỗ2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
7Khớp nối ống1BộChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
8Gasket manhole thùng nghiền4CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
9Tấm vành khuyên cho các thùng máy nghiền than256CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
10Bu lông / Bolt128BộChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
11Bu lông / Bolt256BộChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
12Vành chèn4CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
13Đai ốc/ Nut50CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
14Đai ốc hãm/ Jam Nut50CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
15Long đen/ Washer50CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
16Long đen/ Washer50CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
17Van đảo chiều/ Reversing Valve2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
18Van Piston 2 cửa/ Bijur Delimon Farval1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
19Phin lọc đầu hút máy nghiền than4BộChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
20Cảm biến báo tắc than: Rotary Level Switch1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
21Tết chèn chì20MétChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
22Bộ seal kit xilanh8BộChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
23Limit switch4CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
24Giảm chấn khớp nối trục động cơ.6CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
25Phớt chắn dầu8CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
26Trục răng bị động đầu ra của HGT di chuyển cabin cẩu bốc than1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
27Trục răng truyền chuyển động di chuyển cabin cẩu bốc than4CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
28Bánh xe di chuyển cabin cẩu bốc than8CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
29Phe gài trục16CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
30Phe gài trục8CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
31Phe gài lỗ16CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
32Má phanh an toàn cho tang cuốn cáp cẩu bốc than2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
33Má phanh cho cụm phanh thủy lực nâng hạ đóng mở gầu cẩu bốc than2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
34Má phanh cho đĩa phanh xe con cẩu bốc than2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
35Khớp nối giảm chấn hoa thị cẩu bốc than2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
36Khớp nối giảm chấn hoa thị cho khớp nối di chuyển xe con2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
37Phớt chắn mỡ cho pully đỡ cáp cẩu bốc than2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
38Bản lề cho cẩu bốc than2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
39Bộ Phớt chắn dầu cho xi lanh nâng cánh hứng cẩu bốc than2BộChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
40Xy lanh đóng mở cửa chắn gió2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
41Phin lọc dầu OD100 cho trạm dầu thủy lực nâng cánh hứng cẩu bốc than SU1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
42Phin lọc dầu OD95 cho trạm dầu thủy lực nâng cánh hứng cẩu bốc than SU1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
43Bánh xe, mặt bích, ống lót cho bánh xe dẫn hướng xe con cẩu bốc than4BộChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
44Phanh cài trục cho bánh xe dẫn hướng xe con cẩu bốc than4CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
45Con lăn đỡ cáp trong phòng máy cẩu bốc than2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
46Phanh điện từ5cáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
47Cầu chỉnh lưu5cáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
48Bộ lưỡi gạt cho băng tải BW12001BộChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
49Thanh gạt chữ A cho băng tải cần ST2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
50Phin lọc dầu1BộChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
51Khớp nối giảm chấn rotex cho khớp nối giữa ĐC và HGT xoay cần1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
52Bộ phớt chắn dầu cho xi lanh kẹp ray máy đánh đống/ phá đống4BộChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
53Khớp nối giảm chấn cho bơm thủy lực máy phá1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
54Giá kẹp giữ đường ống dầu10CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
55Phin lọc dầu cho trạm dầu thủy lực máy phá1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
56Phin lọc dầu cho trạm dầu thủy lực máy phá1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
57Phin lọc dầu cho trạm dầu thủy lực máy phá1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
58Cáp thép giữ giàn bừa cào máy phá đống2SợiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
59Khuyên lót cáp chịu tải trọng cao cho cáp thép4CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
60Gíá treo giữ giàn bừa cào4CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
61Trục giữ giá treo giàn bừa cào4CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
62Thanh chặn trục giữ giá treo giàn bừa cào4CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
63Khớp nối giảm chấn hoa thị cụm dẫn động băng tải xích máy phá2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
64Con lăn dẫn hướng gầu cào máy phá đống40ConChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
65Oring làm kín mỡ cho bánh xe di chuyển dọc1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
66Con lăn giảm chấn (45˚)18CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
67Bộ phớt chắn dầu cho bầu phanh thủy lực hệ thống băng tải than1BộChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
68Má phanh thủy lực cho băng tải BC1B2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
69Bộ lưỡi gạt chữ H cho băng tải BW9001BộChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
70Cuộn cao su cho diềm băng tải7CuộnChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
71Tấm đệm số 1 thùng nghiền đá vôi140TấmChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
72Tấm đệm số 2 thùng nghiền đá vôi140TấmChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
73Tấm đệm số 3 thùng nghiền đá vôi24TấmChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
74Vành chèn tại hai đầu thùng nghiền đá vôi4TấmChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
75Ống lót đệm / Spacer bushing1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
76Ống lót đệm / Spacer bushing2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
77Vòng làm kín Laminal/ Laminar ring2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
78O-ring2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
79Oil seal2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
80Vòng làm kín / Laminar ring1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
81Oil seal1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
82Ống Cyclon cho đầu vào máy nghiền1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
83Ống Hydrocyclone3CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
84Đai kẹp 90 (Grip clamp)3CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
85Đai kẹp 440 (Hydrocyclon- holder)3CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
86Bu lông lục giác ngoài M16 x 55/ Hexagon bolt3CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
87Đai kẹp ống 115 (Grip clamp)3CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
88Đai kẹp ống đầu ra3CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
89Cáp thép D22 nâng hạ gầu cẩu bốc đá vôi1SợiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
90Cáp thép D22 đóng mở gầu cẩu bốc đá vôi1SợiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
91Khớp nối hoa thị giảm chấn đóng mở gầu cẩu dá vôi MT61CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
92Khớp nối hoa thị giảm chấn nâng hạ cần cẩu đá vôi1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng cung cấp vật tư cho hệ thống cung cấp nhiên liệu, hệ thống FGD nhà máy nhiệt điện kiểu than phun
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong vòng 24h kể từ lúc Chủ đầu tư yêu cầu bảo hành, Nhà thầu phải có mặt để thực hiện nghĩa vụ bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->