Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220207662-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 5
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220123314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước , nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-10 16:36:00 đến ngày 2022-02-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,751,220,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,1 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,2 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa mặt đường.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 6,1 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công thảm BTN ≥ 2,74 tỷ đồng.Ghi chú :Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 6,1 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. - Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.- Tài liệu cần nộp: Mẫu số 10A, 10B và các tài liệu chứng minh nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng của công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban QLDA)- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ/cầu đường bộ hoặc máy xây dựng);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã đảm nhận vị trí phụ trách hoặc trạm trưởng trạm trộn bê tông nhựa nóng (Phải có xác nhận của Công ty sở hữu trạm trộn BTN xác nhận kinh nghiệm là đã phụ trách hoặc trạm trưởng trạm trộn BTN nóng).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thảm BTN nóng (có tài liệu chứng minh đã phụ trách KCS hoặc chủ nhiệm KCS của công trình giao thông đường bộ có hạng mục thảm BTN nóng có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban QLDA)* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường bê tông nhựa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thảm BTN nóng (có tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình giao thông đường bộ có hạng mục thảm BTN nóng có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban QLDA).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban QLDA).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã đảm nhận vị trí phụ trách công tác vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công thảm BTN mặt đường (có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách vật liệu của công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban QLDA).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã đảm nhận vị trí phụ trách công tác ATGT hoặc ATLĐ hoặc VSMT tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh đã phụ trách công tác ATGT hoặc ATLĐ và VSMT của công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban QLDA).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử để phục vụ dự án, có đầy đủ các danh mục phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu…). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo.- Ngoài ra, Phòng thí nghiệm phải có các chỉ tiêu thí nghiệm về BTN và vệt hằn lún vệt bánh xe.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh hơi ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy đào có dung tích gầu ≥ 1,25m3, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy san có công suất ≥110CV- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥16T
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cào bóc BTN chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị - Máy cào bóc mặt đường công suất C1000 tự hành (hoặc công suất tương đương), có khả năng điều chỉnh chiều sâu cào bóc mặt đường nhựa cũ theo thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật .- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải BTN ≥ 130 CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy rải Bê tông nhựa có công suất ≥ 130 CV (hoặc ≥100 tấn/ h), có hệ thống điều chỉnh tự động cao trình censor.- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh lốp ≥16T
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động thông qua hệ thống thiết bị điều khiển máy tính, chủ động in và ghi ra các phiếu theo dõi khối lượng các thành phần vật liệu trong mỗi mẻ trộn cũng như nhiệt độ mỗi mẻ trộn, tự động điều khiển khối lượng mỗi mẻ trộn và nhiệt độ mỗi mẻ trộn, có thiết bị cấp phụ gia tự động (nếu thành phần thiết kế có sử dụng phụ gia);- Trạm trộn bê tông nhựa đã được lắp đặt, đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để sản xuất; có giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định đối với toàn bộ trạm trộn theo quy định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu ≥25T (cần trục ô tô)
- Đặc điểm thiết bị - Cần cẩu (cần trục ô tô) có trọng lượng tối thiểu 25T- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 5
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Sửa chữa mặt đường đoạn Km40 - Km41; Gia cố lề đoạn Km39+600 - Km41, Km41+300 - Km41+900; Sửa chữa cầu số 09 Km41+570, cầu số 12 Km48+542; Sửa chữa rãnh dọc đoạn Km41+570 - Km41+900 (P), Quốc lộ 26, tỉnh Đắk Lắk
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước , nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 5 , địa chỉ: 10B Nguyễn Chí Thanh - Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 5, địa chỉ: Số 10B – Đường Nguyễn Chí Thanh – thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3832845 - Fax: 02363.894.916 - Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.8571444 - Fax: 0243.8571440.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH TVTK và XDGT Đức Nhật - Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Cục Quản lý xây dựng Đường bộ - Tổ chức thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Tổ chức đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án 5 - Tổ chức lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án 5.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 5 , địa chỉ: 10B Nguyễn Chí Thanh - Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 5, địa chỉ: Số 10B – Đường Nguyễn Chí Thanh – thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3832845 - Fax: 02363.894.916 - Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.8571444 - Fax: 0243.8571440.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Tài liệu chứng minh theo mục 26 E-CDNT (nếu có); + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định tại khoản 2, Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. + Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của E-HSDT; + Các biểu mẫu số 15(A); 15(B); 04A-1; 04B-1 đã kê khai đầy đủ nội dung; Trường hợp tài liệu chứng minh của nhà thầu không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng các yêu cầu đánh giá thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá. Trường hợp nhà thầu liên danh phải có thỏa thuận liên danh lập theo mẫu, số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện ≥ 20% giá trị gói thầu. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 E-CDNT của Bên mời thầu. Khi có yêu cầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. Trường hợp tài liệu chứng minh của nhà thầu không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng các yêu cầu đánh giá thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Trường hợp nhà thầu được kiến nghị trúng thầu và được thông báo thương thảo ký hợp đồng: Nhà thầu phải chấp nhận điều khoản thanh toán hợp đồng theo tiến độ kế hoạch vốn bố trí hàng năm của Bộ GTVT, Tổng cục ĐBVN cho gói thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 5, địa chỉ: Số 10B – Đường Nguyễn Chí Thanh – thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3832845 - Fax: 02363.894.916 - Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.8571444 - Fax: 0243.8571440.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.8571444 - Fax: 0243.8571440.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.3538 0262. - Fax: 024.3538.0302.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A/ XỬ LÝ HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG KM40 - KM41
B I/ Xử lý sình lún
1Cắt BTN mặt đường dày 7cm229m
2Đào bỏ móng, mặt đường dày 25cm42,75m3
3Lu lèn nền đường cũ171m2
4Cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 18cm30,78m3
5Tưới nhũ tương thấm bám TC 1,0 lít/m2171m2
6Hoàn trả lớp Đá dăm đen 19 dày 7cm171m2
C II/ Xử lý hư hỏng nứt rạn mai rùa, lún vệt bánh xe
1Cào bóc mặt đường BTN dày TB 7cm1.459,3m2
2Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 lít/m21.459,3m2
3Hoàn trả lớp Đá dăm đen 19 dày 7cm1.459,3m2
D B/ THẢM BTN BẢO TRÌ MẶT ĐƯỜNG VÀ GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG
E I/ Thảm BTN bảo trì mặt đường
1Thảm BTNC12,5 dày 6,48cm (bao gồm bù vênh)7.455,95m2
2Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 lít/m27.524,75m2
3Thảm BTNC12,5 dày 3cm vuốt nối đầu, cuối đoạn68,8m2
F II/ Gia cố lề đường bằng BTN
1Thảm BTNC12,5 dày 7cm5.432,69m2
2Tưới nhũ tương thấm bám TC 1,0 lít/m25.432,69m2
3Cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cm814,904m3
4Cấp phối đá dăm loại I lớp dưới dày 15cm814,904m3
5Xáo xới nền đường cũ5.432,69m2
6Lu lèn nền đường cũ K985.432,69m2
7Đào khuôn lề gia cố (đất cấp 3)3.510,05m3
8Cắt mép BTN mặt đường dày 7cm3.842,14m
G III/ Gia cố lề BTXM
1BTXM M200 đá 1x2 dày 18cm86,198m3
2Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm (lớp trên)478,88m2
3Đào khuôn lề gia cố90,37m3
4Đắp đất K950,28m3
H IV/ Hạng mục khác
1BTXM M200 đá 1x2 vuốt lề3,88m3
2Đào đất cấp 354,23m3
3Đắp đất K95 bằng đầm cóc181,23m3
4Đánh cấp4,15m3
I C/ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
J I/ Phần BTXM đổ thêm thân rãnh
1BTXM M200 đá 1x2 đổ thêm thân rãnh dày 7cm0,388m3
2Vữa xi măng M100 lót dày 2cm0,111m3
3Sản xuất và lắp đặt tấm đan BTXM M200 đá 1x2 tấm đan KT(48x57x7)cm1.112ck
4BTXM M200 đá 1x2 đáy rãnh dày 12cm15,88m3
5Vữa xi măng M100 lót và chèn khe11,01m3
K II/ Gia cố cửa xả rãnh dọc
1BTXM M200 đá 2x4 chân khay0,56m3
2Dăm sạn đệm dày 10cm0,084m3
3Rọ đá chống xói KT(2x1x0,5)m (rọ bọc nhựa)2rọ
L III/ Hạng mục khác
1Đào đất cấp 362,53m3
2Đắp đất K95 bằng đầm cóc140,28m3
M D/ HỆ THỐNG ATGT
N I/ Sơn kẻ vạch mặt đường
1Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 3mm161,21m2
2Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm572,61m2
3Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4mm163,4m2
4Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt88,84m2
O II/ Biển báo
1Tháo dỡ biển báo cũ, sản xuất và lắp đặt thay thế bằng biển báo tam giác L=90cm, dày 2mm (màng phản quang loại III)3biển
2Tháo dỡ biển báo cũ, sản xuất và lắp đặt thay thế bằng biển báo HCN KT(135x70)cm, dày 2mm (màng phản quang loại III)2biển
3Tháo dỡ, di dời trụ biển báo phục vụ thi công và lắp đặt lại, móng biển báo bằng BTXM M150 đá 2x413trụ
4Sản xuất, lắp đặt bổ sung biển báo D90mm, L=2.9m, dày 2mm, móng BTXM M150 đá 2x44trụ
P III/ Cọc tiêu
1Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu bằng BTXM M200, đá 1x2, sơn phản quang 2 lớp thay thế cọc tiêu bị hư hỏng, gãy đổ2cọc
2Di dời và lắp đặt lại cọc tiêu phục vụ thi công, sơn lại cọc tiêu bằng sơn phản quang 2 lớp, móng bằng BTXM M150 đá 2x4210cọc
3Sản xuất và lắp đặt mắt phản quang bằng tôn thép mạ kẽm dày 1,2mm gắn đầu cọc tiêu KT(12x6)cm dán màng phản quang loại III424cái
Q IV/ Tiêu phản quang dạng mũi tên chỉ hướng
1Cung cấp và lắp đặt tiêu phản quang dạng mũi tên chỉ hướng KT(30x50)cm (2 cái) (màng phản quang series 4000) + cột đỡ F76, L=2,7m (1 trụ), móng BTXM M150 đá 2x4 trên lớp dăm sạn39bộ
R V/ Đinh phản quang
1Sản xuất và lắp đặt đinh phản quang KT(15x14x2,3)cm274cái
S VI/ Hộ lan tôn lượn sóng
1Tháo dỡ hộ lan tôn sóng loại trụ U; Sản xuất, lắp đặt hộ lan mềm 1 tầng trụ tròn, khoang 3m ((Trụ tròn D141, L=2125mm, bản đệm KT(70x396x5)mm, bu lông M16, M19) mua mới, tấm sóng tận dụng)177md
2Tháo dỡ, di dời và lắp đặt hoàn trả hộ lan mềm trụ tròn, 1 tầng, 2m/khoang phục vụ thi công199md
3Tháo dỡ, di dời và lắp đặt hoàn trả hộ lan mềm trụ vuông, 2 tầng, 2m/khoang, móng BTXM M200 đá 2x490md
4Tháo dỡ, di dời và lắp đặt hộ lan tôn sóng trụ vuông 1 tầng 4m/khoang24md
5Sản xuất, lắp đặt hộ lan mềm 1 tầng trụ tròn, khoang 2m (Trụ tròn D141, L=2125mm, Tấm sóng giữa KT(2320x310x3)mm, bản đệm KT(70x396x5)mm, bu lông M16, M19)134md
T VII/ Di dời cọc H, trụ Km phục vụ thi công
1Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại cọc H phục vụ thi công20cọc
2Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại trụ Km phục vụ thi công2trụ
U E/ CẦU SỐ 9 KM41+570 QL26
V I/ Hệ dầm thép bổ sung
1Sản xuất, lắp đặt dầm chủ I(610x230x20)mm bổ sung2,853tấn
2Sơn 01 lớp chống rỉ + 02 lớp phủ35,87m2
3Cốt thép dầm F>=18mm0,122tấn
4Thép tấm dày 10mm0,039tấn
W II/ Dầm ngang
1Sản xuất, lắp đặt kết cấu dầm ngang bổ sung0,519tấn
2Sơn 02 lớp phủ8,02m2
X III/ Mặt cầu
1Cốt thép F>10mm bản mặt cầu và gờ lan can1,663tấn
2Cốt thép F0,059tấn
3Cào bóc mặt cầu BTN dày TB 7cm74,48m2
4Đập bỏ BTCT lan can tay vịn, lề đi bộ và bản BTCT hiện có10,38m3
5Quét keo dính bám (0,25 lít/m2)5,88m2
6Bê tông mặt cầu M350 đá 1x2 (có sử dụng phụ gia)9,02m3
7Bê tông gờ chắn M350 đá 1x2 (có sử dụng phụ gia)4,7m3
8Lớp chống thấm mặt cầu dạng phun87,22m2
9Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 lít/m287,22m2
10Thảm BTNC12,5 dày 7cm87,22m2
Y IV/ Lan can tay vịn thép mạ kẽm, ống thoát nước
1Sản xuất, lắp đặt hệ lan can tay vịn bằng thép mạ kẽm1TB
2Sản xuất, lắp đặt hệ Ống thoát nước D114mm mạ kẽm1TB
Z V/ Đá kê gối và gối cầu
1Đục tạo nhám bề mặt bê tông1,19m2
2Khoan lỗ D14mm vào BTCT sâu 15cm64lỗ
3Keo gắn cốt thép1,48lít
4Quét keo dính bám (0,25 lít/m2)1,19m2
5Thép 10mm0,021tấn
6Bê tông M350 đá 1x2 đá kê gối (có phụ gia)0,09m3
7Sản xuất, Lắp đặt gối cao su KT(300x250x60)mm4cái
AA VI/ Sửa chữa khe co giãn
1Đập bỏ BTCT khe co giãn, tường đỉnh mố4,32m3
2Quét keo dính bám (0,25 lít/m2)19,22m2
3Cốt thép F=>10mm0,664tấn
4Khoan lỗ D18mm vào BTCT sâu 10cm180lỗ
5Keo gắn cốt thép4,58lít
6Sản xuất, lắp đặt khe co giãn thép răng lược độ dịch chuyển 20mm18m
7Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1 (tỷ lệ 50% cốt liệu) khe co giãn4,31m3
AB VII/ Sơn chống gỉ hệ liên kết ngang (tất cả các dầm ngang toàn cầu)
1Phun cát tẩy rỉ vệ sinh hệ dầm thép26,61m2
2Sơn 01 lớp chống rỉ + 02 lớp phủ26,61m2
AC VIII/ Sơn chống gỉ hệ dầm chủ (tất cả các dầm chủ toàn cầu)
1Phun cát tẩy rỉ vệ sinh hệ dầm thép93,59m2
2Sơn 01 lớp chống rỉ + 02 lớp phủ93,59m2
AD IX/ Biển báo tên cầu
1Tháo dỡ trụ + biển báo tên cầu cũ2bộ
2Sản xuất và lắp đặt biển báo tên cầu, trụ D90mm dài 2,9m (2 trụ) và biển báo KT(1,35x0,7)m màng phản quang loại III, móng BTXM M150 đá 2x42bộ
AE X/ Gia cố chống xói chân mố M1
1Đào đất cấp 30,6m3
2Rọ đá chống xói KT(2x1x0,5)m (rọ bọc nhựa)2rọ
AF F/ CẦU SỐ 12 KM48+542 QL26
AG I/ Hệ dầm thép
1Sản xuất, lắp đặt dầm chủ I(610x230x20)mm bổ sung3,638tấn
2Sơn 01 lớp chống rỉ + 02 lớp phủ49,8m2
AH II/ Dầm ngang
1Sản xuất, lắp đặt kết cấu dầm ngang bổ sung0,519tấn
2Sơn phủ 02 lớp13,32m2
AI III/ Mặt cầu
1Cốt thép F>10mm bản mặt cầu và gờ lan can2,123tấn
2Cốt thép F0,072tấn
3Cào bóc mặt cầu BTN dày TB 7cm81,38m2
4Đập bỏ BTCT lan can tay vịn, lề đi bộ và bản BTCT hiện có12,1m3
5Quét keo dính bám (0,25 lít/m2)6,38m2
6Bê tông mặt cầu M350 đá 1x2 có sử dụng phụ gia10,56m3
7Bê tông gờ chắn M350 đá 1x2 có sử dụng phụ gia6m3
8Lớp chống thấm mặt cầu dạng phun31,13m2
9Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 lít/m2112,5m2
10Thảm BTNC12,5 dày 7cm112,5m2
AJ IV/ Lan can tay vin thép mạ kẽm, ống thoát nước
1Sản xuất, lắp đặt hệ lan can tay vịn bằng thép mạ kẽm1TB
2Sản xuất, lắp đặt hệ Ống thoát nước D114mm mạ kẽm1TB
AK V/ Đá kê gối và gối cầu
1Đục tạo nhám bề mặt bê tông1,27m2
2Khoan lỗ D14mm vào BTCT sâu 15cm72lỗ
3Keo gắn cốt thép1,66lít
4Quét keo dính bám (0,25 lít/m2)1,27m2
5Thép 10mm0,024tấn
6Bê tông M350 đá 1x2 đá kê gối (có phụ gia)0,09m3
7Lắp đặt gối cao su KT(300x250x60)mm4cái
AL VI/ Sơn phản quang gờ chắn bánh
1Sơn phản quang màu vàng (3 lớp)6,75m2
2Sơn phản quang màu đen (3 lớp)6,75m2
AM VII/ Sửa chữa khe co giãn
1Đập bỏ BTCT khe co giãn, tường đỉnh mố4,32m3
2Quét keo dính bám (0,25 lít/m2)18,87m2
3Cốt thép F=>10mm0,673tấn
4Khoan lỗ D18mm vào BTCT sâu 10cm180lỗ
5Keo gắn cốt thép4,58lít
6Sản xuất, lắp đặt khe co giãn thép răng lược độ dịch chuyển 20mm18m
7Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1 (tỷ lệ 50% cốt liệu) khe co giãn4,32m3
AN VIII/ Sơn chống gỉ hệ liên kết ngang (tất cả các dầm ngang toàn cầu)
1Phun cát tẩy rỉ vệ sinh hệ dầm thép27,82m2
2Sơn 01 lớp chống rỉ + 02 lớp phủ27,82m2
AO IX/ Sơn chống gỉ hệ dầm chủ (tất cả các dầm chủ toàn cầu)
1Phun cát tẩy rỉ vệ sinh hệ dầm thép119,38m2
2Sơn 01 lớp chống rỉ + 02 lớp phủ119,38m2
AP X/ Biển báo tên cầu, di dời hộ lan tôn sóng, cọc tiêu
1Tháo dỡ trụ + biển báo tên cầu cũ2bộ
2Sản xuất và lắp đặt biển báo tên cầu, trụ D90mm dài 2,9m (2 trụ) và biển báo KT(1,35x0,7)m màng phản quang loại III, móng BTXM M150 đá 2x42bộ
3Tháo dỡ, di dời và lắp đặt hộ lan tôn sóng trụ vuông 1 tầng 4m/khoang24md
4Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại cọc tiêu9cọc
AQ G/ ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Đảm bảo giao thông1TB
AR H/ DỰ PHÒNG
1Dự phòng (1,2%*(CPXD+ĐBGT))1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,1 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,2 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa mặt đường.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 6,1 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công thảm BTN ≥ 2,74 tỷ đồng.Ghi chú :Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 6,1 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. - Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.- Tài liệu cần nộp: Mẫu số 10A, 10B và các tài liệu chứng minh nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng của công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban QLDA)- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.107
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ/cầu đường bộ hoặc máy xây dựng);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã đảm nhận vị trí phụ trách hoặc trạm trưởng trạm trộn bê tông nhựa nóng (Phải có xác nhận của Công ty sở hữu trạm trộn BTN xác nhận kinh nghiệm là đã phụ trách hoặc trạm trưởng trạm trộn BTN nóng).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.75
3 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thảm BTN nóng (có tài liệu chứng minh đã phụ trách KCS hoặc chủ nhiệm KCS của công trình giao thông đường bộ có hạng mục thảm BTN nóng có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban QLDA)* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.75
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường bê tông nhựa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thảm BTN nóng (có tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình giao thông đường bộ có hạng mục thảm BTN nóng có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban QLDA).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.75
5 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban QLDA).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.75
6 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã đảm nhận vị trí phụ trách công tác vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công thảm BTN mặt đường (có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách vật liệu của công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban QLDA).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.75
7 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã đảm nhận vị trí phụ trách công tác ATGT hoặc ATLĐ hoặc VSMT tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh đã phụ trách công tác ATGT hoặc ATLĐ và VSMT của công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban QLDA).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn - Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử để phục vụ dự án, có đầy đủ các danh mục phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu…). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo.- Ngoài ra, Phòng thí nghiệm phải có các chỉ tiêu thí nghiệm về BTN và vệt hằn lún vệt bánh xe.1
2 Máy đào bánh hơi ≥ 1,25m3 - Máy đào có dung tích gầu ≥ 1,25m3, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
3 Máy san ≥110CV - Máy san có công suất ≥110CV- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
4 Máy lu bánh thép ≥16T - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
5 Máy cào bóc BTN chuyên dụng - Máy cào bóc mặt đường công suất C1000 tự hành (hoặc công suất tương đương), có khả năng điều chỉnh chiều sâu cào bóc mặt đường nhựa cũ theo thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật .- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
6 Máy rải BTN ≥ 130 CV - Máy rải Bê tông nhựa có công suất ≥ 130 CV (hoặc ≥100 tấn/ h), có hệ thống điều chỉnh tự động cao trình censor.- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
7 Máy lu bánh thép ≥10T - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
8 Máy lu bánh lốp ≥16T - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
9 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động thông qua hệ thống thiết bị điều khiển máy tính, chủ động in và ghi ra các phiếu theo dõi khối lượng các thành phần vật liệu trong mỗi mẻ trộn cũng như nhiệt độ mỗi mẻ trộn, tự động điều khiển khối lượng mỗi mẻ trộn và nhiệt độ mỗi mẻ trộn, có thiết bị cấp phụ gia tự động (nếu thành phần thiết kế có sử dụng phụ gia);- Trạm trộn bê tông nhựa đã được lắp đặt, đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để sản xuất; có giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định đối với toàn bộ trạm trộn theo quy định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
10 Máy lu rung ≥ 25T - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
11 Cần cẩu ≥25T (cần trục ô tô) - Cần cẩu (cần trục ô tô) có trọng lượng tối thiểu 25T- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->