Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc Điện lực

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220225271-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Phước
Tên gói thầu Xây dựng nhà làm việc Điện lực
Số hiệu KHLCNT 20220225248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 17:34:00 đến ngày 2022-03-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,430,198,379 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.645297569E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.929059513E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.501.138.865 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.503.416.595 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 07 năm (tính từ ngày cấp bằng Đại học đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu phải đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác và kinh nghiệm đã qua và các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản sao chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III có tính chất và quy mô tương tự công trình trong gói thầu này.+ Các tài liệu khác có liên quan khác.+ Chỉ huy trưởng công trình không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng.- Đã tham gia thi công hoàn thành ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc cao hơn- Đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác, bằng cấp và kinh nghiệm đã qua để chứng minh.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng.+ Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng.- Đã tham gia thi công hoàn thành ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc cao hơn.- Đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác, bằng cấp và kinh nghiệm đã qua để chứng minh.+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc sư.+ Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật chuyên ngành Trắc địa, Địa chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã có ≥ 03 năm kinh nghiệm trong công tác trắc đạc thi công xây dựng;- Đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác, bằng cấp và kinh nghiệm đã qua và các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa, Địa chính;+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã có ≥ 03 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng, đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự.- Đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác, bằng cấp và kinh nghiệm đã qua và các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp trung cấp điện trở lên;+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Bộ phận phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng.Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng Đại học đến thời điểm đóng thầuTài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp Đại học- Có bản sao y công chứng Chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ PCCC hoặc Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.- Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu nhà thầu phải đáp ứng 25 công nhân tham gia thi công liên tục cho công trình trong đó phải có tối thiểu 15 công nhân đã được đào tạo, bao gồm 13 thợ xây dựng, 2 thợ điện nước (đính kèm chứng nhận đào tạo bậc thợ, bản sao chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận, có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân hàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 1 công nhân là thợ hàn có 1 năm kinh nghiệm tham gia công trình phải có bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo thợ hàn, phải có chứng nhận được học qua khoá huấn luyện về an toàn lao động và có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Có thiết bị định vị, đo đạc công trình (kinh vĩ: ≥ 1 máy, thủy bình ≥ 1 máy, toàn đạc ≥ 1 máy)
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện công suất ≥ 100kVA
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tải vận chuyển ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào tối thiểu có gàu xúc(0.7 -1.6) m3
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông và trộn vữa tại hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Phước
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà làm việc Điện lực
Nhà làm việc Đội QLVHLĐCT và Đội Hotline Công ty Điện lực Bình Phước
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Phước , địa chỉ: Số 905 quốc lộ 14 Phường Tân Bình - Đồng xoài - Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; Số điện thoại: 02713936588; Số Fax: 02713879198
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng Thành Tín. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Sở xây dựng tỉnh Bình Phước. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Sở xây dựng tỉnh Bình Phước. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Phước. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Điện lực Bình Phước. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Phước , địa chỉ: Số 905 quốc lộ 14 Phường Tân Bình - Đồng xoài - Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; Số điện thoại: 02713936588; Số Fax: 02713879198


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; Số điện thoại: 02713936588; Số Fax: 02713879198
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; Số điện thoại: 02713936588; Số Fax: 02713879198
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; Số điện thoại: 02713936588; Số Fax: 02713879198
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; Số điện thoại: 02713936588; Số Fax: 02713879198
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KIÊN TRÚC - KẾT CẤU
1Tháo dỡ các công trình hiện hữu (nhà ăn tạm, nhà kho) bao gồm cả đơn giá tập kết vật liệu đúng nơi quy địnhTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ
2Tháo dỡ tháp nước bao gồm cả đơn giá tập kết vật liệu đúng nơi quy địnhTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ công trình theo HSTK
4Đào bó nền bằng thủ công, rộng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ công trình theo HSTK
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ công trình theo HSTK
6Vận chuyển đất III, vật liệu thải... đi đổ đúng nơi quy địnhTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ công trình theo HSTK
7Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT8,017m3
8Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,975m3
9Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT5,907m3
10Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT47,267m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,412tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2,199tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,261tấn
14Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3,194m3
15Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3,674m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,17tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,088tấn
18Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT19,652m3
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,714tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4,102tấn
21Xây tường bó nền bằng gạch thẻ, chiều dày Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT7,388m3
22Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT13,608m3
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,293tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,917tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,038tấn
26Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT42,321m3
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,026tấn
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6,432tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,074tấn
30Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT88,673m3
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT11,29tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,072tấn
33Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6,457m3
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,219tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,322tấn
36Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơn bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT14,19m3
37Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,03m3
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,712tấn
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,798tấn
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,155100m3
41Cung cấp, vận chuyển đất sỏi đỏ, đất cấp 3, nâng nềnTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT49,65m3
42Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT24,612m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT8,533m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,485m3
45Xây gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6,768m3
46Xây gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT104,601m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT20,843m3
48Xây gạch ống 8x8x18, xây tường hộp gen thẳng chiều dày Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT10,382m3
49Trát tường ngoài xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT642,485m2
50Trát tường trong xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT938,524m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT287,79m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT262,9m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT52,01m2
54Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1.581,009m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1.368,46m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT642,485m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2.306,984m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM, có trộn với Sika, mác 150Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT130,51m2
59Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT130,51m2
60Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm siêu bóng kiếng, công nghệ na nôTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT698,44m2
61Lát nền, sàn khu WC bằng gạch 600x600mm bóng mờ, công nghệ nanoTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT42,09m2
62Công tác ốp, lát đá granit tự nhiên vào bập cấpTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT29,745m2
63Công tác ốp, lát đá granit tự nhiên vào cầu thangTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT52,66m2
64Công tác ốp, lát đá granit tự nhiên vào mặt bệ các loạiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT5,76m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x800 mm siêu bóng kiếng, công nghệ nanoTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT29,2m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm siêu bóng kiếng, công nghệ nanoTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT232,08m2
67Công tác ốp, lát đá granit tự nhiên vào tườngTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT45,61m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT208,4m
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT115,8m
70Cung cấp, lắp đặt cửa đi bản lề sàn, kính trong cường lực dày 10mm, theo thiết kế (bao gồm khung bao và đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...)Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT10,08m2
71Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 1000, kính trong cường lực dày 8mm, theo thiết kế (bao gồm khung bao và đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...)Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT225,475m2
72Cung cấp, lắp đặt decal dán kính mờTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT458,15m2
73Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm kính, khung nhôm hệ 1000, kính trong cường lực dày 8mm, theo thiết kế (bao gồm khung bao và đầy đủ phụ kiện: bản lề, tay nắm, khoen móc khóa, chốt cài...)Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT122,12m2
74Cung cấp, lắp đặt rèm cửa lá dọc, (rèm sao, bao gồm cả phụ kiệm)Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT97m2
75Cung cấp, lắp đặt lam gỗ conwood kt 200x50, d150Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT40,82m2
76Sản xuất, lắp đặt trần thạch cao khung chìm chống ẩm dày 12mmTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT765,76m2
77Cung cấp, lắp đặt gương soi D6mm kt1000x1400 bao gồm nẹp, phụ kiệnTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3cái
78Cung cấp, lắp đặt gương soi D6mm kt1000x1800 bao gồm nẹp, phụ kiệnTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3cái
79Sản xuất, lắp đặt giá đỡ lavabo, thanh inox hộpTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6bộ
80Cung cấp lắp đặt vách compact chống ẩm dày 20mm, ngăn âu tiểu nam (bao gồm phụ kiện inox 304)Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT49,68m2
81Sản xuất lắp đặt lan can kính cường lực dày 12mm, khung trụ phụ kiện inox SUS304 mặt ốp gỗ, tay vịn gỗ kt ovanTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT17,968m
82Sản xuất, lắp dựng huy hiệu và bảng hiệu EVN SPC Theo thiết kếTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
83Cung cấp, lắp đặt trụ depa cầu thang gỗTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1trụ
84Cung cấp lắp đặt lan can tay vịn inox 304Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3,95m
85Cung cấp cửa lên mái bằng inox KT-5/15Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
86Cung cấp, Lợp mái bằng tôn mạ màu, sóng vuông, dày 5zem, kỹ thuật lợp tấm chồng tấm 02 sóngTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2,251100m2
87Sản xuất, lắp dựng xà gồ thépTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,212tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT87,9m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ công trình theo HSTK
B BỒN HOA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ công trình theo HSTK
2Xây gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,303m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT14,472m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT14,472m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT14,472m2
6Công tác ốp đá tổ ong kt 150x300x1.2 không vát cạnhTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6,201m2
7Cung cấp đất hữu cơ trồng câyTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT18,726m3
8Trồng cỏ lá gừngTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT62,419m3
C SÂN BÊ TÔNG
1Cung cấp sỏi đỏTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT43,98m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,44100m3
3Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT32,985m3
D CHỐNG SÉT
1Cung cấp, lắp đặt kim thu sét hiện đại (STR 50) cấp I Rp =28M, Hbv =2MTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1cái
2Cung cấp, lắp đặt giá đỡ kim thu sét theo thiết kếTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1cọc
3Kẹp (đồng) cáp đồng trần 70mm2Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT8cái
4Cung cấp, lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT160m
5Hộp đo điện trởTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2cái
6Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, l=2,4mTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT8cọc
7Mối Hàn hóa nhiệtTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT10mối
8Khoan giếng tiếp địa sâu 30mTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2giếng
9Cung cấp, lắp đặt ống điện PVC Ø32Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT60m
E ĐIỆN
1Cung cấp, lắp đặt đèn led âm trần siêu mỏng 24wTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT123bộ
2Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 chiều mặt 1 + mặt nạ + đế âm chống cháyTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT8cái
3Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 chiều mặt 2 + mặt nạ + đế âm chống cháyTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT11cái
4Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 chiều mặt 3 + mặt nạ + đế âm chống cháyTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3cái
5Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4cái
6Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm chống cháyTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT48cái
7Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2.500m
8Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 2,5mm2Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1.350m
9Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 4mm2Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT450m
10Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 6mm2Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT360m
11Cung cấp, lắp đặt cáp điện CVV 3Cx16mm2Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT16m
12Cung cấp, lắp đặt cáp điện CXV 4Cx16mm2Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT100m
13Cung cấp, lắp đặt cáp điện CXV E16mm2Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT100m
14Cung cấp, lắp đặt cáp điện ngầm DSTA 3x25+1x16Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT50m
15Cung cấp, lắp đặt ống điện uPVC Ø20Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1.400m
16Cung cấp, lắp đặt ống điện uPVC Ø25Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT120m
17Cung cấp, lắp đặt ống điện uPVC Ø32Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT16m
18Cung cấp, lắp đặt ống điện uPVC Ø60Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT100m
19Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ tổng MSB + phụ kiện (800x600x300)Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1hộp
20Cung cấp, lắp đặt tủ điện 6 module + phụ kiệnTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3hộp
21Cung cấp, lắp đặt tủ điện 9 module + phụ kiệnTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT13hộp
22Cung cấp, lắp đặt các aptomat MCB 3P-100A 6KATheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1cái
23Cung cấp, lắp đặt các aptomat MCB 2P-63A 6KATheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6cái
24Cung cấp, lắp đặt các aptomat MCB 2P-32A 6KATheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT9cái
25Cung cấp, lắp đặt các aptomat MCB 1P-32A 6KATheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT9cái
26Cung cấp, lắp đặt các aptomat MCB 2P-20A 6KATheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3cái
27Cung cấp, lắp đặt các aptomat MCB 1P-20A 6KATheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3cái
28Cung cấp, lắp đặt các aptomat MCB 2P-20A 4,5KATheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT15cái
29Cung cấp, lắp đặt các aptomat MCB 1P-10A 4.5KATheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT15cái
30Cung cấp, lắp đặt RCBO 2P-16A 4.5KATheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT12bộ
31Cung cấp, lắp đặt máy lạnh 2.0HP + dàn nóng, loại máy treo tườngTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT15bộ
32Cung cấp ống gas 6.4/12.7 kèm bọc cách nhiệtTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,4100m
33Cung cấp, lắp đặt ống điện uPVC Ø27Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT100m
34Cung cấp, lắp đặt co uPVC Ø27Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT45cái
F THÔNG TIN
1Cung cấp, lắp đặt hạt ổ cắm (data-tel)+mặt nạ+đế âm chống cháyTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT30cái
2Cung cấp, lắp bộ phát wifiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3bộ
3Cung cấp, lắp đặt tủ rack 18UTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1tủ
4Cung cấp, lắp đặt swicht 24 fort +path panel 24 fortTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2cái
5Cung cấp, lắp đặt modem quang 4fortsTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1cái
6Cung cấp, lắp đặt phiến đấu IDF 50 pairTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1hộp
7Cung cấp, lắp đặt cáp mạng UPT cat6Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1.200m
8Cung cấp, lắp đặt cáp điện thoại 2 đôiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1.100m
9Cung cấp, lắp đặt cáp CV1.5mm2Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT270m
10Cung cấp, lắp đặt ống điện PVC Ø20Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT800m
11Cung cấp, lắp đặt ống điện PVC Ø25Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT400m
12Cung cấp, lắp đặt cáp quang 4 coreTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT200m
13Cung cấp, lắp đặt cáp điện thoại 10 pairTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT100m
14Cung cấp, lắp đặt ống điện PVC Ø60Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT100m
15Cung cấp, lắp đặt đầu báo khóiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT27bộ
16Cung cấp, lắp đặt nút nhấn báo khẩn cấpTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4bộ
17Cung cấp, lắp đặt chuông báoTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4bộ
18Cung cấp, lắp đặt điện trở đầu cuốiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3bộ
19Cung cấp, lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone, kèm chống sét lan truyền và bộ acquy 2AHTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1tủ
20Cung cấp, lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1,5mm2Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT330m
21Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D20Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT330m
22Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D25Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT75m
23Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D32Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT75m
24Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy ABC loại MFZ8Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6bình
25Cung cấp, lắp đặt bình CO2 loại MT5:Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6bình
26Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy PCCCTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6cái
27Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6cái
28Cung cấp, lắp đặt giá đặt bình chữa cháy (Tôn sơn tĩnh điện KT: 200mmx400mm)Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6bộ
29Cung cấp, lắp đặt ống điện PVC Ø20Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT100m
30Cung cấp, lắp đặt dây Fr 1x2Cx1.5mm2Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT100m
31Cung cấp, lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT100m
32Cung cấp, lắp đặt đèn thoát hiểm exit/PCCC (2mặt)Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,65 đèn
33Cung cấp, lắp đặt đèn sự cố emergency PCCC bóng led 10wTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,65 đèn
G NƯỚC
1Cung cấp, lắp đặt lavaboTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT9bộ
2Cung cấp, lắp đặt gương soiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT9cái
3Cung cấp, lắp đặt xí bệtTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT12bộ
4Cung cấp, lắp đặt vòi xịt bồn cầu kèm van góc 3 ngãTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT12bộ
5Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT12cái
6Cung cấp, lắp đặt giá treoTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT12cái
7Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6bộ
8Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6bộ
9Cung cấp, lắp đặt phễu thu sàn 150x150Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT12cái
10Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D114-PN9Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,3100m
11Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D90-PN9Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,7100m
12Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D60-PN9Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,4100m
13Cung cấp, lắp đặt lơi uPVC D90Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT38cái
14Cung cấp, lắp đặt bộ nối thông tắc D90+ nắpTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3cái
15Cung cấp, lắp đặt Y uPVC D90Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT9cái
16Cung cấp, lắp đặt thỏ uPVC D90Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT12cái
17Cung cấp, lắp đặt T cong giảm uPVC D90-D60Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT5cái
18Cung cấp, lắp đặt lơi uPVC D60Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT39cái
19Cung cấp, lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4cái
20Cung cấp, lắp đặt T cong uPVC D114Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT17cái
21Cung cấp, lắp đặt Y uPVC D114Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3cái
22Cung cấp, lắp đặt lơi uPVC D114Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT32cái
23Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác D90 inox304Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT4cái
24Cung cấp, lắp đặt bộ nối thông tắc D114+ nắpTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT5cái
25Cung cấp, lắp đặt bít trơn D114Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT12cái
26Cung cấp, lắp đặt bít trơn D90Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT16cái
27Cung cấp, lắp đặt bít trơn D60Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT15cái
28Cung cấp, lắp đặt ty treo D10Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT30m
29Cung cấp, lắp đặt bồn nước Inox, bồn 3000L, bao gồm cả đơn giá các phụ kiệnTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
H GIẾNG THẤM + BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ công trình theo HSTK
2Rải đá 4x6 đáyTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,452m3
3Rải đá 1x2 đáyTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,452m3
4Cung cấp ống bi làm giếng thấmTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT12Cái
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT121 cấu kiện
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,024100m3
7Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,226m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,029tấn
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ công trình theo HSTK
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ công trình theo HSTK
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn đi đổ đúng nơi quy định, đất cấp IIITheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ công trình theo HSTK
12Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,92m3
13Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,438m3
14Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,398m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT5cấu kiện
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,018tấn
17Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2,781m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT14,4m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,96m2
20Cung cấp, lắp đặt đá 40x60Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,034m3
21Cung cấp, lắp đặt than xỉTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,034m3
22Cung cấp, lắp đặt đá 10x20Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,034m3
23Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D42-PN9Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,7100m
24Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D27-PN9Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,5100m
25Cung cấp, lắp đặt co giảm uPVC D42-D27Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT9cái
26Cung cấp, lắp đặt T giảm uPVC D42-D27Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT8cái
27Cung cấp, lắp đặt giảm uPVC D42-D27Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6cái
28Cung cấp, lắp đặt co uPVC D27Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT25cái
29Cung cấp, lắp đặt tê uPVC D27Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT23cái
30Cung cấp, lắp đặt giảm uPVC D27-D21Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT33cái
31Cung cấp, lắp đặt co uPVC D21 ren ngoàiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT33cái
32Cung cấp, lắp đặt co uPVC D21 ren trongTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT33cái
33Cung cấp, lắp đặt van khóa uPVC D42Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2cái
34Cung cấp, lắp đặt van phao cơ D42Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1cái
35Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1bể
36Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ công trình theo HSTK
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ công trình theo HSTK
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ công trình theo HSTK
39Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT3,348m3
40Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT6,048m3
41Cung cấp, lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT68cái
42Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT90m
43Cung cấp, lắp đặt Jon cao su nối ống bê tông Ø400Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT23cái
44Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ công trình theo HSTK
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,706100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn đi đổ đúng nơi quy định, đất cấp IIITheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ công trình theo HSTK
47Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,468100m3
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ công trình theo HSTK
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ công trình theo HSTK
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ công trình theo HSTK
51Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,152m3
52Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT1,728m3
53Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuônTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,41m3
54Cung cấp, lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT8cái
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,03tấn
56Cung cấp, lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT0,186tấn
57Đổ bê tông bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT5,12m3
58Xoa nền bằng máy, lăn gaiTheo chương V. Tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT2,88m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.645297569E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.929059513E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.501.138.865 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.503.416.595 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 07 năm (tính từ ngày cấp bằng Đại học đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu phải đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác và kinh nghiệm đã qua và các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản sao chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III có tính chất và quy mô tương tự công trình trong gói thầu này.+ Các tài liệu khác có liên quan khác.+ Chỉ huy trưởng công trình không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong 01 công trình77
2 Kỹ sư xây dựng 2 - Có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng.- Đã tham gia thi công hoàn thành ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc cao hơn- Đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác, bằng cấp và kinh nghiệm đã qua để chứng minh.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng.+ Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm.55
3 Kiến trúc sư 1 - Có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng.- Đã tham gia thi công hoàn thành ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc cao hơn.- Đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác, bằng cấp và kinh nghiệm đã qua để chứng minh.+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc sư.+ Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm.55
4 Kỹ thuật chuyên ngành Trắc địa, Địa chính 1 - Đã có ≥ 03 năm kinh nghiệm trong công tác trắc đạc thi công xây dựng;- Đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác, bằng cấp và kinh nghiệm đã qua và các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa, Địa chính;+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm.33
5 Kỹ thuật chuyên ngành điện 1 - Đã có ≥ 03 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng, đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự.- Đính kèm Bảng lý lịch trích ngang nêu rõ quá trình công tác, bằng cấp và kinh nghiệm đã qua và các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp trung cấp điện trở lên;+ Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.+ Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm33
6 Bộ phận phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng.Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng Đại học đến thời điểm đóng thầuTài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp Đại học- Có bản sao y công chứng Chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ PCCC hoặc Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.- Bản kê khai năng lực và kinh nghiệm33
7 Công nhân kỹ thuật 25 - Tối thiểu nhà thầu phải đáp ứng 25 công nhân tham gia thi công liên tục cho công trình trong đó phải có tối thiểu 15 công nhân đã được đào tạo, bao gồm 13 thợ xây dựng, 2 thợ điện nước (đính kèm chứng nhận đào tạo bậc thợ, bản sao chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận, có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu)11
8 Công nhân hàn 1 - 1 công nhân là thợ hàn có 1 năm kinh nghiệm tham gia công trình phải có bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo thợ hàn, phải có chứng nhận được học qua khoá huấn luyện về an toàn lao động và có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Có thiết bị định vị, đo đạc công trình (kinh vĩ: ≥ 1 máy, thủy bình ≥ 1 máy, toàn đạc ≥ 1 máy) Tất cả các máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình1
2 Máy phát điện công suất ≥ 100kVA Tất cả các máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình1
3 Máy hàn 23kW Tất cả các máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình1
4 Xe tải vận chuyển ≥ 10 tấn Tất cả các máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình1
5 Máy đào tối thiểu có gàu xúc(0.7 -1.6) m3 Tất cả các máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình1
6 Máy cắt, uốn thép Tất cả các máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình2
7 Máy trộn bê tông và trộn vữa tại hiện trường Tất cả các máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình2
8 Máy đầm dùi bê tông Tất cả các máy móc thiết bị sử dụng cho công trình phải đảm bảo vận hành tốt theo quy định của nhà nước về máy móc thiết bị sử dụng cho công trình5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->