Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Nhân Hòa, tỉnh Hưng Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220224547-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Nhân Hòa, tỉnh Hưng Yên
Số hiệu KHLCNT 20211075530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 17:49:00 đến ngày 2022-03-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,910,594,751 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Nhân Hòa, tỉnh Hưng Yên
Đường dây và TBA 110kV Nhân Hòa, tỉnh Hưng Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TBA110kV/Phần Vật liệu trạm
1Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/PVC-Fr-1x500mm2Chương V của E-HSMT1.080m
2Cáp lực 35kV: Cu /XLPE/PVC- Fr-1x400mm2Chương V của E-HSMT990m
3Cáp lực 1kV: Cu /XLPE/PVC-Fr-1x400mm2Chương V của E-HSMT360m
4Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 22kV-1x500mm2Chương V của E-HSMT9bộ
5Đầu cáp 1 pha trong nhà: 22kV-1x500mm2Chương V của E-HSMT9bộ
6Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 35kV-1x400mm2Chương V của E-HSMT9bộ
7Đầu cáp 1 pha trong nhà: 35kV-1x400mm2Chương V của E-HSMT9bộ
8Đầu cáp 1 pha: 1kV-1x400mm2Chương V của E-HSMT4bộ
9Hệ thống tiếp địa TBA (Bao gồm toàn bộ dây nối đất, cọc tiếp địa, ke liên kết, cờ tiếp địa,….của hệ thống tiếp địa trạm, kèm đầy đủ phụ kiện để nối đất MBA, hệ thống tủ bảng và toàn bộ trụ đỡ thiết bị …. Vào hệ thống tiếp địa để hoàn thiện hệ thống tiếp địa trong TBA 110kV)Chương V của E-HSMT1Hệ thống
10Tủ cấp điện trong nhà và điều khiển chiếu sáng (bao gồm vỏ tủ, nguồn đầu vào, điều khiển chiếu sáng ngoài trời, chiếu sáng trong nhà, chiếu sáng sự cố…)Chương V của E-HSMT1Tủ
B TBA110kV/Hệ thống chiếu sáng ngoài trời
1Tủ điều khiển hệ thống chiếu sángChương V của E-HSMT1tủ
2Đèn pha Led 200W gắn trên cột chiếu sángChương V của E-HSMT12bộ
3Đèn Led 60W gắn trên tường NĐKPPChương V của E-HSMT4bộ
4Đèn cầu Led chống lão hóa D300-20WChương V của E-HSMT2bộ
5Phụ kiện lắp đặt (Dây tín hiệu, dây nguồn, ống nhựa, công tác…)Chương V của E-HSMT1trọn bộ
C TBA110kV/Phần xây dựng trạm/San nền, kè trạm
1Đào xúc lớp thực vật, đất cấp II (bao gồm cả chi phí vận chuyển đổ đi và thỏa thuận nơi đổ thải….)Chương V của E-HSMT3.178m3
2San nền, đầm chặt, cát, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (Bao gồm cả chi phí mua cát, vận chuyển về đắp….)Chương V của E-HSMT14.990m3
3Kè mái taluy trạm và đường vào trạm bằng đá hộc, vữa xi măng M100 (Bao gồm chi phí thực hiện các công tác đất nền móng, bê tông lót, thoát nước... đảm bảo hoàn thiện hạng mục theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1toàn bộ
D TBA110kV/Phần xây dựng trạm/Đường, cống qua đường, sân trạm, cổng, hàng rào
1Đường trong và ngoài trạm : Đường trong trạm rộng 3,5m; 4,0m và 16m kết cấu bê tông B20, đá 2x4, dày 250mm. Đường vào trạm rộng 5,0m, kết cấu bê tông B20, đá 2x4, dày 250mm (bao gồm cả thanh bó vỉa, công tác đất, bê tum khe co giãn….đảm bảo hoàn thiện hạng mục theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1toàn bộ
2Cống thoát nước qua đường kết cấu BTCT B22.5, đá 1x2, cốt thép CB-300V (Bao gồm các chi phí khác, đảm bảo lắp đặt hoàn thiện hạng mục theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1cống
3Rải đá nền trạm, đá 2x4 dày 0,1mChương V của E-HSMT354m3
4Bê tông sân nhà điều khiển M100, đá 2x4 dày 100mmChương V của E-HSMT45m3
5Cổng TBA: bao gồm xây trụ cổng, cung cấp, lắp đặt cánh cổng kèm động cơ, bộ điều khiển đóng mở tại chỗ và từ xa, lắp khóa, biển tên trạm và đầy đủ vật tư, vật liệu phụ cần thiết để hoàn thành hạng mục công việc theo thiết kếChương V của E-HSMT1cổng
6Hàng rào quanh trạm (bao gồm cả công tác thi công móng, trụ, tường rào, hàng rào sắt, thép gai…..và các chi phí khác đảm bảo thi công hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT310m
E TBA110kV/Phần xây dựng trạm/Xây dựng ngoài trời
1Móng máy biến áp 110kVChương V của E-HSMT1Móng
2Móng trụ đỡ DCL TT và chống sét van 72kVChương V của E-HSMT1Móng
3Móng trụ đỡ chống sét van 96kVChương V của E-HSMT3Móng
4Móng trụ đỡ DCLChương V của E-HSMT24Móng
5Móng trụ đỡ máy cắtChương V của E-HSMT6Móng
6Bệ thao tác máy cắtChương V của E-HSMT3bệ
7Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV (móng MT600)Chương V của E-HSMT9Móng
8Móng trụ đỡ biến điện ápChương V của E-HSMT8Móng
9Móng trụ đỡ sứ đứngChương V của E-HSMT24Móng
10Móng cột pootich 8mChương V của E-HSMT4Móng
11Cột Pooctich cao 8mChương V của E-HSMT4cột
12Móng cột Portice 11mChương V của E-HSMT10móng
13Cột Portice cao 11mChương V của E-HSMT10cột
14Móng cột Portice 15mChương V của E-HSMT5móng
15Cột Pootich 15mChương V của E-HSMT5cột
16Móng tủ MKChương V của E-HSMT4móng
17Móng cột chiếu sáng bê tông ly tâmChương V của E-HSMT2móng
18Cột chiếu sáng bê tông ly tâmChương V của E-HSMT2cột
19Cột chiếu sáng bát giác (cột camera)Chương V của E-HSMT4cột
20Móng cột chiếu sáng bát giác (cột camera)Chương V của E-HSMT4móng
21Móng cột đỡ trạm tự dùng 1(MT-3)Chương V của E-HSMT2móng
22Móng trụ đỡ MBA tự dùng 1 (MTD)Chương V của E-HSMT1móng
23Móng MBA tự dùng TD2 (MT-650)Chương V của E-HSMT1móng
24Cột BTLT 10mChương V của E-HSMT2cột
25Bể cát cứu hỏaChương V của E-HSMT1bể
26Bể dầu sự cốChương V của E-HSMT1bể
27Bể nước cứu hỏaChương V của E-HSMT1bể
28Kim thu sét 6CChương V của E-HSMT5cái
29Kim thu sét 6DChương V của E-HSMT2cái
30Dàn đèn + thang trèoChương V của E-HSMT1bộ
31Xà XT-9Chương V của E-HSMT14bộ
32Giếng khoan (Bao gồm cả các chi phí thí nghiệm mẫu nước, thối rửa giếng, …đảm bảo hoàn thiện hạng mục theo thiết kế)Chương V của E-HSMT1Cái
33Bể xử lý nướcChương V của E-HSMT1bể
34Hệ thống mương cáp ngoài trời (Bao gồm thang, máng, giá đỡ cáp, tấm đan…đảm bảo hoàn thiện hạng mục theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Hệ thống
35Sơn phản quangChương V của E-HSMT250m2
F TBA110kV/Phần xây dựng trạm/Hệ thống cấp thoát nước, thoát dầu
1Đường ống thoát dầu bằng thép đen (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống thép đen fi 200, cút….hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
2Đường ống thoát nước bằng bê tông (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống thoát nước bằng BTCT D400, D300, gối đỡ,lưới chắn rác,tấm đan…..hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
3Đường ống thoát nước và cấp nước bằng ống nhựa PVC D110, PVC D200, ống nhựa PPR-D25, ống cao su mềm D32 (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống PVC D110, PVC D200, PPR-D25, ống cao su mềm D32, cút, chếch, măng sông, phao điện….hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
4Hố ga loại 1Chương V của E-HSMT3Hố
5Hố ga loại 2Chương V của E-HSMT15Hố
G TBA110kV/Phần xây dựng trạm/Nhà điều khiển phân phối, nhà trạm bơm
1Nhà điều khiển phân phối (Bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện nhà điều khiển, phân phối với đầy đủ hệ thống điện, nước, chiếu sáng, điều hòa, thông gió, hệ thống hút ẩm, hệ thống mương cáp trong nhà, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh, bể tự hoại, nhà kho, nhà acquy, vật tư vật liệu như ống luồn cáp, thang cáp treo trần ........và các phòng chức năng theo thiết kế)Chương V của E-HSMT1Nhà
2Nhà trạm bơm (Bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan hoàn thiện nhà trạm bơm với đầy đủ hệ thống điện, nước, chiếu sáng và các hạng mục khác thuộc nhà trạm bơm theo thiết kế phê duyệt)Chương V của E-HSMT1Nhà
H TBA110kV/Phần xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức thẩm duyệt, nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công, đóng điện, đưa công trình vào sử dụng)/Hệ thống phòng cháy, chữa cháy tại chỗ
1Tủ điều khiển bơm chữa cháy có cầu dao đảo chiều giữa nguồn điện bình thường và nguồn điện dự phòngChương V của E-HSMT1tủ
2Máy bơm chữa cháy chạy điện lưu lượng Q= 108m³/h,cột áp H=53mChương V của E-HSMT1Máy
3Máy bơm chữa cháy chạy nhiên liệu lưu lượng Q=108m³/h,cột áp H=53mChương V của E-HSMT1Máy
4Bình tích áp 100 lít - 10barChương V của E-HSMT1bình
5Bình chữa cháy xách tay MT3Chương V của E-HSMT6bình
6Bình chữa cháy xách tay MFZL4Chương V của E-HSMT6bình
7Bình chữa cháy xe đẩy MFZT35Chương V của E-HSMT3bình
8Hộp đựng bình chữa cháy 500x600Chương V của E-HSMT6hộp
9Ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V của E-HSMT150m
10Ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm, dầy 2,6mmChương V của E-HSMT30m
11Ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren. Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=15mm, dầy 2,1mmChương V của E-HSMT7m
12Công tắc áp lực 0 - 10barChương V của E-HSMT2cái
13Đồng hồ đo áp suấtChương V của E-HSMT2cái
14Trụ chữa cháy ngoài nhàChương V của E-HSMT3cái
15Trụ tiếp nước từ xe cứu hoảChương V của E-HSMT1cái
16Hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà 1000x600x200mmChương V của E-HSMT3hộp
17Cuộn vòi chữa cháy F65 dài 20m kèm khớp nốiChương V của E-HSMT6cuộn
18Lăng phun chữa cháy D65/19 (lăng A)Chương V của E-HSMT6chiếc
19Phụ kiện lắp đặt (Bao gồm các loại khớp nối, van, y, rọ, cút, tê, côn, bích, dây nguồn, ống nhựa luồn dây…đảm bảo lắp đặt hoàn thiện, vận hành hạng mục theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1
I TBA110kV/Phần xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức thẩm duyệt, nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công, đóng điện, đưa công trình vào sử dụng)/Hệ thống báo cháy tự động
1Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop (Kèm phần mềm cài đặt; ắc quy 24VDC; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ)Chương V của E-HSMT1tủ
2Đầu báo cháy nhiệt cố định ngoài trời 90oC cho MBA (kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt)Chương V của E-HSMT4bộ
3Đầu báo cháy khói quang (kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt)Chương V của E-HSMT12bộ
4Nút ấn báo cháy địa chỉChương V của E-HSMT2bộ
5Đèn báo cháyChương V của E-HSMT2bộ
6Chuông báo cháyChương V của E-HSMT2bộ
7Modul điều khiển chuông, đèn báo cháyChương V của E-HSMT2bộ
8Modul cho đầu báo không địa chỉChương V của E-HSMT2bộ
9Modul điều khiển thiết bị ngoại viChương V của E-HSMT2bộ
10Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấnChương V của E-HSMT2bộ
11Điện trở cuối đường dâyChương V của E-HSMT5bộ
12Nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT4Bộ
13Phụ kiện lắp đặt (Bao gồm dây nguồn, dây tín hiệu, ống nhựa, kẹp, cút, măng sông, hộp chia ngả, giá đỡ đầu báo cháy,bu lông, đinh vít…)Chương V của E-HSMT1
J TBA110kV/Phần xây dựng trạm/TBA Tự dùng 35kV (TD1)
1MBA Tự dùng 38,5/0,4kV 100kVA (kèm trụ đỡ và phụ kiện đầy đủ cho lắp đặt, vận hành)Chương V của E-HSMT1máy
2Cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời 35kV - 630A - 25kA/1sChương V của E-HSMT2bộ
3Chống sét van 1 pha 35kV (kèm đầu cực bắt dây Cu-1x50mm2)Chương V của E-HSMT1bộ
4Cầu chì tự rơi 3 pha ngoài trời 35kV - 100A (dây chì 10A)Chương V của E-HSMT1bộ
5Sứ đỡ đầu cáp 35kVChương V của E-HSMT6quả
6Sứ đứng 35kV (bao gồm cả ty sứ)Chương V của E-HSMT10quả
7Thanh cái đồng (cáp đồng 50x5mm2)Chương V của E-HSMT9m
8Cáp ngầm 38,5kV - Cu/XLPE/DSTA/PVC-Fr-3*240mm2, chống thấm dọcChương V của E-HSMT40m
9Đầu cáp 3 pha 38,5kV - 3x240mm2 trong nhàChương V của E-HSMT1bộ
10Đầu cáp 3 pha 38,5kV - 3x240mm2 ngoài trờiChương V của E-HSMT1bộ
11Cáp bọc 38,5kV - Cu/PVC-Fr-1x50mm2Chương V của E-HSMT24m
12Dây tiếp địa Cu/PVC - 1x120mm2Chương V của E-HSMT6m
13Đầu cốt đồng M120Chương V của E-HSMT4Cái
14Đầu cốt đồng M95Chương V của E-HSMT8Cái
15Đầu cốt đồng M50Chương V của E-HSMT18Cái
16Đai thép không gỉChương V của E-HSMT16Cái
17Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x95mm2Chương V của E-HSMT46m
18Ống HDPE D190/165Chương V của E-HSMT6m
19Hệ thống xà giá, thang trèo, ghế cách điện, tiếp địa TBA tự dùng…Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
20Phần TNHC máy biến áp 3 pha U 22-35kV - SChương V của E-HSMT2máy
21Phần TNHC dao phụ tải 3 pha 35kVChương V của E-HSMT2bộ
22Phần TNHC Chống sét van 22-35kV, pha đầu tiênChương V của E-HSMT3bộ
23Phần TNHC Cầu chì tự rơi 3 pha 10-35kVChương V của E-HSMT1bộ
24Phần TNHC Cách điện đứng, điện áp 3-35kVChương V của E-HSMT10cái
25Phần TNHC Cáp lực ≤1kV >50 métChương V của E-HSMT1Sợi cáp
K TBA110kV/Phần xây dựng trạm/TBA Tự dùng 24kV (TD2)
1MBA Tự dùng 24/0,4kV 100kVA (kèm trụ đỡ và và phụ kiện đầy đủ cho lắp đặt, vận hành)Chương V của E-HSMT1máy
2Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr-3x50mm2Chương V của E-HSMT45m
3Đầu cáp 3 pha 24kV - 4x35mm2 trong nhàChương V của E-HSMT1bộ
4Đầu cáp 3 pha 24kV - 4x35mm2 ngoài trờiChương V của E-HSMT1bộ
5Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x95mm2Chương V của E-HSMT46m
6Đầu cốt đồng M95Chương V của E-HSMT8cái
7Ống HDPE D190/165Chương V của E-HSMT4m
L Đường dây 110kV/Cung cấp và lắp đặt vật tư ĐZ
1Xà phụ XP2Chương V của E-HSMT1bộ
2Cải tạo xà hiện trạngChương V của E-HSMT2bộ
3Dây dẫn ACSR300/39Chương V của E-HSMT210m
4Dây chống sét TK50Chương V của E-HSMT70m
5Chuỗi đỡ đơnChương V của E-HSMT4chuỗi
6Chuỗi néo đơnChương V của E-HSMT12chuỗi
7Chuỗi néo dây chống sét CNS-1Chương V của E-HSMT4chuỗi
M Đường dây 110kV/Thí nghiệm hiêu chỉnh phần đường dây 110kV, cáp quang
1Thí nghiệm cách điện treo ( 100 bát đầu tiên)Chương V của E-HSMT3mẫu
2Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu./.Chương V của E-HSMT1Hệ thống
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên1
2 Ô tô tải Loại tự đổ2
3 Máy xúc Loại xúc đào1
4 Máy ủi Loại bánh xích1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->