Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220219459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220152112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 17:43:00 đến ngày 2022-02-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,355,137,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Giám đốc điều hành): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng yêu cầu năng lực làm chỉ huy trưởng công trường từ hạng III trở lên (theo NĐ 15). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu phải có trình độ cao đẳng nghề có chuyên ngành về ATLĐ hoặc có bằng đại học trở lên và có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ phù hợp với công việc đảm nhận (hoặc Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông.- Phải có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 360-1200m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính ≥ phi 76mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xử lý điểm nguy cơ mất ATGT tại Km233+100, Km236+470, Km237+600, Km239+840, Km240+740, Km242+300/QL12, tỉnh Điện Biên 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | kèm theo danh sách 10 công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 01 năm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên (địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên (địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, P.Dịch Vọng Hậu, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, P.Dịch Vọng Hậu, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, P.Dịch Vọng Hậu, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Nhân công canh gác, hướng dẫn, chỉ đường đảm bảo giao thông phục vụ thi công xây dựng công trình (Xử lý tầm nhìn 1T+2T cống hộp) | 83 | công | |
| 2 | Ống nhựa đường kính 80mm | 20 | m | |
| 3 | Dây nhựa PVC | 700 | m | |
| 4 | Đèn báo ban đêm | 4 | cái | |
| 5 | Biển số W.203B;W203C (tam giác) KT: 90x90x90cm | 4 | cái | |
| 6 | Biển số W.245 (tam giác) KT: 90x90x90cm | 4 | cái | |
| 7 | Biển số W.227 (tam giác) KT: 90x90x90cm | 4 | cái | |
| 8 | Biển báo số I.440 (chữ nhật) KT: 60x190cm | 4,56 | m² | |
| 9 | Biển báo số I.441B (chữ nhật) KT: 135x195cm | 10,53 | m² | |
| 10 | Biển số S.507 (chữ nhật) KT: 30x125cm | 1,5 | m² | |
| B | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đất C2 | 3.822,1 | m3 | |
| 2 | Đào nền đất C3 | 12.092,78 | m3 | |
| 3 | Đào nền đất C4 | 19.724,29 | m3 | |
| 4 | Đào nền đá C4 | 5.360,35 | m3 | |
| 5 | Đào rãnh đất C3 | 21,29 | m3 | |
| 6 | Đào rãnh đất C4 | 136,85 | m3 | |
| 7 | Đào rãnh đá C4 | 80,62 | m3 | |
| 8 | Đắp nền K95 | 2.997,67 | m3 | |
| 9 | Đắp nền K98 | 127,81 | m3 | |
| 10 | CXLL K98 | 769,42 | m3 | |
| 11 | Đánh cấp | 30,22 | m3 | |
| 12 | Đào khuôn đất C2 | 48,27 | m3 | |
| 13 | Đào khuôn đất C3 | 262,52 | m3 | |
| 14 | Đào khuôn đất C4 | 764,23 | m3 | |
| 15 | Đào khuôn đá C4 | 349,32 | m3 | |
| 16 | Bù vênh đá dăm nước | 7,72 | m3 | |
| 17 | Mặt đường láng nhựa dày 3.5cm TCN 4.5kg/m2 | 4.107,72 | m2 | |
| 18 | Móng đá dăm nước dày 12cm | 4.107,72 | m2 | |
| 19 | Móng cấp phối đá dăm dày 30cm | 3.862,06 | m2 | |
| C | Rãnh gia cố | |||
| 1 | BTXM thành rãnh M200 | 12,45 | m3 | |
| 2 | BTXM đáy rãnh M150 | 4,1 | m3 | |
| 3 | Lót vữa thành rãnh XM M100 dày 2cm | 3,96 | m3 | |
| 4 | Vữa chét khe nối | 0,29 | m3 | |
| 5 | Lót bạt dứa | 75,45 | m2 | |
| D | Cống tròn | |||
| 1 | Mối nối cống D100 | 13 | ống | |
| 2 | Cốt thép D | 518 | Kg | |
| 3 | Bê tông ống cống M300 | 4,9 | m3 | |
| 4 | Bê tông cống M200 | 38,74 | m3 | |
| 5 | Rọ đá KT (2x1x1)m | 2 | Rọ | |
| 6 | Lớp đệm đá dăm | 4,64 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ khối xây cũ | 15,33 | m3 | |
| 8 | Đào đất C2 | 14,64 | m3 | |
| 9 | Đào đất C3 | 17,85 | m3 | |
| 10 | Đào đất C4 | 59,79 | m3 | |
| 11 | Đắp đất K95 | 23,07 | m3 | |
| E | Kè ta luy âm + tường hộ lan | |||
| 1 | Bê tông kè M200 | 495,55 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200 ốp mái | 72,64 | m3 | |
| 3 | Thép D | 1.880,68 | m3 | |
| 4 | Bê tông tường hộ lan M200 | 3,18 | m3 | |
| 5 | Cốt thép chờ F12 | 19,89 | Kg | |
| 6 | Diện tính khe phòng lún | 58,83 | m2 | |
| 7 | Lót bạt dứa | 604,72 | m2 | |
| 8 | Lớp đệm dăm sạn | 23,57 | m3 | |
| 9 | Đá hộc xếp khan sau kè | 43,6 | m3 | |
| 10 | Đất sét chống thấm | 18,14 | m3 | |
| 11 | ống nhựa PVC D110 | 52,25 | m | |
| 12 | Đào đất C2 | 172,23 | m3 | |
| 13 | Đào đất C3 | 305,96 | m3 | |
| 14 | Đào đất C4 | 47,48 | m3 | |
| 15 | Đắp đất K95 | 73,84 | m3 | |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Hộ lan mềm lắp đặt mới ( toàn bộ các hạng mục hoàn chỉnh) | 154 | m | |
| G | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 0,8 | % | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Giám đốc điều hành): | 1 | - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng yêu cầu năng lực làm chỉ huy trưởng công trường từ hạng III trở lên (theo NĐ 15). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tối thiểu phải có trình độ cao đẳng nghề có chuyên ngành về ATLĐ hoặc có bằng đại học trở lên và có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ phù hợp với công việc đảm nhận (hoặc Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông.- Phải có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thể tích gầu ≥ 1,25 m3 | 2 |
| 2 | Búa căn khí nén | Công suất ≥ 3m3/ph | 1 |
| 3 | Máy nén khí | Công suất từ 360-1200m3/h | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Đường kính ≥ phi 76mm | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 8T | 2 |
| 6 | Máy lu bánh hơi tự hành | Tải trọng ≥ 16T | 1 |
| 7 | Máy ủi | Công suất ≥110CV | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190CV | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10T | 6 |
| 11 | Máy rải | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 130CV | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Thể tích thùng ≥ 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi