Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: “Cải tạo đường dây 474E1.7 và 476E1.44 từ TBA E1.7 đến tái định cư Trung Hưng, cải tạo đường dây nhánh trại 06 lộ 471E1.7”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220223698-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn Tây
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: “Cải tạo đường dây 474E1.7 và 476E1.44 từ TBA E1.7 đến tái định cư Trung Hưng, cải tạo đường dây nhánh trại 06 lộ 471E1.7”
Số hiệu KHLCNT 20220148826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 17:42:00 đến ngày 2022-03-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,960,221,238 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.488E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới đường dây hoặc cải tạo đường dây trung áp có cấp điện áp 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.472.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.416.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường) và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng;- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 2 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 30 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 3
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 5
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 10
12-Palăng xích > 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
13-Mễ ra dây có phanh hãm
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
15-Puly từ 3÷7
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 5
16-Lắc tay 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
17-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: “Cải tạo đường dây 474E1.7 và 476E1.44 từ TBA E1.7 đến tái định cư Trung Hưng, cải tạo đường dây nhánh trại 06 lộ 471E1.7”
Cải tạo đường dây 474E1.7 và 476E1.44 từ TBA E1.7 đến tái định cư Trung Hưng, cải tạo đường dây nhánh trại 06 lộ 471E1.7
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn Tây , địa chỉ: Số 1 Bùi Thị Xuân - Phường Quang Trung - /thị xã Sơn Tây - HN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected]. - Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng 289 Hà Nội. Địa chỉ: Số 430A - Đường Nguyễn Khoái - Phường Vĩnh Tuy - Quận Hai Bà Trưng - Thành phố Hà Nội - Việt Nam. Điện thoại: 024.22115444 + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected]. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn Tây , địa chỉ: Số 1 Bùi Thị Xuân - Phường Quang Trung - /thị xã Sơn Tây - HN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình: Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Báo cáo tài chính ba năm 2018, 2019, 2020 được chứng thực kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. 2.1. Đối với hợp đồng tương tự: - Quy mô và tính chất tương tự đáp ứng kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp (Thi công xây dựng và lắp đặt vật tư, thiết bị công trình điện) tương tự tại Mẫu 03. 2.2. Nhân sự chủ chốt và máy móc thiết bị phục vụ công tác thi công công trình: Đáp ứng theo Mẫu 04A, 04B và kèm theo các tài liệu chứng minh. 2.3. Nhà thầu phải cam kết đảm bảo VSMT, cam kết đổ phế thải xây dựng theo đúng nơi quy định được cấp phép của thành phố. Yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được thành phố cấp phép quản lý bãi đổ thải. 2.4. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa - Cam kết về chất lượng hàng hóa - Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng - Có cam kết hàng hoá phải mới 100%.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Sơn Tây Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. Phần vật tư, thiết bị A cấp, B vận chuyển đến vị trí thi công
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tayCDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu3Bộ
2CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA (Kèm hạt nổ)CS (LA)-22kV -10kA57Quả
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2208Mét
4Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2193Mét
5Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2ACSR-150mm230.520Mét
6Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm222kV ACSR/XLPE/HDPE 1x70/1112.931Mét
7Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm218Mét
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35 mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x35mm2141Mét
9Cột BTLT-PC.I-20-230-24-Nối bíchLT20m (G10+N10)/24/2304Cái
10Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bíchLT20m (G10+N10)/13/1902Cái
11Cột BTLT-PC.I-18-230-24-Nối bíchLT18m (G8+N10)/24/2308Cái
12Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bíchLT18m (G8+N10)/13/19022Cái
13Cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bíchLT18m (G8+N10)/11/19021Cái
14Cột BTLT-PC.I-16-230-24-Nối bíchLT16m (G6+N10)/24/2301Cái
15Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bíchLT16m (G6+N10)/13/1906Cái
16Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bíchLT16m (G6+N10)/9.2/19022Cái
17Hộp đầu cáp 22kV 3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyHĐC 22kV/Cu/XLPE-3x70mm22Bộ
18Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyHĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm22Bộ
19Ống nhựa xoắn HDPE 130/100HDPE 130/100183Mét
20Ống nhựa xoắn HDPE 190/150HDPE 190/150196Mét
21Cosse ép Cu-Al 240mm2Cosse C-A24012Cái
22Cosse ép Cu-Al 150mm2Cosse C-A15042Cái
23Cosse ép Cu-Al 70mm2Cosse C-A70177Cái
24Cosse ép Cu 50mm2Cosse C5018Cái
25Cosse ép Cu 35mm2Cosse C35216Cái
26Sứ chuỗi đỡ thủy tinh 24kV 70kN (2 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần)CTĐ-22180Chuỗi
27Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần)CNĐ-22423Chuỗi
28Sứ chuỗi néo thủy tinh kép 24kV 120kN (6 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần)CNK-2248Chuỗi
29Sứ chuỗi néo polymer 24kV 120kN kèm phụ kiện (dùng cho dây bọc)CNĐ-22B134Chuỗi
30Sứ chuỗi néo polymer kép 24kV 120kN kèm phụ kiện (dùng cho dây bọc)CNK-22B24Chuỗi
31Sứ đứng 22kV + ty sứVHD-24kV191Quả
32Dây định hình cổ sứDDH202Cái
B B. Phần vật tư B cấp
C B.1. Đường dây trung thế
D I. Phần thiết bị
E II. Phần vật liệu
1Thanh đồng dẹt 40*4Cu-40*46m
2Cáp chống sét TK 50 mm2TK-50570m
3Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2AV-70143m
4Xà khoá dây sứ chuỗi cột pi, tim cột 3m (157.48 kg)Xpi-2222bộ
5Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn `mạch kép (91.04 kg)X2C-22MK122bộ
6Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến mạch kép (100.57 kg)X2CKD-22MK49bộ
7Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn (89.42 kg)X2C-226bộ
8Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến (102.19 kg)X2CKD-223bộ
9Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến - loại 1 (100.95 kg)X2CKN-222bộ
10Xà X2 lệch một pha cột đơn (34.84 kg)X2-1L-2210bộ
11Xà X2 lệch một pha cột kép dọc (52.51 kg)X2KD-1L-221bộ
12Xà X2 lệch một pha cột kép ngang (52.53 kg)X2KN-1L-2213bộ
13Xà X2 lệch hai pha cột đơn (60.41 kg)X2-2L-2210bộ
14Xà X2 lệch hai pha cột kép ngang (70.03 kg)X2KN-2L-2213bộ
15Xà rẽ nhánh cột đơn (85.27 kg)XRN-223bộ
16Xà rẽ nhánh cột kép ngang tuyến (88.87 kg)XRNKN-223bộ
17Xà đỡ cầu dao phụ tải (69.86 kg)X-CDPT4bộ
18Xà đỡ cầu dao kèm chống sét van (60.01 kg)XCD-CS4bộ
19Xà đỡ biến điện áp (73.22 kg)G-BU1mẹ
20Xà đỡ biến dòng điện (177.30 kg)G-BI1bộ
21Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (57.01 kg)XSI-CS1bộ
22Xà đỡ cầu chì tự rơi- cột kép ngang (66.18 kg)X-SI1bộ
23Xà đỡ chống sét van 2 mạch (10.64 kg)XCS-2227bộ
24Xà đỡ chống sét van (37.66 kg)X-CSV8bộ
25Xà khóa dây đỉnh trạm ngang tuyến (63.07 kg)XĐT-221bộ
26Xà đỡ lèo kép ngang (34.73 kg)XĐL-KN1bộ
27Xà phụ đỡ lèo 2 pha 2 bên cột đơn (53.42 kg)XP-43bộ
28Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch 2 bên cột đơn (78.71 kg)XP-62bộ
29Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 bên cột đơn (39.07 kg)XP-2A4bộ
30Xà phụ đỡ lèo 3 pha (35.68 kg)XP-32bộ
31Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch (40.64 kg)XP-3L4bộ
32Xà phụ đỡ lèo 2 pha (19.67 kg)XP-22bộ
33Xà phụ đỡ lèo 1 pha (08.58 kg)XP-18bộ
34Ghế thao tác CDPT (83.40 kg)GTT-CDPT7bộ
35Ghế thao tác SI (109.04 kg)GTT-SI2bộ
36Thang trèo cột trung thế (46.23 kg)TT16bộ
37Giằng cột li tâm 14-20m (85.82 kg)GC-LT(A)18bộ
38Giằng cột li tâm loại 2 (100.96 kg)GC-LT(B)4bộ
39Colie ôm ống- ôm cáp ngầm lên cột (16.24 kg)CLE-O4bộ
40Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột đơn (7.62 kg)CLE-Đ20bộ
41Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột kép (16.86 kg)CLE-K28bộ
42Giáp níu dây bọc (dùng cho tiết diện 70mm2)GN-C131bộ
43Yếm+ U giáp níuY-GN131bộ
44Cụm mỏ phóng chống quá điện áp dùng cho dây bọc đến 185mm2 (bao gồm: 01 ghíp bọc trung thế; 01 mỏ phóng thép)MP-S42bộ
45Tiếp địa trung thế vị trí nối đất chống sét van và DCS (118.95 kg)RC2K(CSV-DCS)6bộ
46Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT và DCS, SI (111.38kg)RC2K(CDPT-DCS, SI)1bộ
47Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT và DCS (115.37kg)RC2K(CDPT-DCS)4bộ
48Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 18 (63.91 kg)RC1K(DCS)44bộ
49Tiếp địa bổ sung TBA (89.18 kg)R-TĐ1bộ
50Chi tiết tiếp địa (15.20 kg)C-TĐ8bộ
51Ống nhựa xoắn D32/25HDPE D32/25330m
52Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ)ĐT275bộ
53Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240A50-240103cái
54Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lôngMV-IPC 120-120 (35-120/35-120)54cái
55Ống nối dây AC-55/240ON-55/24020cái
56Kẹp quai+ kẹp hotlineKQ3bộ 3 pha
57Khóa hãm dây chống sétKH-CS18cái
58Khóa đỡ dây chống sétKĐ-CS26cái
59Bộ dây dẫn đẳng áp (1 ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120) + 1 khóa cáp + 0,4m dây AV70)B-ĐA183bộ
60Kẹp cápK-TK50118cái
61Ống bọc cách điện dây dẫn (1,5m/ cái)OB-CĐ121cái
62Nắp chụp chống sét van cao thếCH-CSV37bộ
63Biển tên cầu dao, máy cắt, cầu chìBT-CDPT15cái
64Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai)BT-C53cái
65Biển cảnh báo nguy hiểmBCB13cái
66Tấm chống chim chuột lên cột (bao gồm cả 2 bộ đai thép, khóa đai)T-CC115cái
F B.2. Cáp ngầm trung thế
G I. Phần thiết bị
H II. Phần vật liệu
1Măng sông nối ống HDPE D130/100N-HDPE 1301cái
2Măng sông nối ống HDPE D190/150N-HDPE 1953cái
3Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường BTMOC8cái
4Băng báo hiệu cáp349m
5Gạch chỉ đặc3.141viên
6Biển tên đầu cáp ngầmBT-CN4cái
I C. Phần nhân công B thực hiện: (bao gồm VL, NC, MTC)
J C.1. Nhân công theo định mức 203
K C.1.1. Đường dây không trung thế
L I. Phần thiết bị
1Thay Cầu dao phụ tải 22kV (lắp lại)CDPT-22 (TD)7bộ
2Thay Đèn cảnh báo sự cố (lắp lại)CB-ĐZ (TD)3bộ
3Thay Chống sét van 22kV (lắp lại)ZnO-22 (TD)12bộ
4Thay Cầu chì tự rơi 22kV (lắp lại)FCO 22 (TD)2bộ
5Thay Biến điện áp 22kV (lắp lại)TU-22 (TD)1bộ 3 pha
6Thay Biến dòng điện 22kV (lắp lại)TI-22 (TD)1bộ 3 pha
7Thu hồi chống sét van 11 bộ (3 pha)
8Thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22) kV11 bộ (3 pha)
M II. Phần vật liệu
1Kéo lại Dây AC-240 (kéo lại)AC-240 (TD)378m
2Kéo lại Dây chống sétTK-50(kéo lại)TK-50 (TD)1.297m
3Thay Ghế thao tác CDPT (lắp lại)GTT (TD)1bộ
4Thay Chuỗi néo đơn 22kV (lắp lại)CNĐ-22 (TD)146chuỗi
5Thay Hòm công tơ lắp lạiCT(TD)9hòm
6Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây 0,9091km / 1dây
7Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây 29,6941km / 1dây
8Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây 6,5671km / 1dây
9Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây 7,5741km / 1dây
10Thay cột bê tông. Chiều cao cột 11 cột
11Thay cột bê tông. Chiều cao cột 41 cột
12Thay cột bê tông. Chiều cao cột 71 cột
13Thay cột bê tông. Chiều cao cột 361 cột
14Thay cột bê tông. Chiều cao cột 21 cột
15Thay cột bê tông. Chiều cao cột 131 cột
16Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Thu hồi Xà khóa dây kiểu Pi)241 bộ
17Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Thu hồi Xà X1 đỡ dây sứ đứng)51 bộ
18Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Thu hồi Xà X2 khóa dây sứ đứng)91 bộ
19Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Thu hồi Xà X2 khóa dây sứ chuỗi)1011 bộ
20Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Thu hồi Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến)101 bộ
21Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Thu hồi Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến)21 bộ
22Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Thu hồi Xà rẽ nhánh- cột đơn)61 bộ
23Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Thu hồi Xà X2 lệch một pha cột đơn )61 bộ
24Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Thu hồi Xà X2 lệch một pha cột kép dọc)11 bộ
25Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Thu hồi Xà X2 lệch hai pha cột đơn )61 bộ
26Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Thu hồi Xà X2 lệch hai pha cột kép dọc)11 bộ
27Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Thu hồi Xà đỡ cầu dao phụ tải)11 bộ
28Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi)31 bộ
29Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Thu hồi Xà phụ đỡ lèo 3 pha)11 bộ
30Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Thu hồi Xà phụ đỡ lèo 2 pha)11 bộ
31Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Thu hồi Xà phụ đỡ lèo 1 pha)11 bộ
32Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Thu hồi Ghế thao tác CDPT- cột đơn)41 bộ
33Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Thu hồi Ghế thao tác CDPT- cột Pi)11 bộ
34Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Thu hồi Thang trèo cột ly tâm)31 bộ
35Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Thu hồi Chụp cột )251 bộ
36Thay cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn cho dây dẫn trên cột thép sắt. Hạng mục công việc 3141 bộ cách điện
37Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc 1951 bộ cách điện
38Thay cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn cho dây dẫn trên cột thép sắt. Hạng mục công việc 61 bộ cách điện
39Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV (Thu hồi Cách điện đứng 22kV, VHD)19,210 cách điện
N C.2. Nhân công theo định mức 4970
O C.2.1. Đường dây không trung thế
P I. Phần thiết bị
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời.LBS 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu3bộ
2CSV đường dây 24/19,2kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổZnO-2219bộ
Q II. Phần vật liệu
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 (kéo rải)ACSR-150/19 (KR)29,922km
2Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 (kéo rải)22kV ACSR/XLPE/HDPE 1x70/11 (KR)12,677km
3Thanh đồng dẹt 40*4Cu-40*46m
4Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-1x50mm222kV Cu/XLPE 1x50mm218m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35 mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x35mm2141m
6Cáp chống sét TK 50 mm2 (kéo rải)TK-50 (KR)0,484km
7Cáp chống sét TK 50 mm2 (nối tiếp địa)TK-50 (TĐ)0,0765km
8Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2AV-70143m
9Cột BTLT-PC.I-20-230-24-Nối bích- dựng máy kết hợp thủ côngLT20m (G10+N10)/24/230 (M)4cái
10Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích- dựng thủ côngLT20m (G10+N10)/13/190 (TC)2cái
11Cột BTLT-PC.I-18-230-24-Nối bích- dựng thủ côngLT18m (G8+N10)/24/230 (TC)2cái
12Cột BTLT-PC.I-18-230-24-Nối bích- dựng máy kết hợp thủ côngLT18m (G8+N10)/24/230 (M)6cái
13Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích- dựng thủ côngLT18m (G8+N10)/13/190 (TC)22cái
14Cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bích- dựng bằng máy kết hợp thủ côngLT18m (G8+N10)/11/190 (M)21cái
15Cột BTLT-PC.I-16-230-24-Nối bích- dựng thủ côngLT16m (G6+N10)/24/230 (TC)1cái
16Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích- dựng thủ côngLT16m (G6+N10)/13/190 (TC)6cái
17Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích- dựng thủ côngLT16m (G6+N10)/9.2/190 (TC)8cái
18Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích- dựng bằng máyLT16m (G6+N10)/9.2/190 (M)14cái
19Xà khoá dây sứ chuỗi cột pi, tim cột 3m (157.48 kg)Xpi-2222bộ
20Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn `mạch kép (91.04 kg)X2C-22MK122bộ
21Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến mạch kép (100.57 kg)X2CKD-22MK49bộ
22Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn (89.42 kg)X2C-226bộ
23Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến (102.19 kg)X2CKD-223bộ
24Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến - loại 1 (100.95 kg)X2CKN-222bộ
25Xà X2 lệch một pha cột đơn (34.84 kg)X2-1L-2210bộ
26Xà X2 lệch một pha cột kép dọc (52.51 kg)X2KD-1L-221bộ
27Xà X2 lệch một pha cột kép ngang (52.53 kg)X2KN-1L-2213bộ
28Xà X2 lệch hai pha cột đơn (60.41 kg)X2-2L-2210bộ
29Xà X2 lệch hai pha cột kép ngang (70.03 kg)X2KN-2L-2213bộ
30Xà rẽ nhánh cột đơn (85.27 kg)XRN-223bộ
31Xà rẽ nhánh cột kép ngang tuyến (88.87 kg)XRNKN-223bộ
32Xà đỡ cầu dao phụ tải (69.86 kg)X-CDPT4bộ
33Xà đỡ cầu dao kèm chống sét van (60.01 kg)XCD-CS4bộ
34Xà đỡ biến điện áp (73.22 kg)G-BU1mẹ
35Xà đỡ biến dòng điện (177.30 kg)G-BI1bộ
36Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (57.01 kg)XSI-CS1bộ
37Xà đỡ cầu chì tự rơi- cột kép ngang (66.18 kg)X-SI1bộ
38Xà đỡ chống sét van 2 mạch (10.64 kg)XCS-2227bộ
39Xà đỡ chống sét van (37.66 kg)X-CSV8bộ
40Xà khóa dây đỉnh trạm ngang tuyến (63.07 kg)XĐT-221bộ
41Xà đỡ lèo kép ngang (34.73 kg)XĐL-KN1bộ
42Xà phụ đỡ lèo 2 pha 2 bên cột đơn (53.42 kg)XP-43bộ
43Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch 2 bên cột đơn (78.71 kg)XP-62bộ
44Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 bên cột đơn (39.07 kg)XP-2A4bộ
45Xà phụ đỡ lèo 3 pha (35.68 kg)XP-32bộ
46Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch (40.64 kg)XP-3L4bộ
47Xà phụ đỡ lèo 2 pha (19.67 kg)XP-22bộ
48Xà phụ đỡ lèo 1 pha (08.58 kg)XP-18bộ
49Ghế thao tác CDPT (83.40 kg)GTT-CDPT7bộ
50Ghế thao tác SI (109.04 kg)GTT-SI2bộ
51Thang trèo cột trung thế (46.23 kg)TT16bộ
52Colie ôm ống- ôm cáp ngầm lên cột (16.24 kg)CLE-O4bộ
53Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột đơn (7.62 kg)CLE-Đ20bộ
54Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột kép (16.86 kg)CLE-K28bộ
55Đầu cốt AM240 1lỗCosse C-A2401,210 cái
56Đầu cốt AM150 1lỗCosse C-A1504,210 cái
57Đầu cốt AM70 1lỗCosse C-A7017,710 cái
58Đầu cốt M50Cosse C501,810 cái
59Đầu cốt M35Cosse C3521,610 cái
60Sứ chuỗi đỡ thủy tinh 24kV 70kN (2 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần)CTĐ-22180chuỗi
61Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần)CNĐ-22423chuỗi
62Sứ chuỗi néo thủy tinh kép 24kV 120kN (6 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần)CNK-2248chuỗi
63Sứ chuỗi néo polymer 24kV 120kN kèm phụ kiện (dùng cho dây bọc)CNĐ-22B134chuỗi
64Sứ chuỗi néo polymer kép 24kV 120kN kèm phụ kiện (dùng cho dây bọc)CNK-22B24chuỗi
65Sứ đứng 22kV + ty sứLPs-22191quả
66Cụm mỏ phóng chống quá điện áp dùng cho dây bọc đến 185mm2 (bao gồm: 01 ghíp bọc trung thế; 01 mỏ phóng thép)MP-S42bộ
67Tiếp địa trung thế vị trí nối đất chống sét van và DCS (118.95 kg)RC2K(CSV-DCS)6bộ
68Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT và DCS, SI (111.38kg)RC2K(CDPT-DCS, SI)1bộ
69Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT và DCS (115.37kg)RC2K(CDPT-DCS)4bộ
70Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 18 (63.91 kg)RC1K(DCS)44bộ
71Tiếp địa bổ sung TBA (89.18 kg)R-TĐ1bộ
72Chi tiết tiếp địa (15.20 kg)C-TĐ8bộ
73Ống nối dây AC-55/240ON-55/24020cái
74Biển tên cầu dao, máy cắt, cầu chìBT-CDPT15cái
75Biển tên cột (lắp lại)BT(TD)50cái
76Biển cảnh báo nguy hiểmBCB13cái
77Bốc dỡ, Vận chuyển xà, sắt chưa lắp ghép, cự ly 100mBD-VC (X)33.335kg
78Bốc dỡ, Vận chuyển cột điện các loại, cự ly 100mBD-VC (LT)207.615kg
79Bốc dỡ, Vận chuyển sứ cách điện các loại, cự ly 100mBD-VC (S)9.999kg
80Tấm chống chim chuột lên cột (bao gồm cả 2 bộ đai thép, khóa đai)T-CC115cái
R C.2.2. Đường cáp ngầm trung thế
S I. Phần thiết bị
T II. Phần vật liệu
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24kV)-Ruột đồng-3x240mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước (kéo rải trong ống bảo vệ)22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 (KR1)1,96100m
2Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24kV)-Ruột đồng-3x240mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước (kéo rải ngoài ống bảo vệ)22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 (KR2)0,1100m
3Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24kV)-Ruột đồng-3x70mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước (kéo rải trong ống bảo vệ)22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2 (KR1)1,83100m
4Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24kV)-Ruột đồng-3x70mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước (kéo rải ngoài ống bảo vệ)22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2 (KR2)0,08100m
5Hộp đầu cáp 22kV 3x70mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồngHĐC 22kV/Cu/XLPE-3x70mm22bộ
6Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồngHĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm22bộ
7Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BT AsfaltMC1-16m
8Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường đấtMC 1-2305m
9Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BTXM cũ, dày 20cmMC 1-338m
10Biển tên đầu cáp ngầmBT-CN4cái
U C.3. Nhân công theo TT12
V C.3.1. Đường dây không trung thế
W I. Phần thiết bị
X II. Phần vật liệu
1Tiếp địa trung thế vị trí nối đất chống sét van và DCS (118.95 kg)RC2K(CSV-DCS)6bộ
2Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT và DCS, SI (111.38kg)RC2K(CDPT-DCS, SI)1bộ
3Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT và DCS (115.37kg)RC2K(CDPT-DCS)4bộ
4Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 18 (63.91 kg)RC1K(DCS)44bộ
5Tiếp địa bổ sung TBA (89.18 kg)R-TĐ1bộ
6Ống nhựa xoắn D32/25HDPE D32/250,33km
7Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (đào bằng máy, kết hợp thủ công)MTK-7 (M)1móng
8Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 20m (đào thủ công)MT-7 (TC)4móng
9Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào bằng máy, kết hợp thủ công)MTK-6 (M)8móng
10Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào bằng thủ công)MTK-6 (TC)9móng
11Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào bằng máy, kết hợp thủ công)MT-6 (M)12móng
12Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào bằng thủ công)MT-6 (TC)5móng
13Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng máy, kết hợp thủ công)MTK-5 (M)7móng
14Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng thủ công)MTK-5 (TC)5móng
15Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào bằng máy, kết hợp thủ công)MT-5 (M)1móng
16Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào bằng thủ công)MT-5 (TC)4móng
Y C.3.2. Đường cáp ngầm trung thế
Z I. Phần thiết bị
AA II. Phần vật liệu
1Ống nhựa xoắn HDPE 190/150HDPE 190/1501,96100m
2Ống nhựa xoắn HDPE 130/100HDPE 130/1001,83100m
3Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BT AsfaltMC1-16m
4Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường đấtMC 1-2305m
5Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BTXM cũ, dày 20cmMC 1-338m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường đấtMOC-Đ35cái
AB D. Hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ dày 20cm15,2m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 2,4m2
AC E. Vận chuyển
AD I. Phần thiết bị
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị: CDPT, chống sét0,5ca
AE II. Phần vật liệu
AF II.1. Vận chuyển vật liệu theo định mức 4970
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn (chở cột)7ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn (chở dây dẫn, cáp ngầm)2ca
3Xe tải thùng loại 5 tấn (chở xà, sứ cách điện)5ca
AG II.2. Vận chuyển vật liệu theo định mức 203
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột thu hồi2ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu1ca
AH II.3. Vận chuyển vật liệu theo định mức xây dựng
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở ống nhựa xoắn0,5ca
AI F. Cài đặt SCADA
AJ F.1. Chi phí thiết bị, vật liệu
AK I. Thiết bị
1Router 3G VPN Client2 SIM1bộ
AL II. Vật liệu
1Cáp mạngCAT610m
2Dây đơn1x1mm210m
3Đầu hạt mạng6cái
4Đầu cốt kim các loại20cái
5Dây thít100 cái/gói20cái
6Băng dính cách điện10cuộn
AM III. Dịch vụ nhà mạng
1SIM 3G VPN1cái
2Thuê bao SIM 3G VPN3 tháng1gói
AN F.2. Chi phí cài đặt
AO I. Thiết bị
1Lắp đặt Router 3G VPN Client1bộ
AP II. Vật liệu
1Kéo rải cáp mạng110 m
2Kéo rải cáp 1x1mm2110 m
3Bấm đầu mạng6cái
4Ép đầu cốt các loại210 cái
AQ F.3. Thí nghiệm, hiệu chỉnh
AR I. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/1041hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDU1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command)- Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command)- Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command)- Lệnh đọc dữ liệu1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command)- Lệnh đồng bộ thời gian1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Tesr command)- Lệnh kiểm tra1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command)- Lệnh đặt lại tiến trình1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquisition command)- Lệnh đặt lại tiến trình1hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC type (Single point Information)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
12Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit1hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
14Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa1hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực1hàm
16Kiểm tra hàm 45 IEC (Single command)- Lệnh điều khiển đơn1hàm
17Kiểm tra hàm 46 IEC (Double command)- Lệnh điều khiển đôi1hàm
AS II. Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack swich tại trạm biến áp/ Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển1hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy1hệ thống
3Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy1hệ thống
4Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tai Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máy1hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng ruoting/ định tuyến giữa các router tai Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máy1hệ thống
6Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tai Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máy1hệ thống
AT III. Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
AU III.1. Tại hệ thống SCADA/DMS)
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SÁ đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CDSL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển1ngăn
AV III.2. Tại hệ thống điều khiển xa
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SÁ đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CDSL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển1ngăn
AW IV. Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
AX IV.1. Tại hệ thống SCADA/DMS
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây1ngăn
AY IV.2. Tại hệ thống điều khiển xa
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây1ngăn
AZ V. Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Tín hiệu đo lường AI21tín hiệu
2Tín hiệu chỉ thị vị trí DI48tín hiệu
3Tín hiệu cảnh báo SI1tín hiệu
4Tín hiệu điều khiển DO5tín hiệu
5Tín hiệu điều khiển SO1tín hiệu
BA VI. Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
BB VI.1. Tại hệ thống SCADA/DMS
1Tín hiệu đo lường AI21tín hiệu
2Tín hiệu chỉ thị vị trí DI48tín hiệu
3Tín hiệu cảnh báo SI1tín hiệu
4Tín hiệu điều khiển DO5tín hiệu
5Tín hiệu điều khiển SO1tín hiệu
BC VI.2. Tại hệ thống điều khiển xa
1Tín hiệu đo lường AI21tín hiệu
2Tín hiệu chỉ thị vị trí DI48tín hiệu
3Tín hiệu cảnh báo SI1tín hiệu
4Tín hiệu điều khiển DO5tín hiệu
5Tín hiệu điều khiển SO1tín hiệu
BD VII. Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Input1tín hiệu
3Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Input1tín hiệu
4Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Output1tín hiệu
5Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Output1tín hiệu
6Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Output1tín hiệu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.488E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới đường dây hoặc cải tạo đường dây trung áp có cấp điện áp 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.472.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.416.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường) và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng;- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Đội trưởng thi công 2 - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 2 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành.11
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 30 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn xe2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy3
4 Máy bơm nước máy3
5 Máy đầm bê tông các loại máy3
6 Máy hàn điện máy2
7 Máy phát điện >10kVA máy2
8 Tời kéo máy3
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ5
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ2
11 Tiếp địa di động bộ10
12 Palăng xích > 2,5 tấn cái3
13 Mễ ra dây có phanh hãm cái3
14 Máy hãm dây cái3
15 Puly từ 3÷7 cái5
16 Lắc tay 3 tấn cái3
17 Các thiết bị thí nghiệm trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->