Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: “Cải tạo đường dây 474E1.7 và 476E1.44 từ TBA E1.7 đến tái định cư Trung Hưng, cải tạo đường dây nhánh trại 06 lộ 471E1.7”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220223698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: “Cải tạo đường dây 474E1.7 và 476E1.44 từ TBA E1.7 đến tái định cư Trung Hưng, cải tạo đường dây nhánh trại 06 lộ 471E1.7” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220148826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 17:42:00 đến ngày 2022-03-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,960,221,238 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.488E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới đường dây hoặc cải tạo đường dây trung áp có cấp điện áp 22kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.472.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.416.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường) và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng;- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 2 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 30 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Palăng xích > 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Mễ ra dây có phanh hãm | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy hãm dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Puly từ 3÷7 | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Lắc tay 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: “Cải tạo đường dây 474E1.7 và 476E1.44 từ TBA E1.7 đến tái định cư Trung Hưng, cải tạo đường dây nhánh trại 06 lộ 471E1.7” Cải tạo đường dây 474E1.7 và 476E1.44 từ TBA E1.7 đến tái định cư Trung Hưng, cải tạo đường dây nhánh trại 06 lộ 471E1.7 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình: Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Báo cáo tài chính ba năm 2018, 2019, 2020 được chứng thực kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. 2.1. Đối với hợp đồng tương tự: - Quy mô và tính chất tương tự đáp ứng kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp (Thi công xây dựng và lắp đặt vật tư, thiết bị công trình điện) tương tự tại Mẫu 03. 2.2. Nhân sự chủ chốt và máy móc thiết bị phục vụ công tác thi công công trình: Đáp ứng theo Mẫu 04A, 04B và kèm theo các tài liệu chứng minh. 2.3. Nhà thầu phải cam kết đảm bảo VSMT, cam kết đổ phế thải xây dựng theo đúng nơi quy định được cấp phép của thành phố. Yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được thành phố cấp phép quản lý bãi đổ thải. 2.4. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa - Cam kết về chất lượng hàng hóa - Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng - Có cam kết hàng hoá phải mới 100%. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Sơn Tây Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. Phần vật tư, thiết bị A cấp, B vận chuyển đến vị trí thi công | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu | 3 | Bộ |
| 2 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA (Kèm hạt nổ) | CS (LA)-22kV -10kA | 57 | Quả |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 208 | Mét |
| 4 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2 | 193 | Mét |
| 5 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 | ACSR-150mm2 | 30.520 | Mét |
| 6 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 | 22kV ACSR/XLPE/HDPE 1x70/11 | 12.931 | Mét |
| 7 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 18 | Mét |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | 141 | Mét |
| 9 | Cột BTLT-PC.I-20-230-24-Nối bích | LT20m (G10+N10)/24/230 | 4 | Cái |
| 10 | Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích | LT20m (G10+N10)/13/190 | 2 | Cái |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-18-230-24-Nối bích | LT18m (G8+N10)/24/230 | 8 | Cái |
| 12 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích | LT18m (G8+N10)/13/190 | 22 | Cái |
| 13 | Cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bích | LT18m (G8+N10)/11/190 | 21 | Cái |
| 14 | Cột BTLT-PC.I-16-230-24-Nối bích | LT16m (G6+N10)/24/230 | 1 | Cái |
| 15 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích | LT16m (G6+N10)/13/190 | 6 | Cái |
| 16 | Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích | LT16m (G6+N10)/9.2/190 | 22 | Cái |
| 17 | Hộp đầu cáp 22kV 3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x70mm2 | 2 | Bộ |
| 18 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 2 | Bộ |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | HDPE 130/100 | 183 | Mét |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE 190/150 | HDPE 190/150 | 196 | Mét |
| 21 | Cosse ép Cu-Al 240mm2 | Cosse C-A240 | 12 | Cái |
| 22 | Cosse ép Cu-Al 150mm2 | Cosse C-A150 | 42 | Cái |
| 23 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 | Cosse C-A70 | 177 | Cái |
| 24 | Cosse ép Cu 50mm2 | Cosse C50 | 18 | Cái |
| 25 | Cosse ép Cu 35mm2 | Cosse C35 | 216 | Cái |
| 26 | Sứ chuỗi đỡ thủy tinh 24kV 70kN (2 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | CTĐ-22 | 180 | Chuỗi |
| 27 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | CNĐ-22 | 423 | Chuỗi |
| 28 | Sứ chuỗi néo thủy tinh kép 24kV 120kN (6 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | CNK-22 | 48 | Chuỗi |
| 29 | Sứ chuỗi néo polymer 24kV 120kN kèm phụ kiện (dùng cho dây bọc) | CNĐ-22B | 134 | Chuỗi |
| 30 | Sứ chuỗi néo polymer kép 24kV 120kN kèm phụ kiện (dùng cho dây bọc) | CNK-22B | 24 | Chuỗi |
| 31 | Sứ đứng 22kV + ty sứ | VHD-24kV | 191 | Quả |
| 32 | Dây định hình cổ sứ | DDH | 202 | Cái |
| B | B. Phần vật tư B cấp | |||
| C | B.1. Đường dây trung thế | |||
| D | I. Phần thiết bị | |||
| E | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Thanh đồng dẹt 40*4 | Cu-40*4 | 6 | m |
| 2 | Cáp chống sét TK 50 mm2 | TK-50 | 570 | m |
| 3 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | AV-70 | 143 | m |
| 4 | Xà khoá dây sứ chuỗi cột pi, tim cột 3m (157.48 kg) | Xpi-22 | 22 | bộ |
| 5 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn `mạch kép (91.04 kg) | X2C-22MK | 122 | bộ |
| 6 | Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến mạch kép (100.57 kg) | X2CKD-22MK | 49 | bộ |
| 7 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn (89.42 kg) | X2C-22 | 6 | bộ |
| 8 | Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến (102.19 kg) | X2CKD-22 | 3 | bộ |
| 9 | Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến - loại 1 (100.95 kg) | X2CKN-22 | 2 | bộ |
| 10 | Xà X2 lệch một pha cột đơn (34.84 kg) | X2-1L-22 | 10 | bộ |
| 11 | Xà X2 lệch một pha cột kép dọc (52.51 kg) | X2KD-1L-22 | 1 | bộ |
| 12 | Xà X2 lệch một pha cột kép ngang (52.53 kg) | X2KN-1L-22 | 13 | bộ |
| 13 | Xà X2 lệch hai pha cột đơn (60.41 kg) | X2-2L-22 | 10 | bộ |
| 14 | Xà X2 lệch hai pha cột kép ngang (70.03 kg) | X2KN-2L-22 | 13 | bộ |
| 15 | Xà rẽ nhánh cột đơn (85.27 kg) | XRN-22 | 3 | bộ |
| 16 | Xà rẽ nhánh cột kép ngang tuyến (88.87 kg) | XRNKN-22 | 3 | bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu dao phụ tải (69.86 kg) | X-CDPT | 4 | bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu dao kèm chống sét van (60.01 kg) | XCD-CS | 4 | bộ |
| 19 | Xà đỡ biến điện áp (73.22 kg) | G-BU | 1 | mẹ |
| 20 | Xà đỡ biến dòng điện (177.30 kg) | G-BI | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (57.01 kg) | XSI-CS | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- cột kép ngang (66.18 kg) | X-SI | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ chống sét van 2 mạch (10.64 kg) | XCS-22 | 27 | bộ |
| 24 | Xà đỡ chống sét van (37.66 kg) | X-CSV | 8 | bộ |
| 25 | Xà khóa dây đỉnh trạm ngang tuyến (63.07 kg) | XĐT-22 | 1 | bộ |
| 26 | Xà đỡ lèo kép ngang (34.73 kg) | XĐL-KN | 1 | bộ |
| 27 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha 2 bên cột đơn (53.42 kg) | XP-4 | 3 | bộ |
| 28 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch 2 bên cột đơn (78.71 kg) | XP-6 | 2 | bộ |
| 29 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 bên cột đơn (39.07 kg) | XP-2A | 4 | bộ |
| 30 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha (35.68 kg) | XP-3 | 2 | bộ |
| 31 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch (40.64 kg) | XP-3L | 4 | bộ |
| 32 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha (19.67 kg) | XP-2 | 2 | bộ |
| 33 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha (08.58 kg) | XP-1 | 8 | bộ |
| 34 | Ghế thao tác CDPT (83.40 kg) | GTT-CDPT | 7 | bộ |
| 35 | Ghế thao tác SI (109.04 kg) | GTT-SI | 2 | bộ |
| 36 | Thang trèo cột trung thế (46.23 kg) | TT1 | 6 | bộ |
| 37 | Giằng cột li tâm 14-20m (85.82 kg) | GC-LT(A) | 18 | bộ |
| 38 | Giằng cột li tâm loại 2 (100.96 kg) | GC-LT(B) | 4 | bộ |
| 39 | Colie ôm ống- ôm cáp ngầm lên cột (16.24 kg) | CLE-O | 4 | bộ |
| 40 | Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột đơn (7.62 kg) | CLE-Đ | 20 | bộ |
| 41 | Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột kép (16.86 kg) | CLE-K | 28 | bộ |
| 42 | Giáp níu dây bọc (dùng cho tiết diện 70mm2) | GN-C | 131 | bộ |
| 43 | Yếm+ U giáp níu | Y-GN | 131 | bộ |
| 44 | Cụm mỏ phóng chống quá điện áp dùng cho dây bọc đến 185mm2 (bao gồm: 01 ghíp bọc trung thế; 01 mỏ phóng thép) | MP-S | 42 | bộ |
| 45 | Tiếp địa trung thế vị trí nối đất chống sét van và DCS (118.95 kg) | RC2K(CSV-DCS) | 6 | bộ |
| 46 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT và DCS, SI (111.38kg) | RC2K(CDPT-DCS, SI) | 1 | bộ |
| 47 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT và DCS (115.37kg) | RC2K(CDPT-DCS) | 4 | bộ |
| 48 | Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 18 (63.91 kg) | RC1K(DCS) | 44 | bộ |
| 49 | Tiếp địa bổ sung TBA (89.18 kg) | R-TĐ | 1 | bộ |
| 50 | Chi tiết tiếp địa (15.20 kg) | C-TĐ | 8 | bộ |
| 51 | Ống nhựa xoắn D32/25 | HDPE D32/25 | 330 | m |
| 52 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) | ĐT | 275 | bộ |
| 53 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | A50-240 | 103 | cái |
| 54 | Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông | MV-IPC 120-120 (35-120/35-120) | 54 | cái |
| 55 | Ống nối dây AC-55/240 | ON-55/240 | 20 | cái |
| 56 | Kẹp quai+ kẹp hotline | KQ | 3 | bộ 3 pha |
| 57 | Khóa hãm dây chống sét | KH-CS | 18 | cái |
| 58 | Khóa đỡ dây chống sét | KĐ-CS | 26 | cái |
| 59 | Bộ dây dẫn đẳng áp (1 ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120) + 1 khóa cáp + 0,4m dây AV70) | B-ĐA | 183 | bộ |
| 60 | Kẹp cáp | K-TK50 | 118 | cái |
| 61 | Ống bọc cách điện dây dẫn (1,5m/ cái) | OB-CĐ | 121 | cái |
| 62 | Nắp chụp chống sét van cao thế | CH-CSV | 37 | bộ |
| 63 | Biển tên cầu dao, máy cắt, cầu chì | BT-CDPT | 15 | cái |
| 64 | Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai) | BT-C | 53 | cái |
| 65 | Biển cảnh báo nguy hiểm | BCB | 13 | cái |
| 66 | Tấm chống chim chuột lên cột (bao gồm cả 2 bộ đai thép, khóa đai) | T-CC | 115 | cái |
| F | B.2. Cáp ngầm trung thế | |||
| G | I. Phần thiết bị | |||
| H | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Măng sông nối ống HDPE D130/100 | N-HDPE 130 | 1 | cái |
| 2 | Măng sông nối ống HDPE D190/150 | N-HDPE 195 | 3 | cái |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường BT | MOC | 8 | cái |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | 349 | m | |
| 5 | Gạch chỉ đặc | 3.141 | viên | |
| 6 | Biển tên đầu cáp ngầm | BT-CN | 4 | cái |
| I | C. Phần nhân công B thực hiện: (bao gồm VL, NC, MTC) | |||
| J | C.1. Nhân công theo định mức 203 | |||
| K | C.1.1. Đường dây không trung thế | |||
| L | I. Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay Cầu dao phụ tải 22kV (lắp lại) | CDPT-22 (TD) | 7 | bộ |
| 2 | Thay Đèn cảnh báo sự cố (lắp lại) | CB-ĐZ (TD) | 3 | bộ |
| 3 | Thay Chống sét van 22kV (lắp lại) | ZnO-22 (TD) | 12 | bộ |
| 4 | Thay Cầu chì tự rơi 22kV (lắp lại) | FCO 22 (TD) | 2 | bộ |
| 5 | Thay Biến điện áp 22kV (lắp lại) | TU-22 (TD) | 1 | bộ 3 pha |
| 6 | Thay Biến dòng điện 22kV (lắp lại) | TI-22 (TD) | 1 | bộ 3 pha |
| 7 | Thu hồi chống sét van | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 8 | Thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22) kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| M | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Kéo lại Dây AC-240 (kéo lại) | AC-240 (TD) | 378 | m |
| 2 | Kéo lại Dây chống sétTK-50(kéo lại) | TK-50 (TD) | 1.297 | m |
| 3 | Thay Ghế thao tác CDPT (lắp lại) | GTT (TD) | 1 | bộ |
| 4 | Thay Chuỗi néo đơn 22kV (lắp lại) | CNĐ-22 (TD) | 146 | chuỗi |
| 5 | Thay Hòm công tơ lắp lại | CT(TD) | 9 | hòm |
| 6 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây | 0,909 | 1km / 1dây | |
| 7 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây | 29,694 | 1km / 1dây | |
| 8 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây | 6,567 | 1km / 1dây | |
| 9 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây | 7,574 | 1km / 1dây | |
| 10 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 1 | 1 cột | |
| 11 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 4 | 1 cột | |
| 12 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 7 | 1 cột | |
| 13 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 36 | 1 cột | |
| 14 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 2 | 1 cột | |
| 15 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 13 | 1 cột | |
| 16 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Thu hồi Xà khóa dây kiểu Pi) | 24 | 1 bộ | |
| 17 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Thu hồi Xà X1 đỡ dây sứ đứng) | 5 | 1 bộ | |
| 18 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Thu hồi Xà X2 khóa dây sứ đứng) | 9 | 1 bộ | |
| 19 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Thu hồi Xà X2 khóa dây sứ chuỗi) | 101 | 1 bộ | |
| 20 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Thu hồi Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến) | 10 | 1 bộ | |
| 21 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Thu hồi Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến) | 2 | 1 bộ | |
| 22 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Thu hồi Xà rẽ nhánh- cột đơn) | 6 | 1 bộ | |
| 23 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Thu hồi Xà X2 lệch một pha cột đơn ) | 6 | 1 bộ | |
| 24 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Thu hồi Xà X2 lệch một pha cột kép dọc) | 1 | 1 bộ | |
| 25 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Thu hồi Xà X2 lệch hai pha cột đơn ) | 6 | 1 bộ | |
| 26 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Thu hồi Xà X2 lệch hai pha cột kép dọc) | 1 | 1 bộ | |
| 27 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Thu hồi Xà đỡ cầu dao phụ tải) | 1 | 1 bộ | |
| 28 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi) | 3 | 1 bộ | |
| 29 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Thu hồi Xà phụ đỡ lèo 3 pha) | 1 | 1 bộ | |
| 30 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Thu hồi Xà phụ đỡ lèo 2 pha) | 1 | 1 bộ | |
| 31 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Thu hồi Xà phụ đỡ lèo 1 pha) | 1 | 1 bộ | |
| 32 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Thu hồi Ghế thao tác CDPT- cột đơn) | 4 | 1 bộ | |
| 33 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Thu hồi Ghế thao tác CDPT- cột Pi) | 1 | 1 bộ | |
| 34 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Thu hồi Thang trèo cột ly tâm) | 3 | 1 bộ | |
| 35 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Thu hồi Chụp cột ) | 25 | 1 bộ | |
| 36 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn cho dây dẫn trên cột thép sắt. Hạng mục công việc | 314 | 1 bộ cách điện | |
| 37 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc | 195 | 1 bộ cách điện | |
| 38 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn cho dây dẫn trên cột thép sắt. Hạng mục công việc | 6 | 1 bộ cách điện | |
| 39 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV (Thu hồi Cách điện đứng 22kV, VHD) | 19,2 | 10 cách điện | |
| N | C.2. Nhân công theo định mức 4970 | |||
| O | C.2.1. Đường dây không trung thế | |||
| P | I. Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | LBS 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu | 3 | bộ |
| 2 | CSV đường dây 24/19,2kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổ | ZnO-22 | 19 | bộ |
| Q | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 (kéo rải) | ACSR-150/19 (KR) | 29,922 | km |
| 2 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 (kéo rải) | 22kV ACSR/XLPE/HDPE 1x70/11 (KR) | 12,677 | km |
| 3 | Thanh đồng dẹt 40*4 | Cu-40*4 | 6 | m |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-1x50mm2 | 22kV Cu/XLPE 1x50mm2 | 18 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | 141 | m |
| 6 | Cáp chống sét TK 50 mm2 (kéo rải) | TK-50 (KR) | 0,484 | km |
| 7 | Cáp chống sét TK 50 mm2 (nối tiếp địa) | TK-50 (TĐ) | 0,0765 | km |
| 8 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm2 | AV-70 | 143 | m |
| 9 | Cột BTLT-PC.I-20-230-24-Nối bích- dựng máy kết hợp thủ công | LT20m (G10+N10)/24/230 (M) | 4 | cái |
| 10 | Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích- dựng thủ công | LT20m (G10+N10)/13/190 (TC) | 2 | cái |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-18-230-24-Nối bích- dựng thủ công | LT18m (G8+N10)/24/230 (TC) | 2 | cái |
| 12 | Cột BTLT-PC.I-18-230-24-Nối bích- dựng máy kết hợp thủ công | LT18m (G8+N10)/24/230 (M) | 6 | cái |
| 13 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích- dựng thủ công | LT18m (G8+N10)/13/190 (TC) | 22 | cái |
| 14 | Cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bích- dựng bằng máy kết hợp thủ công | LT18m (G8+N10)/11/190 (M) | 21 | cái |
| 15 | Cột BTLT-PC.I-16-230-24-Nối bích- dựng thủ công | LT16m (G6+N10)/24/230 (TC) | 1 | cái |
| 16 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích- dựng thủ công | LT16m (G6+N10)/13/190 (TC) | 6 | cái |
| 17 | Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích- dựng thủ công | LT16m (G6+N10)/9.2/190 (TC) | 8 | cái |
| 18 | Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích- dựng bằng máy | LT16m (G6+N10)/9.2/190 (M) | 14 | cái |
| 19 | Xà khoá dây sứ chuỗi cột pi, tim cột 3m (157.48 kg) | Xpi-22 | 22 | bộ |
| 20 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn `mạch kép (91.04 kg) | X2C-22MK | 122 | bộ |
| 21 | Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến mạch kép (100.57 kg) | X2CKD-22MK | 49 | bộ |
| 22 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn (89.42 kg) | X2C-22 | 6 | bộ |
| 23 | Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến (102.19 kg) | X2CKD-22 | 3 | bộ |
| 24 | Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến - loại 1 (100.95 kg) | X2CKN-22 | 2 | bộ |
| 25 | Xà X2 lệch một pha cột đơn (34.84 kg) | X2-1L-22 | 10 | bộ |
| 26 | Xà X2 lệch một pha cột kép dọc (52.51 kg) | X2KD-1L-22 | 1 | bộ |
| 27 | Xà X2 lệch một pha cột kép ngang (52.53 kg) | X2KN-1L-22 | 13 | bộ |
| 28 | Xà X2 lệch hai pha cột đơn (60.41 kg) | X2-2L-22 | 10 | bộ |
| 29 | Xà X2 lệch hai pha cột kép ngang (70.03 kg) | X2KN-2L-22 | 13 | bộ |
| 30 | Xà rẽ nhánh cột đơn (85.27 kg) | XRN-22 | 3 | bộ |
| 31 | Xà rẽ nhánh cột kép ngang tuyến (88.87 kg) | XRNKN-22 | 3 | bộ |
| 32 | Xà đỡ cầu dao phụ tải (69.86 kg) | X-CDPT | 4 | bộ |
| 33 | Xà đỡ cầu dao kèm chống sét van (60.01 kg) | XCD-CS | 4 | bộ |
| 34 | Xà đỡ biến điện áp (73.22 kg) | G-BU | 1 | mẹ |
| 35 | Xà đỡ biến dòng điện (177.30 kg) | G-BI | 1 | bộ |
| 36 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (57.01 kg) | XSI-CS | 1 | bộ |
| 37 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- cột kép ngang (66.18 kg) | X-SI | 1 | bộ |
| 38 | Xà đỡ chống sét van 2 mạch (10.64 kg) | XCS-22 | 27 | bộ |
| 39 | Xà đỡ chống sét van (37.66 kg) | X-CSV | 8 | bộ |
| 40 | Xà khóa dây đỉnh trạm ngang tuyến (63.07 kg) | XĐT-22 | 1 | bộ |
| 41 | Xà đỡ lèo kép ngang (34.73 kg) | XĐL-KN | 1 | bộ |
| 42 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha 2 bên cột đơn (53.42 kg) | XP-4 | 3 | bộ |
| 43 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch 2 bên cột đơn (78.71 kg) | XP-6 | 2 | bộ |
| 44 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 bên cột đơn (39.07 kg) | XP-2A | 4 | bộ |
| 45 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha (35.68 kg) | XP-3 | 2 | bộ |
| 46 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch (40.64 kg) | XP-3L | 4 | bộ |
| 47 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha (19.67 kg) | XP-2 | 2 | bộ |
| 48 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha (08.58 kg) | XP-1 | 8 | bộ |
| 49 | Ghế thao tác CDPT (83.40 kg) | GTT-CDPT | 7 | bộ |
| 50 | Ghế thao tác SI (109.04 kg) | GTT-SI | 2 | bộ |
| 51 | Thang trèo cột trung thế (46.23 kg) | TT1 | 6 | bộ |
| 52 | Colie ôm ống- ôm cáp ngầm lên cột (16.24 kg) | CLE-O | 4 | bộ |
| 53 | Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột đơn (7.62 kg) | CLE-Đ | 20 | bộ |
| 54 | Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột kép (16.86 kg) | CLE-K | 28 | bộ |
| 55 | Đầu cốt AM240 1lỗ | Cosse C-A240 | 1,2 | 10 cái |
| 56 | Đầu cốt AM150 1lỗ | Cosse C-A150 | 4,2 | 10 cái |
| 57 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Cosse C-A70 | 17,7 | 10 cái |
| 58 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 1,8 | 10 cái |
| 59 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 21,6 | 10 cái |
| 60 | Sứ chuỗi đỡ thủy tinh 24kV 70kN (2 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | CTĐ-22 | 180 | chuỗi |
| 61 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | CNĐ-22 | 423 | chuỗi |
| 62 | Sứ chuỗi néo thủy tinh kép 24kV 120kN (6 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | CNK-22 | 48 | chuỗi |
| 63 | Sứ chuỗi néo polymer 24kV 120kN kèm phụ kiện (dùng cho dây bọc) | CNĐ-22B | 134 | chuỗi |
| 64 | Sứ chuỗi néo polymer kép 24kV 120kN kèm phụ kiện (dùng cho dây bọc) | CNK-22B | 24 | chuỗi |
| 65 | Sứ đứng 22kV + ty sứ | LPs-22 | 191 | quả |
| 66 | Cụm mỏ phóng chống quá điện áp dùng cho dây bọc đến 185mm2 (bao gồm: 01 ghíp bọc trung thế; 01 mỏ phóng thép) | MP-S | 42 | bộ |
| 67 | Tiếp địa trung thế vị trí nối đất chống sét van và DCS (118.95 kg) | RC2K(CSV-DCS) | 6 | bộ |
| 68 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT và DCS, SI (111.38kg) | RC2K(CDPT-DCS, SI) | 1 | bộ |
| 69 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT và DCS (115.37kg) | RC2K(CDPT-DCS) | 4 | bộ |
| 70 | Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 18 (63.91 kg) | RC1K(DCS) | 44 | bộ |
| 71 | Tiếp địa bổ sung TBA (89.18 kg) | R-TĐ | 1 | bộ |
| 72 | Chi tiết tiếp địa (15.20 kg) | C-TĐ | 8 | bộ |
| 73 | Ống nối dây AC-55/240 | ON-55/240 | 20 | cái |
| 74 | Biển tên cầu dao, máy cắt, cầu chì | BT-CDPT | 15 | cái |
| 75 | Biển tên cột (lắp lại) | BT(TD) | 50 | cái |
| 76 | Biển cảnh báo nguy hiểm | BCB | 13 | cái |
| 77 | Bốc dỡ, Vận chuyển xà, sắt chưa lắp ghép, cự ly 100m | BD-VC (X) | 33.335 | kg |
| 78 | Bốc dỡ, Vận chuyển cột điện các loại, cự ly 100m | BD-VC (LT) | 207.615 | kg |
| 79 | Bốc dỡ, Vận chuyển sứ cách điện các loại, cự ly 100m | BD-VC (S) | 9.999 | kg |
| 80 | Tấm chống chim chuột lên cột (bao gồm cả 2 bộ đai thép, khóa đai) | T-CC | 115 | cái |
| R | C.2.2. Đường cáp ngầm trung thế | |||
| S | I. Phần thiết bị | |||
| T | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24kV)-Ruột đồng-3x240mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước (kéo rải trong ống bảo vệ) | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 (KR1) | 1,96 | 100m |
| 2 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24kV)-Ruột đồng-3x240mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước (kéo rải ngoài ống bảo vệ) | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 (KR2) | 0,1 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24kV)-Ruột đồng-3x70mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước (kéo rải trong ống bảo vệ) | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2 (KR1) | 1,83 | 100m |
| 4 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24kV)-Ruột đồng-3x70mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước (kéo rải ngoài ống bảo vệ) | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2 (KR2) | 0,08 | 100m |
| 5 | Hộp đầu cáp 22kV 3x70mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x70mm2 | 2 | bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 2 | bộ |
| 7 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BT Asfalt | MC1-1 | 6 | m |
| 8 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường đất | MC 1-2 | 305 | m |
| 9 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BTXM cũ, dày 20cm | MC 1-3 | 38 | m |
| 10 | Biển tên đầu cáp ngầm | BT-CN | 4 | cái |
| U | C.3. Nhân công theo TT12 | |||
| V | C.3.1. Đường dây không trung thế | |||
| W | I. Phần thiết bị | |||
| X | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Tiếp địa trung thế vị trí nối đất chống sét van và DCS (118.95 kg) | RC2K(CSV-DCS) | 6 | bộ |
| 2 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT và DCS, SI (111.38kg) | RC2K(CDPT-DCS, SI) | 1 | bộ |
| 3 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT và DCS (115.37kg) | RC2K(CDPT-DCS) | 4 | bộ |
| 4 | Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 18 (63.91 kg) | RC1K(DCS) | 44 | bộ |
| 5 | Tiếp địa bổ sung TBA (89.18 kg) | R-TĐ | 1 | bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn D32/25 | HDPE D32/25 | 0,33 | km |
| 7 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (đào bằng máy, kết hợp thủ công) | MTK-7 (M) | 1 | móng |
| 8 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 20m (đào thủ công) | MT-7 (TC) | 4 | móng |
| 9 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào bằng máy, kết hợp thủ công) | MTK-6 (M) | 8 | móng |
| 10 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào bằng thủ công) | MTK-6 (TC) | 9 | móng |
| 11 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào bằng máy, kết hợp thủ công) | MT-6 (M) | 12 | móng |
| 12 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào bằng thủ công) | MT-6 (TC) | 5 | móng |
| 13 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng máy, kết hợp thủ công) | MTK-5 (M) | 7 | móng |
| 14 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng thủ công) | MTK-5 (TC) | 5 | móng |
| 15 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào bằng máy, kết hợp thủ công) | MT-5 (M) | 1 | móng |
| 16 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào bằng thủ công) | MT-5 (TC) | 4 | móng |
| Y | C.3.2. Đường cáp ngầm trung thế | |||
| Z | I. Phần thiết bị | |||
| AA | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 190/150 | HDPE 190/150 | 1,96 | 100m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | HDPE 130/100 | 1,83 | 100m |
| 3 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BT Asfalt | MC1-1 | 6 | m |
| 4 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường đất | MC 1-2 | 305 | m |
| 5 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BTXM cũ, dày 20cm | MC 1-3 | 38 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường đất | MOC-Đ | 35 | cái |
| AB | D. Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ dày 20cm | 15,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 2,4 | m2 | |
| AC | E. Vận chuyển | |||
| AD | I. Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị: CDPT, chống sét | 0,5 | ca | |
| AE | II. Phần vật liệu | |||
| AF | II.1. Vận chuyển vật liệu theo định mức 4970 | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn (chở cột) | 7 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn (chở dây dẫn, cáp ngầm) | 2 | ca | |
| 3 | Xe tải thùng loại 5 tấn (chở xà, sứ cách điện) | 5 | ca | |
| AG | II.2. Vận chuyển vật liệu theo định mức 203 | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột thu hồi | 2 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| AH | II.3. Vận chuyển vật liệu theo định mức xây dựng | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở ống nhựa xoắn | 0,5 | ca | |
| AI | F. Cài đặt SCADA | |||
| AJ | F.1. Chi phí thiết bị, vật liệu | |||
| AK | I. Thiết bị | |||
| 1 | Router 3G VPN Client | 2 SIM | 1 | bộ |
| AL | II. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp mạng | CAT6 | 10 | m |
| 2 | Dây đơn | 1x1mm2 | 10 | m |
| 3 | Đầu hạt mạng | 6 | cái | |
| 4 | Đầu cốt kim các loại | 20 | cái | |
| 5 | Dây thít | 100 cái/gói | 20 | cái |
| 6 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| AM | III. Dịch vụ nhà mạng | |||
| 1 | SIM 3G VPN | 1 | cái | |
| 2 | Thuê bao SIM 3G VPN | 3 tháng | 1 | gói |
| AN | F.2. Chi phí cài đặt | |||
| AO | I. Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Router 3G VPN Client | 1 | bộ | |
| AP | II. Vật liệu | |||
| 1 | Kéo rải cáp mạng | 1 | 10 m | |
| 2 | Kéo rải cáp 1x1mm2 | 1 | 10 m | |
| 3 | Bấm đầu mạng | 6 | cái | |
| 4 | Ép đầu cốt các loại | 2 | 10 cái | |
| AQ | F.3. Thí nghiệm, hiệu chỉnh | |||
| AR | I. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command)- Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command)- Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command)- Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command)- Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Tesr command)- Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command)- Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquisition command)- Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC type (Single point Information)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | 1 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa | 1 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single command)- Lệnh điều khiển đơn | 1 | hàm | |
| 17 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double command)- Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | |
| AS | II. Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack swich tại trạm biến áp/ Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển | 1 | hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 4 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tai Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng ruoting/ định tuyến giữa các router tai Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 6 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tai Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máy | 1 | hệ thống | |
| AT | III. Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | |||
| AU | III.1. Tại hệ thống SCADA/DMS) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SÁ đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CDSL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| AV | III.2. Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SÁ đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CDSL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| AW | IV. Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| AX | IV.1. Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 1 | ngăn | |
| AY | IV.2. Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 1 | ngăn | |
| AZ | V. Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI | 21 | tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI | 48 | tín hiệu | |
| 3 | Tín hiệu cảnh báo SI | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Tín hiệu điều khiển DO | 5 | tín hiệu | |
| 5 | Tín hiệu điều khiển SO | 1 | tín hiệu | |
| BA | VI. Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| BB | VI.1. Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI | 21 | tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI | 48 | tín hiệu | |
| 3 | Tín hiệu cảnh báo SI | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Tín hiệu điều khiển DO | 5 | tín hiệu | |
| 5 | Tín hiệu điều khiển SO | 1 | tín hiệu | |
| BC | VI.2. Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI | 21 | tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI | 48 | tín hiệu | |
| 3 | Tín hiệu cảnh báo SI | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Tín hiệu điều khiển DO | 5 | tín hiệu | |
| 5 | Tín hiệu điều khiển SO | 1 | tín hiệu | |
| BD | VII. Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Output | 1 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.488E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới đường dây hoặc cải tạo đường dây trung áp có cấp điện áp 22kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.472.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.416.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường) và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng;- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 2 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 30 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | xe | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 3 |
| 4 | Máy bơm nước | máy | 3 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 3 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 2 |
| 8 | Tời kéo | máy | 3 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 5 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 2 |
| 11 | Tiếp địa di động | bộ | 10 |
| 12 | Palăng xích > 2,5 tấn | cái | 3 |
| 13 | Mễ ra dây có phanh hãm | cái | 3 |
| 14 | Máy hãm dây | cái | 3 |
| 15 | Puly từ 3÷7 | cái | 5 |
| 16 | Lắc tay 3 tấn | cái | 3 |
| 17 | Các thiết bị thí nghiệm | trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi