Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220213598-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220144616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 20:25:00 đến ngày 2022-03-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 48,681,649,084 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3022E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4604E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có công trình giao thông có hạng mục thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.340.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó Chỉ huy trưởng công trường)- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng đội thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc đã tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh toán 01 công trình giao thông đường bộ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) trở lên.- Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích≥5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu≥0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥8T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng≥16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất: ≥80T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 12CV (MCD 218) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km190-Km194+520, Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Cam kết của nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định tại văn bản số 1584/TCĐBVN-CQLXDĐB ngày 02/4/2015 của Tổng cục ĐBVN khi thực hiện gói thầu này. - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. + Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên, và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt. + Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. - Phòng thí nghiệm hiện trường: Nhà thầu phải đề xuất phòng thí nghiệm hiện trường phục vụ công tác thí nghiệm cho gói thầu và phải có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục đường bộ Việt Nam, ô D20 đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, P.Dịch Vọng Hậu, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục đường bộ Việt Nam, ô D20 đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, P.Dịch Vọng Hậu, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục đường bộ Việt Nam, ô D20 đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, P.Dịch Vọng Hậu, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đất C4 | Chương V - HSMT | 71,82 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất đất C4 | nt | 251,45 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất C4 | nt | 693,42 | m3 |
| 4 | Đào kết cấu cũ | nt | 445,05 | m3 |
| 5 | Cày xới lu lèn K98 | nt | 791,83 | m3 |
| 6 | Đắp K98 | nt | 791,83 | m3 |
| B | Mặt đường KC1 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - HSMT | 1.652,51 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | nt | 1.652,51 | m2 |
| 3 | Láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 | nt | 1.904,19 | m2 |
| 4 | Mặt đường ĐDN lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | nt | 1.904,19 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | nt | 571,26 | m3 |
| 6 | Đắp cấp phối đồi đầm chặt K98 dày 50cm | nt | 449,1 | m3 |
| 7 | Đào kết cấu cũ | nt | 247,91 | m3 |
| C | Mặt đường KC2 | |||
| 1 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp TCN 1,6kg/m2 | nt | 9.577,54 | m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | nt | 9.577,54 | m2 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | nt | 3.217,77 | m |
| 4 | Đào kết cấu cũ | nt | 1.771,84 | m3 |
| D | Mặt đường KC3 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 1.075,51 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | nt | 1.075,51 | m2 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | nt | 557,69 | m |
| 4 | Đào kết cấu cũ | nt | 53,78 | m3 |
| E | Mặt đường KC4 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - HSMT | 46.642,38 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | nt | 46.642,38 | m2 |
| F | Mặt đường KC5 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - HSMT | 48.764,76 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | nt | 48.764,76 | m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường BTN C12,5 | nt | 575,67 | m3 |
| 4 | Bù vênh mặt đường BTN C19 | nt | 2.643,31 | m3 |
| G | HM2: RÃNH ĐAN, BÓ VỈA, DẢI PHÂN CÁCH | |||
| H | Rãnh đan | |||
| 1 | Bê tông rãnh M200 | Chương V - HSMT | 126,27 | m3 |
| I | Bó vỉa loại 1A | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M200 | Chương V - HSMT | 149,58 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 | nt | 214,1 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa VXM M100 | nt | 2.933 | m |
| J | Bó vỉa loại 1B | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M200 | Chương V - HSMT | 46,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 | nt | 66,57 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa VXM M100 | nt | 911 | m |
| K | Bó vỉa loại 2A | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M200 | Chương V - HSMT | 193,35 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 | nt | 250,8 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa VXM M100 | nt | 4.670 | m |
| L | Bó vỉa loại 2B | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M200 | Chương V - HSMT | 27,78 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 | nt | 36,03 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa VXM M100 | nt | 671 | m |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | nt | 9.186,06 | m |
| 5 | Phá dỡ bó vỉa hư hỏng | nt | 983,48 | m3 |
| M | Dải phân cách | |||
| 1 | Bê tông M200 | Chương V - HSMT | 233,93 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép chờ dài phân cách | nt | 4.010,81 | kg |
| 3 | Khoan tạo lỗ D12mm | nt | 13.001 | lỗ |
| 4 | Vữa XM M100 dày 2cm | nt | 1.819,44 | m2 |
| N | HM3: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| O | Rãnh hộp 60x80 | |||
| 1 | Lắp đặt rãnh thoát nước dọc hình chữ U | Chương V - HSMT | 737 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước dọc | nt | 760 | cấu kiện |
| 3 | Bê tông tấm đan M200 | nt | 93,29 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đậy D>10mm | nt | 4.943,17 | kg |
| 5 | Cốt thép rãnh D≤10mm | nt | 8.252,56 | kg |
| 6 | Bê tông thân rãnh M250 | nt | 223,01 | m3 |
| 7 | Cố thép thân rãnh D≤10mm | nt | 6.721,8 | kg |
| 8 | Cố thép thân rãnh D>10mm | nt | 14.704,02 | kg |
| 9 | Bê tông lót móng M100 | nt | 69,49 | m3 |
| 10 | Vữa XM láng nền M100 dày 2cm | nt | 223,4 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum | nt | 1.572,58 | m2 |
| 12 | Đào móng rãnh | nt | 1.579,85 | m3 |
| 13 | Đắp đất K95 | nt | 840,39 | m3 |
| P | Rãnh 40x60 | |||
| 1 | Bê tông tường M200 | Chương V - HSMT | 13,64 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường D≤10mm | nt | 496,93 | kg |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường D≤18mm | nt | 650,63 | kg |
| 4 | Đệm cát sạn | nt | 1,98 | m3 |
| 5 | VXM láng nền M100 dày 2cm | nt | 14,88 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đậy M250 | nt | 5,21 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đậy D | nt | 589,53 | kg |
| 8 | Cốt thép tấm đậy D>10mm | nt | 231,19 | kg |
| 9 | Lắp đặt tấm đan nắp | nt | 62 | cấu kiện |
| 10 | Đào móng rãnh | nt | 87,62 | m3 |
| 11 | Đắp đất K95 | nt | 40,29 | m3 |
| Q | Hố thu xây dựng mới KT(1.2x1.0x1.26)m | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đậy | Chương V - HSMT | 54 | Tấm |
| 2 | Cốt thép tấm đậy ĐK | nt | 142,02 | Kg |
| 3 | Cốt thép tấm đậy 10 | nt | 448,56 | Kg |
| 4 | Thép hình hố thu | nt | 1.463,832 | Kg |
| 5 | Bê tông tấm đậy M250 | nt | 3,024 | m3 |
| 6 | Bê tông thân hố thu M200 | nt | 21,8765 | m3 |
| 7 | Bê tông móng hố thu M200 | nt | 9,216 | m3 |
| 8 | Lớp đệm móng hố thu | nt | 2,88 | m3 |
| 9 | Đào đất C3 | nt | 157,2347 | m3 |
| 10 | Đắp đất K95 | nt | 97,4843 | m3 |
| R | Cửa thu nước mặt K1 | |||
| 1 | Cốt thép D | Chương V - HSMT | 2.458,3695 | Kg |
| 2 | Cốt thép D | nt | 7.365,2085 | Kg |
| 3 | Bê tông hố ga M200 | nt | 65,0333 | m3 |
| 4 | BT đổ bù, chêm chèn, tạo dốc M250 | nt | 13,1375 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100 | nt | 18,335 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bộ bó vỉa xiên gang cầu | nt | 193 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HĐPE D400 | nt | 57,9 | m |
| 8 | Đào móng cửa thu | nt | 330,03 | m3 |
| 9 | Đắp trả K95 | nt | 82,5075 | m3 |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | nt | 532,68 | m |
| S | Hố thu loại 3 | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đậy | Chương V - HSMT | 15 | Tấm |
| 2 | Cốt thép tấm đậy ĐK | nt | 132,8593 | Kg |
| 3 | Cốt thép tấm đậy 10 | nt | 96,5333 | Kg |
| 4 | Thép hình hố thu | nt | 1.374 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng hố thu 10 | nt | 272,5926 | Kg |
| 6 | Cốt thép thành hố thu ĐK | nt | 85,5753 | Kg |
| 7 | Cốt thép thành hố thu 10 | nt | 1.771,9111 | Kg |
| 8 | Tấm đậy BTCT M250 | nt | 1,6875 | m3 |
| 9 | Thành hố thu BTXM M200 | nt | 7,0344 | m3 |
| 10 | Móng hố thu BTXM M200 | nt | 2,89 | m3 |
| 11 | Lót móng hố thu BT nghèo M100 | nt | 1,62 | m3 |
| 12 | Đào móng hố thu | nt | 96,885 | m3 |
| 13 | Đắp trả K95 | nt | 70,875 | m3 |
| T | Cơi thân rãnh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cũ | Chương V - HSMT | 1,7 | m3 |
| 2 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi | nt | 1.020 | lỗ |
| 3 | Bê tông thành rãnh M250 | nt | 9,86 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh D≤10mm | nt | 537,2 | kg |
| 5 | Cốt thép rãnh D≤18mm | nt | 1.419,5 | kg |
| 6 | Lắp đặt tấm rãnh | nt | 170 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông tấm đậy M250 | nt | 10,88 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đậy D≤10mm | nt | 1.484,1 | kg |
| 9 | Cốt thép tấm đậy D>10mm | nt | 802,4 | kg |
| U | HM4: VẠCH SƠN, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sơn kẻ đường chiều dày 2,0 mm | Chương V - HSMT | 5.348,85 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường chiều dày 5,0 mm | nt | 616,06 | m2 |
| 3 | Gắn đinh phản quang | nt | 321 | viên |
| 4 | Gắn tiêu phản quang | nt | 1.227 | viên |
| 5 | Sơn đỏ dải phân cách | nt | 2.166,36 | m2 |
| 6 | Sơn trắng dải phân cách | nt | 1.083,18 | m2 |
| V | Sửa chữa biển báo | |||
| 1 | Tháo biển, tận dụng biển báo tam giác (đảm bảo quy chuẩn theo thiết kế) | Chương V - HSMT | 10 | cái |
| W | Bổ sung biển báo | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác (đảm bảo quy chuẩn theo thiết kế) | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| X | Ốp mái bê tông | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương M250 | Chương V - HSMT | 5,95 | m3 |
| 2 | Cốt thép ốp mái D≤10mm | nt | 222,92 | kg |
| 3 | Bê tông chân khay M150 | nt | 2,15 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 | nt | 1,63 | m3 |
| 5 | Đào đất C2 | nt | 3,53 | m3 |
| 6 | Đào đất C3 | nt | 5,97 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 | nt | 9,19 | m3 |
| Y | HM5: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột M200 | Chương V - HSMT | 2,11 | m3 |
| 2 | Sơn gỗ 3 nước | nt | 29,64 | m2 |
| 3 | Ống nhựa đường kính 80mm | nt | 136,8 | m |
| 4 | Dây nhựa PVC | nt | 340 | m |
| 5 | Đèn báo ban đêm | nt | 27 | cái |
| 6 | Nhân công 2,0/7 nhóm I điều tiết phương tiện | nt | 90 | công |
| 7 | Biển báo chữ nhật số I.440 | nt | 0,22 | m2 |
| 8 | Biển báo chữ nhật số I.441C | nt | 1,05 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 7,99% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3022E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4604E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có công trình giao thông có hạng mục thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.340.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó Chỉ huy trưởng công trường)- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng đội thi công | 1 | - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng đội thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách thanh toán | 1 | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc đã tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh toán 01 công trình giao thông đường bộ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 30 | - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) trở lên.- Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích≥5 m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥10T | 8 |
| 4 | Máy ủi | Công suất≥110 CV | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích≥250 lít | 2 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất≥130 CV | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Công suất≥190 CV | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng≥70 kg | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất≥0,62 kW | 5 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất≥1kW | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất≥1,5kW | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất≥5 kW | 1 |
| 13 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu≥0,8 m3 | 2 |
| 14 | Lò nấu sơn YHK 3A | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng ≥8T | 3 |
| 16 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng≥16 T | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông asphan | Năng suất: ≥80T | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm | Hợp chuẩn | 1 |
| 19 | Máy cắt bê tông | Công suất: 12CV (MCD 218) | 1 |
| 20 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi