Gói thầu: Gói thầu số 04 2022 “Kiểm định và hiệu chuẩn các thiết bị thử nghiệm, đo lường định kỳ năm 2022”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220224566-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TPHCM TNHH đại diện bởi Công ty Thí nghiệm Điện lực TPHCM
Tên gói thầu Gói thầu số 04 2022 “Kiểm định và hiệu chuẩn các thiết bị thử nghiệm, đo lường định kỳ năm 2022”
Số hiệu KHLCNT 20220222392
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 22:12:00 đến ngày 2022-03-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,143,725,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,437,250 VNĐ ((Mười một triệu bốn trăm ba mươi bảy nghìn hai trăm năm mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn, kiểm định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.607.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.601.215.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Hiệu chuẩn/ kiểm định viên
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Được đào tạo về tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2017 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2017 hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với thử nghiệm chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TPHCM TNHH đại diện bởi Công ty Thí nghiệm Điện lực TPHCM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 2022 “Kiểm định và hiệu chuẩn các thiết bị thử nghiệm, đo lường định kỳ năm 2022”
Kiểm định và hiệu chuẩn các thiết bị thử nghiệm, đo lường định kỳ năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Thí nghiệm Điện lực TP.HCM, địa chỉ: B84A Bạch Đằng, phường 2, quận Tân Bình, Tp.HCM; Điện thoại: (028) 2217.2327
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TPHCM TNHH đại diện bởi Công ty Thí nghiệm Điện lực TPHCM , địa chỉ: B84A Bạch Đằng- P.02 - Q. Tân Bình - TPHCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Thí nghiệm Điện lực TP.HCM, địa chỉ: B84A Bạch Đằng, phường 2, quận Tân Bình, Tp.HCM; Điện thoại: (028) 2217.2327


E-CDNT 10.7
- Bản sao chứng chỉ công nhận ISO/IEC 17025:2017 kèm phụ lục danh mục đính kèm. - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ “Hiệu chuẩn/Kiểm định phương tiện đo, chuẩn đo lường” có phạm vi phù hợp do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp theo Nghị định 105/2016/NĐ-CP. - Bản sao Giấy chỉ định tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường theo Thông tư số 24/2013/TT-BKHCN về việc quy định về hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.437.250   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Thí nghiệm Điện lực TP.HCM, địa chỉ: B84A Bạch Đằng, phường 2, quận Tân Bình, Tp.HCM; Điện thoại: (028) 2217.2327
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Thí nghiệm Điện lực Tp.HCM, địa chỉ: B84A Bạch Đằng, phường 2, quận Tân Bình, Tp.HCM; Điện thoại: (028) 2217.2327.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Thí nghiệm Điện lực Tp.HCM, địa chỉ: B84A Bạch Đằng, phường 2, quận Tân Bình, Tp.HCM; Điện thoại: (028) 2217.2327.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Vật tư - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Thí nghiệm Điện lực TP.HCM, địa chỉ: B84A Bạch Đằng, phường 2, quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: (028) 2217.2327.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thiết bị kiểm định công tơ điện 3p 20 vị trí + Công tơ chuẩn Hiệu chuẩn chuẩn Bàn 6 Nhóm 1
2 Thiết bị kiểm định công tơ điện 1p 30 vị trí + Công tơ chuẩn Hiệu chuẩn chuẩn Bàn 16 Nhóm 1
3 Công tơ chuẩn 3 pha điện tử xách tay ngoài hiện trường Hiệu chuẩn Máy 2 Nhóm 1
4 Công tơ chuẩn 1 pha điện tử xách tay ngoài hiện trường Hiệu chuẩn Máy 2 Nhóm 1
5 Nhiệt - Ẩm kế Hiệu chuẩn Cái 14 Nhóm 2
6 Máy thử cao thế 5kV Hiệu chuẩn Máy 1 Nhóm 1
7 Máy đo điện trở cách điện (cần kiểm định và thông số hiệu chuẩn) Hiệu chuẩn Máy 36 Nhóm 1
8 Đồng hồ bấm giờ - Bộ định thời Hiệu chuẩn Cái 4 Nhóm 2
9 Digital RCD (ELCB) Tester Hiệu chuẩn Máy 1 Nhóm 1
10 Thiết bị thử cao áp Hiệu chuẩn Máy 12 Nhóm 1
11 Thiết bị tạo dòng điện Hiệu chuẩn Máy 2 Nhóm 1
12 Thiết bị đo điện trở Hiệu chuẩn Máy 5 Nhóm 1
13 Thiết bị đo điện trở tiếp xúc Hiệu chuẩn Máy 6 Nhóm 1
14 Máy đo vạn năng Hiệu chuẩn Máy 2 Nhóm 1
15 Máy đo nhiệt độ 4 kênh Hiệu chuẩn Máy 1 Nhóm 2
16 Nhiệt kế Hiệu chuẩn Cái 7 Nhóm 1
17 Thiết bị thử cách điện dầu Hiệu chuẩn Máy 3 Nhóm 1
18 Máy phân tích khí hòa tan trong dầu cách điện Hiệu chuẩn Máy 2 Nhóm 1
19 Máy phân tích hàm lượng PCB trong dầu Hiệu chuẩn Máy 2 Nhóm 1
20 Hệ thống máy sắc ký lỏng hiệu năng cao phân tích Furfural trong dầu máy biến áp Hiệu chuẩn Máy 1 Nhóm 1
21 Máy đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín Hiệu chuẩn Máy 2 Nhóm 1
22 Máy đo độ nhớt động học Hiệu chuẩn Máy 1 Nhóm 1
23 Máy đo độ ổn định oxy hóa dầu cách điện Hiệu chuẩn Máy 1 Nhóm 1
24 Máy đo sức căng bề mặt Hiệu chuẩn Máy 1 Nhóm 1
25 Máy đo hàm lượng nước trong dầu Hiệu chuẩn Máy 2 Nhóm 1
26 Máy chuẩn độ điện thế Hiệu chuẩn Máy 1 Nhóm 1
27 Máy đo độ ăn mòn lưu huỳnh trong dầu máy biến thế Hiệu chuẩn Máy 1 Nhóm 1
28 Cân điện tử Hiệu chuẩn Máy 2 Nhóm 1
29 Tủ sấy Hiệu chuẩn Tủ 2 Nhóm 1
30 Tỷ trọng kế (Chỉ tiêu tỷ trọng và nhiệt độ) Hiệu chuẩn Cái 4 Nhóm 2
31 Nhớt kế 100 Hiệu chuẩn Cái 10 Nhóm 2
32 Thước cặp Hiệu chuẩn Cái 1 Nhóm 1
33 Thước đo đường kính Hiệu chuẩn Cái 1 Nhóm 1
34 Micropipet Hiệu chuẩn Cái 6 Nhóm 1
35 Pipet thủy tinh Hiệu chuẩn Cái 3 Nhóm 1
36 Bình định mức Hiệu chuẩn Cái 1 Nhóm 1
37 Hộp điện trở chuẩn Hiệu chuẩn chuẩn Cái 3 Nhóm 1
38 Hộp phụ tải áp Hiệu chuẩn Cái 5 Nhóm 1
39 Hộp phụ dòng Hiệu chuẩn Cái 4 Nhóm 1
40 Phân áp điện cảm Hiệu chuẩn Máy 1 Nhóm 1
41 Nguồn chuẩn xoay chiều 3 pha Hiệu chuẩn Máy 1 Nhóm 1
42 Nguồn chuẩn đa năng Hiệu chuẩn Máy 1 Nhóm 1
43 Thiết bị thử cách điện Hiệu chuẩn Máy 1 Nhóm 1
44 Cầu so biến áp, biến dòng Hiệu chuẩn Máy 3 Nhóm 1
45 Thiết bị đo phóng điện cục bộ cho TU/TI Hiệu chuẩn Bộ 1 Nhóm 1
46 Máy đo công suất Hiệu chuẩn Máy 14 Nhóm 1
47 Hợp bộ thử nghiệm relay Hiệu chuẩn Bộ 6 Nhóm 1
48 Bộ nguồn AC/DC Hiệu chuẩn Máy 5 Nhóm 1
49 Thiết bị kiểm tra dung lượng acquy Hiệu chuẩn Máy 2 Nhóm 1
50 Hợp bộ thử nghiệm nhất thứ Hiệu chuẩn Bộ 3 Nhóm 1
51 Hợp bộ thử nghiệm recloser Hiệu chuẩn Bộ 2 Nhóm 1
52 Máy đo góc đa năng kỹ thuật số Hiệu chuẩn Máy 2 Nhóm 1
53 Máy đo điện trở đất Hiệu chuẩn Máy 5 Nhóm 1
54 Thiết bị đo điện dung - LCR meter Hiệu chuẩn Máy 1 Nhóm 1
55 Máy đo tỷ số biến Hiệu chuẩn Máy 4 Nhóm 1
56 Bộ thử nghiệm máy biến thế Hiệu chuẩn Bộ 1 Nhóm 1
57 Thiết bị đo phóng điện cục bộ Hiệu chuẩn Máy 8 Nhóm 1
58 Máy đo phóng điện cục bộ online Hiệu chuẩn Máy 3 Nhóm 1
59 Thiết bị thử phóng điện cục bộ Hiệu chuẩn Máy 3 Nhóm 1
60 thiết bị kiểm tra cáp ngầm Hiệu chuẩn Máy 5 Nhóm 1
61 Thiết bị đo chiều dài cáp - TDR Hiệu chuẩn Máy 1 Nhóm 1
62 Thiết bị thử cao áp DC test set Hiệu chuẩn Máy 2 Nhóm 1
63 Thiết bị thử cao áp tần số thấp VLF Hiệu chuẩn Máy 6 Nhóm 1
64 thiết bị chụp sóng máy cắt Hiệu chuẩn Máy 5 Nhóm 1
65 Thiết bị phân tích biến dòng Hiệu chuẩn Máy 4 Nhóm 1
66 Máy đo: - Điện trở một chiều - Tỷ số biến - Khử từ dư - Đo độ tăng nhiệt Hiệu chuẩn Máy 2 Nhóm 1
67 Hệ thống thử nghiệm tổn hao và tăng nhiệt cho MBT Hiệu chuẩn Hệ thống 1 Nhóm 1
68 Xe thử nghiệm dò tìm điểm hỏng cáp ngầm và phụ kiện kèm theo Hiệu chuẩn Xe 1 Nhóm 1
69 Thiết bị kiểm tra chống sét van online Hiệu chuẩn Máy 1 Nhóm 1
70 Thiết bị thử nghiệm First Trip Test Hiệu chuẩn Máy 1 Nhóm 1
71 Thiết bị thử nghiệm điện áp một chiều tăng cao Hiệu chuẩn Máy 1 Nhóm 1
72 Máy đo cách điện rắn MBT Hiệu chuẩn Máy 1 Nhóm 1
73 Camera Nhiệt độ Hiệu chuẩn Máy 2 Nhóm 2
74 Vận chuyển cán bộ và chuẩn đo lường Vận chuyển Gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn, kiểm định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.607.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.601.215.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Hiệu chuẩn/ kiểm định viên 4 Được đào tạo về tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2017 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2017 hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với thử nghiệm chuyên ngành.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->