Gói thầu: Gói thầu số 04 2022 “Kiểm định và hiệu chuẩn các thiết bị thử nghiệm, đo lường định kỳ năm 2022”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220224566-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TPHCM TNHH đại diện bởi Công ty Thí nghiệm Điện lực TPHCM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 2022 “Kiểm định và hiệu chuẩn các thiết bị thử nghiệm, đo lường định kỳ năm 2022” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220222392 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 22:12:00 đến ngày 2022-03-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,143,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,437,250 VNĐ ((Mười một triệu bốn trăm ba mươi bảy nghìn hai trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn, kiểm định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.607.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.601.215.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Hiệu chuẩn/ kiểm định viên |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Được đào tạo về tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2017 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2017 hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với thử nghiệm chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TPHCM TNHH đại diện bởi Công ty Thí nghiệm Điện lực TPHCM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 2022 “Kiểm định và hiệu chuẩn các thiết bị thử nghiệm, đo lường định kỳ năm 2022” Kiểm định và hiệu chuẩn các thiết bị thử nghiệm, đo lường định kỳ năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản sao chứng chỉ công nhận ISO/IEC 17025:2017 kèm phụ lục danh mục đính kèm. - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ “Hiệu chuẩn/Kiểm định phương tiện đo, chuẩn đo lường” có phạm vi phù hợp do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp theo Nghị định 105/2016/NĐ-CP. - Bản sao Giấy chỉ định tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường theo Thông tư số 24/2013/TT-BKHCN về việc quy định về hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.437.250 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Thí nghiệm Điện lực TP.HCM, địa chỉ: B84A Bạch Đằng, phường 2, quận Tân Bình, Tp.HCM; Điện thoại: (028) 2217.2327 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Thí nghiệm Điện lực Tp.HCM, địa chỉ: B84A Bạch Đằng, phường 2, quận Tân Bình, Tp.HCM; Điện thoại: (028) 2217.2327. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Thí nghiệm Điện lực Tp.HCM, địa chỉ: B84A Bạch Đằng, phường 2, quận Tân Bình, Tp.HCM; Điện thoại: (028) 2217.2327. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Vật tư - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Thí nghiệm Điện lực TP.HCM, địa chỉ: B84A Bạch Đằng, phường 2, quận Tân Bình, TP.HCM; Điện thoại: (028) 2217.2327. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị kiểm định công tơ điện 3p 20 vị trí + Công tơ chuẩn | Hiệu chuẩn chuẩn | Bàn | 6 | Nhóm 1 |
| 2 | Thiết bị kiểm định công tơ điện 1p 30 vị trí + Công tơ chuẩn | Hiệu chuẩn chuẩn | Bàn | 16 | Nhóm 1 |
| 3 | Công tơ chuẩn 3 pha điện tử xách tay ngoài hiện trường | Hiệu chuẩn | Máy | 2 | Nhóm 1 |
| 4 | Công tơ chuẩn 1 pha điện tử xách tay ngoài hiện trường | Hiệu chuẩn | Máy | 2 | Nhóm 1 |
| 5 | Nhiệt - Ẩm kế | Hiệu chuẩn | Cái | 14 | Nhóm 2 |
| 6 | Máy thử cao thế 5kV | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Nhóm 1 |
| 7 | Máy đo điện trở cách điện (cần kiểm định và thông số hiệu chuẩn) | Hiệu chuẩn | Máy | 36 | Nhóm 1 |
| 8 | Đồng hồ bấm giờ - Bộ định thời | Hiệu chuẩn | Cái | 4 | Nhóm 2 |
| 9 | Digital RCD (ELCB) Tester | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Nhóm 1 |
| 10 | Thiết bị thử cao áp | Hiệu chuẩn | Máy | 12 | Nhóm 1 |
| 11 | Thiết bị tạo dòng điện | Hiệu chuẩn | Máy | 2 | Nhóm 1 |
| 12 | Thiết bị đo điện trở | Hiệu chuẩn | Máy | 5 | Nhóm 1 |
| 13 | Thiết bị đo điện trở tiếp xúc | Hiệu chuẩn | Máy | 6 | Nhóm 1 |
| 14 | Máy đo vạn năng | Hiệu chuẩn | Máy | 2 | Nhóm 1 |
| 15 | Máy đo nhiệt độ 4 kênh | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Nhóm 2 |
| 16 | Nhiệt kế | Hiệu chuẩn | Cái | 7 | Nhóm 1 |
| 17 | Thiết bị thử cách điện dầu | Hiệu chuẩn | Máy | 3 | Nhóm 1 |
| 18 | Máy phân tích khí hòa tan trong dầu cách điện | Hiệu chuẩn | Máy | 2 | Nhóm 1 |
| 19 | Máy phân tích hàm lượng PCB trong dầu | Hiệu chuẩn | Máy | 2 | Nhóm 1 |
| 20 | Hệ thống máy sắc ký lỏng hiệu năng cao phân tích Furfural trong dầu máy biến áp | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Nhóm 1 |
| 21 | Máy đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín | Hiệu chuẩn | Máy | 2 | Nhóm 1 |
| 22 | Máy đo độ nhớt động học | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Nhóm 1 |
| 23 | Máy đo độ ổn định oxy hóa dầu cách điện | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Nhóm 1 |
| 24 | Máy đo sức căng bề mặt | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Nhóm 1 |
| 25 | Máy đo hàm lượng nước trong dầu | Hiệu chuẩn | Máy | 2 | Nhóm 1 |
| 26 | Máy chuẩn độ điện thế | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Nhóm 1 |
| 27 | Máy đo độ ăn mòn lưu huỳnh trong dầu máy biến thế | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Nhóm 1 |
| 28 | Cân điện tử | Hiệu chuẩn | Máy | 2 | Nhóm 1 |
| 29 | Tủ sấy | Hiệu chuẩn | Tủ | 2 | Nhóm 1 |
| 30 | Tỷ trọng kế (Chỉ tiêu tỷ trọng và nhiệt độ) | Hiệu chuẩn | Cái | 4 | Nhóm 2 |
| 31 | Nhớt kế 100 | Hiệu chuẩn | Cái | 10 | Nhóm 2 |
| 32 | Thước cặp | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | Nhóm 1 |
| 33 | Thước đo đường kính | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | Nhóm 1 |
| 34 | Micropipet | Hiệu chuẩn | Cái | 6 | Nhóm 1 |
| 35 | Pipet thủy tinh | Hiệu chuẩn | Cái | 3 | Nhóm 1 |
| 36 | Bình định mức | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | Nhóm 1 |
| 37 | Hộp điện trở chuẩn | Hiệu chuẩn chuẩn | Cái | 3 | Nhóm 1 |
| 38 | Hộp phụ tải áp | Hiệu chuẩn | Cái | 5 | Nhóm 1 |
| 39 | Hộp phụ dòng | Hiệu chuẩn | Cái | 4 | Nhóm 1 |
| 40 | Phân áp điện cảm | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Nhóm 1 |
| 41 | Nguồn chuẩn xoay chiều 3 pha | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Nhóm 1 |
| 42 | Nguồn chuẩn đa năng | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Nhóm 1 |
| 43 | Thiết bị thử cách điện | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Nhóm 1 |
| 44 | Cầu so biến áp, biến dòng | Hiệu chuẩn | Máy | 3 | Nhóm 1 |
| 45 | Thiết bị đo phóng điện cục bộ cho TU/TI | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | Nhóm 1 |
| 46 | Máy đo công suất | Hiệu chuẩn | Máy | 14 | Nhóm 1 |
| 47 | Hợp bộ thử nghiệm relay | Hiệu chuẩn | Bộ | 6 | Nhóm 1 |
| 48 | Bộ nguồn AC/DC | Hiệu chuẩn | Máy | 5 | Nhóm 1 |
| 49 | Thiết bị kiểm tra dung lượng acquy | Hiệu chuẩn | Máy | 2 | Nhóm 1 |
| 50 | Hợp bộ thử nghiệm nhất thứ | Hiệu chuẩn | Bộ | 3 | Nhóm 1 |
| 51 | Hợp bộ thử nghiệm recloser | Hiệu chuẩn | Bộ | 2 | Nhóm 1 |
| 52 | Máy đo góc đa năng kỹ thuật số | Hiệu chuẩn | Máy | 2 | Nhóm 1 |
| 53 | Máy đo điện trở đất | Hiệu chuẩn | Máy | 5 | Nhóm 1 |
| 54 | Thiết bị đo điện dung - LCR meter | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Nhóm 1 |
| 55 | Máy đo tỷ số biến | Hiệu chuẩn | Máy | 4 | Nhóm 1 |
| 56 | Bộ thử nghiệm máy biến thế | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | Nhóm 1 |
| 57 | Thiết bị đo phóng điện cục bộ | Hiệu chuẩn | Máy | 8 | Nhóm 1 |
| 58 | Máy đo phóng điện cục bộ online | Hiệu chuẩn | Máy | 3 | Nhóm 1 |
| 59 | Thiết bị thử phóng điện cục bộ | Hiệu chuẩn | Máy | 3 | Nhóm 1 |
| 60 | thiết bị kiểm tra cáp ngầm | Hiệu chuẩn | Máy | 5 | Nhóm 1 |
| 61 | Thiết bị đo chiều dài cáp - TDR | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Nhóm 1 |
| 62 | Thiết bị thử cao áp DC test set | Hiệu chuẩn | Máy | 2 | Nhóm 1 |
| 63 | Thiết bị thử cao áp tần số thấp VLF | Hiệu chuẩn | Máy | 6 | Nhóm 1 |
| 64 | thiết bị chụp sóng máy cắt | Hiệu chuẩn | Máy | 5 | Nhóm 1 |
| 65 | Thiết bị phân tích biến dòng | Hiệu chuẩn | Máy | 4 | Nhóm 1 |
| 66 | Máy đo: - Điện trở một chiều - Tỷ số biến - Khử từ dư - Đo độ tăng nhiệt | Hiệu chuẩn | Máy | 2 | Nhóm 1 |
| 67 | Hệ thống thử nghiệm tổn hao và tăng nhiệt cho MBT | Hiệu chuẩn | Hệ thống | 1 | Nhóm 1 |
| 68 | Xe thử nghiệm dò tìm điểm hỏng cáp ngầm và phụ kiện kèm theo | Hiệu chuẩn | Xe | 1 | Nhóm 1 |
| 69 | Thiết bị kiểm tra chống sét van online | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Nhóm 1 |
| 70 | Thiết bị thử nghiệm First Trip Test | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Nhóm 1 |
| 71 | Thiết bị thử nghiệm điện áp một chiều tăng cao | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Nhóm 1 |
| 72 | Máy đo cách điện rắn MBT | Hiệu chuẩn | Máy | 1 | Nhóm 1 |
| 73 | Camera Nhiệt độ | Hiệu chuẩn | Máy | 2 | Nhóm 2 |
| 74 | Vận chuyển cán bộ và chuẩn đo lường | Vận chuyển | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn, kiểm định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.607.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.601.215.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hiệu chuẩn/ kiểm định viên | 4 | Được đào tạo về tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2017 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2017 hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với thử nghiệm chuyên ngành. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi