Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220225347-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220154178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 22:21:00 đến ngày 2022-02-26 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,122,566,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu được xem là đạt yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến nay) khi đạt điều kiện sau:- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng thuộc lĩnh vực giao thông.Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giao nhận thầu, biên bản nghiệm thu bàn giao hay thanh lý hợp đồng (nếu đã hoàn thành) hoặc hợp đồng giao nhận thầu, biên bản nghiệm thu khối lượng (nếu đang thực hiện); Có xác nhận của chủ đầu tư đối với các công trình đã thực hiện(Hợp đồng xây lắp và các hồ sơ kèm theo phải chứng thực của cơ quan pháp lý).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; -Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Ít nhất phải tốt nghiệp cao đẳng ngành xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu≥ 0.5m3, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥3.5T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 9T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250 l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 55kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra cao độ, có Tem kiểm định của đơn vị có chức năng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Khắc phục sạt lở tuyến đường thôn 7, xã Thượng Long
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông , địa chỉ: Tổ dân phố 2, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông. Địa chỉ 86 Đường Khe Tre, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343.893.901. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn quản lý dự án: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế giao thông Thừa Thiên Huế. + Tư vấn thẩm tra bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH MTV Kỹ Thuật Tân Tiến Phát. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Đông. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng 168


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông , địa chỉ: Tổ dân phố 2, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông. Địa chỉ 86 Đường Khe Tre, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343.893.901. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng);
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông. Địa chỉ 86 Đường Khe Tre, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343.893.901. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nam Đông; địa chỉ: Thị Trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh TT Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngTheo Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT của Bộ GTVT và Tiêu chuẩn TCCS14:2016/TCĐBVN của Bộ GTVT về việc Tổ chức giao thông và rào chắn vị trí thi công trên đường bộ đang khai thác.1TOÀN BỘ
B Hạng mục phần xây lắp: (B=C+D+E+F+G)
C *\1- Nền đường:
1Đào đất không phù hợp bằng máy, đất cấp 2Mô tả theo chương V384,321 m3
2Đào nền đường bằng máy, đất cấp 3Mô tả theo chương V434,171 m3
3Đánh cấp bằng máy, đất cấp 3Mô tả theo chương V93,851 m3
4Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp 3Mô tả theo chương V26,121 m3
5Đào móng bằng máy, đất cấp 3Mô tả theo chương V1.553,851 m3
6Đào nạo vét lòng bằng máy, đất cấp 3Mô tả theo chương V1.822,561 m3
7Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T (Tận dụng). Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V713,411 m3
8Đắp đất công trình (Tận dụng). Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V734,381 m3
9Đệm sỏi sạn tầng lọcMô tả theo chương V96,521 m3
10Đệm cát tầng lọcMô tả theo chương V96,521 m3
11Làm và thả rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC KT (2x1x1) loại 1 vách ngănMô tả theo chương V4221 rọ
D *\2- Mặt đường:
1Bê tông gia cố lề, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V30,921 m3
2Ván khuôn mặt đườngMô tả theo chương V31,781 m2
3Móng cấp phối đá dăm Dmax25mm dày 15cmMô tả theo chương V23,191 m3
4Trải bạt ni longMô tả theo chương V154,61 m2
5Lu khuôn đường K=0,95Mô tả theo chương V154,61 m2
6Bê tông gờ chắn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V1,581 m3
7Ván khuôn móngMô tả theo chương V211 m2
E *\3- Kè lát đan :
1Bê tông tấm lát máI, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V122,581 m3
2Gia công cốt thép tấm lát máI, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,43471 tấn
3Ván khuôn tấm lát máiMô tả theo chương V1.101,61 m2
4Lắp đặt tấm lát máiMô tả theo chương V3.6721 tấm
5Bê tông bù góc đan, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V10,81 m3
6Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V67,361 m3
7Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V2,66981 tấn
8Ván khuôn giằngMô tả theo chương V561,141 m2
9Rải vải địa kỹ thuậtMô tả theo chương V830,61 m2
10Đệm sỏi sạnMô tả theo chương V8,941 m3
11Chèn nhựa đườngMô tả theo chương V28,171 m2
12Trải bạt ni longMô tả theo chương V953,341 m2
13Đắp đất đê quaiMô tả theo chương V354,721 m3
14Đào thanh thải đất đê quaiMô tả theo chương V354,721 m3
F *\4- Bậc nước :
1Đào móng đất cấp 3Mô tả theo chương V32,891 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V26,041 m3
3Phá dỡ bê tông bậc cấpMô tả theo chương V1,21 m3
4Đệm sỏi sạnMô tả theo chương V3,161 m3
5Bê tông móng bậc cấp, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả theo chương V5,081 m3
6Ván khuôn móng bậc cấpMô tả theo chương V13,581 m2
7Bê tông sàn bậc cấp, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V3,811 m3
8Gia công cốt thép sàn bậc cấp, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,31871 tấn
9Bê tông thành bậc cấp, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả theo chương V7,611 m3
10Ván khuôn thành bậc cấpMô tả theo chương V74,641 m2
G *\5- Tường hộ lan:
1Tấm sóng giữa KT(2320x310x3)mmMô tả theo chương V421 Tấm
2Tấm sóng giữa KT(2320x310x3)mmMô tả theo chương V21 Tấm
3Thép đệm U(160x160x360x5)mmMô tả theo chương V431 Hộp
4Thép đệm U(160x160x1750x5)mmMô tả theo chương V431 Hộp
5Tiêu phản quang tam giác (70x70x70x3)mmMô tả theo chương V1291 Cái
6Gia công cốt thép neo, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,05421 tấn
7Bulong M16x36mm đầu bùMô tả theo chương V2581 Bộ
8Bulong M20x380mm đầu bùMô tả theo chương V431 Bộ
9Lắp đặt tôn lượn sóngMô tả theo chương V831 m
10Bê tông móng cột tôn lượn sóng, Vữa bê tông đá 1x2 M150Mô tả theo chương V6,191 m3
11Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3Mô tả theo chương V6,191 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu được xem là đạt yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến nay) khi đạt điều kiện sau:- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng thuộc lĩnh vực giao thông.Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giao nhận thầu, biên bản nghiệm thu bàn giao hay thanh lý hợp đồng (nếu đã hoàn thành) hoặc hợp đồng giao nhận thầu, biên bản nghiệm thu khối lượng (nếu đang thực hiện); Có xác nhận của chủ đầu tư đối với các công trình đã thực hiện(Hợp đồng xây lắp và các hồ sơ kèm theo phải chứng thực của cơ quan pháp lý).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; -Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường 1 Ít nhất phải tốt nghiệp cao đẳng ngành xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu≥ 0.5m3, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng2
2 Máy ủi Công suất ≥ 110CV, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥3.5T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng2
4 Máy lu bánh thép Công suất ≥ 9T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng.1
5 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250 l2
6 Máy đầm dùi Công suất 1.5KW3
7 Máy đầm cóc Trọng lượng 55kg2
8 Máy thủy bình Kiểm tra cao độ, có Tem kiểm định của đơn vị có chức năng còn hiệu lực 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->