Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220225550-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hương Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220225485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-19 08:58:00 đến ngày 2022-03-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,855,729,406 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 154,268,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bốn triệu hai trăm sáu mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.284.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.284.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải có 01 hợp đồng đáp ứng đầy đủ các điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc như: Hạng mục Xây dựng nhà mới có đầy đủ các hạng mục: móng, thân, hoàn thiện, điện nước đồng bộ; hạng mục sân vườn, rãnh thoát nước; hạng mục phòng cháy chữa cháy….
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.284.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình; Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét là công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 07 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có hợp đồng với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình; Đã trực tiếp tham gia thi công công trình ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có hợp đồng với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy, Có chứng chỉ giám sát về phòng cháy và chữa cháy,đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục PCCC (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có hợp đồng với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có hợp đồng với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có hợp đồng với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Hương Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường HHCS Hương Sơn; hạng mục: Cải tạo, xây mới nhà điều hành, nhà lớp học 9 phòng và các hạng mục phụ trợ
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hương Sơn , địa chỉ: Trụ sở UBND xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hương Sơn; Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại KTN. + Tư vấn lập,thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu, thẩm tra E-HSMT: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Bình. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH đầu tư xây dựng Thành Anh.


- Bên mời thầu: UBND xã Hương Sơn , địa chỉ: Trụ sở UBND xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hương Sơn; Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựngdân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Giấy phép hoạt động về phòng cháy và chữa cháy, có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. + Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết Qúy IVnăm 2021 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu. (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 154.268.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hương Sơn; Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hương Sơn; Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU HÀNH- PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT-HSMT3,4214100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT38,01561m3
3Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT14,28961m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,6313100m2
5Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT18,7085m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,161tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,622tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,619tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,568100m2
10Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT38,3741m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,7452100m2
12Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT4,4946m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2,981100m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,7229tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2,4747tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,7929100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT20,4903m3
18Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT26,9074m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,8206100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,7666100m3
21Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT25,0987m3
22Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT5,46471m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,0109100m3
24Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2,277m3
25Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT5,1052m3
26Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT9,2127m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT33,705m2
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT3,5702100m2
29Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT4,58100m2
30Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT8,4819100m2
31Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,7384100m2
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,0719100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,737tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,5304tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT5,872tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,4235tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2,906tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT5,5591tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6,9302tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,5994tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,512tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,2482tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,5454tấn
44Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT21,6687m3
45Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT48,5137m3
46Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT82,3578m3
47Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT7,2175m3
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6,1961m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT170,6422m3
50Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT27,8632m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT15,619m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,2741m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT3,9726m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT19,2271m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2,999m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2,1663m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT868,2943m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1.227,5489m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT390,5513m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT893,7306m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT457,9368m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT81,4124m2
63Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT148,38m
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT356,2m
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT53,208m2
66Vét mạch lõm sâu 15 rộng 30 (hai đầu hồi nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT93,6m
67Đắp họa tiết đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT22cái
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT89,277m2
69Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT637,3998m2
70Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT50,7639m2
71Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT26,4044m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT176,4756m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT74,0663m2
74Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT88,128m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT162,1943m2
76Đắp cát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT11,429m3
77Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT50,7639m2
78Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ mở quay-kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT42,12m2
79Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ mở quay-kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT23,82m2
80Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT83,52m2
81Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2,16m2
82Vách kính khung nhôm hệ- kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT34,96m2
83Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,5171tấn
84Ống Inox D60x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT184,9973kg
85Ống Inox D30x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT5,67kg
86Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1.517,1kg
87Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT83,52m2
88Gia công lan can thép hộp 14x14x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,0357tấn
89Gia công lan can thép hộp 30x30x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,0449tấn
90Sơn tĩnh điện lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT82,6kg
91Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT12,02m2
92Vít nở sắt vào bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT88cái
93Chụp chân thanh sắt cầu thang bằng gang đúcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT44cái
94Gia công lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ KT 8x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT18,94m
95Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,0362tấn
96Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,0362tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1321m2
98Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT3,1617100m2
99Tôn úp nóc dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT64,1474md
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT868,2943m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2.823,9405m2
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT8,519100m2
103Gia công và lắp dựng tấm Compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT5,319m2
104Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT5,7m3
105Đánh bóng bê tông hè rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT57m2
106Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,3526100m3
107Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT3,91781m3
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,0979100m3
109Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,0156100m2
110Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,0394100m2
111Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,775m3
112Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,0005m3
113Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,667m3
114Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,1653tấn
115Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,0661tấn
116Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT4,6354m3
117Xây tường thẳng bằng bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,2156m3
118Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT42,595m2
119Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT42,595m2
120Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT4,0432m2
121Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6,67m2
122Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT81 cấu kiện
123Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng-có chóa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT42bộ
124Lắp đặt đèn sát trần có chụp D220Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT36bộ
125Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 250V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT14cái
126Lắp đặt công tắc đôi một chiều 250V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT14cái
127Lắp đặt công tắc đơn đảo 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2cái
128Lắp đặt ổ cắm đôi đôi 3 chấu 250V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT60cái
129Lắp đặt các aptomat 1P-250V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT33cái
130Lắp đặt các aptomat 1P-250V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT23cái
131Lắp đặt các automat 2P-250V/25AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT27cái
132Lắp đặt các aptomat 3P-500V/40AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT7cái
133Lắp đặt các aptomat 3P-500V/75AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1cái
134Tủ điện tổng hợp bộ theo thiết kế KT 450x350x150 (bao gồm tất cả các thiết bị đóng cắt atm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT3bộ
135Tủ điện tổng hợp bộ theo thiết kế KT 300x200x100 (bao gồm tất cả các thiết bị đóng cắt atm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1bộ
136Tủ điện phòng chứa 4/8 module (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT12bộ
137Lắp đặt quạt trần- gồm cả hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT21cái
138Lắp đặt móc treo quạt trần bằng thép bản dày 3li, gồm 4 nở sắt d10, móc treo d12Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT21cái
139Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT800m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT750m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT500m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT300m
143Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT220m
144Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT425m
145Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT125m
146Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT150m
147Ống nhựa xoắn D20; nhựa cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT650m
148Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT250m
149Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT30cuộn
150Hộp nối phân dây điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1hộp
151Lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT13cái
152Cáp tín hiệu điện thoại CAT3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT350m
153Ổ cắm mạng internetMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT13cái
154Cáp tín hiệu internet CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT350m
155Switch 24 PORTMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1cái
156Model-Router WifiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1cái
157Tủ Rack điện nhẹ 230x560x400Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1cái
158Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6bộ
159Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6cái
160Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6bộ
161Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6bộ
162Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6cái
163Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT9bộ
164Lắp đặt van tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT9cái
165Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT9bộ
166Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6cái
167Vòi rửa gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6bộ
168Van phao điện cho bồn nước + dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1cái
169Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2bể
170Máy bơm cấp nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1cái
171Khoan giếngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1cái
172Ống U.PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT20m
173Van hai chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1cái
174Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2cái
175Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,2100m
176Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT-HSMT0,7100m
177Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,27100m
178Van 2 chiều PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2cái
179Van 2 chiều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT14cái
180Van 1 chiều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1cái
181Van 1 chiều PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT9cái
182Tê PPR D40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1cái
183Tê PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6cái
184Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT36cái
185Tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6cái
186Cút PPR D40-90 độMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6cái
187Cút PPR D40-45 độMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1cái
188Cút PPR D25-90 độMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT45cái
189Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT27cái
190Rắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT36cái
191Nút bịt D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1cái
192Nút bịt D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT12cái
193Nút bịt D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT36cái
194Ống UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,45100m
195Ống UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,37100m
196Ống UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,36100m
197Ống UPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,09100m
198Ống UPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,06100m
199Phêu thu sàn D80-InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT15cái
200Tê UPVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT3cái
201Tê Y UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT18cái
202Tê kiểm tra UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT4cái
203Tê kiểm tra UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT4cái
204Tê kiểm tra UPVC D90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6cái
205Tê kiểm tra UPVC D90x48Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT9cái
206Tê UPVC D75x75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT15cái
207Tê UPVC D75x34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6cái
208Cút UPVC D110-90 độMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT4cái
209Cút UPVC D90-90 độMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2cái
210Cút UPVC D75-90 độMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT12cái
211Cút UPVC D48-90 độMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT9cái
212Cút UPVC D34-90 độMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6cái
213Cút UPVC D110-135 độMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT26cái
214Cút UPVC D90-135 độMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT4cái
215Cút UPVC D75-135 độMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT15cái
216Cút UPVC D48-135 độMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT9cái
217Cút UPVC D34-135 độMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6cái
218Côn UPVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1cái
219Côn UPVC D110x75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2cái
220Côn UPVC D90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2cái
221Ống UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,1100m
222Cút UPVC D90-90 độMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT32cái
223Tê UPVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT8cái
224Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT16cái
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT3,8353100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT42,6141m3
3Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT18,86121m3
4Bê tông lót móng, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT19,4173m3
5Ván khuôn lót móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,2432100m2
6Ván khuôn lót giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,2752100m2
7Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT57,4394m3
8Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT5,5027m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,536100m2
10Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,832100m2
11Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,6282100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,5368tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2,9031tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,1276tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,2315tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,2891tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,4097tấn
18Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, kích thước gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT27,7561m3
19Bê tông giằng chân tường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT4,4352m3
20Ván khuôn giằng chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,321100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,4668tấn
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT3,6424100m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,8077100m3
24Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,0241100m3
25Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT29,0764m3
26Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT18,8177m3
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2,8382100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,9808tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,6292tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT5,3461tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT48,0629m3
32Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT5,4331100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,9915tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT3,6202tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT5,0901tấn
36Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT100,5216m3
37Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT9,2765100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT8,9076tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT3,6734m3
40Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,7244100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,2001tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,332tấn
43Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT7,717m3
44Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,7648100m2
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,6642tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,5553tấn
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 2 lỗ kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT148,9618m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT11,5179m3
49Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT25,0069m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,9668m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 2 lỗ kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT27,2842m3
52Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,438tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,438tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT183,21m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT3,594100m2
56Tôn úp nóc dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT50,1m
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT611,7266m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1.372,7452m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT448,3742m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT198,7428m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT890,5288m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT107,34m
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT611,7266m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2.910,391m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT104,2272m2
66Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT65,2392m2
67Đắp cát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,7353m3
68Lát gạch đất nung kích thước 400x400 mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT10,608m2
69Lát nền, sàn gạch KT 600x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT779,0805m2
70Ốp tường gạch kích thước 300x600 mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT216,462m2
71Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT56,0498m2
72Lát nền, sàn gạch KT 300x300 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT65,7027m2
73Vách ngăn compac dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT10,08m2
74Xây bậc cầu thang 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,8216m3
75Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT58,498m2
76Lan can cầu thang inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT249,06kg
77Lắp dựng lan can inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT16,056m2
78Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT4,93941m3
79Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,6465m3
80Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,0329100m3
81Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2,0581m3
82Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT10,2253m3
83Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT30,953m2
84Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,7426m3
85Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6,5029m3
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT79,869m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT79,869m2
88Gia công lan can hành lang thép hộp 60x60x2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,275tấn
89Gia công lan can hành lang thép hộp 20x20x1,4 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,2805tấn
90Sơn tĩnh điện lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT555,5kg
91Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT52,8382m2
92Xây bục giảng gạch KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,8506m3
93Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT9,7135m3
94Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT5,3964m3
95Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT58,32m2
96Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT23,61m2
97Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT68,4m2
98Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT34,2m2
99Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2,16m2
100Vách kính nhôm hệ , kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT46,0788m2
101Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,7617tấn
102Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1.761,7kg
103Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT104,76m2
104Bê tông hè quanh nhà, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT4,704m3
105Đánh bóng bê tông hè rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT57m2
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT8,9726100m2
107Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,4388100m3
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT4,87541m3
109Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,1477100m3
110Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,6306m3
111Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT3,5878m3
112Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,108100m2
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,0306tấn
114Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,5643tấn
115Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6,8203m3
116Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT42,02m2
117Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT10,6506m2
118Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT52,6706m2
119Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2,2064m3
120Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,0622100m2
121Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,0997tấn
122Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,2174tấn
123Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT5cái
124Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, bộ led tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựa BD-T8L-CSLH/18Wx2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT54bộ
125Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, bộ led tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựa BD-T8L-CSBA/18Wx1Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT18bộ
126Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT39bộ
127Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT9cái
128Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT36cái
129Lắp đặt móc treo quạt trần bằng thép bản dày 3li, gồm 4 nở sắt d10, móc treo d12Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT36cái
130Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT9cái
131Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT24cái
132Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT3cái
133Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT4cái
134Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT36cái
135Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20)A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT39cái
136Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/50A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT18cái
137Lắp đặt các aptomat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT3cái
138Lắp đặt các aptomat 3 pha ≤100A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 100A-22KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1cái
139Hộp chứa ATM kèm 06 automat 1PMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT9hộp
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1.029m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1.020m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT150m
143Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, loại 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT15m
144Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, loại 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT100m
145Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống nhựa ruột gà luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1.229m
146Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa ruột gà luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT150m
147Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm, ống nhựa ruột gà luồn dây D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT115m
148Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT3tủ
149Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6bộ
150Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6cái
151Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6cái
152Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6bộ
153Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6bộ
154Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6cái
155Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT9bộ
156Lắp đặt van tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT9cái
157Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT9bộ
158Vòi rửa gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6cái
159Van phao điện cho bồn nước + dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1cái
160Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT15cái
161Si phông inox D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT15cái
162Si phông D75 (Thỏ D75)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT15cái
163Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1bể
164Máy bơn sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1cái
165Khoan giếngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1cái
166Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,14100m
167Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,3100m
168Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,85100m
169Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,3100m
170Lắp đặt van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1cái
171Lắp đặt van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT4cái
172Lắp đặt van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT4cái
173Lắp đặt van 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT9cái
174Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2cái
175Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2cái
176Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2cái
177Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6cái
178Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2cái
179Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT16cái
180Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT20cái
181Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT15cái
182Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT4cái
183Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1cái
184Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT20cái
185Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT30cái
186Lắp đặt cút ren trong 90 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT45cái
187Lắp đặt rắc co - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1cái
188Lắp đặt rắc co - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1cái
189Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2cái
190Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1cái
191Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT5cái
192Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT4cái
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,6100m
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,24100m
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,4100m
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,24100m
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,21100m
198Lắp đặt tê đều nhựa UPVC , Đường kính D110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT3cái
199Lắp đặt tê Y nhựa UPVC , Đường kính D110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT15cái
200Lắp đặt tê Y nhựa UPVC , Đường kính D110x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2cái
201Lắp đặt tê Y nhựa UPVC , Đường kính D90x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6cái
202Lắp đặt tê Y nhựa UPVC , Đường kính D90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2cái
203Lắp đặt tê đều nhựa UPVC , Đường kính D75x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT18cái
204Lắp đặt tê nhựa UPVC Y, Đường kính D75x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT21cái
205Lắp đặt tê nhựa UPVC đều, Đường kính D60x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT4cái
206Tê Kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2cái
207Tê Kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2cái
208Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT12cái
209Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT10cái
210Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT18cái
211Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT16cái
212Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT21cái
213Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT30cái
214Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT21cái
215Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT21cái
216Lắp đặt côn nhựa UPVC - Đường kính 110/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT3cái
217Lắp đặt côn nhựa UPVC - Đường kính 110/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1cái
218Lắp đặt côn nhựa UPVC - Đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1cái
219Nắp thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6cái
220Nắp thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT4cái
221Nắp thông tắc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6cái
222Đai vít neo giữ các ống cỡMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT150bộ
223Keo dán ống 50GRMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT50hộp
224Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,8100m
225Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT18cái
226Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT12cái
227Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6cái
C HM: SÂN VƯỜN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đất đắp nền, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT662,3056m3
2Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT54,73610m³/1km
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT4,976100m3
4Nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1.150m2
5Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT172,5m3
6Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,3396100m2
7Cắt mạch bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT340m
8Đào móng băng -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT4,94761m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,0165100m3
10Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,596m3
11Xây móng bằng gạch đăc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,7556m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT15,96m2
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT69,3721m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT14,92991m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,281100m3
16Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,562100m3
17Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT11,562m3
18Bê tông, sản xuất bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,2442m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,2806100m2
20Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT37,3732m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT227,352m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT54,06m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT5,397m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,2921100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,4576tấn
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1291 cấu kiện
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT34,86151m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT10,82471m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,1523100m3
30Vận chuyển đất, -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,3046100m3
31Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT7,747m3
32Bê tông, sản xuất bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,2301m3
33Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT14,4736m3
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT4,3792m3
35Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,255tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,3034100m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT135,152m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT40,75m2
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1351 cấu kiện
40Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,1458100m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,621m3
42Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2,47381m3
43Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,0568100m3
44Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,511m3
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,0332tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,1478tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,0101tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,0524tấn
49Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,1774100m2
50Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,041100m2
51Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,8277m3
52Lắp đặt bu lông móng M24-L=700 ( Cường độ 8,8 )Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT8cái
53Lắp đặt bu lông M18 -L=300 ( Cường độ 8,8 )Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT20cái
54Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, kích thước gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT4,2016m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT11,6714m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT11,6714m2
57Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,0381100m3
58Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,5864m3
59Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT4,4614m2
60Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT3,8776tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT195,741m2
62Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT3,8776tấn
63Gia công lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,3444tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT28,9681m2
65Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT45,672m2
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT413,4m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2,034tấn
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT274,2966m2
4Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT121,2238m3
5Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT176,8302m3
6Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT157,008m2
7Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT131,76m2
8Tháo dỡ lan can thangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT9m2
9Đào nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,5611100m3
10Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT480,3994m3
11Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT209,2208m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,0697tấn
13Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT32,4278m3
14Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT66,7696m3
15Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT45,12m2
16Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT21,6m2
17Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT134m
18Đào nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,8275100m3
19Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT188,4717m3
20Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT36,6m2
21Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,462tấn
22Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT20,474m2
23Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT8,2962m3
24Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT5,136m2
25Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT3,456m2
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2,0403m3
27Đào nền nhà- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2,04031m3
28Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT13,6841m3
29Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT26,4m2
30Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,1485tấn
31Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT3,3561m3
32Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT15,3727m3
33Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6,26m2
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,5538m3
35Đào nền nhà- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT3,10751m3
36Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT24,053m3
37Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT16,7436m3
38Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT16,7436m3
39Tháo dỡ mái tôn bằng, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT341,85m2
40Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,0492tấn
41Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,3346tấn
42Công tác thu gom vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT10công
E HẠNG MỤC: BỂ PCCC
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2,674100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT31,52191m3
3Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,5978100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT7,6182m3
5Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT21,5156m3
6Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT23,76m3
7Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT9,7138m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2,3075100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,1375100m2
10Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,5684100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,9357tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,8557tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,9911tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,9618tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,037tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,0531100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,223tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,26tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,712m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,0116tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,148tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,7128m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT5,4m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT4,4512m2
25Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT363,3228m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT56,8384m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT137,176m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT105,36m2
29Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT3cái
30Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1cái
31Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2cái
32Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1cái
33Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,01100m
34Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,04100m
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT201m2
36Tấm tôn nắp bể, nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2cái
37Khóa nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1cái
F NHÀ CHỨA MÁY BƠM:
1Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT5,4586m3
2Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,0528m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,3124m3
4Vữa xi măng nền mác100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,6487m3
5Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT18,3184m2
6Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,0149100m2
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,0967100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,0021tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,0084tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,0489tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,0088tấn
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT45,0636m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT45,0636m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2,376m2
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,1492tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,1492tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT10,561m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn xốp dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,384100m2
19Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT19md
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT45,0636m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT47,4396m2
22Cửa sắt-gồm cả phụ kiên và sơn sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2,64m2
23Cửa sổ chớp tônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,92m2
24Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x36wMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1bộ
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT20m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT20m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT20m
28Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1cái
29Lắp đặt ô cắm đôi 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT3cái
30Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1cái
31Hộp chứa ATM kèm aptomat 1PMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT11.0
32Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1cuộn
33Đinh vít + nở nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1
34Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT4hộp
35Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,5100m
36Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,2100m
37Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT16cái
38Ê cu bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT16bộ
39Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT3cái
40Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1cái
41Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1100x650x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT3cái
42Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT3cuộn
43Lắp đặt lăng phun D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT3cái
44Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT4cặp bích
45Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,5100m
46Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,2100m
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT121m3
48Đào đất,đục bê tông để chôn đường ống ngầm cho Trụ tiếp và trụ chữa cháy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT151m3
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT301m2
50Lắp đặt máy bơm điện Q= 63m3/h, H=60MCNMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1cái
51Lắp đặt máy bơm DIEZEL 63m3/h, H=60MCNMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1cái
52Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1cái
53Lắp đặt nguồn cấp sạc ác quy máy bơm DiezenMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1bộ
54Lắp đặt bể nước nhựa 300LMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1bể
55Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,24100m
56lắp đặt giá đỡ bể nước mồiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1cái
57Lắp đặt giỏ lọc máy bơm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2cái
58Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2cái
59Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2cái
60Lắp đặt van khóa 1 chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2cái
61Lắp đặt van khóa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT4cái
62Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT14cặp bích
63Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,18100m
64Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6cái
65Lắp đặt y lọc rác D=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2cái
66Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6cái
67Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT2cái
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT91m2
69Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT120m
70Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT20m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT120m
72Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,3100m
73Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,16100m
74Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6cái
75Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT30cái
76Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT12cái
77Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6cái
78Lắp đặt hộp chữa cháy KT 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6cái
79Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6cái
80Lắp đặt khớp nối ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6cái
81Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/sMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6cái
82Lắp đặt cuộn vời chữa cháy D50-20mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6cuộn
83Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT12bộ
84Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT24bình
85Lắp đặt bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT12bình
86Lắp đặt giá đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT12cái
87Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT0,46100m
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT81m2
89Đục tường đặt tủ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6cái
90Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1cái
91Kéo dải dây cáp tín hiệu 20Px2x0,5mm bao gồm cả ống nhựa bảo hộMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT100m
92Lắp đặt dây dẫn tín hiệu đầu báo 2 ruột 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT800m
93Lắp đặt dây dẫn đèn sự cố 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT200m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1.000m
95Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT3,910 đầu
96Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6hộp
97Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,25 chuông
98Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT7,45 đèn
99Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6,65 đèn
100Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT33cái
101Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1,25 nút
102Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút ấn 200x350x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6bộ
103Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT6bộ
104Lắp đặt kim tiên đạo thu sét bán kính 71mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1cái
105Lắp đặt dây đơn đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT60m
106Phụ kiện lắp đặt kim thu sét (dây neo, cọc đỡ, bản mã,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT1t.bộ
107Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT100m
108Gia công, đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT5cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.284.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.284.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải có 01 hợp đồng đáp ứng đầy đủ các điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc như: Hạng mục Xây dựng nhà mới có đầy đủ các hạng mục: móng, thân, hoàn thiện, điện nước đồng bộ; hạng mục sân vườn, rãnh thoát nước; hạng mục phòng cháy chữa cháy….
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.284.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình; Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét là công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 07 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có hợp đồng với nhà thầu77
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình; Đã trực tiếp tham gia thi công công trình ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có hợp đồng với nhà thầu55
3 Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy và chữa cháy 1 Kỹ sư, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy, Có chứng chỉ giám sát về phòng cháy và chữa cháy,đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục PCCC (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có hợp đồng với nhà thầu55
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có hợp đồng với nhà thầu55
5 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 Kỹ sư; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có hợp đồng với nhà thầu55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy lu Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy ủi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Ô tô tự đổ Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Búa căn nén khí Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy cắt uốn cốt thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy hàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy đầm bàn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
14 Máy bơm nước Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
15 Máy thủy bình Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
16 Vận thăng Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->