Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220225550-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hương Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220225485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-19 08:58:00 đến ngày 2022-03-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,855,729,406 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 154,268,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bốn triệu hai trăm sáu mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.284.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.284.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải có 01 hợp đồng đáp ứng đầy đủ các điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc như: Hạng mục Xây dựng nhà mới có đầy đủ các hạng mục: móng, thân, hoàn thiện, điện nước đồng bộ; hạng mục sân vườn, rãnh thoát nước; hạng mục phòng cháy chữa cháy…. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.284.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình; Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét là công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 07 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có hợp đồng với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình; Đã trực tiếp tham gia thi công công trình ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có hợp đồng với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy, Có chứng chỉ giám sát về phòng cháy và chữa cháy,đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục PCCC (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có hợp đồng với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có hợp đồng với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có hợp đồng với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hương Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường HHCS Hương Sơn; hạng mục: Cải tạo, xây mới nhà điều hành, nhà lớp học 9 phòng và các hạng mục phụ trợ 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựngdân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Giấy phép hoạt động về phòng cháy và chữa cháy, có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. + Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết Qúy IVnăm 2021 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu. (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 154.268.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hương Sơn; Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hương Sơn; Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT-HSMT | 3,4214 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 38,0156 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 14,2896 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,6313 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 18,7085 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,622 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,619 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,568 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 38,3741 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,7452 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 4,4946 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2,981 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,7229 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2,4747 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,7929 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 20,4903 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 26,9074 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,8206 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,7666 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 25,0987 | m3 |
| 22 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 5,4647 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0109 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2,277 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 5,1052 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 9,2127 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 33,705 | m2 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 3,5702 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 4,58 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 8,4819 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,7384 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,0719 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,737 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,5304 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 5,872 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,4235 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2,906 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 5,5591 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6,9302 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,5994 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,512 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,2482 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,5454 | tấn |
| 44 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 21,6687 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 48,5137 | m3 |
| 46 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 82,3578 | m3 |
| 47 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 7,2175 | m3 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6,1961 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 170,6422 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 27,8632 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 15,619 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,2741 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 3,9726 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 19,2271 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2,999 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2,1663 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 868,2943 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1.227,5489 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 390,5513 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 893,7306 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 457,9368 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 81,4124 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 148,38 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 356,2 | m |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 53,208 | m2 |
| 66 | Vét mạch lõm sâu 15 rộng 30 (hai đầu hồi nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 93,6 | m |
| 67 | Đắp họa tiết đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 22 | cái |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 89,277 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 637,3998 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 50,7639 | m2 |
| 71 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 26,4044 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 176,4756 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 74,0663 | m2 |
| 74 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 88,128 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 162,1943 | m2 |
| 76 | Đắp cát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 11,429 | m3 |
| 77 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 50,7639 | m2 |
| 78 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ mở quay-kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 42,12 | m2 |
| 79 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ mở quay-kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 23,82 | m2 |
| 80 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 83,52 | m2 |
| 81 | Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 82 | Vách kính khung nhôm hệ- kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 34,96 | m2 |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,5171 | tấn |
| 84 | Ống Inox D60x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 184,9973 | kg |
| 85 | Ống Inox D30x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 5,67 | kg |
| 86 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1.517,1 | kg |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 83,52 | m2 |
| 88 | Gia công lan can thép hộp 14x14x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0357 | tấn |
| 89 | Gia công lan can thép hộp 30x30x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0449 | tấn |
| 90 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 82,6 | kg |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 12,02 | m2 |
| 92 | Vít nở sắt vào bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 88 | cái |
| 93 | Chụp chân thanh sắt cầu thang bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 44 | cái |
| 94 | Gia công lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ KT 8x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 18,94 | m |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,0362 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,0362 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 132 | 1m2 |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 3,1617 | 100m2 |
| 99 | Tôn úp nóc dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 64,1474 | md |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 868,2943 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2.823,9405 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 8,519 | 100m2 |
| 103 | Gia công và lắp dựng tấm Compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 5,319 | m2 |
| 104 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 105 | Đánh bóng bê tông hè rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 57 | m2 |
| 106 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,3526 | 100m3 |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 3,9178 | 1m3 |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0979 | 100m3 |
| 109 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0156 | 100m2 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0394 | 100m2 |
| 111 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,775 | m3 |
| 112 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,0005 | m3 |
| 113 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,667 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,1653 | tấn |
| 115 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0661 | tấn |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 4,6354 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,2156 | m3 |
| 118 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 42,595 | m2 |
| 119 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 42,595 | m2 |
| 120 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 4,0432 | m2 |
| 121 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6,67 | m2 |
| 122 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 123 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng-có chóa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 42 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 36 | bộ |
| 125 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 14 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc đôi một chiều 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 14 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc đơn đảo 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi đôi 3 chấu 250V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 60 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat 1P-250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 33 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat 1P-250V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 23 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 2P-250V/25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 27 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat 3P-500V/40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat 3P-500V/75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Tủ điện tổng hợp bộ theo thiết kế KT 450x350x150 (bao gồm tất cả các thiết bị đóng cắt atm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 135 | Tủ điện tổng hợp bộ theo thiết kế KT 300x200x100 (bao gồm tất cả các thiết bị đóng cắt atm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 136 | Tủ điện phòng chứa 4/8 module (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 137 | Lắp đặt quạt trần- gồm cả hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 21 | cái |
| 138 | Lắp đặt móc treo quạt trần bằng thép bản dày 3li, gồm 4 nở sắt d10, móc treo d12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 21 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 800 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 750 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 500 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 300 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 220 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 425 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 125 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 150 | m |
| 147 | Ống nhựa xoắn D20; nhựa cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 650 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 250 | m |
| 149 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 30 | cuộn |
| 150 | Hộp nối phân dây điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 13 | cái |
| 152 | Cáp tín hiệu điện thoại CAT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 350 | m |
| 153 | Ổ cắm mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 13 | cái |
| 154 | Cáp tín hiệu internet CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 350 | m |
| 155 | Switch 24 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Model-Router Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Tủ Rack điện nhẹ 230x560x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 162 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 164 | Lắp đặt van tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 166 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 167 | Vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 168 | Van phao điện cho bồn nước + dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2 | bể |
| 170 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | Ống U.PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| 173 | Van hai chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT-HSMT | 0,7 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 178 | Van 2 chiều PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Van 2 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 14 | cái |
| 180 | Van 1 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Van 1 chiều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 182 | Tê PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Tê PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 184 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 36 | cái |
| 185 | Tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 186 | Cút PPR D40-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 187 | Cút PPR D40-45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | Cút PPR D25-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 45 | cái |
| 189 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 27 | cái |
| 190 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 36 | cái |
| 191 | Nút bịt D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 192 | Nút bịt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 193 | Nút bịt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 36 | cái |
| 194 | Ống UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 195 | Ống UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 196 | Ống UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 197 | Ống UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 198 | Ống UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 199 | Phêu thu sàn D80-Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 15 | cái |
| 200 | Tê UPVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 201 | Tê Y UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 18 | cái |
| 202 | Tê kiểm tra UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 203 | Tê kiểm tra UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 204 | Tê kiểm tra UPVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 205 | Tê kiểm tra UPVC D90x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 206 | Tê UPVC D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 15 | cái |
| 207 | Tê UPVC D75x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 208 | Cút UPVC D110-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 209 | Cút UPVC D90-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 210 | Cút UPVC D75-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 211 | Cút UPVC D48-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 212 | Cút UPVC D34-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 213 | Cút UPVC D110-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 26 | cái |
| 214 | Cút UPVC D90-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 215 | Cút UPVC D75-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 15 | cái |
| 216 | Cút UPVC D48-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 217 | Cút UPVC D34-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 218 | Côn UPVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 219 | Côn UPVC D110x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 220 | Côn UPVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 221 | Ống UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 222 | Cút UPVC D90-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 32 | cái |
| 223 | Tê UPVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 224 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 16 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 3,8353 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 42,614 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 18,8612 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 19,4173 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,2432 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn lót giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,2752 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 57,4394 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 5,5027 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,536 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,832 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,6282 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,5368 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2,9031 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,1276 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,2315 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,2891 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,4097 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, kích thước gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 27,7561 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng chân tường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 4,4352 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,321 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,4668 | tấn |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 3,6424 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,8077 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,0241 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 29,0764 | m3 |
| 26 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 18,8177 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2,8382 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,9808 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,6292 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 5,3461 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 48,0629 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 5,4331 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,9915 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 3,6202 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 5,0901 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 100,5216 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 9,2765 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 8,9076 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 3,6734 | m3 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,7244 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,2001 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,332 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 7,717 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,7648 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,6642 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,5553 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 2 lỗ kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 148,9618 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 11,5179 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 25,0069 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,9668 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 2 lỗ kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 27,2842 | m3 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,438 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,438 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 183,2 | 1m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 3,594 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 50,1 | m |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 611,7266 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1.372,7452 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 448,3742 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 198,7428 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 890,5288 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 107,34 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 611,7266 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2.910,391 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 104,2272 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 65,2392 | m2 |
| 67 | Đắp cát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,7353 | m3 |
| 68 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400 mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 10,608 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 779,0805 | m2 |
| 70 | Ốp tường gạch kích thước 300x600 mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 216,462 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 56,0498 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 65,7027 | m2 |
| 73 | Vách ngăn compac dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 74 | Xây bậc cầu thang 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,8216 | m3 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 58,498 | m2 |
| 76 | Lan can cầu thang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 249,06 | kg |
| 77 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 16,056 | m2 |
| 78 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 4,9394 | 1m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,6465 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0329 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2,0581 | m3 |
| 82 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 10,2253 | m3 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 30,953 | m2 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,7426 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6,5029 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 79,869 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 79,869 | m2 |
| 88 | Gia công lan can hành lang thép hộp 60x60x2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 89 | Gia công lan can hành lang thép hộp 20x20x1,4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,2805 | tấn |
| 90 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 555,5 | kg |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 52,8382 | m2 |
| 92 | Xây bục giảng gạch KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,8506 | m3 |
| 93 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 9,7135 | m3 |
| 94 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 5,3964 | m3 |
| 95 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 58,32 | m2 |
| 96 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 23,61 | m2 |
| 97 | Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 68,4 | m2 |
| 98 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 99 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 100 | Vách kính nhôm hệ , kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 46,0788 | m2 |
| 101 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,7617 | tấn |
| 102 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1.761,7 | kg |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 104,76 | m2 |
| 104 | Bê tông hè quanh nhà, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 4,704 | m3 |
| 105 | Đánh bóng bê tông hè rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 57 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 8,9726 | 100m2 |
| 107 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,4388 | 100m3 |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 4,8754 | 1m3 |
| 109 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,1477 | 100m3 |
| 110 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,6306 | m3 |
| 111 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 3,5878 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,5643 | tấn |
| 115 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6,8203 | m3 |
| 116 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 42,02 | m2 |
| 117 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 10,6506 | m2 |
| 118 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 52,6706 | m2 |
| 119 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2,2064 | m3 |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0622 | 100m2 |
| 121 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0997 | tấn |
| 122 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,2174 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, bộ led tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựa BD-T8L-CSLH/18Wx2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 54 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, bộ led tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựa BD-T8L-CSBA/18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 39 | bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 36 | cái |
| 129 | Lắp đặt móc treo quạt trần bằng thép bản dày 3li, gồm 4 nở sắt d10, móc treo d12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 36 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 24 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 36 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20)A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 39 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 18 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat 3 pha ≤100A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 100A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Hộp chứa ATM kèm 06 automat 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 9 | hộp |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1.029 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1.020 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 150 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, loại 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 15 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, loại 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 100 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống nhựa ruột gà luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1.229 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa ruột gà luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 150 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm, ống nhựa ruột gà luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 115 | m |
| 148 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 3 | tủ |
| 149 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 151 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 154 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 156 | Lắp đặt van tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 158 | Vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 159 | Van phao điện cho bồn nước + dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 15 | cái |
| 161 | Si phông inox D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 15 | cái |
| 162 | Si phông D75 (Thỏ D75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 15 | cái |
| 163 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | bể |
| 164 | Máy bơn sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 170 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 16 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 20 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 15 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 20 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 30 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút ren trong 90 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 45 | cái |
| 187 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 198 | Lắp đặt tê đều nhựa UPVC , Đường kính D110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê Y nhựa UPVC , Đường kính D110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 15 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê Y nhựa UPVC , Đường kính D110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê Y nhựa UPVC , Đường kính D90x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê Y nhựa UPVC , Đường kính D90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê đều nhựa UPVC , Đường kính D75x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 18 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa UPVC Y, Đường kính D75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 21 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa UPVC đều, Đường kính D60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 206 | Tê Kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 207 | Tê Kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 18 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 16 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 21 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 30 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 21 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 21 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn nhựa UPVC - Đường kính 110/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn nhựa UPVC - Đường kính 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn nhựa UPVC - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 219 | Nắp thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 220 | Nắp thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 221 | Nắp thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 222 | Đai vít neo giữ các ống cỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 150 | bộ |
| 223 | Keo dán ống 50GR | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 50 | hộp |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 18 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 227 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| C | HM: SÂN VƯỜN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đất đắp nền, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 662,3056 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 54,736 | 10m³/1km |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 4,976 | 100m3 |
| 4 | Nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1.150 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 172,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,3396 | 100m2 |
| 7 | Cắt mạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 340 | m |
| 8 | Đào móng băng -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 4,9476 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0165 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,596 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đăc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,7556 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 15,96 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 69,372 | 1m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 14,9299 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,281 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,562 | 100m3 |
| 17 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 11,562 | m3 |
| 18 | Bê tông, sản xuất bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,2442 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,2806 | 100m2 |
| 20 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 37,3732 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 227,352 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 54,06 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 5,397 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,2921 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,4576 | tấn |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 129 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 34,8615 | 1m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 10,8247 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,1523 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,3046 | 100m3 |
| 31 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 7,747 | m3 |
| 32 | Bê tông, sản xuất bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,2301 | m3 |
| 33 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 14,4736 | m3 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 4,3792 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,3034 | 100m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 135,152 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 40,75 | m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 135 | 1 cấu kiện |
| 40 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,1458 | 100m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,62 | 1m3 |
| 42 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2,4738 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0568 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,511 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0332 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,1478 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0101 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0524 | tấn |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,1774 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,8277 | m3 |
| 52 | Lắp đặt bu lông móng M24-L=700 ( Cường độ 8,8 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt bu lông M18 -L=300 ( Cường độ 8,8 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 20 | cái |
| 54 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, kích thước gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 4,2016 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 11,6714 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 11,6714 | m2 |
| 57 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0381 | 100m3 |
| 58 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,5864 | m3 |
| 59 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 4,4614 | m2 |
| 60 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 3,8776 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 195,74 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 3,8776 | tấn |
| 63 | Gia công lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,3444 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 28,968 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 45,672 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 413,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2,034 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 274,2966 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 121,2238 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 176,8302 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 157,008 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 131,76 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 9 | m2 |
| 9 | Đào nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,5611 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 480,3994 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 209,2208 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,0697 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 32,4278 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 66,7696 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 45,12 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 134 | m |
| 18 | Đào nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,8275 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 188,4717 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 36,6 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,462 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 20,474 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 8,2962 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 5,136 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 3,456 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2,0403 | m3 |
| 27 | Đào nền nhà- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2,0403 | 1m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 13,6841 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,1485 | tấn |
| 31 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 3,3561 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 15,3727 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6,26 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,5538 | m3 |
| 35 | Đào nền nhà- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 3,1075 | 1m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 24,053 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 16,7436 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 16,7436 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ mái tôn bằng, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 341,85 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,0492 | tấn |
| 41 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,3346 | tấn |
| 42 | Công tác thu gom vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 10 | công |
| E | HẠNG MỤC: BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2,674 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 31,5219 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,5978 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 7,6182 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 21,5156 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 23,76 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 9,7138 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2,3075 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,1375 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,5684 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,9357 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,8557 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,9911 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,9618 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,037 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0531 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,223 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,712 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,7128 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 4,4512 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 363,3228 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 56,8384 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 137,176 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 105,36 | m2 |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 20 | 1m2 |
| 36 | Tấm tôn nắp bể, nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| F | NHÀ CHỨA MÁY BƠM: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 5,4586 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0528 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,3124 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng nền mác100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,6487 | m3 |
| 5 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 18,3184 | m2 |
| 6 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0149 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0967 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0489 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 45,0636 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 45,0636 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2,376 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,1492 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,1492 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 10,56 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn xốp dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 19 | md |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 45,0636 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 47,4396 | m2 |
| 22 | Cửa sắt-gồm cả phụ kiên và sơn sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 23 | Cửa sổ chớp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Hộp chứa ATM kèm aptomat 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | 1.0 |
| 32 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cuộn |
| 33 | Đinh vít + nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | lô |
| 34 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 4 | hộp |
| 35 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 16 | cái |
| 38 | Ê cu bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 16 | bộ |
| 39 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1100x650x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 3 | cuộn |
| 43 | Lắp đặt lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 45 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 12 | 1m3 |
| 48 | Đào đất,đục bê tông để chôn đường ống ngầm cho Trụ tiếp và trụ chữa cháy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 15 | 1m3 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 30 | 1m2 |
| 50 | Lắp đặt máy bơm điện Q= 63m3/h, H=60MCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt máy bơm DIEZEL 63m3/h, H=60MCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt nguồn cấp sạc ác quy máy bơm Diezen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bể nước nhựa 300L | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | bể |
| 55 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 56 | lắp đặt giá đỡ bể nước mồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt giỏ lọc máy bơm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van khóa 1 chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 14 | cặp bích |
| 63 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 64 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt y lọc rác D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 9 | 1m2 |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 120 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 120 | m |
| 72 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 74 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 30 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt cuộn vời chữa cháy D50-20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6 | cuộn |
| 83 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 24 | bình |
| 85 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 12 | bình |
| 86 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 87 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 8 | 1m2 |
| 89 | Đục tường đặt tủ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Kéo dải dây cáp tín hiệu 20Px2x0,5mm bao gồm cả ống nhựa bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu đầu báo 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 800 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn đèn sự cố 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 200 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1.000 | m |
| 95 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 3,9 | 10 đầu |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6 | hộp |
| 97 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 98 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 7,4 | 5 đèn |
| 99 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6,6 | 5 đèn |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 33 | cái |
| 101 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút ấn 200x350x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt kim tiên đạo thu sét bán kính 71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây đơn đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 60 | m |
| 106 | Phụ kiện lắp đặt kim thu sét (dây neo, cọc đỡ, bản mã,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 100 | m |
| 108 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 5 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.284.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.284.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải có 01 hợp đồng đáp ứng đầy đủ các điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc như: Hạng mục Xây dựng nhà mới có đầy đủ các hạng mục: móng, thân, hoàn thiện, điện nước đồng bộ; hạng mục sân vườn, rãnh thoát nước; hạng mục phòng cháy chữa cháy…. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.284.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình; Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét là công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 07 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có hợp đồng với nhà thầu | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình; Đã trực tiếp tham gia thi công công trình ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có hợp đồng với nhà thầu | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy và chữa cháy | 1 | Kỹ sư, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy, Có chứng chỉ giám sát về phòng cháy và chữa cháy,đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục PCCC (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có hợp đồng với nhà thầu | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có hợp đồng với nhà thầu | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | Kỹ sư; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có hợp đồng với nhà thầu | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy lu | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy ủi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Búa căn nén khí | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy hàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 16 | Vận thăng | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi