Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: “Cải tạo nhánh Hồng Hà lộ 474 E1.44”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220222903-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn Tây
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: “Cải tạo nhánh Hồng Hà lộ 474 E1.44”
Số hiệu KHLCNT 20220148795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 10:04:00 đến ngày 2022-02-28 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,558,838,112 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới đường dây hoặc cải tạo đường dây trung áp có cấp điện áp 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.491.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.473.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường) và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng;- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 2 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 30 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 3
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 5
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 10
12-Palăng xích > 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
13-Mễ ra dây có phanh hãm
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
15-Puly từ 3÷7
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 5
16-Lắc tay 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
17-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: “Cải tạo nhánh Hồng Hà lộ 474 E1.44”
Cải tạo nhánh Hồng Hà lộ 474 E1.44
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn Tây , địa chỉ: Số 1 Bùi Thị Xuân - Phường Quang Trung - /thị xã Sơn Tây - HN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected]. - Công ty cổ phần đầu tư M.E. Địa chỉ: P101 – C2 – Khu TT Kim Liên - Phường Kim Liên - Quận Đống Đa - Thành phố Hà Nội - Việt Nam. Điện thoại: 024.22450010 – Fax: 024.22450010 + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà NộiSố điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected]. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn Tây , địa chỉ: Số 1 Bùi Thị Xuân - Phường Quang Trung - /thị xã Sơn Tây - HN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình: Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Báo cáo tài chính ba năm 2018, 2019, 2020 được chứng thực kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. 2.1. Đối với hợp đồng tương tự: - Quy mô và tính chất tương tự đáp ứng kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp (Thi công xây dựng và lắp đặt vật tư, thiết bị công trình điện) tương tự tại Mẫu 03. 2.2. Nhân sự chủ chốt và máy móc thiết bị phục vụ công tác thi công công trình: Đáp ứng theo Mẫu 04A, 04B và kèm theo các tài liệu chứng minh. 2.3. Nhà thầu phải cam kết đảm bảo VSMT, cam kết đổ phế thải xây dựng theo đúng nơi quy định được cấp phép của thành phố. Yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được thành phố cấp phép quản lý bãi đổ thải. 2.4. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa - Cam kết về chất lượng hàng hóa - Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng - Có cam kết hàng hoá phải mới 100%.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. Phần vật tư, thiết bị A cấp, B vận chuyển đến vị trí thi công
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tayCDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu2Bộ
2Tủ RMU 22kV-630A-≥ 16kA/1s-(2CD+1CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà (Bao gồm: 02 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 01 ngăn CC sang MBA,bộ báo sự cố đầu cáp, tự động giải trừ sự cố, đồng hồ áp lực khí, điện trở sấy)RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+CC) Compact Non-Extensible Indoor2Tủ
3Tủ RMU 22kV-630A-≥ 16kA/1s-(3CD)-Không mở rộng được-Trong nhà (Bao gồm: 03 ngăn cầu dao phụ tải 630A,bộ báo sự cố đầu cáp, tự động giải trừ sự cố, đồng hồ áp lực khí, điện trở sấy)RMU 22kV-630A-16kA/s (3CD) Compact Non-Extensible Indoor3Tủ
4Tủ RMU 22kV-630A-≥ 16kA/1s-(3CD+1CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà (Bao gồm: 03 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 01 ngăn CC sang MBA,bộ báo sự cố đầu cáp, tự động giải trừ sự cố, đồng hồ áp lực khí, điện trở sấy)RMU 22kV-630A-16kA/s (3CD+CC) Compact Non-Extensible Indoor1Tủ
5Tủ RMU 22kV-630A-≥ 16kA/1s-(4CD)-Không mở rộng được-Trong nhà (Bao gồm: 04 ngăn cầu dao phụ tải 630A,bộ báo sự cố đầu cáp, tự động giải trừ sự cố, đồng hồ áp lực khí, điện trở sấy)RMU 22kV-630A-16kA/s (4CD) Compact Non-Extensible Indoor1Tủ
6Trụ đỡ máy biến áp (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế. Bao gồm: 01 Tủ điện hạ thế 600V-1000A gồm: 01 MCCB-3P-1000A-65kA/s, 02 MCCB-3P-400A-50kA/s, 03 MCCB-3P-250A-36kA/s, 01 MCB-3P-25A, 01 bộ TI-1000/5A, CCX:0.5, 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V, Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*80*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch >40kA/s; 01 Máng cáp cao thế; 01 Máng cáp hạ thế; 01 Hộp chụp cực MBA; 01 Giá kiểm tra MBA; 01 Máng thu dầu MBA; 06 Bu lông móng D24)TĐ-MBA1Trụ
7Cầu chì ống 22kV-25ACC-22kV-25A1Bộ
8Cầu chì ống 22kV-31,5ACC-22kV-31,5A2Bộ
9Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm21.861Mét
10Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2465Mét
11Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm223Mét
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2338Mét
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm215Mét
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2107Mét
15Cột BTLT-PC.I-12,0-190-5.4-Thân liềnLT12,0/5.4/1904Cột
16Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liềnLT12,0/9/1902Cột
17Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnLT8,5/4.3/1907Cột
18Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL68Bộ
19Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyHĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm23Bộ
20Hộp đầu cáp 22kV 3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyHĐC 22kV/Cu/XLPE-3x70mm24Bộ
21Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2T-Plug 22kV 3x240mm215Bộ
22Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x70mm2T-Plug 22kV 3x70mm25Bộ
23Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x70mm2Elbow 22kV 3x70mm21Bộ
24Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2Elbow 22kV 3x50mm22Bộ
25Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x120mm220Bộ
26Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x70mm22Bộ
27Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãyHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm23Bộ
28Hộp nối cáp 22kV-3x70mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãyHN 22kV/Cu/XLPE-3x70mm22Bộ
29Ống nhựa xoắn HDPE 195/150HDPE 195/1501.929,5Mét
30Ống nhựa xoắn HDPE 130/100HDPE 130/100442,5Mét
B B. Phần vật tư B cấp
C B.1. Đường dây trung thế
D I. Phần thiết bị
E II. Phần vật liệu
1Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240GN-3BL-A50-24090Bộ
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2XLPE-12,7/22(24kV)-240mm219,5m
3Xà phụ XF-3 (29,23kg/bộ)XF-32Bộ
4Xà néo thẳng, 1 tầng, sứ đứng (79,56kg/bộ)XNT4Bộ
5Xà néo kép dọc, 1 tầng, sứ chuỗi (71,39kg/bộ)XNKD1Bộ
6Tấm bắt sứ chuỗi MT80x8 (3,64kg/bộ)MT80x821Bộ
7Tiếp địa cột RC-1 (42,15kg/bộ)RC-15Bộ
8Sứ đứng 22kV(bao gồm cả ty sứ)VHD-22kV25Quả
9Chuỗi néo 22kV polymer đơn + phụ kiệnCN-22kV42Chuỗi
10Chuỗi néo 22kV polymer kép + phụ kiệnCN-22kV3Chuỗi
11Yếm + U giáp níuGN105Bộ
12Giáp níu dây nhôm bọc cách điện XLPEGN105Sợi
13Dây buộc định hình cổ sứ dùng cho dây bọcDBĐH180Sợi
14Băng dính cách điện trung ápBDCĐ10Cuộn
15Đai thép inoxĐT6m
16Khóa đai thép6Cái
17Dây thép tròn F12 (0,888kg/m)F1279,5m
18Thanh thép MT40x4 (1,256kg/m)MT40x40,24m
19Thanh đồng MT50x5MT50x53m
20Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm26m
21Cosse ép Cu 50mm2Cosse C5010Cái
22Cosse ép Cu-Al 70mm2Cosse C-A706Cái
23Cosse ép Cu-Al 95mm2Cosse C-A9524Cái
24Colie ôm đỡ cáp lên cột (6,58kg/bộ)Colie3Bộ
25Biển cầu dao (10x15) phản quangBCD1Cái
26Biển báo an toàn phản quang 240x360BBAT1Cái
F B.2. Cáp ngầm trung thế
G I. Phần thiết bị
H II. Phần vật liệu
1Cosse ép Cu 50mm2Cosse C50104Cái
2Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D219,1, dày 5,16mmD219,1, dày 5,16mm91,5m
3Biển báo tên cáp trung áp (10x15) phản quangBBTC23Cái
4Biển báo an toàn phản quang 240x360BBAT21Cái
5Biển tên tủ RMU (400x600)BT-RMU7Cái
6Vỏ tủ RMU 3 ngăn, sơn tĩnh điện, đặt bệ ngoài trời. Đế được hàn bằng U100x60 mạ nhúng nóng. Thân, nóc, hồi vỏ tủ được thiết kế lắp ráp rời)VT-RMU4Bộ
7Vỏ tủ RMU 4 ngăn, sơn tĩnh điện, đặt bệ ngoài trời. Đế được hàn bằng U100x60 mạ nhúng nóng. Thân, nóc, hồi vỏ tủ được thiết kế lắp ráp rời)VT-RMU2Bộ
8Khung đỡ móng tủ RMU 3 ngăn (46,5kg/bộ)KĐ-RMU4Bộ
9Khung đỡ móng tủ RMU 4 ngăn (49,89kg/bộ)KĐ-RMU2Bộ
10Khóa treo cầu 10KT7Cái
11Mốc báo hiệu cápMBHC417Cái
12Thanh thép MT25x4 (0,785kg/m)MT25x49m
13Tiếp địa tủ RMUTĐ-RMU3Cái
14Băng báo hiệu cáp 0.2mBBHC2.122,5m
15Gạch không nung loại 210x100x60G-210x100x6019.102,5Viên
16Cát đen450,7315m3
I B.3. Trạm biến áp
J I. Phần thiết bị
K II. Phần vật liệu
1Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (51,85kg/bộ)XĐ-CDPT2Bộ
2Xà đỡ đầu cáp, chống sét van (22,63kg/bộ)XĐ-ĐC-CSV2Bộ
3Cô li ê ôm cáp (2,3kg/bộ)Colie2Bộ
4Giá bắt tay thao tác cầu dao (10kg/bộ)G-TTCD2Bộ
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm232m
6Cosse ép Cu 50mm2Cosse C5030Cái
7Đai thép inoxĐT12m
8Khóa đai thép12Cái
9Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp (Bộ 3 pha)Plug-in 24kV/250A1Bộ
10Dầu máy biến ápD-MBA40Lít
11Gioăng cao su chịu dầu các loạiGIOANG2Bộ
12Gioăng mặt máy 10x 30 mmGIOANG15m
13Keo dán gioăngKD10Lọ
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm291m
15Thanh đồng MT50x5MT50x59m
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm23m
17Cosse ép Cu 240mm2Cosse C24032Cái
18Cosse ép Cu-Al 70mm2Cosse C-A7012Cái
19Ống nhựa xoắn HDPE 40/307m
20Biển tên trạm1Cái
21Biển báo an toàn phản quang 240x3601Cái
22Biển cầu dao (10x15) phản quang2Cái
23Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2.5mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x2.5 mm26m
24Băng dính hạ thế dài 10m2Cuộn
25Băng dính cách điện trung áp2Cuộn
L B.4. Cáp ngầm hạ áp
M I. Phần thiết bị
N II. Phần vật liệu
1Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,82kg/bộ)GĐC3Bộ
2Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 3 cáp (25,78kg/bộ)GĐC1Bộ
3Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 3 cáp (28,72kg/bộ)GĐC1Bộ
4Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (31,18kg/bộ)GĐC1Bộ
5Bu lông M10x40BL-M10x4040Cái
6Biển báo tên cáp trung áp (10x15) phản quangBBTC22Cái
O B.5. Đường dây không hạ áp
P I. Phần thiết bị
Q II. Phần vật liệu
1Xà lánh cột đơn 1,2m (32,25kg/bộ)XN4Bộ
2Xà kèm cột đơn (11,52kg/bộ)XK2Bộ
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x0mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x0 mm27,5m
4Móc treo cáp ABC 4x120mm24x120mm26Bộ
5Kẹp hãm cáp ABC-4x1204 x 120 mm232Bộ
6Hộp phân dây-composit (đủ phụ kiện, 04 đầu cốt AM70, 24 đầu cốt M25)Composit3hộp
7Đai thép inoxĐT44m
8Khóa đai thép44Cái
9Cosse ép Cu-Al 70mm2Cosse C-A708Cái
10Cosse ép Cu-Al 120mm2Cosse C-A12048Cái
11Ống co ngót nóng cho cáp tiết diện 70mm2OCN-701,6m
12Ống co ngót nóng cho cáp tiết diện 120mm2OCN-1209,6m
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x6 mm224m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 mm220m
R C. Phần nhân công B thực hiện: (bao gồm VL, NC, MTC)
S C.1. Nhân công theo định mức 203
T C.1.1. Đường dây không trung thế
U I. Phần thiết bị
1Tháo dỡ, lắp lại chống sét van, chiều cao lắp đặt DC-ZnO-22kV1công/bộ
2Tháo dỡ, lắp lại dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,DC-CDPT-22kV11 bộ (3 pha)
3Tháo chống sét van, chiều cao lắp đặt TH-ZnO-22kV4công/bộ
4Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,TH-CDPT-22kV51 bộ (3 pha)
V II. Phần vật liệu
1Tháo dỡ,xà đỡ cầu dao phụ tảiDC-X-CDPT1Bộ
2Tháo dỡ thang trèo 3,0mDC-TT2Bộ
3Tháo dỡ, lắp lại sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kVDC-SĐ-224,210 sứ
4Tháo dỡ sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kV0,710 sứ
5Kéo rải dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=70mm2LĐ-Al/xlpe-700,2356km
6Kéo rải dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=95mm2LĐ-Al/xlpe-954,4371km
7Chụp cột 1TH-CC12Bộ
8Chụp cột 2TH-CC211Bộ
9Xà đỡ thẳng 1 tầng, sứ đứngTH-XĐT-1T-SĐ4Bộ
10Xà lệch kép 3 pha sứ đứngTH-XKL3-SĐ30Bộ
11Xà néo 3 pha sứ chuỗiTH-XN3-SC2Bộ
12Xà néo 3 pha sứ đứngTH-XN3-SĐ1Bộ
13Xà rẽ nhánh 3 pha sứ đứngTH-XR3-SĐ3Bộ
14Xà đỡ cầu dao phụ tảiTH-XCDPT5Bộ
15Xà phụ 1 phaTH-XP14Bộ
16Xà phụ 3 phaTH-XP31Bộ
17Xà đỡ chống sét vanTH-XZnO4Bộ
18Giá bắt tay thao tác cầu daoTH-GĐTTT4Bộ
19Xà đỡ cầu chì tự rơiTH-XSI3Bộ
20Ghế thao tác cầu daoTH-GTT6Bộ
21Thang trèoTH-TT3Bộ
22Tháo dỡ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột TH-LT1215cột
23Tháo cầu chì tự rơi 35 (22)kVTH-SI-22kV31 bộ (3 pha)
24Tháo dỡ sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kVTH-SĐ-22kV23,110 sứ
25Tháo chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, số bát TH-SCĐ-22kV78chuỗi sứ
26Tháo chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, số bát TH-SCK-22kV9chuỗi sứ
27Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=70mm2TH-Al/xlpe-700,3636km
28Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=95mm2TH-Al/xlpe-954,8027km
29Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=35mm2TH-AC-350,054km
30Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=50mm2TH-AC-502,616km
31Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=70mm2TH-AC-701,911km
32Tháobiển, chiều cao lắp đặt TH-BTCD3công/bộ
W C.1.2. Đường cáp ngầm trung thế
X I. Phần thiết bị
Y II. Phần vật liệu
1Tháo dỡ, lắp lại đường cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng cáp 6kg/m24kV-M3x70mm2-DC0,4100 mét
2Tháo dỡ đường cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng cáp 6kg/m24kV-M3x70mm2-TH0,25100 mét
Z C.1.3. Trạm biến áp
AA I. Phần thiết bị
1Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha công suất DC-MBA 630kVA-22/0,4kV2máy
2Tháo dỡ, lắp lại tủ tụ bù hạ ápDC-T-TB1tủ
3Tháo dỡ, lắp lại tủ hạ thế tổngDC-THT1tủ
4Tháo dỡ, lắp lại chống sét van DC-ZnO-22kV33 pha
5Tháo chống sét van TH-ZnO-22kV13 pha
6Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTH-600V-1000A1tủ
AB II. Phần vật liệu
1Vệ sinh, tháo , lắp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVAPlug-in/250A1máy
2Rút ruột để thay gioăng thay sứ trung áp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVAPlug-in/250A1máy
3Thay phụ kiện máy biến áp (gioăng, thay sứ) 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVAPlug-in/250A1máy
4Tháo dỡ, lắp lại sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kVDC-SĐ-22kV0,610 sứ
5Tháo dỡ, lắp đặt lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện DC-0,6/1kV/CEV-1x240mm240m
6Tháo dỡ, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)kVDC-SI-22kV11 bộ (3 pha)
7Tháo dỡ, lắp lại Xà đỡ cầu chì tự rơiDC-XSI1Bộ
8Tháo dỡ, lắp lại Xà đỡ sứ trung gianDC-XTG1Bộ
9Tháo dỡ, lắp lại giá đỡ máy biến ápDC-GĐ-MBA1Bộ
10Tháo Xà đón dây đỉnh trạm lệch 3 pha sứ đứngTH-XL3-TBA-SĐ2Bộ
11Tháo Xà đón dây đỉnh trạm 3 pha đơnTH-XĐ-TBA1Bộ
12Tháo Xà đón dây đỉnh trạm 3 pha képTH-XK-TBA1Bộ
13Tháo Xà đỡ cầu chì tự rơiTH-XSI1Bộ
14Tháo ghế thao tácTH-GTT1Bộ
15Tháo Xà đỡ sứ trung gianTH-XTG2Bộ
16Tháo giá đỡ máy biến ápTH-GĐ-MBA1Bộ
17Tháo giá đỡ cáp hạ ápTH-GĐ-CHA1Bộ
18Tháo dỡ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột TH-LT122cột
19Tháo dỡ sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kVTH-SĐ-22kV3,110 sứ
20Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện TH-0,6/1kV/CEV-1x240mm266m
21Tháo cầu chì tự rơi 35 (22)kVTH-SI-22kV11 bộ (3 pha)
22Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=70mm2TH-ACSR-70/110,0135km
AC C.1.4. Hạ áp
AD I. Phần thiết bị
AE II. Phần vật liệu
1Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200HPD31 hộp
2Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200HPD-DC11 hộp
3Thay, di chuyển cáp vặn xoắn ABC4x70-C0,002km
4Thay, di chuyển cáp vặn xoắn ABC4x120-DC0,6km
5Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 0,6/1-Cu/XLPE/PVC-2x6241m
6Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây 0,6/1-Cu/XLPE/PVC-4x16201m
7Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp H2-DC1hộp
8Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp H4-DC10hộp
9Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 6CTH6-DC1hộp
10Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp H3F-DC9hộp
11Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây M2x16-C2,51m
12Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây M2x25-C27,51m
13Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây M4x16-C22,51m
14Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây M2x6-C481m
AF C.2. Nhân công theo định mức 4970
AG C.2.1. Đường dây không trung thế
AH I. Phần thiết bị
AI II. Phần vật liệu
1Lắp đặt Xà néo kép dọc, 1 tầng, sứ chuỗi (71,39kg/bộ)XNKD-1T-SC1bộ
2Lắp đặt Xà néo thẳng, 1 tầng, sứ đứng (79,56kg/bộ)XNT-1T-SĐ4bộ
3Lắp đặt Tấm bắt sứ chuỗi MT80x8 (3,64kg/bộ)TBS21bộ
4Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =LT12/5.4/1906cột
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)F127,9510m
6Lắp đặt thanh cái dẹt 40 x 4mmMT40x40,02410m
7Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mmMT50x50,310m
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện M506m
9Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kVSĐ-222,510 sứ
10Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =SC-22-Đ42chuỗi
11Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 22kV/Cu/XLPE-1x240mm219,5m
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-M50110đầu
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-AM700,610đầu
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-AM952,410đầu
15Lắp đặt Colie ôm đỡ cáp lên cột (6,58kg/bộ)CL-OC3Bộ
16Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =2bộ
AJ C.2.2. Đường cáp ngầm trung thế
AK I. Phần thiết bị
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 7tủ
AL II. Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 17,065100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm21,369100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 4,015100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x70mm20,593100m
5Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-24kV-1x50mm20,23100m
6Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện DC-24kV-T-Plug-3x70mm25đầu
7Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện DC-24kV-T-Plug-3x240mm215đầu
8Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện DC-24kV-Elbow-3x50mm22đầu
9Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện DC-24kV-Elbow-3x70mm21đầu
10Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện HN-24kV-3x70mm22hộp
11Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện HN-24kV-3x240mm23hộp
12Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện DC-24kV-NT-3x70mm24đầu
13Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện DC-24kV-NT-3x240mm23đầu
14Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện M50107m
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-M5010,410đầu
16Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =51bộ
17Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)MT25x41,3510m
18Lắp đặt Khung đỡ móng tủ RMU 3 ngăn (46,5kg/bộ)MT-RMU3N4bộ
19Lắp đặt Khung đỡ móng tủ RMU 4 ngăn (49,89kg/bộ)MT-RMU4N2bộ
20Lắp đặt Vỏ tủ RMU 3 ngăn, sơn tĩnh điện, đặt bệ ngoài trời. Đế được hàn bằng U100x60 mạ nhúng nóng. Thân, nóc, hồi vỏ tủ được thiết kế lắp ráp rời)VT-RMU3N4bộ
21Lắp đặt Vỏ tủ RMU 4 ngăn, sơn tĩnh điện, đặt bệ ngoài trời. Đế được hàn bằng U100x60 mạ nhúng nóng. Thân, nóc, hồi vỏ tủ được thiết kế lắp ráp rời)VT-RMU4N2bộ
22Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ19,10251000viên
23Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông4,245100m2
24Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm450,7315m3
AM C.2.3. Trạm biến áp
AN I. Phần thiết bị
1Lắp đặt trụ đỡ thépTĐ-600V-1000A1tấn
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại CDPT-22kV2bộ
AO II. Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện M5032m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện M2403m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 0,6/1kV/CEV-1x240mm291m
4Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mmMT50x50,910m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-M50310đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-AM701,210đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-M2403,210đầu
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
9Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (51,85kg/bộ)X-CD2Bộ
10Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp, chống sét van (22,63kg/bộ)X-ĐC+CSV2Bộ
11Lắp đặt Cô li ê ôm cáp (2,3kg/bộ)CLE2Bộ
12Lắp đặt Giá bắt tay thao tác cầu dao (10kg/bộ)GBT2Bộ
AP C.2.4. Hạ áp
AQ I. Phần thiết bị
AR II. Phần vật liệu:
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,085100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,6/1-M-4x700,065100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,555100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,6/1-M-4x1200,825100m
5Làm đầu cáp khô HĐC-M4x702đầu
6Làm đầu cáp khô HĐC-M4x12020đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-AM120810đầu
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =BTL22bộ
9Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,82kg/bộ)GĐC-13Bộ
10Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 3 cáp (25,78kg/bộ)GĐC-21Bộ
11Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 3 cáp (28,72kg/bộ)GĐC-31Bộ
12Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (31,18kg/bộ)GĐK-31Bộ
13Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp ABC4x700,0075Km
14Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =7cột
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-AM700,810đầu
16ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-AM1204,810đầu
17Lắp đặt Xà lánh cột đơn 1,2m (32,25kg/bộ)XK-1,24Bộ
18Lắp đặt Xà kèm cột đơn (11,52kg/bộ)XK-D2Bộ
AS C.3. Nhân công theo TT12
AT C.3.1. Đường dây không trung thế
AU I. Phần thiết bị
AV II. Phần vật liệu
AW II.1. Móng cột BTLT 12m đơn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công13,84m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,768m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 5,032m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,084m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công8,64m3
AX II.2. Móng cột BTLT 12m kép
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công7,13m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,396m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,916m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,542m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công4,13m3
AY II.3. Tiếp địa cột RC-1
1Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-10m30m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng 3,5m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công3,5m3
AZ C.3.2. Đường cáp ngầm trung thế
BA I. Phần thiết bị
BB II. Phần vật liệu
BC II.1. Hào cáp 22kV đi dưới nền BT asphalt, loại 1 ống HDPE-F195/150
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm2.738m
2Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay 43,808m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng 205,0762m3
4Đào kênh mương bằng máy đào 3,8086100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 62,97410m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 62,97410m3
BD II.2. Hào cáp 22kV đi dưới nền BT asphalt, loại 2 ống HDPE-F195/150
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm20m
2Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay 0,52m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng 2,436m3
4Đào kênh mương bằng máy đào 0,0452100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,74810m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,74810m3
BE II.3. Hào cáp 22kV đi dưới nền BT asphalt, loại 3 ống HDPE-F195/150
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm112m
2Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay 2,912m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng 16,1896m3
4Đào kênh mương bằng máy đào 0,3007100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 4,916810m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 4,916810m3
BF II.4. Hào cáp 22kV đi dưới nền BT asphalt, loại 2 ống HDPE-F195/150, 2 ống HDPE-F130/100
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm13m
2Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay 0,338m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng 1,8792m3
4Đào kênh mương bằng máy đào 0,0349100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,570710m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,570710m3
BG II.5. Hào cáp 22kV đi dưới nền BT asphalt, loại 1 ống HDPE-F195/150, 1 ống HDPE-F130/100
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm138m
2Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay 3,588m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng 16,8084m3
4Đào kênh mương bằng máy đào 0,3122100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 5,161210m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 5,161210m3
BH II.6. Hào cáp 22kV đi dưới nền BT asphalt, loại 1 ống HDPE-F195/150, 2 ống HDPE-F130/100
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm102m
2Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay 2,652m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng 14,7441m3
4Đào kênh mương bằng máy đào 0,2738100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 4,477810m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 4,477810m3
BI II.7. Hào cáp 22kV đi dưới nền BT asphalt, loại 1 ống HDPE-F195/150, 3 ống HDPE-F130/100
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm13m
2Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay 0,338m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng 1,8792m3
4Đào kênh mương bằng máy đào 0,0349100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,570710m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,570710m3
BJ II.8. Hào cáp 22kV đi dưới nền BT asphalt, loại 1 ống HDPE-F130/100
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm13m
2Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay 0,208m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng 0,9737m3
4Đào kênh mương bằng máy đào 0,0181100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,29910m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,29910m3
BK II.9. Hào cáp 22kV đi dưới nền BT asphalt, loại 1 ống HDPE-F130/100
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm46m
2Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay 1,196m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng 6,6493m3
4Đào kênh mương bằng máy đào 0,1235100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 2,019410m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 2,019410m3
BL II.10. Hào cáp 22kV đi dưới nền BT xi măng, loại 2 ống HDPE-F195/150
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm184m
2Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay 11,96m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng 16,744m3
4Đào kênh mương bằng máy đào 0,311100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 5,9810m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 5,9810m3
BM II.11. Hào cáp 22kV đi dưới nền BT xi măng, loại 1 ống HDPE-F195/150, 4 ống HDPE-F130/100
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm14m
2Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay 0,91m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng 1,5925m3
4Đào kênh mương bằng máy đào 0,0296100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,474610m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,474610m3
BN II.12. Hào cáp 22kV đi dưới nền BT xi măng, loại 1 ống HDPE-F130/100
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm72m
2Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay 2,88m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng 4,032m3
4Đào kênh mương bằng máy đào 0,0749100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 1,4410m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 1,4410m3
BO II.13. Hào cáp 22kV đi dưới nền BT xi măng, loại 2 ống HDPE-F195/150, 2 ống HDPE-F130/100
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm16m
2Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay 1,04m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng 1,82m3
4Đào kênh mương bằng máy đào 0,0338100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,62410m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,62410m3
BP II.14. Hào cáp 22kV đi dưới nền gạch Terazzo, loại 1 ống HDPE-F195/150
1Phá hè gạch Terrazzo, bằng thủ công3,6m2
2Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm18m
3Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay 0,36m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng 1,0962m3
5Đào kênh mương bằng máy đào 0,0204100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,3610m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,3610m3
BQ II.15. Hào cáp 22kV đi dưới nền gạch Terazzo, loại 2 ống HDPE-F195/150
1Phá hè gạch Terrazzo, bằng thủ công1,95m2
2Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm6m
3Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay 0,195m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng 0,5943m3
5Đào kênh mương bằng máy đào 0,011100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,19510m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,19510m3
BR II.16. Hào cáp 22kV đi dưới nền gạch Terazzo, loại 2 ống HDPE-F195/150, 1 ống HDPE-F130/100
1Phá hè gạch Terrazzo, bằng thủ công2,275m2
2Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm7m
3Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay 0,2275m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng 0,8526m3
5Đào kênh mương bằng máy đào 0,0158100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,27310m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,27310m3
BS II.17. Hào cáp 22kV đi dưới nền gạch Terazzo, loại 1 ống HDPE-F195/150, 2 ống HDPE-F130/100
1Phá hè gạch Terrazzo, bằng thủ công7,15m2
2Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm22m
3Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay 0,715m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng 2,6796m3
5Đào kênh mương bằng máy đào 0,0498100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,85810m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,85810m3
BT II.18. Hào cáp 22kV đi dưới nền gạch Terazzo, loại 1 ống HDPE-F195/150, 3 ống HDPE-F130/100
1Phá hè gạch Terrazzo, bằng thủ công0,65m2
2Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm2m
3Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay 0,065m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng 0,1994m3
5Đào kênh mương bằng máy đào 0,0045100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,07810m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,07810m3
BU II.19. Hào cáp 22kV đi dưới nền gạch Terazzo, loại 2 ống HDPE-F195/150, 5 ống HDPE-F130/100
1Phá hè gạch Terrazzo, bằng thủ công1,5m2
2Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm4m
3Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay 0,15m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng 0,5621m3
5Đào kênh mương bằng máy đào 0,0104100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,1810m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,1810m3
BV II.20. Hào cáp 22kV đi dưới nền gạch Terazzo, loại 1 ống HDPE-F130/100
1Phá hè gạch Terrazzo, bằng thủ công0,4m2
2Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm2m
3Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay 0,04m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng 0,1218m3
5Đào kênh mương bằng máy đào 0,0023100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,0410m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,0410m3
BW II.21. Hào cáp 22kV đi dưới nền đá xẻ, loại 2 ống HDPE-F195/150
1Phá hè đá xẻ, bằng thủ công0,65m2
2Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm2m
3Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay 0,065m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng 0,1981m3
5Đào kênh mương bằng máy đào 0,0037100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,06510m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,06510m3
BX II.22. Hào cáp 22kV đi qua đáy rãnh thoát nước, loại 1 ống HDPE-F195/150
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng 0,7m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,0710m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,0710m3
BY II.23. Hào cáp 22kV đi qua đáy rãnh thoát nước, loại 2 ống HDPE-F195/150
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng 0,684m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,068410m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,068410m3
BZ II.24. Hào cáp 22kV đi qua đáy rãnh thoát nước, loại 4 ống HDPE-F195/150
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng 0,358m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,035810m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,035810m3
CA II.25. Hào cáp 22kV đi qua đáy rãnh thoát nước, loại 1 ống HDPE-F195/150, 3 ống HDPE-F130/100
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng 0,358m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,035810m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,035810m3
CB II.26. Hào cáp 22kV đi qua đáy rãnh thoát nước, loại 1 ống HDPE-F195/150, 4 ống HDPE-F130/100
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng 0,358m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,035810m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,035810m3
CC II.27. Hào cáp 22kV đi qua đáy rãnh thoát nước, loại 2 ống HDPE-F195/150, 1 ống HDPE-F130/100
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng 0,358m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,035810m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,035810m3
CD II.28. Hào cáp 22kV đi qua đáy rãnh thoát nước, loại 2 ống HDPE-F195/150, 2 ống HDPE-F130/100
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng 0,358m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,035810m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,035810m3
CE II.29. Hào cáp 22kV đi qua đáy rãnh thoát nước, loại 1 ống HDPE-F130/100
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng 0,42m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,04210m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,04210m3
CF II.30. Hào cáp 22kV đi qua đáy rãnh thoát nước, loại 3 ống HDPE-F130/100
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng 0,358m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,035810m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,035810m3
CG II.31. Móng tủ RMU 3 ngăn
1Phá nền bê tông không cốt thép, bằng thủ công0,696m2
2Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm21,56m
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công4,18m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,912m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công3,964m3
6Xây móng bằng gạch không nung 210x100x60, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,548m3
7Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 759,1m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ9,1m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,091210m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,091210m3
CH II.32. Móng tủ RMU 4 ngăn
1Phá nền bê tông không cốt thép, bằng thủ công0,446m2
2Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm12,58m
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công2,67m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,552m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công2,562m3
6Xây móng bằng gạch không nung 210x100x60, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,328m3
7Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 755,45m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ5,45m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,055210m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,055210m3
CI II.33. Tấm đan bê tông
1Gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính 0,0972100kg
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,125m3
CJ II.34. Tiếp địa RMU
1Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-10m18m
2Làm mốc báo hiệu cáp417viên
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100)1,785100m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)19,295100m
5Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=250mm (Ống sắt tráng kẽm D219,1)0,915100m
CK C.3.3. Trạm biến áp
CL I. Phần thiết bị
CM II. Phần vật liệu
CN II.1. Móng trụ đỡ MBA 22
1Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay 0,874m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công1,6825m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,0312100m3
4Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-10m36m
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,725m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,395610m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,395610m3
8Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ0,1358100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính 0,4044100kg
10Gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính 1,5074100kg
11Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,437m3
12Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,627m3
13Xây gạch không nung 210x100x60, xây móng, chiều dày 0,6293m3
14Ốp gạch thẻ3,04m2
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm26m
16Phá dỡ tường xây gạch, bằng thủ công, chiều dày tường 0,4m3
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30)0,07100m
CO C.3.4. Hạ áp
CP I. Phần thiết bị
CQ II. Phần vật liệu
CR II.1. Móng cột M-2 (dùng cho cột đơn 8,5m)
1Phá dỡ kết cấu bê tông (móng cột, móng trạm, móng tủ) không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,134m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 4,536m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 5,313m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,56710m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 0,56710m3
CS D. Hoàn trả
CT I. Đường cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường 694,5m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ83,95m2
3Hoàn trả 1m2 hè đá sẻ0,65m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo17,525m2
CU E. Vận chuyển
CV E.1. Đường dây không trung thế
CW I. Phần thiết bị
CX II. Phần vật liệu
1Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn2ca
CY E.2. Đường cáp ngầm trung thế
CZ I. Phần thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn4ca
DA II. Phần vật liệu
1Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn3ca
DB E.3. Trạm biến áp
DC I. Phần thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn1ca
DD II. Phần vật liệu
1Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn1ca
DE E.4. Hạ thế
DF I. Phần thiết bị
DG II. Phần vật liệu
1Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn2ca
DH F. Đấu nối hotline (Tại các vị trí: Cột 97 lộ 474E1.44, Cột 60 lộ 473E1.44, Cột 95 lộ 475E1.44, Cột 164 lộ 475E1.44, Cột 154 lộ 476E1.44, Cột 171 lộ 476E1.44)
1THAY CÒ LÈO. ĐẤU NỐI ĐƯỜNG DÂY 3 PHA (Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha 22kV: 1 vị trí)301 cò
2THAY XÀ LẮP LỆCH TRÊN ĐƯỜNG DÂY 3 PHA (Lắp đặt xà phụ 3 pha: 02 bộ)101 xà (01 bộ 3 pha)
3THAY BỘ 3 SỨ ĐỨNG ĐƯỜNG DÂY 3 PHA XÀ ĐỐI XỨNG (Lắp đặt sứ đứng VHD 24kV: 7 quả)0,333303 sứ
4THAY CÒ LÈO. ĐẤU NỐI ĐƯỜNG DÂY 3 PHA (Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha 22kV: 1 vị trí)301 cò
5THAY CÒ LÈO. ĐẤU NỐI ĐƯỜNG DÂY 3 PHA (Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha 22kV: 1 vị trí)301 cò
6THAY CÒ LÈO. ĐẤU NỐI ĐƯỜNG DÂY 3 PHA (Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha 22kV: 1 vị trí)301 cò
7THAY SỨ TREO TRÊN ĐƯỜNG DÂY 3 PHA (Lắp đặt sứ chuỗi: 03 bộ)101 sứ
8THAY CÒ LÈO. ĐẤU NỐI ĐƯỜNG DÂY 3 PHA (Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha 22kV: 01 vị trí)301 cò
9THAY CÒ LÈO. ĐẤU NỐI ĐƯỜNG DÂY 3 PHA (Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha 22kV: 01 vị trí)301 cò
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới đường dây hoặc cải tạo đường dây trung áp có cấp điện áp 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.491.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.473.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường) và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động22
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng;- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Đội trưởng thi công 2 - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 2 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành.11
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 30 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn xe2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy3
4 Máy bơm nước máy3
5 Máy đầm bê tông các loại máy3
6 Máy hàn điện máy2
7 Máy phát điện >10kVA máy2
8 Tời kéo bộ3
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ5
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ2
11 Tiếp địa di động bộ10
12 Palăng xích > 2,5 tấn cái3
13 Mễ ra dây có phanh hãm cái3
14 Máy hãm dây cái3
15 Puly từ 3÷7 cái5
16 Lắc tay 3 tấn cái3
17 Các thiết bị thí nghiệm trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->