Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: “Cải tạo nhánh Hồng Hà lộ 474 E1.44”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220222903-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: “Cải tạo nhánh Hồng Hà lộ 474 E1.44” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220148795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 10:04:00 đến ngày 2022-02-28 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,558,838,112 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới đường dây hoặc cải tạo đường dây trung áp có cấp điện áp 22kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.491.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.473.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường) và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng;- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 2 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 30 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Palăng xích > 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Mễ ra dây có phanh hãm | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy hãm dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Puly từ 3÷7 | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Lắc tay 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: “Cải tạo nhánh Hồng Hà lộ 474 E1.44” Cải tạo nhánh Hồng Hà lộ 474 E1.44 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình: Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Báo cáo tài chính ba năm 2018, 2019, 2020 được chứng thực kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. 2.1. Đối với hợp đồng tương tự: - Quy mô và tính chất tương tự đáp ứng kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp (Thi công xây dựng và lắp đặt vật tư, thiết bị công trình điện) tương tự tại Mẫu 03. 2.2. Nhân sự chủ chốt và máy móc thiết bị phục vụ công tác thi công công trình: Đáp ứng theo Mẫu 04A, 04B và kèm theo các tài liệu chứng minh. 2.3. Nhà thầu phải cam kết đảm bảo VSMT, cam kết đổ phế thải xây dựng theo đúng nơi quy định được cấp phép của thành phố. Yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được thành phố cấp phép quản lý bãi đổ thải. 2.4. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa - Cam kết về chất lượng hàng hóa - Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng - Có cam kết hàng hoá phải mới 100%. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. Phần vật tư, thiết bị A cấp, B vận chuyển đến vị trí thi công | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu | 2 | Bộ |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥ 16kA/1s-(2CD+1CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà (Bao gồm: 02 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 01 ngăn CC sang MBA,bộ báo sự cố đầu cáp, tự động giải trừ sự cố, đồng hồ áp lực khí, điện trở sấy) | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+CC) Compact Non-Extensible Indoor | 2 | Tủ |
| 3 | Tủ RMU 22kV-630A-≥ 16kA/1s-(3CD)-Không mở rộng được-Trong nhà (Bao gồm: 03 ngăn cầu dao phụ tải 630A,bộ báo sự cố đầu cáp, tự động giải trừ sự cố, đồng hồ áp lực khí, điện trở sấy) | RMU 22kV-630A-16kA/s (3CD) Compact Non-Extensible Indoor | 3 | Tủ |
| 4 | Tủ RMU 22kV-630A-≥ 16kA/1s-(3CD+1CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà (Bao gồm: 03 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 01 ngăn CC sang MBA,bộ báo sự cố đầu cáp, tự động giải trừ sự cố, đồng hồ áp lực khí, điện trở sấy) | RMU 22kV-630A-16kA/s (3CD+CC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ RMU 22kV-630A-≥ 16kA/1s-(4CD)-Không mở rộng được-Trong nhà (Bao gồm: 04 ngăn cầu dao phụ tải 630A,bộ báo sự cố đầu cáp, tự động giải trừ sự cố, đồng hồ áp lực khí, điện trở sấy) | RMU 22kV-630A-16kA/s (4CD) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | Tủ |
| 6 | Trụ đỡ máy biến áp (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế. Bao gồm: 01 Tủ điện hạ thế 600V-1000A gồm: 01 MCCB-3P-1000A-65kA/s, 02 MCCB-3P-400A-50kA/s, 03 MCCB-3P-250A-36kA/s, 01 MCB-3P-25A, 01 bộ TI-1000/5A, CCX:0.5, 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V, Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*80*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch >40kA/s; 01 Máng cáp cao thế; 01 Máng cáp hạ thế; 01 Hộp chụp cực MBA; 01 Giá kiểm tra MBA; 01 Máng thu dầu MBA; 06 Bu lông móng D24) | TĐ-MBA | 1 | Trụ |
| 7 | Cầu chì ống 22kV-25A | CC-22kV-25A | 1 | Bộ |
| 8 | Cầu chì ống 22kV-31,5A | CC-22kV-31,5A | 2 | Bộ |
| 9 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 1.861 | Mét |
| 10 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2 | 465 | Mét |
| 11 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 23 | Mét |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 338 | Mét |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 | 15 | Mét |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 107 | Mét |
| 15 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-5.4-Thân liền | LT12,0/5.4/190 | 4 | Cột |
| 16 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền | LT12,0/9/190 | 2 | Cột |
| 17 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | LT8,5/4.3/190 | 7 | Cột |
| 18 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 68 | Bộ |
| 19 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 3 | Bộ |
| 20 | Hộp đầu cáp 22kV 3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x70mm2 | 4 | Bộ |
| 21 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | T-Plug 22kV 3x240mm2 | 15 | Bộ |
| 22 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x70mm2 | T-Plug 22kV 3x70mm2 | 5 | Bộ |
| 23 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x70mm2 | Elbow 22kV 3x70mm2 | 1 | Bộ |
| 24 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | Elbow 22kV 3x50mm2 | 2 | Bộ |
| 25 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x120mm2 | 20 | Bộ |
| 26 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x70mm2 | 2 | Bộ |
| 27 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 3 | Bộ |
| 28 | Hộp nối cáp 22kV-3x70mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy | HN 22kV/Cu/XLPE-3x70mm2 | 2 | Bộ |
| 29 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | HDPE 195/150 | 1.929,5 | Mét |
| 30 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | HDPE 130/100 | 442,5 | Mét |
| B | B. Phần vật tư B cấp | |||
| C | B.1. Đường dây trung thế | |||
| D | I. Phần thiết bị | |||
| E | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | GN-3BL-A50-240 | 90 | Bộ |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2 | XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2 | 19,5 | m |
| 3 | Xà phụ XF-3 (29,23kg/bộ) | XF-3 | 2 | Bộ |
| 4 | Xà néo thẳng, 1 tầng, sứ đứng (79,56kg/bộ) | XNT | 4 | Bộ |
| 5 | Xà néo kép dọc, 1 tầng, sứ chuỗi (71,39kg/bộ) | XNKD | 1 | Bộ |
| 6 | Tấm bắt sứ chuỗi MT80x8 (3,64kg/bộ) | MT80x8 | 21 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa cột RC-1 (42,15kg/bộ) | RC-1 | 5 | Bộ |
| 8 | Sứ đứng 22kV(bao gồm cả ty sứ) | VHD-22kV | 25 | Quả |
| 9 | Chuỗi néo 22kV polymer đơn + phụ kiện | CN-22kV | 42 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo 22kV polymer kép + phụ kiện | CN-22kV | 3 | Chuỗi |
| 11 | Yếm + U giáp níu | GN | 105 | Bộ |
| 12 | Giáp níu dây nhôm bọc cách điện XLPE | GN | 105 | Sợi |
| 13 | Dây buộc định hình cổ sứ dùng cho dây bọc | DBĐH | 180 | Sợi |
| 14 | Băng dính cách điện trung áp | BDCĐ | 10 | Cuộn |
| 15 | Đai thép inox | ĐT | 6 | m |
| 16 | Khóa đai thép | KĐ | 6 | Cái |
| 17 | Dây thép tròn F12 (0,888kg/m) | F12 | 79,5 | m |
| 18 | Thanh thép MT40x4 (1,256kg/m) | MT40x4 | 0,24 | m |
| 19 | Thanh đồng MT50x5 | MT50x5 | 3 | m |
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 6 | m |
| 21 | Cosse ép Cu 50mm2 | Cosse C50 | 10 | Cái |
| 22 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 | Cosse C-A70 | 6 | Cái |
| 23 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 | Cosse C-A95 | 24 | Cái |
| 24 | Colie ôm đỡ cáp lên cột (6,58kg/bộ) | Colie | 3 | Bộ |
| 25 | Biển cầu dao (10x15) phản quang | BCD | 1 | Cái |
| 26 | Biển báo an toàn phản quang 240x360 | BBAT | 1 | Cái |
| F | B.2. Cáp ngầm trung thế | |||
| G | I. Phần thiết bị | |||
| H | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cosse ép Cu 50mm2 | Cosse C50 | 104 | Cái |
| 2 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D219,1, dày 5,16mm | D219,1, dày 5,16mm | 91,5 | m |
| 3 | Biển báo tên cáp trung áp (10x15) phản quang | BBTC | 23 | Cái |
| 4 | Biển báo an toàn phản quang 240x360 | BBAT | 21 | Cái |
| 5 | Biển tên tủ RMU (400x600) | BT-RMU | 7 | Cái |
| 6 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn, sơn tĩnh điện, đặt bệ ngoài trời. Đế được hàn bằng U100x60 mạ nhúng nóng. Thân, nóc, hồi vỏ tủ được thiết kế lắp ráp rời) | VT-RMU | 4 | Bộ |
| 7 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn, sơn tĩnh điện, đặt bệ ngoài trời. Đế được hàn bằng U100x60 mạ nhúng nóng. Thân, nóc, hồi vỏ tủ được thiết kế lắp ráp rời) | VT-RMU | 2 | Bộ |
| 8 | Khung đỡ móng tủ RMU 3 ngăn (46,5kg/bộ) | KĐ-RMU | 4 | Bộ |
| 9 | Khung đỡ móng tủ RMU 4 ngăn (49,89kg/bộ) | KĐ-RMU | 2 | Bộ |
| 10 | Khóa treo cầu 10 | KT | 7 | Cái |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp | MBHC | 417 | Cái |
| 12 | Thanh thép MT25x4 (0,785kg/m) | MT25x4 | 9 | m |
| 13 | Tiếp địa tủ RMU | TĐ-RMU | 3 | Cái |
| 14 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | BBHC | 2.122,5 | m |
| 15 | Gạch không nung loại 210x100x60 | G-210x100x60 | 19.102,5 | Viên |
| 16 | Cát đen | CĐ | 450,7315 | m3 |
| I | B.3. Trạm biến áp | |||
| J | I. Phần thiết bị | |||
| K | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (51,85kg/bộ) | XĐ-CDPT | 2 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ đầu cáp, chống sét van (22,63kg/bộ) | XĐ-ĐC-CSV | 2 | Bộ |
| 3 | Cô li ê ôm cáp (2,3kg/bộ) | Colie | 2 | Bộ |
| 4 | Giá bắt tay thao tác cầu dao (10kg/bộ) | G-TTCD | 2 | Bộ |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 32 | m |
| 6 | Cosse ép Cu 50mm2 | Cosse C50 | 30 | Cái |
| 7 | Đai thép inox | ĐT | 12 | m |
| 8 | Khóa đai thép | KĐ | 12 | Cái |
| 9 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp (Bộ 3 pha) | Plug-in 24kV/250A | 1 | Bộ |
| 10 | Dầu máy biến áp | D-MBA | 40 | Lít |
| 11 | Gioăng cao su chịu dầu các loại | GIOANG | 2 | Bộ |
| 12 | Gioăng mặt máy 10x 30 mm | GIOANG | 15 | m |
| 13 | Keo dán gioăng | KD | 10 | Lọ |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 91 | m |
| 15 | Thanh đồng MT50x5 | MT50x5 | 9 | m |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 3 | m |
| 17 | Cosse ép Cu 240mm2 | Cosse C240 | 32 | Cái |
| 18 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 | Cosse C-A70 | 12 | Cái |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | 7 | m | |
| 20 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 21 | Biển báo an toàn phản quang 240x360 | 1 | Cái | |
| 22 | Biển cầu dao (10x15) phản quang | 2 | Cái | |
| 23 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2.5mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x2.5 mm2 | 6 | m |
| 24 | Băng dính hạ thế dài 10m | 2 | Cuộn | |
| 25 | Băng dính cách điện trung áp | 2 | Cuộn | |
| L | B.4. Cáp ngầm hạ áp | |||
| M | I. Phần thiết bị | |||
| N | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,82kg/bộ) | GĐC | 3 | Bộ |
| 2 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 3 cáp (25,78kg/bộ) | GĐC | 1 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 3 cáp (28,72kg/bộ) | GĐC | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (31,18kg/bộ) | GĐC | 1 | Bộ |
| 5 | Bu lông M10x40 | BL-M10x40 | 40 | Cái |
| 6 | Biển báo tên cáp trung áp (10x15) phản quang | BBTC | 22 | Cái |
| O | B.5. Đường dây không hạ áp | |||
| P | I. Phần thiết bị | |||
| Q | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Xà lánh cột đơn 1,2m (32,25kg/bộ) | XN | 4 | Bộ |
| 2 | Xà kèm cột đơn (11,52kg/bộ) | XK | 2 | Bộ |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x0mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x0 mm2 | 7,5 | m |
| 4 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | 4x120mm2 | 6 | Bộ |
| 5 | Kẹp hãm cáp ABC-4x120 | 4 x 120 mm2 | 32 | Bộ |
| 6 | Hộp phân dây-composit (đủ phụ kiện, 04 đầu cốt AM70, 24 đầu cốt M25) | Composit | 3 | hộp |
| 7 | Đai thép inox | ĐT | 44 | m |
| 8 | Khóa đai thép | KĐ | 44 | Cái |
| 9 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 | Cosse C-A70 | 8 | Cái |
| 10 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 | Cosse C-A120 | 48 | Cái |
| 11 | Ống co ngót nóng cho cáp tiết diện 70mm2 | OCN-70 | 1,6 | m |
| 12 | Ống co ngót nóng cho cáp tiết diện 120mm2 | OCN-120 | 9,6 | m |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x6 mm2 | 24 | m |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 mm2 | 20 | m |
| R | C. Phần nhân công B thực hiện: (bao gồm VL, NC, MTC) | |||
| S | C.1. Nhân công theo định mức 203 | |||
| T | C.1.1. Đường dây không trung thế | |||
| U | I. Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại chống sét van, chiều cao lắp đặt | DC-ZnO-22kV | 1 | công/bộ |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | DC-CDPT-22kV | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Tháo chống sét van, chiều cao lắp đặt | TH-ZnO-22kV | 4 | công/bộ |
| 4 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | TH-CDPT-22kV | 5 | 1 bộ (3 pha) |
| V | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo dỡ,xà đỡ cầu dao phụ tải | DC-X-CDPT | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ thang trèo 3,0m | DC-TT | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ, lắp lại sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kV | DC-SĐ-22 | 4,2 | 10 sứ |
| 4 | Tháo dỡ sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kV | 0,7 | 10 sứ | |
| 5 | Kéo rải dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=70mm2 | LĐ-Al/xlpe-70 | 0,2356 | km |
| 6 | Kéo rải dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=95mm2 | LĐ-Al/xlpe-95 | 4,4371 | km |
| 7 | Chụp cột 1 | TH-CC1 | 2 | Bộ |
| 8 | Chụp cột 2 | TH-CC2 | 11 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng 1 tầng, sứ đứng | TH-XĐT-1T-SĐ | 4 | Bộ |
| 10 | Xà lệch kép 3 pha sứ đứng | TH-XKL3-SĐ | 30 | Bộ |
| 11 | Xà néo 3 pha sứ chuỗi | TH-XN3-SC | 2 | Bộ |
| 12 | Xà néo 3 pha sứ đứng | TH-XN3-SĐ | 1 | Bộ |
| 13 | Xà rẽ nhánh 3 pha sứ đứng | TH-XR3-SĐ | 3 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu dao phụ tải | TH-XCDPT | 5 | Bộ |
| 15 | Xà phụ 1 pha | TH-XP1 | 4 | Bộ |
| 16 | Xà phụ 3 pha | TH-XP3 | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ chống sét van | TH-XZnO | 4 | Bộ |
| 18 | Giá bắt tay thao tác cầu dao | TH-GĐTTT | 4 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | TH-XSI | 3 | Bộ |
| 20 | Ghế thao tác cầu dao | TH-GTT | 6 | Bộ |
| 21 | Thang trèo | TH-TT | 3 | Bộ |
| 22 | Tháo dỡ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | TH-LT12 | 15 | cột |
| 23 | Tháo cầu chì tự rơi 35 (22)kV | TH-SI-22kV | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 24 | Tháo dỡ sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kV | TH-SĐ-22kV | 23,1 | 10 sứ |
| 25 | Tháo chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, số bát | TH-SCĐ-22kV | 78 | chuỗi sứ |
| 26 | Tháo chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, số bát | TH-SCK-22kV | 9 | chuỗi sứ |
| 27 | Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=70mm2 | TH-Al/xlpe-70 | 0,3636 | km |
| 28 | Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=95mm2 | TH-Al/xlpe-95 | 4,8027 | km |
| 29 | Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=35mm2 | TH-AC-35 | 0,054 | km |
| 30 | Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=50mm2 | TH-AC-50 | 2,616 | km |
| 31 | Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=70mm2 | TH-AC-70 | 1,911 | km |
| 32 | Tháobiển, chiều cao lắp đặt | TH-BTCD | 3 | công/bộ |
| W | C.1.2. Đường cáp ngầm trung thế | |||
| X | I. Phần thiết bị | |||
| Y | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại đường cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng cáp 6kg/m | 24kV-M3x70mm2-DC | 0,4 | 100 mét |
| 2 | Tháo dỡ đường cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng cáp 6kg/m | 24kV-M3x70mm2-TH | 0,25 | 100 mét |
| Z | C.1.3. Trạm biến áp | |||
| AA | I. Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha công suất | DC-MBA 630kVA-22/0,4kV | 2 | máy |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại tủ tụ bù hạ áp | DC-T-TB | 1 | tủ |
| 3 | Tháo dỡ, lắp lại tủ hạ thế tổng | DC-THT | 1 | tủ |
| 4 | Tháo dỡ, lắp lại chống sét van | DC-ZnO-22kV | 3 | 3 pha |
| 5 | Tháo chống sét van | TH-ZnO-22kV | 1 | 3 pha |
| 6 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | TH-600V-1000A | 1 | tủ |
| AB | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Vệ sinh, tháo , lắp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVA | Plug-in/250A | 1 | máy |
| 2 | Rút ruột để thay gioăng thay sứ trung áp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVA | Plug-in/250A | 1 | máy |
| 3 | Thay phụ kiện máy biến áp (gioăng, thay sứ) 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVA | Plug-in/250A | 1 | máy |
| 4 | Tháo dỡ, lắp lại sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kV | DC-SĐ-22kV | 0,6 | 10 sứ |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | DC-0,6/1kV/CEV-1x240mm2 | 40 | m |
| 6 | Tháo dỡ, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)kV | DC-SI-22kV | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 7 | Tháo dỡ, lắp lại Xà đỡ cầu chì tự rơi | DC-XSI | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ, lắp lại Xà đỡ sứ trung gian | DC-XTG | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ, lắp lại giá đỡ máy biến áp | DC-GĐ-MBA | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo Xà đón dây đỉnh trạm lệch 3 pha sứ đứng | TH-XL3-TBA-SĐ | 2 | Bộ |
| 11 | Tháo Xà đón dây đỉnh trạm 3 pha đơn | TH-XĐ-TBA | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo Xà đón dây đỉnh trạm 3 pha kép | TH-XK-TBA | 1 | Bộ |
| 13 | Tháo Xà đỡ cầu chì tự rơi | TH-XSI | 1 | Bộ |
| 14 | Tháo ghế thao tác | TH-GTT | 1 | Bộ |
| 15 | Tháo Xà đỡ sứ trung gian | TH-XTG | 2 | Bộ |
| 16 | Tháo giá đỡ máy biến áp | TH-GĐ-MBA | 1 | Bộ |
| 17 | Tháo giá đỡ cáp hạ áp | TH-GĐ-CHA | 1 | Bộ |
| 18 | Tháo dỡ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | TH-LT12 | 2 | cột |
| 19 | Tháo dỡ sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kV | TH-SĐ-22kV | 3,1 | 10 sứ |
| 20 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | TH-0,6/1kV/CEV-1x240mm2 | 66 | m |
| 21 | Tháo cầu chì tự rơi 35 (22)kV | TH-SI-22kV | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 22 | Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=70mm2 | TH-ACSR-70/11 | 0,0135 | km |
| AC | C.1.4. Hạ áp | |||
| AD | I. Phần thiết bị | |||
| AE | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | HPD | 3 | 1 hộp |
| 2 | Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | HPD-DC | 1 | 1 hộp |
| 3 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | ABC4x70-C | 0,002 | km |
| 4 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | ABC4x120-DC | 0,6 | km |
| 5 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 0,6/1-Cu/XLPE/PVC-2x6 | 24 | 1m |
| 6 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | 0,6/1-Cu/XLPE/PVC-4x16 | 20 | 1m |
| 7 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | H2-DC | 1 | hộp |
| 8 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | H4-DC | 10 | hộp |
| 9 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 6CT | H6-DC | 1 | hộp |
| 10 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | H3F-DC | 9 | hộp |
| 11 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | M2x16-C | 2,5 | 1m |
| 12 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | M2x25-C | 27,5 | 1m |
| 13 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | M4x16-C | 22,5 | 1m |
| 14 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | M2x6-C | 48 | 1m |
| AF | C.2. Nhân công theo định mức 4970 | |||
| AG | C.2.1. Đường dây không trung thế | |||
| AH | I. Phần thiết bị | |||
| AI | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt Xà néo kép dọc, 1 tầng, sứ chuỗi (71,39kg/bộ) | XNKD-1T-SC | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Xà néo thẳng, 1 tầng, sứ đứng (79,56kg/bộ) | XNT-1T-SĐ | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Tấm bắt sứ chuỗi MT80x8 (3,64kg/bộ) | TBS | 21 | bộ |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | LT12/5.4/190 | 6 | cột |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | F12 | 7,95 | 10m |
| 6 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40 x 4mm | MT40x4 | 0,024 | 10m |
| 7 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm | MT50x5 | 0,3 | 10m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | M50 | 6 | m |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | SĐ-22 | 2,5 | 10 sứ |
| 10 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | SC-22-Đ | 42 | chuỗi |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 22kV/Cu/XLPE-1x240mm2 | 19,5 | m |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-M50 | 1 | 10đầu |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-AM70 | 0,6 | 10đầu |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-AM95 | 2,4 | 10đầu |
| 15 | Lắp đặt Colie ôm đỡ cáp lên cột (6,58kg/bộ) | CL-OC | 3 | Bộ |
| 16 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| AJ | C.2.2. Đường cáp ngầm trung thế | |||
| AK | I. Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 7 | tủ | |
| AL | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 17,065 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | 1,369 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 4,015 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x70mm2 | 0,593 | 100m |
| 5 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-24kV-1x50mm2 | 0,23 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | DC-24kV-T-Plug-3x70mm2 | 5 | đầu |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | DC-24kV-T-Plug-3x240mm2 | 15 | đầu |
| 8 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | DC-24kV-Elbow-3x50mm2 | 2 | đầu |
| 9 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | DC-24kV-Elbow-3x70mm2 | 1 | đầu |
| 10 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | HN-24kV-3x70mm2 | 2 | hộp |
| 11 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | HN-24kV-3x240mm2 | 3 | hộp |
| 12 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | DC-24kV-NT-3x70mm2 | 4 | đầu |
| 13 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | DC-24kV-NT-3x240mm2 | 3 | đầu |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện | M50 | 107 | m |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-M50 | 10,4 | 10đầu |
| 16 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 51 | bộ | |
| 17 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | MT25x4 | 1,35 | 10m |
| 18 | Lắp đặt Khung đỡ móng tủ RMU 3 ngăn (46,5kg/bộ) | MT-RMU3N | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Khung đỡ móng tủ RMU 4 ngăn (49,89kg/bộ) | MT-RMU4N | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Vỏ tủ RMU 3 ngăn, sơn tĩnh điện, đặt bệ ngoài trời. Đế được hàn bằng U100x60 mạ nhúng nóng. Thân, nóc, hồi vỏ tủ được thiết kế lắp ráp rời) | VT-RMU3N | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Vỏ tủ RMU 4 ngăn, sơn tĩnh điện, đặt bệ ngoài trời. Đế được hàn bằng U100x60 mạ nhúng nóng. Thân, nóc, hồi vỏ tủ được thiết kế lắp ráp rời) | VT-RMU4N | 2 | bộ |
| 22 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 19,1025 | 1000viên | |
| 23 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 4,245 | 100m2 | |
| 24 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 450,7315 | m3 | |
| AM | C.2.3. Trạm biến áp | |||
| AN | I. Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | TĐ-600V-1000A | 1 | tấn |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | CDPT-22kV | 2 | bộ |
| AO | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | M50 | 32 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | M240 | 3 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 0,6/1kV/CEV-1x240mm2 | 91 | m |
| 4 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm | MT50x5 | 0,9 | 10m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-M50 | 3 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-AM70 | 1,2 | 10đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-M240 | 3,2 | 10đầu |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (51,85kg/bộ) | X-CD | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp, chống sét van (22,63kg/bộ) | X-ĐC+CSV | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Cô li ê ôm cáp (2,3kg/bộ) | CLE | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Giá bắt tay thao tác cầu dao (10kg/bộ) | GBT | 2 | Bộ |
| AP | C.2.4. Hạ áp | |||
| AQ | I. Phần thiết bị | |||
| AR | II. Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,085 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,6/1-M-4x70 | 0,065 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,555 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,6/1-M-4x120 | 0,825 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô | HĐC-M4x70 | 2 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô | HĐC-M4x120 | 20 | đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-AM120 | 8 | 10đầu |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | BTL | 22 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,82kg/bộ) | GĐC-1 | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 3 cáp (25,78kg/bộ) | GĐC-2 | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 3 cáp (28,72kg/bộ) | GĐC-3 | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (31,18kg/bộ) | GĐK-3 | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | ABC4x70 | 0,0075 | Km |
| 14 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 7 | cột | |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-AM70 | 0,8 | 10đầu |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-AM120 | 4,8 | 10đầu |
| 17 | Lắp đặt Xà lánh cột đơn 1,2m (32,25kg/bộ) | XK-1,2 | 4 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Xà kèm cột đơn (11,52kg/bộ) | XK-D | 2 | Bộ |
| AS | C.3. Nhân công theo TT12 | |||
| AT | C.3.1. Đường dây không trung thế | |||
| AU | I. Phần thiết bị | |||
| AV | II. Phần vật liệu | |||
| AW | II.1. Móng cột BTLT 12m đơn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 13,84 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,768 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 5,032 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,084 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 8,64 | m3 | |
| AX | II.2. Móng cột BTLT 12m kép | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 7,13 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,396 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,916 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,542 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 4,13 | m3 | |
| AY | II.3. Tiếp địa cột RC-1 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-10m | 30 | m | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | 3,5 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 3,5 | m3 | |
| AZ | C.3.2. Đường cáp ngầm trung thế | |||
| BA | I. Phần thiết bị | |||
| BB | II. Phần vật liệu | |||
| BC | II.1. Hào cáp 22kV đi dưới nền BT asphalt, loại 1 ống HDPE-F195/150 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | 2.738 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay | 43,808 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | 205,0762 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy đào | 3,8086 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 62,974 | 10m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 62,974 | 10m3 | |
| BD | II.2. Hào cáp 22kV đi dưới nền BT asphalt, loại 2 ống HDPE-F195/150 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | 20 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay | 0,52 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | 2,436 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,0452 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,748 | 10m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,748 | 10m3 | |
| BE | II.3. Hào cáp 22kV đi dưới nền BT asphalt, loại 3 ống HDPE-F195/150 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | 112 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay | 2,912 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | 16,1896 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,3007 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 4,9168 | 10m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 4,9168 | 10m3 | |
| BF | II.4. Hào cáp 22kV đi dưới nền BT asphalt, loại 2 ống HDPE-F195/150, 2 ống HDPE-F130/100 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | 13 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay | 0,338 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | 1,8792 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,0349 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,5707 | 10m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,5707 | 10m3 | |
| BG | II.5. Hào cáp 22kV đi dưới nền BT asphalt, loại 1 ống HDPE-F195/150, 1 ống HDPE-F130/100 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | 138 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay | 3,588 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | 16,8084 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,3122 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 5,1612 | 10m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 5,1612 | 10m3 | |
| BH | II.6. Hào cáp 22kV đi dưới nền BT asphalt, loại 1 ống HDPE-F195/150, 2 ống HDPE-F130/100 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | 102 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay | 2,652 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | 14,7441 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,2738 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 4,4778 | 10m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 4,4778 | 10m3 | |
| BI | II.7. Hào cáp 22kV đi dưới nền BT asphalt, loại 1 ống HDPE-F195/150, 3 ống HDPE-F130/100 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | 13 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay | 0,338 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | 1,8792 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,0349 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,5707 | 10m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,5707 | 10m3 | |
| BJ | II.8. Hào cáp 22kV đi dưới nền BT asphalt, loại 1 ống HDPE-F130/100 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | 13 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay | 0,208 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | 0,9737 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,0181 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,299 | 10m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,299 | 10m3 | |
| BK | II.9. Hào cáp 22kV đi dưới nền BT asphalt, loại 1 ống HDPE-F130/100 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | 46 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay | 1,196 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | 6,6493 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,1235 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 2,0194 | 10m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 2,0194 | 10m3 | |
| BL | II.10. Hào cáp 22kV đi dưới nền BT xi măng, loại 2 ống HDPE-F195/150 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 184 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay | 11,96 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | 16,744 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,311 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 5,98 | 10m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 5,98 | 10m3 | |
| BM | II.11. Hào cáp 22kV đi dưới nền BT xi măng, loại 1 ống HDPE-F195/150, 4 ống HDPE-F130/100 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 14 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay | 0,91 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | 1,5925 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,0296 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,4746 | 10m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,4746 | 10m3 | |
| BN | II.12. Hào cáp 22kV đi dưới nền BT xi măng, loại 1 ống HDPE-F130/100 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 72 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay | 2,88 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | 4,032 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,0749 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 1,44 | 10m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 1,44 | 10m3 | |
| BO | II.13. Hào cáp 22kV đi dưới nền BT xi măng, loại 2 ống HDPE-F195/150, 2 ống HDPE-F130/100 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 16 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay | 1,04 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | 1,82 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,0338 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,624 | 10m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,624 | 10m3 | |
| BP | II.14. Hào cáp 22kV đi dưới nền gạch Terazzo, loại 1 ống HDPE-F195/150 | |||
| 1 | Phá hè gạch Terrazzo, bằng thủ công | 3,6 | m2 | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 18 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay | 0,36 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | 1,0962 | m3 | |
| 5 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,0204 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,36 | 10m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,36 | 10m3 | |
| BQ | II.15. Hào cáp 22kV đi dưới nền gạch Terazzo, loại 2 ống HDPE-F195/150 | |||
| 1 | Phá hè gạch Terrazzo, bằng thủ công | 1,95 | m2 | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 6 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay | 0,195 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | 0,5943 | m3 | |
| 5 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,011 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,195 | 10m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,195 | 10m3 | |
| BR | II.16. Hào cáp 22kV đi dưới nền gạch Terazzo, loại 2 ống HDPE-F195/150, 1 ống HDPE-F130/100 | |||
| 1 | Phá hè gạch Terrazzo, bằng thủ công | 2,275 | m2 | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 7 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay | 0,2275 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | 0,8526 | m3 | |
| 5 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,0158 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,273 | 10m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,273 | 10m3 | |
| BS | II.17. Hào cáp 22kV đi dưới nền gạch Terazzo, loại 1 ống HDPE-F195/150, 2 ống HDPE-F130/100 | |||
| 1 | Phá hè gạch Terrazzo, bằng thủ công | 7,15 | m2 | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 22 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay | 0,715 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | 2,6796 | m3 | |
| 5 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,0498 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,858 | 10m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,858 | 10m3 | |
| BT | II.18. Hào cáp 22kV đi dưới nền gạch Terazzo, loại 1 ống HDPE-F195/150, 3 ống HDPE-F130/100 | |||
| 1 | Phá hè gạch Terrazzo, bằng thủ công | 0,65 | m2 | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 2 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay | 0,065 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | 0,1994 | m3 | |
| 5 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,0045 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,078 | 10m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,078 | 10m3 | |
| BU | II.19. Hào cáp 22kV đi dưới nền gạch Terazzo, loại 2 ống HDPE-F195/150, 5 ống HDPE-F130/100 | |||
| 1 | Phá hè gạch Terrazzo, bằng thủ công | 1,5 | m2 | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 4 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay | 0,15 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | 0,5621 | m3 | |
| 5 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,0104 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,18 | 10m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,18 | 10m3 | |
| BV | II.20. Hào cáp 22kV đi dưới nền gạch Terazzo, loại 1 ống HDPE-F130/100 | |||
| 1 | Phá hè gạch Terrazzo, bằng thủ công | 0,4 | m2 | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 2 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay | 0,04 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | 0,1218 | m3 | |
| 5 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,0023 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,04 | 10m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,04 | 10m3 | |
| BW | II.21. Hào cáp 22kV đi dưới nền đá xẻ, loại 2 ống HDPE-F195/150 | |||
| 1 | Phá hè đá xẻ, bằng thủ công | 0,65 | m2 | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 2 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay | 0,065 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | 0,1981 | m3 | |
| 5 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,0037 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,065 | 10m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,065 | 10m3 | |
| BX | II.22. Hào cáp 22kV đi qua đáy rãnh thoát nước, loại 1 ống HDPE-F195/150 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | 0,7 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,07 | 10m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,07 | 10m3 | |
| BY | II.23. Hào cáp 22kV đi qua đáy rãnh thoát nước, loại 2 ống HDPE-F195/150 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | 0,684 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,0684 | 10m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,0684 | 10m3 | |
| BZ | II.24. Hào cáp 22kV đi qua đáy rãnh thoát nước, loại 4 ống HDPE-F195/150 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | 0,358 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,0358 | 10m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,0358 | 10m3 | |
| CA | II.25. Hào cáp 22kV đi qua đáy rãnh thoát nước, loại 1 ống HDPE-F195/150, 3 ống HDPE-F130/100 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | 0,358 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,0358 | 10m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,0358 | 10m3 | |
| CB | II.26. Hào cáp 22kV đi qua đáy rãnh thoát nước, loại 1 ống HDPE-F195/150, 4 ống HDPE-F130/100 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | 0,358 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,0358 | 10m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,0358 | 10m3 | |
| CC | II.27. Hào cáp 22kV đi qua đáy rãnh thoát nước, loại 2 ống HDPE-F195/150, 1 ống HDPE-F130/100 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | 0,358 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,0358 | 10m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,0358 | 10m3 | |
| CD | II.28. Hào cáp 22kV đi qua đáy rãnh thoát nước, loại 2 ống HDPE-F195/150, 2 ống HDPE-F130/100 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | 0,358 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,0358 | 10m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,0358 | 10m3 | |
| CE | II.29. Hào cáp 22kV đi qua đáy rãnh thoát nước, loại 1 ống HDPE-F130/100 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | 0,42 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,042 | 10m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,042 | 10m3 | |
| CF | II.30. Hào cáp 22kV đi qua đáy rãnh thoát nước, loại 3 ống HDPE-F130/100 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | 0,358 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,0358 | 10m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,0358 | 10m3 | |
| CG | II.31. Móng tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Phá nền bê tông không cốt thép, bằng thủ công | 0,696 | m2 | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 21,56 | m | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,18 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,912 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 3,964 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 210x100x60, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,548 | m3 | |
| 7 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 9,1 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 9,1 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,0912 | 10m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,0912 | 10m3 | |
| CH | II.32. Móng tủ RMU 4 ngăn | |||
| 1 | Phá nền bê tông không cốt thép, bằng thủ công | 0,446 | m2 | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 12,58 | m | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,67 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,552 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 2,562 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 210x100x60, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,328 | m3 | |
| 7 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 5,45 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 5,45 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,0552 | 10m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,0552 | 10m3 | |
| CI | II.33. Tấm đan bê tông | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính | 0,0972 | 100kg | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,125 | m3 | |
| CJ | II.34. Tiếp địa RMU | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-10m | 18 | m | |
| 2 | Làm mốc báo hiệu cáp | 417 | viên | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | 1,785 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 19,295 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=250mm (Ống sắt tráng kẽm D219,1) | 0,915 | 100m | |
| CK | C.3.3. Trạm biến áp | |||
| CL | I. Phần thiết bị | |||
| CM | II. Phần vật liệu | |||
| CN | II.1. Móng trụ đỡ MBA 22 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay | 0,874 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,6825 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,0312 | 100m3 | |
| 4 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-10m | 36 | m | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,725 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,3956 | 10m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,3956 | 10m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,1358 | 100m2 | |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính | 0,4044 | 100kg | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính | 1,5074 | 100kg | |
| 11 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,437 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,627 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 210x100x60, xây móng, chiều dày | 0,6293 | m3 | |
| 14 | Ốp gạch thẻ | 3,04 | m2 | |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 6 | m | |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch, bằng thủ công, chiều dày tường | 0,4 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30) | 0,07 | 100m | |
| CO | C.3.4. Hạ áp | |||
| CP | I. Phần thiết bị | |||
| CQ | II. Phần vật liệu | |||
| CR | II.1. Móng cột M-2 (dùng cho cột đơn 8,5m) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (móng cột, móng trạm, móng tủ) không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,134 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 4,536 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 5,313 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,567 | 10m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển | 0,567 | 10m3 | |
| CS | D. Hoàn trả | |||
| CT | I. Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường | 694,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 83,95 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 hè đá sẻ | 0,65 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 17,525 | m2 | |
| CU | E. Vận chuyển | |||
| CV | E.1. Đường dây không trung thế | |||
| CW | I. Phần thiết bị | |||
| CX | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | 2 | ca | |
| CY | E.2. Đường cáp ngầm trung thế | |||
| CZ | I. Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | 4 | ca | |
| DA | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | 3 | ca | |
| DB | E.3. Trạm biến áp | |||
| DC | I. Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | 1 | ca | |
| DD | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | 1 | ca | |
| DE | E.4. Hạ thế | |||
| DF | I. Phần thiết bị | |||
| DG | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | 2 | ca | |
| DH | F. Đấu nối hotline (Tại các vị trí: Cột 97 lộ 474E1.44, Cột 60 lộ 473E1.44, Cột 95 lộ 475E1.44, Cột 164 lộ 475E1.44, Cột 154 lộ 476E1.44, Cột 171 lộ 476E1.44) | |||
| 1 | THAY CÒ LÈO. ĐẤU NỐI ĐƯỜNG DÂY 3 PHA (Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha 22kV: 1 vị trí) | 3 | 01 cò | |
| 2 | THAY XÀ LẮP LỆCH TRÊN ĐƯỜNG DÂY 3 PHA (Lắp đặt xà phụ 3 pha: 02 bộ) | 1 | 01 xà (01 bộ 3 pha) | |
| 3 | THAY BỘ 3 SỨ ĐỨNG ĐƯỜNG DÂY 3 PHA XÀ ĐỐI XỨNG (Lắp đặt sứ đứng VHD 24kV: 7 quả) | 0,3333 | 03 sứ | |
| 4 | THAY CÒ LÈO. ĐẤU NỐI ĐƯỜNG DÂY 3 PHA (Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha 22kV: 1 vị trí) | 3 | 01 cò | |
| 5 | THAY CÒ LÈO. ĐẤU NỐI ĐƯỜNG DÂY 3 PHA (Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha 22kV: 1 vị trí) | 3 | 01 cò | |
| 6 | THAY CÒ LÈO. ĐẤU NỐI ĐƯỜNG DÂY 3 PHA (Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha 22kV: 1 vị trí) | 3 | 01 cò | |
| 7 | THAY SỨ TREO TRÊN ĐƯỜNG DÂY 3 PHA (Lắp đặt sứ chuỗi: 03 bộ) | 1 | 01 sứ | |
| 8 | THAY CÒ LÈO. ĐẤU NỐI ĐƯỜNG DÂY 3 PHA (Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha 22kV: 01 vị trí) | 3 | 01 cò | |
| 9 | THAY CÒ LÈO. ĐẤU NỐI ĐƯỜNG DÂY 3 PHA (Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha 22kV: 01 vị trí) | 3 | 01 cò | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới đường dây hoặc cải tạo đường dây trung áp có cấp điện áp 22kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.491.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.473.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường) và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động | 2 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng;- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 2 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 30 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | xe | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 3 |
| 4 | Máy bơm nước | máy | 3 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 3 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 2 |
| 8 | Tời kéo | bộ | 3 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 5 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 2 |
| 11 | Tiếp địa di động | bộ | 10 |
| 12 | Palăng xích > 2,5 tấn | cái | 3 |
| 13 | Mễ ra dây có phanh hãm | cái | 3 |
| 14 | Máy hãm dây | cái | 3 |
| 15 | Puly từ 3÷7 | cái | 5 |
| 16 | Lắc tay 3 tấn | cái | 3 |
| 17 | Các thiết bị thí nghiệm | trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi