Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220225877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20211279639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo bố trí 70% tổng mức đầu tư(14 tỷ đồng); Phần còn lại do ngân sách huyện Quảng Xương đảm nhận (6,0 tỷ đồng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-19 11:22:00 đến ngày 2022-03-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,254,837,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 258,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58822555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.313709225E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp+ Có Quyết định phê duyệt dự án kèm theo+ Có xác nhận hoàn thành công trìnhcủa Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.078.386.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.156.772.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) - Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp+ 01 kỹ sư chuyên ngành: Kỹ sư điện công nghiệp và dân dụng+ 01 kỹ sư chuyên ngành: Cấp thoát nước- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét(Có xác nhận của chủ đầu tư) - Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) - Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) - Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T-10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 15 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cần tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5.5 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Bộ giàn giáo (gồm 2 khung giàn giáo, 2 giằng chéo và 1 mâm giàn giáo, chứng chỉ kết quả thử nghiệm tải trọng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công Xây dựng cơ sở vật chất trường THPT Quảng Xương II, huyện Quảng Xương 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo bố trí 70% tổng mức đầu tư(14 tỷ đồng); Phần còn lại do ngân sách huyện Quảng Xương đảm nhận (6,0 tỷ đồng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết ngày 30/9/2021 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 258.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương, địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm VHTT-TDTT huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương, địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm VHTT-TDTT huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương, địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm VHTT-TDTT huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương, địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm VHTT-TDTT huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kế hoạch và tài chính huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG | |||
| B | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo HSTK | 7,95 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo HSTK | 7,95 | 100m |
| 3 | Thuê cừ larsen loại FSP III 400x125x13, tạm tính thi công 30 ngày (30 ngày x 5000 đồng/m =150.000 đồng/m bao gồm chi phí vận chuyển, bốc xếp lên xuống khi thuê và hoàn trả, hao hụt trong quá trình ép) | Theo HSTK | 795 | md |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% đào máy) | Theo HSTK | 16,8227 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo HSTK | 186,9189 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 14,5698 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 59,2882 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 182,1675 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 2,4336 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,5991 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 10,5758 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 4,3611 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 29,5085 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 2,6449 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,5437 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0293 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 3,9456 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 22,4342 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 2,3163 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,7726 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 4,1624 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 133,002 | m3 |
| 23 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đầo móng thừa, đào đất các hạng mục khác thừa để tôn nền) | Theo HSTK | 4,2405 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 8,5562 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 61,3937 | m3 |
| C | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 32,6832 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 14,256 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 6,7341 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,8252 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 5,8777 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 3,4783 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 102,1227 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 12,3917 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 4,5286 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 13,0875 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 7,5966 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 209,909 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 15,2122 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 26,6835 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, giằng thu hồi bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 23,0833 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 3,5639 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , giằng thu hồi, giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,7047 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , giằng thu hồi, giằng lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,3397 | tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 13,3014 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK | 1,2576 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,7725 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,156 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 317,1234 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK | 27,5874 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 1.083,0364 | m2 |
| 26 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 322,288 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 1.960,604 | m2 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 22,4474 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 942,1902 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1.115,253 | m2 |
| 31 | Trát ô văng, lan can vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 153,3 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1.521,22 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.236,3364 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 5.539,2672 | m2 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 4,2021 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 97,8168 | m2 |
| 37 | Trụ thang sắt hộp, sơn tỉnh điện | Theo HSTK | 2 | cái |
| 38 | Lan can sắt hộp, sơn tỉnh điện | Theo HSTK | 73,0565 | m2 |
| 39 | Cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm cửa sổ cánh mở quay | Theo HSTK | 149,04 | m2 |
| 40 | Cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm cửa sổ cánh mở trượt | Theo HSTK | 59,4 | m2 |
| 41 | Cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm cửa đi 2 cánh mở quay | Theo HSTK | 138,88 | m2 |
| 42 | Vách kính khung nhôm hệ kính 6,38mm | Theo HSTK | 28,5 | m2 |
| 43 | SXLD Hoa sắt cửa sồ, sắt đặc 14x14 sơn tỉnh điện | Theo HSTK | 3.503,2814 | kg |
| 44 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600m2, vữa XM M50, PCB40 (gạch granite: mtc x 1,2) | Theo HSTK | 1.772,3698 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 196,5542 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 144,08 | m |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 172,36 | m |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 196,5542 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép U80x40x2,5 | Theo HSTK | 2,3563 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 2,3563 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 240,128 | 1m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 6,5525 | 100m2 |
| 53 | Ke chống bão ( 4 cái/m2) | Theo HSTK | 2.621 | cái |
| 54 | SXLD Tôn úp ke lún | Theo HSTK | 2,2 | m2 |
| 55 | SXLD thang sắt lên mái, nắp tôn khóa | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 56 | SXLD Bảng trượt treo tường mặt bảng màu xanh, kích thước 3600x1200mm (bao gồm công vận chuyển, vật liệu phụ, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 18 | bộ |
| 57 | SXLD Rèm bạt cuốn tre nắng hành lang | Theo HSTK | 280,14 | m2 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 2,7129 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 16,0433 | m3 |
| 60 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 55,833 | m2 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,936 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 4,9977 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 5,68 | m2 |
| 64 | Lan can đường dốc | Theo HSTK | 6 | m2 |
| 65 | Lát nền đường dốc đá 400x400 mable, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 9,36 | m2 |
| 66 | Đắp chữ tên trường, khẩu hiệu | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 67 | Lô gô trống đồng bằng thạch cao | Theo HSTK | 1 | cái |
| 68 | Hoa văn đắp nổi trang trí | Theo HSTK | 3 | cái |
| 69 | Đắp bát cột, chi tiết cột | Theo HSTK | 16 | cái |
| 70 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( 3 tháng) | Theo HSTK | 16,6759 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 162 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK | 48 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK | 36 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 36 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 108 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK | 18 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK | 18 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK | 8 | cái |
| 81 | Tủ điện phân phối toàn nhà 500x700x200 | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 82 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK | 6 | cái |
| 88 | Tủ điện tầng 300x400x200 | Theo HSTK | 2 | tủ |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK | 12 | cái |
| 92 | Tủ điện phòng 4 modul | Theo HSTK | 18 | tủ |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK | 18 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK | 18 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Theo HSTK | 13 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo HSTK | 400 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo HSTK | 440 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSTK | 3.250 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo HSTK | 5.700 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK | 4.300 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo HSTK | 270 | m |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 7 | cái |
| 104 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 60 | m |
| 105 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSTK | 33 | m |
| 106 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 10,56 | 1m3 |
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1056 | 100m3 |
| 108 | Mấu đỡ | Theo HSTK | 30 | m |
| 109 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Theo HSTK | 62 | m |
| 110 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 10 | cọc |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo HSTK | 1,5 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 13 | cái |
| 114 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo HSTK | 13 | cái |
| 115 | Đai ôm, đinh vít | Theo HSTK | 75 | cái |
| D | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài, định mức 18lit/m3 | Theo HSTK | 52,16 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào, định mức 18lit/m3 | Theo HSTK | 66 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 118,16 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,66 | 100m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới, định mức 3lit/m2 | Theo HSTK | 491 | 1m2 |
| E | SÂN GIÁO DỤC THỂ CHẤT (SÂN BÓNG ĐÁ, HỐ NHẢY XA, SÂN BÊ TÔNG, CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Sân bóng đá | Theo HSTK | 3.010 | m2 |
| 2 | Khung thành sân bóng | Theo HSTK | 2 | cái |
| 3 | Hố nhảy xa | Theo HSTK | 1 | cái |
| 4 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK | 1 | móng |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 6 | Móng cột đèn chiếu sáng | Theo HSTK | 7 | móng |
| 7 | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 8 | Cột đèn chiếu sáng tròn côn cao 9m vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK | 7 | cột |
| 9 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/PVC 0,6kV-2x10mm2 | Theo HSTK | 225 | m |
| 10 | Đào rãnh cáp ngầm | Theo HSTK | 225 | m |
| 11 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 70 | m |
| 12 | Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng | Theo HSTK | 7 | cột |
| 13 | Luồn cáp cửa cột đèn | Theo HSTK | 7 | đầu |
| 14 | Sân bê tông (stt 22 trên BV TMB) | Theo HSTK | 1.968 | m2 |
| F | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK | 367,1239 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 11,0137 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 290m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 11,0137 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 36,0387 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 331,0852 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo HSTK | 500,404 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo HSTK | 803,0088 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK | 430,5499 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 500,404 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.233,5587 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 19,2 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 4,224 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 9,6 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 9,6 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 9,6 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 9,6 | m2 |
| G | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo HSTK | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Vỏ tổ hợp | Theo HSTK | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy khói kèm đế | Theo HSTK | 4,8 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK | 2,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK | 2,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK | 2,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 cho chuông đèn | Theo HSTK | 600 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 cho đầu báo cháy | Theo HSTK | 650 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK | 250 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK | 1.250 | m |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 6 | cái |
| 13 | Box chia ngã | Theo HSTK | 46 | cái |
| 14 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ac quy khô dự phòng cho tủ báo cháy | Theo HSTK | 1 | cái |
| 16 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống | Theo HSTK | 1 | lô |
| 17 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng,Q>=20L/S; H>=45M.C.N | Theo HSTK | 1 | chiếc |
| 18 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện,Q>=20L/S; H>=45M.C.N | Theo HSTK | 1 | chiếc |
| 19 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo HSTK | 2 | 1 máy |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Theo HSTK | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tác áp suất | Theo HSTK | 1 | cái |
| 23 | Cáp 3x10+1x16mm2 từ tủ điện tới máy bơm động cơ điện | Theo HSTK | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt rọ hút D100 | Theo HSTK | 2 | chiếc |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính D= 100 mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van hai chiều - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van một chiều- Đường kính 100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 29 | lắp đặt van khóa | Theo HSTK | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 32 | Lắp họng tiếp nước cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 33 | Tủ chữa cháy trong nhà ( sơn tĩnh điện ) | Theo HSTK | 6 | cái |
| 34 | Tủ chữa cháy ngoài nhà ( sơn tĩnh điện ) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65-15 dài 20m | Theo HSTK | 13 | cuộn |
| 36 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65-15 | Theo HSTK | 13 | cái |
| 37 | Van góc chữa cháy D65 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt giá đựng bình chữa chay, sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Theo HSTK | 33 | bình |
| 40 | Nội quy tiêu lệnh | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 41 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C2 | Theo HSTK | 15,6 | 1m3 |
| 42 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 0,9 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 4,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn thu thép D100/65 bằng p/p hàn | Theo HSTK | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thép hàn D65 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thép hàn D100 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt bích thép, bằng phương pháp hàn, đường kính ống D=100mm | Theo HSTK | 6 | cặp bích |
| 50 | Sơn chống gỉ đường ống | Theo HSTK | 170 | m2 |
| 51 | Sơn đỏ đường ống | Theo HSTK | 300 | m2 |
| 52 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 0,86 | 100m |
| 53 | Phụ kiện (bu lông, dây đay, băng tan, roăng cao su, bitum …) | Theo HSTK | 1 | Lô |
| 54 | Lắp đặt đèn exit | Theo HSTK | 51 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo HSTK | 18 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo HSTK | 500 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK | 500 | m |
| 59 | Box chia ngã | Theo HSTK | 132 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối | Theo HSTK | 8 | hộp |
| 61 | Phụ kiện nối ống gen | Theo HSTK | 50 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | Theo HSTK | 8 | hộp |
| 63 | Bốc xếp và vận chuyển vật tư thiết bị | Theo HSTK | 1 | tấn |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1556 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 1,44 | m3 |
| 66 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 43,9956 | m3 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,056 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0931 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1116 | tấn |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 7,7187 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 3,798 | m2 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,2674 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 8,3908 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 40,78 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 35,5 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 40,78 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 35,5 | m2 |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,056 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,02 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1218 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2272 | 100m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 22,72 | m2 |
| 83 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,9376 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,2938 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,4682 | tấn |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 29,38 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 29,38 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 29,38 | m2 |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ xingfa, kính trắng 6,38mm | Theo HSTK | 1,98 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn - KT gạch 500x500mm XM PCB40 | Theo HSTK | 18,6504 | m2 |
| H | NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 8,4672 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 4,7717 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 1,1914 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,4413 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 8,061 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 6,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,144 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,2386 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,0925 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,279 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0671 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,3548 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 15,2988 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 6,4089 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,5827 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1276 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,7328 | tấn |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 6,3249 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,3667 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,4303 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1043 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,4195 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 4,3035 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,3913 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1677 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,7781 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 10,0361 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 1,0785 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,2788 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,341 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0777 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0055 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0321 | tấn |
| 34 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 3,569 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 3,569 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 6,7205 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 18,0532 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 146,3308 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 36,2027 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 206,802 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 67,2644 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 84,603 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 39,13 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 107,85 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 146,3308 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 267,7857 | m2 |
| 47 | Cửa đi nhôm hệ 1cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo HSTK | 12,258 | m2 |
| 48 | Cửa đi nhôm hệ 2cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo HSTK | 3,15 | m2 |
| 49 | Vách kính cố định nhôm hệ kính dày 6,38mm | Theo HSTK | 0,63 | m2 |
| 50 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính dày 6,38mm | Theo HSTK | 2,4 | m2 |
| 51 | Vách ngăn compact dày 12mm | Theo HSTK | 4 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 88,072 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 88,072 | m2 |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK | 2 | cái |
| 59 | Tủ điện tổng 300x400x200 | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 60 | Tủ điện phòng 4 modul | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo HSTK | 23 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSTK | 180 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK | 203 | m |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 8 | cái |
| 68 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 40 | m |
| 69 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSTK | 4 | m |
| 70 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Theo HSTK | 8 | m |
| 71 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 4 | cọc |
| 72 | Mấu đỡ | Theo HSTK | 2 | m |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt tiểu nam thường | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 79 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 80 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 46 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 46 | cái |
| 87 | Ống pvc D34 | Theo HSTK | 0,22 | 100m |
| 88 | Ống pvc D48 | Theo HSTK | 0,21 | 100m |
| 89 | Ống pvc D60 | Theo HSTK | 0,36 | 100m |
| 90 | Ống pvc D90 | Theo HSTK | 0,58 | 100m |
| 91 | Ống pvc D110 | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút D34 | Theo HSTK | 92 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút D48 | Theo HSTK | 79 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút D60 | Theo HSTK | 90 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút D90 | Theo HSTK | 76 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút D110 | Theo HSTK | 41 | cái |
| 97 | Rọ chắn rác | Theo HSTK | 3 | cái |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 3,1206 | 1m3 |
| 99 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,2809 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,104 | 100m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 1,5297 | m3 |
| 102 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,5297 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0158 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1636 | tấn |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 4,5184 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 28,324 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 8,3 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 8,3 | m2 |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 1,0692 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0637 | 100m2 |
| 111 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,075 | tấn |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 18 | 1cấu kiện |
| I | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa, lan can bằng thủ công | Theo HSTK | 366,246 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 501,6638 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,9145 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo HSTK | 146,888 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSTK | 266,8864 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSTK | 186,7374 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK | 6,0051 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK | 600,51 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK | 600,51 | m3 |
| J | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, KÈ ÀO, TƯỜNG RÀO BAO TÔN | |||
| 1 | Sân bê tông (stt 16*+16** trên BV TMB: 655,4+134,6 = 790 m2) | Theo HSTK | 790 | m2 |
| 2 | Sân bê tông (stt 23 dt 567,5 m2) | Theo HSTK | 567,5 | m2 |
| 3 | Sân lát gạch bát kt 400x400 (stt 15*) | Theo HSTK | 790 | m2 |
| 4 | TƯỜNG CHẮN AO (29m) | Theo HSTK | 29 | m |
| 5 | Tường rào bao bằng tôn (tường ngăn thi công bằng tôn) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| K | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước kết hợp phá dỡ rãnh hiện trạng, rộng | Theo HSTK | 18,7527 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Theo HSTK | 1,6877 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,6251 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 27,4139 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông đặc, VXM M75, PC40 | Theo HSTK | 42,4987 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 333,176 | m2 |
| 7 | Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 128,33 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 18,017 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,68 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK | 0,8375 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 462 | 1cấu kiện |
| L | CẢI TẠO, NÂNG CẤP HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cải tạo, nâng cấp hệ thống cấp điện ngoài nhà | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Rãnh cáp ngầm cấp điện | Theo HSTK | 220 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58822555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.313709225E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp+ Có Quyết định phê duyệt dự án kèm theo+ Có xác nhận hoàn thành công trìnhcủa Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.078.386.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.156.772.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) - Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | + 01 kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp+ 01 kỹ sư chuyên ngành: Kỹ sư điện công nghiệp và dân dụng+ 01 kỹ sư chuyên ngành: Cấp thoát nước- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét(Có xác nhận của chủ đầu tư) - Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) - Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) - Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | 7T-10 T | 3 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi, sức nâng | ≥ 15 T | 1 |
| 4 | Máy tời | ≥ 0.5 T | 1 |
| 5 | Máy phát điện | 5 kVA | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | 5 kVA | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥80 L | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | ≥1,5 kW | 2 |
| 10 | Máy khoan cần tay | ≥1,5 kW | 3 |
| 11 | Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép) | ≥5 kW | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | ≥5.5 HP | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | ≥1,0 kW | 3 |
| 14 | Máy đầm dùi | ≥1,5 kW | 3 |
| 15 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 17 | Bộ giàn giáo (gồm 2 khung giàn giáo, 2 giằng chéo và 1 mâm giàn giáo, chứng chỉ kết quả thử nghiệm tải trọng) | Phù hợp với gói thầu | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi