Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220225877-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Số hiệu KHLCNT 20211279639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo bố trí 70% tổng mức đầu tư(14 tỷ đồng); Phần còn lại do ngân sách huyện Quảng Xương đảm nhận (6,0 tỷ đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-19 11:22:00 đến ngày 2022-03-01 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,254,837,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 258,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58822555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.313709225E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp+ Có Quyết định phê duyệt dự án kèm theo+ Có xác nhận hoàn thành công trìnhcủa Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.078.386.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.156.772.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) - Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp+ 01 kỹ sư chuyên ngành: Kỹ sư điện công nghiệp và dân dụng+ 01 kỹ sư chuyên ngành: Cấp thoát nước- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét(Có xác nhận của chủ đầu tư) - Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) - Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) - Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T-10 T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.5 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 5 kVA
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cần tay
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép)
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥5.5 HP
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Bộ giàn giáo (gồm 2 khung giàn giáo, 2 giằng chéo và 1 mâm giàn giáo, chứng chỉ kết quả thử nghiệm tải trọng)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Xây dựng cơ sở vật chất trường THPT Quảng Xương II, huyện Quảng Xương
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo bố trí 70% tổng mức đầu tư(14 tỷ đồng); Phần còn lại do ngân sách huyện Quảng Xương đảm nhận (6,0 tỷ đồng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương, địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm VHTT-TDTT huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương, địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm VHTT-TDTT huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trung Phong + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ Thương Mại Đồng Nhân


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương, địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm VHTT-TDTT huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương, địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm VHTT-TDTT huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết ngày 30/9/2021 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 258.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương, địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm VHTT-TDTT huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương, địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm VHTT-TDTT huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương, địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm VHTT-TDTT huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương, địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm VHTT-TDTT huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kế hoạch và tài chính huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG
B NHÀ LỚP HỌC - PHẦN MÓNG
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo HSTK7,95100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo HSTK7,95100m
3Thuê cừ larsen loại FSP III 400x125x13, tạm tính thi công 30 ngày (30 ngày x 5000 đồng/m =150.000 đồng/m bao gồm chi phí vận chuyển, bốc xếp lên xuống khi thuê và hoàn trả, hao hụt trong quá trình ép)Theo HSTK795md
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% đào máy)Theo HSTK16,8227100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Theo HSTK186,91891m3
6Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK14,5698100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK59,2882m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK182,1675m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK2,4336100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK1,5991tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK10,5758tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK4,3611tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK29,5085m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK2,6449100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,5437tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0293tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK3,9456tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK22,4342m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK2,3163100m2
20Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,7726tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK4,1624tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK133,002m3
23Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đầo móng thừa, đào đất các hạng mục khác thừa để tôn nền)Theo HSTK4,2405100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK8,5562m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK61,3937m3
C NHÀ LỚP HỌC - PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK32,6832m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK14,256m3
3Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK6,7341100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,8252tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK5,8777tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK3,4783tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK102,1227m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK12,3917100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK4,5286tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK13,0875tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK7,5966tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK209,909m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK15,2122100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK26,6835tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, giằng thu hồi bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK23,0833m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK3,5639100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô , giằng thu hồi, giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,7047tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô , giằng thu hồi, giằng lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK2,3397tấn
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK13,3014m3
20Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK1,2576100m2
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,7725tấn
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,156tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK317,1234m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK27,5874m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK1.083,0364m2
26Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK322,288m2
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK1.960,604m2
28Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK22,4474m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK942,1902m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1.115,253m2
31Trát ô văng, lan can vữa XM M75, PCB40Theo HSTK153,3m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1.521,22m2
33Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.236,3364m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK5.539,2672m2
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK4,2021m3
36Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK97,8168m2
37Trụ thang sắt hộp, sơn tỉnh điệnTheo HSTK2cái
38Lan can sắt hộp, sơn tỉnh điệnTheo HSTK73,0565m2
39Cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm cửa sổ cánh mở quayTheo HSTK149,04m2
40Cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm cửa sổ cánh mở trượtTheo HSTK59,4m2
41Cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm cửa đi 2 cánh mở quayTheo HSTK138,88m2
42Vách kính khung nhôm hệ kính 6,38mmTheo HSTK28,5m2
43SXLD Hoa sắt cửa sồ, sắt đặc 14x14 sơn tỉnh điệnTheo HSTK3.503,2814kg
44Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600m2, vữa XM M50, PCB40 (gạch granite: mtc x 1,2)Theo HSTK1.772,3698m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK196,5542m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK144,08m
47Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK172,36m
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK196,5542m2
49Gia công xà gồ thép U80x40x2,5Theo HSTK2,3563tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK2,3563tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK240,1281m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK6,5525100m2
53Ke chống bão ( 4 cái/m2)Theo HSTK2.621cái
54SXLD Tôn úp ke lúnTheo HSTK2,2m2
55SXLD thang sắt lên mái, nắp tôn khóaTheo HSTK1bộ
56SXLD Bảng trượt treo tường mặt bảng màu xanh, kích thước 3600x1200mm (bao gồm công vận chuyển, vật liệu phụ, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK18bộ
57SXLD Rèm bạt cuốn tre nắng hành langTheo HSTK280,14m2
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK2,7129m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK16,0433m3
60Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK55,833m2
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,936m3
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK4,9977m3
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK5,68m2
64Lan can đường dốcTheo HSTK6m2
65Lát nền đường dốc đá 400x400 mable, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK9,36m2
66Đắp chữ tên trường, khẩu hiệuTheo HSTK1bộ
67Lô gô trống đồng bằng thạch caoTheo HSTK1cái
68Hoa văn đắp nổi trang tríTheo HSTK3cái
69Đắp bát cột, chi tiết cộtTheo HSTK16cái
70Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( 3 tháng)Theo HSTK16,6759100m2
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK162bộ
72Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK48bộ
73Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK36cái
74Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK36cái
75Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK108cái
76Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK18cái
77Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK4cái
78Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK2cái
79Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK18cái
80Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo HSTK8cái
81Tủ điện phân phối toàn nhà 500x700x200Theo HSTK1tủ
82Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeTheo HSTK4bộ
83Lắp đặt đèn báo phaTheo HSTK1bộ
84Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo HSTK1cái
85Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo HSTK3cái
86Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK1cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSTK6cái
88Tủ điện tầng 300x400x200Theo HSTK2tủ
89Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo HSTK2cái
90Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK2cái
91Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSTK12cái
92Tủ điện phòng 4 modulTheo HSTK18tủ
93Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK18cái
94Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK18cái
95Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSTK18cái
96Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2Theo HSTK13m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo HSTK400m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo HSTK440m
99Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo HSTK3.250m
100Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo HSTK5.700m
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK4.300m
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo HSTK270m
103Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK7cái
104Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK60m
105Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo HSTK33m
106Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK10,561m3
107Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,1056100m3
108Mấu đỡTheo HSTK30m
109Dây nối đất thép dẹt 40x4Theo HSTK62m
110Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK10cọc
111Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo HSTK1,5100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Theo HSTK0,12100m
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK13cái
114Lắp đặt rọ chắn rácTheo HSTK13cái
115Đai ôm, đinh vítTheo HSTK75cái
D CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài, định mức 18lit/m3Theo HSTK52,16m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào, định mức 18lit/m3Theo HSTK66m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK118,161m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,66100m3
5Phòng mối nền công trình xây mới, định mức 3lit/m2Theo HSTK4911m2
E SÂN GIÁO DỤC THỂ CHẤT (SÂN BÓNG ĐÁ, HỐ NHẢY XA, SÂN BÊ TÔNG, CHIẾU SÁNG)
1Sân bóng đáTheo HSTK3.010m2
2Khung thành sân bóngTheo HSTK2cái
3Hố nhảy xaTheo HSTK1cái
4Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK1móng
5Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK1tủ
6Móng cột đèn chiếu sángTheo HSTK7móng
7Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Theo HSTK7bộ
8Cột đèn chiếu sáng tròn côn cao 9m vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK7cột
9Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/PVC 0,6kV-2x10mm2Theo HSTK225m
10Đào rãnh cáp ngầmTheo HSTK225m
11Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK70m
12Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángTheo HSTK7cột
13Luồn cáp cửa cột đènTheo HSTK7đầu
14Sân bê tông (stt 22 trên BV TMB)Theo HSTK1.968m2
F CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK367,1239m2
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK11,0137m3
3Vận chuyển bằng thủ công 290m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK11,0137m3
4Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK36,0387m2
5Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK331,0852m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo HSTK500,404m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo HSTK803,0088m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK430,5499m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK500,404m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.233,5587m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK19,2m2
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK4,224m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK9,6m2
14Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK9,6m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK9,6m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK9,6m2
G HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo HSTK1cái
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo HSTK11 trung tâm
3Vỏ tổ hợpTheo HSTK11cái
4Lắp đặt đầu báo cháy khói kèm đếTheo HSTK4,810 đầu
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK2,25 chuông
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo HSTK2,25 nút
7Lắp đặt đèn báo cháy khẩn cấpTheo HSTK2,25 đèn
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 cho chuông đènTheo HSTK600m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 cho đầu báo cháyTheo HSTK650m
10Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK250m
11Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK1.250m
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK6cái
13Box chia ngãTheo HSTK46cái
14Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2WTheo HSTK3bộ
15Lắp đặt ac quy khô dự phòng cho tủ báo cháyTheo HSTK1cái
16Vật tư phụ lắp đặt hệ thốngTheo HSTK1
17Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng,Q>=20L/S; H>=45M.C.NTheo HSTK1chiếc
18Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện,Q>=20L/S; H>=45M.C.NTheo HSTK1chiếc
19Lắp đặt tủ điều khiển bơmTheo HSTK1cái
20Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo HSTK21 máy
21Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtTheo HSTK3cái
22Lắp đặt công tác áp suấtTheo HSTK1cái
23Cáp 3x10+1x16mm2 từ tủ điện tới máy bơm động cơ điệnTheo HSTK30m
24Lắp đặt rọ hút D100Theo HSTK2chiếc
25Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo HSTK0,05100m
26Lắp đặt mối nối mềm, đường kính D= 100 mmTheo HSTK4cái
27Lắp đặt van hai chiều - Đường kính 100mmTheo HSTK2cái
28Lắp đặt van một chiều- Đường kính 100mmTheo HSTK2cái
29lắp đặt van khóaTheo HSTK2cái
30Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo HSTK1cái
31Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo HSTK2cái
32Lắp họng tiếp nước cứu hoả ĐK 100mmTheo HSTK1cái
33Tủ chữa cháy trong nhà ( sơn tĩnh điện )Theo HSTK6cái
34Tủ chữa cháy ngoài nhà ( sơn tĩnh điện )Theo HSTK1cái
35Lắp đặt vòi chữa cháy D65-15 dài 20mTheo HSTK13cuộn
36Lắp đặt lăng chữa cháy D65-15Theo HSTK13cái
37Van góc chữa cháy D65Theo HSTK6cái
38Lắp đặt giá đựng bình chữa chay, sơn tĩnh điệnTheo HSTK11cái
39Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Theo HSTK33bình
40Nội quy tiêu lệnhTheo HSTK8bộ
41Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C2Theo HSTK15,61m3
42Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK0,9100m
43Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK4,1100m
44Lắp đặt côn thu thép D100/65 bằng p/p hànTheo HSTK2cái
45Lắp đặt tê thép hàn D65Theo HSTK6cái
46Lắp đặt tê thép hàn D100Theo HSTK4cái
47Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo HSTK14cái
48Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo HSTK6cái
49Lắp đặt bích thép, bằng phương pháp hàn, đường kính ống D=100mmTheo HSTK6cặp bích
50Sơn chống gỉ đường ốngTheo HSTK170m2
51Sơn đỏ đường ốngTheo HSTK300m2
52Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo HSTK0,86100m
53Phụ kiện (bu lông, dây đay, băng tan, roăng cao su, bitum …)Theo HSTK1
54Lắp đặt đèn exitTheo HSTK51bộ
55Lắp đặt đèn sự cốTheo HSTK18bộ
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo HSTK500m
57Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK100m
58Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK500m
59Box chia ngãTheo HSTK132cái
60Lắp đặt hộp nốiTheo HSTK8hộp
61Phụ kiện nối ống genTheo HSTK50cái
62Lắp đặt hộp nối kỹ thuậtTheo HSTK8hộp
63Bốc xếp và vận chuyển vật tư thiết bịTheo HSTK1tấn
64Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,1556100m3
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK1,44m3
66Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK43,9956m3
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,056m3
68Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,0931100m2
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1116tấn
70Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK7,7187m3
71Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK3,798m2
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,2674m3
73Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK8,3908m3
74Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK40,78m2
75Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK35,5m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK40,78m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK35,5m2
78Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,056m3
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,02tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1218tấn
81Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,2272100m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK22,72m2
83Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,9376m3
84Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,2938100m2
85Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,4682tấn
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK29,38m2
87Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK29,38m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK29,38m2
89Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ xingfa, kính trắng 6,38mmTheo HSTK1,98m2
90Lát nền, sàn - KT gạch 500x500mm XM PCB40Theo HSTK18,6504m2
H NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK8,46721m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK4,77171m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK1,1914100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,4413100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK8,061m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK6,4m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,144100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,2386tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,0925m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,279100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0671tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,3548tấn
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK15,2988m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK6,4089m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,5827100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1276tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,7328tấn
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK6,3249m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,3667m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,4303100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1043tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,4195tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK4,3035m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,3913100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1677tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,7781tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK10,0361m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK1,0785100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,2788tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,341m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0777100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0055tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0321tấn
34Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK3,569m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK3,569m2
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK6,7205m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK18,0532m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK146,3308m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK36,2027m2
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK206,802m2
41Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK67,2644m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK84,603m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK39,13m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK107,85m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK146,3308m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK267,7857m2
47Cửa đi nhôm hệ 1cánh mở quay kính dày 6,38mmTheo HSTK12,258m2
48Cửa đi nhôm hệ 2cánh mở quay kính dày 6,38mmTheo HSTK3,15m2
49Vách kính cố định nhôm hệ kính dày 6,38mmTheo HSTK0,63m2
50Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính dày 6,38mmTheo HSTK2,4m2
51Vách ngăn compact dày 12mmTheo HSTK4m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK88,072m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK88,072m2
54Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK2bộ
55Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK12bộ
56Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK3cái
57Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK1cái
58Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK2cái
59Tủ điện tổng 300x400x200Theo HSTK1tủ
60Tủ điện phòng 4 modulTheo HSTK1tủ
61Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK3cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSTK1cái
63Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK1cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo HSTK23m
65Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo HSTK180m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK203m
67Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK8cái
68Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK40m
69Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo HSTK4m
70Dây nối đất thép dẹt 40x4Theo HSTK8m
71Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK4cọc
72Mấu đỡTheo HSTK2m
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK8bộ
74Lắp đặt xí bệtTheo HSTK6bộ
75Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK6cái
76Lắp đặt giá treoTheo HSTK6cái
77Lắp đặt tiểu nam thườngTheo HSTK10bộ
78Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK10bộ
79Lắp đặt bể nước Inox 5m3Theo HSTK1bể
80Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK10cái
81Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo HSTK1cái
82Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo HSTK1cái
83Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo HSTK0,5100m
84Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo HSTK0,05100m
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo HSTK46cái
86Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo HSTK46cái
87Ống pvc D34Theo HSTK0,22100m
88Ống pvc D48Theo HSTK0,21100m
89Ống pvc D60Theo HSTK0,36100m
90Ống pvc D90Theo HSTK0,58100m
91Ống pvc D110Theo HSTK0,6100m
92Lắp đặt cút D34Theo HSTK92cái
93Lắp đặt cút D48Theo HSTK79cái
94Lắp đặt cút D60Theo HSTK90cái
95Lắp đặt cút D90Theo HSTK76cái
96Lắp đặt cút D110Theo HSTK41cái
97Rọ chắn rácTheo HSTK3cái
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK3,12061m3
99Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK0,2809100m3
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,104100m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK1,5297m3
102Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,5297m3
103Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0158100m2
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1636tấn
105Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK4,5184m3
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK28,324m2
107Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK8,3m2
108Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK8,3m2
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK1,0692m3
110Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0637100m2
111Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,075tấn
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK181cấu kiện
I PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa, lan can bằng thủ côngTheo HSTK366,246m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo HSTK501,6638m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,9145tấn
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo HSTK146,888m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo HSTK266,8864m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo HSTK186,7374m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo HSTK6,0051100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK600,51m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK600,51m3
J SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, KÈ ÀO, TƯỜNG RÀO BAO TÔN
1Sân bê tông (stt 16*+16** trên BV TMB: 655,4+134,6 = 790 m2)Theo HSTK790m2
2Sân bê tông (stt 23 dt 567,5 m2)Theo HSTK567,5m2
3Sân lát gạch bát kt 400x400 (stt 15*)Theo HSTK790m2
4TƯỜNG CHẮN AO (29m)Theo HSTK29m
5Tường rào bao bằng tôn (tường ngăn thi công bằng tôn)Theo HSTK1bộ
K HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào rãnh thoát nước kết hợp phá dỡ rãnh hiện trạng, rộng Theo HSTK18,75271m3
2Đào móng, máy đào Theo HSTK1,6877100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,6251100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK27,4139m3
5Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông đặc, VXM M75, PC40Theo HSTK42,4987m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK333,176m2
7Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK128,33m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK18,017m3
9Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,68tấn
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK0,8375100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK4621cấu kiện
L CẢI TẠO, NÂNG CẤP HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Cải tạo, nâng cấp hệ thống cấp điện ngoài nhàTheo HSTK1bộ
2Rãnh cáp ngầm cấp điệnTheo HSTK220m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58822555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.313709225E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp+ Có Quyết định phê duyệt dự án kèm theo+ Có xác nhận hoàn thành công trìnhcủa Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.078.386.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.156.772.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) - Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự51
2 Kỹ thuật thi công 3 + 01 kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp+ 01 kỹ sư chuyên ngành: Kỹ sư điện công nghiệp và dân dụng+ 01 kỹ sư chuyên ngành: Cấp thoát nước- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét(Có xác nhận của chủ đầu tư) - Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) - Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) - Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,8 m31
2 Ô tô tải tự đổ 7T-10 T3
3 Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 15 T1
4 Máy tời ≥ 0.5 T1
5 Máy phát điện 5 kVA1
6 Máy hàn điện 5 kVA2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 L3
8 Máy trộn vữa ≥80 L2
9 Máy cắt gạch đá ≥1,5 kW2
10 Máy khoan cần tay ≥1,5 kW3
11 Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép) ≥5 kW1
12 Máy đầm cóc ≥5.5 HP2
13 Máy đầm bàn ≥1,0 kW3
14 Máy đầm dùi ≥1,5 kW3
15 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu1
16 Máy toàn đạc Phù hợp với gói thầu1
17 Bộ giàn giáo (gồm 2 khung giàn giáo, 2 giằng chéo và 1 mâm giàn giáo, chứng chỉ kết quả thử nghiệm tải trọng) Phù hợp với gói thầu200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->