Gói thầu: Gói thầu 02: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220225965-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu 02: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220135284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-19 13:15:00 đến ngày 2022-03-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,968,004,961 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.39520075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Yêu cầu cụ thể đối với hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường).- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình giao thông.+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trường thi công công trình giao thông: Tối thiểu 3 năm.Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật hiện trường: Tối thiểu 01 công trình giao thông.+ Thời gian làm kỹ thuật thi công công trình giao thông: Tối thiểu 2 năm.Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự:+ Có tên trong Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu kèm theo Hợp đồng xây lắp cùng BBNT hoàn thành công trình đã nêu trong Quyết định để chứng minh;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm công tác thanh quyết toán: Tối thiểu 01 công trình giao thông.+ Thời gian làm công tác thanh quyết toán công trình giao thông: Tối thiểu 2 năm.Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự:+ Có tên trong Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu kèm theo Hợp đồng xây lắp cùng BBNT hoàn thành công trình đã nêu trong Quyết định để chứng minh;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường) có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm công tác an toàn lao động: Tối thiểu 01 công trình giao thông.+ Thời gian làm công tác an toàn lao động thi công công trình giao thông: Tối thiểu 2 năm.Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự:+ Có tên trong Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu kèm theo Hợp đồng xây lắp cùng BBNT hoàn thành công trình đã nêu trong Quyết định để chứng minh;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8m3, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn, có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 CV, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông dung tích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa dung tích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (sử dụng bình thường)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (sử dụng bình thường)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (sử dụng bình thường)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Xây dựng
Cứng hóa kênh tiêu nước và bờ kênh từ Tây Ninh đến kênh I2VĐ9, thôn Nội Xá, xã Vạn Thái, huyện Ứng Hòa, TP. Hà Nội
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433884546 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433884546
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập TKBVTC, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Tuấn Phát. Địa chỉ: Thôn Nội Xá, xã Vạn Thái, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định TKBVTC, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433884546 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433884546


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433884546 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433884546
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CHÍNH - NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II-5%Theo Chương V, E-HSMT10,1415m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II-95%Theo Chương V, E-HSMT1,9269100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo Chương V, E-HSMT61,0612100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V, E-HSMT61,0612100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, E-HSMT61,0612100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-5%Theo Chương V, E-HSMT3,771100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95-95%Theo Chương V, E-HSMT71,6486100m3
8Mua đất đắpTheo Chương V, E-HSMT8.293,2169m3
B TUYẾN CHÍNH - MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Chương V, E-HSMT1.331m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V, E-HSMT221,83m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V, E-HSMT13,0403100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo Chương V, E-HSMT3,5959100m2
C TUYẾN CHÍNH - CỌC TIÊU
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V, E-HSMT1,053100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V, E-HSMT0,4154tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo Chương V, E-HSMT3,9m3
4Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V, E-HSMT86,19m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V, E-HSMT1951 cấu kiện
D TUYẾN CHÍNH - KÈ
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-bờ vâyTheo Chương V, E-HSMT9,4979100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V, E-HSMT18,7604100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo Chương V, E-HSMT1.048,2113100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V, E-HSMT421,25m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V, E-HSMT1.819,36m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V, E-HSMT2.711,44m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, E-HSMT71,05m2
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo Chương V, E-HSMT447,95m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo Chương V, E-HSMT4,9752100m
10Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo Chương V, E-HSMT0,8241100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V, E-HSMT11,689100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V, E-HSMT7,0753100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, E-HSMT7,0753100m3
14Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo Chương V, E-HSMT9,4979100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V, E-HSMT7,5983100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V, E-HSMT5,2428tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200Theo Chương V, E-HSMT151,97m3
E TUYẾN CHÍNH - CỐNG TRÒN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V, E-HSMT4,2005m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V, E-HSMT0,7981100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90- bờ vâyTheo Chương V, E-HSMT0,255100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V, E-HSMT2,4m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo Chương V, E-HSMT16,0752100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V, E-HSMT6,33m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V, E-HSMT1,171100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V, E-HSMT28,9m3
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo Chương V, E-HSMT122,2m2
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo Chương V, E-HSMT34đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo Chương V, E-HSMT17mối nối
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V, E-HSMT1,0098100m3
13Đất đắpTheo Chương V, E-HSMT114,1074m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II-phá bờ vâyTheo Chương V, E-HSMT0,255100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V, E-HSMT0,8641100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, E-HSMT0,8641100m3
F TUYẾN CHÍNH - CỐNG HỘP
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V, E-HSMT9,348m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V, E-HSMT1,7761100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V, E-HSMT14,31m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90- bờ vâyTheo Chương V, E-HSMT0,3100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo Chương V, E-HSMT44,7209100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V, E-HSMT18,12m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V, E-HSMT91,35m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V, E-HSMT30,56m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Chương V, E-HSMT3,5201100m2
10Quét nhựa bitum nóng vào tường-ống cốngTheo Chương V, E-HSMT404,15m2
11Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1200x1200mmTheo Chương V, E-HSMT78đoạn cống
12Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmTheo Chương V, E-HSMT68mối nối
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II-phá bờ vâyTheo Chương V, E-HSMT0,1100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V, E-HSMT1,7191100m3
15Đất đắp mang cốngTheo Chương V, E-HSMT194,2583m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V, E-HSMT2,0127100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, E-HSMT2,0127100m3
18Cửa file cống hộp 1.2x1.2 mTheo Chương V, E-HSMT10ck
G TUYẾN NHÁNH – NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II-5%Theo Chương V, E-HSMT37,301m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II-95%Theo Chương V, E-HSMT7,0872100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V, E-HSMT3,7301100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, E-HSMT3,7301100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo Chương V, E-HSMT18,9096100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V, E-HSMT18,9096100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, E-HSMT18,9096100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V, E-HSMT2,4636100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95-95%Theo Chương V, E-HSMT46,8089100m3
10Mua đất đắpTheo Chương V, E-HSMT5.146,2912m3
H TUYẾN NHÁNH – MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Chương V, E-HSMT512,83m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V, E-HSMT85,47m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V, E-HSMT4,2736100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo Chương V, E-HSMT2,8311100m2
I TUYẾN NHÁNH – MƯƠNG XÂY
1Bơm nước hố móngTheo Chương V, E-HSMT8ca
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo Chương V, E-HSMT405,7573100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V, E-HSMT169,07m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V, E-HSMT338,13m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V, E-HSMT3,1021100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V, E-HSMT447,87m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, E-HSMT1.628,61m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V, E-HSMT64,3m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V, E-HSMT1,8051tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-mũ mốTheo Chương V, E-HSMT4,7144100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200-thanh giằngTheo Chương V, E-HSMT7,81m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V, E-HSMT1,2713tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm-thanh giằngTheo Chương V, E-HSMT1,1157100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V, E-HSMT3041 cấu kiện
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V, E-HSMT23,858100m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V, E-HSMT4,17m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V, E-HSMT0,1309100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V, E-HSMT0,5199tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo Chương V, E-HSMT171 cấu kiện
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V, E-HSMT6,7507100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V, E-HSMT17,1073100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, E-HSMT17,1073100m3
J TUYẾN NHÁNH – CỐNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V, E-HSMT3,326m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V, E-HSMT0,6319100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V, E-HSMT4,98m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-bờ vâyTheo Chương V, E-HSMT0,056100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo Chương V, E-HSMT12,7126100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V, E-HSMT5,11m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V, E-HSMT20,23m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V, E-HSMT12,42m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V, E-HSMT0,9359100m2
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Chương V, E-HSMT102,11m2
11Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmTheo Chương V, E-HSMT12mối nối
12Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1200x1200mmTheo Chương V, E-HSMT14đoạn cống
13Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 600x600mmTheo Chương V, E-HSMT15đoạn cống
14Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmTheo Chương V, E-HSMT13mối nối
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V, E-HSMT1,3528100m3
16Mua đất đắp mang cốngTheo Chương V, E-HSMT152,8664m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II-phá bờ vâyTheo Chương V, E-HSMT0,056100m3
18Lắp đặt cửa file cống hộp 1,2x1,2mTheo Chương V, E-HSMT2ck
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V, E-HSMT0,715100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, E-HSMT0,715100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.39520075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Yêu cầu cụ thể đối với hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường).- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình giao thông.+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trường thi công công trình giao thông: Tối thiểu 3 năm.Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 2 - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật hiện trường: Tối thiểu 01 công trình giao thông.+ Thời gian làm kỹ thuật thi công công trình giao thông: Tối thiểu 2 năm.Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự:+ Có tên trong Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu kèm theo Hợp đồng xây lắp cùng BBNT hoàn thành công trình đã nêu trong Quyết định để chứng minh;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm công tác thanh quyết toán: Tối thiểu 01 công trình giao thông.+ Thời gian làm công tác thanh quyết toán công trình giao thông: Tối thiểu 2 năm.Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự:+ Có tên trong Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu kèm theo Hợp đồng xây lắp cùng BBNT hoàn thành công trình đã nêu trong Quyết định để chứng minh;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường) có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm công tác an toàn lao động: Tối thiểu 01 công trình giao thông.+ Thời gian làm công tác an toàn lao động thi công công trình giao thông: Tối thiểu 2 năm.Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự:+ Có tên trong Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu kèm theo Hợp đồng xây lắp cùng BBNT hoàn thành công trình đã nêu trong Quyết định để chứng minh;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
2 Ô tô tải tự đổ ≤ 5 tấn, có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực2
3 Máy lu ≥ 9 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy ủi ≤ 110 CV, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
6 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít2
7 Máy đầm cóc ≥ 70kg2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
9 Máy đầm bàn ≥ 1KW2
10 Máy hàn (sử dụng bình thường)1
11 Máy thủy bình (sử dụng bình thường)2
12 Máy bơm nước (sử dụng bình thường)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->