Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: “Cải tạo đường dây trung áp nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu nội thị thị xã Sơn Tây lộ 473 E1.44”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220226322-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn Tây
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: “Cải tạo đường dây trung áp nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu nội thị thị xã Sơn Tây lộ 473 E1.44”
Số hiệu KHLCNT 20220149183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-20 15:10:00 đến ngày 2022-03-02 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,758,995,561 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới đường dây hoặc cải tạo đường dây trung áp có cấp điện áp 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.790.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường) và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng;- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 1 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 20 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 3
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 5
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 10
12-Palăng xích > 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
13-Mễ ra dây có phanh hãm
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
15-Puly từ 3÷7
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 5
16-Lắc tay 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
17-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: “Cải tạo đường dây trung áp nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu nội thị thị xã Sơn Tây lộ 473 E1.44”
Cải tạo đường dây trung áp nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu nội thị thị xã Sơn Tây lộ 473 E1.44
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn Tây , địa chỉ: Số 1 Bùi Thị Xuân - Phường Quang Trung - /thị xã Sơn Tây - HN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected]. - Công ty cổ phần tư vấn Điện lực. Địa chỉ: Số 7 - Phố Tô Vĩnh Diện – Phường Khương Trung – Quận Thanh Xuân – TP Hà Nội - Việt Nam. Điện thoại: 024.62934746 - Fax: 024.62934746 + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected]. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected].


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn Tây , địa chỉ: Số 1 Bùi Thị Xuân - Phường Quang Trung - /thị xã Sơn Tây - HN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình: Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Báo cáo tài chính ba năm 2018, 2019, 2020 được chứng thực kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. 2.1. Đối với hợp đồng tương tự: - Quy mô và tính chất tương tự đáp ứng kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp (Thi công xây dựng và lắp đặt vật tư, thiết bị công trình điện) tương tự tại Mẫu 03. 2.2. Nhân sự chủ chốt và máy móc thiết bị phục vụ công tác thi công công trình: Đáp ứng theo Mẫu 04A, 04B và kèm theo các tài liệu chứng minh. 2.3. Nhà thầu phải cam kết đảm bảo VSMT, cam kết đổ phế thải xây dựng theo đúng nơi quy định được cấp phép của thành phố. Yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được thành phố cấp phép quản lý bãi đổ thải. 2.4. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa - Cam kết về chất lượng hàng hóa - Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng - Có cam kết hàng hoá phải mới 100%.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. Phần vật tư, thiết bị A cấp, B vận chuyển đến vị trí thi công
1Tủ RMU 22kV-630A-≥ 16kA/1s-(2CD+1CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà (Bao gồm: 02 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 01 ngăn CC sang MBA,bộ báo sự cố đầu cáp, tự động giải trừ sự cố, đồng hồ áp lực khí, điện trở sấy)RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+CC) Compact Non-Extensible Indoor3Tủ
2Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2CC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà (Bao gồm: 02 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 02 ngăn CC sang MBA,bộ báo sự cố đầu cáp, tự động giải trừ sự cố, đồng hồ áp lực khí, điện trở sấy)RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2CC) Compact Non-Extensible Indoor3Tủ
3Tủ RMU 22kV-630A-≥ 16kA/1s-(3CD+1CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà (Bao gồm: 03 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 01 ngăn CC sang MBA,bộ báo sự cố đầu cáp, tự động giải trừ sự cố, đồng hồ áp lực khí, điện trở sấy)RMU 22kV-630A-16kA/s (3CD+CC) Compact Non-Extensible Indoor1Tủ
4Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có ngăn có thể tích hợp tủ RMU 4 ngăn-22kV-TBA hợp bộ đứng compact 600V-630A (Bao gồm: 01 Tủ điện hạ thế 600V-630A gồm: 01 MCCB-3P-630A-65kA/s, 01 MCCB-3P-400A-50kA/s, 02 MCCB-3P-250A-36kA/s, 01 MCB-3P-25A, 01 bộ TI-600/5A, CCX:0.5, 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V, Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*80*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch >40kA/s; 01 Máng cáp cao thế; 01 Máng cáp hạ thế; 01 Hộp chụp cực MBA; 01 Giá kiểm tra MBA; 01 Máng thu dầu MBA; 06 Bu lông móng D27)HB-RMU 4 - 630A1Trụ
5Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có ngăn có thể tích hợp tủ RMU 4 ngăn-22kV-TBA hợp bộ đứng compact 600V-1000A (Bao gồm: 01 Tủ điện hạ thế 600V-1000A gồm: 01 MCCB-3P-1000A-65kA/s, 02 MCCB-3P-400A-50kA/s, 03 MCCB-3P-250A-36kA/s, 01 MCB-3P-25A, 01 bộ TI-1000/5A, CCX:0.5, 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V, Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*80*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch >40kA/s; 01 Máng cáp cao thế; 01 Máng cáp hạ thế; 01 Hộp chụp cực MBA; 01 Giá kiểm tra MBA; 01 Máng thu dầu MBA; 06 Bu lông móng D27)HB-RMU 4 - 1000A2Trụ
6Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có ngăn có thể tích hợp tủ RMU 3 ngăn-22kV-TBA hợp bộ đứng compact 600V-1000A (Bao gồm: 01 Tủ điện hạ thế 600V-1000A gồm: 01 MCCB-3P-1000A-65kA/s, 02 MCCB-3P-400A-50kA/s, 03 MCCB-3P-250A-36kA/s, 01 MCB-3P-25A, 01 bộ TI-1000/5A, CCX:0.5, 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V, Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*80*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch >40kA/s; 01 Máng cáp cao thế; 01 Máng cáp hạ thế; 01 Hộp chụp cực MBA; 01 Giá kiểm tra MBA; 01 Máng thu dầu MBA; 06 Bu lông móng D27)HB-RMU 3 - 1000A2Trụ
7Cầu chì ống 22kV-25ACC-25A1Bộ
8Cầu chì ống 22kV-31,5ACC-31,5A6Bộ
9Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm21.327Mét
10Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2105Mét
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2712Mét
12Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2T-Plug 22kV 3x240mm218Bộ
13Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x70mm2T-Plug 22kV 3x70mm23Bộ
14Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x50mm2T-Plug 22kV 3x50mm26Bộ
15Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2Elbow 22kV 3x50mm25Bộ
16Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãyHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm27Bộ
17Hộp nối cáp 22kV-3x70mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãyHN 22kV/Cu/XLPE-3x70mm21Bộ
18Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x120mm244Bộ
19Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150HDPE D195/1501.417Mét
20Ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100HDPE D130/10036Mét
21Ống nhựa gân xoắn HDPE 110/90HDPE D110/90621Mét
22Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL18Cái
B B. Phần vật tư B cấp
C B.1. Đường dây trung thế
D I. Phần thiết bị
E II. Phần vật liệu
1Tiếp địa tủ RMU (231.28kg/bộ)TĐ-RMU2bộ
2Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D219,1, dày 5,16mmOT-ĐK54m
3Băng báo hiệu cáp ngầmBBHC1.538m
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gangMC-G151cái
5Biển tên lộ cáp ngầm (KT: 150x100)BTLCN28cái
6Biển tên tủ RMUBTL-RMU7cái
7Vỏ tủ RMU 3 ngăn, sơn tĩnh điện, đặt bệ ngoài trời. Đế được hàn bằng U100x60 mạ nhúng nóng. Thân, nóc, hồi vỏ tủ được thiết kế lắp ráp rời)V-RMU 3N1bộ
8Vỏ tủ RMU 4 ngăn, sơn tĩnh điện, đặt bệ ngoài trời. Đế được hàn bằng U100x60 mạ nhúng nóng. Thân, nóc, hồi vỏ tủ được thiết kế lắp ráp rời)V-RMU 4N1bộ
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm222m
10Đầu cốt đồng M50M-5032cái
11Xà phụ 2 pha XP2 (21,33kg/bộ)XP-21bộ
12Xà phụ 3 pha XP3 (23,9kg/bộ)XP-31bộ
13Dây tiếp địa (13,85kg/bộ)DTĐ1bộ
14Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE 1x95mm224kV-ACSR/XLPE/HDPE 1x9518m
15Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-1x50mm222kV CU/XLPE/PVC7m
16Ghíp nhôm 3 bulong A50-150GN-3BL A50-15018cái
17Băng dính cách điệnBDCĐ1cuộn
18Sứ đứng 22kVSĐ-22kV5quả
19Dây buộc định hìnhDBĐH6bộ
20Cosse ép Cu-Al 95mm2Cosse C-A953cái
F B.2. Trạm biến áp
G I. Phần thiết bị
H II. Phần vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm245m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50mm225m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm225m
4Sứ Elbow-22kVS-Elbow 22kV5bộ
5Dây đồng mềm 2x2,5mm22x2,5mm225m
6Ống co ngót hạ thế 1x240OCN 1x2407,2m
7Ống co ngót hạ thế 1x185OCN 1x1851,6m
8Ống co ngót hạ thế 1x120OCN 1x1202,6m
9Cosse ép Cu 35mm2Cosse C35120cái
10Cosse ép Cu 50mm2Cosse C5010cái
11Cosse ép Cu 120mm2Cosse C12026cái
12Cosse ép Cu 240mm2Cosse C24064cái
13Biển báo an toànB-AT10cái
14Biển báo tên trạmBB-TT5cái
15Biển tên tủ RMU, hạ thếBB-RMU5cái
16KhóaKMK10cái
17Biển tên lộ, tụ bùBB-TL29cái
18Thanh thép MT25x4 (0,785kg/m)DTĐ3bộ
19Hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt đặt tại vỉa hè đá xẻ (312.1kg/bộ)TĐT-ĐX2bộ
20Cát vàng đổ móng trụ chống thấmCát vàng2,5m3
21Đá 4x6 chống chim chuộtĐá 4x62,5m3
I B.3. Hạ thế
J I. Phần thiết bị
K II. Phần vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnLT8,5/4.3/1904cột
2Băng báo hiệu cáp ngầmBBHC486m
3Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gangMC-G9cái
4Tiếp địa lặp lạiRLL2bộ
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm22m
6Cosse ép Cu 35mm2Cosse C352cái
7Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25HDPE 32/256m
8Cosse ép Cu-Al 120mm2Cosse C-A12068cái
9Ống co ngót hạ thế 1x120OCN 1x12013,6m
10Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,328kg/bộ)GĐĐ-11bộ
11Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (26,67kg/bộ)GĐĐ-24bộ
12Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (28.1kg/bộ)GĐK-12bộ
13Giá đỡ cáp lên cột kép loại 2 cáp (30.14kg/bộ)GĐK-22bộ
14Biển tên lộ cáp ngầm (KT: 150x100)BTL18cái
15Kẹp hãm cáp ABC-4x1204 x 120 mm26cái
16Đai thép+ khóa đaiĐT+KĐ19bộ
17Băng dính cách điệnBDCĐ25m
L C. Phần nhân công B thực hiện: (bao gồm VL, NC, MTC)
M C.1. Nhân công theo định mức 4970, 203
N C.1.1. Đường dây trung thế
O I. Phần thiết bị
P I.1. Phần thiết bị lắp mới
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+CC) Compact Non-Extensible Indoor2tủ
2Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2CC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2CC) Compact Non-Extensible Indoor2tủ
3Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(3CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (3CD+CC) Compact Non-Extensible Indoor1tủ
4Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà (có thiết kế vỏ tủ để đặt ngoài trời)RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+CC) Compact Non-Extensible Outdoor1tủ
5Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2CC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà (có thiết kế vỏ tủ để đặt ngoài trời)RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2CC) Compact Non-Extensible Outdoor1tủ
Q I.2. Phần thiết bị lắp lại
1Tụ bù 22kV lắp lạiTB-22kV (TD)1bộ
2Chống sét van 22kV lắp lạiCSV-22kV (TD)1bộ
R I.3. Phần thiết bị lắp lại
1Thu hồi cầu dao phụ tải 22kVTH-CDPT 22kV8bộ
2Thu hồi chống sét van 22kVTH-CSV 22kV9bộ
S II. Phần vật liệu
T II.1. Phần vật liệu lắp mới
1Tiếp địa tủ RMU (231.28kg/bộ)TĐ-RMU2bộ
2Hào cáp đơn đi dưới nền BTXMHC1-BTXM111m
3Hào cáp đôi đi dưới nền BTXMHC2-BTXM94m
4Hào cáp trung thế hạ thế đi dưới nền BTXMHCTT-HT-BTXM22m
5Hào cáp đơn đi dưới nền BT asphaltHC1-BTAF922m
6Hào cáp đôi đi dưới nền BT asphaltHC2-BTAF41m
7Hào cáp trung thế hạ thế đi dưới nền BT asphaltHCTT-HT-BTAF47m
8Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè đá xẻHC2-ĐX6m
9Hào cáp trung thế hạ thế đi dưới vỉa hè đá xẻHCTT-HT-ĐX13m
10Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè TerazooHC1-Terazoo8m
11Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè TerazooHC2-Terazoo8m
12Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm21.327m
13Tấm đan vị trí hộp nối cáp8tấm
14Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x70mm2-Đổ nhựa resinHN 22kV/Cu/XLPE-3x70mm21bộ
15Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm27bộ
16Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x50mm2T-Plug 22kV 3x50mm26bộ
17Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x70mm2T-Plug 22kV 3x70mm23bộ
18Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2T-Plug 22kV 3x240mm218bộ
19Biển tên lộ cáp ngầm (KT: 150x100)BTL28cái
20Biển tên tủ RMUBTL7cái
21Vỏ tủ RMU 3 ngăn, sơn tĩnh điện, đặt bệ ngoài trời. Đế được hàn bằng U100x60 mạ nhúng nóng. Thân, nóc, hồi vỏ tủ được thiết kế lắp ráp rời)V-RMU 3N1bộ
22Vỏ tủ RMU 4 ngăn, sơn tĩnh điện, đặt bệ ngoài trời. Đế được hàn bằng U100x60 mạ nhúng nóng. Thân, nóc, hồi vỏ tủ được thiết kế lắp ráp rời)V-RMU 4N1bộ
23Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm222m
24Đầu cốt đồng M50M-5032cái
25Xà phụ 2 pha XP2 (21,33kg/bộ)XP-21bộ
26Xà phụ 3 pha XP3 (23,9kg/bộ)XP-31bộ
27Dây tiếp địa (13,85kg/bộ)DTĐ1bộ
28Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE 1x95mm2ACSR/XLPE/HDPE 1x9518m
29Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-1x50mm222kV CU/XLPE/PVC7m
30Sứ đứng 22kVSĐ-22kV5quả
31Đầu cốt đồng nhôm AM95AM953cái
U II.2. Phần vật liệu lắp lại
1Kéo lại cáp ngầm 22kV 3x50 mm2CN-3x50 TD14m
2Kéo lại cáp ngầm 22kV 3x70 mm2CN-3x70 TD57m
3Kéo lại cáp ngầm 22kV 3x240 mm2CN-3x240 TD188m
4Lắp lại cầu chì tự rơi 22kVSI-22kV TD1bộ
5Lắp lại xà đỡ TuX-TU TD1bộ
6Lắp lại xà đỡ cầu chì tự rơiX-SI TD1bộ
7Lắp lại xà đỡ chống sét vanX-CSV TD1bộ
8Lắp lại ghế thao tácGTT TD1bộ
9Lắp lại thang sắtTS TD1bộ
10Lắp lại sứ đứng 22kVSĐ-22kV TD10quả
V II.3. Phần vật liệu thu hồi
1Thu hồi dây nhôm bọc ACSR-120mm2TH-ACSR120 mm2150m
2Thu hồi dây nhôm trần AC-120mm2TH-AC120 mm22.772m
3Thu hồi cáp ngầm 22kV 3x240mm2TH-CN 3x240 mm25m
4Thu hồi cáp ngầm 22kV 3x70mm2TH-CN 3x70 mm298m
5Thu hồi cáp ngầm 22kV 3x50mm2TH-CN 3x50 mm214m
6Thu hồi cột LT18mTH-LT182cột
7Thu hồi xà lệch dọc tuyếnTH- XLD3bộ
8Thu hồi xà lệchTH-XL5bộ
9Thu hồi xà néo ngang tuyếnTH-X2N4bộ
10Thu hồi xà lệch 1 pha trên 2 pha dướiTH-1T2D4bộ
11Thu hồi xà lệch 1 pha trên 2 pha dưới dọc tuyếnTH-1T2D-D4bộ
12Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơiTH-XSI4bộ
13Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tảiTH-XCDPT8bộ
14Thu hồi xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét vanTH-XHĐC+CSV11bộ
15Thu hồi xà phụ 1 phaTH-XP16bộ
16Thu hồi xà phụ 3 phaTH-XP34bộ
17Thu hồi ghế thao tácTH-GTT7bộ
18Thu hồi thang sắtTH-TS8bộ
19Thu hồi cầu chì tự rơi 22kVTH-SI 22kV4bộ
20Thu hồi kẹp quai + kẹp hottlineTH-KQ+HL3bộ
21Thu hồi sứ đứng 22kVTH-SĐ 22kV139quả
22Thu hồi chuỗi néo đơn polymer 22kVTH-CN 22kV21chuỗi
23Thu hồi chuỗi néo kép polymer 22kVTH-CNK 22kV6chuỗi
W C.1.2. Trạm biến áp
X I. Phần thiết bị
Y I.1. Phần thiết bị lắp mới
1Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có ngăn có thể tích hợp tủ RMU 4 ngăn-22kV-TBA hợp bộ đứng compact 600V-630A (bao gồm hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27)HB-RMU 4 - 630A1trụ
2Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có ngăn có thể tích hợp tủ RMU 4 ngăn-22kV-TBA hợp bộ đứng compact 600V-1000A (bao gồm hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27)HB-RMU 4 - 1000A2trụ
3Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có ngăn có thể tích hợp tủ RMU 3 ngăn-22kV-TBA hợp bộ đứng compact 600V-1000A (bao gồm hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27)HB-RMU 3 - 1000A2trụ
Z I.2. Phần thiết bị lắp lại
1Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV lắp lạiMBA 400kVA-22/0,4 (TD)1máy
2Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV lắp lạiMBA 630kVA-22/0,4 (TD)4máy
AA I.3. Phần thiết bị thu hồi
1Tủ điện hạ thế 600V-630A thu hồiTH-THT 630A1tủ
2Tủ điện hạ thế 600V-1000A thu hồiTH-THT 1000A4tủ
3Chống sét van 22kV thu hồiTH-CSV-22kV5bộ
4Tủ tụ bù thu hồiTH-TTB4tủ
AB II. Phần vật liệu
AC II.1. Phần vật liệu lắp mới
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- Ruột đồng-1x50mm2- Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ -Chống thấm nước22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x50mm2105m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm245m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50mm225m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm225m
5Sứ Elbow-22kVS-Elbow 22kV5bộ
6Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2Elbow 22kV 3x505bộ
7Đầu cốt đồng M-35M35120cái
8Đầu cốt đồng M-50M5010cái
9Đầu cốt đồng M-120M12026cái
10Đầu cốt đồng M-240M24064cái
11Biển báo an toànB-AT10cái
12Biển báo tên trạmBB-TT5cái
13Biển tên tủ RMU, hạ thếBB-RMU5cái
14Biển tên lộ, tụ bùBB-TL29cái
15Thanh thép MT25x4 (0,785kg/m)DTĐ3bộ
16Hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt đặt tại vỉa hè đá xẻ (312.1kg/bộ)TĐT-ĐX2bộ
17Cát vàng đổ móng trụ chống thấmCát vàng2,5m3
18Đá 4x6 chống chim chuộtĐá 4x62,5m3
AD II.2. Phần vật liệu tận dụng
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 tận dụngCu 1x120 TD32m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 tận dụngCu 1x240 TD128m
AE II.3. Phần vật liệu thu hồi
1Thu hồi cột bê tông ly tâm cao 10mTH LT108cột
2Thu hồi cầu chì tự rơi 22kVTH SI 22kV5bộ
3Thu hồi xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyếnTH X27bộ
4Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơiTH XSI1bộ
5Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét vanTH XSI+CSV4bộ
6Thu hồi xà đỡ sứ trung gianTH XTG5bộ
7Thu hồi xà hạ thếTH X2-43bộ
8Thu hồi giá đỡ máy biến ápTH GMBA5bộ
9Thu hồi ghế thao tácTH GTT5bộ
10Thu hồi thang sắtTH TS5bộ
11Thu hồi sứ đứng 22kVTH SĐ-2264quả
12Thu hồi chuỗi néo đơn polymer 22kVTH CN-229chuỗi
13Thu hồi kẹp quai + kẹp hotlineTH Kq+HL12bộ
14Thu hồi cáp Cu/XLPE 1x50mm2TH Cu1x5075m
15Thu hồi cáp 0,6kV Cu/xlpe/pvc 1x120mm2TH Cu1x12028m
AF C.1.3. Hạ thế
AG I. Phần thiết bị
AH II. Phần vật liệu
AI II.1. Phần vật liệu lắp mới
1Hào cáp hạ thế đi nền BTXM loại 4 cápHC4-BTXM4m
2Hào cáp hạ thế đi dưới nền BT asphalt loại 2 cápHC2-BTAF39m
3Hào cáp hạ thế đi dưới nền BT asphalt loại 3 cápHC3-BTAF15m
4Hào cáp hạ thế đi dưới nền BT asphalt loại 4 cápHC4-BTAF8m
5Hào cáp hạ thế đi dưới vỉa hè Terazoo loại 1 cápHC1-Terazoo2m
6Hào cáp hạ thế đi dưới vỉa hè Terazoo loại 2 cápHC2-Terazoo6m
7Hào cáp hạ thế đi dưới vỉa hè Terazoo loại 3 cápHC3-Terazoo6m
8Hào cáp hạ thế đi dưới vỉa hè Terazoo loại 4 cápHC4-Terazoo5m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng -4x120mm2 có lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2712m
10Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnLT8,5/4.3/1904cột
11Tiếp địa lặp lạiRLL2bộ
12Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngĐC0.4kV-M-4x12044bộ
13Đầu cốt đồng nhôm AM120AM-12068cái
14Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,328kg/bộ)GĐĐ-11bộ
15Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (26,67kg/bộ)GĐĐ-24bộ
16Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (28.1kg/bộ)GĐK-12bộ
17Giá đỡ cáp lên cột kép loại 2 cáp (30.14kg/bộ)GĐK-22bộ
18Biển tên lộ cáp ngầm (KT: 150x100)BTL18cái
AJ II.2. Phần vật liệu lắp lại
1Kéo lại cáp ngầm 0.4kV 4x120 mm2CN-4x120 TD29m
2Tháo ra lắp lại H4H4 TD3cái
3Tháo ra lắp lại H2H2 TD1cái
4Tháo ra lắp lại hòm 3F3F TD2cái
5Tháo ra lắp lại cáp VX4x25VX4x25 TD10m
6Tháo ra lắp lại cáp VX2x25VX2x25 TD20m
AK II.3. Phần vật liệu thu hồi
1Thu hồi cột H7,5TH-H7,51cột
2Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120mm2TH-VX 4x120179m
AL C.2. Nhân công theo TT12
AM C.2.1. Đường dây trung thế
AN I. Phần thiết bị
AO II. Phần vật liệu
1Móng tủ RMU 3 ngănM-RMU 3 ngăn1móng
2Móng tủ RMU 4 ngănM-RMU 4 ngăn1móng
3Tiếp địa tủ RMU (231.28kg/bộ)TĐ-RMU2bộ
4Hào cáp đơn đi dưới nền BTXMHC1-BTXM111m
5Hào cáp đôi đi dưới nền BTXMHC2-BTXM94m
6Hào cáp trung thế hạ thế đi dưới nền BTXMHCTT-HT-BTXM22m
7Hào cáp đơn đi dưới nền BT asphaltHC1-BTAF922m
8Hào cáp đôi đi dưới nền BT asphaltHC2-BTAF41m
9Hào cáp trung thế hạ thế đi dưới nền BT asphaltHCTT-HT-BTAF47m
10Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè đá xẻHC2-ĐX6m
11Hào cáp trung thế hạ thế đi dưới vỉa hè đá xẻHCTT-HT-ĐX13m
12Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè TerazooHC1-Terazoo8m
13Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè TerazooHC2-Terazoo8m
14Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150HDPE D195/1501.417m
15Ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100HDPE D130/10036m
16Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D219,1, dày 5,16mmOT-ĐK54m
17Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gangMC-G151cái
18Tấm đan vị trí hộp nối cáp8tấm
AP C.2.2. Trạm biến áp
AQ I. Phần thiết bị
AR II. Phần vật liệu
1Hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt đặt tại vỉa hè đá xẻ (312.1kg/bộ)TĐT-ĐX2bộ
2Móng trụ trạm hợp bộ 3 ngănM-THB 3N1móng
3Móng trụ trạm hợp bộ 4 ngănM-THB 4N4móng
AS C.2. 3. Hạ thế
AT I. Phần thiết bị
AU II. Phần vật liệu
1Hào cáp hạ thế đi nền BTXM loại 4 cápHC4-BTXM4m
2Hào cáp hạ thế đi dưới nền BT asphalt loại 2 cápHC2-BTAF39m
3Hào cáp hạ thế đi dưới nền BT asphalt loại 3 cápHC3-BTAF15m
4Hào cáp hạ thế đi dưới nền BT asphalt loại 4 cápHC4-BTAF8m
5Hào cáp hạ thế đi dưới vỉa hè Terazoo loại 1 cápHC1-Terazoo2m
6Hào cáp hạ thế đi dưới vỉa hè Terazoo loại 2 cápHC2-Terazoo6m
7Hào cáp hạ thế đi dưới vỉa hè Terazoo loại 3 cápHC3-Terazoo6m
8Hào cáp hạ thế đi dưới vỉa hè Terazoo loại 4 cápHC4-Terazoo5m
9Móng MĐ-3MĐ-32móng
10Tiếp địa lặp lạiRLL2bộ
11Ống nhựa gân xoắn HDPE 110/90HDPE D110/90621m
12Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gangMC-G9cái
AV D. Hoàn trả
AW D.1. Đường dây trung thế
1Hoàn trả 1m2 đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm119,8m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường 426m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ12,35m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo8,4m2
AX D.2. Trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ22,5m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo33,75m2
AY D.3. Hạ thế
1Hoàn trả 1m2 đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm2,4m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường 33,3m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo10,6m2
AZ E. Vận chuyển
BA E.1. Phần thiết bị
BB I. Đường dây trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn7ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn7ca
BC II. Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn5ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn5ca
BD E.2. Phần vật liệu
BE I. Đường dây trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn10ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn10ca
BF II. Trạm biến áp
1Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn5ca
BG III. Hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn3ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn3ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới đường dây hoặc cải tạo đường dây trung áp có cấp điện áp 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.790.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường) và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động22
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng;- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Đội trưởng thi công 1 - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 1 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành.11
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 20 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 20 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn xe2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy3
4 Máy bơm nước máy3
5 Máy đầm bê tông các loại máy3
6 Máy hàn điện máy2
7 Máy phát điện >10kVA máy2
8 Tời kéo bộ3
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ5
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ2
11 Tiếp địa di động bộ10
12 Palăng xích > 2,5 tấn cái3
13 Mễ ra dây có phanh hãm cái3
14 Máy hãm dây cái3
15 Puly từ 3÷7 cái5
16 Lắc tay 3 tấn cái3
17 Các thiết bị thí nghiệm trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->