Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: “Cải tạo đường dây trung áp nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu nội thị thị xã Sơn Tây lộ 473 E1.44”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220226322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: “Cải tạo đường dây trung áp nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu nội thị thị xã Sơn Tây lộ 473 E1.44” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220149183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-20 15:10:00 đến ngày 2022-03-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,758,995,561 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới đường dây hoặc cải tạo đường dây trung áp có cấp điện áp 22kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.790.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường) và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng;- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 1 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 20 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Palăng xích > 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Mễ ra dây có phanh hãm | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy hãm dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Puly từ 3÷7 | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Lắc tay 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: “Cải tạo đường dây trung áp nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu nội thị thị xã Sơn Tây lộ 473 E1.44” Cải tạo đường dây trung áp nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu nội thị thị xã Sơn Tây lộ 473 E1.44 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình: Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Báo cáo tài chính ba năm 2018, 2019, 2020 được chứng thực kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. 2.1. Đối với hợp đồng tương tự: - Quy mô và tính chất tương tự đáp ứng kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp (Thi công xây dựng và lắp đặt vật tư, thiết bị công trình điện) tương tự tại Mẫu 03. 2.2. Nhân sự chủ chốt và máy móc thiết bị phục vụ công tác thi công công trình: Đáp ứng theo Mẫu 04A, 04B và kèm theo các tài liệu chứng minh. 2.3. Nhà thầu phải cam kết đảm bảo VSMT, cam kết đổ phế thải xây dựng theo đúng nơi quy định được cấp phép của thành phố. Yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được thành phố cấp phép quản lý bãi đổ thải. 2.4. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa - Cam kết về chất lượng hàng hóa - Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng - Có cam kết hàng hoá phải mới 100%. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. Phần vật tư, thiết bị A cấp, B vận chuyển đến vị trí thi công | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-≥ 16kA/1s-(2CD+1CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà (Bao gồm: 02 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 01 ngăn CC sang MBA,bộ báo sự cố đầu cáp, tự động giải trừ sự cố, đồng hồ áp lực khí, điện trở sấy) | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+CC) Compact Non-Extensible Indoor | 3 | Tủ |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2CC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà (Bao gồm: 02 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 02 ngăn CC sang MBA,bộ báo sự cố đầu cáp, tự động giải trừ sự cố, đồng hồ áp lực khí, điện trở sấy) | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2CC) Compact Non-Extensible Indoor | 3 | Tủ |
| 3 | Tủ RMU 22kV-630A-≥ 16kA/1s-(3CD+1CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà (Bao gồm: 03 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 01 ngăn CC sang MBA,bộ báo sự cố đầu cáp, tự động giải trừ sự cố, đồng hồ áp lực khí, điện trở sấy) | RMU 22kV-630A-16kA/s (3CD+CC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | Tủ |
| 4 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có ngăn có thể tích hợp tủ RMU 4 ngăn-22kV-TBA hợp bộ đứng compact 600V-630A (Bao gồm: 01 Tủ điện hạ thế 600V-630A gồm: 01 MCCB-3P-630A-65kA/s, 01 MCCB-3P-400A-50kA/s, 02 MCCB-3P-250A-36kA/s, 01 MCB-3P-25A, 01 bộ TI-600/5A, CCX:0.5, 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V, Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*80*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch >40kA/s; 01 Máng cáp cao thế; 01 Máng cáp hạ thế; 01 Hộp chụp cực MBA; 01 Giá kiểm tra MBA; 01 Máng thu dầu MBA; 06 Bu lông móng D27) | HB-RMU 4 - 630A | 1 | Trụ |
| 5 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có ngăn có thể tích hợp tủ RMU 4 ngăn-22kV-TBA hợp bộ đứng compact 600V-1000A (Bao gồm: 01 Tủ điện hạ thế 600V-1000A gồm: 01 MCCB-3P-1000A-65kA/s, 02 MCCB-3P-400A-50kA/s, 03 MCCB-3P-250A-36kA/s, 01 MCB-3P-25A, 01 bộ TI-1000/5A, CCX:0.5, 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V, Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*80*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch >40kA/s; 01 Máng cáp cao thế; 01 Máng cáp hạ thế; 01 Hộp chụp cực MBA; 01 Giá kiểm tra MBA; 01 Máng thu dầu MBA; 06 Bu lông móng D27) | HB-RMU 4 - 1000A | 2 | Trụ |
| 6 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có ngăn có thể tích hợp tủ RMU 3 ngăn-22kV-TBA hợp bộ đứng compact 600V-1000A (Bao gồm: 01 Tủ điện hạ thế 600V-1000A gồm: 01 MCCB-3P-1000A-65kA/s, 02 MCCB-3P-400A-50kA/s, 03 MCCB-3P-250A-36kA/s, 01 MCB-3P-25A, 01 bộ TI-1000/5A, CCX:0.5, 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V, Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*80*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch >40kA/s; 01 Máng cáp cao thế; 01 Máng cáp hạ thế; 01 Hộp chụp cực MBA; 01 Giá kiểm tra MBA; 01 Máng thu dầu MBA; 06 Bu lông móng D27) | HB-RMU 3 - 1000A | 2 | Trụ |
| 7 | Cầu chì ống 22kV-25A | CC-25A | 1 | Bộ |
| 8 | Cầu chì ống 22kV-31,5A | CC-31,5A | 6 | Bộ |
| 9 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 1.327 | Mét |
| 10 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 105 | Mét |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 712 | Mét |
| 12 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | T-Plug 22kV 3x240mm2 | 18 | Bộ |
| 13 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x70mm2 | T-Plug 22kV 3x70mm2 | 3 | Bộ |
| 14 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x50mm2 | T-Plug 22kV 3x50mm2 | 6 | Bộ |
| 15 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | Elbow 22kV 3x50mm2 | 5 | Bộ |
| 16 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 7 | Bộ |
| 17 | Hộp nối cáp 22kV-3x70mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy | HN 22kV/Cu/XLPE-3x70mm2 | 1 | Bộ |
| 18 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x120mm2 | 44 | Bộ |
| 19 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | HDPE D195/150 | 1.417 | Mét |
| 20 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 | HDPE D130/100 | 36 | Mét |
| 21 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 110/90 | HDPE D110/90 | 621 | Mét |
| 22 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 18 | Cái |
| B | B. Phần vật tư B cấp | |||
| C | B.1. Đường dây trung thế | |||
| D | I. Phần thiết bị | |||
| E | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Tiếp địa tủ RMU (231.28kg/bộ) | TĐ-RMU | 2 | bộ |
| 2 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D219,1, dày 5,16mm | OT-ĐK | 54 | m |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm | BBHC | 1.538 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | MC-G | 151 | cái |
| 5 | Biển tên lộ cáp ngầm (KT: 150x100) | BTLCN | 28 | cái |
| 6 | Biển tên tủ RMU | BTL-RMU | 7 | cái |
| 7 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn, sơn tĩnh điện, đặt bệ ngoài trời. Đế được hàn bằng U100x60 mạ nhúng nóng. Thân, nóc, hồi vỏ tủ được thiết kế lắp ráp rời) | V-RMU 3N | 1 | bộ |
| 8 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn, sơn tĩnh điện, đặt bệ ngoài trời. Đế được hàn bằng U100x60 mạ nhúng nóng. Thân, nóc, hồi vỏ tủ được thiết kế lắp ráp rời) | V-RMU 4N | 1 | bộ |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 22 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng M50 | M-50 | 32 | cái |
| 11 | Xà phụ 2 pha XP2 (21,33kg/bộ) | XP-2 | 1 | bộ |
| 12 | Xà phụ 3 pha XP3 (23,9kg/bộ) | XP-3 | 1 | bộ |
| 13 | Dây tiếp địa (13,85kg/bộ) | DTĐ | 1 | bộ |
| 14 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE 1x95mm2 | 24kV-ACSR/XLPE/HDPE 1x95 | 18 | m |
| 15 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-1x50mm2 | 22kV CU/XLPE/PVC | 7 | m |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bulong A50-150 | GN-3BL A50-150 | 18 | cái |
| 17 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 1 | cuộn |
| 18 | Sứ đứng 22kV | SĐ-22kV | 5 | quả |
| 19 | Dây buộc định hình | DBĐH | 6 | bộ |
| 20 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 | Cosse C-A95 | 3 | cái |
| F | B.2. Trạm biến áp | |||
| G | I. Phần thiết bị | |||
| H | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2 | 45 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50mm2 | 25 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 25 | m |
| 4 | Sứ Elbow-22kV | S-Elbow 22kV | 5 | bộ |
| 5 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 | 2x2,5mm2 | 25 | m |
| 6 | Ống co ngót hạ thế 1x240 | OCN 1x240 | 7,2 | m |
| 7 | Ống co ngót hạ thế 1x185 | OCN 1x185 | 1,6 | m |
| 8 | Ống co ngót hạ thế 1x120 | OCN 1x120 | 2,6 | m |
| 9 | Cosse ép Cu 35mm2 | Cosse C35 | 120 | cái |
| 10 | Cosse ép Cu 50mm2 | Cosse C50 | 10 | cái |
| 11 | Cosse ép Cu 120mm2 | Cosse C120 | 26 | cái |
| 12 | Cosse ép Cu 240mm2 | Cosse C240 | 64 | cái |
| 13 | Biển báo an toàn | B-AT | 10 | cái |
| 14 | Biển báo tên trạm | BB-TT | 5 | cái |
| 15 | Biển tên tủ RMU, hạ thế | BB-RMU | 5 | cái |
| 16 | Khóa | KMK | 10 | cái |
| 17 | Biển tên lộ, tụ bù | BB-TL | 29 | cái |
| 18 | Thanh thép MT25x4 (0,785kg/m) | DTĐ | 3 | bộ |
| 19 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt đặt tại vỉa hè đá xẻ (312.1kg/bộ) | TĐT-ĐX | 2 | bộ |
| 20 | Cát vàng đổ móng trụ chống thấm | Cát vàng | 2,5 | m3 |
| 21 | Đá 4x6 chống chim chuột | Đá 4x6 | 2,5 | m3 |
| I | B.3. Hạ thế | |||
| J | I. Phần thiết bị | |||
| K | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | LT8,5/4.3/190 | 4 | cột |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm | BBHC | 486 | m |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | MC-G | 9 | cái |
| 4 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 2 | bộ |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2 | 2 | m |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 | Cosse C35 | 2 | cái |
| 7 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 6 | m |
| 8 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 | Cosse C-A120 | 68 | cái |
| 9 | Ống co ngót hạ thế 1x120 | OCN 1x120 | 13,6 | m |
| 10 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,328kg/bộ) | GĐĐ-1 | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (26,67kg/bộ) | GĐĐ-2 | 4 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (28.1kg/bộ) | GĐK-1 | 2 | bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp lên cột kép loại 2 cáp (30.14kg/bộ) | GĐK-2 | 2 | bộ |
| 14 | Biển tên lộ cáp ngầm (KT: 150x100) | BTL | 18 | cái |
| 15 | Kẹp hãm cáp ABC-4x120 | 4 x 120 mm2 | 6 | cái |
| 16 | Đai thép+ khóa đai | ĐT+KĐ | 19 | bộ |
| 17 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 25 | m |
| L | C. Phần nhân công B thực hiện: (bao gồm VL, NC, MTC) | |||
| M | C.1. Nhân công theo định mức 4970, 203 | |||
| N | C.1.1. Đường dây trung thế | |||
| O | I. Phần thiết bị | |||
| P | I.1. Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+CC) Compact Non-Extensible Indoor | 2 | tủ |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2CC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2CC) Compact Non-Extensible Indoor | 2 | tủ |
| 3 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(3CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà | RMU 22kV-630A-16kA/s (3CD+CC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| 4 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà (có thiết kế vỏ tủ để đặt ngoài trời) | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+CC) Compact Non-Extensible Outdoor | 1 | tủ |
| 5 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2CC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà (có thiết kế vỏ tủ để đặt ngoài trời) | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2CC) Compact Non-Extensible Outdoor | 1 | tủ |
| Q | I.2. Phần thiết bị lắp lại | |||
| 1 | Tụ bù 22kV lắp lại | TB-22kV (TD) | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV lắp lại | CSV-22kV (TD) | 1 | bộ |
| R | I.3. Phần thiết bị lắp lại | |||
| 1 | Thu hồi cầu dao phụ tải 22kV | TH-CDPT 22kV | 8 | bộ |
| 2 | Thu hồi chống sét van 22kV | TH-CSV 22kV | 9 | bộ |
| S | II. Phần vật liệu | |||
| T | II.1. Phần vật liệu lắp mới | |||
| 1 | Tiếp địa tủ RMU (231.28kg/bộ) | TĐ-RMU | 2 | bộ |
| 2 | Hào cáp đơn đi dưới nền BTXM | HC1-BTXM | 111 | m |
| 3 | Hào cáp đôi đi dưới nền BTXM | HC2-BTXM | 94 | m |
| 4 | Hào cáp trung thế hạ thế đi dưới nền BTXM | HCTT-HT-BTXM | 22 | m |
| 5 | Hào cáp đơn đi dưới nền BT asphalt | HC1-BTAF | 922 | m |
| 6 | Hào cáp đôi đi dưới nền BT asphalt | HC2-BTAF | 41 | m |
| 7 | Hào cáp trung thế hạ thế đi dưới nền BT asphalt | HCTT-HT-BTAF | 47 | m |
| 8 | Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè đá xẻ | HC2-ĐX | 6 | m |
| 9 | Hào cáp trung thế hạ thế đi dưới vỉa hè đá xẻ | HCTT-HT-ĐX | 13 | m |
| 10 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè Terazoo | HC1-Terazoo | 8 | m |
| 11 | Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè Terazoo | HC2-Terazoo | 8 | m |
| 12 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 1.327 | m |
| 13 | Tấm đan vị trí hộp nối cáp | TĐ | 8 | tấm |
| 14 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x70mm2-Đổ nhựa resin | HN 22kV/Cu/XLPE-3x70mm2 | 1 | bộ |
| 15 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 7 | bộ |
| 16 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x50mm2 | T-Plug 22kV 3x50mm2 | 6 | bộ |
| 17 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x70mm2 | T-Plug 22kV 3x70mm2 | 3 | bộ |
| 18 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | T-Plug 22kV 3x240mm2 | 18 | bộ |
| 19 | Biển tên lộ cáp ngầm (KT: 150x100) | BTL | 28 | cái |
| 20 | Biển tên tủ RMU | BTL | 7 | cái |
| 21 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn, sơn tĩnh điện, đặt bệ ngoài trời. Đế được hàn bằng U100x60 mạ nhúng nóng. Thân, nóc, hồi vỏ tủ được thiết kế lắp ráp rời) | V-RMU 3N | 1 | bộ |
| 22 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn, sơn tĩnh điện, đặt bệ ngoài trời. Đế được hàn bằng U100x60 mạ nhúng nóng. Thân, nóc, hồi vỏ tủ được thiết kế lắp ráp rời) | V-RMU 4N | 1 | bộ |
| 23 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 22 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng M50 | M-50 | 32 | cái |
| 25 | Xà phụ 2 pha XP2 (21,33kg/bộ) | XP-2 | 1 | bộ |
| 26 | Xà phụ 3 pha XP3 (23,9kg/bộ) | XP-3 | 1 | bộ |
| 27 | Dây tiếp địa (13,85kg/bộ) | DTĐ | 1 | bộ |
| 28 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE 1x95mm2 | ACSR/XLPE/HDPE 1x95 | 18 | m |
| 29 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-1x50mm2 | 22kV CU/XLPE/PVC | 7 | m |
| 30 | Sứ đứng 22kV | SĐ-22kV | 5 | quả |
| 31 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | AM95 | 3 | cái |
| U | II.2. Phần vật liệu lắp lại | |||
| 1 | Kéo lại cáp ngầm 22kV 3x50 mm2 | CN-3x50 TD | 14 | m |
| 2 | Kéo lại cáp ngầm 22kV 3x70 mm2 | CN-3x70 TD | 57 | m |
| 3 | Kéo lại cáp ngầm 22kV 3x240 mm2 | CN-3x240 TD | 188 | m |
| 4 | Lắp lại cầu chì tự rơi 22kV | SI-22kV TD | 1 | bộ |
| 5 | Lắp lại xà đỡ Tu | X-TU TD | 1 | bộ |
| 6 | Lắp lại xà đỡ cầu chì tự rơi | X-SI TD | 1 | bộ |
| 7 | Lắp lại xà đỡ chống sét van | X-CSV TD | 1 | bộ |
| 8 | Lắp lại ghế thao tác | GTT TD | 1 | bộ |
| 9 | Lắp lại thang sắt | TS TD | 1 | bộ |
| 10 | Lắp lại sứ đứng 22kV | SĐ-22kV TD | 10 | quả |
| V | II.3. Phần vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm bọc ACSR-120mm2 | TH-ACSR120 mm2 | 150 | m |
| 2 | Thu hồi dây nhôm trần AC-120mm2 | TH-AC120 mm2 | 2.772 | m |
| 3 | Thu hồi cáp ngầm 22kV 3x240mm2 | TH-CN 3x240 mm2 | 5 | m |
| 4 | Thu hồi cáp ngầm 22kV 3x70mm2 | TH-CN 3x70 mm2 | 98 | m |
| 5 | Thu hồi cáp ngầm 22kV 3x50mm2 | TH-CN 3x50 mm2 | 14 | m |
| 6 | Thu hồi cột LT18m | TH-LT18 | 2 | cột |
| 7 | Thu hồi xà lệch dọc tuyến | TH- XLD | 3 | bộ |
| 8 | Thu hồi xà lệch | TH-XL | 5 | bộ |
| 9 | Thu hồi xà néo ngang tuyến | TH-X2N | 4 | bộ |
| 10 | Thu hồi xà lệch 1 pha trên 2 pha dưới | TH-1T2D | 4 | bộ |
| 11 | Thu hồi xà lệch 1 pha trên 2 pha dưới dọc tuyến | TH-1T2D-D | 4 | bộ |
| 12 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi | TH-XSI | 4 | bộ |
| 13 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải | TH-XCDPT | 8 | bộ |
| 14 | Thu hồi xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van | TH-XHĐC+CSV | 11 | bộ |
| 15 | Thu hồi xà phụ 1 pha | TH-XP1 | 6 | bộ |
| 16 | Thu hồi xà phụ 3 pha | TH-XP3 | 4 | bộ |
| 17 | Thu hồi ghế thao tác | TH-GTT | 7 | bộ |
| 18 | Thu hồi thang sắt | TH-TS | 8 | bộ |
| 19 | Thu hồi cầu chì tự rơi 22kV | TH-SI 22kV | 4 | bộ |
| 20 | Thu hồi kẹp quai + kẹp hottline | TH-KQ+HL | 3 | bộ |
| 21 | Thu hồi sứ đứng 22kV | TH-SĐ 22kV | 139 | quả |
| 22 | Thu hồi chuỗi néo đơn polymer 22kV | TH-CN 22kV | 21 | chuỗi |
| 23 | Thu hồi chuỗi néo kép polymer 22kV | TH-CNK 22kV | 6 | chuỗi |
| W | C.1.2. Trạm biến áp | |||
| X | I. Phần thiết bị | |||
| Y | I.1. Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có ngăn có thể tích hợp tủ RMU 4 ngăn-22kV-TBA hợp bộ đứng compact 600V-630A (bao gồm hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27) | HB-RMU 4 - 630A | 1 | trụ |
| 2 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có ngăn có thể tích hợp tủ RMU 4 ngăn-22kV-TBA hợp bộ đứng compact 600V-1000A (bao gồm hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27) | HB-RMU 4 - 1000A | 2 | trụ |
| 3 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, có ngăn có thể tích hợp tủ RMU 3 ngăn-22kV-TBA hợp bộ đứng compact 600V-1000A (bao gồm hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27) | HB-RMU 3 - 1000A | 2 | trụ |
| Z | I.2. Phần thiết bị lắp lại | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV lắp lại | MBA 400kVA-22/0,4 (TD) | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV lắp lại | MBA 630kVA-22/0,4 (TD) | 4 | máy |
| AA | I.3. Phần thiết bị thu hồi | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 600V-630A thu hồi | TH-THT 630A | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện hạ thế 600V-1000A thu hồi | TH-THT 1000A | 4 | tủ |
| 3 | Chống sét van 22kV thu hồi | TH-CSV-22kV | 5 | bộ |
| 4 | Tủ tụ bù thu hồi | TH-TTB | 4 | tủ |
| AB | II. Phần vật liệu | |||
| AC | II.1. Phần vật liệu lắp mới | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- Ruột đồng-1x50mm2- Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ -Chống thấm nước | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x50mm2 | 105 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2 | 45 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50mm2 | 25 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 25 | m |
| 5 | Sứ Elbow-22kV | S-Elbow 22kV | 5 | bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | Elbow 22kV 3x50 | 5 | bộ |
| 7 | Đầu cốt đồng M-35 | M35 | 120 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M-50 | M50 | 10 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M-120 | M120 | 26 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M-240 | M240 | 64 | cái |
| 11 | Biển báo an toàn | B-AT | 10 | cái |
| 12 | Biển báo tên trạm | BB-TT | 5 | cái |
| 13 | Biển tên tủ RMU, hạ thế | BB-RMU | 5 | cái |
| 14 | Biển tên lộ, tụ bù | BB-TL | 29 | cái |
| 15 | Thanh thép MT25x4 (0,785kg/m) | DTĐ | 3 | bộ |
| 16 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt đặt tại vỉa hè đá xẻ (312.1kg/bộ) | TĐT-ĐX | 2 | bộ |
| 17 | Cát vàng đổ móng trụ chống thấm | Cát vàng | 2,5 | m3 |
| 18 | Đá 4x6 chống chim chuột | Đá 4x6 | 2,5 | m3 |
| AD | II.2. Phần vật liệu tận dụng | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 tận dụng | Cu 1x120 TD | 32 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 tận dụng | Cu 1x240 TD | 128 | m |
| AE | II.3. Phần vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông ly tâm cao 10m | TH LT10 | 8 | cột |
| 2 | Thu hồi cầu chì tự rơi 22kV | TH SI 22kV | 5 | bộ |
| 3 | Thu hồi xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến | TH X2 | 7 | bộ |
| 4 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi | TH XSI | 1 | bộ |
| 5 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van | TH XSI+CSV | 4 | bộ |
| 6 | Thu hồi xà đỡ sứ trung gian | TH XTG | 5 | bộ |
| 7 | Thu hồi xà hạ thế | TH X2-4 | 3 | bộ |
| 8 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp | TH GMBA | 5 | bộ |
| 9 | Thu hồi ghế thao tác | TH GTT | 5 | bộ |
| 10 | Thu hồi thang sắt | TH TS | 5 | bộ |
| 11 | Thu hồi sứ đứng 22kV | TH SĐ-22 | 64 | quả |
| 12 | Thu hồi chuỗi néo đơn polymer 22kV | TH CN-22 | 9 | chuỗi |
| 13 | Thu hồi kẹp quai + kẹp hotline | TH Kq+HL | 12 | bộ |
| 14 | Thu hồi cáp Cu/XLPE 1x50mm2 | TH Cu1x50 | 75 | m |
| 15 | Thu hồi cáp 0,6kV Cu/xlpe/pvc 1x120mm2 | TH Cu1x120 | 28 | m |
| AF | C.1.3. Hạ thế | |||
| AG | I. Phần thiết bị | |||
| AH | II. Phần vật liệu | |||
| AI | II.1. Phần vật liệu lắp mới | |||
| 1 | Hào cáp hạ thế đi nền BTXM loại 4 cáp | HC4-BTXM | 4 | m |
| 2 | Hào cáp hạ thế đi dưới nền BT asphalt loại 2 cáp | HC2-BTAF | 39 | m |
| 3 | Hào cáp hạ thế đi dưới nền BT asphalt loại 3 cáp | HC3-BTAF | 15 | m |
| 4 | Hào cáp hạ thế đi dưới nền BT asphalt loại 4 cáp | HC4-BTAF | 8 | m |
| 5 | Hào cáp hạ thế đi dưới vỉa hè Terazoo loại 1 cáp | HC1-Terazoo | 2 | m |
| 6 | Hào cáp hạ thế đi dưới vỉa hè Terazoo loại 2 cáp | HC2-Terazoo | 6 | m |
| 7 | Hào cáp hạ thế đi dưới vỉa hè Terazoo loại 3 cáp | HC3-Terazoo | 6 | m |
| 8 | Hào cáp hạ thế đi dưới vỉa hè Terazoo loại 4 cáp | HC4-Terazoo | 5 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng -4x120mm2 có lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 712 | m |
| 10 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | LT8,5/4.3/190 | 4 | cột |
| 11 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 2 | bộ |
| 12 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | ĐC0.4kV-M-4x120 | 44 | bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | AM-120 | 68 | cái |
| 14 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,328kg/bộ) | GĐĐ-1 | 1 | bộ |
| 15 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (26,67kg/bộ) | GĐĐ-2 | 4 | bộ |
| 16 | Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (28.1kg/bộ) | GĐK-1 | 2 | bộ |
| 17 | Giá đỡ cáp lên cột kép loại 2 cáp (30.14kg/bộ) | GĐK-2 | 2 | bộ |
| 18 | Biển tên lộ cáp ngầm (KT: 150x100) | BTL | 18 | cái |
| AJ | II.2. Phần vật liệu lắp lại | |||
| 1 | Kéo lại cáp ngầm 0.4kV 4x120 mm2 | CN-4x120 TD | 29 | m |
| 2 | Tháo ra lắp lại H4 | H4 TD | 3 | cái |
| 3 | Tháo ra lắp lại H2 | H2 TD | 1 | cái |
| 4 | Tháo ra lắp lại hòm 3F | 3F TD | 2 | cái |
| 5 | Tháo ra lắp lại cáp VX4x25 | VX4x25 TD | 10 | m |
| 6 | Tháo ra lắp lại cáp VX2x25 | VX2x25 TD | 20 | m |
| AK | II.3. Phần vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột H7,5 | TH-H7,5 | 1 | cột |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120mm2 | TH-VX 4x120 | 179 | m |
| AL | C.2. Nhân công theo TT12 | |||
| AM | C.2.1. Đường dây trung thế | |||
| AN | I. Phần thiết bị | |||
| AO | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Móng tủ RMU 3 ngăn | M-RMU 3 ngăn | 1 | móng |
| 2 | Móng tủ RMU 4 ngăn | M-RMU 4 ngăn | 1 | móng |
| 3 | Tiếp địa tủ RMU (231.28kg/bộ) | TĐ-RMU | 2 | bộ |
| 4 | Hào cáp đơn đi dưới nền BTXM | HC1-BTXM | 111 | m |
| 5 | Hào cáp đôi đi dưới nền BTXM | HC2-BTXM | 94 | m |
| 6 | Hào cáp trung thế hạ thế đi dưới nền BTXM | HCTT-HT-BTXM | 22 | m |
| 7 | Hào cáp đơn đi dưới nền BT asphalt | HC1-BTAF | 922 | m |
| 8 | Hào cáp đôi đi dưới nền BT asphalt | HC2-BTAF | 41 | m |
| 9 | Hào cáp trung thế hạ thế đi dưới nền BT asphalt | HCTT-HT-BTAF | 47 | m |
| 10 | Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè đá xẻ | HC2-ĐX | 6 | m |
| 11 | Hào cáp trung thế hạ thế đi dưới vỉa hè đá xẻ | HCTT-HT-ĐX | 13 | m |
| 12 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè Terazoo | HC1-Terazoo | 8 | m |
| 13 | Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè Terazoo | HC2-Terazoo | 8 | m |
| 14 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | HDPE D195/150 | 1.417 | m |
| 15 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 | HDPE D130/100 | 36 | m |
| 16 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D219,1, dày 5,16mm | OT-ĐK | 54 | m |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | MC-G | 151 | cái |
| 18 | Tấm đan vị trí hộp nối cáp | TĐ | 8 | tấm |
| AP | C.2.2. Trạm biến áp | |||
| AQ | I. Phần thiết bị | |||
| AR | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ sắt đặt tại vỉa hè đá xẻ (312.1kg/bộ) | TĐT-ĐX | 2 | bộ |
| 2 | Móng trụ trạm hợp bộ 3 ngăn | M-THB 3N | 1 | móng |
| 3 | Móng trụ trạm hợp bộ 4 ngăn | M-THB 4N | 4 | móng |
| AS | C.2. 3. Hạ thế | |||
| AT | I. Phần thiết bị | |||
| AU | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Hào cáp hạ thế đi nền BTXM loại 4 cáp | HC4-BTXM | 4 | m |
| 2 | Hào cáp hạ thế đi dưới nền BT asphalt loại 2 cáp | HC2-BTAF | 39 | m |
| 3 | Hào cáp hạ thế đi dưới nền BT asphalt loại 3 cáp | HC3-BTAF | 15 | m |
| 4 | Hào cáp hạ thế đi dưới nền BT asphalt loại 4 cáp | HC4-BTAF | 8 | m |
| 5 | Hào cáp hạ thế đi dưới vỉa hè Terazoo loại 1 cáp | HC1-Terazoo | 2 | m |
| 6 | Hào cáp hạ thế đi dưới vỉa hè Terazoo loại 2 cáp | HC2-Terazoo | 6 | m |
| 7 | Hào cáp hạ thế đi dưới vỉa hè Terazoo loại 3 cáp | HC3-Terazoo | 6 | m |
| 8 | Hào cáp hạ thế đi dưới vỉa hè Terazoo loại 4 cáp | HC4-Terazoo | 5 | m |
| 9 | Móng MĐ-3 | MĐ-3 | 2 | móng |
| 10 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 2 | bộ |
| 11 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 110/90 | HDPE D110/90 | 621 | m |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | MC-G | 9 | cái |
| AV | D. Hoàn trả | |||
| AW | D.1. Đường dây trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 119,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường | 426 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ | 12,35 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 8,4 | m2 | |
| AX | D.2. Trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ | 22,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 33,75 | m2 | |
| AY | D.3. Hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 2,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường | 33,3 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 10,6 | m2 | |
| AZ | E. Vận chuyển | |||
| BA | E.1. Phần thiết bị | |||
| BB | I. Đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 7 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 7 | ca | |
| BC | II. Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 5 | ca | |
| BD | E.2. Phần vật liệu | |||
| BE | I. Đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 10 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 10 | ca | |
| BF | II. Trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 5 | ca | |
| BG | III. Hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 3 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 3 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới đường dây hoặc cải tạo đường dây trung áp có cấp điện áp 22kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.790.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường) và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động | 2 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng;- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 1 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 20 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 20 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | xe | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 3 |
| 4 | Máy bơm nước | máy | 3 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 3 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 2 |
| 8 | Tời kéo | bộ | 3 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 5 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 2 |
| 11 | Tiếp địa di động | bộ | 10 |
| 12 | Palăng xích > 2,5 tấn | cái | 3 |
| 13 | Mễ ra dây có phanh hãm | cái | 3 |
| 14 | Máy hãm dây | cái | 3 |
| 15 | Puly từ 3÷7 | cái | 5 |
| 16 | Lắc tay 3 tấn | cái | 3 |
| 17 | Các thiết bị thí nghiệm | trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi