Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220226395-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
Tên gói thầu Toàn bộ phần chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220226071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-20 16:32:00 đến ngày 2022-03-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,903,113,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.68E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp III trở lên tối thiểu có các hạng mục:+Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.+ Thi công cống hộp. + Thi công hệ thống biển báo giao thông, sơn kẻ đường.-Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=12.500.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III tương tự hoặc lớn hơn.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Hợp đồng lao động.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng giao thông cầu đường bộ.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự hoặc lớn hơn kèm theo các văn bản hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm đồng thời số lượng kỹ thuật của cả liên danh tối thiểu phải có 03 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, đã phụ trách trắc đạt tối thiểu 01 công trình giao thông Kèm theo các văn bản hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách công tác trắc đạt công trình giao thông cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 600 mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Năng suất rải ≥ 50m3/h, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô xi téc (phun nước),
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >=5Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >=7Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 10
10-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 5Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần chi phí xây dựng công trình
Chỉnh trang đường trục xã từ Cầu Kẽm-Hiền Lương-Sơn Tùng-Cao Ban, xã Phong Hiền
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền , địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền.Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 0234 3551 326.Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thừa Thiên Huế. - Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phong Điền -Tư vấn lập E-HSMT , đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền , địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền.Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 0234 3551 326.Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tất cả các văn bản liên quan đến dữ liệu mà nhà thầu đã kê khai trên Hệ thống khi tham gia gói thầu này
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền.Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 0234 3551 326.Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Chỉnh trang đường trục xã từ Cầu Kẽm-Hiền Lương-Sơn Tùng-Cao Ban, xã Phong Hiền, địa chỉ: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 551326; Fax: 02343 551326
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Nền mặt đường:
1Đào nền, khuôn đường bằng máy đào Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5.586,171 m3
2Đào rãnh thoát nước bằng máy đào Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,0161 m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.096,771 m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.540,151 m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.050,561 m3
6Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.247,61 m3
7Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.414,11 m3
8Tôn tăng cường cấp phối đá dăm Dmax=25 Trên mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1.241,91 m3
9Đào đất KPH máy đào , Đất cấp I, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1.698,91 m3
10Trồng cỏ kênh mương, đê, đập mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7.184,51 m2
11Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25.907,31 m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 19 Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V25.907,31 m2
13Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa BTNC 19 Trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V4.305,791 Tấn
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm, Cột D90, L=3.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V131 Cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang KT90x90cm, 02 cột đỡ D90, L=3.7mMô tả kỹ thuật theo Chương V101 Cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang kết hợp Biển TG cạnh 90cm+CN 90x40cm, cột đỡ D90, L=4mMô tả kỹ thuật theo Chương V21 Cái
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang KT240x150cm, 02 cột đỡ D90, L=4.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 Cái
18Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V98,83m2
19Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V171,38m2
20Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,89m2
21Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2071 Cái
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo Chương V207Cái
23Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V705,61 m2
24Lát vải nhựa trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V623,741 m2
25Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,691 m3
26Bê tông chân khay M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,531 m3
27Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,2971 m3
28Đào móng chân khay bằng máy Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V140,271 m3
29Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,061 m3
30Đắp cấp phối đá dăm Dmax37.5 = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,31 m3
31Đắp cấp phối đá dăm mái taluy= đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,951 m3
32Trồng cỏ gia cố mái taluy Mái taluy âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.464,641 m2
B *\2- Công trình trên tuyến:
C */- Nối cống vuông B=75 tại Km0+033.85:
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,321 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,331 m3
3Đắp cấp phối đá dăm Dmax37.5 = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,041 m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V1,411 m3
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V7,491 m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,571 m3
8Ván khuôn tường cống Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,071 m2
9Ván khuôn BT cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V26,281 m2
10Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,31 m3
11Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,163Tấn
12Quét nhựa chống thấm thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,241 m2
13Nối ống cống hộp 75x75cmMô tả kỹ thuật theo Chương V41mối nối
14Lắp đặt cống hộp 75x75cm, L=1m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V41 Đoạn
D */- Nối cống vuông B=75 tại Km0+146.33:
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,421 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,681 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V0,551 m3
5Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V3,81 m3
6Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,961 m3
7Ván khuôn tường cống Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,531 m2
8Ván khuôn BT cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V6,571 m2
9Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,321 m3
10Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04Tấn
11Quét nhựa chống thấm thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,811 m2
12Nối ống cống hộp 75x75cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11mối nối
13Lắp đặt cống hộp 75x75cm, L=1m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V11 Đoạn
E */- Nối cống vuông B=75 tại Km0+290.48:
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,591 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,591 m3
3Đắp cấp phối đá dăm Dmax37.5 = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,691 m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V0,311 m3
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V1,041 m3
7Ván khuôn tường cống Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,921 m2
8Ván khuôn BT cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V15,91 m2
9Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,871 m3
10Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1Tấn
11Quét nhựa chống thấm thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,81 m2
12Nối ống cống hộp 75x75cmMô tả kỹ thuật theo Chương V41mối nối
13Lắp đặt cống hộp 75x75cm, L=1m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V31 Đoạn
F */- Nối cống vuông B=75 tại Km0+338.31:
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,711 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,421 m3
3Đắp cấp phối đá dăm Dmax37.5 = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,691 m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V0,661 m3
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V2,591 m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,691 m3
8Ván khuôn tường cống Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,941 m2
9Ván khuôn BT cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V23,321 m2
10Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,21 m3
11Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,145Tấn
12Quét nhựa chống thấm thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,981 m2
13Nối ống cống hộp 75x75cmMô tả kỹ thuật theo Chương V51mối nối
14Lắp đặt cống hộp 75x75cm, L=1m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V41 Đoạn
G */- Cống vuông B=75 tại Km0+495.35:
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,551 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,671 m3
3Đắp cấp phối đá dăm Dmax37.5 = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,931 m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V0,98m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V2,211 m3
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V8,041 m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,191 m3
8Ván khuôn tường cống Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,621 m2
9Ván khuôn BT cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V78,841 m2
10Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,891 m3
11Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49Tấn
12Quét nhựa chống thấm thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,721 m2
13Nối ống cống hộp 75x75cmMô tả kỹ thuật theo Chương V111mối nối
14Lắp đặt cống hộp 75x75cm, L=1m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V121 Đoạn
15Bê tông giằng hố ga đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,111 m3
16Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,081 m3
17Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,491 m3
18Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V10,411 m2
19Cốt thép tấm đan, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0231 tấn
20Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trongBTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0741 tấn
H */- Cống vuông B=75 tại Km0+563.73:
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,071 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,171 m3
3Đắp cấp phối đá dăm Dmax37.5 = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,741 m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V2,081 m3
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V7,61 m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,191 m3
8Ván khuôn tường cống Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,821 m2
9Ván khuôn BT cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V72,271 m2
10Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,561 m3
11Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45Tấn
12Quét nhựa chống thấm thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,911 m2
13Nối ống cống hộp 75x75cmMô tả kỹ thuật theo Chương V101mối nối
14Lắp đặt cống hộp 75x75cm, L=1m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V111 Đoạn
15Bê tông giằng hố ga đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,111 m3
16Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,081 m3
17Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,491 m3
18Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V9,261 m2
19Cốt thép tấm đan, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0231 tấn
20Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trongBTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0741 tấn
I */- Cống vuông B=75 tại Km0+803.97:
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,231 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,61 m3
3Đắp cấp phối đá dăm Dmax37.5 = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,421 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V1,651 m3
5Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V7,231 m3
6Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,131 m3
7Ván khuôn tường cống Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,831 m2
8Ván khuôn BT cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V59,131 m2
9Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,921 m3
10Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37Tấn
11Quét nhựa chống thấm thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,21 m2
12Nối ống cống hộp 75x75cmMô tả kỹ thuật theo Chương V81mối nối
13Lắp đặt cống hộp 75x75cm, L=1m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V91 Đoạn
J */- Cống vuông B=75 tại Km0+858.67:
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,981 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,161 m3
3Đắp cấp phối đá dăm Dmax37.5 = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,971 m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V4,13m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V2,481 m3
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V8,931 m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,191 m3
8Ván khuôn tường cống Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,281 m2
9Ván khuôn BT cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V91,981 m2
10Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,541 m3
11Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,572Tấn
12Quét nhựa chống thấm thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,341 m2
13Nối ống cống hộp 75x75cmMô tả kỹ thuật theo Chương V131mối nối
14Lắp đặt cống hộp 75x75cm, L=1m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V141 Đoạn
15Bê tông giằng hố ga đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,111 m3
16Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,081 m3
17Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,431 m3
18Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V10,011 m2
19Cốt thép tấm đan, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0231 tấn
20Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trongBTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0741 tấn
K */- Cống vuông B=75 tại Km0+946.91:
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,511 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,511 m3
3Đắp cấp phối đá dăm Dmax37.5 = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,421 m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V1,31m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V1,951 m3
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V7,161 m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,191 m3
8Ván khuôn tường cống Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,011 m2
9Ván khuôn BT cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V65,71 m2
10Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,241 m3
11Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41Tấn
12Quét nhựa chống thấm thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,11 m2
13Nối ống cống hộp 75x75cmMô tả kỹ thuật theo Chương V91mối nối
14Lắp đặt cống hộp 75x75cm, L=1m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V101 Đoạn
15Bê tông giằng hố ga đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,111 m3
16Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,081 m3
17Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,491 m3
18Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V10,411 m2
19Cốt thép tấm đan, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0231 tấn
20Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trongBTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0741 tấn
L */- Cống vuông B=75 tại Km1+016.5:
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,661 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,91 m3
3Đắp cấp phối đá dăm Dmax37.5 = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,831 m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V2,081 m3
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V7,61 m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,191 m3
8Ván khuôn tường cống Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,811 m2
9Ván khuôn BT cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V72,271 m2
10Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,561 m3
11Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45Tấn
12Quét nhựa chống thấm thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,911 m2
13Nối ống cống hộp 75x75cmMô tả kỹ thuật theo Chương V101mối nối
14Lắp đặt cống hộp 75x75cm, L=1m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V111 Đoạn
15Bê tông giằng hố ga đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,111 m3
16Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,081 m3
17Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,491 m3
18Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V10,411 m2
19Cốt thép tấm đan, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0231 tấn
20Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trongBTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0741 tấn
M */- Cống vuông B=75 tại Km1+050.25:
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,081 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,761 m3
3Đắp cấp phối đá dăm Dmax37.5 = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,531 m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V2,241 m3
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V7,161 m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,381 m3
8Ván khuôn tường cống Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,281 m2
9Ván khuôn BT cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V65,71 m2
10Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,241 m3
11Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41Tấn
12Quét nhựa chống thấm thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,11 m2
13Nối ống cống hộp 75x75cmMô tả kỹ thuật theo Chương V91mối nối
14Lắp đặt cống hộp 75x75cm, L=1m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V101 Đoạn
N */- Cống vuông B=75 tại Km1+115.30:
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,831 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,571 m3
3Đắp cấp phối đá dăm Dmax37.5 = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,421 m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V1,72m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V1,951 m3
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V7,171 m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,191 m3
8Ván khuôn tường cống Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,031 m2
9Ván khuôn BT cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V65,71 m2
10Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,241 m3
11Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41Tấn
12Quét nhựa chống thấm thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,11 m2
13Nối ống cống hộp 75x75cmMô tả kỹ thuật theo Chương V91mối nối
14Lắp đặt cống hộp 75x75cm, L=1m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V101 Đoạn
15Bê tông giằng hố ga đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,111 m3
16Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,081 m3
17Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,491 m3
18Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V10,411 m2
19Cốt thép tấm đan, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0231 tấn
20Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trongBTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0741 tấn
O */- Cống vuông B=75 tại Km1+404.36:
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,431 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,521 m3
3Đắp cấp phối đá dăm Dmax37.5 = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,421 m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V1,41m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V2,241 m3
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V10,131 m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,371 m3
8Ván khuôn tường cống Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,261 m2
9Ván khuôn BT cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V65,71 m2
10Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,241 m3
11Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41Tấn
12Quét nhựa chống thấm thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,11 m2
13Nối ống cống hộp 75x75cmMô tả kỹ thuật theo Chương V91mối nối
14Lắp đặt cống hộp 75x75cm, L=1m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V101 Đoạn
P */- Cống vuông B=75 tại Km1+483.61:
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,431 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,481 m3
3Đắp cấp phối đá dăm Dmax37.5 = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,451 m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V1,11m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V2,241 m3
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V10,131 m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,381 m3
8Ván khuôn tường cống Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,261 m2
9Ván khuôn BT cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V65,71 m2
10Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,241 m3
11Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41Tấn
12Quét nhựa chống thấm thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,11 m2
13Nối ống cống hộp 75x75cmMô tả kỹ thuật theo Chương V91mối nối
14Lắp đặt cống hộp 75x75cm, L=1m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V101 Đoạn
Q */- Cống vuông B=75 tại Km1+577.41:
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,431 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,481 m3
3Đắp cấp phối đá dăm Dmax37.5 = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,451 m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V1,11m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V2,241 m3
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V10,131 m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,381 m3
8Ván khuôn tường cống Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,261 m2
9Ván khuôn BT cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V65,71 m2
10Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,241 m3
11Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41Tấn
12Quét nhựa chống thấm thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,11 m2
13Nối ống cống hộp 75x75cmMô tả kỹ thuật theo Chương V91mối nối
14Lắp đặt cống hộp 75x75cm, L=1m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V101 Đoạn
R */- Cống vuông B=75 tại Km1+768.61:
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,911 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,521 m3
3Đắp cấp phối đá dăm Dmax37.5 = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,921 m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V3,41m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V1,91 m3
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V7,661 m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,291 m3
8Ván khuôn tường cống Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,151 m2
9Ván khuôn BT cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V61,271 m2
10Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1571 m3
11Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42Tấn
12Quét nhựa chống thấm thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,411 m2
13Nối ống cống hộp 75x75cmMô tả kỹ thuật theo Chương V101mối nối
14Lắp đặt cống hộp 75x75cm, L=1m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V111 Đoạn
S */- Cống vuông B=75 tại Km2+285.22:
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,391 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,221 m3
3Đắp cấp phối đá dăm Dmax37.5 = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,421 m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V1,951 m3
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V7,171 m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,191 m3
8Ván khuôn tường cống Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,021 m2
9Ván khuôn BT cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V65,71 m2
10Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,241 m3
11Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41Tấn
12Quét nhựa chống thấm thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,11 m2
13Nối ống cống hộp 75x75cmMô tả kỹ thuật theo Chương V91mối nối
14Lắp đặt cống hộp 75x75cm, L=1m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V101 Đoạn
15Bê tông giằng hố ga đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,111 m3
16Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,081 m3
17Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,491 m3
18Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V10,411 m2
19Cốt thép tấm đan, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0231 tấn
20Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trongBTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0741 tấn
T */- Cống vuông B=75 tại Km2+533.80:
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,761 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,621 m3
3Đắp cấp phối đá dăm Dmax37.5 = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,621 m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V2,371 m3
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V10,571 m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,381 m3
8Ván khuôn tường cống Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,091 m2
9Ván khuôn BT cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V72,271 m2
10Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,561 m3
11Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45Tấn
12Quét nhựa chống thấm thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,911 m2
13Nối ống cống hộp 75x75cmMô tả kỹ thuật theo Chương V101mối nối
14Lắp đặt cống hộp 75x75cm, L=1m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V111 Đoạn
U */- Cống vuông B=75 tại Km2+895.87:
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,781 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,161 m3
3Đắp cấp phối đá dăm Dmax37.5 = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,931 m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V1,34m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V2,511 m3
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V11,021 m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,381 m3
8Ván khuôn tường cống Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,911 m2
9Ván khuôn BT cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V78,841 m2
10Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,891 m3
11Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49Tấn
12Quét nhựa chống thấm thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,721 m2
13Nối ống cống hộp 75x75cmMô tả kỹ thuật theo Chương V111mối nối
14Lắp đặt cống hộp 75x75cm, L=1m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V121 Đoạn
V */- Cống vuông B=75 tại Km3+112.20:
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,621 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,941 m3
3Đắp cấp phối đá dăm Dmax37.5 = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,421 m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V1,16m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V1,951 m3
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V7,171 m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,291 m3
8Ván khuôn tường cống Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,251 m2
9Ván khuôn BT cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V55,71 m2
10Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,871 m3
11Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38Tấn
12Quét nhựa chống thấm thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,11 m2
13Nối ống cống hộp 75x75cmMô tả kỹ thuật theo Chương V91mối nối
14Lắp đặt cống hộp 75x75cm, L=1m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V101 Đoạn
15Bê tông giằng hố ga đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,111 m3
16Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,081 m3
17Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,481 m3
18Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V8,821 m2
19Cốt thép tấm đan, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0231 tấn
20Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trongBTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0741 tấn
W */- Nối cống tròn D30 tại Km0+834.53:
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,151 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,541 m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V0,411 m3
5Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V1,571 m3
6Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,221 m3
7Ván khuôn tường cống Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,781 m2
8Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21mối nối
9Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 300mm - ống HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m
X */- Nối cống tròn D40tại Km1+087.32:
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,531 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,171 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V0,421 m3
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V2,381 m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,661 m3
8Ván khuôn tường cống Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,31 m2
9Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11mối nối
10Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 400m - ống HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m
Y */- Nối cống tròn D40 tại Km1+146.01:
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,511 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,191 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V0,491 m3
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V2,591 m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,721 m3
8Ván khuôn tường cống Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,771 m2
9Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11mối nối
10Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 400m - ống HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m
Z */- Nối cống tròn D40 tại Km1+192.64:
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,011 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,171 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V0,73m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V0,661 m3
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V3,171 m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,811 m3
8Ván khuôn tường cống Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,941 m2
9Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21mối nối
10Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 400m - ống HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8m
AA */- Nối cống tròn D60 tại Km1+256.55:
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,411 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,571 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V1,34m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V0,851 m3
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V4,051 m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,281 m3
8Ván khuôn tường cống Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,421 m2
9Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11mối nối
10Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 600m - ống HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m
AB */- Nối cống tròn D60 tại Km1+296.22:
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,411 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,561 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V1,61m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V1,55m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V0,691 m3
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V3,651 m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,911 m3
8Ván khuôn tường cống Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,111 m2
9Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11mối nối
10Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 600m - ống HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m
AC */- Nối cống tròn D80 tại Km3+035.05:
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,471 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,311 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V1,851 m3
5Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V7,841 m3
6Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,341 m3
7Ván khuôn tường cống Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,831 m2
8Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31mối nối
9Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 8000mm - ống HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
10Bê tông giằng hố ga đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,111 m3
11Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,081 m3
12Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,481 m3
13Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V11,261 m2
14Cốt thép tấm đan, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0231 tấn
15Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trongBTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0741 tấn
AD */- Nối cống tròn D80 tại Km3+199.41:
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,681 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,761 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V1,921 m3
5Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V7,771 m3
6Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,41 m3
7Ván khuôn tường cống Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,691 m2
8Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31mối nối
9Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 8000mm - ống HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
10Bê tông giằng hố ga đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,111 m3
11Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,081 m3
12Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6171 m3
13Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V10,941 m2
14Cốt thép tấm đan, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0231 tấn
15Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trongBTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0741 tấn
AE */- Nối cống tròn D80 tại Km3+266.89:
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,111 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,391 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V2,021 m3
5Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V7,481 m3
6Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,341 m3
7Ván khuôn tường cống Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,051 m2
8Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41mối nối
9Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 8000mm - ống HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5m
10Bê tông giằng hố ga đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,111 m3
11Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,081 m3
12Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4831 m3
13Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V10,941 m2
14Cốt thép tấm đan, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0231 tấn
15Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trongBTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0741 tấn
AF */- Nối cống tròn D80 tại Km1+699.09:
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,251 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,521 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V2,511 m3
5Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V8,621 m3
6Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,681 m3
7Ván khuôn tường cống Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,111 m2
8Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51mối nối
9Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 8000mm - ống HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m
10Bê tông giằng hố ga đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,111 m3
11Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,081 m3
12Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4831 m3
13Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V10,941 m2
14Cốt thép tấm đan, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0231 tấn
15Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trongBTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0741 tấn
AG */- Mương BT B=60 tại C9 Km0+224,27-C10 Km0+290,8
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,331 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,431 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V6,821 m3
4Bê tông mương Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,911 m3
5Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,851 m3
6Ván khuôn tường mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V248,541 m2
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V43,791 m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo Chương V136Cái
9Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1231 tấn
10Gia công c.thép mương cáp, rãnh nước Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V4,544Tấn
11Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,071 m2
AH */- Mương BT B=80 tại 10CO, Km0+290 -11CO, Km0+388,31
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,871 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,171 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V5,91 m3
4Bê tông mương Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,011 m3
5Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,121 m3
6Ván khuôn tường mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V203,11 m2
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V36,261 m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo Chương V98Cái
9Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,871 tấn
10Gia công c.thép mương cáp, rãnh nước Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V3,668Tấn
11Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,41 m2
AI */- Mương BT B=60 tại cọc TĐ8 6,5m, Km0+769,48-31+5m, 7
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,481 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,321 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V3,521 m3
4Bê tông mương Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,681 m3
5Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,531 m3
6Ván khuôn tường mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V153,241 m2
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V22,541 m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo Chương V70Cái
9Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0931 tấn
10Gia công c.thép mương cáp, rãnh nước Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V2,663Tấn
11Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,341 m2
AJ *\3- Cống hộp 3x4x3.8 tại Km2+163.91:
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5881 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,531 m3
3Đắp cấp phối đá dăm Dmax37.5 = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,881 m3
4SXLD lan can thép mạ kẽm nhúng nóng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,259Tấn
5Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V401 rọ
6Bê tông gia cố lề Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,311 m3
7Bê tông bù mặt đường Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,851 m3
8Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V71 m2
9Lát vải địa trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,541 m2
10Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,061 m3
11Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,489Tấn
12Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V12,672Tấn
13Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,223Tấn
14Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,321 m3
15Bê tông móng chân khay, sân cống chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,921 m3
16Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,071 m3
17Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,321 m3
18Ván khuôn BT cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V5281 m2
19Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,491 m2
20Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V91,21 m2
21Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, LMô tả kỹ thuật theo Chương V18.4001 m
22Đổ nhựa nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
23Đắp cát xay = máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,111 m3
24Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1221 m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 19 Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1221 m2
26Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa BTNC 19 Trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V20,281 Tấn
27Cọc thép larsen trên mặt đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V77,44Tấn
28Ep cọc cừ Larsen=máy ép thủy lực (phần ngập trong đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5851 m
29Ep cọc cừ Larsen=máy ép thủy lực (phần không ngập)Mô tả kỹ thuật theo Chương V761 m
30ép, nhổ cọc cừ Larsen=máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V5851 m
31Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,07Ca
32Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V38,89m3
33Tháo dàn cầu bằng máy hàn, cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V6,095Tấn
AK *\4- Đảm bảo ATGT:
1SX cột rào chắn đảm bảo an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V554Cột
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm (không có trụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 Cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tròn D70cm (không có trụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 Cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển chữ nhật 120x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 Cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm, trụ D90 dài 3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V21 Cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển chữ nhật 140x80cm, trụ D90 dài 5mMô tả kỹ thuật theo Chương V21 Cái
7GCLD khung thép đỡ biển chỉ dẫn (thép hộp 30x60x2mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0761 tấn
8Công nhân trực tiếp đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V60Công
9Đèn cảnh báo ban đêmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
10Băng rào công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6.640,52m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.68E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp III trở lên tối thiểu có các hạng mục:+Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.+ Thi công cống hộp. + Thi công hệ thống biển báo giao thông, sơn kẻ đường.-Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=12.500.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III tương tự hoặc lớn hơn.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Hợp đồng lao động.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng giao thông cầu đường bộ.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự hoặc lớn hơn kèm theo các văn bản hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm đồng thời số lượng kỹ thuật của cả liên danh tối thiểu phải có 03 người.32
3 Phụ trách trắc đạt 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, đã phụ trách trắc đạt tối thiểu 01 công trình giao thông Kèm theo các văn bản hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách công tác trắc đạt công trình giao thông cấp III trở lên.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 600 mm, kiểm định còn hiệu lực2
3 Xe lu rung Lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực2
4 Xe lu tĩnh bánh hơi Trọng lượng gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực2
5 Xe lu tĩnh bánh thép Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực2
6 Máy rải Năng suất rải ≥ 50m3/h, kiểm định còn hiệu lực1
7 Xe san Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực1
8 Ô tô xi téc (phun nước), Tải trọng hàng hóa >=5Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa >=7Tấn, kiểm định còn hiệu lực10
10 Xe cẩu >= 5Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit3
12 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP2
13 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
14 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW3
15 Máy cắt thép Công suất ≥ 5 KW2
16 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->