Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: “Xây dựng các TBA giai đoạn 2 trên địa bàn thị xã Sơn Tây năm 2022”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220226467-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn Tây
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: “Xây dựng các TBA giai đoạn 2 trên địa bàn thị xã Sơn Tây năm 2022”
Số hiệu KHLCNT 20220149257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-21 06:42:00 đến ngày 2022-03-03 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,719,946,063 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.415E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới đường dây và trạm biến áp hoặc cải tạo đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 35kV trở xuống.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường) và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng;- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 2 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 30 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 3
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 5
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 10
12-Palăng xích > 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
13-Mễ ra dây có phanh hãm
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
15-Puly từ 3÷7
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 5
16-Lắc tay 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
17-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: “Xây dựng các TBA giai đoạn 2 trên địa bàn thị xã Sơn Tây năm 2022”
Xây dựng các TBA giai đoạn 2 trên địa bàn thị xã Sơn Tây năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn Tây , địa chỉ: Số 1 Bùi Thị Xuân - Phường Quang Trung - /thị xã Sơn Tây - HN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected]. - Công ty cổ phần VIPOWER. Địa chỉ: Số nhà 21, ngách 160/5/1 Đường Phan Trọng Tuệ - Thị Trấn Văn Điển - Huyện Thanh Trì - Thành phố Hà Nội - Việt Nam. Điện thoại: 0983.610.494 + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected]. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn Tây , địa chỉ: Số 1 Bùi Thị Xuân - Phường Quang Trung - /thị xã Sơn Tây - HN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình: Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Báo cáo tài chính ba năm 2018, 2019, 2020 được chứng thực kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. 2.1. Đối với hợp đồng tương tự: - Quy mô và tính chất tương tự đáp ứng kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp (Thi công xây dựng và lắp đặt vật tư, thiết bị công trình điện) tương tự tại Mẫu 03. 2.2. Nhân sự chủ chốt và máy móc thiết bị phục vụ công tác thi công công trình: Đáp ứng theo Mẫu 04A, 04B và kèm theo các tài liệu chứng minh. 2.3. Nhà thầu phải cam kết đảm bảo VSMT, cam kết đổ phế thải xây dựng theo đúng nơi quy định được cấp phép của thành phố. Yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được thành phố cấp phép quản lý bãi đổ thải. 2.4. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa - Cam kết về chất lượng hàng hóa - Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng - Có cam kết hàng hoá phải mới 100%.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. Phần vật tư, thiết bị A cấp, B vận chuyển đến vị trí thi công
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-Elbow1Máy
2MBA dầu 3 pha 250kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ250kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV- Elbow2Máy
3MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ250kVA-22±2x2,5%/0,4kV- Elbow7Máy
4MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ST1Máy
5Tủ RMU 35kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+1MC). -02 Ngăn cầu dao phụ tải 35KV - 630A ≥ 16kA/s.- 01 Ngăn máy cắt sang MBA: 35KV - 200A ≥ 16kA/sRMU-35kV-3N1Tủ
6Trụ thép đỡ máy biến áp 630kVA kèm tủ hạ thế 600V - 1000A ( 01 MCCB - 1000A, 1 MCCB - 400A + 5MCCB 250A)630kVA kèm tủ hạ thế 600V - 1000A (01 MCCB - 1000A, 1 MCCB - 400A + 5MCCB 250A)1Tủ
7Hộp nối cáp 35kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim bu lông lực.HN-35-3x2401Bộ
8LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tayCDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu4Bộ
9LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymer-CO bằng tayCDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu1Bộ
10Tủ RMU 22kV-630A-≥ 16kA/1s-(2CD+1CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà (Bao gồm: 02 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 01 ngăn CC sang MBA,bộ báo sự cố đầu cáp, tự động giải trừ sự cố, đồng hồ áp lực khí, điện trở sấy)RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+CC) Compact Non-Extensible Indoor1Tủ
11Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo- Ngoài trời. (cáp từ MBA vào tủ từ đáy tủ)600V-400A (2x250A+25A) Outdoor4Tủ
12Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo- Ngoài trời. (cáp từ MBA vào tủ từ nóc tủ)600V-400A (2x250A+25A) Outdoor5Tủ
13Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo- Ngoài trời. (cáp từ MBA vào tủ từ đáy tủ)600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor1Tủ
14FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymerFCO 22kV-100A-10kA/s24Bộ/1Pha
15FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerFCO 35kV-100A-6kA/s3Bộ/1Pha
16CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA (Kèm hạt nổ)CS (LA)-22kV -10kA12Quả
17CSV TBA phân phối 24kV/19,2kV-Class 1-10kA (Kèm hạt nổ)CS (LA)-22kV -10kA12Quả
18CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA (Kèm hạt nổ)CS (LA)-35kV -10kA3Quả
19Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-25kVAR (bao gồm vỏ tụ)25kVAR, 440V, 3P18Bình
20Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-40kVAR (bao gồm vỏ tụ)40kVAR, 440V, 3P2Bình
21Điện trở sấyĐTS2Bộ
22Moden GPSR/3G cho công tơ 3 phaModen GPSR/3G11Bộ
23Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm21.947Mét
24Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm221Mét
25Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2390Mét
26Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm235kV/Cu/XLPE-1x50mm215Mét
27Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm2129Mét
28Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2247,5Mét
29Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2133,5Mét
30Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm240Mét
31Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2223Mét
32Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm22.598Mét
33Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm239Mét
34Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm277Mét
35Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyHĐC 22kV/Cu/XLPE-3x50mm27Bộ
36Hộp đầu cáp 35kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyHĐC 35kV/Cu/XLPE-3x50mm21Bộ
37Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2Elbow 22kV 3x50mm29Bộ
38Hộp đầu cáp T-plug-35kV-630A-3x240mm2T-Plug 35kV 3x240mm22Bộ
39Hộp đầu cáp T-plug-35kV-630A-3x50-95mm2T-Plug 35kV 3x50mm23Bộ
40Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2T-Plug 22kV 3x240mm22Bộ
41Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x120mm230Bộ
42Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Nối bíchLT14m (G4+N10)/9.2/1902Cái
43Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liềnLT8,5/5/19011Cái
44Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnLT8,5/4.3/19015Cái
45Sứ cách điện chuỗi 24kV + Phụ kiện (120kN)CN-243Chuỗi
46Sứ đứng 24kV + ty mạVHD-24kV74Quả
47Sứ đứng 35kV + ty mạVHD-35kV13Quả
48Cosse ép Cu-Al 120mm2Cosse C-A120176Cái
49Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ ápCosse C-A954Cái
50Cosse ép Cu-Al 70mm2Cosse C-A7027Cái
51Cosse ép Cu 240mm2Cosse C24060Cái
52Cosse ép Cu 120mm2Cosse C12035Cái
53Cosse ép Cu 95mm2Cosse C9524Cái
54Cosse ép Cu 50mm2Cosse C50320Cái
55Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm2176Cái
56Móc treo cáp ABC 4x120mm24x120mm2167Cái
57Kẹp quoai+ kẹp hotlineKQ+KHL6Cái
58Dây buộc định hìnhDĐH27Cái
59Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL255Cái
60Ghíp nhôm 3 bu lôngGN-3BL48Cái
B B. Phần vật tư B cấp
C B.1. Đường dây trung thế
D I. Phần thiết bị
E II. Phần vật liệu
1Xà nánh hãm tròn kép 2 (68,86kg/bộ)XNH-TK21bộ
2Xà đỡ 1 tròn đơn (42,16 kg/bộ)XĐ1 - TĐ1bộ
3Xà cầu dao phụ tải (56,48kg/bộ)XCDPT5cái
4Xà cầu chì tự rơi (51,05kg/bộ)XFCO5bộ
5Xà đầu cáp + chống sét van ( 46,88kg/bộ)XĐC+CSV5bộ
6Xà phụ 1 pha -1 (2,73kg/bộ)XP-1P-11bộ
7Xà phụ 3 pha (25,85kg/bộ)XP-3P5bộ
8Xà đỡ 1 pha (13,42kg/bộ)XĐ-1P2bộ
9Xà đỡ 2 pha (17,89kg/bộ)XĐ-2P1bộ
10Thang trèo cột trung thế (47,76kg/bộ)TH-CTT3bộ
11Ghế thao tác CDPT + FCO (68,86kg/bộ)GTT-CDPT+FCO2bộ
12Coliê ôm cáp lên cột (68,86kg/bộ)CÔ-LIÊ5bộ
13Dây chì FCO 35kV-6ADCCC- 35kV-6A1bộ
14Dây chì FCO 22kV-10ADCCC- 22kV-10A4bộ
15Giáp núi dâyGN3cái
16Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông M10 thépMV-IPC 120-120 (Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 35 - 120 / 35 - 120, 2 bu lông)6cái
17Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2ACSR 70/11mm299m
18Bọc co ngót trung thếBOC-CN9m
19Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm240m
20Cáp 0,6/1(1,2)kV - Cu/PVC - 1x50 mm2 tiếp địa làm việc máy biến áp (tiếp địa đầu cáp +dây tiếp địa chống sét van )0,6/1(1,2)kV - Cu/xlpe - 1x50 mm235m
21Bu lông bắt đầu cáp M8 x30M8x3020cái
22Chụp đâu cực CSVCCSV15cái
23Chụp đâu cực cầu chìCCTR30cái
24Biển tên cầu daoBTCDPT5cái
25Biển tên đầu cápBTĐC5cuộn
26Băng dínhBD36cuộn
27Cao su nonCSN36cái
28Inox chống chuột đầu cápINOX-ĐC5cái
29Inox chống chuột thân cộtINOX-TC9cái
30Khóa tay daoKH5cái
F B.2. Cáp ngầm trung thế
G I. Phần thiết bị
H II. Phần vật liệu
1Tấm đan bảo vệ cápTAMDAN761tấm
2Gạch đặc 220x105x60GACH19.602viên
3Cát đen đổ nềnCATDEN551,5m3
4Băng báo hiệu cápBBC2.194m
5Biển chỉ dẫn cápBCDC20cái
6ống nhựa xoắn HDPE d=195/150D195/150 (TT)21m
7ống nhựa xoắn HDPE d=130/100D130/100 (TT)2.224m
8Mốc báo hiệu cáp, mốc sứMBC.TT.S7viên
9Mốc báo hiệu cáp, mốc gangMBC.TT.G211viên
I B.3. Trạm biến áp
J I. Phần thiết bị
K II. Phần vật liệu
1Cột BTLT -NPC - 4 - 11BTLT -NPC - 4 - 116trụ
2Xà đỡ phụ 3 pha ( 25,85 kg/ bộ)XP-3P8bộ
3Xà cầu chì tự rơi - chống sét van trạm ba lô ( 51,05kg/ bộ)XFCO+CSV-BL4bộ
4Xà đỡ sứ trung gian 3 pha lệch (25.17kg/bộ)XĐ-3PL-BL1bộ
5Xà đầu cáp chống sét trạm ba lô (33,7 kg)XĐC - CSBL3bộ
6Giá đỡ cáp trung thế trạm ba lô ( 18,5kg / bộ)GĐCTT- TBL3bộ
7Giầm đỡ máy biến áp trạm ba lô (209,48kg/ bộ)GMBA-BL4bộ
8Thang trèo trạm ba lô ( 43,31kg/ bộ)TT-BL4bộ
9Ghế thao tác trạm ba lô (113,79 kg/bộ)GTT-BL4bộ
10Giá đỡ tủ hạ áp trạm ba lô (28,3kg/bô)GĐTHT-BL4bộ
11Giá đỡ tủ tụ bù trạm ba lô (28,3kg/bô)GĐTTB-BL4bộ
12Giá đỡ máng cáp hạ áp trạm ba lô (7,65kg/bộ)GĐCHT-BL4bộ
13Xá nánh hạ thế trạm ba lô (57,99kg/bộ)XNHT-BL4bộ
14Hộp chụp cực MBAHCC - MBA9cái
15Hộp cáp trung thếHCTT -1C6cái
16Hộp cáp hạ thếHCHH -1C6cái
17Giá đỡ MBA biến áp trạm cộtGĐMBA - 1C6bộ
18Vỏ tủ RMU 3 ngănVOTURMU1cái
19Dây chì FCO 22kV-10ADây chì FCO 22kV-10A4bộ
20Ghíp bọc cách điện 24kVGB -24KV9cái
21Bọc đầu cốt M240 màu đỏ, vàng, xanhBọc đầu cốt M24060cái
22Bọc đầu cốt M120 màu đỏ, vàng, xanhBọc đầu cốt M12035cái
23Hộp tụ bù hạ ápHLTB10cái
24Cọc tiếp địa L63*63*6-6mL63*63*6-6m111cọc
25Thép tiếp địa trục D50*4 (dây trục tiếp địa)D50*4-DT497,5m
26Thép tiếp địa nhánh D50*4 (dây nhánh tiếp địa)D50*4-DN220m
27Dây thép D12D12129,6m
28Tấm cờ tiếp địa D50*4D50*4-CTĐ6m
29Đai thép + khóa đaiKT-KĐ57
30Cọc tiếp địa L63*63*6-6mL63*63*6-6m2cọc
31Thép tiếp địa trục D50*4 (dây trục tiếp địa)D50*4-DT5m
32Thép tiếp địa nhánh D50*4 (dây tiếp địa)D50*4-DN0,4m
33Dây thép D12D1220m
34Cáp 0,6/1(1,2)kV - Cu/pvc - 1x95 mm2 tiếp địa làm việc máy biến ápCu/pvc - 1x95-MBA60m
35Cáp 0,6/1(1,2)kV - Cu/pvc - 1x95 mm2 tiếp địa làm việc tủ RMUCu/pvc - 1x95-RMU2m
36Cáp 0,6/1(1,2)kV - Cu/pvc - 1x50 mm2 tiếp địa dòng rò đầu cápCu/pvc - 1x50-DR60m
37Cáp 0,6/1(1,2)kV - Cu/pvc - 1x50 mm2 tiếp địa vỏ máyCu/pvc - 1x50-VM52m
38Cáp 0,6/1(1,2)kV - Cu/pvc - 1x50 mm2 tiếp địa đầu cápCu/pvc - 1x50-ĐC76m
39Cáp 0,6/1(1,2)kV - Cu/pvc - 1x50 mm2 tiếp địa đất nối không, tiếp địa an toàn tủ.Cu/pvc - 1x50-AT66m
40Cáp 0,6/1(1,2)kV - Cu/pvc - 1x50 mm2 tiếp địa chống sét van trung thếCu/pvc - 1x50-CSV-TT8m
41Bu lông bắt tiếp địa M8 x30M8x3072cái
42Chụp đâu cực cao thế MBACC-CT1cái
43Chụp đâu cực hạ thế MBACC-HT1cái
44Chụp đâu cực CSVC-CSV12cái
45Chụp đâu cực cầu chìC-CC24cái
46Tấm inox chống chim , chuột, động vật bò sát cột điệnT-INOX-C5cái
47Tấm inox chống chim, chuột, động vật bò sát cápT-INOX-CA3cái
48Bảng tên trạm biến ápBTT11cái
49Biển báo an toànBAT22cái
50Sơ đồ 1 sợiSĐ1S11cái
51Ảnh trạmAT33cái
52Khóa tủ hòm chống tổn thấtKH-THCTT11cái
53Khóa tủ hạ thế tổngKH-THA15cái
54Bình bọt chống chuộtBBCC22bình
55Băng dínhBD132cuộn
56Ống luồn dây tiếp địa, ống xoắn HDPE D32/25HDPE D32/2566m
L B.4. Hạ thế
M I. Phần thiết bị
N II. Phần vật liệu
1Xà nánh kép hạ thế trên 1 cột bê tông ly tâm (34,7kg/bộ)XNK-Đ5kg
2Xà nánh kép hạ thế trên 2 cột bê tông ly tâm dọc tuyến (38,2kg/bộ)XNK-2LD1kg
3Xà nánh kép hạ thế trên 2 cột bê tông ly tâm ngang tuyến (37,42kg/bộ)XNK-2LN2kg
4Đai thép không gỉ+Khóa đai thépĐTKG314Bộ
5Băng dính cách điệnBD.HT550m
6Biển tên lộBTL617cuộn
7Tiếp địa lặp lại, RLLRLL48Bộ
8Gạch đặc 220x105x60GACH.HT666viên
9Cát đen đổ nềnCATDEN.HT11,66m3
10Băng báo hiệu cápBBC.HT74m
11Xà đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên 2 cột ly tâmX3C-2LT6bộ
12Ống nhựa HDPE D32/25HDPE D32/25168m
13ống nhựa xoắn HDPE d=130/100D130/100 (HT)248m
14Mốc báo hiệu cáp, mốc sứMBC.HT.S1,5viên
15Mốc báo hiệu cáp, mốc gangMBC.HT.G7viên
O C. Phần nhân công B thực hiện: (bao gồm VL, NC, MTC)
P C.1. Nhân công theo định mức 203
Q C.1.1. Hạ thế
R I. Phần thiết bị
S II. Phần vật liệu
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công H7,54cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công H6,51cột
3Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 16mm2ABC2x16.TH0,244km
4Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 35mm2ABC4x35.TH0,089km
5Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2ABC4x50.TH1,094km
6Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2ABC4x70.TH0,25km
7Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2ABC4x95.TH0,122km
8Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2ABC4x120.TH0,177km
9Lắp hộp phân dâyPD3hộp
10Tháo hộp phân dâyPD3hộp
11Lắp hộp công tơ P83hộp
12Tháo hộp công tơ P83hộp
13Lắp hộp công tơ H11hộp
14Tháo hộp công tơ H11hộp
15Lắp hộp công tơ H24hộp
16Tháo hộp công tơ H24hộp
17Lắp hộp công tơ H414hộp
18Tháo hộp công tơ H414hộp
T C.2. Nhân công theo định mức 4970
U C.2.1. Đường dây trung thế
V I. Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 5bộ
2Lắp đặt chống sét van 5bộ
W II. Phần vật liệu
X II.1. Xà đường dây
1Xà nánh hãm tròn kép 2 (68,86kg/bộ)1bộ
2Xà đỡ 1 tròn đơn (42,16 kg/bộ)1bộ
3Xà cầu dao phụ tải (56,48kg/bộ)5bộ
4Xà cầu chì tự rơi (51,05kg/bộ)5bộ
5Xà đầu cáp + chống sét van ( 46,88kg/bộ)5bộ
6Xà phụ 1 pha -1 (2,73kg/bộ)1bộ
7Xà phụ 3 pha (25,85kg/bộ)5bộ
8Xà đỡ 1 pha (13,42kg/bộ)2bộ
9Xà đỡ 2 pha (17,89kg/bộ)1bộ
10Thang trèo cột trung thế (47,76kg/bộ)3bộ
11Ghế thao tác CDPT + FCO (68,86kg/bộ)2bộ
12Coliê ôm cáp lên cột (68,86kg/bộ)5bộ
Y II.2. Phần dây dẫn
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,1363km
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 98m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,710đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1110đầu
Z II.3. Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp 3bộ
2Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV2,610 sứ
3Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35kV1,310 sứ
4Lắp đặt cầu chì 35(22)kV1bộ
AA II.4. Phần lắp đặt hotline và kẹp quai
1Lắp đặt và tháo kẹp quai6cái
2Lắp đặt và tháo hotline6cái
AB C.2.2. Cáp ngầm trung thế
AC I. Phần thiết bị
AD II. Phần vật liệu
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm551,5m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông4,388100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ19,6021000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 761tấm
5Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =10bộ
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,2079100m
7Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 2đầu
8Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 35kV-3 pha, cáp có tiết diện 1hộp
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,910đầu
10Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 18,53100m
11Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,5096100m
12Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 3,71100m
13Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1514100m
14Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 4đầu
15Làm đầu cáp khô 35kV 3 pha, Cáp có tiết diện 1đầu
16ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
AE C.2.3. Trạm biến áp
AF I. Phần thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 11máy
2Lắp đặt chống sét van 4bộ
3Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 2tủ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 11tủ
5Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột0,53MVar
AG II. Phần vật liệu
AH II.1. Phần vật liệu chính
1Lắp đặt cầu chì 35(22)kV4bộ
2Làm đầu cáp khô 35kV 3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
4Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 12đầu
5Làm đầu cáp khô 35kV 3 pha, Cáp có tiết diện 3đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 4,510đầu
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 90m
8Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =77bộ
9Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV48cái
AI II.2. Phần dây dẫn sang tủ hạ thế
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 247,5m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 133,5m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 610đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,510đầu
AJ II.3. Phần tụ bù
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 40m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 110đầu
AK II.4. Xà giá trạm
1Xà đỡ phụ 3 pha ( 25,85 kg/ bộ)0,2068tấn
2Xà cầu chì tự rơi - chống sét van trạm ba lô ( 51,05kg/ bộ)0,2042tấn
3Xà đỡ sứ trung gian 3 pha lệch (25.17kg/bộ)0,0252tấn
4Xà đầu cáp chống sét trạm ba lô (33,7 kg)0,1011tấn
5Giá đỡ cáp trung thế trạm ba lô ( 18,5kg / bộ)0,0784tấn
6Giầm đỡ máy biến áp trạm ba lô (209,48kg/ bộ)0,8379tấn
7Thang trèo trạm ba lô ( 43,31kg/ bộ)0,1732tấn
8Ghế thao tác trạm ba lô (113,79 kg/bộ)0,4536tấn
9Giá đỡ tủ hạ áp trạm ba lô (28,3kg/bô)0,1132tấn
10Giá đỡ tủ tụ bù trạm ba lô (28,3kg/bô)0,1132tấn
11Giá đỡ máng cáp hạ áp trạm ba lô (7,65kg/bộ)0,2132tấn
12Xá nánh hạ thế trạm ba lô (57,99kg/bộ)0,232tấn
13Hộp chụp cực MBA0,765tấn
14Hộp cáp trung thế0,39tấn
15Hộp cáp hạ thế0,39tấn
16Giá đỡ MBA biến áp trạm cột0,6306tấn
17Vỏ tủ RMU 3 ngăn0,1371tấn
AL II.5. Cột trạm
1Lắp đặt cột bê tông2cột
2Lắp đặt trụ đỡ bê tông6cột
AM II.6. Phần tiếp địa trạm
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III11,110cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)49,7510m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2210m
AN II.7. Phần tiếp địa tủ RMU
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)510m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,410m
AO C.2.4. Hạ thế
AP I. Phần thiết bị
AQ II. Phần vật liệu
AR II.1. Cột hạ thế
1Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 18,98tấn
2Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công18,98tấn
3Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =26cột
4Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =617bộ
5Sơn đánh số cột điện60,96m2
AS II.2. Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp 2,5471Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp 0,0382Km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp 0,0755Km
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 11,610đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
AT II.3. Lắp đặt xà hạ thế đường dây không
1Xà nánh kép hạ thế trên 1 cột bê tông ly tâm (34,7kg/bộ)5bộ
2Xà nánh kép hạ thế trên 2 cột bê tông ly tâm dọc tuyến (38,2kg/bộ)1bộ
3Xà nánh kép hạ thế trên 2 cột bê tông ly tâm ngang tuyến (37,42kg/bộ)2bộ
4Lắp đặt ghíp IPC255cái
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III4,810cọc
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm2,9616100kg
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 9,610đầu
8Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,24100m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 4,8100m
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm11,66m3
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,148100m2
12Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,6661000viên
13Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,6733100m
14Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,5347100m
15Làm đầu cáp khô 30đầu
16ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1810đầu
17Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =6bộ
AU C.3. Nhân công theo TT12
AV C.3.1. Cáp ngầm trung thế
AW I. Phần thiết bị
AX II. Phần vật liệu
AY II.1. Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d22,24100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d0,21100m
AZ II.2. Lắp đặt mốc báo cáp
1Làm mốc báo hiệu cáp (mốc sứ)7viên
2Làm mốc báo hiệu cáp (mốc gang)211viên
BA II.3. Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, loai đất
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,7m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,068100m3
3Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y2,55m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km5,95m3
BB II.4. Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, hè block
1Phá hè gạch block, bằng thủ công3m2
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,444m3
3Đào kênh mương bằng máy đào 0,0178100m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km2,58m3
BC II.5. Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, đường BTXM
1Cắt đường BTXM dày 5cm2.882m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén302,61m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 92,224m3
4Đào kênh mương bằng máy đào 3,689100m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km734,91m3
BD II.6. Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, đường BTAF
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm584m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén67,16m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 39,128m3
4Đào kênh mương bằng máy đào 1,5651100m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km256,96m3
BE II.7. Hào cáp trung thế 35kV-1 cáp, loai đất
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 5m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,2100m3
3Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y7,5m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km17,5m3
BF II.8. Hào cáp trung thế 35kV-1 cáp, hè block
1Phá hè gạch block, bằng thủ công1,5m2
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,222m3
3Đào kênh mương bằng máy đào 0,0089100m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km1,29m3
BG II.9. Hào cáp trung thế 35kV-1 cáp, đường BTXM
1Cắt đường BTXM dày 5cm622m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén65,31m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 19,904m3
4Đào kênh mương bằng máy đào 0,7962100m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km158,61m3
BH C.3.2. Trạm biến áp
BI I. Phần thiết bị
BJ II. Phần vật liệu
BK II.1. Móng cột trạm treo, cột trạm cao 14m
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công5,392m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,2157100m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,2608100m2
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,504m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 6,702m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,17m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0292tấn
8Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,919,22m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km7,56m3
BL II.2. Móng cột trạm hợp bộ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công1,886m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,0754100m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,108100m2
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,192m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,127m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,085m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0043tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0057tấn
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km1,886m3
BM II.3. Móng TBA 1 cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công9,3444m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,2946100m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,4554100m2
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 4,53m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0398tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,2508tấn
7Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 753,024m3
8Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 7513,8m2
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km9,3444m3
BN II.4. Móng tủ RMU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công1,121m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0077tấn
3Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0137100m2
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,2099m3
5Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 751,9182m3
6Ốp gạch chỉ2,69m2
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,126m3
BO II.5. Kè móng TBA treo
1Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 1,76m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,62m3
3Xây móng bằng đá hộc chiều dầy 18,16m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0325tấn
BP II.6. Bệ tủ hạ thế ba lô
1Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,84m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,24m3
3Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 755,12m3
BQ II.7. Tiếp địa trạm
1Cắt đường BTXM dày 5cm157m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén9,112m3
3Phá hè gạch block, bằng thủ công81,3m2
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 46,94m3
5Đào kênh mương bằng máy đào 1,8776100m3
6Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y234,7m3
7Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa)777m
BR C.3.3. Hạ thế
BS I. Phần thiết bị
BT II. Phần vật liệu
BU II.1. Cột hạ thế đơn (dùng cho cột 8,5)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công13m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 11,96m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km13m3
BV II.2. Cột hạ thế kép (dùng cho cột 8,5)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công7,2m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 6,18m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km7,2m3
BW II.3. Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 4,536m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,1814100m3
3Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y4,536m3
4Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa)336m
BX II.4. Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d2,48100m
BY II.5. Lắp đặt mốc báo cáp
1Làm mốc báo hiệu cáp (mốc sứ)1,5viên
2Làm mốc báo hiệu cáp (mốc gang)7viên
BZ II.6. Hào cáp hạ thế 3 cáp, lọai đường đất
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,992m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,0397100m3
3Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,6m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km3,36m3
CA II.7. Hào cáp hạ thế 3 cáp, lọai hè block
1Phá hè gạch block, bằng thủ công0,28m2
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,812m3
3Đào kênh mương bằng máy đào 0,0325100m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km3,85m3
CB II.8. Hào cáp hạ thế 3 cáp, lọai đường BTXM
1Cắt đường BTXM dày 5cm44m
2Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay5,5m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,936m3
4Đào kênh mương bằng máy đào 0,0774100m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km14,52m3
CC D. Hoàn trả
CD D.1. Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 146m2
2Hoàn trả đường BTXM cũ876m2
3Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)10m2
CE D.2. Trạm biến áp
1Hoàn trả đường BTXM cũ47,1m2
2Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)81,3m2
CF D.3. Hạ thế
1Hoàn trả đường BTXM cũ17,16m2
CG E. Đấu nối Hotline
CH E.1. Phần công tác hotline TBA Thanh Mỹ 4
1Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha31 cò
CI E.2. Phần công tác hotline TBA Phúc Lộc 3
1Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha31 cò
CJ E.3. Phần công tác hotline TBA Đồi Tường 5
1Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha31 cò
CK E.4. Phần công tác hotline TBA Kim Đái 1
1Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha31 cò
CL E.5. Phần công tác hotline TBA Sơn Đông 7
1Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha31 cò
CM E.6. Phần công tác hotline TBA Kim Tân 3
1Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha31 cò
CN F. Vận chuyển
CO F.1. Đường dây trung thế
CP I. Phần thiết bị
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T2ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 10T2ca
CQ II. Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)2ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)2ca
CR F.2. Cáp ngầm trung thế
CS I. Phần thiết bị
CT II. Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)2ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)2ca
CU F.3. Trạm biến áp
CV I. Phần thiết bị
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T3,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)3,5ca
CW II. Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)3,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)3,5ca
CX F.4. Hạ thế
CY I. Phần thiết bị
CZ II. Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công đường dây không hạ thế)3,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)3,5ca
3Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi)2ca
4Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công đường dây cáp ngầm hạ thế)2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.415E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới đường dây và trạm biến áp hoặc cải tạo đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 35kV trở xuống.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường) và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động22
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng;- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Đội trưởng thi công 2 - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 2 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành.11
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 30 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn xe2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy3
4 Máy bơm nước máy3
5 Máy đầm bê tông các loại máy3
6 Máy hàn điện máy2
7 Máy phát điện >10kVA máy2
8 Tời kéo bộ3
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ5
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ2
11 Tiếp địa di động bộ10
12 Palăng xích > 2,5 tấn cái3
13 Mễ ra dây có phanh hãm cái3
14 Máy hãm dây cái3
15 Puly từ 3÷7 cái5
16 Lắc tay 3 tấn cái3
17 Các thiết bị thí nghiệm trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->