Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: “Xây dựng các TBA giai đoạn 1 trên địa bàn thị xã Sơn Tây năm 2022”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220226434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: “Xây dựng các TBA giai đoạn 1 trên địa bàn thị xã Sơn Tây năm 2022” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220149216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 06:39:00 đến ngày 2022-03-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,065,902,395 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.215E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới đường dây và trạm biến áp hoặc cải tạo đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 35kV trở xuống. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.535.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường) và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng;- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 2 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 30 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Palăng xích > 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Mễ ra dây có phanh hãm | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy hãm dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Puly từ 3÷7 | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Lắc tay 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: “Xây dựng các TBA giai đoạn 1 trên địa bàn thị xã Sơn Tây năm 2022” Xây dựng các TBA giai đoạn 1 trên địa bàn thị xã Sơn Tây năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình: Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Báo cáo tài chính ba năm 2018, 2019, 2020 được chứng thực kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. 2.1. Đối với hợp đồng tương tự: - Quy mô và tính chất tương tự đáp ứng kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp (Thi công xây dựng và lắp đặt vật tư, thiết bị công trình điện) tương tự tại Mẫu 03. 2.2. Nhân sự chủ chốt và máy móc thiết bị phục vụ công tác thi công công trình: Đáp ứng theo Mẫu 04A, 04B và kèm theo các tài liệu chứng minh. 2.3. Nhà thầu phải cam kết đảm bảo VSMT, cam kết đổ phế thải xây dựng theo đúng nơi quy định được cấp phép của thành phố. Yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được thành phố cấp phép quản lý bãi đổ thải. 2.4. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa - Cam kết về chất lượng hàng hóa - Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng - Có cam kết hàng hoá phải mới 100%. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. Phần vật tư, thiết bị A cấp, B vận chuyển đến vị trí thi công | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ST | 1 | máy |
| 3 | MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV- Elbow | 3 | máy |
| 4 | MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ST | 6 | máy |
| 5 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu | 3 | Bộ |
| 6 | Tủ RMU 22kV-630A-≥ 16kA/1s-(2CD+1CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà (Bao gồm: 02 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 01 ngăn CC sang MBA,bộ báo sự cố đầu cáp, tự động giải trừ sự cố, đồng hồ áp lực khí, điện trở sấy) | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+CC) Compact Non-Extensible Indoor | 2 | Tủ |
| 7 | Thân trụ TBA hợp bộ (có khoang tủ hạ thế 630A, có khoang lắp tủ RMU), sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kích thước C2600xR1400xS1250mm, trong đó:- Thân trụ dày 7mm2- Mặt đế và giá đỡ MBA dày 12mm2- Cánh cửa , hộp chụp MBA và máng cáp cao thế hạ thế tôn tráng kẽm dày 2mm2- Có hộp chụp hứng dầu - Có giá - tay chèo kiểm tra máy biến áp- Dưỡng bu lông móng D27 | T-TBAHB | 2 | Trụ |
| 8 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo- Ngoài trời. (cáp từ MBA vào tủ từ đáy tủ) | 600V-400A (2x250A+25A) Outdoor | 7 | Tủ |
| 9 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo- Ngoài trời. (cáp từ MBA vào tủ từ nóc tủ) | 600V-400A (2x250A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| 10 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo- Ngoài trời. (cáp từ MBA vào tủ từ đáy tủ) | 600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu bệt-Trong nhà. | 600V-630A (2x250A+400A+25A) Indoor | 1 | Tủ |
| 12 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu bệt-Trong nhà. | 600V-400A (2x250A+25A) Indoor | 1 | Tủ |
| 13 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr trong nhà (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Trong nhà | 1 | Tủ |
| 14 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr trong nhà (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr-Trong nhà | 1 | Tủ |
| 15 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-25kVAR (bao gồm vỏ tụ) | 25kVAR, 440V, 3P | 16 | Bình |
| 16 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-40kVAR (bao gồm vỏ tụ) | 40kVAR, 440V, 3P | 2 | Bình |
| 17 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA (Kèm hạt nổ) | CS (LA)-22kV -10kA | 9 | Quả |
| 18 | CSV TBA phân phối 24kV/19,2kV-Class 1-10kA (Kèm hạt nổ) | CS (LA)-22kV -10kA | 24 | Quả |
| 19 | Moden GPSR/3G cho công tơ 3 pha | Moden GPSR/3G | 11 | Bộ |
| 20 | Điện trở sấy | ĐTS | 2 | Bộ |
| 21 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | FCO 22kV-100A-10kA/s | 27 | Bộ/1Pha |
| 22 | Ống chì RMU 24kV-25A/442-56mm | RMU-OC-25A | 2 | Bộ |
| 23 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 374 | Mét |
| 24 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | 1.042 | Mét |
| 25 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 324 | Mét |
| 26 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 121 | Mét |
| 27 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 | AL/XLPE/PVC-70 | 1.366 | Mét |
| 28 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 5.455 | Mét |
| 29 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 94 | Mét |
| 30 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 | 206 | Mét |
| 31 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 249 | Mét |
| 32 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 214,5 | Mét |
| 33 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm2 | 41,5 | Mét |
| 34 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | Bộ |
| 35 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | Bộ |
| 36 | Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x50mm2 | 5 | Bộ |
| 37 | Hộp nối cáp 22kV-3x50mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy | HN 22kV/Cu/XLPE-3x50mm2 | 1 | Bộ |
| 38 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | T-Plug 22kV 3x240mm2 | 1 | Bộ |
| 39 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x50mm2 | T-Plug 22kV 3x70mm2 | 1 | Bộ |
| 40 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | Elbow 22kV 3x50mm2 | 6 | Bộ |
| 41 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x120mm2 | 14 | Bộ |
| 42 | Cột BTLT-NPC.I-18-190-13-Nối bích | LT18m (G8+N10)/13/190 | 4 | Cái |
| 43 | Cột BTLT-NPC.I-18-190-11-Nối bích | LT18m (G8+N10)/11/190 | 8 | Cái |
| 44 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền | LT12,0/9/190 | 4 | Cái |
| 45 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-5-Thân liền | LT10,0/5/190 | 3 | Cái |
| 46 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền | LT8,5/5/190 | 4 | Cái |
| 47 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | LT8,5/4.3/190 | 46 | Cái |
| 48 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền. | NPC.I-7.5-4.3 | 4 | Cái |
| 49 | Sứ cách điện chuỗi 24kV + Phụ kiện (120kN) | CN-24 | 48 | Chuỗi |
| 50 | Sứ cách điện chuỗi đỡ 24kV + Phụ kiện (120kN) | SCD-SI-24KV | 6 | Chuỗi |
| 51 | Sứ cách điện chuỗi néo 24kV + Phụ kiện (120kN) | SCN-SI-24KV | 3 | Chuỗi |
| 52 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | VHD-24kV | 139 | Quả |
| 53 | Kẹp quoai + kẹp hotline | KQ-KHL | 6 | Bộ |
| 54 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | 4x120mm2 | 361 | Cái |
| 55 | Kẹp treo cáp ABC-4x95-120mm2 | KT-95-120 | 3 | Cái |
| 56 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 x (50-120)mm2 | 379 | Cái |
| 57 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 | Cosse C-A120 | 80 | Cái |
| 58 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 | Cosse C-A70 | 15 | Cái |
| 59 | Cosse ép Cu 240mm2 | Cosse C240 | 54 | Cái |
| 60 | Cosse ép Cu 120mm2 | Cosse C120 | 46 | Cái |
| 61 | Cosse ép Cu 95mm2 | Cosse C95 | 28 | Cái |
| 62 | Cosse ép Cu 50mm2 | Cosse C50 | 268 | Cái |
| 63 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 487 | Cái |
| 64 | Dây buộc định hình | D-ĐH | 102 | Cái |
| 65 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN-3BL | 24 | Cái |
| B | B. Phần vật tư B cấp | |||
| C | B.1. Đường dây trung thế | |||
| D | I. Phần thiết bị | |||
| E | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây chống sét | TK50 | 400 | m |
| 2 | Xà rẽ đỡ 2 tròn kép 2 (71,43kg/bộ) | XRĐ2-TK2 | 1 | bộ |
| 3 | Xà dọc hãm tròn kép 2 (122,91kg/bộ) | XDH-TK2 | 1 | bộ |
| 4 | Gông cột néo sứ tròn đơn (54,78kg/bộ) | GC-NS-TĐ | 4 | bộ |
| 5 | Gông cột néo sứ tròn kép (27,54kg/bộ) | GC-NS-TK | 2 | bộ |
| 6 | Gông cột 18 (123,38kg/bộ) | GC-18 | 3 | bộ |
| 7 | Cổ dề dây chống sét cột đơn (9,18kg/bộ) | CDNĐ-DCS | 4 | bộ |
| 8 | Cổ dề dây chống sét cột kép (18,26kg/bộ) | CDNK-DCS | 3 | bộ |
| 9 | Khóa néo dây chống sét | KN-DCS | 14 | bộ |
| 10 | Giáp níu | GNIU | 36 | cái |
| 11 | Tiếp địa RC-2 | RC-2 | 6 | bộ |
| 12 | Xà hãm xuyên tâm tròn đơn (64,29kg/bộ) | XH-XT-TĐ | 1 | bộ |
| 13 | Xà rẽ đỡ 2 tròn kép 2 (71,43kg/bộ) | XRĐ2-TK2 | 1 | bộ |
| 14 | Xà phụ 1 pha (9,46kg/bộ) | XP-1P | 1 | cái |
| 15 | Xà phụ 3 pha (25,85kg/bộ) | XP-3P | 3 | bộ |
| 16 | Xà cầu dao phụ tải (56,48kg/bộ) | XCDPT | 3 | bộ |
| 17 | Xà 2 đầu cáp + chống sét van (54,17kg/bộ) | XĐC+CSV-2 | 1 | bộ |
| 18 | Xà đầu cáp + chống sét van (46,88kg/bộ) | XĐC+CSV | 3 | bộ |
| 19 | Xà bắt cầu chì tự rơi (51,05kg/bộ) | XFCO | 1 | bộ |
| 20 | Ghế thao tác CDPT+ FCO (143,23kg/bộ) | GTT-CDPT+FCO | 1 | bộ |
| 21 | Thang trèo cột trung thế (47,76kg/bộ) | TH-CTT | 4 | bộ |
| 22 | Coliê ôm cáp lên cột (26,13kg/bộ) | CÔ-LIÊ | 4 | bộ |
| 23 | Ghế thao tác CDPT (69,07kg/bộ) | GTT-CDPT | 1 | bộ |
| 24 | Dây chì FCO 22kV-10A | Dây chì FCO 22kV-10A | 1 | bộ |
| 25 | Giáp níu dây | GN | 6 | cái |
| 26 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | ACSR 70/11mm2 | 40 | m |
| 27 | Bọc co ngót trung thế | BOC-CN | 40 | m |
| 28 | Cáp 0,6/1(1,2)kV - Cu/PVC - 1x50 mm2 tiếp địa làm việc máy biến áp (tiếp địa đầu cáp +dây tiếp địa chống sét van ) | 0,6/1(1,2)kV - Cu/xlpe - 1x50 mm2 | 21,5 | m |
| 29 | Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông | MV-IPC 120-120 (Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 35 - 120 / 35 - 120, 2 bu lông) | 6 | cái |
| 30 | Bu lông bắt đầu cáp M8 x30 | M8x30-ĐC | 11 | cái |
| 31 | Bu lông bắt tiếp địa M8 x30 | M8x30-TĐ | 14 | cái |
| 32 | Chụp đâu cực CSV | CCSV | 9 | cái |
| 33 | Chụp đâu cực cầu chì | CFCO | 6 | cái |
| 34 | Biển tên cột | BTC | 1 | cái |
| 35 | Biển tên cầu dao | BTCDPT | 3 | cái |
| 36 | Biển tên đầu cáp | BTĐC | 4 | cuộn |
| 37 | Băng dính | BD | 15 | cuộn |
| 38 | Cao su non | CSN | 15 | cái |
| 39 | Inox chống chuột đầu cáp | INOX-ĐC | 4 | cái |
| 40 | Inox chống chuột thân cột | INOX-TC | 6 | cái |
| 41 | Khóa tay dao | KH | 4 | cái |
| 42 | Tiếp địa Cột đường dây | RC-2 | 2 | Bộ |
| F | B.2. Cáp ngầm trung thế | |||
| G | I. Phần thiết bị | |||
| H | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Tấm đan bảo vệ cáp | TAMDAN | 2 | tấm |
| 2 | Gạch đặc 220x105x60 | GACH | 11.781 | viên |
| 3 | Cát đen đổ nền | CATDEN | 338 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | BBC | 1.309 | m |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | B.ĐC | 8 | cái |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | D195/150 (TT) | 358 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | D160/125 (TT) | 979 | m |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp, mốc sứ | MBC.TT.S | 1 | viên |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp, mốc gang | MBC.TT.G | 95 | viên |
| 10 | Cọc báo hiệu cáp | CBC | 37 | viên |
| I | B.3. Trạm biến áp | |||
| J | I. Phần thiết bị | |||
| K | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT -NPC - 4 - 11 | BTLT -NPC - 4 - 11 | 1 | trụ |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (62,61kg/ bộ) | XĐD-DT-22 | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian xuyên tâm 22kV (14,42/ bộ) | XTG-XT-22 | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian 22kV (17,78 kg/ bộ) | XTG-22 | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian - đầu cáp - 22kV (27,04kg/ bộ) | XTG-ĐC-22 | 1 | bộ |
| 6 | Xà cầu chì tự rời - chống sét van - 22kV (45,9 kg/bộ) | XFCO+CSV-TT | 2 | bộ |
| 7 | Giầm đỡ máy biến áp (236,09kg/ bộ) | GMAB-TT | 2 | bộ |
| 8 | Thang trèo (50,39 kg/ bộ) | TH-TT | 2 | bộ |
| 9 | Giá đỡ tủ hạ áp (74,44 kg/ bộ) | GĐTHT-TH | 2 | bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp hạ áp (73,33 kg/ bộ) | GĐCHA-TT | 2 | bộ |
| 11 | Xà dỡ mạch kép tròn đơn ( 220,07kg/ bô) | XMK-TĐ | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ phụ 1 pha ( 9,46kg/bộ) | XP-1P | 2 | bộ |
| 13 | Xà đỡ 1 pha ( 13,42kg/ bộ) | XĐ-1P | 2 | bộ |
| 14 | Xà đỡ 2 pha ( 17,89 kg/ bộ) | XĐ-2P | 3 | bộ |
| 15 | Xà đỡ phụ 3 pha ( 25,85 kg/ bộ) | XP-3P | 8 | bộ |
| 16 | Xà cầu chì tự rơi - chống sét van trạm ba lô ( 51,05kg/ bộ) | XFCO+CSV-BL | 6 | bộ |
| 17 | Xà đỡ sứ trung gian 3 pha lệch (25.17kg/bộ) | XĐ-3PL-BL | 5 | bộ |
| 18 | Xà đầu cáp chống sét trạm ba lô (33,7 kg) | XĐC - CSBL | 1 | bộ |
| 19 | Giá đỡ cáp trung thế trạm ba lô ( 18,5kg / bộ) | GĐCTT- TBL | 1 | bộ |
| 20 | Giầm đỡ máy biến áp trạm ba lô (209,48kg/ bộ) | GMBA-BL | 6 | bộ |
| 21 | Thang trèo trạm ba lô ( 43,31kg/ bộ) | TT-BL | 6 | bộ |
| 22 | Ghế thao tác trạm ba lô (113,79 kg/bộ) | GTT-BL | 6 | bộ |
| 23 | Giá đỡ tủ hạ áp trạm ba lô (28,3kg/bô) | GĐTHT-BL | 6 | bộ |
| 24 | Giá đỡ tủ tụ bù trạm (28,3kg/bô) | GĐTTB-BL | 8 | bộ |
| 25 | Giá đỡ máng cáp hạ áp trạm ba lô (7,65kg/bộ) | GĐCHT-BL | 1 | bộ |
| 26 | Giá đỡ máng cáp hạ áp trạm ba lô (54,3kg/bộ) | GĐCHA-BL | 5 | bộ |
| 27 | Xá nánh hạ thế trạm ba lô (57,99kg/bộ) | XNHT-BL | 6 | bộ |
| 28 | Hộp chụp cực MBA | HCC - MBA | 2 | cái |
| 29 | Hộp cáp trung thế | HCTT -1C | 1 | cái |
| 30 | Hộp cáp hạ thế | HCHH -1C | 1 | cái |
| 31 | Giá đỡ MBA biến áp trạm cột | GĐMBA - 1C | 1 | bộ |
| 32 | Dây chì FCO 22kV-10A | Dây chì FCO 22kV-10A | 7 | bộ |
| 33 | Dây chì FCO 22kV-15A | Dây chì FCO 22kV-15A | 1 | bộ |
| 34 | Giáp núi dây | GN | 3 | cái |
| 35 | Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông | GB -24KV | 9 | cái |
| 36 | Khóa đỡ dây chống sét | KĐ -DCS | 2 | cái |
| 37 | Bọc đầu cốt M240 màu đỏ, vàng, xanh | Bọc đầu cốt M240 | 36 | cái |
| 38 | Bọc đầu cốt M120 màu đỏ, vàng, xanh | Bọc đầu cốt M120 | 48 | cái |
| 39 | Bọc đầu cốt M95 màu đỏ, vàng, xanh | Bọc đầu cốt M95 | 16 | cái |
| 40 | Hộp lắp tụ bù hạ áp có giá bắt vào cột | H-TBHH | 9 | cái |
| 41 | Cọc tiếp địa L63*63*6-6m | L63*63*6-6m | 114 | cọc |
| 42 | Thép tiếp địa trục D50*4 (dây trục tiếp địa) | D50*4-DT | 500 | m |
| 43 | Thép tiếp địa nhánh D50*4 (dây nhánh tiếp địa) | D50*4-DN | 220 | m |
| 44 | Dây thép D12 | D12 | 262,4 | m |
| 45 | Tấm cờ tiếp địa D50*4 | D50*4-CTĐ | 12 | m |
| 46 | Đai thép + khóa đai | KT-KĐ | 105 | bộ |
| 47 | Cáp 0,6/1(1,2)kV - Cu/pvc - 1x95 mm2 tiếp địa làm việc máy biến áp | Cu/pvc - 1x95-MBA | 39 | m |
| 48 | Cáp 0,6/1(1,2)kV - Cu/pvc - 1x95 mm2 tiếp địa làm việc tủ RMU | Cu/pvc - 1x95-RMU | 2 | m |
| 49 | Cáp 0,6/1(1,2)kV - Cu/pvc - 1x50 mm2 tiếp địa dòng rò đầu cáp | Cu/pvc - 1x50-DR | 18 | m |
| 50 | Cáp 0,6/1(1,2)kV - Cu/pvc - 1x50 mm2 tiếp địa vỏ máy | Cu/pvc - 1x50-VM | 31 | m |
| 51 | Cáp 0,6/1(1,2)kV - Cu/pvc - 1x50 mm2 tiếp địa đầu cáp | Cu/pvc - 1x50-ĐC | 29 | m |
| 52 | Cáp 0,6/1(1,2)kV - Cu/pvc - 1x50 mm2 tiếp địa đất nối không, tiếp địa an toàn tủ. | Cu/pvc - 1x50-AT | 66 | m |
| 53 | Cáp 0,6/1(1,2)kV - Cu/pvc - 1x50 mm2 tiếp địa chống sét van trung thế | Cu/pvc - 1x50-CSV-TT | 48 | m |
| 54 | Bu lông bắt tiếp địa M8 x30 | M8x30 | 66 | cái |
| 55 | Chụp đâu cực cao thế MBA | CC-CT | 21 | cái |
| 56 | Chụp đâu cực hạ thế MBA | CC-HT | 28 | cái |
| 57 | Chụp đâu cực CSV | C-CSV | 24 | cái |
| 58 | Chụp đâu cực cầu chì | C-CC | 48 | cái |
| 59 | Tấm inox chống chim , chuột, động vật bò sát cột điện | T-INOX-C | 10 | cái |
| 60 | Tấm inox chống chim, chuột, động vật bò sát cáp | T-INOX-CA | 1 | cái |
| 61 | Bảng tên trạm biến áp | BTT | 11 | cái |
| 62 | Biển báo an toàn | BAT | 22 | cái |
| 63 | Sơ đồ 1 sợi | SĐ1S | 11 | cái |
| 64 | Ảnh trạm | AT | 33 | cái |
| 65 | Khóa tủ hòm chống tổn thất | KH-THCTT | 11 | cái |
| 66 | Khóa tủ hạ thế tổng | KH-THA | 13 | cái |
| 67 | Bình bọt chống chuột | BBCC | 23 | bình |
| 68 | Băng dính | BD | 132 | cái |
| 69 | Ống luồn dây tiếp địa, ống xoắn HDPE D32/25 | HDPE D32/25 | 153 | m |
| L | B.4. Hạ thế | |||
| M | I. Phần thiết bị | |||
| N | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh kép hạ thế trên 1 cột bê tông ly tâm (34,7kg/bộ) | XNK1-L | 1 | kg |
| 2 | Xà nánh kép hạ thế trên 2 cột bê tông ly tâm ngang tuyến (38,2kg/bộ) | XNK2-2LN | 2 | kg |
| 3 | Đai thép không gỉ+Khóa đai thép | ĐTKG | 584 | Bộ |
| 4 | Băng dính cách điện | BD | 220 | m |
| 5 | Biển tên lộ | BTL | 519 | cuộn |
| 6 | Tiếp địa lặp lại, RLL | RLL (LM) | 7 | Bộ |
| 7 | Gạch đặc 220x105x60 | GACH.HT | 108 | viên |
| 8 | Cát đen đổ nền | CATDEN.HT | 1,84 | m3 |
| 9 | Băng báo hiệu cáp | BBC.HT | 12 | m |
| 10 | Xà đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên 2 cột ly tâm (39,84kg/bộ) | X2C-2LT | 2 | bộ |
| 11 | Xà đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên 2 cột ly tâm (41,6kg/bộ) | X3C-2LT | 1 | bộ |
| 12 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | D130/100 (HT) | 102 | m |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp, mốc sứ | MBC.HT.S | 1 | viên |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp, mốc gang | MBC.HT.G | 3 | viên |
| 15 | Ống nhựa HDPE D32/25 | HDPE D32/25 | 24,5 | m |
| O | C. Phần nhân công B thực hiện: (bao gồm VL, NC, MTC) | |||
| P | C.1. Nhân công theo định mức 203 | |||
| Q | C.1.1. Đường dây trung thế | |||
| R | I. Phần thiết bị | |||
| S | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | LT16 | 2 | cột |
| 2 | Tháo sứ chuỗi | CS-3B | 6 | chuỗi |
| 3 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| T | C.1.2. Hạ thế | |||
| U | I. Phần thiết bị | |||
| V | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | H7,5 | 15 | cột |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | H6,5 | 5 | cột |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | LT7,5 | 4 | cột |
| 4 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 25mm2 | ABC2x25-TH | 0,196 | km |
| 5 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | ABC4x50-TH | 0,539 | km |
| 6 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | ABC4x70-TH | 0,917 | km |
| 7 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | ABC4x95-TH | 0,608 | km |
| 8 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | ABC4x120-TH | 0,038 | km |
| 9 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | ABC4x120-CL | 0,123 | km |
| 10 | Lắp hộp phân dây | PD | 3 | hộp |
| 11 | Tháo hộp phân dây | PD | 3 | hộp |
| 12 | Lắp hộp công tơ | P8 | 7 | hộp |
| 13 | Tháo hộp công tơ | P8 | 7 | hộp |
| 14 | Lắp hộp công tơ | H2 | 5 | hộp |
| 15 | Tháo hộp công tơ | H2 | 5 | hộp |
| 16 | Lắp hộp công tơ | H4 | 14 | hộp |
| 17 | Tháo hộp công tơ | H4 | 14 | hộp |
| W | C.2. Nhân công theo định mức 4970 | |||
| X | C.2.1. Đường dây trung thế | |||
| Y | I. Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 3 | bộ | |
| Z | II. Phần vật liệu | |||
| AA | II.1. Cột trung thế | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 25 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 25 | tấn | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 10 | vị trí | |
| 4 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 10 | mối | |
| AB | II.2. Xà đường dây | |||
| 1 | Xà rẽ đỡ 2 tròn kép 2 (71,43kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Xà dọc hãm tròn kép 2 (122,91kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Gông cột néo sứ tròn đơn (54,78kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 4 | Gông cột néo sứ tròn kép (27,54kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 5 | Gông cột 18 (123,38kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 6 | Cổ dề dây chống sét cột đơn (9,18kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 7 | Cổ dề dây chống sét cột kép (18,26kg/bộ) | 3 | bộ | |
| AC | II.3. Phần dây dẫn, cách điện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 0,3922 | km | |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 12,2157 | km | |
| 3 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp | 42 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | 7 | 10 sứ | |
| AD | II.4. Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1,2 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | 14,3806 | 100kg | |
| AE | II.5. Phần lắp đặt hotline và kẹp quai | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | 3 | cái | |
| 2 | Lắp đặt và tháo hotline | 3 | cái | |
| AF | II.6. Phần điểm đấu nối: | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,5 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2,5 | tấn | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | vị trí | |
| 4 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 1 | mối | |
| AG | II.7. Xà đường dây | |||
| 1 | Xà hãm xuyên tâm tròn đơn (64,29kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Xà rẽ đỡ 2 tròn kép 2 (71,43kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Xà phụ 1 pha (9,46kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Xà phụ 3 pha (25,85kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 5 | Xà cầu dao phụ tải (56,48kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 6 | Xà 2 đầu cáp + chống sét van (54,17kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Xà đầu cáp + chống sét van (46,88kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 8 | Xà bắt cầu chì tự rơi (51,05kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Ghế thao tác CDPT+ FCO (143,23kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Thang trèo cột trung thế (47,76kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 11 | Coliê ôm cáp lên cột (26,13kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 12 | Ghế thao tác CDPT (69,07kg/bộ) | 1 | bộ | |
| AH | II.8. Phần dây dẫn | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 0,1569 | km | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 57,5 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 6,8 | 10đầu | |
| AI | II.9. Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | 2,6 | 10 sứ | |
| 3 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | 8 | bộ | |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | 0,4973 | 100kg | |
| AJ | II.10. Phần lắp đặt kẹp quai và kẹp hotline | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | 3 | cái | |
| 2 | Lắp đặt và tháo hotline | 3 | cái | |
| AK | C.2.2. Cáp ngầm trung thế | |||
| AL | I. Phần thiết bị | |||
| AM | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 338 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 2,618 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 11,781 | 1000viên | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 2 | tấm | |
| 5 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | 22 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 3,5446 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1584 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 9 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | 1 | hộp | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 11 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 9,6931 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,5446 | 100m | |
| 13 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 4 | đầu | |
| 14 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | 1 | hộp | |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| AN | C2.3. Trạm biến áp | |||
| AO | I. Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 11 | máy | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 8 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 2 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 11 | tủ | |
| AP | II. Phần vật liệu | |||
| AQ | II.1. Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 8 | bộ | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 8 | đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,4 | 10đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 296 | m | |
| 7 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | 77 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 106 | cái | |
| 9 | Lắp đặt sứ chuỗi, loại | 9 | chuỗi | |
| AR | II.2. Phần dây dẫn sang tủ hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 249 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 214,5 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 5,4 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 5 | 10đầu | |
| AS | II.3. Phần tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 41,5 | m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,9 | 10đầu | |
| AT | II.4. Xà giá trạm | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (62,61kg/ bộ) | 0,1252 | tấn | |
| 2 | Xà đỡ sứ trung gian xuyên tâm 22kV (14,42/ bộ) | 0,0144 | tấn | |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian 22kV (17,78 kg/ bộ) | 0,0356 | tấn | |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian - đầu cáp - 22kV (27,04kg/ bộ) | 0,027 | tấn | |
| 5 | Xà cầu chì tự rời - chống sét van - 22kV (45,9 kg/bộ) | 0,0918 | tấn | |
| 6 | Giầm đỡ máy biến áp (236,09kg/ bộ) | 0,4722 | tấn | |
| 7 | Thang trèo (50,39 kg/ bộ) | 0,1008 | tấn | |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ áp (74,44 kg/ bộ) | 0,1489 | tấn | |
| 9 | Giá đỡ cáp hạ áp (73,33 kg/ bộ) | 0,1507 | tấn | |
| 10 | Xà dỡ mạch kép tròn đơn ( 220,07kg/ bô) | 0,2201 | tấn | |
| 11 | Xà đỡ phụ 1 pha ( 9,46kg/bộ) | 0,0189 | tấn | |
| 12 | Xà đỡ 1 pha ( 13,42kg/ bộ) | 0,0268 | tấn | |
| 13 | Xà đỡ 2 pha ( 17,89 kg/ bộ) | 0,0537 | tấn | |
| 14 | Xà đỡ phụ 3 pha ( 25,85 kg/ bộ) | 0,2068 | tấn | |
| 15 | Xà cầu chì tự rơi - chống sét van trạm ba lô ( 51,05kg/ bộ) | 0,3063 | tấn | |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian 3 pha lệch (25.17kg/bộ) | 0,1259 | tấn | |
| 17 | Xà đầu cáp chống sét trạm ba lô (33,7 kg) | 0,0337 | tấn | |
| 18 | Giá đỡ cáp trung thế trạm ba lô ( 18,5kg / bộ) | 0,0185 | tấn | |
| 19 | Giầm đỡ máy biến áp trạm ba lô (209,48kg/ bộ) | 1,2569 | tấn | |
| 20 | Thang trèo trạm ba lô ( 43,31kg/ bộ) | 0,2599 | tấn | |
| 21 | Ghế thao tác trạm ba lô (113,79 kg/bộ) | 0,6803 | tấn | |
| 22 | Giá đỡ tủ hạ áp trạm ba lô (28,3kg/bô) | 0,1698 | tấn | |
| 23 | Giá đỡ tủ tụ bù trạm (28,3kg/bô) | 0,2264 | tấn | |
| 24 | Giá đỡ máng cáp hạ áp trạm ba lô (7,65kg/bộ) | 0,0612 | tấn | |
| 25 | Giá đỡ máng cáp hạ áp trạm ba lô (54,3kg/bộ) | 0,0543 | tấn | |
| 26 | Xá nánh hạ thế trạm ba lô (57,99kg/bộ) | 0,3479 | tấn | |
| 27 | Hộp chụp cực MBA | 0,17 | tấn | |
| 28 | Hộp cáp trung thế | 0,065 | tấn | |
| 29 | Hộp cáp hạ thế | 0,065 | tấn | |
| 30 | Giá đỡ MBA biến áp trạm cột | 0,1051 | tấn | |
| 31 | Thân trụ TBA hợp bộ (có khoang tủ hạ thế 630A, có khoang lắp tủ RMU), sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kích thước C2600xR1400xS1250mm, trong đó:- Thân trụ dày 7mm2- Mặt đế và giá đỡ MBA dày 12mm2- Cánh cửa , hộp chụp MBA và máng cáp cao thế hạ thế tôn tráng kẽm dày 2mm2- Có hộp chụp hứng dầu - Có giá - tay chèo kiểm tra máy biến áp- Dưỡng bu lông móng | 2 | tấn | |
| AU | II.5. Cột trạm | |||
| 1 | Lắp đặt cột bê tông | 4 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cột bê tông | 1 | cột | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 1 | cột | |
| AV | II.6. Phần tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 11,4 | 10cọc | |
| AW | C.2.4. Hạ thế | |||
| AX | I. Phần thiết bị | |||
| AY | II. Phần vật liệu | |||
| AZ | II.1. Cột hạ thế | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 42,75 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 42,75 | tấn | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 4 | cột | |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 53 | cột | |
| 5 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | 519 | bộ | |
| 6 | Sơn đánh số cột điện | 49,92 | m2 | |
| BA | II.2. Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | 5,3481 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | 0,0918 | Km | |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | 0,2016 | Km | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 5,2 | 10đầu | |
| BB | II.3. Lắp đặt xà hạ thế đường dây không | |||
| 1 | Xà nánh kép hạ thế trên 1 cột bê tông ly tâm (34,7kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Xà nánh kép hạ thế trên 2 cột bê tông ly tâm ngang tuyến (38,2kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt ghíp IPC | 487 | cái | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,7 | 10cọc | |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,4319 | 100kg | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,035 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,7 | 100m | |
| BC | II.4. Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,84 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,024 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,108 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,0099 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1881 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô | 14 | đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 5,6 | 10đầu | |
| 8 | Xà đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên 2 cột ly tâm (39,84kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên 2 cột ly tâm (41,6kg/bộ) | 1 | bộ | |
| BD | C.3. Nhân công theo TT12 | |||
| BE | C.3.1. Đường dây trung thế | |||
| BF | I. Phần thiết bị | |||
| BG | II. Phần vật liệu | |||
| BH | II.1. Cột trung thế, móng cột đơn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công | 42,576 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,2838 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,624 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,152 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 19,404 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,644 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9 | 48,4 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km | 22,52 | m3 | |
| BI | II.2. Cột trung thế, móng cột kép | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công | 42,3 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,282 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,576 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,296 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 21,438 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,852 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9 | 45,03 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km | 25,47 | m3 | |
| BJ | II.3. Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 7,56 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,0378 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 11,34 | m3 | |
| 4 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) | 84 | m | |
| BK | II.4. Cột trung thế, móng cột đơn (Phần điểm đấu) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công | 10,644 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,071 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,156 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,288 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 4,851 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,161 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9 | 12,1 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km | 5,63 | m3 | |
| BL | II.5. Tiếp địa cột trung thế (Phần điểm đấu) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) | 28 | m | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,52 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 2,52 | m3 | |
| BM | C.3.2. Cáp ngầm trung thế | |||
| BN | I. Phần thiết bị | |||
| BO | II. Phần vật liệu | |||
| BP | II.1. Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 13,37 | 100m | |
| BQ | II.2. Lắp đặt mốc báo cáp | |||
| 1 | Làm mốc báo hiệu cáp (mốc sứ) | 1 | viên | |
| 2 | Làm mốc báo hiệu cáp (mốc gang) | 95 | viên | |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL | 37 | cái | |
| BR | II.3. Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, loai đất | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 107,4 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,716 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 53,7 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km | 125,3 | m3 | |
| BS | II.4. Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, hè BTXM | |||
| 1 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào | 3 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,02 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km | 5 | m3 | |
| BT | II.5. Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, đường BTXM | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 1.882 | m | |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 197,61 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 180,672 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy đào | 1,2045 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km | 479,91 | m3 | |
| BU | C.3.3. Trạm biến áp | |||
| BV | I. Phần thiết bị | |||
| BW | II. Phần vật liệu | |||
| BX | II.1. Móng cột trạm treo, cột trạm cao 12m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công | 20,256 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,135 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,432 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,768 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 8,508 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,34 | m3 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0171 | tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0227 | tấn | |
| 9 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9 | 27,4 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km | 10,32 | m3 | |
| BY | II.2. Móng cột trạm treo, cột trạm cao 18m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công | 10,644 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,071 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,156 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,288 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 4,581 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,161 | m3 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0043 | tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0057 | tấn | |
| 9 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9 | 6,85 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km | 5,63 | m3 | |
| BZ | II.3. Móng cột trạm hợp bộ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,673 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,0178 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,216 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,446 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 3,52 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0086 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0113 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km | 2,673 | m3 | |
| CA | II.4. Móng TBA 1 cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,6822 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,0245 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,0759 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,1844 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0066 | tấn | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0418 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km | 1,4978 | m3 | |
| CB | II.5. Kè móng TBA treo | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,88 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,81 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc chiều dầy | 9,08 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 16,24 | m3 | |
| CC | II.6. Bệ tủ hạ thế ba lô | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 1,26 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,36 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 7,68 | m3 | |
| CD | II.7. Nền trạm | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,6 | m3 | |
| CE | II.8. Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 198 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 11,583 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 145,44 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,9696 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 241,4 | m3 | |
| 6 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) | 798 | m | |
| CF | C.3.4. Hạ thế | |||
| CG | I. Phần thiết bị | |||
| CH | II. Phần vật liệu | |||
| CI | II.1. Cột hạ thế đơn (dùng cho cột 7,5) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,8 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,66 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km | 1,8 | m3 | |
| CJ | II.2. Cột hạ thế kép (dùng cho cột 7,5) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,08 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,93 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km | 1,08 | m3 | |
| CK | II.3. Cột hạ thế đơn (dùng cho cột 8,5) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 20 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 18,4 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km | 20 | m3 | |
| CL | II.4. Cột hạ thế kép (dùng cho cột 8,5) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 18 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 15,45 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km | 18 | m3 | |
| CM | II.5. Cột hạ thế đơn (dùng cho cột 10m) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,73 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,63 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km | 1,73 | m3 | |
| CN | II.6. Cột hạ thế kép (dùng cho cột 10m) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,02 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,81 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km | 2,02 | m3 | |
| CO | II.7. Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 3,3075 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 3,3075 | m3 | |
| 3 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) | 49 | m | |
| CP | II.8. Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 1,02 | 100m | |
| CQ | II.9. Lắp đặt mốc báo cáp | |||
| 1 | Làm mốc báo hiệu cáp (mốc sứ) | 1 | viên | |
| 2 | Làm mốc báo hiệu cáp (mốc gang) | 3 | viên | |
| CR | II.10. Hào cáp hạ thế 3 cáp, lọai đường đất | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,116 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,0074 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,6 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km | 1,26 | m3 | |
| CS | II.11. Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai hè bê tông xi măng | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,09 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,188 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,0079 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km | 2,04 | m3 | |
| CT | II.12. Hào cáp hạ thế 4 cáp, lọai đường BTXM | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 14 | m | |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,28 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,982 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,0199 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 5,25 | m3 | |
| CU | D. Hoàn trả | |||
| CV | D.1. Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 470,5 | m2 | |
| CW | D.2. Trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 59,4 | m2 | |
| CX | D.3. Hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 4,97 | m2 | |
| CY | E. Đấu nối Hotline | |||
| CZ | E.1. Phần công tác hotline TBA Đồi Cát 3 | |||
| 1 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | 3 | 1 cò | |
| DA | E.2. Phần công tác hotline TBA Cổ Đông 9 | |||
| 1 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | 3 | 1 cò | |
| DB | E.3. Phần công tác hotline TBA Cổ Đông 8 | |||
| 1 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | 3 | 1 cò | |
| DC | E.4. Phần công tác hotline TBA Mó Mồi 2 | |||
| 1 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | 3 | 1 cò | |
| DD | E.5. Phần công tác hotline TBA Lòng Hồ 2 | |||
| 1 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | 3 | 1 cò | |
| DE | F. Vận chuyển | |||
| DF | F.1. Đường dây trung thế | |||
| DG | I. Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 3,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T | 3,5 | ca | |
| DH | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 3,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 3,5 | ca | |
| DI | F.2. Cáp ngầm trung thế | |||
| DJ | I. Phần thiết bị | |||
| DK | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 3,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 3,5 | ca | |
| DL | F.3. Trạm biến áp | |||
| DM | I. Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 5,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 5,5 | ca | |
| DN | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 5,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 5,5 | ca | |
| DO | F.4. Hạ thế | |||
| DP | I. Phần thiết bị | |||
| DQ | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công đường dây không hạ thế) | 5,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 5,5 | ca | |
| 3 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi) | 3,5 | ca | |
| 4 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công đường dây cáp ngầm hạ thế) | 3,5 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.215E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới đường dây và trạm biến áp hoặc cải tạo đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 35kV trở xuống. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.535.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường) và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng;- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 2 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 30 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | xe | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 3 |
| 4 | Máy bơm nước | máy | 3 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 3 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 2 |
| 8 | Tời kéo | bộ | 3 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 5 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 2 |
| 11 | Tiếp địa di động | bộ | 10 |
| 12 | Palăng xích > 2,5 tấn | cái | 3 |
| 13 | Mễ ra dây có phanh hãm | cái | 3 |
| 14 | Máy hãm dây | cái | 3 |
| 15 | Puly từ 3÷7 | cái | 5 |
| 16 | Lắc tay 3 tấn | cái | 3 |
| 17 | Các thiết bị thí nghiệm | trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi