Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: “Xây dựng các TBA giai đoạn 1 trên địa bàn thị xã Sơn Tây năm 2022”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220226434-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn Tây
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: “Xây dựng các TBA giai đoạn 1 trên địa bàn thị xã Sơn Tây năm 2022”
Số hiệu KHLCNT 20220149216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-21 06:39:00 đến ngày 2022-03-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,065,902,395 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.215E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới đường dây và trạm biến áp hoặc cải tạo đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 35kV trở xuống.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.535.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường) và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng;- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 2 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 30 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 3
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 5
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 10
12-Palăng xích > 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
13-Mễ ra dây có phanh hãm
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
15-Puly từ 3÷7
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 5
16-Lắc tay 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
17-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: “Xây dựng các TBA giai đoạn 1 trên địa bàn thị xã Sơn Tây năm 2022”
Xây dựng các TBA giai đoạn 1 trên địa bàn thị xã Sơn Tây năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn Tây , địa chỉ: Số 1 Bùi Thị Xuân - Phường Quang Trung - /thị xã Sơn Tây - HN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected]. - Công ty cổ phần VIPOWER. Địa chỉ: Số nhà 21, ngách 160/5/1 Đường Phan Trọng Tuệ - Thị Trấn Văn Điển - Huyện Thanh Trì - Thành phố Hà Nội - Việt Nam. Điện thoại: 0983.610.494 + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected]. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected].


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn Tây , địa chỉ: Số 1 Bùi Thị Xuân - Phường Quang Trung - /thị xã Sơn Tây - HN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình: Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Báo cáo tài chính ba năm 2018, 2019, 2020 được chứng thực kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. 2.1. Đối với hợp đồng tương tự: - Quy mô và tính chất tương tự đáp ứng kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp (Thi công xây dựng và lắp đặt vật tư, thiết bị công trình điện) tương tự tại Mẫu 03. 2.2. Nhân sự chủ chốt và máy móc thiết bị phục vụ công tác thi công công trình: Đáp ứng theo Mẫu 04A, 04B và kèm theo các tài liệu chứng minh. 2.3. Nhà thầu phải cam kết đảm bảo VSMT, cam kết đổ phế thải xây dựng theo đúng nơi quy định được cấp phép của thành phố. Yêu cầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được thành phố cấp phép quản lý bãi đổ thải. 2.4. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa - Cam kết về chất lượng hàng hóa - Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng - Có cam kết hàng hoá phải mới 100%.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141. Hotline: 19001288 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. Phần vật tư, thiết bị A cấp, B vận chuyển đến vị trí thi công
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-Elbow1máy
2MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ST1máy
3MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ250kVA-22±2x2,5%/0,4kV- Elbow3máy
4MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ST6máy
5LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tayCDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu3Bộ
6Tủ RMU 22kV-630A-≥ 16kA/1s-(2CD+1CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà (Bao gồm: 02 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 01 ngăn CC sang MBA,bộ báo sự cố đầu cáp, tự động giải trừ sự cố, đồng hồ áp lực khí, điện trở sấy)RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+CC) Compact Non-Extensible Indoor2Tủ
7Thân trụ TBA hợp bộ (có khoang tủ hạ thế 630A, có khoang lắp tủ RMU), sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kích thước C2600xR1400xS1250mm, trong đó:- Thân trụ dày 7mm2- Mặt đế và giá đỡ MBA dày 12mm2- Cánh cửa , hộp chụp MBA và máng cáp cao thế hạ thế tôn tráng kẽm dày 2mm2- Có hộp chụp hứng dầu - Có giá - tay chèo kiểm tra máy biến áp- Dưỡng bu lông móng D27T-TBAHB2Trụ
8Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo- Ngoài trời. (cáp từ MBA vào tủ từ đáy tủ)600V-400A (2x250A+25A) Outdoor7Tủ
9Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo- Ngoài trời. (cáp từ MBA vào tủ từ nóc tủ)600V-400A (2x250A+25A) Outdoor1Tủ
10Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo- Ngoài trời. (cáp từ MBA vào tủ từ đáy tủ)600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor1Tủ
11Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu bệt-Trong nhà.600V-630A (2x250A+400A+25A) Indoor1Tủ
12Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu bệt-Trong nhà.600V-400A (2x250A+25A) Indoor1Tủ
13Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr trong nhà (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Trong nhà1Tủ
14Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr trong nhà (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr-Trong nhà1Tủ
15Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-25kVAR (bao gồm vỏ tụ)25kVAR, 440V, 3P16Bình
16Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-40kVAR (bao gồm vỏ tụ)40kVAR, 440V, 3P2Bình
17CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA (Kèm hạt nổ)CS (LA)-22kV -10kA9Quả
18CSV TBA phân phối 24kV/19,2kV-Class 1-10kA (Kèm hạt nổ)CS (LA)-22kV -10kA24Quả
19Moden GPSR/3G cho công tơ 3 phaModen GPSR/3G11Bộ
20Điện trở sấyĐTS2Bộ
21FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymerFCO 22kV-100A-10kA/s27Bộ/1Pha
22Ống chì RMU 24kV-25A/442-56mmRMU-OC-25A2Bộ
23Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2374Mét
24Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm21.042Mét
25Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2324Mét
26Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2121Mét
27Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2AL/XLPE/PVC-701.366Mét
28Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm25.455Mét
29Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm294Mét
30Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2206Mét
31Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2249Mét
32Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2214,5Mét
33Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x35 mm241,5Mét
34Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyHĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm21Bộ
35Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãyHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm21Bộ
36Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyHĐC 22kV/Cu/XLPE-3x50mm25Bộ
37Hộp nối cáp 22kV-3x50mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãyHN 22kV/Cu/XLPE-3x50mm21Bộ
38Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2T-Plug 22kV 3x240mm21Bộ
39Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x50mm2T-Plug 22kV 3x70mm21Bộ
40Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2Elbow 22kV 3x50mm26Bộ
41Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x120mm214Bộ
42Cột BTLT-NPC.I-18-190-13-Nối bíchLT18m (G8+N10)/13/1904Cái
43Cột BTLT-NPC.I-18-190-11-Nối bíchLT18m (G8+N10)/11/1908Cái
44Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liềnLT12,0/9/1904Cái
45Cột BTLT-PC.I-10,0-190-5-Thân liềnLT10,0/5/1903Cái
46Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liềnLT8,5/5/1904Cái
47Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnLT8,5/4.3/19046Cái
48Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền.NPC.I-7.5-4.34Cái
49Sứ cách điện chuỗi 24kV + Phụ kiện (120kN)CN-2448Chuỗi
50Sứ cách điện chuỗi đỡ 24kV + Phụ kiện (120kN)SCD-SI-24KV6Chuỗi
51Sứ cách điện chuỗi néo 24kV + Phụ kiện (120kN)SCN-SI-24KV3Chuỗi
52Sứ đứng 24kV + ty mạVHD-24kV139Quả
53Kẹp quoai + kẹp hotlineKQ-KHL6Bộ
54Móc treo cáp ABC 4x120mm24x120mm2361Cái
55Kẹp treo cáp ABC-4x95-120mm2KT-95-1203Cái
56Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm2379Cái
57Cosse ép Cu-Al 120mm2Cosse C-A12080Cái
58Cosse ép Cu-Al 70mm2Cosse C-A7015Cái
59Cosse ép Cu 240mm2Cosse C24054Cái
60Cosse ép Cu 120mm2Cosse C12046Cái
61Cosse ép Cu 95mm2Cosse C9528Cái
62Cosse ép Cu 50mm2Cosse C50268Cái
63Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL487Cái
64Dây buộc định hìnhD-ĐH102Cái
65Ghíp nhôm 3 bu lôngGN-3BL24Cái
B B. Phần vật tư B cấp
C B.1. Đường dây trung thế
D I. Phần thiết bị
E II. Phần vật liệu
1Dây chống sétTK50400m
2Xà rẽ đỡ 2 tròn kép 2 (71,43kg/bộ)XRĐ2-TK21bộ
3Xà dọc hãm tròn kép 2 (122,91kg/bộ)XDH-TK21bộ
4Gông cột néo sứ tròn đơn (54,78kg/bộ)GC-NS-TĐ4bộ
5Gông cột néo sứ tròn kép (27,54kg/bộ)GC-NS-TK2bộ
6Gông cột 18 (123,38kg/bộ)GC-183bộ
7Cổ dề dây chống sét cột đơn (9,18kg/bộ)CDNĐ-DCS4bộ
8Cổ dề dây chống sét cột kép (18,26kg/bộ)CDNK-DCS3bộ
9Khóa néo dây chống sétKN-DCS14bộ
10Giáp níuGNIU36cái
11Tiếp địa RC-2RC-26bộ
12Xà hãm xuyên tâm tròn đơn (64,29kg/bộ)XH-XT-TĐ1bộ
13Xà rẽ đỡ 2 tròn kép 2 (71,43kg/bộ)XRĐ2-TK21bộ
14Xà phụ 1 pha (9,46kg/bộ)XP-1P1cái
15Xà phụ 3 pha (25,85kg/bộ)XP-3P3bộ
16Xà cầu dao phụ tải (56,48kg/bộ)XCDPT3bộ
17Xà 2 đầu cáp + chống sét van (54,17kg/bộ)XĐC+CSV-21bộ
18Xà đầu cáp + chống sét van (46,88kg/bộ)XĐC+CSV3bộ
19Xà bắt cầu chì tự rơi (51,05kg/bộ)XFCO1bộ
20Ghế thao tác CDPT+ FCO (143,23kg/bộ)GTT-CDPT+FCO1bộ
21Thang trèo cột trung thế (47,76kg/bộ)TH-CTT4bộ
22Coliê ôm cáp lên cột (26,13kg/bộ)CÔ-LIÊ4bộ
23Ghế thao tác CDPT (69,07kg/bộ)GTT-CDPT1bộ
24Dây chì FCO 22kV-10ADây chì FCO 22kV-10A1bộ
25Giáp níu dâyGN6cái
26Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2ACSR 70/11mm240m
27Bọc co ngót trung thếBOC-CN40m
28Cáp 0,6/1(1,2)kV - Cu/PVC - 1x50 mm2 tiếp địa làm việc máy biến áp (tiếp địa đầu cáp +dây tiếp địa chống sét van )0,6/1(1,2)kV - Cu/xlpe - 1x50 mm221,5m
29Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lôngMV-IPC 120-120 (Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 35 - 120 / 35 - 120, 2 bu lông)6cái
30Bu lông bắt đầu cáp M8 x30M8x30-ĐC11cái
31Bu lông bắt tiếp địa M8 x30M8x30-TĐ14cái
32Chụp đâu cực CSVCCSV9cái
33Chụp đâu cực cầu chìCFCO6cái
34Biển tên cộtBTC1cái
35Biển tên cầu daoBTCDPT3cái
36Biển tên đầu cápBTĐC4cuộn
37Băng dínhBD15cuộn
38Cao su nonCSN15cái
39Inox chống chuột đầu cápINOX-ĐC4cái
40Inox chống chuột thân cộtINOX-TC6cái
41Khóa tay daoKH4cái
42Tiếp địa Cột đường dâyRC-22Bộ
F B.2. Cáp ngầm trung thế
G I. Phần thiết bị
H II. Phần vật liệu
1Tấm đan bảo vệ cápTAMDAN2tấm
2Gạch đặc 220x105x60GACH11.781viên
3Cát đen đổ nềnCATDEN338m3
4Băng báo hiệu cápBBC1.309m
5Biển chỉ dẫn cápB.ĐC8cái
6ống nhựa xoắn HDPE d=195/150D195/150 (TT)358m
7ống nhựa xoắn HDPE d=160/125D160/125 (TT)979m
8Mốc báo hiệu cáp, mốc sứMBC.TT.S1viên
9Mốc báo hiệu cáp, mốc gangMBC.TT.G95viên
10Cọc báo hiệu cápCBC37viên
I B.3. Trạm biến áp
J I. Phần thiết bị
K II. Phần vật liệu
1Cột BTLT -NPC - 4 - 11BTLT -NPC - 4 - 111trụ
2Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (62,61kg/ bộ)XĐD-DT-222bộ
3Xà đỡ sứ trung gian xuyên tâm 22kV (14,42/ bộ)XTG-XT-221bộ
4Xà đỡ sứ trung gian 22kV (17,78 kg/ bộ)XTG-222bộ
5Xà đỡ sứ trung gian - đầu cáp - 22kV (27,04kg/ bộ)XTG-ĐC-221bộ
6Xà cầu chì tự rời - chống sét van - 22kV (45,9 kg/bộ)XFCO+CSV-TT2bộ
7Giầm đỡ máy biến áp (236,09kg/ bộ)GMAB-TT2bộ
8Thang trèo (50,39 kg/ bộ)TH-TT2bộ
9Giá đỡ tủ hạ áp (74,44 kg/ bộ)GĐTHT-TH2bộ
10Giá đỡ cáp hạ áp (73,33 kg/ bộ)GĐCHA-TT2bộ
11Xà dỡ mạch kép tròn đơn ( 220,07kg/ bô)XMK-TĐ1bộ
12Xà đỡ phụ 1 pha ( 9,46kg/bộ)XP-1P2bộ
13Xà đỡ 1 pha ( 13,42kg/ bộ)XĐ-1P2bộ
14Xà đỡ 2 pha ( 17,89 kg/ bộ)XĐ-2P3bộ
15Xà đỡ phụ 3 pha ( 25,85 kg/ bộ)XP-3P8bộ
16Xà cầu chì tự rơi - chống sét van trạm ba lô ( 51,05kg/ bộ)XFCO+CSV-BL6bộ
17Xà đỡ sứ trung gian 3 pha lệch (25.17kg/bộ)XĐ-3PL-BL5bộ
18Xà đầu cáp chống sét trạm ba lô (33,7 kg)XĐC - CSBL1bộ
19Giá đỡ cáp trung thế trạm ba lô ( 18,5kg / bộ)GĐCTT- TBL1bộ
20Giầm đỡ máy biến áp trạm ba lô (209,48kg/ bộ)GMBA-BL6bộ
21Thang trèo trạm ba lô ( 43,31kg/ bộ)TT-BL6bộ
22Ghế thao tác trạm ba lô (113,79 kg/bộ)GTT-BL6bộ
23Giá đỡ tủ hạ áp trạm ba lô (28,3kg/bô)GĐTHT-BL6bộ
24Giá đỡ tủ tụ bù trạm (28,3kg/bô)GĐTTB-BL8bộ
25Giá đỡ máng cáp hạ áp trạm ba lô (7,65kg/bộ)GĐCHT-BL1bộ
26Giá đỡ máng cáp hạ áp trạm ba lô (54,3kg/bộ)GĐCHA-BL5bộ
27Xá nánh hạ thế trạm ba lô (57,99kg/bộ)XNHT-BL6bộ
28Hộp chụp cực MBAHCC - MBA2cái
29Hộp cáp trung thếHCTT -1C1cái
30Hộp cáp hạ thếHCHH -1C1cái
31Giá đỡ MBA biến áp trạm cộtGĐMBA - 1C1bộ
32Dây chì FCO 22kV-10ADây chì FCO 22kV-10A7bộ
33Dây chì FCO 22kV-15ADây chì FCO 22kV-15A1bộ
34Giáp núi dâyGN3cái
35Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lôngGB -24KV9cái
36Khóa đỡ dây chống sétKĐ -DCS2cái
37Bọc đầu cốt M240 màu đỏ, vàng, xanhBọc đầu cốt M24036cái
38Bọc đầu cốt M120 màu đỏ, vàng, xanhBọc đầu cốt M12048cái
39Bọc đầu cốt M95 màu đỏ, vàng, xanhBọc đầu cốt M9516cái
40Hộp lắp tụ bù hạ áp có giá bắt vào cộtH-TBHH9cái
41Cọc tiếp địa L63*63*6-6mL63*63*6-6m114cọc
42Thép tiếp địa trục D50*4 (dây trục tiếp địa)D50*4-DT500m
43Thép tiếp địa nhánh D50*4 (dây nhánh tiếp địa)D50*4-DN220m
44Dây thép D12D12262,4m
45Tấm cờ tiếp địa D50*4D50*4-CTĐ12m
46Đai thép + khóa đaiKT-KĐ105bộ
47Cáp 0,6/1(1,2)kV - Cu/pvc - 1x95 mm2 tiếp địa làm việc máy biến ápCu/pvc - 1x95-MBA39m
48Cáp 0,6/1(1,2)kV - Cu/pvc - 1x95 mm2 tiếp địa làm việc tủ RMUCu/pvc - 1x95-RMU2m
49Cáp 0,6/1(1,2)kV - Cu/pvc - 1x50 mm2 tiếp địa dòng rò đầu cápCu/pvc - 1x50-DR18m
50Cáp 0,6/1(1,2)kV - Cu/pvc - 1x50 mm2 tiếp địa vỏ máyCu/pvc - 1x50-VM31m
51Cáp 0,6/1(1,2)kV - Cu/pvc - 1x50 mm2 tiếp địa đầu cápCu/pvc - 1x50-ĐC29m
52Cáp 0,6/1(1,2)kV - Cu/pvc - 1x50 mm2 tiếp địa đất nối không, tiếp địa an toàn tủ.Cu/pvc - 1x50-AT66m
53Cáp 0,6/1(1,2)kV - Cu/pvc - 1x50 mm2 tiếp địa chống sét van trung thếCu/pvc - 1x50-CSV-TT48m
54Bu lông bắt tiếp địa M8 x30M8x3066cái
55Chụp đâu cực cao thế MBACC-CT21cái
56Chụp đâu cực hạ thế MBACC-HT28cái
57Chụp đâu cực CSVC-CSV24cái
58Chụp đâu cực cầu chìC-CC48cái
59Tấm inox chống chim , chuột, động vật bò sát cột điệnT-INOX-C10cái
60Tấm inox chống chim, chuột, động vật bò sát cápT-INOX-CA1cái
61Bảng tên trạm biến ápBTT11cái
62Biển báo an toànBAT22cái
63Sơ đồ 1 sợiSĐ1S11cái
64Ảnh trạmAT33cái
65Khóa tủ hòm chống tổn thấtKH-THCTT11cái
66Khóa tủ hạ thế tổngKH-THA13cái
67Bình bọt chống chuộtBBCC23bình
68Băng dínhBD132cái
69Ống luồn dây tiếp địa, ống xoắn HDPE D32/25HDPE D32/25153m
L B.4. Hạ thế
M I. Phần thiết bị
N II. Phần vật liệu
1Xà nánh kép hạ thế trên 1 cột bê tông ly tâm (34,7kg/bộ)XNK1-L1kg
2Xà nánh kép hạ thế trên 2 cột bê tông ly tâm ngang tuyến (38,2kg/bộ)XNK2-2LN2kg
3Đai thép không gỉ+Khóa đai thépĐTKG584Bộ
4Băng dính cách điệnBD220m
5Biển tên lộBTL519cuộn
6Tiếp địa lặp lại, RLLRLL (LM)7Bộ
7Gạch đặc 220x105x60GACH.HT108viên
8Cát đen đổ nềnCATDEN.HT1,84m3
9Băng báo hiệu cápBBC.HT12m
10Xà đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên 2 cột ly tâm (39,84kg/bộ)X2C-2LT2bộ
11Xà đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên 2 cột ly tâm (41,6kg/bộ)X3C-2LT1bộ
12ống nhựa xoắn HDPE d=130/100D130/100 (HT)102m
13Mốc báo hiệu cáp, mốc sứMBC.HT.S1viên
14Mốc báo hiệu cáp, mốc gangMBC.HT.G3viên
15Ống nhựa HDPE D32/25HDPE D32/2524,5m
O C. Phần nhân công B thực hiện: (bao gồm VL, NC, MTC)
P C.1. Nhân công theo định mức 203
Q C.1.1. Đường dây trung thế
R I. Phần thiết bị
S II. Phần vật liệu
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công LT162cột
2Tháo sứ chuỗi CS-3B6chuỗi
3Tháo hạ xà 1bộ
4Tháo hạ xà 1bộ
T C.1.2. Hạ thế
U I. Phần thiết bị
V II. Phần vật liệu
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công H7,515cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công H6,55cột
3Tháo hạ cột BT bằng thủ công LT7,54cột
4Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 25mm2ABC2x25-TH0,196km
5Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2ABC4x50-TH0,539km
6Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2ABC4x70-TH0,917km
7Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2ABC4x95-TH0,608km
8Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2ABC4x120-TH0,038km
9Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2ABC4x120-CL0,123km
10Lắp hộp phân dâyPD3hộp
11Tháo hộp phân dâyPD3hộp
12Lắp hộp công tơ P87hộp
13Tháo hộp công tơ P87hộp
14Lắp hộp công tơ H25hộp
15Tháo hộp công tơ H25hộp
16Lắp hộp công tơ H414hộp
17Tháo hộp công tơ H414hộp
W C.2. Nhân công theo định mức 4970
X C.2.1. Đường dây trung thế
Y I. Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 3bộ
2Lắp đặt chống sét van 3bộ
Z II. Phần vật liệu
AA II.1. Cột trung thế
1Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 25tấn
2Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công25tấn
3Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =10vị trí
4Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường10mối
AB II.2. Xà đường dây
1Xà rẽ đỡ 2 tròn kép 2 (71,43kg/bộ)1bộ
2Xà dọc hãm tròn kép 2 (122,91kg/bộ)1bộ
3Gông cột néo sứ tròn đơn (54,78kg/bộ)4bộ
4Gông cột néo sứ tròn kép (27,54kg/bộ)2bộ
5Gông cột 18 (123,38kg/bộ)3bộ
6Cổ dề dây chống sét cột đơn (9,18kg/bộ)4bộ
7Cổ dề dây chống sét cột kép (18,26kg/bộ)3bộ
AC II.3. Phần dây dẫn, cách điện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,3922km
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 12,2157km
3Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp 42bộ
4Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV710 sứ
AD II.4. Tiếp địa cột trung thế
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III1,210cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm14,3806100kg
AE II.5. Phần lắp đặt hotline và kẹp quai
1Lắp đặt và tháo kẹp quai3cái
2Lắp đặt và tháo hotline3cái
AF II.6. Phần điểm đấu nối:
1Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,5tấn
2Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công2,5tấn
3Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =1vị trí
4Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường1mối
AG II.7. Xà đường dây
1Xà hãm xuyên tâm tròn đơn (64,29kg/bộ)1bộ
2Xà rẽ đỡ 2 tròn kép 2 (71,43kg/bộ)1bộ
3Xà phụ 1 pha (9,46kg/bộ)1bộ
4Xà phụ 3 pha (25,85kg/bộ)3bộ
5Xà cầu dao phụ tải (56,48kg/bộ)3bộ
6Xà 2 đầu cáp + chống sét van (54,17kg/bộ)1bộ
7Xà đầu cáp + chống sét van (46,88kg/bộ)3bộ
8Xà bắt cầu chì tự rơi (51,05kg/bộ)1bộ
9Ghế thao tác CDPT+ FCO (143,23kg/bộ)1bộ
10Thang trèo cột trung thế (47,76kg/bộ)4bộ
11Coliê ôm cáp lên cột (26,13kg/bộ)4bộ
12Ghế thao tác CDPT (69,07kg/bộ)1bộ
AH II.8. Phần dây dẫn
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,1569km
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 57,5m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 6,810đầu
AI II.9. Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp 6bộ
2Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV2,610 sứ
3Lắp đặt cầu chì 35(22)kV1bộ
4Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =8bộ
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,410cọc
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm0,4973100kg
AJ II.10. Phần lắp đặt kẹp quai và kẹp hotline
1Lắp đặt và tháo kẹp quai3cái
2Lắp đặt và tháo hotline3cái
AK C.2.2. Cáp ngầm trung thế
AL I. Phần thiết bị
AM II. Phần vật liệu
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm338m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông2,618100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ11,7811000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 2tấm
5Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =22bộ
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 3,5446100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1584100m
8Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 1đầu
9Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện 1hộp
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
11Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 9,6931100m
12Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,5446100m
13Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 4đầu
14Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện 1hộp
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
AN C2.3. Trạm biến áp
AO I. Phần thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 11máy
2Lắp đặt chống sét van 8bộ
3Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 2tủ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 11tủ
AP II. Phần vật liệu
AQ II.1. Phần vật liệu chính
1Lắp đặt cầu chì 35(22)kV8bộ
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 1đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
4Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 8đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 296m
7Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =77bộ
8Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV106cái
9Lắp đặt sứ chuỗi, loại 9chuỗi
AR II.2. Phần dây dẫn sang tủ hạ thế
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 249m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 214,5m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 5,410đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 510đầu
AS II.3. Phần tụ bù
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 41,5m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,910đầu
AT II.4. Xà giá trạm
1Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (62,61kg/ bộ)0,1252tấn
2Xà đỡ sứ trung gian xuyên tâm 22kV (14,42/ bộ)0,0144tấn
3Xà đỡ sứ trung gian 22kV (17,78 kg/ bộ)0,0356tấn
4Xà đỡ sứ trung gian - đầu cáp - 22kV (27,04kg/ bộ)0,027tấn
5Xà cầu chì tự rời - chống sét van - 22kV (45,9 kg/bộ)0,0918tấn
6Giầm đỡ máy biến áp (236,09kg/ bộ)0,4722tấn
7Thang trèo (50,39 kg/ bộ)0,1008tấn
8Giá đỡ tủ hạ áp (74,44 kg/ bộ)0,1489tấn
9Giá đỡ cáp hạ áp (73,33 kg/ bộ)0,1507tấn
10Xà dỡ mạch kép tròn đơn ( 220,07kg/ bô)0,2201tấn
11Xà đỡ phụ 1 pha ( 9,46kg/bộ)0,0189tấn
12Xà đỡ 1 pha ( 13,42kg/ bộ)0,0268tấn
13Xà đỡ 2 pha ( 17,89 kg/ bộ)0,0537tấn
14Xà đỡ phụ 3 pha ( 25,85 kg/ bộ)0,2068tấn
15Xà cầu chì tự rơi - chống sét van trạm ba lô ( 51,05kg/ bộ)0,3063tấn
16Xà đỡ sứ trung gian 3 pha lệch (25.17kg/bộ)0,1259tấn
17Xà đầu cáp chống sét trạm ba lô (33,7 kg)0,0337tấn
18Giá đỡ cáp trung thế trạm ba lô ( 18,5kg / bộ)0,0185tấn
19Giầm đỡ máy biến áp trạm ba lô (209,48kg/ bộ)1,2569tấn
20Thang trèo trạm ba lô ( 43,31kg/ bộ)0,2599tấn
21Ghế thao tác trạm ba lô (113,79 kg/bộ)0,6803tấn
22Giá đỡ tủ hạ áp trạm ba lô (28,3kg/bô)0,1698tấn
23Giá đỡ tủ tụ bù trạm (28,3kg/bô)0,2264tấn
24Giá đỡ máng cáp hạ áp trạm ba lô (7,65kg/bộ)0,0612tấn
25Giá đỡ máng cáp hạ áp trạm ba lô (54,3kg/bộ)0,0543tấn
26Xá nánh hạ thế trạm ba lô (57,99kg/bộ)0,3479tấn
27Hộp chụp cực MBA0,17tấn
28Hộp cáp trung thế0,065tấn
29Hộp cáp hạ thế0,065tấn
30Giá đỡ MBA biến áp trạm cột0,1051tấn
31Thân trụ TBA hợp bộ (có khoang tủ hạ thế 630A, có khoang lắp tủ RMU), sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kích thước C2600xR1400xS1250mm, trong đó:- Thân trụ dày 7mm2- Mặt đế và giá đỡ MBA dày 12mm2- Cánh cửa , hộp chụp MBA và máng cáp cao thế hạ thế tôn tráng kẽm dày 2mm2- Có hộp chụp hứng dầu - Có giá - tay chèo kiểm tra máy biến áp- Dưỡng bu lông móng2tấn
AU II.5. Cột trạm
1Lắp đặt cột bê tông4cột
2Lắp đặt cột bê tông1cột
3Lắp đặt trụ đỡ bê tông1cột
AV II.6. Phần tiếp địa trạm
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III11,410cọc
AW C.2.4. Hạ thế
AX I. Phần thiết bị
AY II. Phần vật liệu
AZ II.1. Cột hạ thế
1Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 42,75tấn
2Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công42,75tấn
3Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =4cột
4Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =53cột
5Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =519bộ
6Sơn đánh số cột điện49,92m2
BA II.2. Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp 5,3481Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp 0,0918Km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp 0,2016Km
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 5,210đầu
BB II.3. Lắp đặt xà hạ thế đường dây không
1Xà nánh kép hạ thế trên 1 cột bê tông ly tâm (34,7kg/bộ)1bộ
2Xà nánh kép hạ thế trên 2 cột bê tông ly tâm ngang tuyến (38,2kg/bộ)2bộ
3Lắp đặt ghíp IPC487cái
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,710cọc
5Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,4319100kg
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,035100m
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,7100m
BC II.4. Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm1,84m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,024100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,1081000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,0099100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1881100m
6Làm đầu cáp khô 14đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 5,610đầu
8Xà đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên 2 cột ly tâm (39,84kg/bộ)2bộ
9Xà đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên 2 cột ly tâm (41,6kg/bộ)1bộ
BD C.3. Nhân công theo TT12
BE C.3.1. Đường dây trung thế
BF I. Phần thiết bị
BG II. Phần vật liệu
BH II.1. Cột trung thế, móng cột đơn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công42,576m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,2838100m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,624100m2
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,152m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 19,404m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,644m3
7Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,948,4m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km22,52m3
BI II.2. Cột trung thế, móng cột kép
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công42,3m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,282100m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,576100m2
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,296m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 21,438m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,852m3
7Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,945,03m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km25,47m3
BJ II.3. Tiếp địa cột trung thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7,56m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,0378100m3
3Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y11,34m3
4Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa)84m
BK II.4. Cột trung thế, móng cột đơn (Phần điểm đấu)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công10,644m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,071100m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,156100m2
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,288m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,851m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,161m3
7Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,912,1m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km5,63m3
BL II.5. Tiếp địa cột trung thế (Phần điểm đấu)
1Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa)28m
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,52m3
3Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y2,52m3
BM C.3.2. Cáp ngầm trung thế
BN I. Phần thiết bị
BO II. Phần vật liệu
BP II.1. Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d13,37100m
BQ II.2. Lắp đặt mốc báo cáp
1Làm mốc báo hiệu cáp (mốc sứ)1viên
2Làm mốc báo hiệu cáp (mốc gang)95viên
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL 37cái
BR II.3. Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, loai đất
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 107,4m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,716100m3
3Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y53,7m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km125,3m3
BS II.4. Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, hè BTXM
1Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công5m2
2Đào kênh mương bằng máy đào 3100m3
3Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,02m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km5m3
BT II.5. Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, đường BTXM
1Cắt đường BTXM dày 5cm1.882m
2Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay197,61m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 180,672m3
4Đào kênh mương bằng máy đào 1,2045100m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km479,91m3
BU C.3.3. Trạm biến áp
BV I. Phần thiết bị
BW II. Phần vật liệu
BX II.1. Móng cột trạm treo, cột trạm cao 12m
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công20,256m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,135100m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,432100m2
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,768m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 8,508m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,34m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0171tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0227tấn
9Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,927,4m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km10,32m3
BY II.2. Móng cột trạm treo, cột trạm cao 18m
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công10,644m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,071100m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,156100m2
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,288m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,581m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,161m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0043tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0057tấn
9Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,96,85m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km5,63m3
BZ II.3. Móng cột trạm hợp bộ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công2,673m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,0178100m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,216100m2
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,446m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,52m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0086tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0113tấn
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km2,673m3
CA II.4. Móng TBA 1 cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công3,6822m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,0245100m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0759100m2
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,1844m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0066tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0418tấn
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km1,4978m3
CB II.5. Kè móng TBA treo
1Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,88m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,81m3
3Xây móng bằng đá hộc chiều dầy 9,08m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 16,24m3
CC II.6. Bệ tủ hạ thế ba lô
1Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 1,26m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,36m3
3Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 757,68m3
CD II.7. Nền trạm
1Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,6m3
CE II.8. Tiếp địa trạm
1Cắt đường BTXM dày 5cm198m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén11,583m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 145,44m3
4Đào kênh mương bằng máy đào 0,9696100m3
5Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y241,4m3
6Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa)798m
CF C.3.4. Hạ thế
CG I. Phần thiết bị
CH II. Phần vật liệu
CI II.1. Cột hạ thế đơn (dùng cho cột 7,5)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công1,8m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,66m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km1,8m3
CJ II.2. Cột hạ thế kép (dùng cho cột 7,5)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công1,08m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,93m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km1,08m3
CK II.3. Cột hạ thế đơn (dùng cho cột 8,5)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công20m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 18,4m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km20m3
CL II.4. Cột hạ thế kép (dùng cho cột 8,5)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công18m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 15,45m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km18m3
CM II.5. Cột hạ thế đơn (dùng cho cột 10m)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công1,73m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,63m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km1,73m3
CN II.6. Cột hạ thế kép (dùng cho cột 10m)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công2,02m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,81m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km2,02m3
CO II.7. Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3,3075m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y3,3075m3
3Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa)49m
CP II.8. Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d1,02100m
CQ II.9. Lắp đặt mốc báo cáp
1Làm mốc báo hiệu cáp (mốc sứ)1viên
2Làm mốc báo hiệu cáp (mốc gang)3viên
CR II.10. Hào cáp hạ thế 3 cáp, lọai đường đất
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,116m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,0074100m3
3Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,6m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km1,26m3
CS II.11. Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai hè bê tông xi măng
1Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,09m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,188m3
3Đào kênh mương bằng máy đào 0,0079100m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km2,04m3
CT II.12. Hào cáp hạ thế 4 cáp, lọai đường BTXM
1Cắt đường BTXM dày 5cm14m
2Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,28m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,982m3
4Đào kênh mương bằng máy đào 0,0199100m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km5,25m3
CU D. Hoàn trả
CV D.1. Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả đường BTXM cũ470,5m2
CW D.2. Trạm biến áp
1Hoàn trả đường BTXM cũ59,4m2
CX D.3. Hạ thế
1Hoàn trả đường BTXM cũ4,97m2
CY E. Đấu nối Hotline
CZ E.1. Phần công tác hotline TBA Đồi Cát 3
1Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha31 cò
DA E.2. Phần công tác hotline TBA Cổ Đông 9
1Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha31 cò
DB E.3. Phần công tác hotline TBA Cổ Đông 8
1Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha31 cò
DC E.4. Phần công tác hotline TBA Mó Mồi 2
1Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha31 cò
DD E.5. Phần công tác hotline TBA Lòng Hồ 2
1Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha31 cò
DE F. Vận chuyển
DF F.1. Đường dây trung thế
DG I. Phần thiết bị
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T3,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 10T3,5ca
DH II. Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)3,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)3,5ca
DI F.2. Cáp ngầm trung thế
DJ I. Phần thiết bị
DK II. Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)3,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)3,5ca
DL F.3. Trạm biến áp
DM I. Phần thiết bị
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T5,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)5,5ca
DN II. Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)5,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)5,5ca
DO F.4. Hạ thế
DP I. Phần thiết bị
DQ II. Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công đường dây không hạ thế)5,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)5,5ca
3Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi)3,5ca
4Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công đường dây cáp ngầm hạ thế)3,5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.215E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới đường dây và trạm biến áp hoặc cải tạo đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 35kV trở xuống.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.535.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường) và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng;- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Đội trưởng thi công 2 - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 2 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành.11
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 30 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn xe2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy3
4 Máy bơm nước máy3
5 Máy đầm bê tông các loại máy3
6 Máy hàn điện máy2
7 Máy phát điện >10kVA máy2
8 Tời kéo bộ3
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ5
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ2
11 Tiếp địa di động bộ10
12 Palăng xích > 2,5 tấn cái3
13 Mễ ra dây có phanh hãm cái3
14 Máy hãm dây cái3
15 Puly từ 3÷7 cái5
16 Lắc tay 3 tấn cái3
17 Các thiết bị thí nghiệm trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->