Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220206389-02
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220144568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-12 17:10:00 đến ngày 2022-03-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,008,393,237 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4012E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0802E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có công trình giao thông có hạng mục thi công xây dựng móng mặt đường đá dăm nước, mặt láng nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.004.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục thi công xây dựng móng mặt đường đá dăm nước, mặt láng nhựa). Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó Chỉ huy trưởng công trường)- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục thi công xây dựng móng mặt đường đá dăm nước, mặt láng nhựa). Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng đội thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc đã tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh toán 01 công trình giao thông đường bộ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) trở lên.- Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào gắn đầu búa thủy lực/hàm
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu ≥1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu ≥0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥8T
- Số lượng tối thiểu 16
5-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥190 CV
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250L
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥10T
- Số lượng tối thiểu 15
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥5 m3
- Số lượng tối thiểu 3
10-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥500L
- Số lượng tối thiểu 3
11-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Hợp chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đường kính khoan: D75-95mm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, gia cố lề và công trình thoát nước và hệ thống ATGT trên tuyến QL.6 đoạn Km446+00 – Km458+00; Km459+220 – Km461+200, tỉnh Điện Biên
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Phường Thanh Bình, Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành, địa chỉ: số nhà 167, tổ dân phố 6, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3824026; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC: Liên danh Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông tỉnh Điện Biên và Công ty CP Tư vấn và Đầu tư A1 tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: số nhà 22, tổ dân phố 4, phường Thanh Bình, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3824.477; Fax: 0215.3824.587.


- Bên mời thầu: SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Phường Thanh Bình, Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Cam kết của nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định tại văn bản số 1584/TCĐBVN-CQLXDĐB ngày 02/4/2015 của Tổng cục ĐBVN khi thực hiện gói thầu này. - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. + Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên, và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt. + Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. - Phòng thí nghiệm hiện trường: Nhà thầu phải đề xuất phòng thí nghiệm hiện trường phục vụ công tác thí nghiệm cho gói thầu và phải có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục đường bộ Việt Nam, ô D20 đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, P.Dịch Vọng Hậu, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục đường bộ Việt Nam, ô D20 đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, P.Dịch Vọng Hậu, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục đường bộ Việt Nam, ô D20 đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, P.Dịch Vọng Hậu, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1. Nền đường
1Đào nền đất C2Chương V - HSMT1.328,76m3
2Đào nền đất C3nt37.821,2m3
3Đào nền đất C4nt22.443,47m3
4Đào đá C4nt13.434,85m3
5Đào đá C3nt868,1m3
6Đào rãnh đất C2nt12,4m3
7Đào rãnh đất C3nt1.688,1m3
8Đào rãnh đất C4nt1.656,84m3
9Đánh cấpnt102,21m3
10Đắp đất K95nt7.485,21m3
11Đắp đất K98nt925,54m3
12Cày xới lu lèn K98nt30.003,627m2
B Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất C2 cự ly 300mChương V - HSMT1.443,35m3
2Vận chuyển đất C3 cự ly 300mnt34.409,11m3
3Vận chuyển đất C4 cự ly 300mnt27.320,24m3
4Vận chuyển đá cự ly 300mnt10.669,38m3
C HM2. Mặt đường
D Tăng cường trên mặt đường cũ (KC1)
1Đào KC mặt đường cũChương V - HSMT739,98m3
2Bù vênh bằng đá dăm nướcnt805,64m3
3Móng ĐDN lớp trên dày 10cmnt28.793,84m2
4Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 dày 3.5cmnt28.793,84m2
E Gia cố lề, mở rộng bụng đường cong (KC2, KC3)
1Đào khuôn đất C3Chương V - HSMT3.719,15m3
2Đào khuôn đất C4nt2.386,7m3
3Đào khuôn đá C4nt837,84m3
4Đào khuôn đá C3nt101,19m3
5Móng ĐDN lớp dưới dày 18cmnt35.105,54m2
6móng ĐDN lớp trên dày 12cmnt35.105,54m2
7láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 dày 3.5cmnt35.105,54m2
F Mặt đường bê tông (KC4)
1Lót bạt dứaChương V - HSMT11,7m2
2BTXM mặt đường M300nt1,76m3
G Mặt đường bê tông đường tràn (KC5)
1Giấy dầu chống mất nước xi măngChương V - HSMT393,17m2
2Bê tông móng M150nt28,08m3
3Bù vênh mặt đường cũ BTXMnt13,06m3
4Bê tông chân khay M250nt23,05m3
5Bê tông ốp mái M250nt19,24m3
6Đệm cát sỏi dày 10cmnt1,77m3
7Đệm móng BT nghèo M100nt5m3
8Cốt thép mặt tràn + ốp mái Dnt1.183,25kg
9Đào móng đất C2nt8,37m3
10Đào móng đất C3nt58,14m3
11Đào móng đất C4nt12,59m3
12Đắp trả K95nt60,77m3
13Thi công khe co giãnnt85,02m
14BTMX mặt đường M300nt117,95m3
H Lề gia cố (KC6)
1BTXM M250Chương V - HSMT6,55m3
2Lót bạt dứant36,37m2
3Đá dăm nước dày 10cmnt36,37m2
I HM3. Rãnh dọc
J Di chuyển rãnh cũ
1Bê tông đáy rãnh M150Chương V - HSMT16,26m3
2Vữa xi măng M100 miết mạchnt1,08m3
3Bạt dứa lót đáynt155,26m2
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200nt41,63m3
5Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn tận dụngnt813tấm
6Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn làm mớint542tấm
K Rãnh hình thang KT(0,4+1,2)x0,4m làm mới
1Đào rãnhChương V - HSMT223,42m3
2Bê tông tấm đan rãnh M200nt322,33m3
3Bê tông đáy rãnh M150nt125,91m3
4Vữa xi măng miết mạch M100nt13,44m3
5Bạt dứa lót đáynt1.922,23m2
6Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵnnt16.788tấm
L Rãnh tam giác KT(1.0x0,4)m làm mới
1Bê tông rãnh M150Chương V - HSMT262,24m3
2Bạt dứa lót đáynt2.503,2m2
M Rãnh thấm làm mới
1Thi công màng chống thấm Bituseal T130SGChương V - HSMT253,55m2
2Vải địa kỹ thuậtnt145,05m2
3Lắp đặt ống HDPE D315mm đục lỗ 4 mmnt121,5m
4Đá dăm rãnh thấm 1x2, 2x4, 4x6nt60,27m3
5Đá hộcnt45,52m3
6Bê tông đáy rãnh M150nt18,23m3
7Bê tông bịt đầu rãnh M200nt0,62m3
8Đào rãnhnt109,35m3
N Rãnh hộp KT(40x60)cm
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmChương V - HSMT99,468kg
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mmnt78,252kg
3Bê tông tấm đan + thân rãnh, bê tông M250nt1,17m3
4Bê tông lót rãnh M150nt0,48m3
5Quét nhựa đường chống thấmnt4,62m2
6Vữa xi măng miết mạch M100nt0,03m3
7Lắp đặt đốt cống+tấm bảnnt6cấu kiện
O Tấm đậy rãnh vị trí vào nhà dân
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đậy, ĐK ≤10mmChương V - HSMT1.114,94kg
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đậy, ĐK >10mmnt1.680,887kg
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250nt23,9m3
4Vữa xi măng đệm M100nt1,2m3
5Lắp đặt tấm đannt239cấu kiện
P HM4. Công trình thoát nước, phòng hộ
Q Cơi tường đầu cống
1Bạt dứa lót đáyChương V - HSMT9,2935m2
2Khoan, lắp dựng cốt thép chờnt84,45kg
3Bê tông tường đầu M200nt9,37m3
4Sơn tường đầu cốngnt33,91m2
R Cống bản
1Lắp đặt đốt cống hộpChương V - HSMT94đốt
2Lắp đặt tấm bản khẩu độ 2,0mnt1tấm
3Cốt thép ống cống D nt156,51Kg
4Cốt thép ống cống D nt12.232,42Kg
5Cốt thép bản giảm tải D nt8,88Kg
6Cốt thép bản giảm tải D nt11,03Kg
7Bê tông ống cống M300nt69,32m3
8Bê tông lớp phủ mặt bản M250nt1,81m3
9Cốt thép móng cống+TĐ + TC + HT Dnt2.035,67Kg
10Cốt thép móng cống+TĐ + TC + HT 10mmnt1.031,03Kg
11Cốt thép thân TĐ + TC + HT Dnt1.299,2Kg
12Cốt thép thân TĐ + TC + HT 10mmnt2.065,65Kg
13BT móng cống + móng TC + HT M250nt84,13m3
14BT thân cống + TC + HT M250nt65,13m3
15BT chân khay + sân gia cố + gờ GT M250nt19,23m3
16Bê tông lớp phủ sân cống M250nt6,47m3
17Lắp đặt tấm đậy hố thunt50Tấm
18Cốt thép tấm đậy Dnt316,1kg
19Bê tông tấm đậy M250nt5,37m3
20Rọ đá bọc nhựa KT (2x1x1)mnt5Rọ
21Đá hộc xếp khannt8,92m3
22Đá dăm đệmnt17,62m3
23Lớp đệm dăm sạnnt15,91m3
24Phá dỡ khối xây cũnt82,49m3
25Đào đất C2nt5,66m3
26Đào đất C3nt712,05m3
27Đào đất C4nt201,39m3
28Đào đá C4nt19,94m3
29Đào đá C3nt61,71m3
30Đắp đất K95nt279,51m3
31Sơn tường đầu cốngnt50,64m2
S Cống hộp BxH=(2x2)m
1Bê tông bản mặt cống M350Chương V - HSMT0,54m3
2Cốt thép bản mặt cống: Dnt0,36Kg
3Cốt thép bản mặt cống: 10nt109,86Kg
4Cốt thép bản mặt cống: D>18mmnt15,79Kg
5Bê tông tường thân cống M350nt0,54M3
6Cốt thép tường thân cống: Dnt0,72Kg
7Cốt thép tường thân cống: 10nt107,15Kg
8Cốt thép tường thân cống: D>18mmnt23,68Kg
9Bê tông bản đáy cống M350nt0,54m3
10Cốt thép bản đáy cống: Dnt0,36kg
11Cốt thép bản đáy cống: 10nt321,1kg
12Cốt thép bản đáy cống: D>18mmnt15,79kg
13Bê tông móng cống M250nt0,85m3
14Cốt thép móng tường cánh Dnt414,44kg
15Cốt thép tường cánh Dnt563,51kg
16Bê tông móng tường cánh M250nt7,35m3
17Bê tông tường cánh M250nt1,08m3
18Bê tông chân khay + Sân gia cốnt10,7m3
19Đá dăm đệmnt1,54m3
20Lớp đệm dăm sạnnt3,34m3
21Bê tông gờ chắn cống M250nt0,12m3
22Cố thép Dnt21,78kg
23Phá dỡ kết cấu cũnt0,4m3
24Đào móngnt32,21m3
25Đắp đất K95nt9,67m3
26Sơn tường đầu cống màu trắngnt0,38m2
27Sơn tường đầu cống màu đỏnt0,38m2
T Sửa chữa cống bản L = 3.0m
1Đào đất C4Chương V - HSMT0,93m3
2Bê tông lớp phủ sân sống M250 đá 1x2nt6,47m3
U Cống tròn
1Lắp đặt mối nối cống D75Chương V - HSMT2MN
2Lắp đặt mối nối cống D100nt39MN
3Lắp đặt mối cống D150nt38MN
4Lắp đặt đốt cống D75nt4Đốt
5Lắp đặt đốt cống D100nt42Đốt
6Lắp đặt đốt cống D150nt40Đốt
7Cốt thép D nt4.295,32Kg
8Bê tông ống cống M300nt44,34m3
9Cốt thép móng cống+TĐ + TC + HT Dnt589,61Kg
10Cốt thép móng cống+TĐ + TC + HT 10mmnt116,55Kg
11Cốt thép thân TĐ + TC + HT Dnt248,71Kg
12Cốt thép thân TĐ + TC + HT 10mmnt293,77Kg
13Bê tông móng cống + TĐ + TC + HT M250nt115,76m3
14Bê tông tường đầu + TC + HT M250nt39,6m3
15Bê tông chân khay + sân gia cố M150nt26,34m3
16Lắp đặt tấm đậynt4tấm
17Cốt thép tấm đậy Dnt37,71kg
18Bê tông tấm đậy M250nt0,36m3
19Bê tông nghèo M100nt4,56m3
20Rọ đá bọc nhựa KT (2x1x1)mnt7Rọ
21Đá hộc xếp khannt3,17m3
22Đá dăm đệmnt0,72m3
23Lớp đệm dăm sạnnt25,93m3
24Phá dỡ kết cấu cũnt198,14m3
25Đào đất C2nt141,13m3
26Đào đất C3nt932,88m3
27Đào đất C4nt747,85m3
28Đào đá C4nt8,65m3
29Đào đá C3nt22,13m3
30Đắp đất K95nt674,39m3
31Đào KC cũnt19,69m3
32Đắp đất K98nt9,9m3
33ĐDN lớp dưới dày 18cmnt58,84m2
34ĐDN lớp dưới trên 12cmnt28,48m2
35Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2nt28,48m2
36Sơn tường đầu cống màu trắngnt17,74m2
37Sơn tường đầu cống màu đỏnt13,8m2
V HM5: Công trình phòng hộ
W Kè rọ đá
1Rọ đá bọc nhựa KT(2x1x1)mChương V - HSMT129Rọ
2Đào móng đất C2nt37,96m3
3Đào móng đất C3nt167,32m3
4Đào móng đất C4nt16,08m3
5Đắp đất K95nt84,08m3
X Kè Bê tông
1BTXM mũ kè M150Chương V - HSMT2,16m3
2BTXM tường hộ lan M200nt9,63m3
3Cốt thép hộ lan ĐK nt15,93kg
4Cốt thép hộ lan ĐK > 10mmnt517,54kg
5Sơn phản quangnt93,59m2
6Bê tông móng kè M150nt57,84m3
7Bê tông thân kè M150nt80,87m3
8Lót vải ĐKTnt75,29m2
9Đá 4x6 tầng lọcnt10,59m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC D90nt5,7m
11Lớp đệm móngnt9,14m3
12Đào đất C2nt7,68m3
13Đào đất C3nt71,68m3
14Đào đất C4nt22,56m3
15Đắp đất K95nt35,68m3
Y Ốp mái BTCT
1Bê tông chân khay M250Chương V - HSMT4,15m3
2Bê tông ốp mái M250nt2,04m3
3Đệm cát sỏi dày 10cmnt0,42m3
4Bê tông đệm móng M100nt0,53m3
5Cốt thép ốp mái Dnt82,26kg
6Đào móngnt10,41m3
7Đắp trả K95nt5,2m3
Z HM6. Hệ thống an toàn giao thông
AA Di chuyển hộ lan cũ
1Di chuyển, lắp đặt hộ lan mềm cũ (đảm bảo quy cách thiết kế)Chương V - HSMT328m
AB Hộ lan mềm làm mới
1Tấm sóng 2320x310x3mmChương V - HSMT431tấm
2Cột ống thépnt419chiếc
3Cột ống thép vị trí bắt đầunt24chiếc
4Tấm thép đệmnt443chiếc
5Bu lông M16x150nt838bộ
6Bu lông M16x35nt3.544bộ
7Tiêu phản quang (tam giác-Film 3M-3900)nt443chiếc
8Cốt thép neo D12mm dài 450mmnt354,4kg
9Bê tông móng cột M200nt74,867m3
10Đào đất chôn cộtnt77,525m3
AC Lắp đặt mới tiêu phản quang mũi tên
1Tiêu phản quang dẫn hướng (đảm bảo quy cách theo thiết kế)Chương V - HSMT15tiêu
AD Bổ sung cọc tiêu
1Thi công cọc tiêu (đảm bảo quy cách thiết kế)Chương V - HSMT147cái
2Đào móng cột tiêunt6,03m3
3Bê tông móng cọc tiêu M150nt5,15m3
AE Tận dụng cọc tiêu cũ
1Đào móng cột tiêuChương V - HSMT0,99m3
2Lắp đặt cọc tiêunt24cái
AF Sơn kẻ đường
1Sơn phân làn tim đường màu vàng 2mmChương V - HSMT654,17m2
AG Vạch sơn biển báo
1Biển báo tam giác (đảm bảo quy cách theo thiết kế)Chương V - HSMT40cái
2Bê tông móng cột M150nt8m3
3Đào móngnt9,2m3
AH HM8. Đảm bảo ATGT trong thi công
AI Thi công mặt đường
1Cột rào chắn thi côngChương V - HSMT228cọc
2Bê tông M250nt2,91m3
3Bê tông M150 nhét ống nhựant1,33m3
4Ống nhựa D80nt273,6m
5Sơn 3 lớpnt59,28m2
6Dây nhựa PVCnt680m
7Đèn chiếu sáng sử dụng bình Acquynt58cái
8Nhân công điều tiếtnt180công
9Biển số W.203B;W203C (tam giác) KT: 90x90x90cmnt4cái
10Biển số W.245 (tam giác) KT: 90x90x90cmnt4cái
11Biển số W.227 (tam giác) KT: 90x90x90cmnt4cái
12Biển báo số I.440 (chữ nhật) KT: 60x190cmnt4cái
13Biển báo số I.441B (chữ nhật) KT: 135x195cmnt4cái
14Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1.5mm, L=11.9mnt53,14kg
15Biển số S.507 (chữ nhật) KT: 30x125cmnt4cái
AJ Thi công công trình thoát nước
1Biển số W.203B;W203C (tam giác) KT: 90x90x90cmChương V - HSMT4cái
2Biển số W.245 (tam giác) KT: 90x90x90cmnt4cái
3Biển số W.227 (tam giác) KT: 90x90x90cmnt4cái
4Biển số I.441C (chữ nhật) KT: 135x195cmnt4cái
5Rào chắn thi côngnt48cọc
6Bê tông M250nt0,62m3
7Bê tông M150 nhét ống nhựant0,28m3
8Ống nhựa D80nt57,6m
9Sơn 3 lớpnt12,48m2
10Dây nhựa PVCnt140m
11Đèn báo ban đêmnt14cái
12Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1.5mm, L=11.9mnt53,14kg
13Biển số S.507 (chữ nhật) KT: 30x125cmnt4cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4012E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0802E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có công trình giao thông có hạng mục thi công xây dựng móng mặt đường đá dăm nước, mặt láng nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.004.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục thi công xây dựng móng mặt đường đá dăm nước, mặt láng nhựa). Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.75
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó Chỉ huy trưởng công trường)- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục thi công xây dựng móng mặt đường đá dăm nước, mặt láng nhựa). Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.53
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.32
4 Đội trưởng đội thi công 1 - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng đội thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.53
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.32
6 Kỹ sư phụ trách thanh toán 1 - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc đã tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh toán 01 công trình giao thông đường bộ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.32
7 Công nhân kỹ thuật 30 - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) trở lên.- Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng ≥6T1
2 Máy đào gắn đầu búa thủy lực/hàm Thể tích gầu ≥1,25 m31
3 Máy đào một gầu, bánh xích Thể tích gầu ≥0,8 m31
4 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng ≥8T16
5 Máy phun nhựa đường Công suất ≥190 CV3
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250L5
7 Máy ủi Công suất ≥110CV1
8 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥10T15
9 Ô tô tưới nước Dung tích ≥5 m33
10 Thiết bị nấu nhựa Dung tích ≥500L3
11 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Hoạt động tốt1
12 Lò nấu sơn YHK 3A Hoạt động tốt1
13 Phòng thí nghiệm Hợp chuẩn1
14 Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén Đường kính khoan: D75-95mm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->