Gói thầu: Hệ thống kết nối dữ liệu quan trắc về hệ thống theo dõi, giám sát của cục quản lý tài nguyên nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201055348-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Hệ thống kết nối dữ liệu quan trắc về hệ thống theo dõi, giám sát của cục quản lý tài nguyên nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200871542 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ ĐTPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 16:57:00 đến ngày 2020-11-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 890,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | A. Nhà máy thủy điện Huội Quảng (từ mục 2 đến 34) | 0 | HT | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | I. Hệ thống truyền dẫn (từ mục 3 đến 9) | 0 | HT | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Switch công nghiệp 8 cổng đồng 10/100, 4 SFP 10/100/1000 và thực hiện đấu nối, cài đặt tại tủ Đo lường mức nước phòng điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Media converter 10/100/1000 chuẩn công nghiệp và thực hiện lắp đặt, đấu nối tại tủ LCU1, LCU2 và Tủ đo lường mức nước thượng lưu phòng điều khiển đập tràn | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Module quang SFP Single-Mode và thực hiện lắp đặt, đấu nối tại tủ Đo lường mức nước phòng điều khiển trung tâm, tủ LCU1, LCU2, tủ đo nước thượng lưu | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Dây nhảy cáp quang single mode dài 3 mét và thực hiện hàn đấu nối vào các bộ chuyển đổi quang điện | 12 | Sợi | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Cáp quang 8fo singlemode và thực hiện kéo từ các tủ LCU1, LCU2 tới tủ Đo lường mức nước phòng điều khiển trung tâm | 500 | mét | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | ODF 8FO (loại box nhựa) | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 10 | II. Thiết bị thượng lưu (tủ đo lường mức nước thượng lưu, LCU5) (từ mục 11 đến 17) | 0 | HT | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Bộ Kết Nối Truyền Thông Modbus TCP/UDP và thực hiện các công việc: Lắp đặt, đấu nối tại Tủ đo lường mức nước Thượng lưu; Cấu hình nhận các tín hiệu độ mở cửa van cung, mức nước thượng lưu truyền về phòng điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Modul Ananolg 8 kênh tín hiệu 4..20 mA (AI) và thực hiện đấu nối các tín hiệu đầu vào, ghép nối với bộ kết nối truyền thông modbus | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bộ chặn cuối terminal | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bộ nguồn 24VDC, 5A và lắp đặt đấu nối vào tủ đo lường mức nước thượng lưu | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bộ chia tín hiệu 4..20 mA và thực hiện lắp đặt, đấu nối, kéo tín hiệu tại tủ LCU5 và tủ đo lường mức nước thượng lưu, lưu lượng dòng chảy tổi thiểu | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Dây tín hiệu 18AWG 1 đôi loại ngoài trời | 10 | mét | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 18 | III. Tại khu vực tổ máy tủ LCU 1, LCU2 (từ mục 19 đến 25) | 0 | HT | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Bộ Kết Nối Truyền Thông Modbus TCP/UDP và thực hiện các công việc: Lắp đặt, đấu nối tại Tủ đo lường mức nước Thượng lưu; Cấu hình nhận các tín hiệu công suất các tổ máy truyền về phòng ĐKTT | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Modul Ananolg 4 kênh tín hiệu 4..20 mA (AI) và thực hiện đấu nối các tín hiệu đầu vào, ghép nối với bộ kết nối truyền thông modbus TCP/UDP | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Bộ chặn cuối terminal | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Bộ nguồn 24VDC, 5A và lắp đặt đấu nối vào tủ LCU1, LCU2 | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Bộ chia tín hiệu 4..20 mA và thực hiện lắp đặt, đấu nối, kéo tín hiệu tại tủ LCU1, LCU2 | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Dây tín hiệu 18AWG 1 đôi loại ngoài trời | 20 | mét | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 26 | IV. Thiết bị tủ đo lường mức nước hạ lưu và máy tính giám sát (từ mục 26 đến 34) | 0 | HT | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bộ PLC xử lý trung tâm và thực hiện các công việc sau: Lắp đặt, đấu nối tại tủ đo lường mức nước phòng ĐKTT; Lập trình điều khiển, xử lý dữ liệu và truyền dữ liệu realtime về Server cục quản lý nước và về Máy tính vận hành của nhà máy; Khai báo tài khoản để truyền dữ liệu về cục và lập biên bản xác nhận với cục; Kiểm tra thông truyền và truyền dữ liệu tới cục; Hướng dẫn tìm hiểu các lập trình, cấu hình khai báo các công thức, tài khoản. | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Modul Ananolg 4 kênh tín hiệu 4..20 mA (AI) và thực hiện đấu nối các tín hiệu đầu vào, ghép nối với bộ kết nối truyền thông modbus | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Bộ chặn cuối terminal | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Bộ nguồn 24VDC, 5A và lắp đặt đấu nối vào tủ LCU1, LCU2 | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Bộ chia tín hiệu 4..20 mA và thực hiện lắp đặt, đấu nối, kéo tín hiệu tại tủ LCU1, LCU2 | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Dây tín hiệu 18AWG 1 đôi loại ngoài trời | 5 | mét | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Bộ máy tính vận hành và thực hiện các công việc sau: Cài đặt phần mềm quản lý giám sát thủy văn; Kết nối các tham số từ PLC truyền dữ liệu về cục tới máy tính vận hành | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 35 | B. Nhà máy Thủy điện Bản Chát (từ mục 36 đến 68) | 0 | HT | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 36 | I. Hệ thống truyền dẫn (từ mục 37 đến 43) | 0 | HT | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Switch công nghiệp 8 cổng đồng 10/100, 4 SFP 10/100/1000 và thực hiện đấu nối, cài đặt tại tủ Đo lường mức nước phòng điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Media converter 10/100/1000 chuẩn công nghiệp và thực hiện lắp đặt, đấu nối tại tủ LCU1, LCU2 và Tủ đo lường mức nước thượng lưu phòng điều khiển đập tràn | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Module quang SFP Single-Mode và thực hiện lắp đặt, đấu nối tại tủ Đo lường mức nước phòng điều khiển trung tâm, tủ LCU1, LCU2, tủ đo nước thượng lưu | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Dây nhảy cáp quang single mode dài 3 mét và thực hiện hàn đấu nối vào các bộ chuyển đổi quang điện | 12 | Sợi | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Cáp quang 8fo singlemode và thực hiện kéo từ các tủ LCU1, LCU2 tới tủ Đo lường mức nước phòng điều khiển trung tâm | 250 | mét | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 42 | ODF 8FO (loại box nhựa) | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 44 | II. Thiết bị thượng lưu (tủ đo lường mức nước thượng lưu, LCU5), (từ mục 45 đến 51) | 0 | HT | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Bộ Kết Nối Truyền Thông Modbus TCP/UDP và thực hiện các công việc: Lắp đặt, đấu nối tại Tủ đo lường mức nước Thượng lưu; Cấu hình nhận các tín hiệu độ mở cửa van cung, mức nước thượng lưu truyền về phòng ĐKTT | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Modul Ananolg 8 kênh tín hiệu 4..20 mA (AI) và thực hiện đấu nối các tín hiệu đầu vào, ghép nối với bộ kết nối truyền thông modbus | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Bộ chặn cuối terminal | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Bộ nguồn 24VDC, 5A và lắp đặt đấu nối vào tủ đo lường mức nước thượng lưu | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Bộ chia tín hiệu 4..20 mA và thực hiện lắp đặt, đấu nối, kéo tín hiệu tại tủ LCU5 và tủ đo lường mức nước thượng lưu, lưu lượng dòng chảy tổi thiểu | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Dây tín hiệu 18AWG 1 đôi loại ngoài trời | 30 | mét | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Tại khu vực tổ máy tủ LCU 1, LCU2 (từ mục 53 đến 59) | 0 | HT | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Bộ Kết Nối Truyền Thông Modbus TCP/UDP và thực hiện các công việc: Lắp đặt, đấu nối tại Tủ đo lường mức nước Thượng lưu; Cấu hình nhận các tín hiệu công suất các tổ máy truyền về phòng ĐKTT | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Modul Ananolg 4 kênh tín hiệu 4..20 mA (AI) và thực hiện đấu nối các tín hiệu đầu vào, ghép nối với bộ kết nối truyền thông modbus TCP/UDP | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Bộ chặn cuối terminal | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Bộ nguồn 24VDC, 5A và lắp đặt đấu nối vào tủ LCU1, LCU2 | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Bộ chia tín hiệu 4..20 mA và thực hiện lắp đặt, đấu nối, kéo tín hiệu tại tủ LCU1, LCU2 | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Dây tín hiệu 18AWG 1 đôi loại ngoài trời | 30 | mét | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Thiết bị tủ đo lường mức nước hạ lưu và máy tính giám sát (từ mục 61 đến 68) | 0 | HT | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Bộ PLC xử lý trung tâm và thực hiện các công việc sau: Lắp đặt, đấu nối tại tủ đo lường mức nước phòng ĐKTT; Lập trình điều khiển, xử lý dữ liệu và truyền dữ liệu realtime về Server cục quản lý nước và về Máy tính vận hành của nhà máy; Khai báo tài khoản để truyền dữ liệu về cục và lập biên bản xác nhận với cục; Kiểm tra thông truyền và truyền dữ liệu tới cục; Hướng dẫn tìm hiểu các lập trình, cấu hình khai báo các công thức, tài khoản. | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Modul Ananolg 4 kênh tín hiệu 4..20 mA (AI) và thực hiện đấu nối các tín hiệu đầu vào, ghép nối với bộ kết nối truyền thông modbus | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Bộ chặn cuối terminal | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Bộ nguồn 24VDC, 5A và lắp đặt đấu nối vào tủ LCU1, LCU2 | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Bộ chia tín hiệu 4..20 mA và thực hiện lắp đặt, đấu nối, kéo tín hiệu tại tủ LCU1, LCU2 | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Dây tín hiệu 18AWG 1 đôi loại ngoài trời | 5 | mét | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Bộ máy tính vận hành và thực hiện các công việc sau: - Cài đặt phần mềm quản lý giám sát thủy văn; - Kết nối các tham số từ PLC truyền dữ liệu về cục tới máy tính vận hành; - Hướng dẫn vận hành khai thác sử dụng phần mềm trên máy tính vận hành. | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | ||
| 69 | C. Máy tính kỹ thuật | 1 | bộ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi