Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220206389-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220144568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-12 17:10:00 đến ngày 2022-03-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,008,393,237 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4012E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0802E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có công trình giao thông có hạng mục thi công xây dựng móng mặt đường đá dăm nước, mặt láng nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.004.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục thi công xây dựng móng mặt đường đá dăm nước, mặt láng nhựa). Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó Chỉ huy trưởng công trường)- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục thi công xây dựng móng mặt đường đá dăm nước, mặt láng nhựa). Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng đội thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc đã tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh toán 01 công trình giao thông đường bộ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) trở lên.- Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào gắn đầu búa thủy lực/hàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu ≥1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu ≥0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥8T |
| - Số lượng tối thiểu | 16 |
| 5-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥500L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính khoan: D75-95mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, gia cố lề và công trình thoát nước và hệ thống ATGT trên tuyến QL.6 đoạn Km446+00 – Km458+00; Km459+220 – Km461+200, tỉnh Điện Biên 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Cam kết của nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định tại văn bản số 1584/TCĐBVN-CQLXDĐB ngày 02/4/2015 của Tổng cục ĐBVN khi thực hiện gói thầu này. - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. + Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên, và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt. + Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. - Phòng thí nghiệm hiện trường: Nhà thầu phải đề xuất phòng thí nghiệm hiện trường phục vụ công tác thí nghiệm cho gói thầu và phải có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục đường bộ Việt Nam, ô D20 đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, P.Dịch Vọng Hậu, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục đường bộ Việt Nam, ô D20 đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, P.Dịch Vọng Hậu, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục đường bộ Việt Nam, ô D20 đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, P.Dịch Vọng Hậu, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1. Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đất C2 | Chương V - HSMT | 1.328,76 | m3 |
| 2 | Đào nền đất C3 | nt | 37.821,2 | m3 |
| 3 | Đào nền đất C4 | nt | 22.443,47 | m3 |
| 4 | Đào đá C4 | nt | 13.434,85 | m3 |
| 5 | Đào đá C3 | nt | 868,1 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất C2 | nt | 12,4 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất C3 | nt | 1.688,1 | m3 |
| 8 | Đào rãnh đất C4 | nt | 1.656,84 | m3 |
| 9 | Đánh cấp | nt | 102,21 | m3 |
| 10 | Đắp đất K95 | nt | 7.485,21 | m3 |
| 11 | Đắp đất K98 | nt | 925,54 | m3 |
| 12 | Cày xới lu lèn K98 | nt | 30.003,627 | m2 |
| B | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất C2 cự ly 300m | Chương V - HSMT | 1.443,35 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C3 cự ly 300m | nt | 34.409,11 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C4 cự ly 300m | nt | 27.320,24 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá cự ly 300m | nt | 10.669,38 | m3 |
| C | HM2. Mặt đường | |||
| D | Tăng cường trên mặt đường cũ (KC1) | |||
| 1 | Đào KC mặt đường cũ | Chương V - HSMT | 739,98 | m3 |
| 2 | Bù vênh bằng đá dăm nước | nt | 805,64 | m3 |
| 3 | Móng ĐDN lớp trên dày 10cm | nt | 28.793,84 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 dày 3.5cm | nt | 28.793,84 | m2 |
| E | Gia cố lề, mở rộng bụng đường cong (KC2, KC3) | |||
| 1 | Đào khuôn đất C3 | Chương V - HSMT | 3.719,15 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đất C4 | nt | 2.386,7 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đá C4 | nt | 837,84 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đá C3 | nt | 101,19 | m3 |
| 5 | Móng ĐDN lớp dưới dày 18cm | nt | 35.105,54 | m2 |
| 6 | móng ĐDN lớp trên dày 12cm | nt | 35.105,54 | m2 |
| 7 | láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 dày 3.5cm | nt | 35.105,54 | m2 |
| F | Mặt đường bê tông (KC4) | |||
| 1 | Lót bạt dứa | Chương V - HSMT | 11,7 | m2 |
| 2 | BTXM mặt đường M300 | nt | 1,76 | m3 |
| G | Mặt đường bê tông đường tràn (KC5) | |||
| 1 | Giấy dầu chống mất nước xi măng | Chương V - HSMT | 393,17 | m2 |
| 2 | Bê tông móng M150 | nt | 28,08 | m3 |
| 3 | Bù vênh mặt đường cũ BTXM | nt | 13,06 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay M250 | nt | 23,05 | m3 |
| 5 | Bê tông ốp mái M250 | nt | 19,24 | m3 |
| 6 | Đệm cát sỏi dày 10cm | nt | 1,77 | m3 |
| 7 | Đệm móng BT nghèo M100 | nt | 5 | m3 |
| 8 | Cốt thép mặt tràn + ốp mái D | nt | 1.183,25 | kg |
| 9 | Đào móng đất C2 | nt | 8,37 | m3 |
| 10 | Đào móng đất C3 | nt | 58,14 | m3 |
| 11 | Đào móng đất C4 | nt | 12,59 | m3 |
| 12 | Đắp trả K95 | nt | 60,77 | m3 |
| 13 | Thi công khe co giãn | nt | 85,02 | m |
| 14 | BTMX mặt đường M300 | nt | 117,95 | m3 |
| H | Lề gia cố (KC6) | |||
| 1 | BTXM M250 | Chương V - HSMT | 6,55 | m3 |
| 2 | Lót bạt dứa | nt | 36,37 | m2 |
| 3 | Đá dăm nước dày 10cm | nt | 36,37 | m2 |
| I | HM3. Rãnh dọc | |||
| J | Di chuyển rãnh cũ | |||
| 1 | Bê tông đáy rãnh M150 | Chương V - HSMT | 16,26 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng M100 miết mạch | nt | 1,08 | m3 |
| 3 | Bạt dứa lót đáy | nt | 155,26 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 | nt | 41,63 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn tận dụng | nt | 813 | tấm |
| 6 | Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn làm mới | nt | 542 | tấm |
| K | Rãnh hình thang KT(0,4+1,2)x0,4m làm mới | |||
| 1 | Đào rãnh | Chương V - HSMT | 223,42 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan rãnh M200 | nt | 322,33 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh M150 | nt | 125,91 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng miết mạch M100 | nt | 13,44 | m3 |
| 5 | Bạt dứa lót đáy | nt | 1.922,23 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn | nt | 16.788 | tấm |
| L | Rãnh tam giác KT(1.0x0,4)m làm mới | |||
| 1 | Bê tông rãnh M150 | Chương V - HSMT | 262,24 | m3 |
| 2 | Bạt dứa lót đáy | nt | 2.503,2 | m2 |
| M | Rãnh thấm làm mới | |||
| 1 | Thi công màng chống thấm Bituseal T130SG | Chương V - HSMT | 253,55 | m2 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | nt | 145,05 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE D315mm đục lỗ 4 mm | nt | 121,5 | m |
| 4 | Đá dăm rãnh thấm 1x2, 2x4, 4x6 | nt | 60,27 | m3 |
| 5 | Đá hộc | nt | 45,52 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy rãnh M150 | nt | 18,23 | m3 |
| 7 | Bê tông bịt đầu rãnh M200 | nt | 0,62 | m3 |
| 8 | Đào rãnh | nt | 109,35 | m3 |
| N | Rãnh hộp KT(40x60)cm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V - HSMT | 99,468 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mm | nt | 78,252 | kg |
| 3 | Bê tông tấm đan + thân rãnh, bê tông M250 | nt | 1,17 | m3 |
| 4 | Bê tông lót rãnh M150 | nt | 0,48 | m3 |
| 5 | Quét nhựa đường chống thấm | nt | 4,62 | m2 |
| 6 | Vữa xi măng miết mạch M100 | nt | 0,03 | m3 |
| 7 | Lắp đặt đốt cống+tấm bản | nt | 6 | cấu kiện |
| O | Tấm đậy rãnh vị trí vào nhà dân | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đậy, ĐK ≤10mm | Chương V - HSMT | 1.114,94 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đậy, ĐK >10mm | nt | 1.680,887 | kg |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250 | nt | 23,9 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng đệm M100 | nt | 1,2 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | nt | 239 | cấu kiện |
| P | HM4. Công trình thoát nước, phòng hộ | |||
| Q | Cơi tường đầu cống | |||
| 1 | Bạt dứa lót đáy | Chương V - HSMT | 9,2935 | m2 |
| 2 | Khoan, lắp dựng cốt thép chờ | nt | 84,45 | kg |
| 3 | Bê tông tường đầu M200 | nt | 9,37 | m3 |
| 4 | Sơn tường đầu cống | nt | 33,91 | m2 |
| R | Cống bản | |||
| 1 | Lắp đặt đốt cống hộp | Chương V - HSMT | 94 | đốt |
| 2 | Lắp đặt tấm bản khẩu độ 2,0m | nt | 1 | tấm |
| 3 | Cốt thép ống cống D | nt | 156,51 | Kg |
| 4 | Cốt thép ống cống D | nt | 12.232,42 | Kg |
| 5 | Cốt thép bản giảm tải D | nt | 8,88 | Kg |
| 6 | Cốt thép bản giảm tải D | nt | 11,03 | Kg |
| 7 | Bê tông ống cống M300 | nt | 69,32 | m3 |
| 8 | Bê tông lớp phủ mặt bản M250 | nt | 1,81 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng cống+TĐ + TC + HT D | nt | 2.035,67 | Kg |
| 10 | Cốt thép móng cống+TĐ + TC + HT 10mm| nt | 1.031,03 | Kg | |
| 11 | Cốt thép thân TĐ + TC + HT D | nt | 1.299,2 | Kg |
| 12 | Cốt thép thân TĐ + TC + HT 10mm| nt | 2.065,65 | Kg | |
| 13 | BT móng cống + móng TC + HT M250 | nt | 84,13 | m3 |
| 14 | BT thân cống + TC + HT M250 | nt | 65,13 | m3 |
| 15 | BT chân khay + sân gia cố + gờ GT M250 | nt | 19,23 | m3 |
| 16 | Bê tông lớp phủ sân cống M250 | nt | 6,47 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đậy hố thu | nt | 50 | Tấm |
| 18 | Cốt thép tấm đậy D | nt | 316,1 | kg |
| 19 | Bê tông tấm đậy M250 | nt | 5,37 | m3 |
| 20 | Rọ đá bọc nhựa KT (2x1x1)m | nt | 5 | Rọ |
| 21 | Đá hộc xếp khan | nt | 8,92 | m3 |
| 22 | Đá dăm đệm | nt | 17,62 | m3 |
| 23 | Lớp đệm dăm sạn | nt | 15,91 | m3 |
| 24 | Phá dỡ khối xây cũ | nt | 82,49 | m3 |
| 25 | Đào đất C2 | nt | 5,66 | m3 |
| 26 | Đào đất C3 | nt | 712,05 | m3 |
| 27 | Đào đất C4 | nt | 201,39 | m3 |
| 28 | Đào đá C4 | nt | 19,94 | m3 |
| 29 | Đào đá C3 | nt | 61,71 | m3 |
| 30 | Đắp đất K95 | nt | 279,51 | m3 |
| 31 | Sơn tường đầu cống | nt | 50,64 | m2 |
| S | Cống hộp BxH=(2x2)m | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cống M350 | Chương V - HSMT | 0,54 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cống: D | nt | 0,36 | Kg |
| 3 | Cốt thép bản mặt cống: 10| nt | 109,86 | Kg | |
| 4 | Cốt thép bản mặt cống: D>18mm | nt | 15,79 | Kg |
| 5 | Bê tông tường thân cống M350 | nt | 0,54 | M3 |
| 6 | Cốt thép tường thân cống: D | nt | 0,72 | Kg |
| 7 | Cốt thép tường thân cống: 10| nt | 107,15 | Kg | |
| 8 | Cốt thép tường thân cống: D>18mm | nt | 23,68 | Kg |
| 9 | Bê tông bản đáy cống M350 | nt | 0,54 | m3 |
| 10 | Cốt thép bản đáy cống: D | nt | 0,36 | kg |
| 11 | Cốt thép bản đáy cống: 10| nt | 321,1 | kg | |
| 12 | Cốt thép bản đáy cống: D>18mm | nt | 15,79 | kg |
| 13 | Bê tông móng cống M250 | nt | 0,85 | m3 |
| 14 | Cốt thép móng tường cánh D | nt | 414,44 | kg |
| 15 | Cốt thép tường cánh D | nt | 563,51 | kg |
| 16 | Bê tông móng tường cánh M250 | nt | 7,35 | m3 |
| 17 | Bê tông tường cánh M250 | nt | 1,08 | m3 |
| 18 | Bê tông chân khay + Sân gia cố | nt | 10,7 | m3 |
| 19 | Đá dăm đệm | nt | 1,54 | m3 |
| 20 | Lớp đệm dăm sạn | nt | 3,34 | m3 |
| 21 | Bê tông gờ chắn cống M250 | nt | 0,12 | m3 |
| 22 | Cố thép D | nt | 21,78 | kg |
| 23 | Phá dỡ kết cấu cũ | nt | 0,4 | m3 |
| 24 | Đào móng | nt | 32,21 | m3 |
| 25 | Đắp đất K95 | nt | 9,67 | m3 |
| 26 | Sơn tường đầu cống màu trắng | nt | 0,38 | m2 |
| 27 | Sơn tường đầu cống màu đỏ | nt | 0,38 | m2 |
| T | Sửa chữa cống bản L = 3.0m | |||
| 1 | Đào đất C4 | Chương V - HSMT | 0,93 | m3 |
| 2 | Bê tông lớp phủ sân sống M250 đá 1x2 | nt | 6,47 | m3 |
| U | Cống tròn | |||
| 1 | Lắp đặt mối nối cống D75 | Chương V - HSMT | 2 | MN |
| 2 | Lắp đặt mối nối cống D100 | nt | 39 | MN |
| 3 | Lắp đặt mối cống D150 | nt | 38 | MN |
| 4 | Lắp đặt đốt cống D75 | nt | 4 | Đốt |
| 5 | Lắp đặt đốt cống D100 | nt | 42 | Đốt |
| 6 | Lắp đặt đốt cống D150 | nt | 40 | Đốt |
| 7 | Cốt thép D | nt | 4.295,32 | Kg |
| 8 | Bê tông ống cống M300 | nt | 44,34 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng cống+TĐ + TC + HT D | nt | 589,61 | Kg |
| 10 | Cốt thép móng cống+TĐ + TC + HT 10mm| nt | 116,55 | Kg | |
| 11 | Cốt thép thân TĐ + TC + HT D | nt | 248,71 | Kg |
| 12 | Cốt thép thân TĐ + TC + HT 10mm| nt | 293,77 | Kg | |
| 13 | Bê tông móng cống + TĐ + TC + HT M250 | nt | 115,76 | m3 |
| 14 | Bê tông tường đầu + TC + HT M250 | nt | 39,6 | m3 |
| 15 | Bê tông chân khay + sân gia cố M150 | nt | 26,34 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đậy | nt | 4 | tấm |
| 17 | Cốt thép tấm đậy D | nt | 37,71 | kg |
| 18 | Bê tông tấm đậy M250 | nt | 0,36 | m3 |
| 19 | Bê tông nghèo M100 | nt | 4,56 | m3 |
| 20 | Rọ đá bọc nhựa KT (2x1x1)m | nt | 7 | Rọ |
| 21 | Đá hộc xếp khan | nt | 3,17 | m3 |
| 22 | Đá dăm đệm | nt | 0,72 | m3 |
| 23 | Lớp đệm dăm sạn | nt | 25,93 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu cũ | nt | 198,14 | m3 |
| 25 | Đào đất C2 | nt | 141,13 | m3 |
| 26 | Đào đất C3 | nt | 932,88 | m3 |
| 27 | Đào đất C4 | nt | 747,85 | m3 |
| 28 | Đào đá C4 | nt | 8,65 | m3 |
| 29 | Đào đá C3 | nt | 22,13 | m3 |
| 30 | Đắp đất K95 | nt | 674,39 | m3 |
| 31 | Đào KC cũ | nt | 19,69 | m3 |
| 32 | Đắp đất K98 | nt | 9,9 | m3 |
| 33 | ĐDN lớp dưới dày 18cm | nt | 58,84 | m2 |
| 34 | ĐDN lớp dưới trên 12cm | nt | 28,48 | m2 |
| 35 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 | nt | 28,48 | m2 |
| 36 | Sơn tường đầu cống màu trắng | nt | 17,74 | m2 |
| 37 | Sơn tường đầu cống màu đỏ | nt | 13,8 | m2 |
| V | HM5: Công trình phòng hộ | |||
| W | Kè rọ đá | |||
| 1 | Rọ đá bọc nhựa KT(2x1x1)m | Chương V - HSMT | 129 | Rọ |
| 2 | Đào móng đất C2 | nt | 37,96 | m3 |
| 3 | Đào móng đất C3 | nt | 167,32 | m3 |
| 4 | Đào móng đất C4 | nt | 16,08 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | nt | 84,08 | m3 |
| X | Kè Bê tông | |||
| 1 | BTXM mũ kè M150 | Chương V - HSMT | 2,16 | m3 |
| 2 | BTXM tường hộ lan M200 | nt | 9,63 | m3 |
| 3 | Cốt thép hộ lan ĐK | nt | 15,93 | kg |
| 4 | Cốt thép hộ lan ĐK > 10mm | nt | 517,54 | kg |
| 5 | Sơn phản quang | nt | 93,59 | m2 |
| 6 | Bê tông móng kè M150 | nt | 57,84 | m3 |
| 7 | Bê tông thân kè M150 | nt | 80,87 | m3 |
| 8 | Lót vải ĐKT | nt | 75,29 | m2 |
| 9 | Đá 4x6 tầng lọc | nt | 10,59 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | nt | 5,7 | m |
| 11 | Lớp đệm móng | nt | 9,14 | m3 |
| 12 | Đào đất C2 | nt | 7,68 | m3 |
| 13 | Đào đất C3 | nt | 71,68 | m3 |
| 14 | Đào đất C4 | nt | 22,56 | m3 |
| 15 | Đắp đất K95 | nt | 35,68 | m3 |
| Y | Ốp mái BTCT | |||
| 1 | Bê tông chân khay M250 | Chương V - HSMT | 4,15 | m3 |
| 2 | Bê tông ốp mái M250 | nt | 2,04 | m3 |
| 3 | Đệm cát sỏi dày 10cm | nt | 0,42 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm móng M100 | nt | 0,53 | m3 |
| 5 | Cốt thép ốp mái D | nt | 82,26 | kg |
| 6 | Đào móng | nt | 10,41 | m3 |
| 7 | Đắp trả K95 | nt | 5,2 | m3 |
| Z | HM6. Hệ thống an toàn giao thông | |||
| AA | Di chuyển hộ lan cũ | |||
| 1 | Di chuyển, lắp đặt hộ lan mềm cũ (đảm bảo quy cách thiết kế) | Chương V - HSMT | 328 | m |
| AB | Hộ lan mềm làm mới | |||
| 1 | Tấm sóng 2320x310x3mm | Chương V - HSMT | 431 | tấm |
| 2 | Cột ống thép | nt | 419 | chiếc |
| 3 | Cột ống thép vị trí bắt đầu | nt | 24 | chiếc |
| 4 | Tấm thép đệm | nt | 443 | chiếc |
| 5 | Bu lông M16x150 | nt | 838 | bộ |
| 6 | Bu lông M16x35 | nt | 3.544 | bộ |
| 7 | Tiêu phản quang (tam giác-Film 3M-3900) | nt | 443 | chiếc |
| 8 | Cốt thép neo D12mm dài 450mm | nt | 354,4 | kg |
| 9 | Bê tông móng cột M200 | nt | 74,867 | m3 |
| 10 | Đào đất chôn cột | nt | 77,525 | m3 |
| AC | Lắp đặt mới tiêu phản quang mũi tên | |||
| 1 | Tiêu phản quang dẫn hướng (đảm bảo quy cách theo thiết kế) | Chương V - HSMT | 15 | tiêu |
| AD | Bổ sung cọc tiêu | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu (đảm bảo quy cách thiết kế) | Chương V - HSMT | 147 | cái |
| 2 | Đào móng cột tiêu | nt | 6,03 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cọc tiêu M150 | nt | 5,15 | m3 |
| AE | Tận dụng cọc tiêu cũ | |||
| 1 | Đào móng cột tiêu | Chương V - HSMT | 0,99 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cọc tiêu | nt | 24 | cái |
| AF | Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn phân làn tim đường màu vàng 2mm | Chương V - HSMT | 654,17 | m2 |
| AG | Vạch sơn biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác (đảm bảo quy cách theo thiết kế) | Chương V - HSMT | 40 | cái |
| 2 | Bê tông móng cột M150 | nt | 8 | m3 |
| 3 | Đào móng | nt | 9,2 | m3 |
| AH | HM8. Đảm bảo ATGT trong thi công | |||
| AI | Thi công mặt đường | |||
| 1 | Cột rào chắn thi công | Chương V - HSMT | 228 | cọc |
| 2 | Bê tông M250 | nt | 2,91 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 nhét ống nhựa | nt | 1,33 | m3 |
| 4 | Ống nhựa D80 | nt | 273,6 | m |
| 5 | Sơn 3 lớp | nt | 59,28 | m2 |
| 6 | Dây nhựa PVC | nt | 680 | m |
| 7 | Đèn chiếu sáng sử dụng bình Acquy | nt | 58 | cái |
| 8 | Nhân công điều tiết | nt | 180 | công |
| 9 | Biển số W.203B;W203C (tam giác) KT: 90x90x90cm | nt | 4 | cái |
| 10 | Biển số W.245 (tam giác) KT: 90x90x90cm | nt | 4 | cái |
| 11 | Biển số W.227 (tam giác) KT: 90x90x90cm | nt | 4 | cái |
| 12 | Biển báo số I.440 (chữ nhật) KT: 60x190cm | nt | 4 | cái |
| 13 | Biển báo số I.441B (chữ nhật) KT: 135x195cm | nt | 4 | cái |
| 14 | Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1.5mm, L=11.9m | nt | 53,14 | kg |
| 15 | Biển số S.507 (chữ nhật) KT: 30x125cm | nt | 4 | cái |
| AJ | Thi công công trình thoát nước | |||
| 1 | Biển số W.203B;W203C (tam giác) KT: 90x90x90cm | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 2 | Biển số W.245 (tam giác) KT: 90x90x90cm | nt | 4 | cái |
| 3 | Biển số W.227 (tam giác) KT: 90x90x90cm | nt | 4 | cái |
| 4 | Biển số I.441C (chữ nhật) KT: 135x195cm | nt | 4 | cái |
| 5 | Rào chắn thi công | nt | 48 | cọc |
| 6 | Bê tông M250 | nt | 0,62 | m3 |
| 7 | Bê tông M150 nhét ống nhựa | nt | 0,28 | m3 |
| 8 | Ống nhựa D80 | nt | 57,6 | m |
| 9 | Sơn 3 lớp | nt | 12,48 | m2 |
| 10 | Dây nhựa PVC | nt | 140 | m |
| 11 | Đèn báo ban đêm | nt | 14 | cái |
| 12 | Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1.5mm, L=11.9m | nt | 53,14 | kg |
| 13 | Biển số S.507 (chữ nhật) KT: 30x125cm | nt | 4 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4012E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0802E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có công trình giao thông có hạng mục thi công xây dựng móng mặt đường đá dăm nước, mặt láng nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.004.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục thi công xây dựng móng mặt đường đá dăm nước, mặt láng nhựa). Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó Chỉ huy trưởng công trường)- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục thi công xây dựng móng mặt đường đá dăm nước, mặt láng nhựa). Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng đội thi công | 1 | - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng đội thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách thanh toán | 1 | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc đã tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh toán 01 công trình giao thông đường bộ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 30 | - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) trở lên.- Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng ≥6T | 1 |
| 2 | Máy đào gắn đầu búa thủy lực/hàm | Thể tích gầu ≥1,25 m3 | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích | Thể tích gầu ≥0,8 m3 | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng ≥8T | 16 |
| 5 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥190 CV | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250L | 5 |
| 7 | Máy ủi | Công suất ≥110CV | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥10T | 15 |
| 9 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥5 m3 | 3 |
| 10 | Thiết bị nấu nhựa | Dung tích ≥500L | 3 |
| 11 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Lò nấu sơn YHK 3A | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm | Hợp chuẩn | 1 |
| 14 | Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén | Đường kính khoan: D75-95mm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi