Gói thầu: Gói thầu HH01-SCL2022: Cung cấp vật tư tổng hợp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220148964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH01-SCL2022: Cung cấp vật tư tổng hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220134892 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 14:11:00 đến ngày 2022-02-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,105,850,562 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.658775843E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.21E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được quy định như sau: - Tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao hoặc vật tư cơ khí cho các nhà máy công nghiệp.- Số lượng, quy mô hợp đồng tương tự: Tối thiểu 02 hợp đồng có giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng đáp ứng đầy đủ tính chất tương tự.Nhà thầu phải đính kèm theo bản chụp (được công chứng của cơ quan có thẩm quyền), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận đã hoàn thành của Chủ Đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu HH01-SCL2022: Cung cấp vật tư tổng hợp Sửa chữa lớn năm 2022 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải bảo đảm các sản phẩm là mới 100%. - Hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Yêu cầu phải cung cấp giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do nhà sản xuất cấp; Các giấy tờ liên quan (nếu có). - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Yêu cầu phải có giấy chứng nhận hàng hóa (Cetificate of Quality – CQ) và giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Cetificate of Origin –C/O) được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền được chỉ định bởi cơ quan nhà nước xuất khẩu (Cetificate of Origin of authority power) (bản gốc hoặc bản sao công chứng) nếu là hàng hóa nhập khẩu do phòng thương mại nước xuất khẩu cấp. (nếu có), tờ khai hải quan, giấy chứng nhận nộp thuế nhập khẩu, thuê· GTGT (nếu có).. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSYC |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty Nhiệt điện Thái Bình
Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, Xã Mỹ Lộc, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình
Điện thoại: (+84) 227 2491999
Fax: (+84) 227 2491888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty Nhiệt điện Thái Bình. + Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc – Huyện Thái Thụy – Tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch – Vật tư, Công ty Nhiệt điện Thái Bình. + Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc - Huyện Thái Thuỵ - Tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam. - Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc – Phường Trúc Bạch – Quận Ba Đình – Tp. Hà Nội. - Điện thoại: (+84) 242 2201317; Fax: (+84) 242 2201369 - Email: [email protected] 2. Báo đấu thầu. - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa Nhà Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội - Đường dây nóng: (+84) 243 768 6611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Keo đỏ RTV 650F, chai 290ml | 64 | Chai | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bu lông, đai ốc, đệm phẳng M16, dài 100mm | 110 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Thép tròn phi 10mm, dài 25mm, thép SUS310 | 10 | Kg | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Thanh ren/ threaded rod, TR-115.10 (D=3/8", L=4.1/2", TL=1"), vật liệu 304 và đai ốc | 20 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Vít bảo ôn tự khoan/14-12x3/4" indented, lục giác 3/8", thép không gỉ | 9 | Kg | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Đệm làm kín/5/8"OD, 20 gage, SST bonded perma seal washer | 2 | Kg | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Vít bảo ôn tự khoan/14-12x1" indented, lục giác 3/8", thép không gỉ | 10 | Kg | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Vít bảo ôn tự khoan/No 8x1/2" indented 3/8" hex head stoted | 9 | Kg | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tết chèn cổ trục van Chesterton AWC 1600 size 10mm (5Lbs/hộp) | 1 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Mỡ chống dính Molykote 1000 Paste (500g/hộp) | 14 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Gioăng làm kín/ Gasket; P/N:05 (Model van: Gate Z51Y-300LBC-DN200) | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Gioăng làm kín/ Gasket; P/N:05 (Model van: Gate Z51Y-300LBC-DN300) | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Tết chèn chì 22x22mm | 12 | Mét | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Têt chèn PTFE 19x19mm | 3 | Mét | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bu lông, đai ốc và đệm M10x20, cấp 8.8 | 4 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Shim t2x40x1500 | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tết chèn chì 16x16mm | 12 | mét | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Thép không gỉ (shim) 304SS 0,12mmx400mmx2540mm | 1 | Cuộn | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Sơn xịt cách điện màu đỏ, 340g/chai | 42 | chai | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Keo dán Epoxy A-B AraditeE 90PH | 21 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Keo làm kín Permatex 80017 Aviation Form-A-Gasket Sealant Liquid 473ml | 4 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Tấm chèn Gasket AWC 457 0,4mm (1/64") x 1,5m (60") x 1,5m (60") | 5 | Tấm | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Tấm chèn Gasket 457, 1/16"(1.5mm) x 60"x60" | 4 | Tấm | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Tấm chèn Gasket 457 3,2mm 1,52M x 1,52M (60x60x1/8) inch (Chesterton) | 18 | Tấm | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Keo làm kín Permatex 80632 Thread sealant with PTFE Sealant Liquid 110ml | 2 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Vít bắn tôn 30mm | 5 | Kg | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bu lông + đai ốc + long đen SUS304 M12x80 | 50 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Tuýp màu kiểm tra tiếp xúc Permatex-Prussian blue, 22ml/tuýp | 10 | Tuýp | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Loctite 510 (250ml) | 5 | Tuýp | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Loctite 542 (250ml) | 5 | Tuýp | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bu lông + đai ốc + long đen SUS304 M8x60 | 20 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bu lông + đai ốc + long đen SUS304 M10x80 | 60 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bu lông + đai ốc + long đen SUS304 M20x150 | 20 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Núm mỡ/Grease Nipple M10x1 | 6 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Tết chèn chì 14x14 | 3 | Mét | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bu lông mạ kẽm M14x70mm (gồm đai ốc, đêm phẳng), cấp bền 8.8 | 200 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Ống thép 15CrMoG, đường kính ngoài 60mm, dày 4mm, dài 6 mét | 5 | Cây | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Ống thép 15CrMoG, đường kính ngoài 76mm, dày 6mm, dài 6 mét | 5 | Cây | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Ống thép 15CrMoG, đường kính ngoài 89mm, dày 6mm, dài 6 mét | 5 | Cây | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Ống thép 15CrMoG, đường kính ngoài 102mm, dày 10mm, dài 6 mét | 1 | Cây | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bulông thép đen M20x45mm (8.8) (gồm đai ốc, đệm) | 50 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bulông thép đen M16x35mm (8.8) (gồm đai ốc, đệm) | 50 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bu lông M10x30mm, Vật liệu C45, cấp bền 8.8 bao gồm đệm và đai ốc | 18 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Tết chèn chì 6x6mm | 20 | Mét | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bu lông M12x30mm, Vật liệu C45, cấp bền 8.8 bao gồm đệm và đai ốc | 8 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Mỡ chống dính Molykote P37 (500g/hộp) | 10 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Miếng đệm/Flexitalic gasket ID408, OD457, dày 4,5mm | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Thuốc thẩm thấu - PENETRAN FP-S 2 / 2 SKL-SPI, 300gr/450ml | 2 | Chai | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Sơn chống rỉ, chịu nhiệt | 10 | kg | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Ống DN150, A106-B, dày 7.11mm | 3,5 | Mét | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Cút hàn/ Elbow 90 độ LR, A234-WPB, DN150 | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Cút hàn/ Elbow 45 độ LR, A234-WPB, DN150 | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Ống côn đồng tâm hàn/Reducer conc A234-WPB, kích thước 150x80 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Mặt bích slip on flange -RF-150Lbs-xS, DN150 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Gasket spiral wound 304, DN25, Class 150, | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Gasket spiral wound 304, DN40, Class 150, | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Thép tấm CT3 500x1000x20mm | 1 | Tấm | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Gasket spiral wound 304, 4”, FG/CS, class 150, B16.20 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Thép đặc C45 phi 30mm, dài 6 mét | 3 | Mét | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Tấm chèn Gasket 459 3,2mm 1,52M x 1,52M (60x60x1/8) inch (Chesterton) | 1 | Tấm | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Thép ống 304, Ø443x12mm | 18 | mét | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Tết chì 6mm | 12 | mét | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Lưới thép mã kẽm, hình lục giác, cỡ 20, kích thước 1.2x50m | 1 | Cuộn | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Tấm thép chống mài mòn NM500 - KT: 1500x 3000x10mm | 3 | TẤM | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Tấm thép chống mài mòn NM500 - KT: 1500x 1.200x20mm | 1 | TẤM | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Tết chèn cổ trục van Chesterton AWC 1600 size 6,4mm (5Lbs/hộp) | 2 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Tết chèn cổ trục van Chesterton AWC 1600 size 7.9mm (5Lbs/hộp) | 2 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Đinh tán thép không rỉ/Stainless Steel 3/8 stud và đệm | 20 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bu lông M16x260mm cấp bền 8.8, đai ốc và đệm | 20 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Cao su tấm chịu nhiệt dày 3mm, khổ 1000x9000 | 1 | Cuộn | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Thép tấm CT3 500x1000x10mm | 3 | Mét | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Phớt chắn dầu 95x145x13 | 16 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Nắp bịt EC 72x9 | 16 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Vành chèn dầu Bau5slx2 95 145 13 / 10 A CFW | 8 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Hộp gioăng O-ring Parker NBR70, Vật liệu: NBR70, 30 size | 1 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Phớt chắn dầu 80x125x12 | 8 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Nắp bịt EC 125x12 | 16 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Bu lông + đai ốc + long đen mạ kẽm 8.8 M16x120 | 50 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Bu lông + đai ốc + long đen mạ kẽm 8.8 M18x150 | 50 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Bu lông + đai ốc + long đen mạ kẽm 8.8 M20x150 | 50 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Phớt chắn dầu 130x160x12 | 8 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Phớt chắn dầu 260x300x20/14 | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Thép U80x38x5.7x5.5x6 mét | 4 | Cây | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Sợi fiberglass chịu nhiệt đường kính 10mm | 140 | mét | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Gasket chèn sprial wound 3", SUS304, class 600 | 36 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Bu lông và đai ốc M20x100 | 30 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Gasket cho Feed tube, p/n 301176-0117 | 36 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Oil seal cho Worm Shaft PD14x30x10, p/n H04692-0001 | 72 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Oil seal cho output shaft front PD16x30x10, p/nH04692-0002 | 36 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Oil seal cho output shaft front PD18x30x10, p/nH04692-0003 | 72 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Vú mỡ M6x1 lubrication fitting | 72 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Vít đầu lục giác M6x16 | 36 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Vòng cách 100 retaining ring, p/n G00894-0008 | 12 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Chốt 6x25 thép cacbon | 72 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Chốt 3x14 roll pin | 36 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Phớt chắn dầu Seal oil TC 25x42x7 | 58 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Đầu cốt nối thẳng cáp 2,5-4mm2 | 1 | Túi | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Đầu cốt tròn 2,5 – 4mm2 | 1 | Túi | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Bu lông + đai ốc + long đen Inox M6x50 | 25 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Phớt chắn dầu Seal oil TC 15x30x7 | 36 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Thép tấm 1500x6000x10, SS400 | 3 | Tấm | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Bu lông SUS316 M12x60mm (gồm Bu lông + đai ốc + long đen) | 8 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Bu lông SUS316 M6x30mm (gồm Bu lông + đai ốc + long đen) | 9 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Tấm gasket Tombo T 1995 1270x1270x2mm | 0,5 | tấm | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Sơn xám bình xịt ATM A215 (400ml/chai) | 92 | chai | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Cao su tấm EPDM, khổ 1500x1500mm, dày 5mm | 3 | Tấm | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Keo threebond 2087 | 2 | Tuýp | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Tết chèn/ tombo No.9096, PTFE, dính hai mặt, 8mx2, dày 4.5mm | 2 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Keo hai thành phần 877 (phần B ) | 5 | lọ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Keo hai thành phần 877 ( phần A ) | 1 | Thùng | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Tấm S-PTFE khổ rộng 300mm, dày 0,25mm | 10 | mét | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Cuộn phin chịu nhiệt PFA rộng 150mm, dày 0,25mm | 1 | Cuộn | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Bu lông + đai ốc + long đen SUS304 M16x100 | 25 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Dây đai truyền động SPB 1800LW | 6 | Sợi | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Tết chèn hình oval 6mmx4,5mm, PTFE | 5 | mét | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Loctite 572 | 5 | Tuýp | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Tết chèn PTFE, dài 8 mét, dày 4.5mm | 4 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Dây curoa truyền động Size: SV-1060 | 4 | Sợi | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Tết chèn bơm: Packing 1830 Size: 10mm x 5LB | 1 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Thép tròn Ø16; Vật liệu SS400 | 3,5 | m | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Gioăng cao su | 4 | Tấm | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Thanh ren chịu lực M20x80mm, cấp bền 8.8 (gồm ecu, long đen, đệm vênh) | 100 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Phớt chắn mỡ/ Seal-lip, vật liệu Nitrile rubber | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Bu lông M20x120, cấp 8.8, gồm đai ốc, đệm phẳng và vênh | 96 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Bu lông lục giác chìm M12, chiều dài ren 32mm, vật liẹu 316L | 8 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Bu lông M10x40, mạ kẽm (đai ốc, long đen, đệm vênh) | 120 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Phớt chắn dầu TSN 520L | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Phớt chắn 520-617 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Phớt chắn dầu TSN 524L | 4 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Phớt chắn SK 520-617 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Đai ốc mạ kẽm M30x2.5 cấp bền 6.8 | 20 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Bu lông lục giác chìm đầu mỏng M5x30 | 20 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Bu lông mạ kẽm M8x40 | 10 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Bu lông hexagon M8x25 | 100 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Bu lông hexagon M8x20 | 120 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Đai ốc tai hồng/Wing Nut M8 | 80 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Đai ốc M8 | 200 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Long đen vành rộng | 400 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Phớt chắn mỡ TSN 226L | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Phớt chắn bụi 526 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Phớt chắn bụi 216 | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Bu lông inox 316: M6x16mm | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Phớt chắn dầu BAU 3X2 40-62-7 | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Bu lông inox 316 lục giác chìm đầu trụ din 912: M8x30 | 6 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Bu lông inox 316 ren suốt din 933: M8x30 | 6 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Miếng đệm/Pillar gasket 5600, size:1000x1000x1mm | 8 | Tấm | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Miếng đệm/Pillar gasket 5600, size:1000x1000x3mm | 9 | Tấm | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Bu lông M20x160 mạ kẽm (đai ốc, long đen, đệm vênh) | 20 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Bu lông M24x220 mạ kẽm (đai ốc, long đen, đệm vênh) | 6 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Tết chèn cổ trục bơm Chesterton AWC 1830 Grapite/PTFE size 16mm (10Lbs/hộp) | 2 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Miếng đệm/Pillar gasket 5600, size:1000x1000x0.5mm | 3 | Tấm | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Miếng đệm/Pillar gasket 5600, size:1000x1000x2mm | 6 | Tấm | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Gioăng làm kín; Chesterton ECS-W; PTFE; 1/8x60x60 | 1 | Tấm | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Keo Three bond 1212 (Tuýp 100gram) | 6 | Tuýp | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Keo Three bond 5211 (tuýp 330ml) | 5 | Tuýp | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Keo Primer TB5264 | 5 | Tuýp | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Keo Hermeseal No.723 | 6 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Keo LocTite 243 (tuýp 250ml) | 5 | Tuýp | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Tấm làm kín Santack Sealer TM | 3 | Cuộn | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Pin nuôi role Type ½ AA, 3.6 V Lithium Thionyl Chloride Battery | 48 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Cầu đấu mạch dòng URTK/S PHOENIX | 50 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Cầu đấu mạch nhị thứ UK5N PHOENIX | 50 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Cầu cấp nguồn áp UK6N PHOENIX | 50 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Bu lông M10x35, bước ren p= 1.5mm, để giữ má phanh, bao gồm long đen vênh, vòng đệm | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Bu lông M8x80, bước ren p= 1.25mm, để giữ má phanh xe con su1, bao gồm long đen vênh, vòng đệm | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Thép không gỉ (shim) 304SS 0,02mmx400mmx2540mm | 2 | Cuộn | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Thép không gỉ (shim) 304SS 0,2mmx400mmx2540mm | 2 | Cuộn | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Thép không gỉ (shim) 304SS 0,5mmx400mmx2540mm | 2 | Cuộn | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Thép không gỉ (shim) 304SS 1mmx400mmx1000mm | 3 | Cuộn | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Bu lông thép đen, M12x40mm (p=2), DIN933, 8.8 (Bao gồm: đai ốc, long đen, vòng đệm vênh) | 6 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Bu lông cấy thép đen (Hex Socket Flat Head Cap Screws), M12x40mm (p=2), 8.8 (Bao gồm: đai ốc, long đen, vòng đệm vênh) | 6 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Bộ Bu lông M12x 20(p=1) thép đen | 6 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Bu lông lục giác chìm đầu trụ: M12 x 30; inox, đệm vênh | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Que hàn điện LB 52 Ø3,2mm, | 90 | Kg | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Thép tấm vật liệu Inox 304(TCS 345) 1500x6000x10mm | 1 | Tấm | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Thép thanh T14 x Rộng 55mm, dài 6000mm (vật liệu SS400) | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Thép thanh T20 x Rộng 110mm, dài 6000mm (vật liệu SS400) | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Bộ bu lông lục giác M16 x 100; cấp bền 8.8; inox ( đai ốc, long đen vênh, long đen phẳng) | 5 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Bu lông M10 x30 (bao gồm đai ốc, long đen vênh, long đen thẳng) | 40 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Que hàn điện 308 Ø3,2mm, | 12 | Kg | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Bu lông cho cóc kẹp ray (theo bản vẽ chi tiết) | 70 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Thép không gỉ (shim) 304SS 2mmx400mmx1000mm | 3 | Cuộn | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Bu lông M24x150mm (thép đen, đai ốc, long đen vênh, long đen phẳng) | 7 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Bu lông lục giác chìm đầu trụ, DIN 912: M10 x30 (thép đen; p=1.5) | 64 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Keo Silicon chịu nhiệt 650 độ F (85gm/30oz) X' traseal Malaysia) | 62 | Tuýp | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Dây điện 1x2.5m | 8 | m | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Bìa giấy không amiang teadit NA 1005 KT1500 x1600 x 1mm | 1,5 | Tấm | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Áo chắn bụi xi lanh Vật liệu: Vải bạtMột đầu D250mm, Đầu còn lại tròn D300mm, dài 3200mm ( chiều dài lúc kéo ra) (đường kính tính cho lỗ bắt vào thân xi lanh và ắc chốt) | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Đai xiết ống inox D260 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Đai xiết ống inox D310 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Sơn lót chống rỉ Nippon Zinc Phosphate Blast Primer | 48 | Kg | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Đai xiết ống INOX D250 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Đai xiết ống INOX D180 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Quai nhê (đai kẹp ống) cho ống D110 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Quai nhê (đai kẹp ống) cho ống D160 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Thép xoắn xây dựng Φ 20 | 120 | m | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Khóa cáp D18,5 cho cáp giữ giàn bừa cào | 12 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Thép tròn đặc D80 x600mm, vật liệu C45 | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Bộ bu lông vòng giữ giá đỡ thanh gạt: M16x200; gồm 02 đai ốc, long đen vênh, long đen phẳng, mạ kẽm (theo bản vẽ chi tiết) | 50 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Bộ bu lông vòng giữ giá đỡ thanh gạt: M16x300; gồm 02 đai ốc, long đen vênh, long đen phẳng, mạ kẽm (theo bản vẽ chi tiết) | 50 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Bu lông lục giác chìm M10x30, đầu tròn, đai ốc, vòng đệm, long đen vênh (đầu bằng DIN 7991) | 10 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Bộ bu lông: M16x 50 gồm 02 đai ốc, long đen vênh, long đen thẳng, mạ kẽm, cấp bền 8.8 | 50 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Keo Silicon chịu nhiệt 650 độ F (300gr) | 7 | Chai | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Đai kẹp ống inox D110 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Electromagnetic clutch 24Vdc, DLK1 - 40 | 2 | cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Bu lông lục giác M16 x80 (thép đen): đai ốc, long đen phẳng, long đen vênh, DIN 931 | 4 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Bu lông lục giác M12 x60 (thép đen): đai ốc chống xoay, long đen phẳng, long đen vênh, DIN 931 | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Bu lông lục giác M12 x50 (thép đen): đai ốc, long đen phẳng, long đen vênh, DIN 931 | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Bộ bu lông inox M12 x 50, gồm đai ốc, Long đen phẳng, cấp bền 8.8 | 16 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Bộ bu lông inox cho tấm chống mài mòn M16 x 60, Din 933, ren suốt, cấp bền 8.8, đai ốc, long đen vênh, long đen phẳng. | 4 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Chai xịt chống rỉ sét và bôi trơn Selleys RP7 300g | 10 | chai | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Dây curoa máy thổi ARS65A | 4 | cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Bu lông + đai ốc + long đen SUS316 M6x40 | 56 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Bu lông + đai ốc + long đen SUS316 M8x60 | 28 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Bu lông + đai ốc + long đen SUS316 M10x80 | 20 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Bu lông + đai ốc + long đen SUS316 M12x80 | 60 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Tấm chèn Gasket 457 0.8mm 1,52M x 1,52M (60x60x1/8) inch (Chesterton) | 3 | Tấm | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Tấm chèn Gasket 457 1.5mm 1,52M x 1,52M (60x60x1/8) inch (Chesterton) | 3 | Tấm | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Bu lông + đai ốc + long đen SUS316 M10x60 | 60 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Bu lông + đai ốc + long đen SUS316 M14x80 | 20 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Bu lông + đai ốc + long đen SUS316 M16x80 | 70 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Bu lông + đai ốc + long đen SUS316 M12x60 | 50 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Cao su tấm làm gioăng bản rộng EPDM 800x1mm | 2 | mét | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Cao su tấm làm gioăng bản rộng 600x4mm | 2 | mét | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Bu lông + đai ốc + long đen SUS316 M14x60 | 30 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Bu lông + đai ốc + long đen SUS316 M18x100 | 30 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Bu lông M6x40, (SUS304) (đai ốc, long đen, đệm vênh) | 12 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Thép không gỉ (shim) 304SS 0,3mmx400mmx2540mm | 1 | Cuộn | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Tết chèn cổ trục bơm Chesterton AWC 1830 Grapite/PTFE size 14mm (10Lbs/hộp) | 2 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Dây curoa/ V-Belt: SPC-2800 | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Bu lông M20 x100; inox; cấp bền 8.8, ( đai ốc chống xoay, long đen phẳng, long đen vênh) | 48 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Shim: W4140 300x340x0,4-St; Part No. 13249959 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Spherical roller bearing: 22332 E3 W33 (SKF); Part No. 13235761 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Shim: W4140 185x215x0,4-St; Part No. 8063524 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Spherical roller bearing: 22320-C3 (SKF); Part No. 13262254 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Shim: W4140 162x180x0,1-St; Part No. 8063389 | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Shim: W4140 162x180x0,15-St; Part No. 8063397 | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Shim: W4140 162x180x0,4-St; Part No. 8063400 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Tapered roller bearing: 32317B (SKF); Part No. 121274 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Cáp ổn định gầu D6 (6x19FC1570L); 2x 22m | 2 | Sợi | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Khóa cáp Inox D22mm | 6 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Khóa cáp Inox D16mm | 6 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Khóa cáp Inox D6mm | 6 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Khuyên lót cáp D6mm | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.658775843E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.21E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được quy định như sau: - Tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao hoặc vật tư cơ khí cho các nhà máy công nghiệp.- Số lượng, quy mô hợp đồng tương tự: Tối thiểu 02 hợp đồng có giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng đáp ứng đầy đủ tính chất tương tự.Nhà thầu phải đính kèm theo bản chụp (được công chứng của cơ quan có thẩm quyền), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận đã hoàn thành của Chủ Đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi