Gói thầu: Gói thầu HH01-SCL2022: Cung cấp vật tư tổng hợp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220148964-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu HH01-SCL2022: Cung cấp vật tư tổng hợp
Số hiệu KHLCNT 20220134892
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-21 14:11:00 đến ngày 2022-02-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,105,850,562 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.658775843E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.21E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được quy định như sau: - Tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao hoặc vật tư cơ khí cho các nhà máy công nghiệp.- Số lượng, quy mô hợp đồng tương tự: Tối thiểu 02 hợp đồng có giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng đáp ứng đầy đủ tính chất tương tự.Nhà thầu phải đính kèm theo bản chụp (được công chứng của cơ quan có thẩm quyền), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận đã hoàn thành của Chủ Đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu HH01-SCL2022: Cung cấp vật tư tổng hợp
Sửa chữa lớn năm 2022
5 Tháng
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, Xã Mỹ Lộc, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình Điện thoại: (+84) 227 2491999 Fax: (+84) 227 2491888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không có


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, Xã Mỹ Lộc, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình Điện thoại: (+84) 227 2491999 Fax: (+84) 227 2491888


E-CDNT 10.1(g)
Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải bảo đảm các sản phẩm là mới 100%. - Hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Yêu cầu phải cung cấp giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do nhà sản xuất cấp; Các giấy tờ liên quan (nếu có). - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Yêu cầu phải có giấy chứng nhận hàng hóa (Cetificate of Quality – CQ) và giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Cetificate of Origin –C/O) được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền được chỉ định bởi cơ quan nhà nước xuất khẩu (Cetificate of Origin of authority power) (bản gốc hoặc bản sao công chứng) nếu là hàng hóa nhập khẩu do phòng thương mại nước xuất khẩu cấp. (nếu có), tờ khai hải quan, giấy chứng nhận nộp thuế nhập khẩu, thuê· GTGT (nếu có)..
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSYC
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, Xã Mỹ Lộc, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình Điện thoại: (+84) 227 2491999 Fax: (+84) 227 2491888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty Nhiệt điện Thái Bình. + Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc – Huyện Thái Thụy – Tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch – Vật tư, Công ty Nhiệt điện Thái Bình. + Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc - Huyện Thái Thuỵ - Tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam. - Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc – Phường Trúc Bạch – Quận Ba Đình – Tp. Hà Nội. - Điện thoại: (+84) 242 2201317; Fax: (+84) 242 2201369 - Email: [email protected] 2. Báo đấu thầu. - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa Nhà Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội - Đường dây nóng: (+84) 243 768 6611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Keo đỏ RTV 650F, chai 290ml64ChaiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
2Bu lông, đai ốc, đệm phẳng M16, dài 100mm110BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
3Thép tròn phi 10mm, dài 25mm, thép SUS31010KgTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
4Thanh ren/ threaded rod, TR-115.10 (D=3/8", L=4.1/2", TL=1"), vật liệu 304 và đai ốc20BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
5Vít bảo ôn tự khoan/14-12x3/4" indented, lục giác 3/8", thép không gỉ9KgTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
6Đệm làm kín/5/8"OD, 20 gage, SST bonded perma seal washer2KgTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
7Vít bảo ôn tự khoan/14-12x1" indented, lục giác 3/8", thép không gỉ10KgTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
8Vít bảo ôn tự khoan/No 8x1/2" indented 3/8" hex head stoted9KgTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
9Tết chèn cổ trục van Chesterton AWC 1600 size 10mm (5Lbs/hộp)1HộpTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
10Mỡ chống dính Molykote 1000 Paste (500g/hộp)14HộpTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
11Gioăng làm kín/ Gasket; P/N:05 (Model van: Gate Z51Y-300LBC-DN200)2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
12Gioăng làm kín/ Gasket; P/N:05 (Model van: Gate Z51Y-300LBC-DN300)2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
13Tết chèn chì 22x22mm12MétTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
14Têt chèn PTFE 19x19mm3MétTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
15Bu lông, đai ốc và đệm M10x20, cấp 8.84BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
16Shim t2x40x15001BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
17Tết chèn chì 16x16mm12métTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
18Thép không gỉ (shim) 304SS 0,12mmx400mmx2540mm1CuộnTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
19Sơn xịt cách điện màu đỏ, 340g/chai42chaiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
20Keo dán Epoxy A-B AraditeE 90PH21BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
21Keo làm kín Permatex 80017 Aviation Form-A-Gasket Sealant Liquid 473ml4HộpTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
22Tấm chèn Gasket AWC 457 0,4mm (1/64") x 1,5m (60") x 1,5m (60")5TấmTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
23Tấm chèn Gasket 457, 1/16"(1.5mm) x 60"x60"4TấmTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
24Tấm chèn Gasket 457 3,2mm 1,52M x 1,52M (60x60x1/8) inch (Chesterton)18TấmTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
25Keo làm kín Permatex 80632 Thread sealant with PTFE Sealant Liquid 110ml2HộpTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
26Vít bắn tôn 30mm5KgTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
27Bu lông + đai ốc + long đen SUS304 M12x8050BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
28Tuýp màu kiểm tra tiếp xúc Permatex-Prussian blue, 22ml/tuýp10TuýpTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
29Loctite 510 (250ml)5TuýpTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
30Loctite 542 (250ml)5TuýpTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
31Bu lông + đai ốc + long đen SUS304 M8x6020BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
32Bu lông + đai ốc + long đen SUS304 M10x8060BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
33Bu lông + đai ốc + long đen SUS304 M20x15020BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
34Núm mỡ/Grease Nipple M10x16CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
35Tết chèn chì 14x143MétTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
36Bu lông mạ kẽm M14x70mm (gồm đai ốc, đêm phẳng), cấp bền 8.8200BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
37Ống thép 15CrMoG, đường kính ngoài 60mm, dày 4mm, dài 6 mét5CâyTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
38Ống thép 15CrMoG, đường kính ngoài 76mm, dày 6mm, dài 6 mét5CâyTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
39Ống thép 15CrMoG, đường kính ngoài 89mm, dày 6mm, dài 6 mét5CâyTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
40Ống thép 15CrMoG, đường kính ngoài 102mm, dày 10mm, dài 6 mét1CâyTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
41Bulông thép đen M20x45mm (8.8) (gồm đai ốc, đệm)50BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
42Bulông thép đen M16x35mm (8.8) (gồm đai ốc, đệm)50BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
43Bu lông M10x30mm, Vật liệu C45, cấp bền 8.8 bao gồm đệm và đai ốc18BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
44Tết chèn chì 6x6mm20MétTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
45Bu lông M12x30mm, Vật liệu C45, cấp bền 8.8 bao gồm đệm và đai ốc8BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
46Mỡ chống dính Molykote P37 (500g/hộp)10HộpTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
47Miếng đệm/Flexitalic gasket ID408, OD457, dày 4,5mm2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
48Thuốc thẩm thấu - PENETRAN FP-S 2 / 2 SKL-SPI, 300gr/450ml2ChaiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
49Sơn chống rỉ, chịu nhiệt10kgTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
50Ống DN150, A106-B, dày 7.11mm3,5MétTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
51Cút hàn/ Elbow 90 độ LR, A234-WPB, DN1503CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
52Cút hàn/ Elbow 45 độ LR, A234-WPB, DN1501CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
53Ống côn đồng tâm hàn/Reducer conc A234-WPB, kích thước 150x802CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
54Mặt bích slip on flange -RF-150Lbs-xS, DN1502CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
55Gasket spiral wound 304, DN25, Class 150,4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
56Gasket spiral wound 304, DN40, Class 150,4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
57Thép tấm CT3 500x1000x20mm1TấmTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
58Gasket spiral wound 304, 4”, FG/CS, class 150, B16.202CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
59Thép đặc C45 phi 30mm, dài 6 mét3MétTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
60Tấm chèn Gasket 459 3,2mm 1,52M x 1,52M (60x60x1/8) inch (Chesterton)1TấmTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
61Thép ống 304, Ø443x12mm18métTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
62Tết chì 6mm12métTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
63Lưới thép mã kẽm, hình lục giác, cỡ 20, kích thước 1.2x50m1CuộnTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
64Tấm thép chống mài mòn NM500 - KT: 1500x 3000x10mm3TẤMTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
65Tấm thép chống mài mòn NM500 - KT: 1500x 1.200x20mm1TẤMTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
66Tết chèn cổ trục van Chesterton AWC 1600 size 6,4mm (5Lbs/hộp)2HộpTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
67Tết chèn cổ trục van Chesterton AWC 1600 size 7.9mm (5Lbs/hộp)2HộpTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
68Đinh tán thép không rỉ/Stainless Steel 3/8 stud và đệm20BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
69Bu lông M16x260mm cấp bền 8.8, đai ốc và đệm20BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
70Cao su tấm chịu nhiệt dày 3mm, khổ 1000x90001CuộnTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
71Thép tấm CT3 500x1000x10mm3MétTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
72Phớt chắn dầu 95x145x1316CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
73Nắp bịt EC 72x916CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
74Vành chèn dầu Bau5slx2 95 145 13 / 10 A CFW8CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
75Hộp gioăng O-ring Parker NBR70, Vật liệu: NBR70, 30 size1HộpTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
76Phớt chắn dầu 80x125x128CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
77Nắp bịt EC 125x1216CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
78Bu lông + đai ốc + long đen mạ kẽm 8.8 M16x12050BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
79Bu lông + đai ốc + long đen mạ kẽm 8.8 M18x15050BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
80Bu lông + đai ốc + long đen mạ kẽm 8.8 M20x15050BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
81Phớt chắn dầu 130x160x128CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
82Phớt chắn dầu 260x300x20/144CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
83Thép U80x38x5.7x5.5x6 mét4CâyTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
84Sợi fiberglass chịu nhiệt đường kính 10mm140métTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
85Gasket chèn sprial wound 3", SUS304, class 60036CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
86Bu lông và đai ốc M20x10030BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
87Gasket cho Feed tube, p/n 301176-011736CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
88Oil seal cho Worm Shaft PD14x30x10, p/n H04692-000172CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
89Oil seal cho output shaft front PD16x30x10, p/nH04692-000236CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
90Oil seal cho output shaft front PD18x30x10, p/nH04692-000372CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
91Vú mỡ M6x1 lubrication fitting72CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
92Vít đầu lục giác M6x1636CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
93Vòng cách 100 retaining ring, p/n G00894-000812CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
94Chốt 6x25 thép cacbon72CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
95Chốt 3x14 roll pin36CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
96Phớt chắn dầu Seal oil TC 25x42x758CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
97Đầu cốt nối thẳng cáp 2,5-4mm21TúiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
98Đầu cốt tròn 2,5 – 4mm21TúiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
99Bu lông + đai ốc + long đen Inox M6x5025BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
100Phớt chắn dầu Seal oil TC 15x30x736CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
101Thép tấm 1500x6000x10, SS4003TấmTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
102Bu lông SUS316 M12x60mm (gồm Bu lông + đai ốc + long đen)8BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
103Bu lông SUS316 M6x30mm (gồm Bu lông + đai ốc + long đen)9BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
104Tấm gasket Tombo T 1995 1270x1270x2mm0,5tấmTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
105Sơn xám bình xịt ATM A215 (400ml/chai)92chaiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
106Cao su tấm EPDM, khổ 1500x1500mm, dày 5mm3TấmTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
107Keo threebond 20872TuýpTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
108Tết chèn/ tombo No.9096, PTFE, dính hai mặt, 8mx2, dày 4.5mm2HộpTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
109Keo hai thành phần 877 (phần B )5lọTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
110Keo hai thành phần 877 ( phần A )1ThùngTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
111Tấm S-PTFE khổ rộng 300mm, dày 0,25mm10métTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
112Cuộn phin chịu nhiệt PFA rộng 150mm, dày 0,25mm1CuộnTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
113Bu lông + đai ốc + long đen SUS304 M16x10025BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
114Dây đai truyền động SPB 1800LW6SợiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
115Tết chèn hình oval 6mmx4,5mm, PTFE5métTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
116Loctite 5725TuýpTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
117Tết chèn PTFE, dài 8 mét, dày 4.5mm4HộpTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
118Dây curoa truyền động Size: SV-10604SợiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
119Tết chèn bơm: Packing 1830 Size: 10mm x 5LB1HộpTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
120Thép tròn Ø16; Vật liệu SS4003,5mTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
121Gioăng cao su4TấmTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
122Thanh ren chịu lực M20x80mm, cấp bền 8.8 (gồm ecu, long đen, đệm vênh)100BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
123Phớt chắn mỡ/ Seal-lip, vật liệu Nitrile rubber2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
124Bu lông M20x120, cấp 8.8, gồm đai ốc, đệm phẳng và vênh96BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
125Bu lông lục giác chìm M12, chiều dài ren 32mm, vật liẹu 316L8CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
126Bu lông M10x40, mạ kẽm (đai ốc, long đen, đệm vênh)120BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
127Phớt chắn dầu TSN 520L2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
128Phớt chắn 520-6172CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
129Phớt chắn dầu TSN 524L4BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
130Phớt chắn SK 520-6172CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
131Đai ốc mạ kẽm M30x2.5 cấp bền 6.820CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
132Bu lông lục giác chìm đầu mỏng M5x3020CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
133Bu lông mạ kẽm M8x4010CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
134Bu lông hexagon M8x25100BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
135Bu lông hexagon M8x20120BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
136Đai ốc tai hồng/Wing Nut M880CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
137Đai ốc M8200CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
138Long đen vành rộng400CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
139Phớt chắn mỡ TSN 226L4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
140Phớt chắn bụi 5262CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
141Phớt chắn bụi 2163CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
142Bu lông inox 316: M6x16mm4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
143Phớt chắn dầu BAU 3X2 40-62-71CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
144Bu lông inox 316 lục giác chìm đầu trụ din 912: M8x306CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
145Bu lông inox 316 ren suốt din 933: M8x306CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
146Miếng đệm/Pillar gasket 5600, size:1000x1000x1mm8TấmTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
147Miếng đệm/Pillar gasket 5600, size:1000x1000x3mm9TấmTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
148Bu lông M20x160 mạ kẽm (đai ốc, long đen, đệm vênh)20BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
149Bu lông M24x220 mạ kẽm (đai ốc, long đen, đệm vênh)6BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
150Tết chèn cổ trục bơm Chesterton AWC 1830 Grapite/PTFE size 16mm (10Lbs/hộp)2HộpTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
151Miếng đệm/Pillar gasket 5600, size:1000x1000x0.5mm3TấmTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
152Miếng đệm/Pillar gasket 5600, size:1000x1000x2mm6TấmTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
153Gioăng làm kín; Chesterton ECS-W; PTFE; 1/8x60x601TấmTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
154Keo Three bond 1212 (Tuýp 100gram)6TuýpTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
155Keo Three bond 5211 (tuýp 330ml)5TuýpTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
156Keo Primer TB52645TuýpTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
157Keo Hermeseal No.7236HộpTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
158Keo LocTite 243 (tuýp 250ml)5TuýpTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
159Tấm làm kín Santack Sealer TM3CuộnTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
160Pin nuôi role Type ½ AA, 3.6 V Lithium Thionyl Chloride Battery48CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
161Cầu đấu mạch dòng URTK/S PHOENIX50CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
162Cầu đấu mạch nhị thứ UK5N PHOENIX50CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
163Cầu cấp nguồn áp UK6N PHOENIX50CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
164Bu lông M10x35, bước ren p= 1.5mm, để giữ má phanh, bao gồm long đen vênh, vòng đệm2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
165Bu lông M8x80, bước ren p= 1.25mm, để giữ má phanh xe con su1, bao gồm long đen vênh, vòng đệm2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
166Thép không gỉ (shim) 304SS 0,02mmx400mmx2540mm2CuộnTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
167Thép không gỉ (shim) 304SS 0,2mmx400mmx2540mm2CuộnTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
168Thép không gỉ (shim) 304SS 0,5mmx400mmx2540mm2CuộnTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
169Thép không gỉ (shim) 304SS 1mmx400mmx1000mm3CuộnTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
170Bu lông thép đen, M12x40mm (p=2), DIN933, 8.8 (Bao gồm: đai ốc, long đen, vòng đệm vênh)6BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
171Bu lông cấy thép đen (Hex Socket Flat Head Cap Screws), M12x40mm (p=2), 8.8 (Bao gồm: đai ốc, long đen, vòng đệm vênh)6BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
172Bộ Bu lông M12x 20(p=1) thép đen6BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
173Bu lông lục giác chìm đầu trụ: M12 x 30; inox, đệm vênh3CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
174Que hàn điện LB 52 Ø3,2mm,90KgTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
175Thép tấm vật liệu Inox 304(TCS 345) 1500x6000x10mm1TấmTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
176Thép thanh T14 x Rộng 55mm, dài 6000mm (vật liệu SS400)4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
177Thép thanh T20 x Rộng 110mm, dài 6000mm (vật liệu SS400)4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
178Bộ bu lông lục giác M16 x 100; cấp bền 8.8; inox ( đai ốc, long đen vênh, long đen phẳng)5BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
179Bu lông M10 x30 (bao gồm đai ốc, long đen vênh, long đen thẳng)40BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
180Que hàn điện 308 Ø3,2mm,12KgTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
181Bu lông cho cóc kẹp ray (theo bản vẽ chi tiết)70CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
182Thép không gỉ (shim) 304SS 2mmx400mmx1000mm3CuộnTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
183Bu lông M24x150mm (thép đen, đai ốc, long đen vênh, long đen phẳng)7BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
184Bu lông lục giác chìm đầu trụ, DIN 912: M10 x30 (thép đen; p=1.5)64CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
185Keo Silicon chịu nhiệt 650 độ F (85gm/30oz) X' traseal Malaysia)62TuýpTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
186Dây điện 1x2.5m8mTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
187Bìa giấy không amiang teadit NA 1005 KT1500 x1600 x 1mm1,5TấmTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
188Áo chắn bụi xi lanh Vật liệu: Vải bạtMột đầu D250mm, Đầu còn lại tròn D300mm, dài 3200mm ( chiều dài lúc kéo ra) (đường kính tính cho lỗ bắt vào thân xi lanh và ắc chốt)2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
189Đai xiết ống inox D2602CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
190Đai xiết ống inox D3102CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
191Sơn lót chống rỉ Nippon Zinc Phosphate Blast Primer48KgTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
192Đai xiết ống INOX D2502CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
193Đai xiết ống INOX D1802CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
194Quai nhê (đai kẹp ống) cho ống D1102CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
195Quai nhê (đai kẹp ống) cho ống D1602CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
196Thép xoắn xây dựng Φ 20120mTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
197Khóa cáp D18,5 cho cáp giữ giàn bừa cào12CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
198Thép tròn đặc D80 x600mm, vật liệu C451CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
199Bộ bu lông vòng giữ giá đỡ thanh gạt: M16x200; gồm 02 đai ốc, long đen vênh, long đen phẳng, mạ kẽm (theo bản vẽ chi tiết)50BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
200Bộ bu lông vòng giữ giá đỡ thanh gạt: M16x300; gồm 02 đai ốc, long đen vênh, long đen phẳng, mạ kẽm (theo bản vẽ chi tiết)50BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
201Bu lông lục giác chìm M10x30, đầu tròn, đai ốc, vòng đệm, long đen vênh (đầu bằng DIN 7991)10BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
202Bộ bu lông: M16x 50 gồm 02 đai ốc, long đen vênh, long đen thẳng, mạ kẽm, cấp bền 8.850BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
203Keo Silicon chịu nhiệt 650 độ F (300gr)7ChaiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
204Đai kẹp ống inox D1102CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
205Electromagnetic clutch 24Vdc, DLK1 - 402cáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
206Bu lông lục giác M16 x80 (thép đen): đai ốc, long đen phẳng, long đen vênh, DIN 9314BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
207Bu lông lục giác M12 x60 (thép đen): đai ốc chống xoay, long đen phẳng, long đen vênh, DIN 9312BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
208Bu lông lục giác M12 x50 (thép đen): đai ốc, long đen phẳng, long đen vênh, DIN 9312BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
209Bộ bu lông inox M12 x 50, gồm đai ốc, Long đen phẳng, cấp bền 8.816CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
210Bộ bu lông inox cho tấm chống mài mòn M16 x 60, Din 933, ren suốt, cấp bền 8.8, đai ốc, long đen vênh, long đen phẳng.4BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
211Chai xịt chống rỉ sét và bôi trơn Selleys RP7 300g10chaiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
212Dây curoa máy thổi ARS65A4cáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
213Bu lông + đai ốc + long đen SUS316 M6x4056BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
214Bu lông + đai ốc + long đen SUS316 M8x6028BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
215Bu lông + đai ốc + long đen SUS316 M10x8020BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
216Bu lông + đai ốc + long đen SUS316 M12x8060BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
217Tấm chèn Gasket 457  0.8mm 1,52M x 1,52M (60x60x1/8) inch (Chesterton)3TấmTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
218Tấm chèn Gasket 457  1.5mm 1,52M x 1,52M (60x60x1/8) inch (Chesterton)3TấmTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
219Bu lông + đai ốc + long đen SUS316 M10x6060BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
220Bu lông + đai ốc + long đen SUS316 M14x8020BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
221Bu lông + đai ốc + long đen SUS316 M16x8070BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
222Bu lông + đai ốc + long đen SUS316 M12x6050BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
223Cao su tấm làm gioăng bản rộng EPDM 800x1mm2métTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
224Cao su tấm làm gioăng bản rộng 600x4mm2métTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
225Bu lông + đai ốc + long đen SUS316 M14x6030BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
226Bu lông + đai ốc + long đen SUS316 M18x10030BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
227Bu lông M6x40, (SUS304) (đai ốc, long đen, đệm vênh)12BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
228Thép không gỉ (shim) 304SS 0,3mmx400mmx2540mm1CuộnTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
229Tết chèn cổ trục bơm Chesterton AWC 1830 Grapite/PTFE size 14mm (10Lbs/hộp)2HộpTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
230Dây curoa/ V-Belt: SPC-28004CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
231Bu lông M20 x100; inox; cấp bền 8.8, ( đai ốc chống xoay, long đen phẳng, long đen vênh)48BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
232Shim: W4140 300x340x0,4-St; Part No. 132499592CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
233Spherical roller bearing: 22332 E3 W33 (SKF); Part No. 132357612CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
234Shim: W4140 185x215x0,4-St; Part No. 80635242CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
235Spherical roller bearing: 22320-C3 (SKF); Part No. 132622542CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
236Shim: W4140 162x180x0,1-St; Part No. 80633891CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
237Shim: W4140 162x180x0,15-St; Part No. 80633971CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
238Shim: W4140 162x180x0,4-St; Part No. 80634002CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
239Tapered roller bearing: 32317B (SKF); Part No. 1212742CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
240Cáp ổn định gầu D6 (6x19FC1570L); 2x 22m2SợiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
241Khóa cáp Inox D22mm6CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
242Khóa cáp Inox D16mm6CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
243Khóa cáp Inox D6mm6CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
244Khuyên lót cáp D6mm4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.658775843E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.21E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được quy định như sau: - Tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao hoặc vật tư cơ khí cho các nhà máy công nghiệp.- Số lượng, quy mô hợp đồng tương tự: Tối thiểu 02 hợp đồng có giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng đáp ứng đầy đủ tính chất tương tự.Nhà thầu phải đính kèm theo bản chụp (được công chứng của cơ quan có thẩm quyền), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận đã hoàn thành của Chủ Đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->