Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220212749-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220144583 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 20:39:00 đến ngày 2022-02-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,960,949,539 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8441E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.688E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có công trình giao thông có hạng mục thi công xây dựng móng mặt đường đá dăm nước, mặt láng nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.480.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục thi công xây dựng móng mặt đường đá dăm nước, mặt láng nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó Chỉ huy trưởng công trường)- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục thi công xây dựng móng mặt đường đá dăm nước, mặt láng nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng đội thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc đã tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh toán 01 công trình giao thông đường bộ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) trở lên.- Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào gắn đầu búa thủy lực/hàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu ≥1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu ≥0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính khoan: D75-95mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥8T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥500L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, gia cố lề và công trình thoát nước và hệ thống ATGT trên tuyến QL.6 đoạn Km462+850 – Km472+030, tỉnh Điện Biên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Cam kết của nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định tại văn bản số 1584/TCĐBVN-CQLXDĐB ngày 02/4/2015 của Tổng cục ĐBVN khi thực hiện gói thầu này. - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. + Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên, và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt. + Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. - Phòng thí nghiệm hiện trường: Nhà thầu phải đề xuất phòng thí nghiệm hiện trường phục vụ công tác thí nghiệm cho gói thầu và phải có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục đường bộ Việt Nam, ô D20 đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, P.Dịch Vọng Hậu, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục đường bộ Việt Nam, ô D20 đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, P.Dịch Vọng Hậu, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục đường bộ Việt Nam, ô D20 đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, P.Dịch Vọng Hậu, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục đường bộ Việt Nam, ô D20 đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, P.Dịch Vọng Hậu, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục đường bộ Việt Nam, ô D20 đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, P.Dịch Vọng Hậu, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục đường bộ Việt Nam, ô D20 đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, P.Dịch Vọng Hậu, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đất C2 | Chương V - HSMT | 4.779,14 | m3 |
| 2 | Đào nền đất C3 | nt | 16.245,87 | m3 |
| 3 | Đào nền đất C4 | nt | 15.956,15 | m3 |
| 4 | Đào đá C4 | nt | 4.380,16 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C2 | nt | 178,49 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất C3 | nt | 857,06 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất C4 | nt | 1.095,55 | m3 |
| 8 | Đào rãnh đá C4 | nt | 312,06 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất C2 | nt | 227,75 | m3 |
| 10 | Đắp đất K95 | nt | 6.181,07 | m3 |
| 11 | Đắp đất K98 | nt | 716,65 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C2 cự ly ≤700m | nt | 1.193,56 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C3 cự ly ≤700m | nt | 930,12 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất C4 cự ly ≤700m | nt | 6.232,42 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất C2 cự ly ≤500m | nt | 2.695,72 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất C3 cự ly ≤500m | nt | 7.337,25 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất C4 cự ly ≤500m | nt | 8.120,91 | m3 |
| 18 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | nt | 3.680,11 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đá cự ly ≤700m | nt | 3.439,46 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đá cự ly ≤500m | nt | 240,65 | m3 |
| B | HM2. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đất C2 | Chương V - HSMT | 0,34 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đất C3 | nt | 1.743,32 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất C4 | nt | 2.032,53 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đá C4 | nt | 214,6 | m3 |
| 5 | Cày xới, lu lèn K98 | nt | 18.683,45 | m2 |
| 6 | Móng ĐDN lớp dưới dày 18cm | nt | 21.077,88 | m2 |
| 7 | Móng ĐDN lớp trên dày 12cm | nt | 26.845,43 | m2 |
| 8 | Bù vênh đá dăm nước | nt | 1.217,65 | m3 |
| 9 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 dày 3.5cm | nt | 35.266,91 | m2 |
| C | Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề, vữa bê tông M250 | Chương V - HSMT | 33,3 | m3 |
| 2 | Lót bạt dứa | nt | 218,3 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | nt | 185 | m2 |
| D | Xử lý cao su mặt đường cũ | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ | Chương V - HSMT | 3,93 | m3 |
| 2 | Cày xới, lu lèn K98 | nt | 13,07 | m2 |
| 3 | Móng ĐDN lớp dưới dày 18cm | nt | 13,07 | m2 |
| 4 | Móng ĐDN lớp trên dày 12cm | nt | 13,07 | m2 |
| E | Xử lý rạn nứt lớn, mai rùa, ổ gà | |||
| 1 | Đào kết cấu cũ | Chương V - HSMT | 74,2416 | m3 |
| 2 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | nt | 618,68 | m2 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | nt | 618,68 | m2 |
| F | HM3: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| G | Cống tròn D100, D150 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V - HSMT | 2.908,99 | kg |
| 2 | Bê tông ống cống M300 | nt | 28,44 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 66 | cấu kiện |
| 4 | Nối ống bê tông D1000mm | nt | 52 | mối nối |
| 5 | Nối ống bê tông bằng D1500mm | nt | 10 | mối nối |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | nt | 90,59 | m2 |
| 7 | Bê tông móng M250 | nt | 77,95 | m3 |
| 8 | Bê tông tường đầu + TC+ HT M250 | nt | 63,44 | m3 |
| 9 | Bê tông chân khay + sân gia cố M250 | nt | 15,51 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng cống, ĐK ≤10mm | nt | 2.046,69 | kg |
| 11 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | nt | 1.500,85 | kg |
| 12 | Xếp đá khan | nt | 1,62 | m3 |
| 13 | Rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | nt | 4 | rọ |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng | nt | 23,61 | m3 |
| 15 | Phá đá C4 | nt | 50 | m3 |
| 16 | Đào móng đất C2 | nt | 17,8 | m3 |
| 17 | Đào móng đất C3 | nt | 741,43 | m3 |
| 18 | Đào móng đất C4 | nt | 227,07 | m3 |
| 19 | Đắp đất K95 | nt | 309,39 | m3 |
| H | Cống tròn D75 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V - HSMT | 275,8 | kg |
| 2 | Bê tông ống cống M300 | nt | 2,94 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 14 | cấu kiện |
| 4 | Nối ống bê tôngD750mm | nt | 11 | mối nối |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 498,24 | kg |
| 6 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | nt | 918,34 | kg |
| 7 | Bê tông móng M250 | nt | 23,22 | m3 |
| 8 | Bê tông tường M250 | nt | 26,23 | m3 |
| 9 | Rọ thép bọc nhựa, loại 2x1x1m trên cạn | nt | 2 | rọ |
| 10 | Xếp đá khan | nt | 2,4 | m3 |
| 11 | Phá đá C4 | nt | 11,5 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | nt | 6,43 | m3 |
| 13 | Đào móng đất C3 | nt | 61,46 | m3 |
| 14 | Đào móng đất C4 | nt | 155,68 | m3 |
| 15 | Đắp đất K95 | nt | 72,88 | m3 |
| I | Nối Cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống | Chương V - HSMT | 7 | cấu kiện |
| 2 | Cốt thép ống cống D≤10mm | nt | 20,68 | kg |
| 3 | Cốt thép ống cống D≤18mm | nt | 789,92 | kg |
| 4 | Bê tông ống cống, bê tông M300 | nt | 7,35 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng D≤10mm | nt | 130,66 | kg |
| 6 | Cốt thép tường D≤10mm | nt | 217 | kg |
| 7 | Bê tông móng (tường đầu + tường cánh + hố thu) M250 | nt | 10,24 | m3 |
| 8 | Bê tông tường (đầu + tường cánh + hố thu) M250 | nt | 12,75 | m3 |
| 9 | Bê tông chân khay + sân gia cố M250 | nt | 1,11 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | nt | 2,42 | m3 |
| 11 | Đào móng đất C3 | nt | 53,51 | m3 |
| 12 | Đào móng đất C4 | nt | 12,1 | m3 |
| 13 | Đắp đất K95 | nt | 21,7 | m3 |
| J | Xây cao tường đầu cống | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn M250 | Chương V - HSMT | 0,93 | m3 |
| 2 | Khoan tạo lỗ cấy thép | nt | 213 | lỗ |
| 3 | Lắp dựng cốt thép neo D12 | nt | 71,71 | kg |
| 4 | Sơn trắng đỏ gờ chắn | nt | 44,83 | m2 |
| K | HM4: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| L | Rãnh dọc lắp ghép hình thang | |||
| 1 | Đào rãnh đất C3 | Chương V - HSMT | 335,21 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất C4 | nt | 223,47 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm thành rãnh M200 | nt | 339,2 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh M150 | nt | 111,74 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | nt | 15.962 | cấu kiện |
| 6 | Láng vữa 2cm, vữa XM M100 | nt | 5.387,18 | m2 |
| M | Rãnh gia cố tam giác + tấm đậy qua khu dân cư: | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - HSMT | 140 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông rãnh dọc M150 | nt | 53,28 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất C3 | nt | 53,28 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250 | nt | 14 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | nt | 1.637 | kg |
| 6 | Láng vữa XM M100 | nt | 35 | m2 |
| N | Rãnh chịu lực qua đường 2 vị trí L=19m | |||
| 1 | Lắp đặt tấm rãnh | Chương V - HSMT | 19 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông móng M150 | nt | 2,88 | m3 |
| 3 | Bê tông thân M250 | nt | 5,19 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh D | nt | 408,48 | kg |
| 5 | Cốt thép rãnh D>10 | nt | 377,79 | kg |
| 6 | Đào đất C3 | nt | 23,69 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 | nt | 8,29 | m3 |
| O | HM5: CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ - ATGT | |||
| P | Tường chắn taluy dương | |||
| 1 | Bê tông tường kè H45cm M200 | Chương V - HSMT | 136,04 | m3 |
| 2 | BTXM M200 móng kè | nt | 85,12 | m3 |
| 3 | Đá hộc xếp khan sau kè | nt | 49,4 | m3 |
| 4 | BTXM M150 chống thấm | nt | 6,84 | m3 |
| 5 | Đệm dăm sạn dày 10cm | nt | 8,36 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | nt | 47,5 | m |
| Q | Gia cố mái | |||
| 1 | BTXM M200 gia cố mái dầy 10cm | Chương V - HSMT | 10,46 | m3 |
| 2 | Thép D | nt | 413,12 | kg |
| 3 | Nilon lót | nt | 104,59 | m2 |
| R | Bậc nước | |||
| 1 | BTXM M200 bậc nước | Chương V - HSMT | 11,29 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | nt | 0,47 | m3 |
| S | Đào đắp | |||
| 1 | Đào đất C3 | Chương V - HSMT | 178 | m3 |
| 2 | Đào đất C4 | nt | 266,99 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | nt | 140,98 | m3 |
| T | Kè rọ đá | |||
| 1 | Rọ thép bọc nhựa, loại 2x1x1m | Chương V - HSMT | 31 | rọ |
| 2 | Đào đất C3 | nt | 59,24 | m3 |
| 3 | Xếp đá khan | nt | 8,32 | m3 |
| U | Sơn tim đường, gờ giảm tốc | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V - HSMT | 363,7 | m2 |
| V | Hộ lan mềm | |||
| 1 | Tháo rỡ, tận dụng dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V - HSMT | 30 | m |
| 2 | Đào móng cột hộ lan | nt | 2,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột M200 | nt | 2,12 | m3 |
| W | Tiêu dẫn hướng | |||
| 1 | SX, lắp đặt cột + tiêu dẫn hướng | Chương V - HSMT | 122 | cái |
| 2 | Bê tông móng cột, M150 | nt | 9,76 | m3 |
| 3 | Đào móng cột | nt | 9,76 | m3 |
| X | Cột biển báo | |||
| 1 | SX, lắp đặt cột biển báo | Chương V - HSMT | 15 | cái |
| 2 | Bê tông móngcột, M150 | nt | 1,68 | m3 |
| 3 | Đào móng cột | nt | 1,68 | m3 |
| Y | Tháo dỡ, lắp dựng lại Cọc H, cọc Km | |||
| 1 | Tháo dỡ, tận dụng cọc H (hoàn thiện đảm bảo quy cách theo yêu cầu thiết kế) | Chương V - HSMT | 64 | cái |
| 2 | Lắp dựng cọc Km (hoàn thiện đảm bảo quy cách theo yêu cầu thiết kế) | nt | 7 | cọc |
| 3 | Đào móng cột | nt | 0,72 | m3 |
| Z | HM6: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| AA | Thi công mặt đường | |||
| 1 | Bê tông M250 | Chương V - HSMT | 2,91 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 nhét ống nhựa | nt | 1,33 | m3 |
| 3 | Ống nhựa D80 | nt | 273,6 | m |
| 4 | Sơn 3 lớp | nt | 59,28 | m2 |
| 5 | Dây nhựa PVC | nt | 680 | m |
| 6 | Đèn chiếu sáng sử dụng bình Acquy | nt | 58 | cái |
| 7 | Nhân công điều tiết | nt | 120 | công |
| 8 | Biển số W.203B;W203C (tam giác) KT: 90x90x90cm | nt | 4 | cái |
| 9 | Biển số W.245 (tam giác) KT: 90x90x90cm | nt | 4 | cái |
| 10 | Biển số W.227 (tam giác) KT: 90x90x90cm | nt | 4 | cái |
| 11 | Biển báo số I.440 (chữ nhật) KT: 60x190cm | nt | 4 | cái |
| 12 | Biển báo số I.441B (chữ nhật) KT: 135x195cm | nt | 4 | cái |
| 13 | Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1.5mm, L=11.9m | nt | 53,14 | kg |
| 14 | Biển số S.507 (chữ nhật) KT: 30x125cm | nt | 4 | cái |
| AB | Thi công công trình thoát nước | |||
| 1 | Biển số W.203B;W203C (tam giác) KT: 90x90x90cm | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 2 | Biển số W.245 (tam giác) KT: 90x90x90cm | nt | 4 | cái |
| 3 | Biển số W.227 (tam giác) KT: 90x90x90cm | nt | 4 | cái |
| 4 | Biển số I.441C (chữ nhật) KT: 135x195cm | nt | 4 | cái |
| 5 | Rào chắn thi công | nt | 48 | cọc |
| 6 | Bê tông M250 | nt | 0,62 | m3 |
| 7 | Bê tông M150 nhét ống nhựa | nt | 0,28 | m3 |
| 8 | Ống nhựa D80 | nt | 57,6 | m |
| 9 | Sơn 3 lớp | nt | 12,48 | m2 |
| 10 | Dây nhựa PVC | nt | 140 | m |
| 11 | Đèn báo ban đêm | nt | 14 | cái |
| 12 | Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1.5mm, L=11.9m | nt | 53,14 | kg |
| 13 | Biển số S.507 (chữ nhật) KT: 30x125cm | nt | 4 | cái |
| AC | Chi phí dự phòng (*): AC= b% x (A+B+...+AB) | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 2,1 | % | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8441E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.688E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có công trình giao thông có hạng mục thi công xây dựng móng mặt đường đá dăm nước, mặt láng nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.480.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục thi công xây dựng móng mặt đường đá dăm nước, mặt láng nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó Chỉ huy trưởng công trường)- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục thi công xây dựng móng mặt đường đá dăm nước, mặt láng nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng đội thi công | 1 | - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng đội thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách thanh toán | 1 | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc đã tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh toán 01 công trình giao thông đường bộ.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 30 | - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) trở lên.- Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng ≥6T | 1 |
| 2 | Máy đào gắn đầu búa thủy lực/hàm | Thể tích gầu ≥1,25 m3 | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích | Thể tích gầu ≥0,8 m3 | 1 |
| 4 | Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén | Đường kính khoan: D75-95mm | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng ≥8T | 10 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥190 CV | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250L | 5 |
| 8 | Máy ủi | Công suất ≥110CV | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥10T | 10 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥5 m3 | 2 |
| 11 | Thiết bị nấu nhựa | Dung tích ≥500L | 2 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Lò nấu sơn YHK 3A | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm | Hợp chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi