Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220206858-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220110882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-21 14:25:00 đến ngày 2022-03-03 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,076,845,215 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0615267822E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.123053564E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VNĐ và có đầy đủ các tính chất như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2.+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.* Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép
- Đặc điểm thiết bị thuỷ lực
- Số lượng tối thiểu 3
4-Tời, kích
- Đặc điểm thiết bị kéo dây
- Số lượng tối thiểu 10
5-Puly
- Đặc điểm thiết bị đỡ dây
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường dây trung hạ thế và TBA tăng cường cấp điện thuộc địa bàn QLVH của ĐL Thủ Dầu Một- năm 2022
80 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương),
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT: Công ty TNHH TV-XD-TM Nam Hưng; Địa chỉ: Số 09 Lô A2, đường Số 01, khu dân cư Hiệp Thành 2 - khu phố 8, phường Hiệp Thành, tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Dương. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bình Dương


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương),


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương),
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc - địa chỉ số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐDTT PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ (Thi công thủ công + cơ giới)
1Móng M14BTBảng 212bộ
2Móng M14BT1Bảng 213bộ
3Móng M14BT2Bảng 224bộ
4Móng M12BTBảng 23bộ
5Móng M12BT2Bảng 28bộ
6Móng M12BT1Bảng 24bộ
7Tiếp địa lặp lại trung thế - khoan giếngBảng 26bộ
B ĐDTT PHẦN TRỤ, ĐÀ, bộ NÉO,...
1Trụ BTLT-14m đơn (ứng lực trước)Bảng 225trụ
2Trụ BTLT-14m ghép đôi (ứng lực trước)Bảng 224trụ
3Trụ BTLT-12m đơn (ứng lực trước)Bảng 23trụ
4Trụ BTLT-12m ghép đôi (ứng lực trước)Bảng 28trụ
5Xà đỡ thẳng IL-800Bảng 227bộ
6Xà đỡ góc DTL(TL)-800 - trụ ghépBảng 212bộ
7Xà đở thẳng IL2-1500Bảng 28bộ
8Xà đở góc GL2-1500Bảng 24bộ
9Xà dừng néo T(DT)-1500 - trụ đơnBảng 26bộ
10Xà TL2-2000 (DTL2-2000) - trụ đơnBảng 22bộ
11Xà TL2-2000 (DTL2-2000) - trụ ghépBảng 26bộ
12Xà TL2-1500 (DTL2-1500) - trụ đơnBảng 28bộ
13Xà TL2-1500 (DTL2-1500) - trụ ghépBảng 211bộ
14Xà đỡ thẳng 3xIL2-2000Bảng 212bộ
15Xà đỡ thẳng 3xTL2-2000Bảng 24bộ
16Xà đỡ góc G-2000 - 4 ốpBảng 21bộ
17Xà dừng néo T-2800 (DT-2800) - trụ PiBảng 22bộ
18Xà FCO Composit 3P-2000 (dùng chung xà TL2-2000)Bảng 27bộ
19bộ giá treo khánh định vị 01 mạchBảng 24bộ
C ĐDTT PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1- Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm21.305,6m
2Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo1,28km
3- Cáp nhôm lõi thép AC-70/11mm247,94m
4Rải căng dây AC-70mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo0,047km
5- Cáp nhôm lõi thép AC-120/19mm222,44m
6Rải căng dây AC-120mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo0,022km
7- Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm25.379,48m
8Rải căng dây ACXH-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo (trên 10m)3,84km
9- Rải căng dây ACXH-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo (dưới 10m)1,434km
10- Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-120mm2143,82m
11- Rải căng dây ACXH-120mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo0,141km
12- Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-240mm267,32m
13- Rải căng dây ACXH-240mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo0,066km
14- Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm276m
15- Cáp đồng bọc 24kV CX-120mm29m
16- Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní194bộ
17- Sứ đứng 24kV CDDR ≥600mm + ty sứ133bộ
18- Sứ đứng 36kV CDDR ≥770mm + ty sứ49bộ
19- Ống lót sứ 24kV49bộ
20- Khánh định vị, cách điện 35kV4cái
21- Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70114sợi
22- Dây buộc đầu sứ không từ tính 95-1206sợi
23- Dây buộc đầu sứ không từ tính 24049sợi
24- Dây buộc cổ sứ không từ tính 50-7030sợi
25- Ống nối dây AC-70mm21cái
26- Ống nối dây AC-120mm23cái
27- Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon75bộ
28- Bulon mắt 16x3507cây
29- Bulon mắt 16x5009cây
30- Kẹp căng dây AC-95-120 (5U-4mm)8cái
31- Giáp níu căng dây ACXH 50-70177bộ
32- Giáp níu căng dây ACXH 120-1503bộ
33- Giáp níu căng dây ACXH 24030bộ
34- Nối ép WR-289 (50-70)142cái
35- Nối ép WR 419 (95-120)28cái
36- Nối ép WR 875 (240-150)14cái
37- Nối ép WR 815 (120-240) / (25-50)18cái
38- Kẹp quai U 2/032cái
39- Kẹp dây nóng 2/029cái
40- Kẹp quai U 47715cái
41- Kẹp dây nóng 4/023cái
42- Bọc kẹp quai59cái
43- Ốc siết cáp 2/086cái
44- Kẹp quai U (thi công hotline)8cái
45- Băng quấn Silicon 24kV10cuộn
46- Bảng nguy hiểm, số trụ61cái
47- Nắp chụp FCO30cái
D ĐDTT- PHẦN THIẾT BỊ
1- FCO 27kV-100A15bộ
2- Chì trung thế 10K15sợi
E ĐDTT - THÁO GỠ
1Trụ BTLT 12m5trụ
2Xà đỡ góc GL-8002bộ
3Xà đỡ thẳng I-20002bộ
4Xà đỡ góc GL2-20001bộ
5Xà dừng néo T-2000 (DT-2000)4bộ
6Đà I-240013bộ
7Đà T-2400 (DT-2400)3bộ
8Xà dừng T-2400 (DT-2400) - trụ Pi2bộ
9Xà FCO Composit 3P-8004bộ
10Xà FCO Composit 3P-24001bộ
11Chằng xuống trung thế1bộ
12Dây AC_50mm20,516km
13Dây AC_120mm20,693km
14Dây AC_240mm21,386km
15Dây ACX_50mm20,038km
16Dây ACX_240mm20,679km
17Sứ đứng 24kV77bộ
18Ty sứ đứng77bộ
19Chân sứ đỉnh5bộ
20Cách điện treo Polymer 24kV37bộ
21Khung U26cái
22Sứ ống chỉ26sứ
23Kẹp căng dây AC-(50-70)8cái
24Kẹp căng dây As-(95-120)6cái
25Kẹp căng dây As-(150-240)15cái
26Giáp níu căng dây ACX 50-701cái
27Giáp níu căng dây ACX 120-15012cái
28Kẹp quai U + hotline24bộ
29Ốc siết cáp dừng dây trung hòa12bộ
F ĐDTT - LẮP LẠI
1Xà đỡ góc GL2-20001bộ
2Dây AC_120mm20,593km
3Dây AC_240mm21,186km
4Dây ACX_50mm20,004km
5Dây ACX_240mm20,593km
6Dây CX_50mm2 (CEV)0,006km
7Sứ đứng 24kV16bộ
8Ty sứ đứng16bộ
9Cách điện treo Polymer 24kV33bộ
10Khung U7bộ
11Sứ ống chỉ7bộ
12Giáp níu căng dây ACX 50-701cái
13Giáp níu căng dây ACX 120-15012cái
14Kẹp quai U + hotline18bộ
15Ốc siết cáp dừng dây trung hòa12bộ
G ĐDTT-THÁO GỠ THIẾT BỊ
1FCO_27kV7bộ
H ĐDTT- LẮP LẠI THIẾT BỊ
1FCO_27kV6bộ
I TBA -VẬT TƯ LẮP MỚI
1- Đà composit 75x75 dày 6mm, dài 24007cây
2- Đà TL2-1200 - trụ ghép7bộ
3- Đà U-100x46x4,5-50014cây
4- Đà U-160x68x50-7007cây
5- Đà MBT:U-160x68x5-210014cây
6- Đà U-160x68x5-14577cây
7- Đà U-100x46x4,5-110028cây
8- Đà U-100x46x4,5-70021cây
9- Đà MBT:U-160x68x50-170014cây
10- Lắp bộ đà trạm gối (155,554kg)7bộ
11- Boulon 16x700 VRS49cây
12- Boulon 16x650 VRS21cây
13- Boulon 16x400 VRS28cây
14- Boulon 16x40028cây
15- Boulon 16x35028cây
16- Boulon 16x30028cây
17- Boulon 16x10028cây
18- Boulon 16x5084cây
19- Boulon 16x40112cây
20- Long đền vuông 18868cái
21- Giá treo 03 MBA 25kVA1bộ
22- Đà composit FCO-24001bộ
23- Đà sắt L8x75x75x2400 4ốp7bộ
24- Sứ đứng 24kV CDDR ≥600mm + ty sứ đứng21bộ
25- Cáp đồng bọc 600V-95mm226m
26- Cáp đồng bọc 600V-120mm288m
27- Cáp đồng bọc 600V-150mm2168m
28- Cáp CX 24kV-25mm2184m
29- Cáp tín hiệu 4x4,0mm241m
30- Cáp tín hiệu 2x4,0mm2123m
31- Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-7021sợi
32- Đầu cosse Cu 95mm22đầu
33- Đầu cosse Cu 120mm232đầu
34- Đầu cosse Cu 150mm284đầu
35- Đầu cosse Cu-Al 120mm260đầu
36- Đầu cosse Cu-Al 95mm28đầu
37- Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code bắt tủ8bộ
38- Bảng nguy hiểm9cái
39- Bảng tên trạm (mica)9cái
40- Code bắt 1 ống PVC D114mm9bộ
41- Code bắt 2 ống PVC D114mm9bộ
42- đai thép + 02 khóa đai18bộ
43- Ống PVC 49mm34m
44- Co PVC 49mm18cái
45- Ống PVC 114mm58m
46- Co PVC 114mm34cái
47- Băng keo cách điện13cuộn
48- Băng quấn Silicon 24kV13cuộn
49- Nắp che đầu cực MBA27cái
50- Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới)54bộ
51- Nắp che đầu cực LA27cái
52- bộ tiếp địa trạm biến áp8bộ
53- Tiếp địa đo đếm9bộ
54- Hộp composit gắn ĐK 1P9cái
J TBA - THIẾT BỊ
1- MBT 1x25kVA-12,7/0,23kV - Amorphous3máy
2- MBT 1x50kVA-12,7/0,23kV - Amorphous1máy
3- MBT 3P-160kVA-22/0,4kV - Amorphous4máy
4- MBT 3P-250kVA-(22)/0,4kV - Amorphous3máy
5- FCO 27kV-100A (kèm bát+boulon)25bộ
6- Chì 24kV-3K3sợi
7- Chì 24kV-6K13sợi
8- Chì 24kV-8K9sợi
9- Chống sét van LA 18kV-10KA25bộ
10- MCCB 3 pha 600V-125A1cái
11- MCCB 3 pha 690V-250A4cái
12- MCCB 3 pha 600V-400A3cái
13- TI 600V-150/5A (điện lực cấp)3cái
14- TI 600V-250/5A (điện lực cấp)13cái
15- TI 600V-400/5A (điện lực cấp)9cái
16- ĐK hữu công 220/380V-5A (điện lực cấp)8cái
K TBA VẬT TƯ THÁO - LẮP LẠI
1- Đà FCO-2400 + thanh chống1bộ
2- Kẹp dây nóng3cái
3- Kẹp quai U3cái
L TBA THIẾT BỊ THÁO - LẮP LẠI
1FCO 24KV-100A2bộ
2Chống sét van LA 18KV -10KA2bộ
M TBA VẬT TƯ THÁOTHU HỒI
1Đà FCO-800 + thanh chống1bộ
2Cáp đồng bọc 600V-120mm216m
3Cáp đồng bọc CEV 24KV-25mm24m
4Thùng tole1cái
5Bảng tên trạm (mica)1cái
N TBA THIẾT BỊ THÁO THU HỒI
1MBT 1x75KVA-12,7/0,23KV1máy
2FCO 24KV-100A1bộ
3Chống sét van LA 18KV -10KA1bộ
4CT 600V-300/5A1cái
5CB 3 pha 600V-320A1cái
6ĐK hữu công 220/380V-5A1cái
O ĐDHT PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ
1Móng M8,5aBảng 215bộ
2Móng M8,5BT2Bảng 285bộ
3Móng M8,5BT1Bảng 234bộ
4Móng M8,5BTBảng 245bộ
P ĐDHT PHẦN TIẾP ĐỊA, CHẰNG,…
1Trụ BTLT-8,5m đơn (ứng lực trước)Bảng 276trụ
2Trụ BTLT-8,5m ghép đôi (ứng lực trước)Bảng 285trụ
3Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC 120mm2(trụ không có tiếp địa thân trụ)Bảng 215bộ
4Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC 70mm2(trụ không có tiếp địa thân trụ)Bảng 263bộ
5Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AVBảng 24bộ
6bộ đà IL-800Bảng 222bộ
7bộ đà TL (DTL)-800Bảng 29bộ
Q ĐDHT PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp đồng bọc 0,6kV- CV-25mm2 đấu nối hộp Domino544mét
2Cáp nhôm bọc AV-70mm21.166,88mét
3Kéo Cáp nhôm bọc AV-70mm21,144km
4Cáp nhôm LV-ABC-4x120mm21.123,02mét
5Kéo Cáp nhôm LV-ABC-4x120mm21,101km
6Cáp nhôm LV-ABC-4x95mm2531,42mét
7Kéo Cáp nhôm LV-ABC-4x95mm20,521km
8Cáp nhôm LV-ABC-4x70mm25.678,34mét
9Kéo Cáp nhôm LV-ABC-4x95mm25,567km
10Bulon 16x250 + 2 Long del vuông F18163cây
11Bulon 16x350 + 2 Long del vuông F1849cây
12Khung U21bộ
13Rack 4 sứ31bộ
14Sứ ống chỉ85cái
15Nối ép nhôm cỡ (120-240) / (70-95) (WR835)232cái
16Nối ép nhôm 95-120 (WR419)48cái
17Nối ép nhôm 50-70 (WR289)156cái
18Kẹp AC 95-120 3 bulon40cái
19Kẹp AC 50-70 2 bulon80cái
20Kẹp quai U 2/035cái
21Bulon móc 16x250 + Long del vuông F1866cây
22Bulon móc 16x300 + Long del vuông F1813cây
23Bulon móc 16x350 + Long del vuông F187cây
24Bulon mắt 16x250 + Long del vuông F18151cây
25Bulon mắt 16x300 + Long del vuông F1817cây
26Bulon mắt 16x450 + Long del vuông F18124cây
27Khung nới sắt7cái
28Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ)23bộ
29Code trụ ghép 600x300 ABC (hoặc Rack sứ)22bộ
30Hộp Domino +03CB 63A136cái
31Kẹp rẽ IPC 120/25-120 (2 bulon)90cái
32Kẹp rẽ IPC 70-95/25 (2 bulon)615cái
33Chống dẹp 6x60 -920mm4cái
34Kẹp treo ABC 4x7064cái
35Kẹp treo ABC 4x958cái
36Kẹp treo ABC 4x12010cái
37Kẹp dừng ABC 4x70228cái
38Kẹp dừng ABC 4x9532cái
39Kẹp dừng ABC 4x12039cái
40Băng kéo cách điện218cuộn
41Bảng số trụ201bộ
42Bảng báo hiệu nguồn trung - hạ áp không đồng bộ10bộ
R ĐDHT TRỤ CHẰNG THÁO GỠ
1Trụ BTLT-8,5m21trụ
2Trụ BTLT-7,0m2trụ
3bộ chằng lệch hạ thế4bộ
S ĐDHT DÂY DẪN PHỤ KIỆN THÁO GỠ
1Cáp nhôm bọc LV-ABC 4x70mm20,172km
2Rack 4 sứ + sứ ống chỉ11bộ
3Rack 3 sứ + sứ ống chỉ20bộ
4Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-12032cái
5Kẹp quai U24cái
6Hộp domino 6 CB12hộp
7Điện kế khách hàng61cái
8Kẹp treo ABC15cái
9Kẹp dừng ABC16cái
T ĐDHT DÂY DẪN, PHỤ KIỆN LẮP LẠI
1Căng cáp nhôm bọc AV-70mm21,326km
2Dây branchement khách hàng hoặc dây thông tin14vị trí
3Rack 4 sứ + sứ ống chỉ11bộ
4Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-12032cái
5Hộp domino 6 CB12hộp
6Điện kế khách hàng61cái
7Kẹp treo ABC8cái
8Kẹp dừng ABC12cái
U DI DỜI HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG HIỆN HỮU
1Cần đèn chiếu sáng5cần
2Đèn chiếu sáng5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0615267822E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.123053564E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VNĐ và có đầy đủ các tính chất như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2.+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.* Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
2 Cán bộ giám sát công trình 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn1
2 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ ≥ 1,2 tấn1
3 Kìm ép thuỷ lực3
4 Tời, kích kéo dây10
5 Puly đỡ dây20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->