Gói thầu: Gói thầu số 03-SXKD ĐTRR 2022: “ Mua VTTB phục vụ công tác phát triển khách hàng và vận hành sản xuất kinh doanh”.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220216352-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 03-SXKD ĐTRR 2022: “ Mua VTTB phục vụ công tác phát triển khách hàng và vận hành sản xuất kinh doanh”.
Số hiệu KHLCNT 20220216295
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 18:06:00 đến ngày 2022-02-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,360,763,562 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Chống sét van, FCO, cáp đồng nhôm các loại, sứ cách điện các loại, ghíp hạ thế, đầu cốt các loại, hòm công tơ các loại, ATM
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.652.534.493 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.957.603.479 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Bên mời thầu- Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 3 năm

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03-SXKD ĐTRR 2022: “ Mua VTTB phục vụ công tác phát triển khách hàng và vận hành sản xuất kinh doanh”.
Gói thầu số 03-SXKD/ĐTRR/2022: “ Mua VTTB phục vụ công tác phát triển khách hàng và vận hành sản xuất kinh doanh”.
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phúc Thọ. Địa chỉ: Tổ dân phố số 6- TT Phúc Thọ- Huyện Phúc Thọ- TP. Hà Nội - Tel: 024.33643599 -Fax:024.33643399 -Email: [email protected] -Số điện toại Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phúc Thọ , địa chỉ: Cụm 8 Thị Trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, TP. Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phúc Thọ. Địa chỉ: Tổ dân phố số 6- TT Phúc Thọ- Huyện Phúc Thọ- TP. Hà Nội - Tel: 024.33643599 -Fax:024.33643399 -Email: [email protected] -Số điện toại Hotline: 19001288


E-CDNT 10.1(g)
Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên (ghi chú: đơn vị lập E-HSMT điền số năm phù hợp với các văn bản đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt). - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu (quy định cụ thể nếu có yêu cầu). - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (quy định cụ thể nếu có yêu cầu).
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). (đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì chủ đầu tư tùy theo tính chất của từng gói thầu có thể không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về tính hợp lý của E-HSMT). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chỉ yêu cầu đối với các hàng hoá đặc thù, chuyên ngành). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phúc Thọ. Địa chỉ: Tổ dân phố số 6- TT Phúc Thọ- Huyện Phúc Thọ- TP. Hà Nội - Tel: 024.33643599 -Fax:024.33643399 -Email: [email protected] -Số điện toại Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Gia Giám đốc Công ty Điện lực Phúc Thọ Tổ dân phố số 6- TT Phúc Thọ- Huyện Phúc Thọ- TP. Hà Nội Tel: 024.33643599- Fax: 024.33643399
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Phúc Thọ Địa chỉ: Tổ dân phố số 6- TT Phúc Thọ- Huyện Phúc Thọ- TP. Hà Nội Tel: 024.33643599- Fax: 024.33643399
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Phúc Thọ Địa chỉ: Tổ dân phố số 6- TT Phúc Thọ- Huyện Phúc Thọ- TP. Hà Nội Tel: 024.33643599- Fax: 024.33643399
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kACSV 24kV/19,2kV-Class 1-10kA6QuảDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kACSV 42kV/34kV-Class 1-10kA3QuảDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3FCO 35kV-100A-6kArms-cách điện PolymerFCO 35kV-100A-6kArms3Bộ/1phaDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm20,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2400MétDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm20,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2441MétDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2200MétDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm20,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2315MétDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm20,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2210MétDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x4mm20,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x4mm2500MétDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm20,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm26.000MétDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm20,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2700MétDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm20,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm21.000MétDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25mm20,6/1kV-2x25mm2300MétDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm20,6/1kV-4x95mm2200MétDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,6/1kV-4x120mm2500MétDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2ACSR 95/16mm2100MétDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2ACSR 120/19mm2400MétDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-20,2/35(38,5)kV-120/19mm2ACSR/XLPE/HDPE-20,2/35(38,5)kV-120/19mm2100MétDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- 2 bu lông3.000CáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-1 bu lông thép M6LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- 1 bu lông2.000CáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Ghíp nhôm 50-240 (3BL)AL50-240 (3BL)150CáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồngHĐC 22kV 3x240mm21BộDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Cosse ép Cu 70mm2Cu 70mm2120CáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Cosse ép Cu 120mm2Cu 120mm250CáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Cosse ép Cu 240mm2Cu 240mm250CáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Cosse ép Cu-Al 70mm2Cu-Al 70mm230CáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Cosse ép Cu-Al 95mm2Cu-Al 95mm230CáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Chuỗi sứ đơn polymer 35kV-120kN (bao gồm cả phụ kiện)35kV-120kN50ChuỗiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Chuỗi sứ đơn Polymer 24kV 120kN (Bao cả gồm phụ kiện)24kV 120kN50ChuỗiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Sứ đứng polymer 24kV + ty24kV + ty30QuảDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Sứ đứng Polymer 35kV+Ty35kV+Ty30QuảDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Chuỗi thủy tinh néo đơn 24kV-120KN (3 bát/chuỗi)+PK24kV-120KN30ChuỗiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Chuỗi thủy tinh néo đơn 35kV-120KN(4 bát/chuỗi)+PK35kV-120KN30ChuỗiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Sứ đứng gốm Line Post 24kV+tyLine Post 24kV+ty50QuảDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Sứ đứng gốm Line Post 35kV+tyLine Post 35kV+ty50QuảDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít100A-230/400VAC-6kArms10CáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37MCB 3 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít40A-230/400VAC-6kArms200CáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38MCB 1 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít40A-230/400VAC-6kArms200CáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm24*50-120mm250CáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-150mm24*50-150mm230CáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Móc treo cáp vặn xoắn M20M2050CáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Băng dính cách điện trung thếBDTT20CuộnDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Ống nối cáp AC 120 mm2AC 120 mm220CáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Ống nối cáp AC 150 mm2AC 150 mm220CáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Cầu đấu hòm 4 công tơ 1 phaCĐH450CáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Cầu đấu hòm 2 công tơ 1 phaCĐH230CáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Đai thép + Khoá đaiĐT+KĐ300BộDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Dây tiếp địa fi 10fi 1030,5KgDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Thang trèo (21 bộ)-46kg/bộTT966KgDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Ghế thao tác (2 bộ)-67kg/bộGTT134KgDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Dây thép mạ ĐK 2mmĐK 2mm300KgDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Dây thép mạ ĐK 3mmĐK 3mm300KgDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Hộp 4 công tơ 1 pha PC-GFH4300CáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-PC-GFH3P100CáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Biến dòng 600V 150/5A 5VA CCX0,5 TN600V 200/5A 10VA CCX0,5 TN15CáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Biến dòng 600V 200/5A 10VA CCX0,5 TN600V 200/5A 10VA CCX0,5 TN15CáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Biến dòng 600V 250/5A 10VA CCX0,5 TN600V 250/5A 10VA CCX0,5 TN6CáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Biến dòng 600V 400/5A 15VA CCX0,5 TN600V 400/5A 15VA CCX0,5 TN15CáiDẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Chống sét van, FCO, cáp đồng nhôm các loại, sứ cách điện các loại, ghíp hạ thế, đầu cốt các loại, hòm công tơ các loại, ATM
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.652.534.493 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.957.603.479 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Bên mời thầu- Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 3 năm

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->