Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Đức Cảnh, thành phố Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220227857-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Đức Cảnh, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220158970 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 15:13:00 đến ngày 2022-03-03 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,612,453,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao (Bao gồm các hạng mục: Rãnh, vỉa hè; bảo đảm an toàn giao thông..) từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.529.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.058.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng cầu đường. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư xây dựng cầu đường. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Đức Cảnh, thành phố Yên Bái Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Đức Cảnh, thành phố Yên Bái 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng công trình giao thông, hạng IV trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí môi trường, thuế tài nguyên | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | RÃNH, BÓ VỈA, VỈ HÈ | |||
| D | Đào, phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ viên bó vỉa cũ | Chương V. E-HSMT | 0,3483 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch lát vỉa hè cũ | Chương V. E-HSMT | 1.856 | m2 |
| 3 | Phá dỡ rãnh đan cũ | Chương V. E-HSMT | 18,555 | m3 |
| 4 | Phá dỡ rãnh xây cũ | Chương V. E-HSMT | 38,7565 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Chương V. E-HSMT | 1,8494 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Chương V. E-HSMT | 1,8494 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan cũ bằng cần cẩu (k*0.6) | Chương V. E-HSMT | 1.156 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Chương V. E-HSMT | 0,5097 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Chương V. E-HSMT | 0,5097 | 100m3 |
| 10 | Nạo vét bùn trong rãnh tận dụng, bùn đặc | Chương V. E-HSMT | 138,72 | m3 |
| 11 | Đào khuôn, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 3,6331 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Chương V. E-HSMT | 1,3872 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Chương V. E-HSMT | 1,3872 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 40,1375 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 40,1375 | 10m3/1km |
| 16 | San đất, phế thải bãi thải | Chương V. E-HSMT | 4,7044 | 100m3 |
| E | Cơi rãnh | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh | Chương V. E-HSMT | 0,9952 | 100m2 |
| 2 | Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,7332 | m3 |
| F | Tấm bản đậy rãnh - Tận dụng | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 347 | cấu kiện |
| G | Tấm bản đậy rãnh KT 100x80x10cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V. E-HSMT | 2,9124 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V. E-HSMT | 1,6989 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm | Chương V. E-HSMT | 6,1484 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 64,72 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 809 | cấu kiện |
| H | Rãnh làm mới | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 20,9716 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,2796 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 2,5376 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 2,5376 | 10m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 4,291 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh | Chương V. E-HSMT | 2,6799 | 100m2 |
| 7 | Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 29,0674 | m3 |
| I | Rãnh đan | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 18,555 | m3 |
| 2 | Cắt khe 0.5x5 | Chương V. E-HSMT | 22,266 | 10m |
| J | Bó vỉa 1A | |||
| 1 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 6,649 | 100m2 |
| 2 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 34,88 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính) | Chương V. E-HSMT | 1.090 | m |
| K | Bó vỉa 1B | |||
| 1 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 0,7548 | 100m2 |
| 2 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 3,552 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính) | Chương V. E-HSMT | 111 | m |
| L | Bó vỉa 2A | |||
| 1 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 0,3712 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 11,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 1,17 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 1,17 | 10m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu | Chương V. E-HSMT | 0,306 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 160mm | Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ghi thu gang làm mới, khối lượng một cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 10 | Ghi thu gang KT 40x70cm(cả bộ) | Chương V. E-HSMT | 30 | bộ |
| 11 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 2,11 | m3 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính) | Chương V. E-HSMT | 64 | m |
| M | Lát vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) | Chương V. E-HSMT | 181,2667 | m3 |
| 2 | Lát vỉa hè bằng đá 30x30x3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1.812,6667 | m2 |
| N | Bó vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông bó gáy vỉa hè, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 7,8 | m3 |
| O | Vuốt nối rẽ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. E-HSMT | 15,6342 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,0231 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,4659 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Chương V. E-HSMT | 0,1563 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Chương V. E-HSMT | 0,1563 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 5,9169 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 5,9169 | 10m3/1km |
| 8 | Xáo xới mặt đường cũ | Chương V. E-HSMT | 2,3907 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. E-HSMT | 0,7172 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. E-HSMT | 0,3586 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) | Chương V. E-HSMT | 47,8079 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Chương V. E-HSMT | 0,0495 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Chương V. E-HSMT | 0,0495 | 100m3 |
| 15 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V. E-HSMT | 80 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Thép D12mm | Chương V. E-HSMT | 27,06 | kg |
| 17 | Bê tông lề gia cố, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gờ lan can | Chương V. E-HSMT | 0,8294 | 100m2 |
| 19 | Bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 17,1113 | m3 |
| 20 | Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V. E-HSMT | 1,1198 | tấn |
| 21 | Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3992 | tấn |
| 22 | Sản xuất lan can | Chương V. E-HSMT | 1,1686 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can (vận dụng) | Chương V. E-HSMT | 1,1686 | tấn |
| 24 | Mạ kẽm nhúng nóng lan can, bulong | Chương V. E-HSMT | 1,2461 | tấn |
| 25 | Bu lông neo M20 | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 26 | Sơn phản quang vàng đen 2 lớp | Chương V. E-HSMT | 36,1374 | m2 |
| P | MỞ RỘNG CẦU | |||
| Q | Bệ trụ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chương V. E-HSMT | 0,0185 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Chương V. E-HSMT | 0,0185 | 100m3 |
| 4 | Đào móng trụ bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 7 | Cốt thép bệ trụ cầu, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0035 | tấn |
| 8 | Cốt thép bệ trụ cầu, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,1136 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng bệ trụ | Chương V. E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bệ trụ, đá 2x4, mác 300 | Chương V. E-HSMT | 1,3 | m3 |
| R | Trụ | |||
| 1 | Cốt thép trụ cầu, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0035 | tấn |
| 2 | Cốt thép trụ cầu, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0669 | tấn |
| 3 | Cốt thép trụ cầu, đường kính > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,1599 | tấn |
| 4 | Ván khuôn trụ cầu | Chương V. E-HSMT | 0,0771 | 100m2 |
| 5 | Bê tông trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Chương V. E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 6 | Bê tông trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Chương V. E-HSMT | 0,13 | m3 |
| S | Dầm | |||
| 1 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,5205 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Chương V. E-HSMT | 0,2793 | 100m2 |
| 4 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 | Chương V. E-HSMT | 3,99 | m3 |
| T | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0452 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,8256 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản mặt cầu | Chương V. E-HSMT | 0,4946 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Chương V. E-HSMT | 12,3 | m3 |
| U | Lớp phủ mặt cầu + vuốt nối | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. E-HSMT | 6,47 | m3 |
| 2 | Đào khuôn, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,2108 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Chương V. E-HSMT | 0,0647 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Chương V. E-HSMT | 0,0647 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 0,2108 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 0,2108 | 10m3/1km |
| 7 | Xáo xới mặt đường cũ | Chương V. E-HSMT | 0,4239 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. E-HSMT | 0,1272 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. E-HSMT | 0,0636 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) | Chương V. E-HSMT | 8,478 | m3 |
| 11 | Rải lưới cốt sợi thuỷ tinh | Chương V. E-HSMT | 1,06 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. E-HSMT | 1,06 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. E-HSMT | 1,06 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/h | Chương V. E-HSMT | 0,1799 | 100tấn |
| 15 | Hao phí bê tông nhựa C12.5 | Chương V. E-HSMT | 0,1799 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V. E-HSMT | 0,1799 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo | Chương V. E-HSMT | 0,1799 | 100tấn |
| V | Lan can | |||
| 1 | Sản xuất lan can cầu | Chương V. E-HSMT | 0,412 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. E-HSMT | 0,412 | tấn |
| 3 | Bu lông neo giữ lan can M22x700 | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Mạ kẽm nhúng nóng lan can, bulong | Chương V. E-HSMT | 0,4314 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắn | Chương V. E-HSMT | 0,1548 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,817 | m3 |
| W | Cốt thép neo | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D>18mm, chiều sâu khoan 30cm | Chương V. E-HSMT | 12 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Thép D25mm | Chương V. E-HSMT | 30,05 | kg |
| 3 | Chèn bitum nóng vào tường | Chương V. E-HSMT | 1,0353 | m2 |
| X | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. E-HSMT | 9,8926 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chương V. E-HSMT | 0,0989 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Chương V. E-HSMT | 0,0989 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,1894 | tấn |
| Y | Cọc BTCT 5m | |||
| 1 | Bê tông cọc BT, đá 1x2, mác 300 | Chương V. E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc BT | Chương V. E-HSMT | 0,3156 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc BT, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,2309 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc BT, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,584 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 0,3391 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 0,3391 | tấn |
| Z | Cọc mũi BTCT 5m | |||
| 1 | Bê tông cọc BT, đá 1x2, mác 300 | Chương V. E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc BT | Chương V. E-HSMT | 0,1052 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc BT, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0619 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc BT, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,1779 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc BT, đường kính >18mm | Chương V. E-HSMT | 0,0126 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 0,0565 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 0,0565 | tấn |
| AA | Hộp nối cọc | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 0,6643 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 0,6643 | tấn |
| AB | Thi công cọc | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V. E-HSMT | 0,125 | m3 |
| AC | Đắp bờ vây ngăn nước | |||
| 1 | Đắp bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,2799 | 100m3 |
| 2 | Phá bỏ bờ, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 0,5319 | 100m3 |
| 3 | Bao tải dứa | Chương V. E-HSMT | 630 | cái |
| 4 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V. E-HSMT | 36,54 | tấn |
| 5 | Bốc xếp bao tải, số lượng bốc xếp xuống | Chương V. E-HSMT | 36,54 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V. E-HSMT | 36,54 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V. E-HSMT | 36,54 | tấn |
| 8 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 0,5319 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 0,5319 | 10m3/1km |
| AD | KÈ BTCT | |||
| AE | Đào đắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 4,2995 | 100m3 |
| 2 | Đào mương dẫn dòng, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,6217 | 100m3 |
| 3 | Đào thanh thải, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,9747 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 4,0556 | 100m3 |
| 5 | Đắp bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,4419 | 100m3 |
| 6 | Phá bỏ bờ vây, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 0,9747 | 100m3 |
| 7 | Bao tải dứa | Chương V. E-HSMT | 1.332 | cái |
| 8 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V. E-HSMT | 77,256 | tấn |
| 9 | Bốc xếp bao tải, số lượng bốc xếp xuống | Chương V. E-HSMT | 77,256 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V. E-HSMT | 77,256 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V. E-HSMT | 77,256 | tấn |
| 12 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 35,3725 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 35,3725 | 10m3/1km |
| AF | Thi công cọc cừ | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần cọc ngập trong đất) | Chương V. E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần cọc không ngập trong đất) (k=0.75) | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Gia công cừ lasen IV | Chương V. E-HSMT | 24,352 | tấn |
| 5 | Hao phí vật liệu cừ (1 tháng thi công và 1 lần đóng, nhổ) | Chương V. E-HSMT | 1,1372 | tấn |
| AG | Kè | |||
| 1 | Rải bạt dứa lót móng | Chương V. E-HSMT | 1,1247 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,6589 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 1,4338 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng kè | Chương V. E-HSMT | 0,6013 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 250 (NC*0.6) | Chương V. E-HSMT | 78,729 | m3 |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V. E-HSMT | 0,807 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V. E-HSMT | 0,807 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông 5.5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, | Chương V. E-HSMT | 0,807 | 100m3 |
| 9 | Cốt thép tường kè, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,9859 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường kè, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,5042 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tường kè | Chương V. E-HSMT | 2,8021 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường kè, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 91,28 | m3 |
| 13 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V. E-HSMT | 0,9356 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V. E-HSMT | 0,9356 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông 5.5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V. E-HSMT | 0,9356 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất sét | Chương V. E-HSMT | 4,382 | m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V. E-HSMT | 0,0326 | 100m3 |
| 18 | Giấy dầu khe phòng lún 2 lớp | Chương V. E-HSMT | 10,43 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Chương V. E-HSMT | 0,403 | 100m |
| 20 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V. E-HSMT | 0,0156 | 100m2 |
| 21 | Thép buộc vải địa đầu ống | Chương V. E-HSMT | 0,0647 | kg |
| AH | Gia cố mái kè | |||
| 1 | Rải bạt dứa lót móng | Chương V. E-HSMT | 0,9704 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ốp mái taluy | Chương V. E-HSMT | 0,9704 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mái kè, đá 2x4, mác 200 (NC*0.6) | Chương V. E-HSMT | 17,0587 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V. E-HSMT | 0,1749 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V. E-HSMT | 0,1749 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông 5.5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V. E-HSMT | 0,1749 | 100m3 |
| 7 | Giấy dầu khe phòng lún 2 lớp | Chương V. E-HSMT | 1,1 | m2 |
| AI | Hộ lan tôn lượn sóng | |||
| 1 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Tấm sóng | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Cột hộ lan mạ kẽm nhúng nóng L=1.25m | Chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 4 | Neo thép D12 | Chương V. E-HSMT | 7,02 | kg |
| 5 | Mắt phản quang thép dầy 2 ly | Chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 6 | Bu lông M16x150 | Chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 7 | Bu lông M16x35 | Chương V. E-HSMT | 260 | cái |
| 8 | Tấm đệm 60x300x5mm | Chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 0,0681 | tấn |
| 10 | Lắp đặt mặt bích, gân tăng cường, khối lượng một cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 0,0681 | tấn |
| AJ | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| AK | Thi công đường | |||
| 1 | Tiêu chóp phân làn (sơn phản quang) | Chương V. E-HSMT | 108 | cọc |
| 2 | Dây phản quang nối cọc tiêu | Chương V. E-HSMT | 14,6 | cuộn |
| 3 | Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tục), (khấu hao 30%) | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Còi điều khiển | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Biển báo công trường, loại 130x40cm , khấu hao 20%) | Chương V. E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 6 | Biển báo công trường, loại 130x90cm , khấu hao 20%) | Chương V. E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 7 | Biển báo công trường, loại tam giác d87,5 (khấu hao 20%) | Chương V. E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 8 | Biển báo công trường, loại tròn D87,5 (khấu hao 20%) | Chương V. E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 9 | Bê tông chôn cọc . Vữa XM M200 đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Thép D8 chống xoay | Chương V. E-HSMT | 1,42 | kg |
| 12 | Cột đỡ biển báo bằng thép hình (Khấu hao 20%) | Chương V. E-HSMT | 163,17 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao (Bao gồm các hạng mục: Rãnh, vỉa hè; bảo đảm an toàn giao thông..) từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.529.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.058.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng cầu đường. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Trình độ kỹ sư xây dựng cầu đường. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | Trình độ Đại học, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 5 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 9 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi