Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Đức Cảnh, thành phố Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220227857-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Đức Cảnh, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220158970
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-21 15:13:00 đến ngày 2022-03-03 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,612,453,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao (Bao gồm các hạng mục: Rãnh, vỉa hè; bảo đảm an toàn giao thông..) từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.529.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.058.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng cầu đường. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư xây dựng cầu đường. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Đức Cảnh, thành phố Yên Bái
Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Đức Cảnh, thành phố Yên Bái
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng giao thông ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng công trình giao thông, hạng IV trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1Phí môi trường, thuế tài nguyênChương V. E-HSMT1Khoản
B XÂY LẮP
C RÃNH, BÓ VỈA, VỈ HÈ
D Đào, phá dỡ
1Tháo dỡ viên bó vỉa cũChương V. E-HSMT0,3483100m3
2Tháo dỡ gạch lát vỉa hè cũChương V. E-HSMT1.856m2
3Phá dỡ rãnh đan cũChương V. E-HSMT18,555m3
4Phá dỡ rãnh xây cũChương V. E-HSMT38,7565m3
5Vận chuyển phế thảiChương V. E-HSMT1,8494100m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4kmChương V. E-HSMT1,8494100m3
7Tháo dỡ tấm đan cũ bằng cần cẩu (k*0.6)Chương V. E-HSMT1.156cấu kiện
8Vận chuyển phế thảiChương V. E-HSMT0,5097100m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4kmChương V. E-HSMT0,5097100m3
10Nạo vét bùn trong rãnh tận dụng, bùn đặcChương V. E-HSMT138,72m3
11Đào khuôn, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT3,6331100m3
12Vận chuyển phế thảiChương V. E-HSMT1,3872100m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4kmChương V. E-HSMT1,3872100m3
14Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT40,137510m3/1km
15Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT40,137510m3/1km
16San đất, phế thải bãi thảiChương V. E-HSMT4,7044100m3
E Cơi rãnh
1Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhChương V. E-HSMT0,9952100m2
2Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT5,7332m3
F Tấm bản đậy rãnh - Tận dụng
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT347cấu kiện
G Tấm bản đậy rãnh KT 100x80x10cm
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V. E-HSMT2,9124100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT1,6989tấn
3Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mmChương V. E-HSMT6,1484tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Chương V. E-HSMT64,72m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT809cấu kiện
H Rãnh làm mới
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V. E-HSMT20,9716m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT0,2796100m3
3Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT2,537610m3/1km
4Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT2,537610m3/1km
5Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT4,291m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhChương V. E-HSMT2,6799100m2
7Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT29,0674m3
I Rãnh đan
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT18,555m3
2Cắt khe 0.5x5Chương V. E-HSMT22,26610m
J Bó vỉa 1A
1Ván khuôn viên bó vỉaChương V. E-HSMT6,649100m2
2Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250 đá 1x2Chương V. E-HSMT34,88m3
3Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính)Chương V. E-HSMT1.090m
K Bó vỉa 1B
1Ván khuôn viên bó vỉaChương V. E-HSMT0,7548100m2
2Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250 đá 1x2Chương V. E-HSMT3,552m3
3Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính)Chương V. E-HSMT111m
L Bó vỉa 2A
1Ván khuôn viên bó vỉaChương V. E-HSMT0,3712100m2
2Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT11,7m3
3Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT1,1710m3/1km
4Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT1,1710m3/1km
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT1,05m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thuChương V. E-HSMT0,306100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT9,6m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 160mmChương V. E-HSMT0,18100m
9Lắp đặt ghi thu gang làm mới, khối lượng một cấu kiện Chương V. E-HSMT0,6tấn
10Ghi thu gang KT 40x70cm(cả bộ)Chương V. E-HSMT30bộ
11Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250 đá 1x2Chương V. E-HSMT2,11m3
12Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính)Chương V. E-HSMT64m
M Lát vỉa hè
1Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020)Chương V. E-HSMT181,2667m3
2Lát vỉa hè bằng đá 30x30x3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT1.812,6667m2
N Bó vỉa hè
1Bê tông bó gáy vỉa hè, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT7,8m3
O Vuốt nối rẽ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. E-HSMT15,6342m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,0231100m3
3Đào khuôn, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,4659100m3
4Vận chuyển phế thảiChương V. E-HSMT0,1563100m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4kmChương V. E-HSMT0,1563100m3
6Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT5,916910m3/1km
7Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT5,916910m3/1km
8Xáo xới mặt đường cũChương V. E-HSMT2,3907100m2
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. E-HSMT0,7172100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. E-HSMT0,3586100m3
11Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020)Chương V. E-HSMT47,8079m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. E-HSMT4,95m3
13Vận chuyển phế thảiChương V. E-HSMT0,0495100m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 4kmChương V. E-HSMT0,0495100m3
15Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V. E-HSMT801 lỗ khoan
16Thép D12mmChương V. E-HSMT27,06kg
17Bê tông lề gia cố, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT5,85m3
18Ván khuôn gờ lan canChương V. E-HSMT0,8294100m2
19Bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT17,1113m3
20Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép > 10mmChương V. E-HSMT1,1198tấn
21Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3992tấn
22Sản xuất lan canChương V. E-HSMT1,1686tấn
23Lắp dựng lan can (vận dụng)Chương V. E-HSMT1,1686tấn
24Mạ kẽm nhúng nóng lan can, bulongChương V. E-HSMT1,2461tấn
25Bu lông neo M20Chương V. E-HSMT40cái
26Sơn phản quang vàng đen 2 lớpChương V. E-HSMT36,1374m2
P MỞ RỘNG CẦU
Q Bệ trụ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. E-HSMT1,848m3
2Vận chuyển phế thảiChương V. E-HSMT0,0185100m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 4kmChương V. E-HSMT0,0185100m3
4Đào móng trụ bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,848m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT0,012100m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,2m3
7Cốt thép bệ trụ cầu, đường kính Chương V. E-HSMT0,0035tấn
8Cốt thép bệ trụ cầu, đường kính Chương V. E-HSMT0,1136tấn
9Ván khuôn móng bệ trụChương V. E-HSMT0,036100m2
10Bê tông bệ trụ, đá 2x4, mác 300Chương V. E-HSMT1,3m3
R Trụ
1Cốt thép trụ cầu, đường kính Chương V. E-HSMT0,0035tấn
2Cốt thép trụ cầu, đường kính Chương V. E-HSMT0,0669tấn
3Cốt thép trụ cầu, đường kính > 18mmChương V. E-HSMT0,1599tấn
4Ván khuôn trụ cầuChương V. E-HSMT0,0771100m2
5Bê tông trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Chương V. E-HSMT1,2m3
6Bê tông trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Chương V. E-HSMT0,13m3
S Dầm
1Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0568tấn
2Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mmChương V. E-HSMT0,5205tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầmChương V. E-HSMT0,2793100m2
4Bê tông dầm, đá 1x2, mác 300Chương V. E-HSMT3,99m3
T Bản mặt cầu
1Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0452tấn
2Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,2tấn
3Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mmChương V. E-HSMT0,8256tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản mặt cầuChương V. E-HSMT0,4946100m2
5Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Chương V. E-HSMT12,3m3
U Lớp phủ mặt cầu + vuốt nối
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. E-HSMT6,47m3
2Đào khuôn, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,2108100m3
3Vận chuyển phế thảiChương V. E-HSMT0,0647100m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4kmChương V. E-HSMT0,0647100m3
5Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT0,210810m3/1km
6Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT0,210810m3/1km
7Xáo xới mặt đường cũChương V. E-HSMT0,4239100m2
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. E-HSMT0,1272100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. E-HSMT0,0636100m3
10Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020)Chương V. E-HSMT8,478m3
11Rải lưới cốt sợi thuỷ tinhChương V. E-HSMT1,06100m2
12Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V. E-HSMT1,06100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V. E-HSMT1,06100m2
14Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/hChương V. E-HSMT0,1799100tấn
15Hao phí bê tông nhựa C12.5Chương V. E-HSMT0,1799100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnChương V. E-HSMT0,1799100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theoChương V. E-HSMT0,1799100tấn
V Lan can
1Sản xuất lan can cầuChương V. E-HSMT0,412tấn
2Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V. E-HSMT0,412tấn
3Bu lông neo giữ lan can M22x700Chương V. E-HSMT10bộ
4Mạ kẽm nhúng nóng lan can, bulongChương V. E-HSMT0,4314tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắnChương V. E-HSMT0,1548100m2
6Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,817m3
W Cốt thép neo
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D>18mm, chiều sâu khoan 30cmChương V. E-HSMT121 lỗ khoan
2Thép D25mmChương V. E-HSMT30,05kg
3Chèn bitum nóng vào tườngChương V. E-HSMT1,0353m2
X Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. E-HSMT9,8926m3
2Vận chuyển phế thảiChương V. E-HSMT0,0989100m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 4kmChương V. E-HSMT0,0989100m3
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V. E-HSMT0,1894tấn
Y Cọc BTCT 5m
1Bê tông cọc BT, đá 1x2, mác 300Chương V. E-HSMT3,72m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn cọc BTChương V. E-HSMT0,3156100m2
3Cốt thép cọc BT, đường kính Chương V. E-HSMT0,2309tấn
4Cốt thép cọc BT, đường kính Chương V. E-HSMT0,584tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. E-HSMT0,3391tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. E-HSMT0,3391tấn
Z Cọc mũi BTCT 5m
1Bê tông cọc BT, đá 1x2, mác 300Chương V. E-HSMT1,2m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn cọc BTChương V. E-HSMT0,1052100m2
3Cốt thép cọc BT, đường kính Chương V. E-HSMT0,0619tấn
4Cốt thép cọc BT, đường kính Chương V. E-HSMT0,1779tấn
5Cốt thép cọc BT, đường kính >18mmChương V. E-HSMT0,0126tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. E-HSMT0,0565tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. E-HSMT0,0565tấn
AA Hộp nối cọc
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. E-HSMT0,6643tấn
2Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. E-HSMT0,6643tấn
AB Thi công cọc
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V. E-HSMT0,8100m
2Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V. E-HSMT0,125m3
AC Đắp bờ vây ngăn nước
1Đắp bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,2799100m3
2Phá bỏ bờ, đất cấp IIChương V. E-HSMT0,5319100m3
3Bao tải dứaChương V. E-HSMT630cái
4Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V. E-HSMT36,54tấn
5Bốc xếp bao tải, số lượng bốc xếp xuốngChương V. E-HSMT36,54tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V. E-HSMT36,54tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoChương V. E-HSMT36,54tấn
8Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT0,531910m3/1km
9Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT0,531910m3/1km
AD KÈ BTCT
AE Đào đắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT4,2995100m3
2Đào mương dẫn dòng, đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,6217100m3
3Đào thanh thải, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,9747100m3
4Đắp trả móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT4,0556100m3
5Đắp bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,4419100m3
6Phá bỏ bờ vây, đất cấp IIChương V. E-HSMT0,9747100m3
7Bao tải dứaChương V. E-HSMT1.332cái
8Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V. E-HSMT77,256tấn
9Bốc xếp bao tải, số lượng bốc xếp xuốngChương V. E-HSMT77,256tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V. E-HSMT77,256tấn
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoChương V. E-HSMT77,256tấn
12Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT35,372510m3/1km
13Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT35,372510m3/1km
AF Thi công cọc cừ
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần cọc ngập trong đất)Chương V. E-HSMT2,6100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần cọc không ngập trong đất) (k=0.75)Chương V. E-HSMT0,6100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V. E-HSMT0,6100m
4Gia công cừ lasen IVChương V. E-HSMT24,352tấn
5Hao phí vật liệu cừ (1 tháng thi công và 1 lần đóng, nhổ)Chương V. E-HSMT1,1372tấn
AG
1Rải bạt dứa lót móngChương V. E-HSMT1,1247100m2
2Cốt thép móng, đường kính Chương V. E-HSMT0,6589tấn
3Cốt thép móng, đường kính Chương V. E-HSMT1,4338tấn
4Ván khuôn móng kèChương V. E-HSMT0,6013100m2
5Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 250 (NC*0.6)Chương V. E-HSMT78,729m3
6Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V. E-HSMT0,807100m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V. E-HSMT0,807100m3
8Vận chuyển vữa bê tông 5.5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km,Chương V. E-HSMT0,807100m3
9Cốt thép tường kè, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,9859tấn
10Cốt thép tường kè, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,5042tấn
11Ván khuôn tường kèChương V. E-HSMT2,8021100m2
12Bê tông tường kè, chiều cao Chương V. E-HSMT91,28m3
13Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V. E-HSMT0,9356100m3
14Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V. E-HSMT0,9356100m3
15Vận chuyển vữa bê tông 5.5km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmChương V. E-HSMT0,9356100m3
16Đắp đất sétChương V. E-HSMT4,382m3
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V. E-HSMT0,0326100m3
18Giấy dầu khe phòng lún 2 lớpChương V. E-HSMT10,43m2
19Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmChương V. E-HSMT0,403100m
20Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương V. E-HSMT0,0156100m2
21Thép buộc vải địa đầu ốngChương V. E-HSMT0,0647kg
AH Gia cố mái kè
1Rải bạt dứa lót móngChương V. E-HSMT0,9704100m2
2Ván khuôn thép. Ván khuôn ốp mái taluyChương V. E-HSMT0,9704100m2
3Bê tông mái kè, đá 2x4, mác 200 (NC*0.6)Chương V. E-HSMT17,0587m3
4Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V. E-HSMT0,1749100m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V. E-HSMT0,1749100m3
6Vận chuyển vữa bê tông 5.5km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmChương V. E-HSMT0,1749100m3
7Giấy dầu khe phòng lún 2 lớpChương V. E-HSMT1,1m2
AI Hộ lan tôn lượn sóng
1Lắp đặt tôn lượn sóngChương V. E-HSMT50m
2Tấm sóngChương V. E-HSMT50m
3Cột hộ lan mạ kẽm nhúng nóng L=1.25mChương V. E-HSMT26cái
4Neo thép D12Chương V. E-HSMT7,02kg
5Mắt phản quang thép dầy 2 lyChương V. E-HSMT26cái
6Bu lông M16x150Chương V. E-HSMT26cái
7Bu lông M16x35Chương V. E-HSMT260cái
8Tấm đệm 60x300x5mmChương V. E-HSMT26cái
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. E-HSMT0,0681tấn
10Lắp đặt mặt bích, gân tăng cường, khối lượng một cấu kiện Chương V. E-HSMT0,0681tấn
AJ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
AK Thi công đường
1Tiêu chóp phân làn (sơn phản quang)Chương V. E-HSMT108cọc
2Dây phản quang nối cọc tiêuChương V. E-HSMT14,6cuộn
3Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tục), (khấu hao 30%)Chương V. E-HSMT2cái
4Còi điều khiểnChương V. E-HSMT2cái
5Biển báo công trường, loại 130x40cm , khấu hao 20%)Chương V. E-HSMT1,04m2
6Biển báo công trường, loại 130x90cm , khấu hao 20%)Chương V. E-HSMT7,02m2
7Biển báo công trường, loại tam giác d87,5 (khấu hao 20%)Chương V. E-HSMT2,1m2
8Biển báo công trường, loại tròn D87,5 (khấu hao 20%)Chương V. E-HSMT0,7m2
9Bê tông chôn cọc . Vữa XM M200 đá 2x4Chương V. E-HSMT1,2m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,096100m2
11Thép D8 chống xoayChương V. E-HSMT1,42kg
12Cột đỡ biển báo bằng thép hình (Khấu hao 20%)Chương V. E-HSMT163,17m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao (Bao gồm các hạng mục: Rãnh, vỉa hè; bảo đảm an toàn giao thông..) từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.529.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.058.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng cầu đường. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 Trình độ kỹ sư xây dựng cầu đường. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
3 Phụ trách KCS 1 Trình độ Đại học, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 7T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
5 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
6 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
7 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
8 Máy cắt gạch đá 1,7KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
9 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->