Gói thầu: Mua sắm cáp vặn xoắn, cáp nhôm trần lõi thép, cáp đồng, phụ kiện…phục vụ các công trình SCL đợt I năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201059908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Mua sắm cáp vặn xoắn, cáp nhôm trần lõi thép, cáp đồng, phụ kiện…phục vụ các công trình SCL đợt I năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201059883 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL năm 2021 của Tổng Công ty điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 08:40:00 đến ngày 2020-11-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,799,682,352 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | 854 | mét | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | ||
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x50mm2 | 1.923 | mét | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x50mm2 | ||
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x35mm2 | 862 | mét | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x35mm2 | ||
| 4 | Cáp nhôm vặn xoăn ABC 4x50mm2 | 5.052 | mét | Cáp nhôm vặn xoăn ABC 4x50mm2 | ||
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2 | 1.536 | mét | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2 | ||
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95mm2 | 2.442 | mét | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95mm2 | ||
| 7 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 ( có mỡ trung tính) | 57.466 | mét | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 ( có mỡ trung tính) | ||
| 8 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11( có mỡ trung tính) | 17.349 | mét | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11( có mỡ trung tính) | ||
| 9 | Dây nhôm lõi thép ACSR 120/19 (có mỡ trung tính) | 14.217 | mét | Dây nhôm lõi thép ACSR 120/19 (có mỡ trung tính) | ||
| 10 | Dây nhôm lõi thép ACSR 35/6.2( có mỡ trung tính) | 20.776 | mét | Dây nhôm lõi thép ACSR 35/6.2( có mỡ trung tính) | ||
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 | 46 | mét | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 | ||
| 12 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25mm2 | 151 | mét | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25mm2 | ||
| 13 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35mm2 | 72 | mét | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35mm2 | ||
| 14 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50mm2 | 72 | mét | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50mm2 | ||
| 15 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95mm2 | 8 | mét | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95mm2 | ||
| 16 | Bar tiếp địa nhôm | 3 | cái | Bar tiếp địa nhôm | ||
| 17 | Hợp chất chống ô xi hóa Penetrox | 4 | tuýp | Hợp chất chống ô xi hóa Penetrox | ||
| 18 | Kẹp quai 35-70mm2 loại bu lông | 21 | bộ | Kẹp quai 35-70mm2 loại bu lông | ||
| 19 | Hotline Al 95-120mm2 | 21 | bộ | Hotline Al 95-120mm2 | ||
| 20 | Hotline Al 240mm2 | 3 | bộ | Hotline Al 240mm2 | ||
| 21 | Ghíp kép bọc trung thế 35-240mm2 (2 bu lông) 1 bên răng phẳng | 3 | bộ | Ghíp kép bọc trung thế 35-240mm2 (2 bu lông) 1 bên răng phẳng | ||
| 22 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bu lông 16-35/35-95 | 1.318 | bộ | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bu lông 16-35/35-95 | ||
| 23 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bu lông 25-95/25-95 | 515 | bộ | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bu lông 25-95/25-95 | ||
| 24 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bu lông 35-95 | 182 | bộ | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bu lông 35-95 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi