Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Quỹ đất dân cư tổ dân phố số 9, phường Đồng Tâm (đoạn kè suối Hào Gia tiếp giáp phường Yên Thịnh), thành phố Yên Bái. (Hạng mục: Cầu, kè, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng, cấp nước sinh hoạt)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211285169-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng 136 Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Quỹ đất dân cư tổ dân phố số 9, phường Đồng Tâm (đoạn kè suối Hào Gia tiếp giáp phường Yên Thịnh), thành phố Yên Bái. (Hạng mục: Cầu, kè, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng, cấp nước sinh hoạt)
Số hiệu KHLCNT 20211282441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2019, năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 13:47:00 đến ngày 2022-02-28 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,505,912,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3259E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.652E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.855.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục Cầu (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư cầu đường bộ; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục Cầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục Hệ thống điện tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng (KCS) (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông hoặc điện có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ giám sát chất lượng (KCS) tối thiểu 01 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường của 01 công trình Xây dựng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bơm bê tông, tự hành ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt cáp
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3)
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
16-Kích căng cáp dự ứng lực
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
17-Búa rung ≥ 170 kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 4
21-Trạm trộn bê tông ≥ 25 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 6 m3
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
24-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 4
25-Cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
26-Xe nâng ≥ 12 m
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
28-Màn hàn nhiệt (hàn ống nhựa HDPE)
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
29-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
30-Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hiện trường chuyên ngành xây dựng với đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu, được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các quy định hiện hành về công tác thí nghiệm của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
31-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
32-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
33-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
34-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng 136 Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Quỹ đất dân cư tổ dân phố số 9, phường Đồng Tâm (đoạn kè suối Hào Gia tiếp giáp phường Yên Thịnh), thành phố Yên Bái. (Hạng mục: Cầu, kè, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng, cấp nước sinh hoạt)
Quỹ đất dân cư tổ dân phố số 9, phường Đồng Tâm (đoạn kè suối Hào Gia tiếp giáp phường Yên Thịnh), thành phố Yên Bái
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2019, năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng 136 Yên Bái , địa chỉ: Tổ dân phố số 13, Phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái (địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Yên Bái (địa chỉ: phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái); Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Yên Bái (địa chỉ: phường Yên Thịnh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái); Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Yên Bái (địa chỉ: phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái); Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng 136 Yên Bái (địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng 136 Yên Bái , địa chỉ: Tổ dân phố số 13, Phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái (địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái (địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Yên Bái (địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái (địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ SUỐI
1Đào vét bùnTheo quy định hiện hành1,9329100m3
2Vận chuyển bùn đổ thảiTheo quy định hiện hành1,9329100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành10,2418100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành10,7268100m3
5Đào đất móng băng, rộng Theo quy định hiện hành31,6757m3
6Đào đất móng băng, rộng Theo quy định hiện hành33,1757m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,9678100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành6,4887100m3
9Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành42,4872m3
10Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo quy định hiện hành70,812m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành41,307m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo quy định hiện hành7,0812m3
13Bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành48,4949m3
14BT dầm +bậc lx đá 1x2, M200Theo quy định hiện hành73,201m3
15BT mái kè M200 đá 1x2Theo quy định hiện hành102,7612m3
16VK thép cho BT đổ tại chỗTheo quy định hiện hành4,0743100m2
17VK BT mái kèTheo quy định hiện hành6,9072100m2
18CT đáy, dầm, DTheo quy định hiện hành1,4166tấn
19CT đáy, dầm + Cốt thép móng DTheo quy định hiện hành6,0882tấn
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo quy định hiện hành39,36m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo quy định hiện hành2,232100m
22Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngTheo quy định hiện hành0,3348100m2
23Gia công thép bản làm lan canTheo quy định hiện hành1,7479tấn
24Gia công thép ống làm lan canTheo quy định hiện hành0,8163tấn
25Lắp dựng lan can thépTheo quy định hiện hành2,5642tấn
26Sơn tĩnh điệnTheo quy định hiện hành2,5642tấn
27Bu lông chữ UTheo quy định hiện hành48cái
28Bơm nước hố móngTheo quy định hiện hành320ca
B Cọc bê tông
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành12,1088m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định hiện hành1,2109100m2
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành0,5303tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành2,1067tấn
5Thép bảo vệ đầu cọcTheo quy định hiện hành0,0768tấn
6Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc Theo quy định hiện hành3,2100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọcTheo quy định hiện hành1,024m3
C Cống tròn D100 hoàn trả
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo quy định hiện hành12,1875100m
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,993m3
3Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành3,454m3
4Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo quy định hiện hành0,3686tấn
5Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngTheo quy định hiện hành0,6908100m2
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo quy định hiện hành10đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo quy định hiện hành9mối nối
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định hiện hành10cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định hiện hành10cấu kiện
10Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành0,863510 tấn/1km
11Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo quy định hiện hành10,344m3
12Bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành1,7808m3
13Ván khuôn thép móngTheo quy định hiện hành0,1756100m2
14Ván khuôn thép tườngTheo quy định hiện hành0,109100m2
D Dẫn dòng thi công
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo quy định hiện hành13,194100m
2Bạt chổng thấmTheo quy định hiện hành2,92100m2
3Thép giằng cọcTheo quy định hiện hành0,4887tấn
4Bơm nước hố móngTheo quy định hiện hành58,4ca
5Bao tải đấtTheo quy định hiện hành58,4m3
6Nhổ cọc gỗTheo quy định hiện hành13,194100m
7Đào xúc đất, đất cấp IIITheo quy định hiện hành0,4672100m3
E Phá dỡ kè cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo quy định hiện hành43,05m3
2Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo quy định hiện hành0,4305100m3
3Vận chuyển phế thải đổ điTheo quy định hiện hành0,4305100m3
F KÈ VAI ĐƯỜNG - TRỤC 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành2,8202100m3
2Đào móng băng, rộng Theo quy định hiện hành8,7224m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành1,2337100m3
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo quy định hiện hành27,1768m3
5Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo quy định hiện hành6,9638m3
6Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Theo quy định hiện hành135,884m3
7Bê tông tường, đá 2x4, mác 250Theo quy định hiện hành91,7217m3
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành2,9046tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành5,0709tấn
10Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành2,0747tấn
11Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành4,5388tấn
12Ván khuôn móngTheo quy định hiện hành4,2349100m2
13Ván khuôn thép tườngTheo quy định hiện hành6,2039100m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo quy định hiện hành24,75m2
15Gia công thép bản làm lan canTheo quy định hiện hành5,3051tấn
16Gia công thép ống làm lan canTheo quy định hiện hành7,45tấn
17Lắp dựng lan can thépTheo quy định hiện hành12,755tấn
18Sơn tĩnh điệnTheo quy định hiện hành12,755tấn
19Bu lông chữ UTheo quy định hiện hành316cái
G CẦU VÀO ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 40 MpaTheo quy định hiện hành50,62m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnTheo quy định hiện hành262,8m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước, cáp 12.7mmTheo quy định hiện hành2,9016tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Theo quy định hiện hành8,7936tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmTheo quy định hiện hành0,2713tấn
6Gia công thép hình, thép bản đặt sẵn trong dầmTheo quy định hiện hành4,2813tấn
7Lắp đặt thép hình, thép bản đặt sẵn trong dầmTheo quy định hiện hành4,2813tấn
8Lắp neo cáp dự ứng lựcTheo quy định hiện hành416đầu neo
9Ống nhựa bọc cáp D18/22Theo quy định hiện hành192m
10Quét keo epoxyTheo quy định hiện hành8,16m2
11Bê tông liên kết bản mặt cầu 30MpaTheo quy định hiện hành20,72m3
12Ván khuôn bê tông liên kết bản mặt cầuTheo quy định hiện hành0,0584100m2
13Thép tròn 10Theo quy định hiện hành3,8496tấn
14Vữa không co ngót sikagroutTheo quy định hiện hành0,14m3
15Bê tông bản mặt cầu 30MpaTheo quy định hiện hành9,94m3
16Ván khuôn bê tông liên kết bản mặt cầuTheo quy định hiện hành0,014100m2
17Thép tròn DTheo quy định hiện hành0,9052tấn
18Lớp phòng nước dạng dung dịch thấm nhậpTheo quy định hiện hành102,24m2
19Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép 200x150x30)mmTheo quy định hiện hành32cái
20Lắp đặt khe co giãn răng lược 50mmTheo quy định hiện hành14m
21Máng thoát nước khe co giãnTheo quy định hiện hành16m
22Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 30MpaTheo quy định hiện hành2,18m3
23Ván khuônTheo quy định hiện hành0,0756100m2
24Thép DTheo quy định hiện hành0,5603tấn
25Vít nở D8Theo quy định hiện hành24bộ
26Tôn mạ kẽm dày 3mmTheo quy định hiện hành24,86kg
27Keo sikadur 732Theo quy định hiện hành15,18lít
28Lắp đặt cút gang thoát nước D150Theo quy định hiện hành4bộ
29Lắp ống nhựa PVC D160Theo quy định hiện hành0,024100m
30Cút nhựa R110Theo quy định hiện hành4cái
31Đổ bê tông, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 25MpaTheo quy định hiện hành8,17m3
32Ván khuôn gờ lan canTheo quy định hiện hành0,4672100m2
33Thép tròn DTheo quy định hiện hành0,2004tấn
34Thép tròn 10Theo quy định hiện hành0,8561tấn
35Sản xuất lan can thépTheo quy định hiện hành1,0755tấn
36Mạ kẽmTheo quy định hiện hành1,0755tấn
37Lắp đặt lan canTheo quy định hiện hành1,0755tấn
38Bu lông neo M20Theo quy định hiện hành48bộ
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo quy định hiện hành33,04m2
40Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo quy định hiện hành0,5138100m3
41Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo quy định hiện hành0,5138100m3
H Mố cầu
1Bê tông tường đầu, tường cánh, thân mố 30MpaTheo quy định hiện hành90,66m3
2Bê tông móng mố cầu 30MpaTheo quy định hiện hành128m3
3Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo quy định hiện hành2,1866100m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo quy định hiện hành2,1866100m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo quy định hiện hành3,2768100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính Theo quy định hiện hành0,0673tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính Theo quy định hiện hành4,9215tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính > 18mmTheo quy định hiện hành11,0344tấn
9Bê tông 10Mpa đệm móngTheo quy định hiện hành8,52m3
10Quét nhựa đườngTheo quy định hiện hành133,26m2
11Vữa không co ngót sikagroutTheo quy định hiện hành0,26m3
12Chốt neo dầm D32Theo quy định hiện hành14bộ
13BitumTheo quy định hiện hành0,014m3
14Thép tròn D>18Theo quy định hiện hành0,053tấn
15Bê tông bản quá độ 25MpaTheo quy định hiện hành19,46m3
16Ván khuôn bản quá độTheo quy định hiện hành0,1606100m2
17Cốt thép bản quá độ DTheo quy định hiện hành0,0171tấn
18Cốt thép bản quá độ 10Theo quy định hiện hành1,9427tấn
19Cốt thép bản quá độ D>18Theo quy định hiện hành0,9149tấn
20BitumTheo quy định hiện hành0,048m3
21Đá dăm đệmTheo quy định hiện hành34,44m3
22Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay, đường kính lỗ khoan 1000mmTheo quy định hiện hành98,6m
23Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay, đường kính lỗ khoan 1000mmTheo quy định hiện hành111,4m
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo quy định hiện hành169,2m3
25Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo quy định hiện hành1,692100m3
26Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo quy định hiện hành1,692100m3
27Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Theo quy định hiện hành3,547tấn
28Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mmTheo quy định hiện hành21,353tấn
29Gia công thép hình, thép bản CKNTheo quy định hiện hành0,351tấn
30Lắp đặt thép hình, thép bản CKNTheo quy định hiện hành0,351tấn
31Bulong M16Theo quy định hiện hành720bộ
32Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạnTheo quy định hiện hành7,9m3
33Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo quy định hiện hành5,2m3
34Ống thăm dò thép F50mm dày 2.5mmTheo quy định hiện hành6,42100m
35Ống thăm dò thép F108mm dày 2.5mmTheo quy định hiện hành2,07100m
36Đầu bịt ốngTheo quy định hiện hành80cái
37Sản xuất ống vách (mỗi mố 1 cọc, luân chuyển 5 lần KH 1,17%*4+3,5%*5)Theo quy định hiện hành5,0092tấn
38Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo quy định hiện hành98,6m
39Nhổ cọc ống vách trên cạnTheo quy định hiện hành0,986100m cọc
40Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTheo quy định hiện hành172,78m3 d.dịch
41Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Theo quy định hiện hành1lần TN/cọc
42Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo quy định hiện hành30mặt cắt/lần TN
43Bê tông mái kè 15MpaTheo quy định hiện hành8,28m3
44Bê tông kè khung 15MpaTheo quy định hiện hành8,06m3
45Bê tông đệm 8MPa dày 5cmTheo quy định hiện hành2,67m3
46Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,1909tấn
47Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,5864tấn
48Ván khuôn kè khungTheo quy định hiện hành0,4158100m2
49Ván khuôn mái kèTheo quy định hiện hành0,5518100m2
50Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nướcTheo quy định hiện hành0,0096100m2
51Ống nhựa thoát nước PVC D60 dài 0.6mTheo quy định hiện hành0,156100m
52Đá dăm đệm chân kèTheo quy định hiện hành0,96m3
53Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo quy định hiện hành9,6m3
54Phá dỡ kết cấu bê tông kè suối cũTheo quy định hiện hành30m3
55Vận chuyển phế thải đổ điTheo quy định hiện hành0,3100m3
56Đắp đất mái K95Theo quy định hiện hành0,5776100m3
57Đào đất chân khay đất C3Theo quy định hiện hành1,056100m3
58Đắp trả đất chân khay K95Theo quy định hiện hành0,1312100m3
I Cọc bê tông
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành1,5m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định hiện hành0,151100m2
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành0,0663tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành0,2633tấn
5Thép bảo vệ đầu cọcTheo quy định hiện hành0,0096tấn
6Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc Theo quy định hiện hành0,4100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọcTheo quy định hiện hành0,1m3
J Phá dỡ cầu cũ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo quy định hiện hành100m3
2Tháo dỡ lan can thépTheo quy định hiện hành2tấn
3Vận chuyển phế thải đổ điTheo quy định hiện hành1100m3
K Mặt bằng công trường
1San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành2,4838100m3
2Đắp lõi đất bờ vây ngăn nước K90Theo quy định hiện hành0,35100m3
3Bao tải đấtTheo quy định hiện hành36m3
4Đào thanh thải, đất cấp IITheo quy định hiện hành2,8429100m3
5Vận chuyển đất đổ điTheo quy định hiện hành2,8429100m3
6Bê tông dầm kê 15MpaTheo quy định hiện hành8m3
7Ván khuôn dầm kêTheo quy định hiện hành0,12100m2
8Cốt thép dầm kêTheo quy định hiện hành0,7458tấn
9Gia công thép hình, bản bệ căng cápTheo quy định hiện hành13,8479tấn
10Lắp đặt thép hình, bản bệ căng cápTheo quy định hiện hành13,8479tấn
11Đá dăm đệmTheo quy định hiện hành7m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo quy định hiện hành8m3
13Vận chuyển phế thải đổ điTheo quy định hiện hành0,08100m3
14Lắp dựng dầm bản cầu L=15m bằng cần cẩu, trên cạnTheo quy định hiện hành8dầm
15Sản xuất đà giáo thi công mố (KH 1.5%*3 tháng + 5%*2 lần tháo dỡ)Theo quy định hiện hành7,1642tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo quy định hiện hành14,3284tấn
17Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo quy định hiện hành14,3284tấn
18Gỗ sàn thao tácTheo quy định hiện hành2,16m3
19Đào đất móng mố đất C3Theo quy định hiện hành10,0997100m3
20Đắp đất hố móng K95Theo quy định hiện hành7,9241100m3
21Vận chuyển đất thừa đổ thảiTheo quy định hiện hành1,1455100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo quy định hiện hành0,59m3
23Bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,6m3
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 R442Theo quy định hiện hành2cái
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật I439Theo quy định hiện hành2cái
26Cấp điện phục vụ thi công cầuTheo quy định hiện hành1Khoản
L CẤP NUỚC
M HẦM VAN ĐIỂM ĐẤU (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào đất móng băng, rộng Theo quy định hiện hành4,4m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định hiện hành2,4m3
3Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành1,808m3
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,1568m3
5Cốt thép tấm đanTheo quy định hiện hành0,0579tấn
6Ván khuôn tườngTheo quy định hiện hành0,0972100m2
7Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,0112100m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo quy định hiện hành4cái
N HẦM VAN TUYẾN (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo quy định hiện hành1cái
2Lắp đặt BE đường kính 100mmTheo quy định hiện hành4cái
3Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150-50mmTheo quy định hiện hành1cái
4Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo quy định hiện hành1cái
O TRỤ CỨU HỎA
1Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,2m3
2Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo quy định hiện hành1cái
3Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo quy định hiện hành1cái
4Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo quy định hiện hành0,03100m
5Lắp đặt BE đường kính 100mmTheo quy định hiện hành2cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmTheo quy định hiện hành0,017100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo quy định hiện hành0,01100m
8Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mmTheo quy định hiện hành1cái
9Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính côn, cút 100mmTheo quy định hiện hành1cái
10Lắp đặt chụp gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính côn, cút 100mmTheo quy định hiện hành1cái
P ĐƯỜNG ỐNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo quy định hiện hành28m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định hiện hành20,3m3
3Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo quy định hiện hành8,4m3
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định hiện hành0,0181tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định hiện hành0,0181tấn
Q ĐƯỜNG ỐNG (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmTheo quy định hiện hành4,39100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmTheo quy định hiện hành2,75100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 8,3mmTheo quy định hiện hành0,02100m
4Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110-50mmTheo quy định hiện hành4cái
5Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmTheo quy định hiện hành4cái
6Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo quy định hiện hành1cái
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo quy định hiện hành4,39100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmTheo quy định hiện hành2,75100m
R ĐIỆN SINH HOẠT
S Trạm biến áp (kiot)
1Tiếp địa trạmTheo quy định hiện hành1Bộ
2Lắp TBATheo quy định hiện hành1T/bộ
3Vận chuyểnTheo quy định hiện hành1T/bộ
4Đầu cáp 22kV Tplug 1x50mm2Theo quy định hiện hành3Bộ
5Đầu cáp 22kV co nguội trong nhà 1x50mm2Theo quy định hiện hành3Bộ
6Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE 1x50 mm2Theo quy định hiện hành12m
7Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE 1x185 mm2Theo quy định hiện hành32m
8Đầu cốt đồng M185Theo quy định hiện hành14cái
9Móng trạm kiotTheo quy định hiện hành1cái
10Tiếp địa trạm kiotTheo quy định hiện hành1bộ
T Đường dây trung thế
1Đầu cáp 22kV Tplug 3x70mm2Theo quy định hiện hành4Bộ
2Lắp đặt Cáp ngầm 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA3x70mm2Theo quy định hiện hành146,37m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp 160/100Theo quy định hiện hành1,265100m
4Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo quy định hiện hành1,1251000 viên
5Rải cát đệmTheo quy định hiện hành21,65m3
6Rải băng báo cápTheo quy định hiện hành0,8100m2
7Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo quy định hiện hành14,637cái
8Lắp tủ RMU 4 ngăn lắp mớiTheo quy định hiện hành1T.Bộ
9Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mmTheo quy định hiện hành0,6100m
10Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướngTheo quy định hiện hành0,15100m
11Rãnh cáp ngầm trung thếTheo quy định hiện hành1m
U Đường dây hạ thế
1Tiếp địa lặp lại RLLTheo quy định hiện hành12bộ
2C. tác lắp đặt cáp ngầm 3x70+1x50mm2Theo quy định hiện hành13,95100m
3C. tác lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp 130/100Theo quy định hiện hành13,6625100m
4C. tác lắp đặt dây đồng M10Theo quy định hiện hành1.390,247m
5Lắp đặt tủ điện phân phối 0,4kV (12CT)Theo quy định hiện hành121 tủ
6Đầu cốt đồng 70Theo quy định hiện hành8110cái
7Đầu cốt đồng 50Theo quy định hiện hành1510cái
8Đầu cốt đồng 10Theo quy định hiện hành2610cái
9Đánh số tủ và biển báo án toànTheo quy định hiện hành12bộ
10Rải cát đệmTheo quy định hiện hành21,86m3
11Rải băng báo cápTheo quy định hiện hành0,192100m2
12Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo quy định hiện hành0,17281000 viên
13Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo quy định hiện hành90cái
14Cáp M2x10(Cáp nguồn hòm)Theo quy định hiện hành40m
15Tháo gỡ (bao gồm cả lắp lại)Theo quy định hiện hành1t/bộ
V Khối lượng di chuyển đường dây 04kV
1Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.8,5-5Theo quy định hiện hành4cái
2Cáp vặn xoắn 4x70Theo quy định hiện hành100m
3Cáp ngầm 3x95+1x70mmTheo quy định hiện hành1,545100m
4Đầu cáp co nguội hạ thế 3x95+70mm2-0,6/1kVTheo quy định hiện hành2bộ
5C. tác lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp 105/80Theo quy định hiện hành1,89100m
6Tiếp địa lặp lại RLLTheo quy định hiện hành1bộ
7Kẹp hãm cáp vặn xoắnTheo quy định hiện hành7Cái
8Tấm ốpTheo quy định hiện hành7Bộ
9Xà néo XĐ-02Theo quy định hiện hành5Bộ
10Đai thép + khóa đaiTheo quy định hiện hành7Bộ
11Giá đỡ cáp lên cộtTheo quy định hiện hành2Bộ
12Ghíp nguồn hòm công tơTheo quy định hiện hành25Cái
13Lắp lạiTheo quy định hiện hành1T.Bộ
14Rải cát đệmTheo quy định hiện hành34,37m3
15Rải băng báo cápTheo quy định hiện hành0,269100m2
16Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo quy định hiện hành1,21051000 viên
17Vận chuyểnTheo quy định hiện hành1t/bộ
W Rãnh cáp ngầm hạ thế
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo quy định hiện hành55,4m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định hiện hành33,5m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Theo quy định hiện hành103cấu kiện
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo quy định hiện hành103cái
5Móng tủ PPTheo quy định hiện hành12t/bộ
6Tiếp địa LLTheo quy định hiện hành13t/bộ
7Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmTheo quy định hiện hành0,6100m
8Móng cột M4BTheo quy định hiện hành1Móng
9Rãnh cáp ngầm hạ thế di chuyển mớiTheo quy định hiện hành1T.bộ
X THIẾT BỊ ĐIỆN SINH HOẠT
1Tủ RMU 4 ngăn lắp mớiTheo quy định hiện hành1Tủ
2Trạm biến áp kios 1x400kva 22/0,4kv, bao gồm: + 01 Máy biến áp 400KVA 22/0,4kV+ 01 Vỏ trạm kiot, tủ hạ thế trọn bộ 630A 5 lộ ra+ 01 Tủ bù 120KVAR, thiết bị đấu nối đầu cápTheo quy định hiện hành1Trạm
Y ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp choá đèn led 150W chiếu sáng đườngTheo quy định hiện hành23bộ
2Lắp choá đèn compact 4x20W chiếu sáng sân vườnTheo quy định hiện hành8bộ
3Lắp dựng cột đèn chiếu sáng L=8mTheo quy định hiện hành23cột
4Lắp cần đèn chiếu sángTheo quy định hiện hành23bộ
5Lắp dựng cột đèn chiếu sáng L=4.5mTheo quy định hiện hành8cột
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo quy định hiện hành1tủ
7Lắp đặt khung móng cột, móng tủ chiếu sángTheo quy định hiện hành24tấn
8Lắp đặt khung móng cột đèn trang tríTheo quy định hiện hành8tấn
9Lắp cửa cộtTheo quy định hiện hành311 cửa
10Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo quy định hiện hành30bộ
11Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo quy định hiện hành5bộ
12Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn M3x1,5Theo quy định hiện hành3,16100m
13Rải cáp ngầm 4x10Theo quy định hiện hành10,7164100m
14Dây đồng trần M10Theo quy định hiện hành10,7164100m
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D50/40Theo quy định hiện hành924,14m
16Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo quy định hiện hành64đầu cáp
17Làm đầu cáp khôTheo quy định hiện hành64đầu cáp
18Lắp bảng điện cửa cộtTheo quy định hiện hành31bảng
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành31cái
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành292,72m3
21Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành189,34m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo quy định hiện hành87,36m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành18,942m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành18,942m3
25Rải băng báo cápTheo quy định hiện hành896m
26Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo quy định hiện hành8,0641000v
27Mốc báo sứTheo quy định hiện hành75cái
28Ống thép D100Theo quy định hiện hành15m
29Đầu cos đồng M10Theo quy định hiện hành315cái
30Đánh số cột thépTheo quy định hiện hành3,110 cột
31Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo quy định hiện hành32hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3259E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.652E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.855.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người) 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục Cầu (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người) 1 Là kỹ sư cầu đường bộ; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục Cầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người) 1 Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.33
4 Cán bộ kỹ thuật phần điện (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người) 1 Là kỹ sư điện có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục Hệ thống điện tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.33
5 Cán bộ giám sát chất lượng (KCS) (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người) 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông hoặc điện có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ giám sát chất lượng (KCS) tối thiểu 01 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.33
6 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người) 1 Có trình độ đại học. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường của 01 công trình Xây dựng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
2 Cần cẩu bánh hơi ≥ 16T Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
3 Cần cẩu bánh xích ≥ 10T Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
4 Đầm bàn ≥1Kw Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
5 Xe bơm bê tông, tự hành ≥ 50 m3/h Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
6 Máy bơm nước Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT4
7 Máy cắt cáp Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
8 Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
9 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
10 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT4
11 Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
12 Máy đầm đất cầm tay Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
13 Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
14 Máy hàn ≥ 23 KW Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
15 Máy khoan cọc nhồi Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
16 Kích căng cáp dự ứng lực Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
17 Búa rung ≥ 170 kW Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
18 Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 10T Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
19 Máy nén khí diezel Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
20 Máy trộn bê tông ≥250l Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT4
21 Trạm trộn bê tông ≥ 25 m3/h Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
22 Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 6 m3 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
23 Máy ủi ≥ 110 CV Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
24 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT4
25 Cần trục ô tô ≥ 6T Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
26 Xe nâng ≥ 12 m Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
27 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5 kW Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
28 Màn hàn nhiệt (hàn ống nhựa HDPE) Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
29 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
30 Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm hiện trường chuyên ngành xây dựng với đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu, được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các quy định hiện hành về công tác thí nghiệm của Bộ Xây dựng1
31 Máy phát điện Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
32 Máy toàn đạc Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
33 Máy thủy bình Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
34 Máy cắt sắt Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->