Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Quỹ đất dân cư tổ dân phố số 9, phường Đồng Tâm (đoạn kè suối Hào Gia tiếp giáp phường Yên Thịnh), thành phố Yên Bái. (Hạng mục: Mặt bằng, đường giao thông, vỉa hè, công trình thoát nước, công viên cây xanh, bậc lên xuống).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211286447-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng 136 Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Quỹ đất dân cư tổ dân phố số 9, phường Đồng Tâm (đoạn kè suối Hào Gia tiếp giáp phường Yên Thịnh), thành phố Yên Bái. (Hạng mục: Mặt bằng, đường giao thông, vỉa hè, công trình thoát nước, công viên cây xanh, bậc lên xuống).
Số hiệu KHLCNT 20211282441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2019, năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 13:43:00 đến ngày 2022-02-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,507,738,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8762E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.755E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô và tính chất tương tư với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.756.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.512.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục giao thông tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng (KCS) (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ giám sát chất lượng (KCS) tối thiểu 01 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường của 01 công trình Xây dựng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3)
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 4
6-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 4
13-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 4
14-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
24-Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hiện trường chuyên ngành xây dựng với đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu, được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các quy định hiện hành về công tác thí nghiệm của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng 136 Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Quỹ đất dân cư tổ dân phố số 9, phường Đồng Tâm (đoạn kè suối Hào Gia tiếp giáp phường Yên Thịnh), thành phố Yên Bái. (Hạng mục: Mặt bằng, đường giao thông, vỉa hè, công trình thoát nước, công viên cây xanh, bậc lên xuống).
Quỹ đất dân cư tổ dân phố số 9, phường Đồng Tâm (đoạn kè suối Hào Gia tiếp giáp phường Yên Thịnh), thành phố Yên Bái
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2019, năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng 136 Yên Bái , địa chỉ: Tổ dân phố số 13, Phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái (địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Yên Bái (địa chỉ: phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái); Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Yên Bái (địa chỉ: phường Yên Thịnh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái); Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Yên Bái (địa chỉ: phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái); Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng 136 Yên Bái (địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng 136 Yên Bái , địa chỉ: Tổ dân phố số 13, Phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái (địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái (địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Yên Bái (địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái (địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT BẰNG
1Đào vét bùn34,3961100m3
2Vận chuyển bùn đổ thảiTheo quy định hiện hành34,3961100m3
3Đào san đất trong phạm vi Theo quy định hiện hành40,4761100m3
4Đào san đất trong phạm vi Theo quy định hiện hành26,984100m3
5San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành70,9132100m3
6Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính > 80cmTheo quy định hiện hành1bụi
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀO MẶT BẰNG
1Đào vét bùnTheo quy định hiện hành1,4645100m3
2Vận chuyển bùn + đất hữu cơ đổ thảiTheo quy định hiện hành1,9734100m3
3Đào hữu cơTheo quy định hiện hành0,509100m3
4Đào nền đường + cấp đường, đất cấp IITheo quy định hiện hành21,3424100m3
5Đào nền đường+ cấp đường, đất cấp IIITheo quy định hiện hành33,006100m3
6Đào khuôn đường trong phạm vi Theo quy định hiện hành12,1395100m3
7Đào khuôn đường trong phạm vi Theo quy định hiện hành21,244100m3
8Đào nền + khuôn đường đất cấp IITheo quy định hiện hành103,5524m3
9Đào nền+ khuôn đường đất cấp IIITheo quy định hiện hành167,7835m3
10Cày xới mặt đường cũTheo quy định hiện hành5,3305100m2
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành1,5992100m3
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành41,6663100m3
13Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo quy định hiện hành29,2073100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành1,2886100m3
15Làm móng cấp phối đá dăm loại IITheo quy định hiện hành10,9305100m3
16Làm móng cấp phối đá dăm loại ITheo quy định hiện hành10,1581100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo quy định hiện hành56,8135100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo quy định hiện hành56,8135100m2
19Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộnTheo quy định hiện hành8,2607100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4kmTheo quy định hiện hành8,2607100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8km tiếp theoTheo quy định hiện hành8,2607100tấn
22Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo quy định hiện hành139,922m3
23Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo quy định hiện hành0,6396tấn
24Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo quy định hiện hành62,1m3
25Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc Theo quy định hiện hành2,208100m2
26Xúc đá phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo quy định hiện hành0,7756100m3
27Vận chuyển phế thải đổ điTheo quy định hiện hành0,7756100m3
28Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định hiện hành6,9961100m2
29Vận chuyển hộ lan hoàn trảTheo quy định hiện hành1ca
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmTheo quy định hiện hành331,418m2
31Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay,Theo quy định hiện hành14,710m
C RÃNH DỌC
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo quy định hiện hành137,1988m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định hiện hành16,4864100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành5,307100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành56,9929m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo quy định hiện hành92,2212m3
6Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200Theo quy định hiện hành493,6981m3
7Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành38,27m3
8Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành0,378m3
9Bê tông mái bờ kênh mương dày Theo quy định hiện hành0,1494m3
10Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành19,496m3
11Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành111,548m3
12Bê tông viên booc đuya, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành56,0864m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành689,3675m2
14Ván khuôn viên booc đuyaTheo quy định hiện hành11,4603100m2
15Cốt thép viên booc duya, đường kính Theo quy định hiện hành0,0444tấn
16Cốt thép viên booc duya, đường kính Theo quy định hiện hành0,2812tấn
17Lắp đặt viên bó vỉa thẳngTheo quy định hiện hành1.226,45m
18Lắp đặt viên bó vỉa congTheo quy định hiện hành100,5m
19Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo quy định hiện hành0,4748tấn
20Lắp dựng cột thépTheo quy định hiện hành0,4748tấn
21Ghi thu nước gang KT (700x400x45)Theo quy định hiện hành44tấm
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo quy định hiện hành441 cấu kiện
23Ván khuôn thép rãnh nướcTheo quy định hiện hành45,8357100m2
24Ván khuôn xà đỡTheo quy định hiện hành0,0864100m2
25Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành6,3032100m2
26Cốt thép tấm đan, đường kính Theo quy định hiện hành3,9976tấn
27Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo quy định hiện hành11,7744tấn
28Cốt thép xà đỡ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0214tấn
29Cốt thép xà đỡ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,1392tấn
30Cốt thép cửa thu nước, đường kính Theo quy định hiện hành0,0726tấn
31Cốt thép của thu nước, đường kính Theo quy định hiện hành0,2547tấn
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo quy định hiện hành413,4772tấn
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo quy định hiện hành413,4772tấn
34Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo quy định hiện hành41,347710 tấn/1km
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định hiện hành1.7151 cấu kiện
36Cắt kheTheo quy định hiện hành80,54710m
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo quy định hiện hành0,1037100m
38Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mmTheo quy định hiện hành0,68100m
39Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 2000mmTheo quy định hiện hành68m
40Cắt tường bê tông, chiều dày tường Theo quy định hiện hành20,41m
D CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Phá dẫn dòng, đất cấp IITheo quy định hiện hành0,0855100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành6,8385100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành29,2144100m3
4Đào móng băng, rộng Theo quy định hiện hành21,1499m3
5Đào móng băng, rộng Theo quy định hiện hành90,3539m3
6Đắp dẫn dòng, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành0,075100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành30,5118100m3
8Phá dỡ kết cấu gạchTheo quy định hiện hành5,2601m3
9Xúc đá phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo quy định hiện hành0,0526100m3
10Vận chuyển phế thải đổ điTheo quy định hiện hành0,0526100m3
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo quy định hiện hành45,1112100m
12Bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành26,429m3
13Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250Theo quy định hiện hành48,34m3
14Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo quy định hiện hành42,19m3
15Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200Theo quy định hiện hành31,6001m3
16Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành11,5m3
17Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 300Theo quy định hiện hành0,68m3
18Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành18,46m3
19Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành126m3
20Đắp mối nối cống vữa xi măng M100Theo quy định hiện hành138,3683m2
21Cốt thép ống cống đường kính Theo quy định hiện hành4,335tấn
22Cốt thép ống cống, đường kính Theo quy định hiện hành15,2325tấn
23Cốt thép tấm đan, đường kính Theo quy định hiện hành0,5823tấn
24Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo quy định hiện hành2,1714tấn
25Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,6239tấn
26Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành6,1189tấn
27Cốt thép xà mũ, đường kính Theo quy định hiện hành0,6147tấn
28Ván khuôn ống cốngTheo quy định hiện hành15,63100m2
29Ván khuôn thép nắp đan,tấm chớpTheo quy định hiện hành0,663100m2
30Ván khuôn thép xà mũTheo quy định hiện hành0,9339100m2
31Ván khuôn thép móngTheo quy định hiện hành0,8896100m2
32Ván khuôn thép tườngTheo quy định hiện hành5,3115100m2
33Bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành87m3
34Ván khuôn thép bệ đỡTheo quy định hiện hành3,9100m2
35Ghi thu nước kích thước 900x1000 tải trọng 250KNTheo quy định hiện hành4tấm
36Ghi thu nước kích thước 900x1000 tải trọng 400KNTheo quy định hiện hành2tấm
37Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo quy định hiện hành42,84m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định hiện hành108cấu kiện
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo quy định hiện hành157cái
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo quy định hiện hành46,15tấn
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo quy định hiện hành46,15tấn
42Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo quy định hiện hành4,61510 tấn/1km
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định hiện hành300cấu kiện
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định hiện hành300cấu kiện
45Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành53,2510 tấn/1km
46Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo quy định hiện hành150đoạn ống
47Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmTheo quy định hiện hành144mối nối
48Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo quy định hiện hành645m2
49Rải bạt dứaTheo quy định hiện hành1,413100m2
50Đắp bao tải đấtTheo quy định hiện hành1,5m3
51Bơm nước hố móngTheo quy định hiện hành20ca
E BẬC LÊN XUỐNG TẠI CỌC 22H
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành3,455100m3
2Đào móng băng, rộng Theo quy định hiện hành10,6855m3
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành4,5737m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo quy định hiện hành0,2584m3
5Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,5335m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,0485100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,1045tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành12,793m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành20,7845m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định hiện hành0,8832m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành191,1718m2
12Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành125,213m2
13Lắp ống nox, đường kính 60mmTheo quy định hiện hành0,072100m
14Gia công cột bằng thép tấmTheo quy định hiện hành0,0106tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định hiện hành0,0106tấn
16Con tiện bê tôngTheo quy định hiện hành86cái
17Bu lôngTheo quy định hiện hành24cái
F CÔNG VIÊN CÂY XANH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành3,251100m3
2Đào móng băng, rộng Theo quy định hiện hành10,8045m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,63100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định hiện hành35,1432m3
5Đắp đất màu trồng hoaTheo quy định hiện hành135,189m3
6Đắp cát nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành10,4724m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định hiện hành0,315100m3
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo quy định hiện hành33,879m3
9Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo quy định hiện hành68,93m3
10bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo quy định hiện hành44,3395m3
11Bê tông tường , đá 2x4, mác 150Theo quy định hiện hành131,7735m3
12Ốp gạch trang trí bồn hoa, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành360,3426m2
13Lát gạch Tearo, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành677,58m2
14Xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành69,5398m3
15Xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo quy định hiện hành153,522m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành709,1428m2
17Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định hiện hành6,7758100m2
18Ván khuôn móngTheo quy định hiện hành0,2151100m2
19Ván khuôn thép tườngTheo quy định hiện hành6,1544100m2
20Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành35,619m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,9115100m2
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,4725tấn
23Gia công thép bản làm lan canTheo quy định hiện hành0,632tấn
24Gia công thép ống làm lan canTheo quy định hiện hành0,4398tấn
25Lắp dựng lan can thépTheo quy định hiện hành1,0719tấn
26Mạ kẽmTheo quy định hiện hành1,0719tấn
27Bu lông chữ UTheo quy định hiện hành28cái
28Trồng cây Vàng anhTheo quy định hiện hành35cây
29Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7Theo quy định hiện hành351 cây
30Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo quy định hiện hành351 cây/ năm
31Cỏ lá lạc h= 0,05-0,1m; 49 bầu/m2Theo quy định hiện hành44.161,74bầu
32Trồng cỏ lá lạcTheo quy định hiện hành901,261m2/lần
33Duy trì trồng cỏ lá lạcTheo quy định hiện hành9,0126100m2/ năm
34Cây dâm bụt taTheo quy định hiện hành16cây
35Trồng dặm cây cảnh trổ hoaTheo quy định hiện hành16100 cây
36Duy trì cây cảnh tạo hìnhTheo quy định hiện hành16100 cây/ năm
G Dụng cụ thể thao
1Bộ xà đơnTheo quy định hiện hành1bộ
2Bộ xà képTheo quy định hiện hành1bộ
3Máy đi bộ trên không đôiTheo quy định hiện hành4bộ
4Ghế ngồi ngoài trời có tựaTheo quy định hiện hành3bộ
5Lắp đặt xà, máy đi bộ, ghế tựaTheo quy định hiện hành9bộ
H VỈA HÈ+HỐ TRỒNG CÂY
1Đào đất móng băng, rộng Theo quy định hiện hành1,3068m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành0,4225100m3
3Đắp đất màuTheo quy định hiện hành30,25m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành1.557,5162m2
5Lát gạch Taero, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành1.557,5162m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành10,89m3
7Bê tông lót móng,đá 2x4, mác 100Theo quy định hiện hành9,68m3
8Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo quy định hiện hành124,6013m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định hiện hành15,5752100m2
10Trồng cây Vàng AnhTheo quy định hiện hành121cây
11Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7Theo quy định hiện hành1211 cây
12Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo quy định hiện hành1211 cây/ năm
I PHÍ MÔI TRƯỜNG
1Đổ điTheo quy định hiện hành3.956,11m3
2Tận dụng đắpTheo quy định hiện hành20.764,4753m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8762E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.755E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô và tính chất tương tư với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.756.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.512.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người) 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người) 1 Là kỹ sư giao thông có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục giao thông tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người) 1 Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.33
4 Cán bộ giám sát chất lượng (KCS) (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người) 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ giám sát chất lượng (KCS) tối thiểu 01 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.33
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người) 1 Có trình độ đại học. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường của 01 công trình Xây dựng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
2 Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 10T Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
3 Máy ủi ≥ 110 CV Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
4 Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
5 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT4
6 Đầm bàn ≥1Kw Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
7 Máy đầm đất cầm tay Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
8 Máy lu rung ≥ 25T Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
9 Máy nén khí diezel Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
10 Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
11 Máy rải ≥ 130CV Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
12 Máy trộn bê tông ≥250l Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT4
13 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT4
14 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
15 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
16 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
17 Máy hàn ≥ 23 KW Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
18 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5 kW Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
19 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
20 Máy phát điện Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
21 Máy bơm nước Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
22 Máy toàn đạc Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
23 Máy thủy bình Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
24 Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm hiện trường chuyên ngành xây dựng với đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu, được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các quy định hiện hành về công tác thí nghiệm của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->